Ôn thi tốt nghĩa môn toán, lời giải chi tiết
Trang 1Thầy Huy: 0968 64 65 97 KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG www.facebook.com/hocthemtoan Môn thi: TOÁN − Giáo dục trung học phổ thông
Đề số 01 Thời gian làm bài: 150 phút, không kể thời gian giao đề - -
I PHẦN CHUNG DÀNH CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (7,0 điểm)
Câu I (3,0 điểm): Cho hàm số: 2 1
1
x y x
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị ( )C của hàm số đã cho
2) Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị ( )C biết tiếp tuyến có hệ số góc bằng – 4
Câu II (3,0 điểm):
1) Giải phương trình: log22xlog (4 )4 x2 5 0
2) Tính tích phân: 3
0
sin cos cos
x
3) Tìm các giá trị của tham số m để hàm số sau đây đạt cực tiểu tại điểm x 0 2
y x mx m x
Câu III (1,0 điểm):
Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông tại B,
BAC= 300 ,SA = AC = a và SA vuông góc với mặt phẳng (ABC).Tính V S.ABC và khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SBC)
II PHẦN RIÊNG (3,0 điểm) Thí sinh chỉ được chọn một trong hai phần dưới đây
1 Theo chương trình chuẩn
Câu IVa (2,0 điểm): Trong không gian với hệ toạ độ ( , , , )O i j k , cho OM3i2k, mặt cầu ( )S có
phương trình: (x1)2 (y2)2 (z3)2 9
1) Xác định toạ độ tâm I và bán kính của mặt cầu ( ) S Chứng minh rằng điểm M nằm trên mặt
cầu, từ đó viết phương trình mặt phẳng ( ) tiếp xúc với mặt cầu tại M
2) Viết phương trình đường thẳng d đi qua tâm I của mặt cầu, song song với mặt phẳng ( ) , đồng thời vuông góc với đường thẳng 1 6 2
:
Câu Va (1,0 điểm): Giải phương trình sau đây trên tập số phức:
2 Theo chương trình nâng cao
Câu IVb (2,0 điểm): Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho tứ diện ABCD có toạ độ các đỉnh là
A(1;1;1) , B(1;2;1) , C(1;1;2) , D(2;2;1)
1) Viết phương trình đường vuông góc chung của AB và CD
2) Viết phương trình mặt cầu (S) ngoại tiếp tứ diện ABCD
Câu Vb (1,0 điểm): Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường sau đây
ln
y x , trục hoành và x = e
- Hết -
Thí sinh không được sử dụng tài liệu Giám thị coi thi không giải thích gì thêm
Họ và tên thí sinh: Số báo danh: Chữ ký của giám thị 1: Chữ ký của giám thị 2:
Trang 2y
1
2
2,5
3
3 2
-1 O 1
BÀI GIẢI CHI TIẾT Câu I:
1
x y
x
Tập xác định: D \ {1}
Đạo hàm:
2
1 0, ( 1)
x
Hàm số đã cho NB trên các khoảng xác định và không đạt cực trị
Giới hạn và tiệm cận: lim 2 ; lim 2 2
là tiệm cận ngang
;
là tiệm cận đứng
Bảng biến thiên
y 2
–
+
2
2
y x x
Giao điểm với trục tung: cho x 0 y 1
Bảng giá trị: x –1 0 1 2 3
Đồ thị hàm số như hình vẽ bên đây:
( ) :
1
x
x
Tiếp tuyến có hệ số góc bằng –4 nên f x( )0 4
2 0 2
0
1
4 ( 1)
4
x
Với
3 2
2
2 1
.pttt là:
3
2
y x y x
Với
1 2
2
2 1 1
0
pttt là:
1
2
y x y x
Vậy, có 2 tiếp tuyến thoả mãn ycbt là : y 4x 2 và y 4x10
Câu II:
Điều kiện: x > 0 Khi đó, phương trình đã cho tương đương với
log x(log 4log x ) 5 0 log xlog x 6 0 (*)
Đặt tlog2x, phương trình (*) trở thành
3
2 2
6 0
(nhận cả hai nghiệm)
Vậy, phương trình đã cho có hai nghiệm :x và 8 1
4
x
1
Trang 3a a
A B
C S
sin cos
x dx I
x
, ta đặt t cosx dt sin x dx sin x dx dt
Đổi cận: x 0
3
2
2
1
2
1
2
1
ln ln1 ln ln 2
2
0
3
Vậy, 1 2 ln 2
3
I I I
y x3 3mx2 (m2 1)x có TXĐ D 2
y 3x26mxm21
y 6x6m
Hàm số đạt cực tiểu tại
0
2
(2) 0 6.2 6 0
x
hoac
1 2
12 6 0
m m
m
Vậy, với m = 1 thì hàm số đạt cực tiểu tại x 0 2
Câu III Theo giả thiết, SAAB BC , AB , BC SA
Suy ra, BC (SAB) và như vậy BC SB
.cos 30
2
a
2
a
2
.
2
SBC
3
3
S ABC
SBC
THEO CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN
Câu IVa:
OM3i2kM(3;0;2) và ( ) : (S x1)2(y2)2(z3)2 9
Mặt cầu có tâm I(1; 2;3) và bán kính R 3
Thay toạ độ điểm M vào phương trình mặt cầu: (31)2(02)2 (23)2 là đúng 9
Do đó, M ( )S
( ) đi qua điểm M, có vtpt nIM(2;2; 1)
Vậy, PTTQ của ( ) là: 2(x3)2(y0) 1( z2) 0 2x 2y z 4 0
Điểm trên d: I(1; 2;3)
( ) có vtpt n (2;2; 1) và có vtcp u (3; 1;1) nên d có vtcp
Trang 42 1 1 2 2 2
1 1 1 3 3 1
u n u
Vậy, PTTS của d là:
1
2 5 ( )
3 8
Câu Va: z2 2z (*) 5 0
Ta có, 224.( 1).( 5) 16(4 )i 2
Vậy, pt (*) có 2 nghiệm phức phân biệt
1
2 4
1 2 2
i
2 4
1 2 2
i
THEO CHƯƠNG TRÌNH NÂNG CAO
Câu IVb:
Ta có, AB (0;1; 0) và CD (1;1; 1)
Gọi M,N lần lượt là điểm nằm trên AB và CD thì toạ độ của M,N có dạng
(1;1 ;1), (1 ;1 ;2 )
( ; ; 1)
MN là đường vuông góc chung của AB và CD khi và chỉ khi
t t
CD MN
M N MN
hay u (1;0;1) là vtcp của d cần tìm
PTCT của đường vuông góc chung cần tìm là:
1
2 1
Phương trình mặt cầu ( )S có dạng: x2y2z22ax2by2cz d 0
Vì A(1;1;1) , B(1;2;1) , C(1;1;2) , D(2;2;1) thuộc ( ) S nên:
/ 2
3 / 2
a
Vậy, phương trình mặt cầu là: x2y2z23x3y3z 6 0
Câu Vb: Cho y lnx 0 x 1
Diện tích cần tìm là:
1e ln 1eln
S x dx xdx
Đặt
1 ln
x
Thay vào công thức tính S ta được:
1
S x x dx e e x e e (đvdt)
Vậy, diện tích cần tìm là: S = 1 (đvdt)