Đáp án : Phản ứng phân hủy là phản ứng hóa học trong đó từ một chất tham gia sinh ra nhiều chất mới.... KẾT LUẬN 1/ Điều chế oxi trong phòng thí nghiệm : Phương pháp : phân hủy các hợp[r]
Trang 1PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO VỊ THỦY
TRƯỜNG THCS VỊ ĐÔNG
Trang 2KIỂM TRA BÀI CŨ
Câu hỏi :
Oxit là gì ?, có những loại oxt nào, mỗi loại lấy một ví dụ minh họa ?.
Đáp án :
Oxit là hợp chất gồm hai nguyên tố trong đó có một nguyên tố là oxi.
Có hai loại oxit :
+ Oxit axit : SO 2 , CO 2 , P 2 O 5 ….
+ Oxxit bazơ : ZnO, CaO, CuO…
Trang 3Tuần 22, tiết 41
Bài 27:ĐIỀU CHẾ OXI PHẢN ỨNG
PHÂN HUỶ
I/ Điều chế khí oxi trong phòng thí nghiệm :
1/ Thí nghiệm :
a/ Đun nóng Kalipermanganat ( KMnO 4 ) và thử khí bay
ra bằng que đóm còn than hồng.
Hiện tượng quan sát được ? Chất khí
thoát ra là khí gì ?
Chất khí thoát ra làm que đóm còn
than hồng bùng cháy là khí oxi
Trang 4b/ Đun nóng KaliClorat ( KClO 3 ).
_ Cho một lượng nhỏ KClO 3 vào ống nghiệm 1, cũng cho vào ống nghiệm 2 chừng đó hổn hợp KClO 3 và MnO 2 ( Manganđioxit ).
Lưu ý : Lượng chất trong hai ống nghiệm là như nhau.
_ Kẹp 2 ống nghiệm lên giá thí nghiệm, thử bằng que đóm còn than hồng.
Trang 5 Từ thí nghiệm trên các em hãy dự đoán xem MnO 2
có vai trò gì ?
Trả lời :
MnO 2 làm cho phản ứng xảy ra nhanh hơn
MnO 2 được gọi là chất xúc tác, chất xúc tác không tham gia vào phản ứng hoá học có tác dụng làm cho phản ứng xảy ra nhanh hơn
Trang 6 Qua hai thí nghiệm trên em hãy cho biết:
1/ Nguyên liệu điều chế oxi trong phòng thí nghiệm ? 2/ Phương pháp điều chế khí oxi ?
3/ Viết phương trình phản ứng hoá học ?
Đáp án :
1/ Nguyên liệu : Những hợp chất giàu oxi, dễ bị phân huỷ như ( KMnO4, KClO3…)
2/ Phương pháp : Đun nóng KMnO4 hoặc KClO3 ở nhiệt độ cao
3/ Phương trình phản ứng :
K2MnO4 + MnO2 + O2
2KMnO4
t0
Trang 74/ Khí oxi thoát ra được thu bằng cách nào ?
Trả lời : Có 2 cách thu khí oxi
+ Thu oxi bằng cách đẩy nước.
+ Thu oxi bằng cách đẩy không khí.
Cach 1 Cach 2
Trang 8Kết luận:
_ Phương pháp : phân hủy các hợp chất giàu oxi,
dể bị phân hủy ở nhiệt độ cao như : KMnO 4 , KClO 3 _ Phương trình hóa học :
+ 2KMnO 4 K 2 MnO 4 + MnO 2 + O 2 + 2 KClO 3 2 KCl + 3 O 2
_ Cách thu khí oxi : có 2 cách.
+ Dùng oxi đẩy nước.
+ Dùng oxi đẩy không khí.
Trang 9II/ Sản xuất khí oxi trong công nghiệp :
Câu hỏi :
1/ Nguyên liệu để sản xuất oxi trong công nghiệp là gì ? Cách sản xuất như thế nào ? Viết phương trình hoá học ( nếu có )
2/ Vì sao trong phòng thí nghiệm không dùng những nguyên liệu đó để điều chế khí oxi ?
Đáp án : Nguyên liệu là nước và không khí
_ Từ nước : Điện phân nước thu được khí hiđro và oxi
2H O → 2H + O
Trang 102/ Trong phòng thí nghiệm cần lượng oxi ít nhưng tinh khiết Dụng cụ điều chế đơn giản, tốn ít thời gian do đó không thể dùng nước và không khí để điều chế khí oxi trong phòng thí nghiệm
III/ Phản ứng phân huỷ.
1/ Hãy điền vào chổ trống trong các cột tương ứng với các phản ứng sau :
Phản ứng hoá học Số chất
phản ứng Số chất sản phẩm
2KClO 3 → 2KCl + 3 O 2
2KMnO 4 → K 2 MnO 4 + MnO 2 + O 2
2H 2 O → 2H 2 + O 2
Trang 11Phản ứng hoá học Số chất
phản ứng sản phẩm.Số chất
2KClO 3 → 2KCl + 3 O 2 1 2
2KMnO 4 → K 2 MnO 4 + MnO 2 + O 2 1 3
Đáp án :
2/ Những phản ứng hoá học như trên gọi là phản ứng phân huỷ vậy có thể định nghĩa phản ứng phân huỷ là gì ?
Trang 12KẾT LUẬN
1/ Điều chế oxi trong phòng thí nghiệm :
Phương pháp : phân hủy các hợp chất giàu oxi, dể
bị phân hủy ở nhiệt độ cao như : KMnO 4 , KClO 3
Phương trình hóa học :
+ 2KMnO 4 K 2 MnO 4 + MnO 2 + O 2 + 2 KClO 3 2 KCl + 3 O 2
_ Cách thu khí oxi : có 2 cách.
Dùng oxi đẩy nước.
Dùng oxi đẩy không khí.
Trang 132/ Sản xuất oxi trong công nghiệp :
điện phân nước.
PTHH : điện phân nước.
H2O H2 + O2
3/ Phản ứng phân huỷ :
Phản ứng phân hủy là phản ứng hóa học trong
KẾT LUẬN
Trang 14KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ
Khoanh tròn vào chữ a, b, c, d duy nhất trước câu chọn đúng:
1 / Trong phòng thí nghiệm người ta thu khí oxi bằng cách đẩy nước là do:
a/ Oxi ít tan trong nước b/ Oxi tan nhiều trong nước c/ Oxi nhẹ hơn nước d/ Oxi phản ứng với nước.
2/ Phản ứng phân hủy là :
a/ 2HgO 2Hg + O 2
b/ 2H 2 + O 2 2H 2 O.
c/ Zn+ H 2 SO 4 ZnSO 4 + H 2
d/ BaO + H 2 O Ba(OH) 2
Trang 15HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ
gồm