| Tài liệu tham khảo |
Loại |
Chi tiết |
| 24. Bùi Quang Tề, Bệnh tôm cá và giải pháp phòng trị, Tạp trí thuỷ sản sổ 4 - 1996 |
Sách, tạp chí |
| Tiêu đề: |
Bệnh tôm cá và giải pháp phòng trị |
|
| 25. Lê Khắc Thận và Nguyễn Thị Phước Nhuận (1974), Sinh hoá động vật, nhà xuất bản nông thôn |
Sách, tạp chí |
| Tiêu đề: |
Sinh hoá động vật |
| Tác giả: |
Lê Khắc Thận và Nguyễn Thị Phước Nhuận |
| Nhà XB: |
nhà xuấtbản nông thôn |
| Năm: |
1974 |
|
| 28. Lê Anh Tuấn (Biên dịch) (2006), Dinh Dưỡng cả trong nuôi trồng thuỷ sản, Nhà xuất bản Nông nghiệp, Tp ể Hồ Chí Minh |
Sách, tạp chí |
| Tiêu đề: |
Dinh Dưỡng cả trong nuôi trồng thuỷ sản |
| Tác giả: |
Lê Anh Tuấn (Biên dịch) |
| Nhà XB: |
Nhà xuất bản Nông nghiệp |
| Năm: |
2006 |
|
| 29. Phạm Anh Tuấn (2005), “Ớôg dụng sinh học phõn tử trong nuụi trồng thuỷ sản ở Việt Nam: hiện trạng và định hướng ”, Tuyển tập hội thảo toàn quốc về NC&UD KHCN trong nuôi trồng thuỷ sản, Nhà xuất bản Tp. Hồ Chí Minh |
Sách, tạp chí |
| Tiêu đề: |
Ớôg "dụng sinh học phân tử trong nuôi trồng thuỷ sảnở Việt Nam: hiện trạng và định hướng |
| Tác giả: |
Phạm Anh Tuấn |
| Nhà XB: |
Nhà xuất bản Tp. Hồ Chí Minh |
| Năm: |
2005 |
|
| 30. KS. Nguyễn Quốc Tuần ( 2007), Nhộng tằm một loại thực phẩm có giá trị bổ dưỡng cao. Tổng công ty dâu tằm tơ Việt Nam |
Sách, tạp chí |
| Tiêu đề: |
Nhộng tằm một loại thực phẩm có giá trị bổdưỡng cao |
|
| 31. Bùi Kim Tùng (2000), Thuốc kháng sinh, Sở khoa học công nghệ và môi trường tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
Sách, tạp chí |
| Tiêu đề: |
Thuốc kháng sinh |
| Tác giả: |
Bùi Kim Tùng |
| Năm: |
2000 |
|
| 32. Viện nghiên cứu nuôi trồng thuỷ sản I Bắc Ninh (2001), Báo cáo tình hình bệnh tôm nuôi ở các tỉnh ven biển phía Bắc năm 2001 và một số giải pháp kiến nghị.* Tài liệu tiếng anh |
Sách, tạp chí |
| Tiêu đề: |
Báo cáo tình hình bệnh tôm nuôi ở các tỉnh ven biển phía Bắc năm 2001 và một số giải pháp kiến nghị |
| Tác giả: |
Viện nghiên cứu nuôi trồng thuỷ sản I Bắc Ninh |
| Năm: |
2001 |
|
| 33. Alappide - Tedencia E.v, Dureza L.A (1997), “Isolation of Vibrio spp. From Penaus monodon whit red leg disease syndrome”, Aquaculture, 154 |
Sách, tạp chí |
| Tiêu đề: |
Isolation of Vibrio spp. From"Penaus monodon" whit red leg disease syndrome” |
| Tác giả: |
Alappide - Tedencia E.v, Dureza L.A |
| Năm: |
1997 |
|
| 34. Arakavva, E., Murase, T., Okitsu, T., Yamai, s., and Watanabe, H (1999),“Emergence and prevalence of o novel Vibrio parahaemolyticus 03:K6 colone in Japan”, Jpn.J.lnfect.Dis 52: 246-247 |
Sách, tạp chí |
| Tiêu đề: |
Emergence and prevalence of o novel "Vibrio parahaemolyticus" 03:K6 colone in Japan”,"Jpn.J.lnfect.Dis |
| Tác giả: |
Arakavva, E., Murase, T., Okitsu, T., Yamai, s., and Watanabe, H |
| Năm: |
1999 |
|
| 36. Aoki, T. Takami, K. & Kitao, T. (1990), “Drug resistance in a non- hemolytic Streptococcus sp.”. Isolated from culture yellowtail Seriola quinqueradiata. Dỉseases of Aquatic Organỉsms 8 , pp. 7-17 |
Sách, tạp chí |
| Tiêu đề: |
Drug resistance in a non- hemolyticStreptococcus sp.”. Isolated from culture yellowtail Seriola quinqueradiata. "Dỉseases ofAquatic Organỉsms |
| Tác giả: |
Aoki, T. Takami, K. & Kitao, T |
| Năm: |
1990 |
|
| 37. Aoki, T. Kitao, T. Iemura, N. Mitoma & Nomura, T. (1983), “The susceptibility of Aeromonas salmonicida strains isolated in cultured and wild salmonids to various chemotherapeutics ”, Bulletỉn of the Japanese Society of Scỉentific Fỉsheries, 49, pp. 17-92 |
Sách, tạp chí |
| Tiêu đề: |
The susceptibilityof Aeromonas salmonicida strains isolated in cultured and wild salmonids to variouschemotherapeutics ”, "Bulletỉn of the Japanese Society of Scỉentific Fỉsheries |
| Tác giả: |
Aoki, T. Kitao, T. Iemura, N. Mitoma & Nomura, T |
| Năm: |
1983 |
|
| 38. Inglis, V. (2000), “Antibacterial Chemotherapy in Aquaculture”, Review of Practice, Associsated Risks and Need for Action, In: Use of Chemicals ỉn Aquaculture in Asia, Arthur J. R.; Lavilla-Pitogo c. R ắ and Subsinghe R. p., 2000, pp.7-22 |
Sách, tạp chí |
| Tiêu đề: |
Antibacterial Chemotherapy in Aquaculture”, Review ofPractice, Associsated Risks and Need for Action, In: "Use of Chemicals ỉn Aquaculture inAsia |
| Tác giả: |
Inglis, V |
| Năm: |
2000 |
|
| 39. Phillips Michael (2000), “The use of Chemicals in Carp and Shrimp Aquaculture in Bangladesh, Cambodia, Lao PDR, Nepal, Pakistan, Srilanka and Viet nam”, Use of chemicals in Aquaculture in Asia, pp. 75-85 |
Sách, tạp chí |
| Tiêu đề: |
The use of Chemicals in Carp and Shrimp Aquaculturein Bangladesh, Cambodia, Lao PDR, Nepal, Pakistan, Srilanka and Viet nam”, "Use ofchemicals in Aquaculture in Asia |
| Tác giả: |
Phillips Michael |
| Năm: |
2000 |
|
| 40. Sivaram.V, M.M.Bbu, G.Imanuel, S.Murugadass, T.Citarasu and M.P.Marian, 2004. Growth and immune response of junevile greasy groupers {Epỉnephelus taurvina) fed with herbal antibacterial active principle supplemented diets against Vibrio harveyi infections |
Sách, tạp chí |
| Tiêu đề: |
{Epỉnephelus taurvina)" fedwith herbal antibacterial active principle supplemented diets against "Vibrio harveyi |
|
| 44. Các loại và cấu trúc của axít amin. a-Axít amỉn synthesis by C-C coupling.htm |
Sách, tạp chí |
| Tiêu đề: |
Các loại và cấu trúc của axít amin |
|
| 45. Kết quả nghiên cứu bước đầu về bệnh “Phân trắng, teo gan” trên tôm sú nuôi thương phẩm tại Ninh Thuận - Aquaciilture - Ky thuat thưy san va nong nghiep.htm |
Sách, tạp chí |
| Tiêu đề: |
Phân trắng, teo gan” trên tôm sú nuôithương phẩm tại Ninh Thuận - |
|
| 47. Nguyễn Hoàng (2004). Đẩy mạnh xuất khẩu cá rô phi.http://www.haiphong.gov.vn/sothuysan/vn/index . asp?menuid=583&parent_menuid=583&fuseaction=3&articleid=4810 |
Sách, tạp chí |
| Tiêu đề: |
Đẩy mạnh xuất khẩu cá rô phi |
| Tác giả: |
Nguyễn Hoàng |
| Năm: |
2004 |
|
| 49. Bùi Quang Tề (2004). Bệnh của cá Rô phi và cách chữa trị. http:// agrỉviet.com/news_detail304-c46-s6 7-pO- |
Sách, tạp chí |
| Tiêu đề: |
http:// agrỉviet |
| Tác giả: |
Bùi Quang Tề |
| Năm: |
2004 |
|
| 48. Thạc sỹ Đinh Thị Thủy - Nghiên cứu các bệnh nguy hiểm thường gặp ở cá Rô phi nuôi thâm canh Viện Nghiên cứu Nuôi trồng Thủy sản II (Thông tin KHCN & Kinh tế thủy sản, số 12/2007). http://www.fistenet.gov.vn/details.asp |
Link |
|
| 35. Asim K. Bej, Donald p.p., Cynthia W.B., Michael C.L.V., Daniel D.J., Charles |
Khác |
|