1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

Giao an tang buoi lop 5 moi Tuan 8

7 25 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 14,03 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoạt động 3: Củng cố về ý nghĩa lịch sử ra đời của Đảng CSVN Bài 4: Em hãy điền từ ngữ thích hợp và chỗ trống để hoàn chỉnh nội dung cần ghi nhí.. NhËn xÐt chung tiÕt häc.[r]

Trang 1

Tuần 8 Tiếng việt

Luyện tập từ đồng nghĩa

Bài 1: Những từ đeo, cõng, vác, ôm có thể thay thế cho từ địu trong dòng thơ thứ

2 đợc không? Vì sao?

Nhớ ngời mẹ nắng cháy lng

Địu con lên rẫy bẻ từng bắp ngô

Đáp án :(không thể thay thế cho nhau đợc vì từ địu có sắc thái nghĩa riêng (Đèo trẻ sau lng bằng cái địu) Các từ kia không có nghĩa nh vậy.

Bài 2: a Tìm từ đồng nghĩa với mỗi nhóm từ dới đây.

- Cắt, thái: VD xắt, xắn, xẻo, pha, chặt, băm, chém, phát, xén, ca, xẻ, bổ, đốn, mổ.

- To, lớn: VD to lớn, to tát, to tớng, vĩ đại, khổng lồ.

- Chăm, chăm chỉ:VD siêng năng, chịu khó,

b Chỉ ra nghĩa chung của mỗi nhóm

Đáp án:

- Nhóm 1: Chia thành những phần nhỏ hơn.

- Nhóm 2: kích thớc, cờng độ quá mức bình thờng.

- Nhóm 3: Làm nhiều và đều đặn một việc gì đó.

Bài 3: Chọn từ thích hợp nhất điền vào chỗ trống:

a) Đi vắng, nhờ ngời………… giúp nhà cửa.(chăm chút, chăm lo, chăm nom,

săn sóc, trông coi, trông nom).

b) Cả nể trớc lời mời, tôi đành phải………… ngồi rốn lại.(do dự, lỡng lự, chần chừ, phân vân, ngần ngại).

Bác gửi ……… Các cháu nhiều cái hôn thân ái.(cho, biếu, biếu xén, tặng,

cấp, phát, ban, dâng, hiến)

Bài 4:

Tìm từ đồng nghĩa trong mỗi đoạn thơ sau:

a)

Mình về nhớ Bác đờng xuôi Tha dùm Việt Bắc không nguôi nhớ Ngời

Nhớ ông cụ mắt sáng ngời

áo nâu túi vải, đẹp tơi lạ thờng

b)

Hoan hô anh giải phóng quân!

Kính chào anh con ngời đẹp nhất Lịch sử hôn anh, chàng trai chân đất

Sống hiên ngang, bất khuất trên đời

Nh Thạch Sanh của thế kỷ hai mơi.

Bài 5: Viết 1 đoạn văn tả cảnh ( ND tự chọn) có sử dụng từ đồng nghĩa.

III Bài tập về nhà :

Bài 1: Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:

a) Câu văn cần đợc (đẽo, gọt, gọt giũa, vót, bào) cho trong sáng và xúc tích.

b) Trên sân trờng, mấy cây phợng vĩ nở hoa (đỏ au, đỏ bừng, đỏ đắn, đỏ hoe, đỏ

gay, đỏ chói, đỏ lòm, đỏ qụanh, đỏ tía, đỏ ửng).

c) Dòng sông chảy rất (hiền lành, hiền từ, hiền hoà, hiền hậu) giữa hai bờ xanh

mớt lúa ngô

Bài 2: Hoàn chỉnh đoạn văn tả cảnh ( ND tự chọn) có sử dụng từ đồng nghĩa.

Tuần 9

Toán

Ôn khái niệm stp , đọc , viết số thập phân

Trang 2

I Mục tiêu: Củng cố cho HS:

-Cách đọc , viết số thập phân

-Cách nhận biết hàng của số thập phân

- Đặc điểm của số thập phân khi viết thêm hoặc xoá đi chữ số 0 ở tận cùng bên

phải của STP

II Hoạt động dạy - học

Bài 1: Viết các số thập phân sau :

- Số “Ba mơi sáu phẩy năm mơi lăm”

- Số “ Sáu đơn vị , bảy phần mời”

- Số thập phân gồm có hai trăm, hai đơn vị, ba phần mời ba phần nghìn

- Số thập phân gồm hai mơi đơn vị, năm phần trăm, bốn phần mời nghìn

Bài 2:

a, Đọc các số TP sau : a 2,1005; b.20,095; c 0,0025; d 0,2504

b, Chữ số 2 ở các số TP trên thuộc hàng nào ?

Bài 3: Điền số thích hợp vào ô trống

a 15 = 15,0 = = =

b 15,0000 = 15,000 = =

Bài 4: Viết thêm chữ số 0 bên phải phần thập phân của các số TP sau để các

phần thập phân của các số có chữ số bằng nhau ( đều có 4 chữ số 0)

40,6; 13,25; 23,206; 50,10 ; 48,3026

Bài 5:

a, Viết phân số 26

25 dới dạng số PSTP có mẫu là 100 , 1000

b,Viết 2 phân số thập phân tìm đợc thành 2 số TP

c, Có thể viết PS 26

25 thành những số TP nào ?

Bài 6: Chuyển các PSTP sau thành hỗn số:

23

10= ;

261

10 = ;

450

100= ;

702

1000=

III HD làm bài :

- GV chép BT lên bảng , cho H đọc y/c từng bài tập

- Cho H làm bài , GV HD H làm bài , chấm bài

- HD chữa bài , củng cố :

- Bài 1: Củng cố cách viết số TP

- Bài 2 : Củng cố cách đọc STP

Vì sao chữ số 2 thuộc hàng đó ? Củng cố cách XĐ chữ số thuộc hàng của STP

- Bài 3 , 4 : Củng cố cách viết các STP bằng nhau

- Bài 5: Củng cố cách viết PSTP , STP

- Bài 6: Nêu cách chuyển PSTP sau thành hỗn số

VI bài tập về nhà :

Bài 1: Đọc các STP sau và cho biết chữ số 4 thuộc hàng nào ?

40,372 ; 0,482 ; 104,038 ; 35,794 ; 109,0254

Bài 2 : Viết các STP sau dới dạng gọn nhất :

76,20 =……… 23,04 0 =………… 560,900 =………

4200,30 =……… 480,000 =………… 206 ,002 =………

Bài 3: Chuyển phân số TP sau thành số thập phân :

241

10 = ;

290

100= ;

21

1000= ;

573

1000=

Trang 3

Tự chọn

ôn tập lịch sử (bài 7)

I mục tiêu

Củng cố cho HS:

- Hoàn cảnh ra đời của Đảng cộng sản Việt Nam

- Thời gian ra đời Đảng CSVN

- ý nghĩa lịch sử của Đảng

II chuẩn bị:

- Phiếu học tập, thẻ từ ghi a,b,c,d

III Hoạt động Dạy - học

1 Hoạt động 1: Tìm hiểu về hoàn cảnh ra đời của Đảng CSVN

- GV giao BT1,2 trong phiếu

- Yêu cầu HS suynghĩ

- Nêu miệng ý kiến (có giải thích)

Bài 1: Đánh dấu x vào ô trớc ý đúng nhất nói về tình hình nớc ta năm 1929

a Các tổ chức cộng sản rất thống nhất và đoàn kết

b Nhiều tổ chức cộng sản ra đời lãnh đạo cách mạng VN

c Có ba tổ chức cộng sản lãnh đạo cuộc đấu tranh cách mạng

(Đáp án c)

Bài 2: Khoanh tròn vào chữ cái đặt trớc ý đúng

a Để lãnh đạo đợc công cuộc CM cần có nhiều tổ chức cộng sản ở trong nớc

b Cần thống nhất các tổ chức công sản thành một tổ chức duy nhất để lãnh đạo cáhc mạng VN

c Điều quan trọng nhất vào năm 1929 là tổ chức nhiều cuộc biểu tình, bãi công

để uy hiếp thực dân Pháp

Trang 4

(Đáp án b)

2 Hoạt động 2: Củng cố thời gian ra đời của Đảng CSVN

- GV yêu cầu HS làm BT3 trong phiếu

- Giơ thẻ bày tỏ ý kiến a,b,c,d

- GV tổng kết chốt ý

Bài 3: Khoanh tròn vào chữ cái đặt trớc ý trả lời đúng

1 Hội nghị hợp nhất các tổ chức cộng sản diễn ra ở đâu?

Quốc)

(Đáp án c)

2 Ngời chủ trì hội nghị hợp nhất các tổ chức cộng sản VN là ai?

(Đáp án c)

3 Đảng cộng sản VN ra đời ngày tháng năm nào?

(Đáp án b)

3 Hoạt động 3: Củng cố về ý nghĩa lịch sử ra đời của Đảng CSVN

Bài 4: Em hãy điền từ ngữ thích hợp và chỗ trống để hoàn chỉnh nội dung cần ghi nhớ

Ngày (1) Đảng CSVN (2) Từ đó (3) nớc ta có (4) giành đợc nhiều (5) vẻ vang

- HS nêu miệng những từ cần điền

(5) thắng lợi

4 Nhận xét chung tiết học

Tiếng việt +

Luyện tập từ nhiều nghĩa- văn tả cảnh i.Mục tiêu

củng cố cho HS các kến thức đã học trong tuần 7: Từ nhiều nghĩa; văn tả cảnh; luyện tập đánh dấu thanh

ii cHUẩN Bị

Hệ thống bài tập theo phiếu sau:

Bài 2: Đặt câu để phân biệt nghĩa của từ chín dới đây.

a Chín : Số tiếp theo số 8 trong dãy số tự nhiên

b Chín : Hoa quả ở vào giai đoạn phát triển đầy đủ nhất

c.Chín : Thức ăn nấu kĩ tới mức ăn đợc

d Chín : Suy nghĩ kĩ lỡng đầy đủ mọi khía cạnh

Bài 3: Điền tiếng có chứa a hoặc ơ thích hợp vào chỗ trống:

a Thân lừa nặng

b Nói trớc không qua

c Khuôn vàng thức ngọc

d Cày sâu kĩ

Bài 4: Em hãy đọc bài kì diệu rừng xanh rồi lập dàn ý cho bài văn này

iii.hOạT ĐộNG DạY HọC

1 Hoạt động 1:Củng cố cho HD các kiến thức về từ nhiều nghĩa

- Tổ chức cho HS làm BT 1,2

- Y/C HS báo cáo KQ

- Lớp nhận xét thống nhất

* Đáp án:

+ Bài 1: 1b; 2a; 3c

+Bài 2: HS nêu miệng.VD

a.Lớp em có 9 bạn nam

b Mùa này vải thiều đang chín

Trang 5

c.Mẹ nấu cơm đã chín.

d.Bạn lan còn ít tuổi nhng nói năng chín chắn lắm

2 Hoạt động 2: Luyện tập đánh dấu thanh

- Tổ chức cho HS làm BT 3

- Lên bảng chữa bài

- Lớp nhận xét thống nhất

*Đáp án: các từ cần điền là:a; bớc; thớc; bừa

3 Hoạt động 3: lập dàn ý cho bài văn miêu tả

- Y/C HS thảo luận theo cặp rồi trình bày

- Lớp nhận xét thống nhất

* Dàn bài tham khảo

+ Bài văn có 3 đoạn

Đoạn 1:Cảnh rừng hiện ra quamột loạt liên tởng(Từ đầu đến lúp xúp dới

chân)

Từ ngữ: thành phố nấm; to bằng cái ấm tích; lâu đài kiến trúc tân kì; kinh

đo của vơng quốc ngời tí hon; đền đài ; miếu mạo

Đoạn 2: Hình ảnh sing động của muông thú trong rừng(Từ nắng tra

nhìn theo)

Từ ngữ: Vợn bạc má; chuyền nhanh nh tia chớp; chồn sóc vút qua không kịp đa mắt nhìn theo

Đoạn 3:Cảnh mơ mộng của cánh rừng trong săc vàng mênh mông(Đoạn

còn lại)

Từ ngữ: lá úa vàng; sắc vàng động đậy ; con mang vàng; chân vàng giẫm lên thảm cỏ; giang sơn vàng rọi

4 Tổng kết dặn dò

tự chọn

ôn tập khoa học (tuần 6,7)

I mục tiêu: Củng cố cho HS những kiến thức về:

- Phòng chống sốt rét, sốt xuất huyết, viêm não, viêm gan a

- ý thức phòng chống các bệnh trên

Ii Chuẩn bị:

- Phiếu học tập, thẻ từ ghi a,b,c,d; Đ/S

III Hoạt động dạy - học

1 Hoạt động 1: Củng cố các kiến thức về phòng chống sốt rét, sốt xuất huyết, viêm gan A, viêm não

-GV yêu cầu HS làm BT 1, 2, 3 trong phiếu

- HS suy nghĩ 5’

- Bày tỏ ý kiến bằng cách giơ thẻ

Bài 1: Con vật trung gian truyền bệnh sốt rét là

a Muỗi a-nô- phen b muỗi vằn c cả hai loại muỗi trên ( Đáp án a)

Bài 2: Con vật trung gian truyền bệnh sốt xuất huyết là

a Muỗi a-nô- phen b muỗi vằn c cả hai loại muỗi trên ( Đáp án b )

Bài 3: Con vật trung gian truyền bệnh viêm não là

( Đáp án c)

2 Hoạt động 2:Giáo dục ý thức phòng chống sốt rét, viêm não và sốt xuất huyết

- Y/C HS làm BT 4

- Nêu miệng kQ

- Lớp nhận xét thống nhất

Bài 4: Điền đúng( Đ) sai ( S) vào ô trống các ý dới đây

Hiện nay cha có thuốc đặc trị bệnh sốt rét, viêm não và sốt rét

Trang 6

Hiện nay đã có thuốc đặc trị bệnh sốt rét, viêm não và sốt rét.

Hiện nay mới chỉ có thuốc( hoặc vac- xin) phòng chống bệnh sốt rét, viêm não và sốt rét

(Đáp án : Điền Đ vào các ý1, 3; điền sai vào các ý 2)

Bài 5: Để phòng chống các bệnh sốt rét, viêm não và sốt rét, sốt xuất huyết chúng ta cần

a Giữ vệ sinh nhà ở và môi trờng xung quanh

b Tích cực diệt muỗi , bọ gậy

c Tránh để muỗi đố

d Đi ngủ nhớ nằm màn

đ Thực hiện tất cả các điều trên

( Đáp án đ)

III.Tổng kết nhận xét tiết hoc

Toán +

ôn tập: đọc viết và so sánh số thập số thập phân

I Mục tiêu:

Củng cố cho HS:

- Đọc, viết, so sánh các STP

- Tìm X thông qua việc so sánh số thập phân

II.Chuẩn bị: Phiếu học tập, thẻ từ ghi các phơng án a,b,c,d

III Hoạt động dạy - học

1 Hoạt động 1: Củng cố cách đọc, viết so sánh số thập phân

- GV yêu cầu HS đọc BT 1,2,3,4

- Suy nghĩ (5’)

- Giơ thẻ bày tỏ ý kiến, lớp thống nhất đáp án

Bài 1: Số “mời chín phẩy sáu t ” viết là:

a 19,604; b 109,64; c 109,604; d 19,64

(Đáp án d)

Bài 2: Số thạp phân gồm có bốn trăm, một đơn vị, năm phần mời và năm phần nghìn đợc viết là:

a 41,505; b 401,55; c 401,505; d 41,55

(đáp án c)

Bài 3: Chữ số 8 trong số thập phân 29,185 có giá trị là:

8

100 ; d.

8 1000

(Đáp án c)

Bài 4: Hỗn số 2 4

5 đợc viết dới dạng số thập phân là.

(Đáp án d)

2 Hoạt động 2: Củng cố kĩ năng tìm X thông qua việc so sánh sóo thập phân

- Cho HS đọc yêu cầu của BT 5,6,7

- Suy nghĩ (5’)

- Giơ thẻ bày tỏ ý kiến

- Lớp thống nhất đáp án

Bài 5: Tìm chữ số X biết: 5,6X8 < 5,618

( Đáp án D)

Bài 6: Tìm chữ số X biết: 8,1 < 8,20

( Đáp án: D)

Bài 7:Số M trên tia số là:

a.1,3; b.1,8; c.2,2; d.1,6

( đáp án D) M

Trang 7

1,0 2,0 3,0

IV Nhận xét, đánh giá tiết học

Ngày đăng: 16/07/2021, 12:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w