Cho khối l-ợng của các hạt nhân bằng số khối.. Động năng cực đại của một electron phát ra trong quá trình phân rã của hạt nhân 3H A.. Chu kỳ bán rã của đồng vị phóng xạ đó là Câu15:
Trang 1Câu 1: Biết các năng lợng liên kết của lu huỳnh S32, crôm Cr52, urani U238 theo thứ tự là 270MeV, 447MeV,
1785MeV Hãy sắp xếp các hạt nhân ấy theo thứ tự độ bền vững tăng lên:
A S < U < Cr B U < S < Cr C Cr < S < U D S < Cr < U
Câu 2: Trong các đặc điểm sau đây, đặc điểm nào không phải là của phản ứng hạt nhân ?
A Làm biến đổi các nguyên tố B Bảo toàn năng lợng tơng đối tính
C Bảo toàn số proton D Bảo toàn động lợng
Câu 3: Chất phóng xạ có chu kì bán rã là 3,8 ngày Khối lợng chất phóng xạ giảm 75% khối lợng ban đầu sau
khoảng thời gian bằng
1,8 ngày
Câu 4: Chất phóng xạ X có khối lợng 100g và chu kì bán rã T, khi phóng xạ hạt nhân X biến thành hạt nhân Y Sau
khoảng thời gian 4T, khối lợng hạt nhân X bị phân rã là
Câu 5: Poloni ( 210Po
84 ) có chu kì bán rã 138 ngày Khối lợng ban đầu của poloni là 50g và poloni phóng xạ
biến thành chì Khối lợng chì tạo thành trong phóng xạ là 30g sau khoảng thời gian là
A 101,7 ngày B 182,4 ngày C 82,8 ngày D 55,2 ngày
Câu 6: Độ phóng xạ của một cổ vật làm bằng gỗ có độ phóng xạ bằng 0,75 lần độ phóng xạ ban đầu Biết chu kì bán
rã của cácbon C14 là 5730 năm Tuổi cổ vật bằng
A 2378,16 năm B 11460 năm C 13806 năm D 4297,5 năm
Câu 7: Poloni ( 210Po
84 ) có chu kì bán rã là 138 ngày, phóng xạ biến thành chì (206Pb
82 ) Giả sử ban đầu
trong mẫu khảo sát chỉ có poloni nguyên chất Tại thời điểm khảo sát, tỉ số giữa số hạt nhân chì và số hạt nhân poloni
là 0,82 Thời gian poloni phân rã là
A 168,3 ngày B 113,2 ngày C 119,1 ngày D 24,8 ngày
Câu 8: Hạt proton có động năng KP = 6MeV bắn phá hạt nhân 9Be
4 đứng yên tạo thành hạt và hạt nhân X
Hạt bay ra theo phơng vuông góc với phơng chuyển động của proton với động năng bằng 7,5MeV Cho khối
l-ợng của các hạt nhân bằng số khối Động năng của hạt nhân X là
Câu 9: Xét phản ứng hạt nhân: X Y + Hạt nhân mẹ đứng yên Gọi KY, mY và K, m lần lợt là
động năng, khối lợng của hạt nhân con Y và Tỉ số
K
KY
bằng
A
m
mY
Y m
m
4
Y m
m
Y m
m
2
Câu10: Cho phản ứng hạt nhân sau: H Be He 7Li 2 , MeV 1 ( )
3
4 2
9 4
1
ứng trên khi tổng hợp đợc 89,5cm3 khí heli ở điều kiện tiêu chuẩn là
A 187,95 meV B 5,061.1021 MeV C 5,061.1024 MeV D 1,88.105 MeV
Câu11: Một con tàu vũ trụ chuyển động với tốc độ 0,8c Chiều dài tơng đối tính của con tàu thay đổi nh thế nào ?
A dài thêm 60% B co gắn đi 40% C dài thêm 40% D co ngắn đi 60%
Câu12: Cho khối lợng nguyên tử m(3H
1 ) = 3,016050u, m(3He
2 ) = 3,016030u, 1u = 931,5MeV/c
2 Động năng
cực đại của một electron phát ra trong quá trình phân rã
của hạt nhân 3H
A 18,6.10-3MeV B 37,3.10-3MeV C 18,6.10-4MeV D 3,73.10-3MeV
Câu13: Biết rằng trong 3 g Vàng (200Au
79 ) có độ phóng xạ 58,9Ci Chu kỳ bán rã của Vàng là
Câu14: Một mẫu phóng xạ, sau thời gian t1 còn 20% hạt nhân cha bị phân rã Đến thời điểm t2 = t1 + 100s số hạt
nhân cha bị phân rã chỉ còn 5% Chu kỳ bán rã của đồng vị phóng xạ đó là
Câu15: Biết năng lợng liên kết riêng của hạt nhân đơteri là 1,1MeV/nuclon và của hêli là 7MeV/nuclon Khi hai hạt
đơteri tổng hợp thành một nhân hêli(4He
2 ) năng lợng toả ra là
19,2MeV
Câu16: Cho phản ứng tổng hợp hạt nhân: D D X 1n
0
A Z
2 1
2
1 Biết độ hụt khối của hạt nhân D là mD = 0,0024u và của hạt nhân X là mX = 0,0083u Phản ứng này thu hay toả bao nhiêu năng lợng ? Cho 1u = 931MeV/c2
A toả năng lợng là 4,24MeV B toả năng lợng là 3,26MeV
C thu năng lợng là 4,24MeV D thu năng lợng là 3,26MeV
Câu17: Dùng p có động năng K1 bắn vào hạt nhân 9Be
4 đứng yên gây ra phản ứng:
p + 9Be
4 + 6Li
3
Phản ứng này toả năng lợng bằng 2,125MeV Hạt nhân 6Li
3 và hạt bay ra với các động năng lần lợt bằng K2 = 4MeV và K3 = 3,575MeV(lấy gần đúng khối lợng các hạt nhân, tính theo đơn vị u, bằng số khối) 1u = 931,5MeV/c2 Góc giữa hớng chuyển động của hạt và p bằng
Câu18: Một nguồn ban đầu chứa N0 hạt nhân nguyên tử phóng xạ Có bao nhiêu hạt nhân này cha bị phân rã sau thời gian bằng 4 chu kì bán rã ?
A
8
N0
16
N0
16
N
15 0
8
N
7 0
Câu19: U235 hấp thụ nơtron nhiệt, phân hạch và sau một vài quá trình phản ứng dẫn đến kết quả tạo thành các hạt nhân
bền theo phơng trình sau:
n Nd Zr xn y y
40 143 60 235
92
trong đó x và y tơng ứng là số hạt nơtron, electron và phản nơtrinô phát ra X và y bằng:
Câu20: Hạt nhân 24Na
11 phân rã
tạo thành hạt nhân X Biết chu kì bán rã của 24Na
11 là 15 giờ Ban đầu
trong mẫu cha có hạt nhân X Thời gian để tỷ số khối lợng X và Na có trong mẫu bằng 0,75 là
Câu21: Hạt nhân 210Po
84 đứng yên, phân rã thành hạt nhân chì Động năng của hạt bay ra chiếm bao nhiêu phần trăm của năng lợng phân rã ?
Câu22: Quá trình biến đổi phóng xạ của một chất phóng xạ
A phụ thuộc vào chất đó ở dạng đơn chất hay là thành phần của một hợp chất
B phụ thuộc vào chất đó ở các thể rắn, lỏng hay khí
C phụ thuộc vào nhiệt độ cao hay thấp
D xảy ra nh nhau trong mọi điều kiện
Câu23: Hạt nhân 210Po
84 đứng yên, phân rã biến thành hạt nhân X: 210Po
84 4He
2
+ AX
Z Biết khối
lợng của các nguyên tử tơng ứng là MPo = 209,982876u, MHe= 4,002603u, MX = 205,974468u Biết 1u = 931,5MeV/c2 Vận tốc của hạt bay ra xấp xỉ bằng
A 1,2.106m/s B 12.106m/s C 1,6.106m/s D 16.106m/s
Câu24: Giả sử sau 4 giờ(kể từ thời điểm ban đầu) số hạt nhân của mẫu chất đồng vị phóng xạ phân rã bằng 75% số hạt
nhân ban đầu Chu kì bán rã của chất phóng xạ đó bằng
Câu25: Một mẫu chất chứa hai chất phóng xạ A và B Ban đầu số nguyên tử A lớn gấp 4 lần số nguyên tử B Hai giờ sau
số nguyên tử A và B bằng nhau Biết chu kì bán rã của A là 0,2h Chu kì bán rã của B là
Câu26: Một hạt có động năng bằng năng lợng nghỉ của nó Hạt chuyển động với tốc độ là
3
3 . B
2
2 c. C c
2
c 3
2 .
Câu27: Một phi hành gia có khối lợng nghỉ m0, ngồi trên một con tàu vũ trụ Khối lợng tơng đối tính của phi hành gia bằng 1,25 khối lợng nghỉ m0 Tốc độ chuyển động của con tàu là
Câu28: Một đồng hồ gắn với một hệ quy chiếu K’ chuyển động với tốc độ v = 0,5c Sau 1 phút(tính theo đồng hồ đó) thì
đồng hồ này chạy nhanh hay chậm hơn đồng hồ gắn với quan sát viên đứng yên trong hệ quy chiếu K bao nhiêu phút ?
Thuyết tơng đối Hạt nhân từ vi mô đến vĩ mô - số 01
Trang 2Câu29: Do sự phát bức xạ mỗi ngày(86400s) khối lợng Mặt Trời giảm một lợng 3,744.1014kg Biết tốc độ ánh sáng
trong chân không là 3.108m/s Công suất bức xạ trung bình của Mặt Trời bằng
A 3,9.1020MW B 6,9.1019MW C 5,9.1015MW D 4,9.1022MW
Câu30: Điện tích của mỗi quac chỉ có thể nhận các giá trị nào sau đây ?
2
e
2
e 3
3
e 2 3
e
Câu31: Pôzitron là phản hạt của
Câu32: Trong các hành tinh sau đây thuộc hệ Mặt Trời, hành tinh nào có bán kính xấp xỉ bán kính của Trái Đất ?
Câu33: Trong các hành tinh sau đây thuộc hệ Mặt Trời, hành tinh nào ở xa Mặt Trời nhất ?
Câu34: Để khoảng cách từ các hành tinh đến Mặt Trời, ngời ta dùng đơn vị thiên văn(kí hiệu là đvtv) 1đvtv xấp xỉ
bằng
A 15 triệu km B 150 triệu km C 1,5 triệu km D 300 triệu km
Câu35: Năng lợng liên kết riêng của hạt nhân có giá trị
A giống nhau với mọi hạt nhân B lớn nhất đối với các hạt nhân nặng
C lớn nhất đối với các hạt nhân nhẹ D lớn nhất đối với các hạt nhân trung bình
Câu36: Cho tia phóng xạ đi qua điện trờng giữa hai bản tụ điện, tia lệch ít hơn tia chủ yếu là do
A vận tốc của hạt lớn hơn vận tốc hạt
B điện tích của hạt lớn hơn điện tích của hạt
C khối lợng của hạt lớn hơn khối lợng của hạt
D lực điện tác dụng vào hạt lớn hơn lực điện tác dụng vào hạt
Câu37: Triti phóng xạ với chu kì bán rã 12,3 năm Sau bao lâu thì độ phóng xạ của một lợng triti giảm đến còn 10%
giá trị ban đầu ?
Câu38: Chu kì bán rã của 137I là 8 ngày Đồng vị này đợc tạo ra từ đồng vị 131I Hỏi cần bao nhiêu hạt nhân
I
131 để tạo ra mẫu phóng xạ 137I có độ phóng xạ là 1Ci ?
A 4,6.109 B 3,7.1010 C 7,6.1012 D 8,1.1013
Câu39: Độ phóng xạ của một mẫu ở thời điểm t1 là H1, ở thời điêm t2 là H2 < H1 Chu kì bán rã là T Số nguyên tử
phân rã trong thời gian (t2 – t1) tỉ lệ với
A (H1t1 – H2t2) B (H1 – H2)(t2 – t1)
C
T
H
H1 2)
Câu40: Một nguồn phóng xạ có chu kì bán rã là 2h, lúc đầu có độ phóng xạ gấp 64 lần độ phóng xạ an toàn cho
phép Hỏi sau tối thiểu bao lâu thì có thể hoạt động an toàn với nguồn phóng xạ này ?
Câu41: Một dung dịch chất phóng xạ có thể tích là 100 cm3 có độ phóng xạ là c Ngời ta đổ đi một phần của dung
dịch, sau 3 chu kì bán rã thì độ phóng xạ của dung dịch còn lại là
10
c
Thể tích của phần dung dịch còn lại, tính theo cm3 là bao nhiêu ?
80
Câu42: Hai chất phóng xạ X và Y ban đầu có số hạt nhân bằng nhau Chu kì bán rã của X là 1h, của Y là 2h Sau 2h
thì tỉ số độ phóng xạ của X và Y sẽ là
Câu43: Phần lớn năng lợng đợc giải phóng trong phản ứng phân hạch là
A năng lợng các photon của tia gama
B động năng của các hạt nhân trung bình
C năng lợng toả ra do phóng xạ của các mảnh
D động năng của các nơtron phát ra
Câu44: X là hạt nhân của nguyên tố nào trong phản ứng hạt nhân: p + 19F
9 X + ?
Câu45: Tại thời điểm đã cho, trong mẫu còn 25% hạt nhân phóng xạ cha bị phân rã Sau đó 10 giây số hạt nhân cha
bị phân rã giảm chỉ còn 12,5% Chu kì bán rã của hạt nhân phóng xạ là
Câu46: 210Po
84 là chất phóng xạ Ban đầu một mẫu chất Po tinh khiết có khối lợng 2mg Sau 414 ngày tỉ lệ
giữa số hạt nhân Po và Pb trong mẫu đó bằng 1:7 Chu kì bán rã của Po bằng
Câu47: Cơ chế phân rã phóng xạ có thể là
A một pôzitron có sẵn trong hạt nhân bị phát ra
B một proton trong hạt nhân phóng ra một pôzitron và một hạt khác để chuyển thành nơtron
C một phần năng lợng liên kết của hạt nhân chuyển hoá thành một pôzitron
D một electron của nguyên tử bị hạt nhân hấp thụ, đồng thời nguyên tử phát ra một pôzitron
Câu48: Một chất phóng xạ có số nguyên tử ban đầu là N0 Khi số nguyên tử chất phóng xạ giảm xuống còn 0,25N0 thì số hạt nhân đã bị phóng xạ bằng
4
N0
8
N0
4
N
3 0
Câu49: Ngời ta tiêm vào máu một ngời một lợng nhỏ dung dịch chứa đồng vị phóng xạ Na24(chu kì bán rã bằng 15 giờ)
có độ phóng xạ bằng 1,5Ci Sau 7,5 giờ ngời ta lấy ra 1cm3 máu ngời đó thì thấy nó có độ phóng xạ là 392 phân rã/phút Thể tích máu của ngời đó bằng
A 5,25 lít B 525cm3 C 6,0 lít D 600cm3
Câu50: Độ phóng xạ của một mẫu chất phóng xạ 55Cr
24 cứ sau 5 phút đợc đo một lần cho kết quả ba lần đo liên tiếp là
: 7,13mCi; 2,65mCi; 0,985mCi Chu kì bán rã của Cr đó bằng