1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

bài tập kinh tế vi mô

64 4,3K 2
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài Tập Kinh Tế Vi Mô
Trường học University of Economics and Business
Chuyên ngành Economics
Thể loại Bài tập
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 64
Dung lượng 1,95 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tham khảo tài liệu 'bài tập kinh tế vi mô', tài chính - ngân hàng, tài chính doanh nghiệp phục vụ nhu cầu học tập, nghiên cứu và làm việc hiệu quả

Trang 1

14

BỘ NÔNG NGHIỆP VẢ PHÁT TRIÊN NÔNG THÔN

“TRƯỜNG CAO ĐẲNG CÔNG NGHỆ VÀ KINH TẾ HÀ NỘI

BÀI TẬP

KINH TE VI MO

NAM 2011

Trang 2

LỜI NÓI ĐÀU

Kinh tế học vĩ mô dã và đang trử thành lá mặt trong những mắn học quan trọng nhất cho

ce sinh ven tong kl ng kinh tà nỗ cũng là tiền kămn bục lệ hũ với những

quản tâm đến vin đề kinh tễ đang diễn ra trang xE hài Lễ đản ứng nhụ cả nghiền gứu vả

hoe tp cho sinh viễn trong nhá trường, nhôm tá tắc gĩã đã đông ký vã tổ chúc biến soạa

hà tập kính vị

nội đăng cuba

Cuốn sách Hi tập kinh ễ vỉ mô được biến snạn bởi ede giãn viên gồm: TĐŠ Tạ Vhn Hà

‘a TRS Lom Kita Cưỡng, Nội đang chủ yếu được biễa soạn rực Hếp từ những iáotônh,

it bà ập và ảnh hướng dẫn din cho sah vgn và giu viên của nhiễu trường đại học

tho to oho sink iện nắm vững lý tuyễt và

trong nu Với mục tiêu lš tao đu Kí

‘vin dợng lý thuyết vào từne tịnh huỗng cụ thé cae the giá đã biền soạn nội ng tôm tất cắc câu hôi ắc nhiệm và những bà lập đễ on phong phủ và gẫn gũi giữa lý (huyết và thực ti Việt Nam 10o đổ cuẩn Hài tấp kinh ễ vĩ mỡ chấc chấn sẼ lã ngui bạu gẵn

al woug hye tp v8 nghiên cứu của sinh viền wong Nha outing, dog hi nở cũng là ti Tiếu tham khảo cho những sỉ quan tâm din mia Kink & hoe Nii dong ew tad dune winh bầy trang chương bạn gam:

Chương I: Tổng quan vé Vinh tế học vĩ mi

Chương Cong — Cũ

“Chương HE Lý tuyết hùng vỉ

“Cương [V: Lý tuy tãnh ì donhh nghiệp tiêu đồng

Chương

“Chương VI: Thị tường yêu ổ sâu xuất

Mỗi chong đhợc bất đầu với ghẫu Túm tt lý uyết, Lợi chọu tầa tà löi đăng nhất

+ Cần trúc thị trường

stip sho sinh Viên Lidia tu vi ổn các kiến thức ý thuyết vơ bùn, Phẫn ip theo là bất (6p, oe cue Bai tip được biến soạn theo trình tự bao uỗm bùi tộp dễ và bồi lập khô,

Trang 3

ttn biên sown ee tác gối đã cổ gắng nghiên cứu và tìm ôi những kiến thức mới nhất him hoin thành chắn ải ập với nội đụng tốt nh, song với hối gian hạn chế hơn nữa kinh tổ bạc nối ung, kính tế họ vĩ mổ nổi iêng] tổng hợp kiến thức về nh tế mang tổnh tự đuy cao nên khốn th tránh khỏi những thu số nhất dạ

“Chững tôi mong nhận được nhiễu ý kiến đông góp hồ eh để hoàn thiện hơn nữ nội dụng cla cuba sich nhằm phụe phụ tốt nhất nhủ cần nghiên cứu của sinh viên ong nhà tường

Hà nội, ngôy 20 thẳng 06 năm 2011

Trang 4

CHUONG

TONG QUAN VE KINH TE HOC

1 TƠM TẮT LÝ THUYẾT:

1 THã nguyễn đồng dễ sản xuất ra sẵn phẩm vã dịsh vụ thường khám hiểm bưmng

tạn hiểm của nguỗn Li nguyễn mơ khả

đối o với nhu cầu võ hạn của son ngu VÌ sự

nàng sin sult của nên Sinh tế bị giới hạ, ĐỂ khắc phục aự khan hiểm di, com ng

hi im ch sử dụng cấc nguền lỗi nguyễn sao cọ thậ hiệu quả,

ing sila nisin uất cho Oy isin apni dam nin Bob sản uất đu: bin dine ton nguằntiihetyênong hột gai annh‡dphc

Rin ine chi a mi khoe học niên câu thing cách tức s ng nguồn Bi gi để gi

"tyếtbaắndề Sin uất áig, trohiệu?Sảnauấtnhh hề ai in ế đt

2 Tramenr kin tị bường ho, hụyẫnđểnày đượcgiấighÝt tẳngcơchẻ bị sướng, Tron ki tc, hava ny cet ap ang cdl hop a Ni ướt,

~Trong no kin 18d yp, ha vin US ny dos pik guy ing on che hj ene v5 sy

sa thiệp của Nhã nước

3, Kinh tế học vi mỗ nghiền cửu ng xử của từng chủ thể kinh tổ (sả nhân ngưi tiêu đồng, xí nghiệp trone nền kính tế thị rồng

~ Kinh tẺ bọc vĩ mã nghiên cửu nh tế như một tổng thể ạm phất thất nghiệp, ng trường Kia 18.)

~ Kinh tổ học thực chẳng mỗ tả, lý gái và dự đỗn các buạt động đã, đạng vã dia a

"ương nên kinh,

~ Kinh lỀ học shuỗntc đa m những ch ln, nh giải ghấp mang tính chủ quan

4, Trovg néo Kink 1, cs haal dog dfn ra then hai ng cm chuyển Min vật và Liền 12 giãa sả tc nhân kinhtễ thồng qua cắt thị tong

Cũ thế phân loại bị rường theo bản chất của hàng hĩa: hi tương sản phẫm, tị trường định vu, th ring cfc yu tổ sân su, Ngội m cơn cĩ c tị trường hằng hoi đc tiệc

be thị trường chững Khoản, hj trường tiền tệ,

~ Đing cĩ thể phần lo thị tưởng the tính chế sanh trate thi yr equ rua hain tồn, thị mường độc quyền hồn tồ, thị Irường cạnh tranh ậc quyền, tị truờng thi số độc quyên

Trang 5

TI.LỰA CHỌN CÂU TRẢ LỠI DÚNG NHẬT:

1 Con người phải lựa chọn cãch thức sử dụng tải tguyên vi

la Mỗi loại tì ngoyền chỉ cổ thể được sữdụng vào một mục địt nh định,

can a e về Kinh tế học chuẩn tí

a, Khílhu nhập tăng cầu về hàng hoi cấp thấp giảm

b,—— Nhề nước nền quy gad tức tẫn lương tốt thiểu cao hơu để tạo đều kiộu cho Trang những cí

người lan đông cải thiện đời sắng,

© Thud dinh vie mét log hing hod nto ding lim cho sung về hàng ho độ giảm,

3 Những điểm nằm trên dường giới hạn khả năng sẵn xuất cho thấy:

“Nõng tmức sản lượng mà udu kinh không sản xuất dược Ha sự khan biểm của

Nhs mie than gia qui sự nghiện giảo lục,

8 Nh mde quin ly các quỹ phủa lợi xã hội

quần lý nền kính lẾ

& Nhàn ôogiữ quyễn guản lý ngắn sich

4, Kinh VỆ học vì mô nghiên cứu:

Ung cña chính phủ vã các doanh nghiệp rong nền kinh tế ị trường

9 —- Ứng sở củachính phủ tong nềninhtếthị rường

ec. - Ủng xử cùe Nhà nước và các hộ gia định trone tên HD thịưường,

Trang 6

đ ng xử của người tiêu đùng vá đoanh nghiệp trong nền kinh tế thị trường,

6 Kinh té hoe vil ich sy hình thành của gi c trên thị trường

+ Sảnpim

e “Các yêu lỗ sản xuất

1 abeatuaing

1 Trong những câu sau đấy, câu nào thuộc về Kinh tẾ học (hực chứm

8 Phi inh tS cao vio các mộchàng thuốc lãxìcằn hạn chế sự nghiện thuốc rong

an ching,

', Chinhph nên gảm chỉ để cản đổi ngôn ich hom ng tha,

lương ti thiễu quả can vĩ như thể sẽ lm từng số pgười

Khang anh mie

tit ng

dẻ Giá cả nh hoại thối gian gắn đây tăng lâm cho thứ nhập thee của dân cư giữm sit

8 Quậng sắt được bắn trên thị trong:

a Che yéush ain mult

bo Dich vy

Sin pica

Paes

9 Trong nền kinh tễ gã dịnh chỉ gằm hai ác nhân kinh tẾ là các hệ gia đình và các

í nghiệp sản xuất sản phẩm cuỗi cũng thì shủ chuyển kinh tẾ sẽ diễn rai

4 Theo ha ding biện ột và HỀnlệ

D, Chjed dng hitu va

© Chied ding én

a abe ius

10 Trong nén kinh ế, doanh nghiệp sẽ:

4 Chỉlànggời mua trên thị tường oậo yên sân xuất,

%—- Chthamgiavăn dị sường sản phẩm với tư cích người bên

Tham gia rn ha thi rut

Trang 7

4 ae dda sai,

| Kin é igo ok gh et cick na goa B min khoa học nghiên cứu cách

4 Thoite sin xudt cial nghitp

1, Phanbé agua agen ka bién cho cers ish siren keh sap ch

lâu nào đưới đây thuộc nh tẾ sĩ môt

sa TiIệ lạm phát ở Vi Nam năm 1996 sẽ tăng lên mức hai con số

9 Lợi nhuận kinh tẺà động lực thủ hỏt các doanh nghiệp mới gia nhập vào ngình e Chính sách đi chính, tễn tệ lá những e ông cụ điều tết của chỉnh phủ trong nbn

kinh tế

d LãÍuấthgnhãng thấp sẽ có tắc đụng khuyỂn khÍcb đầu tự vào sản xuất

14 VẤn đề nào san đây thuộc kinh ễ học thực chững:

ou

s THUẾ sống dẫu ấn sẽ ảnh hường đến việ tiêu thụ xăng đầu nh thể não? phổi cu ở mức nà là có ti ấp hận tuy?

© Chỉtiêu cho Quỗe phòng nên chiếm l§ là han nhiều trong ngân sách)

4 Cónềnlrợ cắp hoàn nằniên khẩm, chữa bệnh chủ người ốả không?

, Vẫn đỄ nào sau đây thuộc về Kinh tễ học chuân tắc:

a Chính phù nên con shigp vio nn kin tới mức độ nào?

9 BLdầu đính thuểthu nhập ở mức thả nhập bao nhiều là hợp lý?

¬

Trang 8

ITE BAX TAP:

Cho biểu giới hạu khả năng sản xuất như sai

2 V8 đường giới hạn khả năng sẵn xuất

b Tnh chỉ phí sơ hội của việc sảa xuất 1-2.34,5 đơn vị lường thực

«6 Vinh eb pa eg bội của việc sân xuất đơn vị ượng thực thử nhất, hứ hai, thứ ba, th

tự thứ năm

d, Ti so có sự khẩe nhan giữa các chỉ hí em hội được tính đ sâu e

+ Gia¿tlingyšnhiệnoóinglên đều sexy muối hàng hlhànâng en xuất

Bui:

Một người bán tạp phẩm kiểm de $700 trong một năm và để bó ra S2000 tiền tết kiệm suo cing ti Nh nước với li sut là 9⁄1 năm Nam ago anh ta mua một cửa bàng iêng của mình với giả 32000 TiÊ thủ được trong năm đầu tiên là S500 vả chỉ phỉ

1 $3000 Tính chỉ phí cơ hội và lợi nhuận thực lễ của anh ta,

“Giả sử ổ thể đã Hà Nội đến Sơn La bằng ha cách: đi máy bay hoặc đ xe f tổ, Giá về

"mây by l§ SI00 và qhuyển bay mất Ih Giá về xe tô là S50 và dĩ mất 6h Cách nào sẽ được lựa chọn đỗi với

Một nhà kinh doanh mã th gia tính bằng S401:

Một nh viẽn mã thời gian ính bằng SA

Trang 9

Bài &

“Giá sử rằng mst nb Kn ế số gới hạn khễ năng săn xuất được nổ tả ở báng đưới đuối

a- Vẽ đường giới hạn khả năng sản xuấ(Jiảng hóa A biến điền trên trục tưng, bằng hủa Bˆ

Điễn điễn tên trục hoành)

b Nếu nên kinh tế vận động từ khả năng C dến khả năng D, hãy tính chỉ phí cơ bội của hàng hoa A)

Le, Điều gi xây ra với chỉ ph cơ hội của việc sẵn xuất hàng bỏa Á nếu hàng hóa A my cảng đượo sản xuất nhiều

4 Giá sử đường giới bạn khả năng sản xuất là một đường thẳng ĩ qua hai điểm A va F, bạn số ết luận gì vỀchỉ phí cơ hội của việc sản xuất chúng

Trang 10

CHƯƠNGH:

CUNG - CẢU

1.TƠM TÂY LÝ THUYẾT:

1, Hồm số cầu của ng bod X bib thi mBi quon bg git lượng cầu hàng hoi dỡ

ới các nhân tổ ảnh hường đến nỗ trạng một tỏi kỹ nhất định, Nĩ cĩ đạng tổng quả Qọ=2.R,Py )

- Thy nhiên để đơn giản ong nghiền cửu, bàm số cẫu thường chỉ bi thị mỗi quan &

xiữa ượng cầu hàng họ đá với ti vã của chỉnh nĩ, eắc hả tổ khá được inh ti khơng đỗ, Do a6; One FR >

- Hăm số su cịn cỏ hề dược biểu thị đưới dang ea bigu cba gu bl et: 8 vA lume

cầu lương ứng,

~ Hầm số cu thường là bảm nghịch Hi

3 Hàm sỗ sang của hơng hố X hiểu thị mỗi quan hệ giữa lượng cung hàng hố

độ với các nhấn ỗ ảh hướng đến ná trưng một thời kỷ nhất định Nĩ cõ đạng tổng quậc

Fim số cũng lã hãm đồng hiến và đường biểu đ của nơ gọi là đường cung

giá vã lượng cân tắng được xá định ti giao điểm của hai đường cũng và cấu, Giá vả hượng cân hằng sẽ thay đổi khi đường cung, dường cẩu dịch chuyển da ảnh: boổng của cắc nhân ổ thúc,

3, Hệ số co piãn của ầu theo giá cũn một hàng hoủ (E„} là 1í lệ giffa phần trăn:

Trang 11

Jodi là một

+ hi By! ~ fs Clu cv giản đơn VÌ

+ Eạ|> 1: Cu eo gần nhiều

+ Ey|< 1: Câu so gia

Co giãn heo giố của cầu có liên hệ dễu tổng đoanh thu của người bản bay tổng chỉ đền của người mua,

+¡B,j > |: Muễn ng tổng doanh thụ hìấp đọng chính sêth iãm giá

Muẫn tăng tổng doanh từu thỉ ấp đụng chính cách

4 Tal 1:Giá và tổng doanh thủ độc lập với nhau

3, Hệ số co gia thu nhập của cầu (E) là lệ gia phần tăm biển đất

cu một hồng hoá với phần tăm biến dỗi của thu nhập ink qui ea dia eu, Ki

+ E> 1: X là hàng hod asi

+ Hy Ì¡ X là hãng hoá thiết yến

4, Hệ số eo gin chéo (Fy) là lẽ giữa phẫn răm biển đối ca lượng cầu hằng

"hoá X với phẫu trăm biẾn đổi cũa hãng hoá Y Khi

(Bụy) >0: 5X và Y là hai hồng hoổ thay thỀ

+(Evy) S0: X và Y lã hai hàng hoi bỗ sung

6.9 s6 co giãn của cung tien giá của một hàng hoá (E¿) l ỉ 3 giữa phẩn gầm:

biển đỗi của lượng cung hàng ho đổ với ph

Thôn lã một sổ đương, Khi 7

+ (Fa)= 1: Cang co gin den vị

1 (E4) > 1: Cung oo gin a

4+ (Es) <1: Cong oo itn it

7 Trong nền kinh tế bẵn hợp Nhà nước can thiệp dễn sự hình thánh giả cả hj trường với các nh thúc như: áp dụng chính sich thuế, Ấn dịnh giá tồi da ii tối thiểu quy định gìã đổi với săn phẩm đạc quyền

Trang 12

11 LỰA CHỌN CAU TRA LỜI ĐỨNG NHẤT:

1, Hăm số cầu của một bàng hoá là tương quan giữa:

lạc Lưựngcằnhằnghoá đổ với ng hữu dụng

b — Lượngcubồnghoi đồvớigiácảcionó

lạ, Lượng cầthăng hoá đồ với tổng chỉ iêudửa người in đồng

4 Lượngcằnhồnghoi đổ với tổng doanh thú sa người bán

1 Khi gi cũn một hàng ho tăng lên 1094, lượng co tủa bằng boi đó giảm 1% hỉ Tính chất co giãn theo giá của nỗ

2 Copiianhite

bcos

+ Cagiin đơn),

4 Co gin hon wan

3, Tie két Inn v8 tinh chit co itn theo wid & edu 2: khỉ gid ting 10% sny ra rằng tổng doanh thu sẽ

a Tan

e— Không đi

đ — Không xe inh dues

-4, Khí thụ nhập của người tiên dùng tăng (các nhân tổ khác không đổ) cầu cũa hàng hoá bình thường sẽ

Trang 13

bb Chavề tập giêm xuống nên đường cầu dịch chuyễn xuống dưới

le LHợngcẫu củatập đaglên,

d — Tượng cằm chap giảm

9, Nhân tổ nào san đây phải thay đổi thi mới vẽ được đường cung của một hàng hoá?

la —— Tinh độ công nghệ đợc áp dụng vào sẵn xuất hồng hoá đố

bó — Giánä của hằng hoá đỏ

© Giles cia eke yu sin xuất dụng dễ sản xuất hàng hoi đó

4, Điểu kiện tự phiên của sẵn xuẾU

10 Khí đường cùng dịch chuyển về bên phải do có nhiễu sĩ nghiệp mới tham gia vio thị trường th

4 Giéeén bing ting

th Larong sn bing giam

“`

Trang 14

4 Giảcânbằng tăng, lượng cân bng giảm

11 Khi Nhà nước tăng th

thức

một lạ hoá, nếu cầu cầu nổ kếm co giản so với cũng

A Gi 3 ing hing véi mite thud ting

Gil s& ghim bing véi mite thud ing

4 Giảsðtăng vớihơn 50%6 mức thu ting

13 Giá tối đa do Nhà nước Ấn định đối với hàng thiết yếu

sa Giấeao hơn giá căn bằng cung cần,

b - Giácaslnhất của hàng hoá độ vào mộtthời diém trong nim

© Giá cổ lgïnhuận cao nhấtcho người bản

cả Giáthấp hơn giá cần bằng cung cằu

13 Khi giá hiện hành thấp hơn giá cân bằng thì:

e Lượng cung bằng lượng cầu

b Lượngcungnhôhơn lượng cầu

bó Côsy thiếu hạthàng hoi rến Địường

e— Cổ sự dư(hữnkhảlớn hàng hoá,

4 Nhu elu vé hing bod 46 ting qué nh,

15 Khi chính phủ đánh thuế 6đvưsän phẩm, giá cin bing ting tir 30 len 34 avt Có

Trang 15

16, Cầu nào sau đây là không đúng:

a Dạng đốc xuống về bền phái at đường cầu chỉ quan hộ nghịch biến giữa gi cà

Trang 16

ME BAR TAP:

Bil:

‘Nom xét hi zing ean tank, lượng cầu vì lương cung ở các tuc gi khác qhau ph

‘PU ngin đồng) ‘QaCTrigu sin phim) — | Os(Teigu sin phim)

+ XIc đình hằm số cưng và hàm xố cu theo giá TT”

b Xúc định sân lượng cân bẳng và giá sắn bằng ?

„Hãy tín độ cơ giãn của câu và cung theo giá, khí pié bing 80.000 4 & 100,000 4

trân là 80.000 đ, Khi đô thì trường cổ tú

thay di ra sao?

asl a in phim A

a Thay viết hại hâm số câu sữa sàn phẩm A, khi tị rường có những bién dfn sa 00-208

— Daanh nghiệp ìm dược thị trường xuất khẩu và đã xuất khẩu được 100 dơn vị xuất khấu

~ Thm nhập eïa ngoài tiến dùng tăng dã làm chủ cầu sản phẩm tăng thêm 20%,

— Cả thông tún cho biết iêu đồng sữa phẩm A Không có lại sha sửa khúe dã làm chủ cấu

mm 40%

sả sân nhằm này

9 VY đổ thị mình họa phững biến động bên

Giá sở tị trường này có lŨU người iền đăng có s thích giống hột như nhau Hãy vide

Trầm cầu của mỗi người iều đăng,

Trang 17

Bai:

TH sỗ cầu và hàm số cũng thị trường của mm hông lương thực có đạng nhu Su

a Tinh me gi cân bằng (Pg) và sổ lượng cung cu sấn hằng (C:) Xác Iịnh Tị, Qe én

đồ dị Tính hệ số vo giãn theo giá của cung vã cẦU tạ điểm: tấu bằnng

b, Giả sử Whi nước quy định giá tối thiểu là

maa hết số: lơnng thục thôa # mí

định giá tối da 1à P =3 thí số lượng hiểu bại rên thị uống là bau nhiều ?

108 Hãy xác địth mie gid vi 8 lượng cong cầu tại điểm cân bằng mới (sung không,

đô,

4, ữ điểm câu bằng E, giá định rằng giá phần bôn trêu thị trường tăng nền code trớt

think Qe

điểm cn bg iE,

+ Từ điểm cần bằng E, nếu cung và câu cũng lúc thay đỗi như ở câu 2 và 3 thỉ gi và số

lượng căn bằng mới (Eạ ban nhi‡u? Xác ịnh E; tên đ tị 1

1.Từ điểm côn hồng r, nấu Nhà nuốc ng thu lš 3 đụllrên mỗi đơn vị sân phằm hận re

‘of và sử lượng căn bằng mới Ea lã bao nhiều? Xác định Eạ trên đồ thị 3 Ai lả

"người chịu thu † Tổng số thu tha được tong trường bợp này là ban nhiều?

Bi

tâm số cung và cầu thị tường của sản phẩm X cổ đạng:

Q,=20P

ch

3, Hãy xác định mứe giã và số pns cung cầu tự điển cân bằng E,

9 Giá định thụ nhập củn dẫn cư tăng và do đỏ cầu lãng lên thành: Qụy = 140— 200

Tir dim edn hing Bgl inh ring ob ar ds 6 thuật sân xuất nến ung trĩ thẳnh: Q81 = 40:1 20P (chu Kany a6

thị Nhà ngốc phải chỉ bao nhiêu siễn để

tồi thiên này 9 Trong trường hợp Nhà mước quy

co xuất khẩu tổng âm cbo cầu tăng lên thành: Quý

'20— 70 (cầu không đổi), Hãy vác dịnh mmức giá và số lượng cung cầu tại

Trang 18

Hy sóc định möa ii về số lượng cung cầu tại điểm cân bằng mối E2,

dd từ điểm cân bằng, nếu cung và cẫu củng lúc thay đổi như ở câu Z và 3 th giả và số ương cân bằng mối (E3) là bao nhiêu? Xác định Ez trến đã thị 1

+, Từ điểm cán bằng E, nếu Nhà nrớc tăng thuế 2 đt trên mỗi đơn vị sản phẩm bêu ra thí

ciã cả và sổ lượng cân bằng mới (E4) là han nhiêu? Xác định E4 trên đỗ thị 2, Ai là người

shịn thuế? Tổng số thuê thu được trong rường hợp này lã tao

Nu ung cin phn X14 100 ing thay AM gi bid A i eda ng BỊ tháo ti2u? Về đường cg dị trường và xác đnh điềm cân bông tu 8 i

d Nếu thụ chập kinh quân của dân cơ tăng 10% cầu vỗ sốn nhằm X giảm 5%, Tĩnh hệ

sb co pita theo thụ nhập, X Jš sản nhằm: thuộc loại nơ?

Cứng và cầu về sản phẩm C được cho ở bằng sau:

T P[(LISDMan ) 'Q4(Triện săn phẩm) Qh(Triệu sản phẩm)

Way We Ri cc thơ gi

b, Xác định cần lượng căn hằng và giá cần bằng

«Bide gag xy nêu câu vỀsn phẩm, Căng gắp lẫn ö mỗi mũo giế?

di KHi gi được đột bằng 8 U8J21hìđỄn g ẽ sốy ra?

Trang 19

Bài T7:

Chủ bàm sổ cầu và hàm số cung (heo gid alu sau:

T= 850 ~5Q

P=5Q-150 — (P:L00)đdusp—Q:dsan)

5 Vẽ đỗ thị bầm sổ cầu và hầm số ng theo giá ồn cùng 1 hệ tụt tọa độ

h Xie giá cân bằng và sân lượng c hằng

+, Tính lượng dự thừa hoặ tiểu hy tị trường ở mức iả 250 ngân đẳng,

á, Giả sử các yếu tổ đầu váo giảm xuống lâm tượng cong ở mỗi mức giá ng lên 10p Giả cân bằng và sản lượng căn hằng mới ey đổi như nie?

b Nếu Nhà muốc dánh thuế T

Sắc định sân lượng cân bằng và giá cân bằng trong trưởng hợp nầy

xác định sẵn lượng cân hằng và giá cần bằng trọng bường hợp này,

4 Ki giã cả đi trường là 30 USD/đsp ịĩ cố hiện tượng eÏ (thiểu hay thừa hàng, Tính lượng dr thừa hay hiển hụt đ, +

« Khi gid ci thị rường là 15 LISDIlhsp thị cổ hiện tượng ì (thiểu bay thửa hàng) Tính

"hượng ư tuừa hay thiểu hụt đó

Trang 20

aig:

Cig, ee a sia pm G uén th tng dave xe dab

Q.= 18-5 p= 45-120

@: USDA 000 dosp— 0: 1.000 asp)

a Nd inh sin lượng cân bằng vàgiácân bằng,

b- Nếu chính phi di td 18 72 USD.OU0 don vị và cũng ứng tản bộ phn tiiể hạt

thì giá vú sân lượng trao đổi trên thị trường là bao nhiều?

+ Tính hing di ta ding cha và cấnb TRg bung bợp tảo người tê dùng sồi bon?

Bài 10:

Củng vi cầu của cam sành được xắc định bởi các hàm sa:

Đ=6+Q Pp=I8-3Ó ° ÁP tiện đồng! tấn —Q : tin) aNéubhingos txShajeuyeipth gli visds hag eng ca cam nh hannhiaf'

b Nếu chính phũ đánh thuẾ vẫn người rồng cam 2 cifu Adng/t tn thi i và sản lượng cân bằng mới bao nhieu?

e, Độ có giãn chéo của cầu giữn cam và xoi là ^0,5 điền gì sẽ xây ra với lượng cầu vỀ

lu giá xoài giữ nguyên

Trang 21

đăng một số lượng nhất định về một loại sản phẩm trong một đơn vị Lt ich

Au ding bien ta mie thay Abi trong ng lợ íh kiữ tăng hạ giảm một đơn vị sản phẩm

tiêu đăng, Lợi {nh biến cổ xử hướng giãm din,

3 Mục địch của người tiêu đùng là tối a hoá lợi ich (cân bằng tiêu đăng) tong giới hạ về thụ nhập của họ vẻ giá cả củ các bảng hóa

3, Điều kiệncấnbằng êo dàn ở người êo đồng

Trang 22

iễn thị mức lợi ích đạt được cảng cao và ngược lại độ đốc côn đường bằng quan là lệ thay thể hiền giữa ha sảa phẩm,

Ba địc điểm cơ bảo của các đường bằng quan lắc

~ Khi thủ nhập cõn người iền đăng hoặc giá cả X, Ý thạy đối, phối hợp cân bằng sẽ thay đối

' Đường tiêu dùng theo thu nhập là tập hợp tắt cả những điểm cân bằng ứng với

sắc mc không đổ,

-Đxing Bus do túy hang số họng óc nụ về mặt ản iển màngvdlê đăng mm ứng vi

‘cee tha np Khe em củahọ (các nhân tổ khíc không đầ)

9 Đường tiếu dòng theo giả cả à tập hợp ỗt cả những điểm cần Bing Kh

ca một trong ha so phim X.Y thay di (ie nin khác không đổi,

~ Đường cầu si phần cho thấy những số lượng khác nhau mã người iều đồng sẽ mua

hi giá cả của nộ thay Bi (các nhân tổ khác không đổ),

10 Khi gậá e sa phẩm thay đồ, số lượng hàng mà người iên đồng mua nó sẼ

thay đổi do ảnh lưưởng thay thế và ảnh hưởng thu nhập

11 Thặng dư tiêu dùng là chênh lệch giữa tổng lợi ích của một số lượng sản phẩm nào đỏ với tổng sé tien mả người tiêu đùng chí tiêu cho nó

Trang 23

Il, LUA CHON CAU TRA LOL DUNG NHAT:

a, Téng mua X vi giim oma ¥

4 Giim mua ck X vaY

-4 Đường bang quan biểu thị tắt cả những phối hợp tiêu dà

`Y mà người (iêu đàm

s et duge mic Ig fh ting di,

b.— Đạt được công mot mie Ii ich

© Dat duge mite ly fh pidm dẫn

4, Dat duge mite loi fh ti da

5 Dang đốc xuống cña đường bàng quan Ích cho thấy:

a Tinh thay thé ia hai sin phim

b, Tínhbổ sung ci hai sin phim

© Tinh thay thé va tn bd sung cia fi sn pai,

4d, Tinh thay thé hoje tinh bỗ sung của hai sản phẩm

66, TH thay thé biên (MRS) là:

la Độ dốc của đường ngân sich

b _ Độ dốc của đường bằng quan

về bái sản phẩm X và

2

Trang 24

e, — Độ dốc của đường tổng li th

dc TiiệgiekclaXÂY,

dim cin bing itu di

dc Độ đcc0 đường ngân sách bằng đà dắc của đường bằng quan,

b Tig thay thé bien bing 18 0 cả,

"Người tiên dung đạt được lợi ch tối da rong giới bạn vỗ ngân sách

¬

8 Khi thu nhập gi

8 Tgp ye digo higa dpe en

b Khim thế thực biện được cân hằngtiên đồng

c_ TiỂote thực hiện được cần bằng iầu dùng ở mức thấp hơn

lâm, các nhân tổ khúe không đối, người iêu dùng sẽ:

3g liêu đùng ở mữc cao bơ,

d Thay đổituÿ thuộc vậo co gin theo giá của cầu sản phẩm

10, Khi giá eã của hàng hoá bình thường giàm, người tiêu dùm mua nó nhiều hơn,

để Tà dọt 7

a Anh bung tay a

b Ảnh buémg th nip

Anda lat thay thé vi ảnh hướngthe nhập

Anh hung thay the bode dk hung ta agp,

11- Đường ngân sách sẽ địch chuyển lên trên song song với đường cũ kải

Tha ship gti

& Gif hing X ing

dị GiáNh

12 Độ đắc của đường iu đùng deo ha ck eho Bet

a Thất cò giãn heo tu nhập ca cần hàng hoá X

iden

Trang 25

Lim gia hai sin phan X va

Dien

13, Nếu giả hàng hố X thay đổi trong khí ngân sách tiêu dùng và gi

"hơng đối ta sẽ thấy

a — ĐườngđÌng(hdjshchoyểnlênphímtrên

in cho git ha sẵn nhằm X và Y,

b Đường ngân sch dịch sang trái và sang song với đường cũ

e Đường ngơn sách dich sang phải và sơng vong với dưỡng cơ

14 Nếu đường bàng quan tiẾp xúc v

1S, Cân nào sau đây là Khơng đăng:

“Đường bảng quan thể hiện ắc 3 các phối hợp về bai loi hàng hod cho người tiên dùng cũng một mức độ thộ mẫn

b Các đường bảng quan khơng cắt nu

e Đường bằng quan luơn cĩ độ dỗc hằng tỉ số giá ề cđa bai loại bàng hố

a THB thay he

Khơng đãi

lên thể hiện sự đánh dỗi giữa hai loại bảng hố sao cho tổng lợi ich

24

Trang 26

TL BÀI TẬP:

Bài

Mit nui teu ding oth hp hing thủng 1A 200.000 oh cho việc mua dỗ Sn (X)

000 a Py=20.000

a Vide prong rink dig nn ch và vẽ đồ

'b Giả sử trở giải mí bị diinh thuế 100%, Duong ngin sich bily giữ thay Adi rm sao?"

giải tí (Y) Biết gia Pe

& Giả sử người tiêu dàng được trợ cấp cho việc tiêu dùng hàng X đưới 2 ính thức

~ Trợ cấp bằng tiễn mi 500.000 đ

= tree bing hiện vật 50 đơn vị hằng 3X

cả Hãy mồ lũ đường ngân sách trang 2 trường hợp trên,

s Nếu việc iệu động các trồ giải tí đước khuyến khích bằng 1 chương Ình khuyễn mại» ~

Cử mua 50 đơn vị Y =ẽ được khuyến mại thềm 5 dơm vị Ý atta V8 ai thị dường, ngắn

sách mới

Bài

Một người tiếu dùng có hâm lợi ch dược cho bối ;

TUG) = 100XY

Hy về đường bằng quan cho người nấy khi mức lợi cb TU

Hãy xác dinh MRSXY ở một điểm rên đường bảng quan

+ Giả sử gi hồng hóa X là Py = 39, giá hàng hóa Y là Py =6$ Hãy vẽ đường ngấu sích của người này khi tụ nhập L— 248

tử Thu bgpJaihảnghóaX,Ý mãngrời ii đàng nấy eon da ia

e- Nếu thụ nhập tổng gắp đôi và Px — 28, người tiêu dùng sẽ kết hựp liều dng như thể

Trang 27

b Người tiêu đùng này (híth tập hợp nào hơn trong 2 tập hợp sau: 3 dơn vị 3, 10 đưn vị

a Fin loi fob biền ương từng với abe mức tiêu đồng của sẵn phẩm X và Y,

Nếu người liêu dũng dãnh 48 đại ĐỂ ch tiêu cho bai shn phẩm: này hì với giá sãa X là -3 dt gặi của Y lũ 6 đụ, người này sẽ mua Đạo rhiến sản phâm X và Ý Ễ tỗi đa hoi lý int

6 Bay

tiên đăng có bạo nhiền sản phẩm X và V9 Nhận sét ý về sự thay đổi số lượng sn phẩm

v

d Giả sử tị trườag sản phẩm Y cỏ 100 người tiêu động tham gia cô nhủ cầu v2 sin

vi nếu giã cũn Y là 4 đư, sắc đầy kiên khắc không đội tỉ phối hợp càt bằng,

Tinh MU, MU Tia i thay thể biên X ch Y,

b Viết phương tình đường ngân sách và nh lý giá cả lita X va Y

đức

e TÌm phối hợp 3X vã Y mà người iên đồng đạt được cần bằng,

dở, Giả sử thủ nhập tăng lên 1A0 đt, các nhân tế khác không đối, Tìm phối hợp câu bằng teu ding mi

©, Gif at gif ona X ting fen 4 Ave, các nhân tổ khác khẳng đối Tìm phối hợn cân bứng

Trang 28

tiên ông mới

tài

“Mot người tiêu dùng cỏ hàm lợi ích đối với 2 hàng hóa X và Y như sau:

U=20 XY

“Người tiêu dùng này cố một lượng thu nhập là 10 triệu đồng dành để chỉ tiêu cho 2 hảng

nba X,Y Gi eb hàng bóa X =100 nghĩnđằng/ đm vị về giá của hàng hôs

Y~20 nghìn đồng đ vị

, Hãy xác định kết hợp tia ding 2 hing hia X vi Y của người êu dùng này đŠ ải đã

"hồa lợi ích

9 Nếu giá của bàng hóa X giảm xuỗng côn 50 nghĩa đồng) mật đơn vị ti kết hợp tiền

dùng sẽ thay đổi thể nào?

e Hãy viết phương tinh đường cầu đổi v

‘want

d Hiiy minh họa kết quả tính toán trên bằng đỗ thị?

Bài7:

Một người iều đng cả số ền là I= I6DS sử đụng để mus ai hàng hoá X và Y, Giá của

ha loi hàng hoá này tương ứng là là P, = 4USD và E, = 8USD Hồm tổng lợi íb của

người tiêu đùng này là: TU,,= 40XY,

+ Vi phương tủnh đường ngân sách

> Tinh MŨ,, MU,, MRS,,

.e, Hãy chỉ ra cách thức lựa chọn tối ưu cho người tiêu đàng, tính lợi ch tối ưu thủ được?

-d, Nếu giá của hàng hoá X, Y thay đỗi là P,= 2USD và Py= 4USD, thu nhập không thay cđỗi, thỉ người tiêu đùng sẽ lựa chọn bao nhiều hảng boá X và Y để mua? Tính lợi ích tối

đa mã người êu dồng nhận được,

Mặt người iu đông dành 108 đựt dễ hiểu cho hai sin phim X, Y, Giá của X là 6 đvt, gũi của Ylà3 đụ và hàm lại kh là: U = Q2

nh MUy, MUy, Tính lệ ty để hiên X cho Y

b, Viết phương trình đường ngăn ách và tính Ú lệ giácả giữa X và Y,

hàng hóa X,

Trang 29

e Tỉm phối hạp X vã Y mã người tiến đùng đạt được cu bãng

Giả sũ tha nhập ãng tên 132 đọ các nhấn tổ he kháng đổi, Tún phối hợp cắn bằng tiêu đăng mối

© Giả sử gi của Y 1š 3 đụu co nhân tổ khác khẳng đi, Tụn phổi hợp et ng liều đãng mới

+- Vẽ dường tông lợi ich sửa người này đổi với sân phẩma X, xu định dđiệm bão hoà

D, Tim phương ấn tiêu đăng tối trụ và nh tổng HỮU dụng mã anh la đạt được then

"phương ân để, Tháng dự tide ding thy due sé li hao

e Giả sử giã của X tăng lên gấp dd th người

ăn nào dễ vẫn ối đa hoã tổng hữu đựng, Về một doạn dường ẫu của cả nhân người nảy đổi vớ chu phẩm X? Thặng dự tiêu đìng bấy giờ 1ã bao nhiễu?

4, TĨnh hệ sỐ co giữa của cầu theo gí trên doạn đường cần này, Giải tích vì so giả của

u dũng sẽ phải chuyển ng phương,

đơn vị, Hãy v đường ngân sích của người này,

b Giá sứ hộm lại ích cũn người tiêu đùng này lá: TUÔX,Yỳ= 3XY= Y , người này nên chụa kết hợp, ban nhiên X, bạo nhiều Y đề ổi đa hô lợi fek?

38

Trang 30

~ Mật hàm sản xuẤt đơn giãn cỏ thể được thiết Tập với chỉ mất yêu tổ sản xuất thay đã

yếu ổ biến đã, cáo yêu tổ kháa khâng đỗi (yếu tỉ ổ định)

~ Tổng cần lượng là số lượng vấn phẩm thủ được ứng với mỗi số lượng yến tổ biển dội cược sử dụng,

~ Năng ghất trang nh được tdh bằng cách lỗy tổng cản lượng ha cha số lượng yêu tổ

sỐ lượng sử lụn

biển đốt tương ứng được sử: đụng,

~ Năng su biên là me thay đổi của lắng sản lượng khi thay đôi một đơn vỉ yếu tổ hiển cdỗi sử dụng Trên đồ thị, nó chính Hà độ đố cña emg Ung sin lugne, Năng suất biển sẽ

vides dia khi tổng sản lơng tên đẫn đến mức tất de

2, Baring đẳng lượng là tập hợp những phốt hợp gii bai yếu tổ sản xuất biển đổi cho ra cũng một cữa sẵn lượng,

sa lượng cảng lớn và

~ những dường nắm cảng xa gốc tọa dộ kiểu thị cho những mí

ngược bú Dưỡng đồng lượng cũng có hông đị đồễm giống nh đường bảng quan

~ Dộ đốc của đường đồng lượng lẻ tỉ lệ thay thể kỹ thuật biên giữa hai yếu (ỗ sản xuất hiến dải, Dãy cũng chỉnh lã t lệ năng su biến cua hai yêu tổ này vỉ cũng nằm trên mộ

dường đồng lương

3, Duõng đồng phí l tập họp những phối hợp về hử yêu tổ su xuất biến đỗi ứng

với tuỗi nrữe ehi nhí nhất định

~ Hộ dốc của đường đẳng phí là ứ lệ giả cả của hai yếu tổ sẵn xuất ấy,

+4 Phối hợp tối ru về vỗu tổ sân suất iển đi (hy cân bÌng sửa nhì sét it)

Lược xảe định lý tiếp điểm của đường đồng phí vã đường đẳng lượng Tại đồ độ đắc của

ei dường bằng nhau

Trang 31

"`

~ Dưỡng mở rộng sản xuất là lập bợp những đi

n cần hồng cũu nhủ sân xu lương ứng Với những mức chỉ nhí khác rồxu

3, Chíphí sản xu là ốn bộ ban phim nhủ săn xuỗ phi chịu đ tiễn hình sản

at sảo phầm, 1Iau pí dày gồm những chỉ phí ễu thị và những chỉ phí đa

6 Chỉ ghf ấn 1ã chỉ phi cơ hội v cả ếu ổ sản xuất mả x nghiệp sử đụng sào căn xuất Chỉ phí =ự hộ là ha nhập bị mắt đi sỗn phương án sử đụng ce y tổ sản xuất ốc nhất ong ỗ các phương ấn để hị hộ qua

1 Ngắn hạn là khuảng thời gian dã ngn để nhà sản xuất khơng tê hay dỗi về số lượng của một số yao stn uất (yên tổ sân xuất cổ địH),

TDãi hạn là khoảng thờ gìan đi đài đỄ nhà sân xuất sổ eh thay đối về số lượng

fa Ute ee yu nn xu,

9 Tổng ebi pi ef di (FC) 15 cỡ những thỉ phí chủ wie yu th wn wal định Tổng chỉ phí tiến đối (VC) là nhưng chi phí chị cĩc ấu lổ sa xuất biển đội Tổng phí(TC) bao gằm ng phícế định và tổng phí biến đồi,

10 Chi phi of định trung binh (AEC) lã chỉ phí sà định tính sho một đơn vị sa CChỉ phí biển dỗi tung bình (AVC) li chỉ phí kiến dỗi ti cho mt dom vi sin hina Chi pl ung bùnh (AC là th ph tnh tho một đơn vị sản phẩm

11, Chỉ phí biên (MC) 13 mức thọy đối tong tổng chỉ ghí hay ong tổng phí tiỂn đổi khi thay đỗi một đơn vị sản lượng,

13 Chỉ phế biên ở BÃI mức sản lượng nào cũng lồ độ dỗc của đường tổng nhỉ

“oÄs tổng ghí biển đổi ở múc sa lượng đơ, Dưỡng chỉ phí

hình và đường chỉ phí biển đổi trung bình ti điểm ee iễu cũa chúng

la cắt đường th phí une

13- Mức sản lượng tỗi ưu là ma sản lượng cĩ chỉ phí rong bình thấp nhất

1 Đường chỉ nhĩ tung binh đi hạn (LÁC) l3 bạ hinh của các dường chỉ phí trong bình ngắn hạn

15, Chỉ phí biên đi hạn (LMCI Hà sợ tay dỗi tong tổng phi đồi bạn kh xí

Trang 32

"nghiệp thay đỗi một đơn vị sản lượng bằng cách thay đổi quy mô sản xuất

Chỉ phí biên dài hạn cá liên hệ với chỉ nhĩ trung binh dit han giống như mối liên hệ dã

6 giữa hai đường này tung ngắn hạn

+ KHi xí nghiệp để lựa chọn được quy mồ sân xuất thích hợp tương ứng với mức sản ượng dự kiến sản xuất (s) th: Tại X: LMC = SMC và LAC = SÁC,

em là my mô có LÁC,„„~ SACmin

16, Quy mô sản xuất tố

Ngày đăng: 19/12/2013, 07:19

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w