1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giao an lop 5 Co long ghep tu tuan 9 den tuan 16

195 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giao An Lop 5 Co Long Ghép Tu Tuần 9 Đến Tuần 16
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Giáo Dục Tiểu Học
Thể loại giáo án
Năm xuất bản 2012
Thành phố Việt Nam
Định dạng
Số trang 195
Dung lượng 762,29 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TiÕt 5: Khoa häc Tiết 19: phòng tránh tai nạn giao thông đờng bộ Những kiến thức HS đã biết có liên Những kiến thức mới cần đợc hình quan đến bài học thµnh cho HS - Biết một số quy định [r]

Trang 1

tuần 9

Thứ hai ngày 15 tháng 10 năm 2012

Tiết 1: Giáo dục tập thể

Tiết 9: Chào cờ

Tiết 2:Toán

tiết 41: Luyện tập

Những kiến thức HS đã biết có liên

quan đến bài học Những kiến thức mới cần đợc hình thành cho HS

2 Kĩ năng: Có kĩ năng viết số đo độ dài dới dạng số thập phân

3.Thái độ: GD HS có ý thức tự giác làm bài tập

II Đồ dùng dạy học:

1 Đồ dùng dạy học:

- GV: 7 bảng nhóm, phấn màu

- HS: vở bài tập, bảng con

2 Phơng pháp dạy học: Trực quan, thảo luận nhóm, luyện tập

III Các hoạt động dạy học:

*

HĐ1: Kiểm tra bài cũ (4)

- Nêu bảng đơn vị đo độ dài? Mối quan hệ

giữa các đơn vị đo độ dài?

Bài 2: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ

chấm (theo mẫu)

- Chia lớp thành các nhóm, thảo luận theo

- 1HS nêu yêu cầu

*Kết quả:

a a) 35 m 23 cm = 35,23m b) 54 dm 3 cm = 51,3dm c) 14 m 7 cm = 14,07m

- 2HS nêu yêu cầu

- 1HS nêu cách làm

- Thảo luận nhóm nhóm 4 Phát cho mỗi nhóm 1 cái bảng

nhóm, yêu cầu HS điền kết quả trên bảng

- Mời đại diện 2 nhóm dán kết quả, các

nhóm khác cho nhận xét, bổ sung

- Nhận xét, chốt lại bài làm đúng

- Đại diện các nhóm trình bày

*Kết quả: 234cm = 2,34m506cm = 5,06m; 34dm = 3,4m

Bài 3: Viết các số đo dới dạng số thập

phân có đơn vị là km

- Cho HS làm bài vào vở

- Gọi 1HS lên bảng chữa bài

- Nhận xét, kết luận

- 2HS nêu yêu cầu

- HS làm vào vở

*Kết quả: a) 3 km 245 m = 3,245km b) 5 km 34 m =5,034km c) 307 m = 0,307km

Trang 2

Bài 4: Viết số thích hợp vào chỗ chấm

- Cho HS nêu miệng

- Nắm đợc vấn đề tranh luận (Cái gì quí nhất? ) và ý đợc khẳng định

trong bài ( ngời lao động là quý nhất )

B Đồ dùng dạy học:

- Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK

C Các hoạt động dạy học:

I Kiểm tra bài cũ :

- Gọi 2- 3HS đọc thuộc lòng những câu

thơ em yêu thích và trả lời các câu hỏi

của bài Trớc cổng trời?

II Dạy bài mới:

1 Giới thiệu bài

2 H dẫn HS luyện đọc và tìm hiểu bài:

a) Luyện đọc:

- Cho HS đọc

- Chia bài thành các đoạn

- Cho HS đọc nối tiếp đoạn, GV kết hợp

sửa lỗi phát âm và giải nghĩa từ khó

- Gọi HS đọc lại bài

- GV đọc diễn cảm toàn bài HD cách đọc

b) Tìm hiểu bài:

- Gọi HS đọc đoạn 1+2 và hỏi:

+ Theo Hùng, Quý, Nam, Cái gì quý

nhất?

+ Mỗi bạn đa ra lí lẽ nh thế nào để bảo vệ

ý kiến của mình?

- Rút ý 1: Cái gì quý nhất

- Gọi HS đọc đoạn 3 và hỏi:

+ Vì sao thầy giáo cho rằng ngời lao động

mới là quý nhất?

- Rút ý 2: Ngời Lao động là quý nhất

- Chọn tên khác cho bài văn và nêu lý do

+ Đoạn 3: Đoạn còn lại-Đoạn 3: Đoạn còn lại - 3HS đọc nối tiếp 3 đoạn (2 lợt)

- 1HS đọc lại bài

- Lắng nghe GV đọc mẫu

- 1HS đọc đoạn 1-2 và trả lời câu hỏi:

- Lúa gạo, vàng, thì giờ

- Lý lẽ của từng bạn:

+ Hùng: Lúa gạo nuôi sống con ngời.+ Quý: Có vàng là có tiền, có tiền sẽ mua đợc lúa gạo

+ Nam: Có thì giờ mới làm ra đợc lúa gạo, vàng bạc

- HS nêu

- 1HS đọc đoạn 3 và trả lời câu hỏi:

- Vì không có ngời LĐ thì không có lúagạo, vàng bạc và thì giờ cũng trôi qua

- HS nêu

Trang 3

vì sao em chọn tên đó?

- ý nghĩa của bài nói lên điều gì?

- GV chốt ý đúng, ghi bảng

- Cho HS đọc lại ý nghĩa của bài

- HS suy nghĩ để chọn tên khác cho bài văn:

-VD: Cuộc tranh luận thú vị

- Cho HS đọc theo cách phân vai

- Cho HS đọc thầm lại toàn bài tìm giọng

đọc cho mỗi đoạn?

- Hớng dẫn HS luyện đọc diễn cảm đoạn

- Thực hiện đối xử tốt với bạn bè xung quanh trong cuộc sống hàng ngày

- Thân ái, đoàn kết với bạn bè

- Quyền đợc tự do kết giao bạn bè của các em trai và em gái

B Đồ dùng dạy học:

- Tranh trong SGK

- Bài hát Lớp chúng ta đoàn kết, nhạc và lời: Mộng Lân

C Các hoạt động dạy học:

I Kiểm tra bài cũ:

- Cho HS nêu phần ghi nhớ bài 4

II Bài mới:

1 Giới thiệu bài.

- GV mời một số HS lên đóng vai theo

nội dung truyện

- Cho cả lớp thảo luận theo các câu hỏi:

- Đại diện các nhóm lần lợt lên giới thiệu

Trang 4

+ Em có nhận xét gì về hành động bỏ

bạn để chạy thoát thân của nhân vật trong

truyện?

+ Qua câu truyện trên, em có thể rút ra

điều gì về cách đối xử với bạn bè?

c) Bênh vực bạn hoặc nhờ ngời lớn bênhvực bạn

d) Khuyên ngăn bạn không nên sa vào những việc làm không tốt

đ) Hiểu ý tốt của bạn, không tự ái, nhậnkhuyết điểm và sữa chữa khuyết điểm.e) Nhờ bạn bè, thầy cô hoặc ngời lớn khuyên ngăn bạn

- Biết đọc diễn cảm bài văn, nhấn giọng những từ ngữ gợi tả, gợi cảm

- Hiểu đợc ý nghĩa của bài văn: Sự khắc nghiệt của thiên nhiên Cà Mau góp phần hun đúc nên tính cách kiên cờng của ngời Cà Mau

B Đồ dùng dạy học:

- Tranh, ảnh minh hoạ bài đọc trong SGK

C Các hoạt động dạy học:

I Kiểm tra bài cũ:

- Gọi HS đọc và trả lời các câu hỏi về

bài Cái gì quý nhất?

- Cho HS nêu ý nghĩa của bài

- Nhận xét, đánh giá cho điểm

II Dạy bài mới:

1 Giới thiệu bài:

2 H dẫn HS luyện đọc và tìm hiểu bài:

a) Luyện đọc:

- Mời 1 HS giỏi đọc

- GV cùng HS chia đoạn

- Cho HS đọc nối tiếp đoạn, GV kết hợp

sửa lỗi phát âm và giải nghĩa từ khó

- Gọi 1HS đọc lại toàn bài

- Nêu giong đọc cả bài

- 1HS đọc đoạn 2 và trả lời câu hỏi GV nêu

- 1HS nêu - Nhận xét

- 1HS đọc – Lớp đọc thầm

- Đoạn 1: Từ đầu đến nổi cơn giông.

- Đoạn 2: Tiếp đó đến thân cây đớc

- Đoạn 3: Đoạn còn lại

- 3HS đọc nối tiếp đoạn (2 lợt)

- 1HS đọc lại toàn bài

Trang 5

- GV đọc diễn cảm toàn bài - Lớp lắng nghe

b) Tìm hiểu bài:

- Cho HS đọc đoạn 1 và trả lời câu hỏi:

+ Ma ở Cà Mau có gì khác thờng?

+ ý của đoạn 1 nói gì?

- 1HS đọc thành tiếng đoạn 1, lớp suy nghĩ trả lời:

- Ma ở Cà Mau là ma giông: rất đột ngột, dữ dội nhng chóng tạnh

- Ma ở Cà Mau…

- ý đoạn 1: Tả cơn ma ở Cà Mau

- Cho HS đọc đoạn 2 và trả lời câu hỏi:

+ Cây cối trên đất Cà Mau mọc ra sao?

+ Ngời Cà Mau dựng nhà cửa nh thế nào?

- Nêu ý đoạn 2?

- Lớp đọc thầm đoạn 2, trả lời câu hỏi:

- Cây cối mọc thành chùm, thành rặng…

- Nhà cửa dựng dọc những bờ kênh, dới những hàng đớc xanh rì, từ nhà nọ sang nhà kia phải leo trên cầu bằng thân cây

- Cho HS đọc nội dung của bài

1HS đọc đoạn 3, lớp suy nghĩ trả lời: + Ngời Cà Mau thông minh, giàu nghị lực…

ý đoạn 3: Tính cách ngời Cà Mau

- HS nêu

*ND: Ca ngợi tính cách kiên cờng của

con ngời Cà Mau trong cuộc sống với thiên nhiên khắc nghiệt.

- Dặn HS về nhà đọc lại bài và chuẩn bị

bài tiết sau

Tiết 42: Viết các số đo khối lợng dới dạng số tP

Những kiến thức HS đã biết có liên

quan đến bài học Những kiến thức mới cần đợc hình thành cho HS

- Bảng đơn vị đo khối lợng

- Viết số thập phân - Biết viết số đo khối lợng đới dạng số thập phân

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- Biết viết số đo khối lợng đới dạng số thập phân

2 Kĩ năng: Thuộc bảng đơn vị đo khối lợng để viết đúng số đo khối lợngdới dạng số thập phân với các đơn vị đo khác nhau

3 Thái độ: HS cần có ý thức tự giác, tích cực trong giờ học

II Đồ dùng dạy học:

1 Đồ dùng dạy học:

- GV: Bảng phụ, phấn màu

- HS: vở bài tập, bảng con

Trang 6

2 Phơng pháp dạy học: Hỏi đáp, thảo luận nhóm, luyện tập

III Các hoạt động dạy học:

- NêuVD: 5tấn 132kg = …tấn

a) 4tấn 562kg = 4,562 tấn b) 3tấn 14kg = 3,014 tấn c) 12tấn 6kg = 12,006tấn d) 500kg = 0,5 tấn

Bài 2: Viết các số đo sau dới dạng số thập

phân

- H dẫn HS tìm hiểu bài toán, cách giải

- Cho HS làm bài theo nhóm, phát phiếu

6 9 = 54 (kg)Lợng thịt cần thiết để nuôi 6 con ăn 30 ngày là:

54 30 = 1620 (kg) Đổi: 1620kg = 1,620 tấn (hay 1,62tấn) Đáp số: 1,62 tấn

tiết 9: cách mạng mùa thu

Những kiến thức HS đã biết có liên

quan đến bài học Những kiến thức mới cần đợc hình thành cho HS

Trang 7

- Biết đợc một số sự kiện tiêu biểu ở địa

phơng - Sự kiện nhân dân Hà Nội khởi nghĩa giành chính quyền thắng lợi

- Biết CMT8 nổ ra vào thời gian nào, sự kiện cần nhớ, kết quả: Ngày 19- 8 trở thành ngày kỉ niệm Cách mạng tháng 8

2 Phơng pháp dạy học: Kể chuyện, thảo luận nhóm, quan sát, thuyết trình

III Các hoạt động dạy học:

*HĐ1: Kiểm tra bài cũ (5 phút)

- Nêu diễn biến của phong trào Xô viết

*HĐ3: Diễn biến cuộc khởi nghĩa

(10 phút)

- Cho HS đọc từ đầu đến nhảy vào Phủ

- Ycầu HS thảo luận nhóm 4 theo câu hỏi: - 1HS đọc - Lớp đọc thầm - Thảo luận nhóm 4, viết kết quả lên

ơng lực lợng, họ tiến về Quảng trờng Nhà hát lớn thành phố

*HĐ4: Kết quả và ý nghĩa của cuộc

khởi nghĩa (10 phút)

- Cho HS đọc phần còn lại

- Cho HS làm việc cá nhân các câu hỏi: - 1HS đọc - Lớp đọc thầm

+ Nêu kết quả của cuộc khởi nghĩa ngày

19-8-1945 ở Hà Nội? 3) Kết quả: Ta giành đợc chính quyền, cách mạng thắng lợi tại Hà Nội.+ Khí thế của Cách mạng tháng Tám thể

hiện điều gì?

+ Cuộc vùng lên của nhân dân đã đạt đợc

4) ý nghĩa của cuộc CMT8-1945: Phong trào đã chứng tỏ lòng yêu nớc tinh thần CM của nhân dân ta Cuộc

Trang 8

kết quả gì? kết quả đó sẽ mang lại tơng

lai gì cho đất nớc?

- Nhận xét, kết luận

* Cho HS đọc phần ghi nhớ trong SGK

khởi nghĩa đã giành độc lập tự do cho nớc nhà, đa nhân dân ta thoát khỏi kiếp nô lệ

- Nhớ lại một chuyến đi thăm cảnh đẹp ở địa phơng mình hoặc ở nơi

khác Kể rõ đặc điểm, diễn biến của câu chuyện

- Chăm chú nghe bạn kể, biết nêu câu hỏi và nhận xét về lời kể của bạn

B Đồ dùng dạy học:

C Các hoạt động dạy học:

I Kiểm tra bài cũ:

- Cho HS kể lại câu chuyện đã đợc học ở

tuần 8 và nêu ý nghãi câu chuyện đó?

- Nhận xét, cho điểm

II Bài mới:

1 Giới thiệu bài

- GV nêu mục tiêu của tiết học

2 H dẫn HS hiểu yêu cầu của đề bài.

- 1 - 2HS kể

- Nhận xét bạn kể

- Cho HS đọc đề bài và gợi ý 1-2 SGK

- GV treo bảng phụ viết sẵn gợi ý 2b

- Kiểm tra việc HS chuẩn bị ND cho tiết

học

- Cho HS tự lập dàn ý câu truyện định kể

- GV kiểm tra và khen ngợi những HS có

dàn ý tốt

- Mời 1số HS giới thiệu câu chuyện sẽ kể

- 2HS đọc đề bài và gợi ý Cả lớp theo dõi SGK

- HS nêu nội dung đã chuẩn bị

hỏi cho ngời kể để tìm hiểu về nội dung,

chi tiết, ý nghĩa của câu chuyện

- GV cho HS nhận xét sau khi mỗi HS kể:

+ Nội dung câu chuyện có hay không?

+ Cách kể: giọng điệu, cử chỉ,

+ Cách dùng từ, đặt câu

- Cả lớp và GV bình chọn:

+ Bạn có câu chuyện thú vị nhất

+ Bạn đặt câu hỏi hay nhất tiết học

4 Củng cố - Dặn dò:

- Nhận xét tiết học Khuyến khích HS về

kể lại câu chuyện cho ngời thân nghe

- Dặn HS chuẩn bị cho tiết KC tuần sau

- HS kể chuyện trong nhóm và trao đổi với bạn về nội dung, ý nghĩa câu

chuyện

- Đại diện các nhóm lên thi kể, khi kể xong thì trả lời câu hỏi của GV và của bạn

- Nhận xét bạn kể

- Cả lớp bình chọn theo sự hớng dẫn của GV

Thứ t ngày 17 tháng 10 năm 2012

Tiết 1: Toán

Trang 9

Tiết 43: Viết các số đo diện tích dới dạng số tP

Những kiến thức HS đã biết có liên

quan đến bài học Những kiến thức mới cần đợc hình thành cho HS

- Thuộc bảng đơn vị đo diện tích để chuyển đổi số đo diện tích

3.Thái độ: GD HS luôn có ý thức tự giác và yêu thích môn học

II Đồ dùng dạy học:

1 Đồ dùng dạy học:

- HS: vở bài tập, bảng con

- GV: Bảng phụ, phấn màu

2 Phơng pháp dạy học: Hỏi đáp, luyện tập, thảo luận nhóm

III Các hoạt động dạy học:

- 2HS đọc đề bài

- Nối tiếp nhau đọc kết quả

a) 1654 m2 = 0,1654 ha b) 5000 m2 = 0,5000 ha c) 1 ha = 0, 01km2

d) 15 ha = 0,15 km2

Trang 10

Bài 3: Viết số thích hợp vào chỗ chấm

a) 5,34 km2 = 534 ha b) 16,5 m2 = 16m2 50dm2

c) 6,5 km2 = 650 had) 7,6256 ha = 76256 m2

I Kiểm tra bài cũ :

- Gọi HS đọc đoạn mở bài gián tiếp, kết

bài mở rộng bài văn tả con đờng tiết trớc?

- Nhận xét, ghi điểm

II Bài mới:

1- Giới thiệu bài

- Nêu mục tiêu của tiết học

2- Hớng dẫn HS luyện tập:

- 2HS đọc - Nhận xét

- HS lắng nghe

Bài 1: Gọi HS đọc yêu cầu

- Chia nhóm và cho HS làm việc theo

- 1HS đọc lại bài : Cái gì quý nhất?

- Gọi HS trình bày - Đại diện nhóm trình bày

+) Câu a: Vấn đề tranh luận : Cái gì quýnhất trên đời ?

+) Câu b : ý kiến và lí lẽ của mỗi ngời

- Hùng: Quý nhất là gạo

- Quý: Quý nhất là vàng

- Nam: Quý nhất là thì giờ + Lí lẽ đa ra để bảo vệ ý kiến:

- Nghề lao động là quý nhất

- Lúa, gạo, vàng, thì giờ đều quý nhng không có ngời lao động thì không có lúa gạo, vàng bạc thì giờ trôi đi vô ích

- Thầy tôn trọng ngời đối thoại, lập luận

có tình có lí

Bài 2: Gọi HS đọc yêu cầu - 2HS đọc yêu cầu

Trang 11

- Phân tích VD và Hớng dẫn HS hiểu thế

nào là mở rộng thêm lí lẽ và dẫn chứng

- Chia lớp thành 3 nhóm, phân công mỗi

nhóm đóng vai một nhân vật, các nhóm

thảo luận chuẩn bị lí lẽ và dẫn chứng cho

cuộc tranh luận

- Mời từng tốp 3HS đại diện cho 3 nhóm

(đóng các vai Hùng, Quý, Nam) lên thực

hiện cuộc trao đổi, tranh luận

- Cả lớp và GV nhận xét, đánh giá cao

những nhóm HS biết tranh luận sôi nổi

- HS thảo luận nhóm theo hớng dẫn của GV

- 3HS đại diện cho 3 nhóm lên đóng vai

- HS tranh luận

Bài 3: Gọi HS đọc yêu cầu

- Cho HS thảo luận nhóm 4

- Mời đại diện các nhóm trình bày

- Các em có quyền đợc tham gia ý kiến,

thuyết trình tham luận không?

Tiết 4: Luyện từ và câu

Tiết 17: MRVT: Thiên nhiên

Những kiến thức HS đã biết có liên

quan đến bài học Những kiến thức mới cần đợc hình thành cho HS

- Các bài tập đọc thuộc chủ điểm : Thiên

nhiên - Biết một số từ ngữ thể hiện sự so sánh và nhân hoá trong mẩu chuyện bầu trời

- Biết dùng từ ngữ, hình ảnh nhân hóa, so sánh khi miêu tả

3.Thái độ: GD cho HS thêm yêu thích môn học

II Đồ dùng dạy học:

1 Đồ dùng dạy học:

- HS: Sách vở, BT

- GV: Bảng phụ ghi sẵn các từ ngữ tả bầu trời ở BT1, 4 tờ phiếu, bút dạ

2 Phơng pháp dạy học: Thuyết trình,động não,t duy,

III Các hoạt động dạy học:

*HĐ1: Kiểm tra bài cũ (5 phút)

- Gọi 2HS lên bảng làm lài BT 3a, 3b của

Trang 12

chuyện "Bầu trời mùa thu"

- Cả lớp và GV nhận xét giọng đọc, GV

sửa lỗi phát âm

chuyện Cả lớp theo dõi đọc thầm

Bài 2: Gọi HS đọc yêu cầu

- Cho HS làm việc theo nhóm 4, phát cho

mỗi nhóm 1 tờ phiếu A3 và 1 bút dạ ghi

kết quả thảo luận vào phiếu

- Những từ ngữ thể hiện sự nhân hoá:

đ-ợc rửa mặt sau cơn ma / dịu dàng / buồnbã / trầm ngâm nhớ tiếng hót của bầy chim sơn ca / ghé sát mặt đất / cúi xuống lắng nghe để tìm xem chim én

đang ở trong bụi cây hay ở nơi nào

Bài 3: Gọi HS đọc yêu cầu.

- Hớng dẫn HS làm bài: Viết một đoạn

văn khoảng 5 câu tả một cảnh đẹp của

quê em hoặc nơi em ở

+ Cảnh đẹp đó có thể là một ngọn núi,

- 2HS đọc yêu cầu

- Cả lớp chú ý lắng nghe GV hớng dẫn

cánh đồng, công viên, …

+ Chỉ cần viết đoạn văn khoảng 5 câu

+ Trong đoạn văn cần sử dụng các từ ngữ

- Chúng ta có quyền đợc phát biểu ý kiến

riêng và đợc tôn trọng ý kiến riêng của

- Nhớ viết lại đúng chính tả cả bài thơ Tiếng đàn ba- la - lai - ca trên

sông Đà Trình bày đúng các khổ thơ, dòng thơ theo thể thơ tự do

I Kiểm tra bài cũ:

- Cho HS thi viết tiếp sức trên bảng lớp

các tiếng có chứa vần uyên, uyêt

- Nhận xét, đánh giá các nhóm

II Bài mới:

- 2 nhóm lên bảng, mỗi nhóm 3HS lên bảng thực hiện ND của GV nêu

Trang 13

1 Giới thiệu bài:

- GV nêu mục tiêu của tiết học - HS lắng nghe

2 Hớng dẫn HS viết chính tả:

- Cho HS đọc lại bài thơ

- Nêu câu hỏi về ND bài:

+ Bài thơ nói về điều gì?

- Hớng dẫn HS cách trình bày bài:

+ Bài gồm mấy khổ thơ?

+Trình bày các dòng thơ nh thế nào?

+ Những chữ nào trong bài phải viết hoa?

+Viết tên đàn Ba-la-lai-ca nh thế nào?

- Gọi HS đọc lại bài

- Cho HS tự nhớ và viết bài

- Theo dõi, nhắc nhở HS trong khi viết

- Hết thời gian GV yêu cầu HS soát bài

- Thu một số bài để chấm

- Viết có dấu gạch ngang

- 1HS đọc thuộc bài, cả lớp nhẩm lại bài

- HS nhớ bài và tự viết bài vào vở

- 2HS ngồi cùng bàn đổi vở soát bài

- 7 - 8HS nộp vở cho GV chấm

- HS tự sửa lỗi sau khi GV nhận xét

3 Luyện tập:

Bài 2: Gọi HS đọc yêu cầu

- Cho HS thảo luận nhóm 2 và làm bài

vào nháp

- Gọi HS trình bày

- Cả lớp và GV nhận xét

Bài 3: Gọi HS đọc yêu cầu

- Cho HS chơi trò chơi: Chia lớp thành 2

đội chơi, mỗi đội 3HS lên thi tìm nhanh:

a) Các từ láy âm đầu l

+ Mẫu: long lanh

Đội nào tìm đợc nhiều từ và đúng thì đội

đó thắng cuộc

- Cho HS tiến hành chơi nh đã HD

- Nhận xét, kết luận đội thắng cuộc

4 Củng cố - Dặn dò:

- Nhận xét giờ học

- Nhắc HS về nhà luyện viết nhiều và xem

lại những lỗi mình hay viết sai

- 1HS đọc yêu cầu

- HS làm bài theo nhóm 2

- Đại diện 1 số nhóm trình bày a) la hét – nết na; con la – quả na; lẻloi - nứt nẻ; tiền lẻ - nẻ mặt; lo lắng - ănno; lở loét - nở hoa; đất lở - bột nở

Thứ năm ngày 18 tháng 10 năm 2012

Tiết 1: Toán

Tiết 44: Luyện tập chung

Những kiến thức HS đã biết có liên

quan đến bài học Những kiến thức mới cần đợc hình thành cho HS

- Biết viết số đo độ dài, khối lợng và diện

Trang 14

- Làm đợc các bài tập về viết số đo độ dài, khối lợng và diện tích dới dạng số thập phân

- Luyện giải toán có liên quan đến đơn vị đo độ dài, diện tích

3 Thái độ: GD cho các em luôn có ý thức yêu thích môn học, tích cực, tựgiác làm bài tập

II Đồ dùng dạy học:

1 Đồ dùng dạy học:

- HS: Vở bài tập, bảng con

- GV: Bảng phụ, phấn màu

2 Phơng pháp dạy học: Thảo luận nhóm, luyện tập, hỏi đáp

III Các hoạt động dạy học:

a) 42 m 34 cm = 42,34 mb) 56 m 29 cm = 562,9 dm c) 6 m 2cm = 6,02 md) 4352 m = 4,352 km

Bài 2: Viết các số đo sau dới dạng số đo

có đơn vị là kg

- Hớng dẫn HS tìm hiểu bài toán

- Cho HS làm vào bảng con kết hợp làm

- Chia lớp thành các nhóm, phát cho mỗi

nhóm 1 bảng phụ Yêu cầu các nhóm viết

kết quả

- Trình bày

- Chữa bài, đánh giá

- 2HS nêu yêu cầu

Trang 15

Tiết 2: Luyện từ và câu

tiết 18: Đại Từ

Những kiến thức HS đã biết có liên

quan đến bài học Những kiến thức mới cần đợc hình thành cho HS

- Hiểu đại từ là từ dùng để xng hô hay

để thay thế danh từ, động từ, tính từ (hoặc cụm danh từ, cụm động từ, cụm tính từ) trong câu để khỏi lặp

- Bớc đầu biết sử dụng đại từ thay thế cho danh từ bị dùng lặp lại trong một văn bản ngắn

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- Hiểu đại từ là từ dùng để xng hô hay để thay thế danh từ, động từ, tính

từ (hoặc cụm danh từ, cụm động từ, cụm tính từ) trong câu để khỏi lặp

- Nhận biết đợc một số đại từ thờng dùng trong thực tế (BT1, BT2)

2 Kĩ năng: Làm đợc các bài tập có liên quan đến đại từ

2 Phơng pháp dạy học: Thuyết trình, thảo luận nhóm, đàm thoại

III Các hoạt động dạy học:

*HĐ1: Kiểm tra bài cũ: (4 phút)

- Nhấn mạnh: Những từ nói trên đợc gọi

là đại từ Đại từ có nghĩa là từ thay thế

Trang 16

Bài 2: Mời HS nêu yêu cầu.

- Bài ca dao đối đáp giữa ai với ai?

- Cho HS suy nghĩ, làm việc cá nhân

- Mời HS nêu miệng

- Nhận xét, kết luận

- Cho HS thi đọc thuộc lòng câu ca dao

trên

- 1HS đọc yêu cầu

- 2HS nối tiếp nhau đọc đoạn thơ

- Thảo luận theo nhóm đôi

- Đại diện 1 số nhóm trình bày:

- Các từ in đậm trong đoạn thơ (Bác, Ngời, Ông Cụ) đợc dùng để chỉ Bác Hồ

- Những từ đó đợc viết hoa nhằm biểu

lộ thái độ tôn kính Bác

- 1HS đọc yêu cầu

- 2HS nối tiếp nhau đọc bài ca dao

- Nêu: giữa nhân vật tự xng với cò

- 1 vài HS nêu miệng:

+ Mày (chỉ cái cò)

+ Ông (chỉ ngời thái độ tôn kính)

+ Tôi (chỉ cái cò)

+ Nó (chỉ cái diệc)

- HS thi đọc thuộc bài ca dao

Bài 3: Mời HS nêu yêu cầu.

- Gọi HS đọc mẩu chuyện "Con chuột

- Nhận xét, kết luận - Danh từ lặp lại nhiều lần: Chuột- Đại từ thay thế cho danh từ đó là từ:

"nó" Từ "chuột "ở câu 4, câu 5 thay

Những kiến thức HS đã biết có liên

quan đến bài học Những kiến thức mới cần đợc hình thành cho HS

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

Trang 17

- Biết dựa vào bảng số liệu, lợc đồ để thấy rõ đặc điểm về mật độ dân

số và sự phân bố dân c ở nớc ta

- Mật độ dân số cao dân c tập trung đông đúc ở đồng bằng ven biển và tha thớt ở vùng núi

- Hiểu mối quan hệ giữa việc số dân đông, gia tăng dân số dẫn đến

việc ô nhiễm không khí nguồn nớc, HĐ SX xử lý chất thải công nghiệp

Phân bố lại dân c giữa các vùng

2 Kĩ năng: Biết sử dụng bảng số liệu, biểu đồ, bản đồ (lợc đồ) dân c ở

mức độ đơn giản để nhận biết một số đặc điểm của sự phân bố dân c

III Các hoạt động dạy học:

*

HĐ1 : Kiểm tra bài cũ (3 phút)

- Theo em dân số tăng nhanh dẫn tới hậu

- Nớc ta có 54 dân tộc

- Dân tộc Kinh (Việt) có số dân đông nhất, sống tập trung chủ yếu ở các đồngbằng, ven biển Các dân tộc ít ngời sốngchủ yếu ở vùng núi và cao nguyên

- Hmông, Giao, Dáy, Khơ mú, Gia rai,

- Chia nhóm và cho HS quan sát lợc đồ

mật độ dân số và trả lời câu hỏi:

+ Em hãy cho biết dân c nớc ta tập trung

- Nớc ta có mật độ dân số cao

- Thảo luận theo nhóm 4, các nhóm quan sát tranh và trả lời các câu hỏi GV nêu

- HS đọc mục 3 trong SGK trang 86

- Đại diện 1 số nhóm trình bày

Trang 18

đang điều chỉnh để phát triển kinh tế giữa các vùng.VD chuyển dân c từ đồngbằng lên vùng núi

- Cho HS đọc ghi nhớ ở cuối bài

- 1 số HS nối tiếp nhau đọc ghi nhớ

Tiết 4: Kĩ thuật

tiết 9: luộc rau

A Mục tiêu:

- Biết cách thực hiện công việc chuẩn bị và các bớc luộc rau

- Biết liên hệ với việc luộc rau ở gia đình

B Đồ dùng dạy học:

- Tranh ảnh minh họa, vật liệu và dụng cụ cần thiết

C Các hoạt động dạy-học chủ yếu:

I - Kiểm tra bài cũ :

- Kiểm tra việc chuẩn bị đồ dùng của HS

- Nhận xét, đánh giá

II -Bài mới :

1 Giới thiệu bài

- Giới thiệu và nêu mục tiêu của tiết học

2 Hớng dẫn HS chọn nguyên liệu và

chuẩn bị

- Hớng dẫn HS tìm hiểu việc luộc rau ở

gia đình:

+ Em hãy nêu và thực hiện các thao tác

trớc khi luộc rau?

- Nhận xét và hệ thống lại cách chuẩn bị

khi luộc rau

- 2 - 3HS nêu cách thực hiện

- 1- 2HS nhắc lại cách thực hiện

3 H dẫn HS tìm hiểu cách luộc rau

- Cho HS thảo luận nhóm:

+ Nêu các yêu cầu cần thiết cách luộc

rau ?

- Mời đại diện HS nêu các yêu cầu cần

thiết khi luộc rau

- Nhận xét và chốt lại các ý cần ghi nhớ

- Mời 1 số HS nhắc lại cách luộc rau

- HS thảo luận nhóm đôi

- HS trình bày ý kiến thảo luận+ Nên cho nhiều nớc khi luộc rau.+ Nên cho một ít muối hay bột canh vào nớc để rau xanh và đậm

- Đun to và đều lửa

- Nếu luộc rau muống thì sau khi vớt ra

đĩa thì cho quả sấu hoặc vắt chanh vào nớc và để nguội…

- 2- 3HS nêu - Nhận xét

4- Củng cố - Dặn dò

- Nhận xét giờ học

- Nhắc HS về nhà học bài và chuẩn bị bài

để tiết sau tiếp tục thực hành

Trang 19

Tiết 5: Khoa học

Tiết 17: thái độ đối với ngời nhiễm HIV/AIDS

Những kiến thức HS đã biết có liên

quan đến bài học Những kiến thức mới cần đợc hình thành cho HS

- Biết nguyên nhân, tác hại và cách

phòng tránh bệnh HIV/ AIDS - Xác định các hành vi tiếp xúc thông thờng không lây nhiễm HIV

- Có thái độ không phân biệt đối xử vớingời bị nhiễm HIV và gia đình của họ

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- Xác định các hành vi tiếp xúc thông thờng không lây nhiễm HIV

- Có thái độ không phân biệt đối xử với ngời bị nhiễm HIV và gia đình của họ

2 Phơng pháp dạy học: Quan sát, trò chơi, đóng vai, thảo luận nhóm

III Các hoạt động dạy học:

*

HĐ1 : Kiểm tra bài cũ (3 phút)

- Nêu đờng lây truyền, cách phòng bệnh

HIV/AIDS?

- Nhận xét, đánh giá

- 2HS nêu - Nhận xét

*

HĐ2 : Trò chơi tiếp sức HIV lây

truyền hoặc không lây truyền qua… ”

(10 phút)

- Chia lớp thành 2 đội, mỗi đội 3HS

- Hớng dẫn và tổ chức chơi:

+ Hai đội đứng hàng dọc trớc bảng

+ Khi GV hô “Bắt đầu”: Ngời thứ 1 của

mỗi đội rút một phiếu bất kì, gắn lên cột

tơng ứng, cứ thế tiếp tục cho đến hết

+ Đội nào gắn xong các phiếu trớc, đúng

là thắng cuộc

- Mời 2 đội lên thực hiện trò chơi

- HS bầu chọn 2 đội chơi, mỗi đội 3 HS

- Lắng nghe GV phổ biến cách chơi

- 2 đội tiến hành chơi nh cácbớc GV

- Yêu cầu các đội giải thích đối với một

số hành vi

- Nhận xét, kết luận: HIV không lây

truyền qua tiếp xúc thông thờng

*HĐ3: Đóng vai Tôi bị nhiễm HIV“ "

(8 phút)

hớng dẫn

- Mời 5 HS tham gia đóng vai, gợi ý,

h-ớng dẫn HS Những HS còn lại theo dõi

để thảo luận xem cách ứng xử nào nên,

không nên

-Thảo luận cả lớp:

+ Các em nghĩ thế nào về từng cách ứng

xử?

+ Các em nghĩ ngời nhiễm HIV có cảm

nhận thế nào trong mỗi tình huống?

- 5HS đóng vai

- HS suy nghĩ và trả lời các câu hỏi

Trang 20

*HĐ4: Thái độ đối với ngời nhiễm

HIV/ AIDS (10 phút)

- Cho HS thảo luận theo nhóm 4: Nhóm

trởng điều khiển nhóm mình quan sát các

hình 36, 37 SGK, trả lời các câu hỏi:

+ Nói về nội dung từng hình

- Em có thái độ nh thế nào đối với ngời

nhiễm HIV/ AIDS?

- Nhận xét tiết học

- Dặn HS về nàh xem lại bài và chuẩn bị

bài tiết sau

- HS liên hệ

Thứ sáu ngày 19 tháng 10 năm 2012

Tiết 1: Toán

Tiết 45: Luyện tập chung

Những kiến thức HS đã biết có liên

quan đến bài học Những kiến thức mới cần đợc hình thành cho HS

- Biết viết số đo độ dài, khối lợng và diện

III Các hoạt động dạy học

*

HĐ1: Kiểm tra bài cũ (5 phút)

- Gọi 1HS lên bảng chữa BT4 tiết trớc

- Kiểm tra HS dới lớp về nhà làm bài

Trang 21

b) 34m 5cm = 34,05 mc) 4dm = 0,4 md) 345cm = 3,45 m

Bài 2: Viết các số đo thích hợp vào ô

trống (theo mẫu)

- Hớng dẫn HS tìm hiểu bài toán

- 2HS đọc yêu cầu

- Cho HS làm bài theo nhóm, phát cho

mỗi nhóm 1 bảng phụ Yêu cầu HS làm

b) 56 cm 9 mm = 56,9 cm c) 26 m 2 cm = 26,02 m

(Hùng Quý, Nam) trong bài Cái gì quý

nhất? và tập tranh luận

- Nhận xét, cho điểm

- 3HS thực hiện - Lớp quan sát nhận xét

II Dạy bài mới

1 Giới thiệu bài

2 Hớng dẫn HS làm bài tập:

Bài 1: Goùi HS ủoùc yêu cầu

-Yeõu caàu HS xaực ủũnh ycaàu cuỷa ủeà baứi

- 2HS ủoùc yêu cầu BT1, lụựp ủoùc thaàm

- HS xaực ủũnh yeõu caàu cuỷa ủeà baứi.-HS laàn lửụùt neõu

Trang 22

-Yêu cầu HS xác định tóm tắt lí lẽ của

ba nhân vật

- GV chốt lại và ghi vào bảng:

Đất Cây cần đất nhất Đất có chất màu nuôi cây

Nước Cây cần nước nhất Nước vận chuyển chất màu

Không khí Cây cần không khí nhất Cây không thể sống thiếu k2

Aùnh sáng Cây cần ánh sáng nhất Thiếu ánh sáng, cây xanh sẽ

không còn màu xanh

-Ycầu HS theo nhóm đóng vai nhân vật

ở trong bài để mở rộng phát triển lí lẽ,

dẫn chứng để bênh vực cho ý kiến ấy

- Nhắc các em chú ý: Khi tranh luận

xưng hô là”tôi” luôn có lí lẽ để bảo vệ

ý kiến của mình, nhưng cuối cùng phải

đi đến thống nhất

- Cho ®ại diện các nhóm trình bày

- GV cùng cả lớp nhận xét, bình chọn

người tranh luận giỏi

- Chốt lại ý cả 4 nhân vật: Cây xanh

cần cả đất, nước, không khí, ánh sáng.

Thiếu yếu tố nào cũng không được.

Chúng ta cùng nhau giúp cây xanh lớn

lên là giúp ích cho đời.

Bµi 2: Gọi HS đọc đề bài

-Yêu cầu HS xác định ycầu của đề bài

+ Chúng ta cần thuyết phục cho mọi

người thấy rõ sự cầu thiết của cả trăng

và đèn Để thuyết phục mọi người thì

phần lí lẽ của mình phải giải thích được

các ý sau:

*Nếu chỉ có đèn mà không có trăng thì

chuyện gì sẽ xảy ra?

* Nếu chỉ có trăng mà không có đèn thì

chuyện gì sẽ xảy ra?

*Đèn và trăng đem lại lợi ích gì cho

cuộc sống?

-Yêu cầu 1 HS trình bày ý kiến thuyết

HS tập tranh luận theo nhóm

- Đại diện nhóm trình bày, nhómkhác nhận xét

- HS bình chọn nhóm và người tranhluận giỏi

-2HS đọc, lớp đọc thầm

-1- 2HS xác định yêu cầu của đề bài

- Nèi tiÕp nhau tr×nh bµy ý kiÕn

Trang 23

phuùc caực baùn trong lụựp thaỏy roừ sửù caàn

thieỏt cuỷa caỷ traờng vaứ ủeứn

- GV nhận xét boồ sung, goựp yự, bỡnh

choùn ngửụứi tranh luaọn gioỷi

- Bỡnh choùn ngửụứi tranh luaọn gioỷi

3 Củng cố - Dặn dò:

- Muoỏn thuyeỏt trỡnh, tranh luaọn veà moọt

vaỏn ủeà ủaùt keỏt quaỷ toỏt, ta caàn coự nhửừng

ủieàu kieõn gỡ?

- Nhaọn xeựt tieỏt hoùc

- Daởn HS chuaồn bũ oõn taọp giửừa HKI

- 1- 2HS nêu - Nhận xét

Tiết 4: Khoa học

tiết 18: Phòng tránh bị xâm hại

Những kiến thức HS đã biết có liên

quan đến bài học Những kiến thức mới cần đợc hình thành cho HS

- Biết phân biệt những ai là ngời thân của

mình có thể tin tởng - Nêu một số tình huống có thể dẫn đếnnguy cơ bị xâm hại và những điểm cần

chú ý để phòng tránh bị xâm hại

- Liệt kê danh sách những ngời có thể tin cậy, chia sẻ, tâm sự, nhờ giúp đỡ bản thân khi bị xâm hại

2 Kĩ năng: Có kĩ năng năng ứng phó với nguy cơ bị xâm hại.

3.Thái độ: Có ý thức tự phòng tránh những nguy cơ bi xâm hại

II Đồ dùng dạy học:

1 Đồ dùng dạy học:

- HS: SGK

- GV: Hình trang 38, 39 SGK, một số tình huống để đóng vai

2 Phơng pháp dạy học: Quan sát, thảo luận nhóm, đóng vai, trò chơi

III Các hoạt động dạy-học:

*

HĐ1 : Kiểm tra bài cũ (3 phút)

- Chúng ta cần phải có thái độ ntn đối với

nhng ngời nhiễm HIV/AIDS?

dẫn HS cách chơi, luật chơi

- Cho HS chơi thử 1 lần các lần còn lại

cho HS chơi chính thức

- HS tự điều chỉh thành đội hình vòng tròn

*HĐ3: Quan sát và thảo luận (12')

Trang 24

- Chia lớp thành 4 nhóm.

- Nhóm trởng điều khiển nhóm mình

quan sát các hình 1,2,3 trang 38 SGK và

- Nhóm trởng điều khiển nhóm mình thảo luận theo các câu hỏi

trao đổi về nội dung từng hình

- Nêu câu hỏi:

+ Nêu một số tình huống có thể dẫn đến

nguy cơ bị xâm hại?

+ Bạn có thể làm gì để phòng tránh nguy

cơ bị xâm hại?

- Giúp các nhóm đa thêm các tình huống

khác với những tình huống đã vẽ trong

- Đại diện các nhóm trình bày

- Nhận xét

*Củng cố - Dặn dò (2')

- Hệ thống lại ND bài

- Nhận xét tiết học

- Dặn HS chuẩn bị tiết sau

Tiết 5: Giáo dục tập thể

phần I: Nhận xét tuần 9

I Yêu cầu :

- HS nhận ra những u điểm và tồn tại trong mọi hoạt động ở tuần 9

- Biết phát huy những u điểm và khắc phục những tồn tại

II Lên lớp:

1/ Nhận xét chung:

* Ưu điểm:

- Nhiều em có ý thức lễ phép, ngoan ngoãn chào hỏi khi gặp thầy cô giáo

- Duy trì tỉ lệ TXCC đạt 100 % Các em đi học đúng giờ

- Trong giờ học tập nhiều em có sự tiến bộ, hăng hái phát biểu xây dựngbài, ghi chép bài đầy đủ

- Đó cú ý thức tự quản tốt trong cỏc giờ tự học

- Lớp đã tổ chức 1 buổi LĐ chăm sóc công trình măng non ngày thứ 5

- Thực hiện dạy và học tuần 10

- Ôn tập và chuẩn bị kiểm tra định kỳ lần 1 với 2 môn Toán và T.Việt

- Bồi dỡng đội tuyển giao lu HS giỏi (Nga, Loan, Hà Tú,Vũ Tú, Ngọc)

Trang 25

- Phụ đạo HS còn yếu về đọc, viết (Sơn, Phúc), làm Toán (Lộc, PhíNam), quan tâm giúp đỡ động viên những em có hoàn cảnh gia đình khókhăn: Nga, Loan, Hùng

phần II: giáo dục ngoài giờ lên lớp Bài 1: kính trọng ngời lớn tuổi (tiết 2)

I Mục tiêu:

- HS biết lễ phép, kính trọng những ngời lớn tuổi

- HS có những hành vi và ứng xử đúng với những ngời lớn tuổi

II Đồ dùng dạy học:

- SGK, các thẻ màu xanh, đỏ, vàng cho HS

III Các hoạt động dạy học:

*HĐ1: Kiểm tra bài cũ

- Đối với những ngời lớn tuổi, chúng ta

cần chú ý những gì? - 1- 2HS nêu - Nhận xét

- Nhận xét, đánh giá

*HĐ2: Trao đổi về một số tình huống

và cách ứng xử đối với ngời lớn tuổi

Bài 1: Em đồng ý với những hành vi nào

sau đây

- GV đọc lần lợt các hành vi ở phần a, b,

c, d trong SGK trang 7 Yêu cầu HS đồng

ý với hành vi nào thì giơ thẻ màu đỏ,

không đồng ý thì giơ thẻ màu xanh, lỡng

Bài 2: Hãy nêu nxét của em về cách ứng

xử của các bạn trong từng trờng hợp sau

- GV cho HS nêu miệng cách ứng xử của

- HS nối tiếp nhau nêu miệng ccahs ứng

xử của mình trong 2 trờng hợp a, b của bài

Tiết 1: Giáo dục tập thể

tiết 10: chào cờ

Tiết 2: Toán

tiết 46: luyện tập chung

Những kiến thức HS đã biết có liên quan

đến bài học Những kiến thức mới cần đợc hình thành cho HS

Trang 26

tìm tỉ số.

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- Củng cố về chuyển phân số thập phân thành số thập phân Đọc số thập phân

- So sánh số đo dộ dài viết dới một số dạng khác nhau

- Củng cố về giải bài toán liên quan đến rút về đơn vị hoặc tìm tỉ số

2 Kĩ năng: Biết vận dụng những kiến thức đã học làm đợc thành thạo các bài toán có liên quan

3 Thái độ : GD cho HS có tính thần và ý thức tự giác tích cực học tập vàlàm Toán cẩn thận

II Đồ dùng dạy học:

1 Đồ dùng dạy học:

- HS: vở bài tập, bảng con

- GV: Bảng nhóm

2 Phơng pháp dạy học: Hỏi đáp, luyện tập, thảo luận nhóm

III Các hoạt động dạy học:

*

HĐ1: Kiểm tra bài cũ (3 phút)

- Gọi 1HS lên bảng chữa BT5 tiết trớc

- Kiểm tra HS dới lớp về nhà làm bài

- Trao đổi theo cặp tìm ra kết quả đúng

- Đại diện 1 số HS nêu và giải thích b) 11,020 km = 11,02 km

c) 11km 20 m = 11,02 km d) 11020 m = 11,02 km

Bài 3: Viết số thập phân thích hợp vào

a) 4 m 85 cm = 4,85 mb) 72 ha = 0,72 km2

Bài 4: Gọi HS đọc bài toán

- Phân tích bài toán: BT cho biết gì? BT

hỏi gì/

+ Muốn biết đợc mua 36 hộp đồ dùng nh

thế hết bao nhiêu tiền ta làm ntn?

+ BT này thuộc dạng toán gì?

+ BT giải theo mấy cách?

- Cho lớp giải bài vào vở Sau đó gọi 2HS

lên bảng giải theo 2 cách khác nhau

Trang 27

Giá tiền mỗi bộ đồ dùng học toán là:

180 000 : 12 = 15 000 (đồng)

Số tiền mua 36 hộp đồ dùng học toán là: 15 000 36 = 540 000 (đồng) Đáp số: 540 000 đồng

*Củng cố - Dặn dò (2 phút)

- Hệ thống lại ND bài

- Nhận xét tiết học

- Dặn HS về nhà ôn lại bài và chuẩn bị tiết

sau làm bài kiểm tra giữa HKI

- Lập đợc bảng thống kê các bài thơ đã học trong các giờ tập đọc từ tuần 1- 9 theo mẫu trong SGK

I Kiểm tra bài cũ:

- Yêu cầu HS nêu những bài tập đọc, học thuộc lòng đã đợc học từ tuần 1

đến tuần 9?

- Nhận xét, kết luận

II Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

- GV giới thiệu nội dung học tập của tuần

10: Ôn tập củng cố kiến thức và kiểm tra

kết quả học môn Tiếng Việt của HS trong

- GV cho điểm theo hớng dẫn của Vụ

Giáo dục Tiểu học HS nào đọc không đạt

yêu cầu, GV cho các em về nhà luyện đọc

để kiểm tra lại trong tiết học sau

- HS đọc trong SGK (hoặc đọc thuộc lòng)1 đoạn hoặc cả bài theo chỉ định trong phiếu (5HS đợc kiểm tra)

- HS trả lời câu hỏi do GV nêu

3 Luyện tập:

Bài 2: Lập bảng thống kê các bài thơ đã

học trong các giờ tập đọc từ tuần 1 đến

- 2HS đọc yêu cầu

Trang 28

tuần 9:

- GV chia nhóm, phát cho mỗi nhóm 1

phiếu, yêu cầu HS lập bảng thống kê nh

mẫu của GV

- HS chia thành các nhóm và HĐ theo nhóm 4, viết kết quả thảo luận lên phiếu

Sắc màu em yêu Phạm Đình Ân Em yêu tất cả các sắc màu gắn với

cảnh vật, con ngời trên đất nớc Việt Nam

Cánh

chim hoà

bình

Bài ca về trái đất Định Hải Trái đất thật đẹp, chúng ta cần giữ

gìn trái đất bình yên, không có chiến tranh

Ê - mi - li, con Tố Hữu Chú mo-ri-xơn đã tự thiêu trớc Bộ

Quốc phòng Mĩ để phản đối cuộc chiến tranh xâm lợc Việt Nam

Con ngời

với thiên

nhiên

Tiếng đàn lai-ca trên sông

ba-la-Đà

Quang Huy Cảm xúc của nhà thơ trớc cảnh cô

gái Nga chơi đàn trên công trờng thuỷ điện sông Đà vào một đêm trăng đẹp

Mục tiêu:

- HS biết ai cũng cần có bạn bè và trẻ em có quyền tự do kết giao bạn bè

- Thực hiện đối xử tốt với bạn bè xung quanh trong cuộc sống hàng ngày

- Thân ái, đoàn kết với bạn bè

- Quyền đợc tự do kết giao bạn bè của các em trai và em gái.

B Đồ dùng dạy học:

- Bài hát Lớp chúng ta đoàn kết, nhạc và lời: Mộng Lân

C Các hoạt động dạy học:

I Kiểm tra bài cũ:

- Cho HS nêu phần ghi nhớ bài 5

II Bài mới:

+ Nhóm 2: Tình huống bạn quay cóp trong

giờ kiểm tra

+ Nhóm 3: Tình huống bạn làm việc riêng

trong giờ học

- HS chú ý lắng nghe

Trang 29

+ Nhóm 4: Tình huống bạn ăn quà vặt.

- Cho các nhóm thảo luận để đóng vai theo

các tình huống trên

- Vì sao em lại ứng xử nh vậy khi thấy bạn

làm điều sai? Em có sợ bạn giận khi

khi đóng vai của các nhóm? Cách ứng xử

nào là phù hợp (hoặc cha phù hợp)? Vì sao?

phải tự nhiên có mà mỗi ngời chúng ta cần

phải cố gắng vun đắp, giữ gìn

- Các nhóm tiến hành thực hiện theo yêu cầu của GV

- Các nhóm lần lợt lên đóng vai.-Thảo luận cả lớp theo các câu hỏi

*HĐ2: HS hát, kể chuyện, đọc thơ, đọc ca

dao, tục ngữ về chủ đề Tình bạn đẹp.

- Cho HS đọc, kể, hát

- Mời HS thực hiện yêu cầu

- GV giới thiệu thêm cho HS một số câu

chuyện, bài hát, bài thơ

- Tiếp tục kiểm tra lấy điểm tập đọc và HTL

- Nghe viết đúng đoạn văn Nỗi niềm giữ nớc giữ rừng.

- Có ý thức bảo vệ môi trờng thông qua việc lên án những ngời phá hoại môi trờng thiên nhiên và tài nguyên đất nớc.

1 Giới thiệu bài:

- GV nêu mục tiêu của tiết học

2 Kiểm tra tập đọc và học thuộc lòng

- GV cho điểm theo hớng dẫn của Vụ

Giáo dục Tiểu học HS nào đọc không đạt

yêu cầu, GV cho các em về nhà luyện đọc

- HS đọc trong SGK (hoặc đọc thuộc lòng)1 đoạn hoặc cả bài theo chỉ định trong phiếu (5-6HS đợc kiểm tra)

- HS trả lời câu hỏi do GV nêu

Trang 30

để kiểm tra lại trong tiết học sau.

3 Nghe-viết chính tả bài: Nỗi niềm giữ

nớc giữ rừng

- Gọi HS đọc bài

- HS hiểu nghĩa các từ: cầm trịch, canh

cánh, cơ man

- Nêu nội dung đoạn văn?

- Chúng ta cần làm gì để bảo vệ môi trờng

thiên nhiên và tài nguyên đất nớc?

- GV đọc những từ khó, dễ viết sai cho HS

viết bảng : cầm trịch, canh cánh, cơ man

đỏ lừ, ngợc

- Em hãy nêu cách trình bày bài?

- GV đọc từng câu (ý) cho HS viết

- GV đọc lại toàn bài

- 2HS đọc - Lớp theo dõi SGK đọc thầm

- HS lắng nghe

- Thể hiện nỗi niềm trăn trở, băn khoăn

về trách nhiệm của con ngời đối với việc bảo vệ rừng và giữ gìn nguồn nớc

- HS liên hệ

-1HS viết bảng - Lớp viết bảng con

- 1 vài HS nêu

- HS viết bài vào vở

- HS đổi vở soát bài

- GV thu một số bài để chấm

- GV nhận xét chung

4 Củng cố - Dặn dò:

- Nhận xét giờ học tiết học

- Dặn những HS cha kiểm tra tâp đọc,

HTL hoặc kiểm tra cha đạt yêu cầu về nhà

ôn lại bài tiết sau kiểm tra tiếp

Những kiến thức HS đã biết có liên quan

đến bài học Những kiến thức mới cần đợc hình thành cho HS

- Ngày 2-9 hàng năm là ngày Quốc khánh

- Biết ngày 2- 9 năm 1945, tại quảng trờng Ba đình Hà Nội, Chủ Tịch

Hồ Chí Minh đã đọc Tuyên Ngôn độc lập, là sự kiện lịch sử trọng đại, khai sinh ra nớc Việt Nam dân chủ cộng hoà

- Ngày 2-9- 1945 trở thành ngày Quốc khánh nớc ta

Trang 31

2 Phơng pháp dạy học: Kể chuyện, quan sát, thuyết trình, thảo luận nhóm

III Các hoạt động dạy học:

*HĐ1: Kiểm tra bài cũ (5 phút)

- Nêu diễn biến, ý nghĩa lịch sử của cách

+ Em hãy tả lại không khí tng bừng của

buổi lễ Tuyên bố Độc lập?

Ba Đình

- Mời các nhóm trình bày

- Nhận xét, chốt lại ý đúng, ghi bảng - Đại diện các nhóm trình bày, các nhóm khác nhận xét, bổ sung

*HĐ3: Diễn biến buổi lễ tuyên ngôn

- Đúng 14 giờ buổi lễ bắt đầu Bác Hồ bớc ra lễ đài mọi ngời vỗ tay nh sấm

*Nội dung của bản Tuyên ngôn Độc lập: SGK trang 22

- Bản Tuyên ngôn Độc lập đã:

+ Khẳng định quyền Độc lập, Tự do của dân tộc Việt Nam

+ Dân tộc Việt Nam quyết tâm giữ vững quyền tự do độc lập ấy

*HĐ4: ý nghĩa của sự kiện ngày

2-9-1945 (8 phút)

- Cho HS đọc đoạn còn lại:

+ Nêu ý nghĩa của sự kiện ngày 2-9-1945?

- Cho HS thảo luận nhóm 4, ghi KQ vào

bảng nhóm, sau đó đại diện nhóm trình

bày

- Gọi các nhóm trình bày

- Nhận xét tuyên dơng nhóm thảo luận tốt

- Đại diện vài nhóm trình bày, các nhóm khác nhận xét, bổ sung

*ý nghĩa: Khẳng định quyền độc lập dân tộc, khai sinh nớc Việt Nam Dân chủ Cộng hoà.

Trang 32

bài tiết sau

Tiết 5: Kể chuyện

Tiết 10: ôn tập giữa học kỳ I (tiết 3)

A

Mục tiêu:

- Tiếp tục kiểm tra lấy điểm tập đọc và HTL

- Ôn lại các bài tập đọc là văn miêu tả đã học trong 3 chủ điểm nhằm

trau dồi kĩ năng cảm thụ văn học

II Bài mới:

1 Giới thiệu bài

- GV nêu mục tiêu của tiết học

2 Kiểm tra tập đọc và học thuộc lòng

- Các bớc kiểm tra tập đọc và học thuộc

lòng tiến hành tơng tự nh tiết 1 và 2

- HS lắng nghe

- 5- 6HS lên bốc thăm đọc bài và trả lờicâu hỏi do GV nêu

3 Luyện tập

Bài 2: Gọi HS đọc yêu cầu - 2HS đọc yêu cầu

- Nêu câu hỏi: Từ tuần 1 đến giờ các em

đã đợc học những bài tập đọc nào là văn

miêu tả?

- GV ghi lên bảng tên 4 bài văn:

- Cho HS làm việc cá nhân theo gợi ý:

+ Mỗi em chọn và đọc ít nhất một bài

văn

+ Ghi lại những chi tiết em thích nhất

trong bài, giải thích tại sao em thích

- GV khuyến khích HS nói nhiều hơn một

chi tiết, đọc nhiều hơn một bài văn

- Cho HS nối tiếp nhau nói chi tiết mình

thích trong mỗi bài văn, giải thích lý do

- HS nối tiếp nhau trình bày

- HS nhận xét

4 Củng cố - Dặn dò

- Nhận xét tiết học

- Dặn HS về nhà: Mỗi em tự ôn lại từ ngữ

đã học trong các chủ điểm để chuẩn bị

cho tiết học sau Các tổ chuẩn bị trang

phục đơn giản để diễn 1 trong 2 đoạn của

vở kịch Lòng dân.

Thứ t ngày 24 tháng 10 năm 2012

Tiết 1: Toán

Tiết 48: Cộng hai số thập phân

Những kiến thức HS đã biết có liên quan

đến bài học Những kiến thức mới cần đợc hình thành cho HS

- Cách cộng các số tự nhiên

- Biết đọc và viết các số thập phân - Biết cách cộng hai số thập phân.- Biết giải bài toán với phép cộng các

số thập phân

I Mục tiêu:

Trang 33

1 Kiến thức:

- Biết cách cộng hai số thập phân

- Biết giải bài toán với phép cộng các số thập phân

2 Kĩ năng: Có kĩ năng thực hiện phép tính và giải bài toán với phép cộng các số thập phân chính xác

3.Thái độ: GD cho HS luôn yêu thích và tự giác trong giờ học

II Đồ dùng dạy học:

1 Đồ dùng dạy học:

- HS: SGK, bảng con, vở bài tập

- GV: Bảng phụ, phấn màu

2 Phơng pháp dạy học: Quan sát, hỏi đáp, t duy, luyện tập

III Các hoạt động dạy học:

+ Gọi 1HS nêu cách thực hiện phép tính

- Cho vài HS nhắc lại cách cộng hai số TP

b) Nêu ví dụ 2: Viết phép tính lên bảng

+ 245

429 (cm)

429 cm = 4,29 mVậy: 1,84 + 2,45 = 4,29 (m)

- 1HS nêu cách đặt tính

- 1HS nêu cách thực hiện phép tính 1,84

+ 2,45 4,29 (m)

- 2 HS nhắc lại-1HS lên bảng thực hiện đặt tính rồi tính:

15,9 + 8,75 24,65

Bài 3: Gọi HS đọc bài toán

- Hớng dẫn HS tìm hiểu bài toán:

+ BT cho biết gì? BT hỏi gì?

- 1HS nêu yêu cầu

- 4HS lên bảng làm bài, dới lớp làm vàovở

a) 82,5 b) 23,44 c) 324,99 d) 1,863

- 1HS nêu yêu cầu

- Lớp làm bảng cona) 17,4 ; b) 44,57 ; c) 93,018

- 2HS đọc đề bài

- Phân tích bài toán+ Nam cân nặng: 32,6kg Tiến cân

Trang 34

+ Muốn biết Tiến cân nặng bao nhiêu

ki-lô-gam, ta làm phép tính gì?

- Nhận xét, chốt lại bài giải đúng

nặng hơn Nam 4,8kg+ Hỏi Tiến cân nặng hơn Nam ? kg

*HĐ3: Củng cố- Dặn dò (3 phút)

- Muốn cộng hai số thập phân ta làm ntn?

- Nhận xét giờ học

- Dặn HS về nhà xem lại bài và chuẩn bị

tiết sau: Luyện tập

I Kiểm tra bài cũ:

- Thế nào là danh từ, động từ, tính từ? Lấy VD minh họa?

- Nhận xét, cho điểm

II Bài mới:

1 Giới thiệu bài

- GV nêu mục tiêu của tiết học

2 Hớng dẫn HS làm bài tập:

Bài 1: Gọi HS đọc yêu cầu

- Cho HS nêu các chủ điểm đã học ?

- 2HS đọc yêu cầu

- 1HS nêu: VN-Tổ quốc em, Cánh chim hoà bình, con ngời với thiên nhiên

- Hớng dẫn mẫu nh SGK - HS quan sát GV hớng dẫn mẫu

- Cho HS thảo luận nhóm 4 và lập bảng

nh SGK - HS thảo luận nhóm 4, viết kết quả lênbảng phụ

- Gọi HS trình bày - Đại diện các nhóm treo kết quả

- Nhận xét bổ sung

- Nhận xét, chốt lại bài làm đúng

VN-Tổ quốc em Cánh chim hoà bình Con ngời với thiên nhiên

Danh từ Tổ quốc, đất nớc,

giang sơn, quốc gia, quê hơng, quê

mẹ, đồng bào

Hoà bình, trái đất, mặt

đất, cuộc sống, tơng lai, niềm vui, tình hữu nghị…

Bầu trời, biển cả, sông ngòi, kênh rạch, núi rừng,

đồng ruộng, nơng rẫy, vờn tợc…

Động từ,

tính từ Bảo vệ, giữ gìn, xây dựng, vẻ

vang,

Hợp tác, bình yên, thanh bình, tự do, …

Bao la, vời vợi, mênh mông, bát ngát,…

Bốn biển một nhà, chia ngọt sẻ bùi,…

Lên thác xuống ghềnh, càysâu cuốc bẫm,…

Bài 2: Gọi HS đọc yêu cầu - 2HS đọc yêu cầu

Trang 35

- Thế nào là từ đồng nghĩa? Thế nào là từ

- Mời đại diện 2 nhóm, mỗi nhóm 5HS

lên bảng thi tiếp sức làm bài - Chia lớp thành 2 nhóm, mỗi nhóm chọn 5HS lên bảng thi tiếp sức: viết

nhanh kết quả vào tờ phiếu có ghi sẵn các từ có trong bảng

- HS dới lớp theo dõi cổ vũ

Bạn hữu, bầubạn, bè bạn,

Bao la, bát ngát, mênh mang,…

Chia rẽ phân tán, mâu thuẫn

Tiết 4: Luyện từ và câu

tiết 19: ôn tập giữa học kỳ I (tiết 5)

A Mục tiêu:

- Tiếp tục kiểm tra lấy điểm tập đọc và học thuộc lòng

- Nắm đợc tính cách của từng nhân vật trong vở kịch Lòng dân; phân vai,

diễn lại sinh động1 trong 2 đoạn kịch, thể hiện đúng tính cách các nhân vật

B Đồ dùng dạy học:

- Phiếu viết tên từng bài tập đọc và học thuộc lòng (nh tiết 1)

- Một số đoạ cụ đơn giản để HS diễn vở kịch Lòng dân.

C Các hoạt động dạy học:

I Kiểm tra bài cũ:

- Không kiểm tra

II Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

- GV nêu mục tiêu của tiết học

2 Kiểm tra tập đọc và học thuộc

lòng:

- Gọi HS lên bốc thăm và đọc bài

ghi trong phiếu (kiểm tra số HS còn

lại và số HS đọc cha đạy ở những

tiết trớc)

- GV đặt 1 câu hỏi về đoạn, bài vừa

đọc, HS trả lời

- GV cho điểm theo hớng dẫn của

Vụ Giáo dục Tiểu học

3 Luyện tập

Bài 2: Gọi HS đọc yêu cầu

- Từng HS lên bốc thăm chọn bài (sau khi bốc thăm đợc xem lại bài khoảng 1-2 phút)

- HS đọc trong SGK (hoặc đọc thuộc lòng)

1 đoạn hoặc cả bài theo chỉ định trong phiếu

- HS đọc xong kết hợp trả lời câu hỏi GV nêu

Trang 36

- Cho HS trao đổi theo nhóm đôi

cầu của bài tập

-GV cho HS thảo luận nhóm 5:

+ Phân vai

+ Chuẩn bị lời thoại

+ Chuẩn bị trang phục, diễn xuất

Dì Năm Bình tĩnh, nhanh trí, khôn khéo, dũng cảm, bảo vệ cán bộ.

An Thông minh, nhanh trí, biết làm cho kẻ địch không nghi

ngờ

Chú cán

bộ Bình tĩnh, tin tởng vào lòng dân.Lính Hống hách

Cai Xảo quyệt, vòi vĩnh

- Tiếp tục ôn luyện về nghĩa của từ

- Biết vận dụng kiến thức đã học về nghĩa của từ để giải các bài tập

nhằm trau rồi kĩ năng dùng từ, đặt câu và mở rộng vốn từ

II Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

- GV nêu mục tiêu của tiết

học

2 Hdẫn HS làm bài tập:

Bài 1 :

- Gọi HS đọc yêu cầu

- GV phát phiếu thảo luận

- Cho HS trao đổi nhóm 2

- Mời HS trình bày

- 2HS đọc yêu cầu

- HS nhận phiếu, làm bài trên phiếu the nhóm đôi

- Đại diện 1 số HS nêu, HS nhóm khác nxét, bổ sung

- Nhận xét, chốt lại bài làm

xác

Thay bằngtừHoàng bê chén nớc bảo

Ông vò đầu Hoàng vò xoaCháu vừa thực hành

xong bài tập rồi ông ạ! Thực hành Làm

Trang 37

Bài 2: Gọi HS nêu yêu cầu.

- Gọi HS nêu miệng CN

+ Trên giá sách của bạn lan có rất nhiều truyện hay + Chị Hồng hỏi giá tiền chiếc áo treo trên giá

Bài 4: Gọi HS nêu yêu cầu.

+ Bố Em không bao giờ đánh con

Những kiến thức HS đã biết có liên

quan đến bài học Những kiến thức mới cần đợc hình thành cho HS

- Nhận biết tính chất giao hoán của phép cộng các số thập phân

- Giải toán có nội dung về hình học

2 Kĩ năng: Biết vận dụng kiến thức đã học về phép cộng hai phân số để làm đợc các bài tập có liên quan

3 Thái độ: Có tinh thần tự giác và tích cực trong giờ học

III Các hoạt động dạy học:

*

HĐ1: Kiểm tra bài cũ (3 phút)

- Nêu cách cộng hai số thập phân? - 2HS nêu - Nhận xét

Trang 38

- Gọi vài HS nhắc lại nhận xét

- 2HS nêu yêu cầu

- 1HS nêu cách tính ở phần mẫu

- Nhận xét: Giá trị của chúng bằng nhau

- 2HS lên bảng chữa bài

- Nhận xét: Phép cộng các số thập phân

có tính chất giao hoán: Khi đổi chỗ hai

số hạng trong một tổng thì tổng không thay đổi

Bài 2 : Thực hiện phép cộng rồi dùng

tính chất giao hoán để thử lại:

- Hớng dẫn HS tìm hiểu bài toán

- Cho HS làm bảng con, kết hợp làm trên

bảng lớp

- Nhận xét, chữa bài cho điểm

- 2HS nêu yêu cầu

- Lắng nghe

- 2 HS làm trên bảng phần a, b, lớp làmbảng con phần c

*Kết quả:

a 13,26

b 70,05

c 0,16

Bài 3 : Gọi HS đọc yêu cầu

- Hớng dẫn HS tìm hiểu bài toán

16,34 + 8,32 = 24,66 (m) Chu vi hình chữ nhật là:

(24,66 + 16,34) 2 = 82 (m) Đáp số: 82 m

*Củng cố - Dặn dò (2 phút)

- Hệ thống lại ND bài

- Nhận xét tiết học

- Dặn HS về nhà xem lại bài và làm BT4

Tiết 2: Luyện từ và câu

Tiết 20: Kiểm tra định kỳ đọc

(Đề do nhà trờng ra)

Tiết 3: Địa lý

Tiết 10: nông nghiệp

Những kiến thức HS đã biết có liên

quan đến bài học Những kiến thức mới cần đợc hình thành cho HS

- Biết những ngời làm nông nghiệp là làm

những công việc nh: cày cấy, chăn nuôi,

trồng trọt

- Biết ngành trồng trọt có vai trò chính trong sản xuất nông nghiệp, chăn nuôi

đang ngày càng phát triển

- Biết nớc ta trồng nhiều loại cây, trong đó cây lúa gạo đợc trồng nhiều nhất

- Nhận biết trên bản đồ vùng phân bố của một số loại cây trồng, vật nuôi chính ở nớc ta

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

Trang 39

- Biết ngành trồng trọt có vai trò chính trong sản xuất nông nghiệp, chăn nuôi đang ngày càng phát triển.

- Biết nớc ta trồng nhiều loại cây, trong đó cây lúa gạo đợc trồng nhiều nhất

2 Kĩ năng: Biết phân biệt đợc ngời làm nghề nông nghiệp với các ngành nghề khác

3.Thái độ: Yêu quý những ngời lao động vất vả làm nên hạt gạo,

II Đồ dùng dạy học:

1 Đồ dùng dạy học:

- HS: SGK

- GV: Tranh minh họa bài học

2 Phơng pháp dạy học: Quan sát, thuyết trình, thảo luận nhóm, đàm thoại

III Các hoạt động dạy học:

*HĐ1: Kiểm tra bài cũ (5 phút)

- Cho HS làm việc cả lớp, trả lời:

+ Hãy cho biết ngành trồng trọt có vai trò

nh thế nào trong sản xuất nông nghiệp ở

- Cho HS làm việc theo cặp:

- HS quan sát hình 1-SGK, trao đổi theo cặp theo nội dung các câu hỏi

- Đại diện 1 số cặp trình bày+ Lúa gạo, ngô, rau, cà phê, cao su, hồtiêu

- Lúa gạo là trồng nhiều nhất

-Vì nớc ta có khí hậu nhiệt đới

- Đủ ăn, d gạo xuất khẩu

- Các HS khác nhận xét, bổ sung

- Cho HS quan sát hình 1 và thảo luận

nhóm 4 các câu hỏi và BT2 trang 88:

+ Vì sao số lợng gia súc, gia cầm ngày

càng tăng?

+ Em hãy kể tên một số cây trồng và vật

nuôi ở nớc ta?

- HS quan sát hình 1

- Trả lời câu hỏi cuối mục 1

- Đại diện nhóm trình bày Các nhóm khác nhận xét, bổ sung

+ Do lợng thức ăn cho chăn nuôi ngày càng nhiều

+

Cây trồng Vật nuôiVùng

núi Cà phê, cao su, chè, hồ

tiêu…

Trâu, bò,

dê, ngựa,

*Củng cố - Dặn dò (3 phút)

- Gọi HS đọc ghi nhớ trong SGK

- Dặn HS về nhà xem lại bài và chuẩn bị

bài tiết sau: Lâm nghiệp và thủy sản

- Nhận xét tiết học

Trang 40

Tiết 4: Kĩ thuật

Tiết 10: bày, dọn bữa ăn trong gia đình A

Mục tiêu:

- Biết cách bàydọn bữa ăn ở gia đình

- Biết liên hệ với việc bày dọn bữa ăn ở gia đình

- Rèn luyện đôi tay khéo léo và tính cẩn thận

I Kiểm tra bài cũ :

- Kiểm tra việc chuẩn bị đồ dùng của HS

II.Bài mới :

1 Giới thiệu bài

- Giới thiệu mục tiêu của tiết học

dọn bữa ăn sao cho đẹp mắt và hấp dẫn

- HS thảo luận theo cặp, quan sát tranh

và nhận xét

- 1 số HS nêu cách bày, dọn bữa ăn ở gia đình mình

- 1- 2HS nêu, HS khác nhận xét, bổ sung

- Nhắc HS về nhà học bài và chuẩn bị tiết

sau: Rửa dụng cụ nấu ăn và ăn uống

Tiết 5: Khoa học

Tiết 19: phòng tránh tai nạn giao thông đờng bộ

Những kiến thức HS đã biết có liên

quan đến bài học Những kiến thức mới cần đợc hình thành cho HS

- Biết một số quy định khi tham gia giao

thông: Đi về phía bên tay phải của đờng

đi,

- Nêu đợc một số việc nên làm và không nên làm để đảm bảo an toàn khitham gia giao thông đờng bộ

- Luôn có ý thứcđảm bảo an toàn khi tham gia giao thông đờng bộ

3 Thái độ: Luôn tuân theo quy định khi đi trên đờng

II Đồ dùng dạy học:

1 Đồ dùng dạy học:

Ngày đăng: 16/07/2021, 12:09

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w