THÔNG TIN TÀI LIỆU
Thông tin cơ bản
| Tiêu đề | Nghiên cứu về kiểu hình, tỷ lệ sống và tốc độ tăng trưởng của cá chép trần Hungary, cá chép vàng Indonesia và con lai F1 thuận nghịch giữa chúng luận văn thạc sĩ nông lâm ngư |
|---|---|
| Tác giả | Hồ Thị Yến |
| Người hướng dẫn | PGS.TS. Nguyễn Kim Đường |
| Trường học | Trường Đại học Vinh |
| Chuyên ngành | Chương trình đào tạo Thủy Sản |
| Thể loại | Luận văn Thạc sĩ |
| Năm xuất bản | 2012 |
| Thành phố | Vinh |
| Định dạng | |
|---|---|
| Số trang | 58 |
| Dung lượng | 13,97 MB |
Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này
Nội dung
Ngày đăng: 18/12/2013, 20:39
Nguồn tham khảo
| Tài liệu tham khảo | Loại | Chi tiết | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1. Nguyễn Tường Anh, 2005, Kỹ thuật sản xuất giống một số loài cá nuôi , NXB Nông Nghiệp | Sách, tạp chí |
|
||||||||
| 6. Nguyễn Văn Hảo, 2005, Cá nước ngọt Việt Nam, NXB Nông Nghiệp, Hà Nội | Sách, tạp chí |
|
||||||||
| 7. Nguyễn Duy Hoan, 2006, Nhóm cá đẻ trứng dính - Cá chép, giáo trình kỹ thuật sản xuất giống cá nước ngọt (21-22-23-24), NXB Nông nghiệp, TP.Hồ Chí Minh | Sách, tạp chí |
|
||||||||
| 10. Mai Đình Yên, 1978, Định loại cá nước ngọt các tỉnh phía Bắc Việt Nam , NXB Khoa học và kỹ thuật | Sách, tạp chí |
|
||||||||
| 11. Mai Đình Yên, Vũ Trung Trạng, Bùi Lai, Trần Mai Thiên ,1979, Ngư loại học, NXB Đại học và Trung học chuyên nghiệp, Hà Nội | Sách, tạp chí |
|
||||||||
| 12. Mai Đình Yên, Nguyễn Văn Trọng, Nguyễn Văn Thiện, Lê Hoàng Yến và Hứa Bạch Loan,1992, Định loại cá nước ngọt Nam Bộ, NXB Khoa học Kỹ thuật, Hà Nội | Sách, tạp chí |
|
||||||||
| 13. Trung ương Hội Nghề cá Việt Nam, 2007, Bách Khoa Thủy Sản, NXB Nông NghiệpTài liệu từ internet | Sách, tạp chí |
|
HÌNH ẢNH LIÊN QUAN
TỪ KHÓA LIÊN QUAN
TRÍCH ĐOẠN
TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG
TÀI LIỆU LIÊN QUAN
🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm