1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Quang pho, cac loai tia

11 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 122 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu37: Hiện tợng đảo vạch quang phổ, nhiệt độ t của đám hơi hấp thụ phải đủ lớn để có thể phát xạ và so với nhiệt độ t0 của nguồn sáng trắng thì: A.. Nhiệt độ của chất khí hay hơi đang t

Trang 1

Quang phổ Các loại tia 1

Câu 1: Bức xạ có bớc sóng trong khoảng từ 10-9m đến 3,8.10-7m là

A tia X B tia tử ngoại C tia hồng ngoại D ánh sáng nhìn thấy.

Câu 2: Tia nào sau đây khó quan sát hiện tợng giao thoa nhất ?

A Tia hồng ngoại B Tia tử ngoại C Tia X D ánh sáng nhìn thấy.

Câu 3: Cơ thể ngời ở nhiệt độ 370C phát ra bức xạ nào trong các loại bức xạ sau ?

A Tia hồng ngoại B Tia tử ngoại C Tia X D bức xạ nhìn thấy.

Câu 4: Quang phổ vạch của chất khí loãng có số lợng vạch và vị trí các vạch

C phụ thuộc vào cách kích thích D chỉ phụ thuộc vào bản chất của chất khí.

Câu 5: Quang phổ liên tục của một vật:

A chỉ phụ thuộc vào bản chất của vật B chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ của vật.

C phụ thuộc cả bản chất và nhiệt độ D không phụ thuộc bản chất và nhiệt

độ.

Câu 6: Khi một vật hấp thụ ánh sáng phát ra từ một nguồn, thì nhiệt độ của vật

A thấp hơn nhiệt độ của nguồn B bằng nhiệt độ của nguồn.

C cao hơn nhiệt độ của nguồn D có thể có giá trị bất kì.

Câu 7: Quang phổ gồm một dải màu từ đỏ đến tím là

A quang phổ vạch phát xạ B quang phổ vạch hấp thụ.

C quang phổ liên tục D cả ba loại quang phổ trên.

Câu 8: Quang phổ của các vật phát ra ánh sáng sau, quang phổ nào là quang phổ liên

tục ?

A Đèn hơi thủy ngân B Đèn dây tóc nóng sáng C Đèn Natri D Đèn Hiđrô.

Câu 9: Bức xạ có bớc sóng λ = 0,3 à m

A thuộc vùng ánh sáng nhìn thấy B là tia hồng ngoại C là tia tử ngoại.

D là tia X.

Câu10: Bức xạ có bớc sóng λ = 0,6 à m

A thuộc vùng ánh sáng nhìn thấy B là tia hồng ngoại C là tia tử ngoại.

D là tia X.

Câu11: Bức xạ có bớc sóng λ = 1,0 à m

A thuộc vùng ánh sáng nhìn thấy B là tia hồng ngoại C là tia tử ngoại.

D là tia X.

Câu12: Tác dụng nổi bật nhất của tia hồng ngoại là

A tác dụng nhiệt B làm iôn hóa không khí.

C làm phát quang một số chất D tác dụng sinh học.

Câu13: Nguồn sáng nào không phát ra tia tử ngoại

A Mặt Trời B Hồ quang điện C Đèn thủy ngân D Cục than hồng.

Câu14: Chọn câu sai Tia tử ngoại

A không tác dụng lên kính ảnh B kích thích một số chất phát quang.

C làm iôn hóa không khí D gây ra những phản ứng quang hóa.

Câu15: Tia nào sau đây không do các vật bị nung nóng phát ra ?

A ánh sáng nhìn thấy B tia hồng ngoại C tia tử ngoại D tia X.

Câu16: Động năng của electrôn trong ống tia X khi đến đối catốt phần lớn

A bị hấp thụ bởi kim loại làm catốt B biến thành năng lợng tia X.

C làm nóng đối catốt D bị phản xạ trở lại.

Câu17: Tính chất nổi bật của tia X là

A tác dụng lên kính ảnh B làm phát quang một số chất.

Câu18: Quang phổ do ánh sáng Mặt Trời phát ra là

A quang phổ vạch phát xạ B quang phổ liên tục.

Trang 2

C quang phổ vạch hấp thụ D quang phổ đám.

Câu19: Quang phổ do ánh sáng Mặt Trời phát ra thu đợc trên Trái Đất là

A quang phổ vạch phát xạ B quang phổ liên tục.

C quang phổ vạch hấp thụ D quang phổ đám.

Câu20: Có thể nhận biết tia X bằng

A chụp ảnh B tế bào quang điện C màn huỳnh quang D các câu trên đều đúng.

Câu21: Quang phổ gồm một dải màu biến thiên liên tục từ đỏ đến tím là

A quang phổ liên tục B quang phổ vạch hấp thụ.

Câu22: Điều nào sau đây là không đúng khi nói về quang phổ liên lục?

A Quang phổ liên tục không phụ thuộc vào thành phần cấu tạo của nguồn sáng.

B Quang phổ liên tục phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn sáng.

C Quang phổ liên tục là những vạch màu riêng biệt trên một nền tối.

D Quang phổ liên tục do các vật rắn, nóng hoặc khí có tỉ khối lớn khi bị nung nóng phát ra.

Câu23: Vạch quang phổ thực chất là

A những vạch sáng, tối trên các quang phổ.

B bức xạ đơn sắc, tách ra từ những chùm sáng phức tạp.

C ảnh thật của khe máy quang phổ tạo bởi những chùm sáng đơn sắc.

D thành phần cấu tạo của máy quang phổ.

Câu24: Quang phổ liên lục phát ra bởi hai vật khác nhau thì

A hoàn toàn khác nhau ở mọi nhiệt độ B hoàn toàn giống nhau ở mọi nhiệt độ.

C giống nhau, nếu mỗi vật có một nhiệt độ phù hợp D giống nhau, nếu chúng

có cùng nhiệt độ.

Câu25: Máy quang phổ là một dụng cụ để

A Đo bớc sóng các vạch quang phổ.

B Tiến hành các phép phân tích quang phổ.

C Quan sát và chụp quang phổ các vật.

D Phân tích một chùm sáng phức tạp thành những thành phần đơn sắc.

Câu26: Quang phổ vạch hấp thụ là

A quang phổ gồm các vạch màu riêng biệt trên một nền tối.

B quang phổ gồm những vạch màu biến đổi liên tục.

C quang phổ gồm những vạch tối trên nền quang phổ liên tục.

D quang phổ gồm những vạch tối trên nền sáng.

Câu27: Quang phổ nào sau đây là quang phổ vạch phát xạ

A ánh sáng từ chiếc nhẫn nung đỏ B ánh sáng của Mặt Trời thu đ ợc trên Trái Đất.

C ánh sáng từ bút thử điện D ánh sáng từ dây tóc bóng đèn nóng sáng.

Câu28: Chọn câu đúng Tia hồng ngoại và tia tử ngoại

A đều là sóng điện từ nhng có tần số khác nhau B không có các hiện tợng phản xạ, khúc xạ, giao thoa.

C chỉ có tia hồng ngoại làm đen kính ảnh D chỉ có tia hồng ngoại có tác dụng nhiệt.

Câu29: Chọn kết luận đúng Tia hồng ngoại, ánh sáng nhìn thấy, tia tử ngoại, tia X và

tia gamma đều là

A sóng vô tuyến, có bớc sóng khác nhau B sóng cơ học, có bớc sóng khác nhau.

C sóng ánh sáng có bớc sóng giống nhau D sóng điện từ có tần số khác nhau.

Câu30: Chọn câu trả lời không đúng.

Trang 3

A tia X đợc phát hiện bới nhà Bác học Rơnghen B tia X có năng lợng lớn vì

có bớc sóng lớn.

C tia X không bị lệch trong điện trờng và trong từ trờng D tia X là sóng điện từ.

Câu31: ở một nhiệt độ nhất định một chất:

A có thể hấp thụ một bức xạ đơn sắc nào thì cũng có thể phát ra bức xạ đơn sắc đó.

B có thể hấp thụ một bức xạ đơn sắc nào thì không thể phát ra bức xạ đơn sắc

đó.

C bức xạ đơn sắc, mà nó có thể hấp thụ hay phát ra, phụ thuộc vào nhiệt độ.

D bức xạ đơn sắc, mà nó có thể hấp thu hay phát ra, phụ thuộc vào áp suất.

Câu32: Bức xạ hồng ngoại là bức xạ

của quang phổ.

C có bớc sóng nhỏ hơn 0,4 à m. D có bớc sóng từ 0,75 à m đến 10-3m.

Câu33: Tia Rơnghen đợc phát ra trong ống Rơnghen là do

A từ trờng của dòng eleectron chuyển động từ catốt sang đối catốt bị thay đổi mạnh khi electron bị hãm đột ngột bởi đối catốt.

B đối catốt bị nung nóng mạnh.

C phát xạ electron từ đối catốt.

D các electron năng lợng cao xuyên sâu vào các lớp vỏ bên trong của nguyên tử đối catốt, tơng tác với hạt nhân và các lớp vỏ này.

Câu34: Quang phổ hồng ngoại của hơi nớc có một vạch màu bớc sóng là 2,8 m à Tần số

dao động của sóng này là

A 1,7.1014Hz B 1,07.1014Hz C 1,7.1015Hz D 1,7.1013Hz.

Câu35: Tia hồng ngoại đợc phát ra

A chỉ bởi các vật đợc nung nóng(đến nhiệt độ cao) B chỉ bởi các vật có nhiệt độ trên 00C.

C bởi các vật có nhiệt độ lớn hơn 0(K) D chỉ bởi mọi vật có nhiệt độ cao hơn môi trờng xung quanh.

Câu36: Khi tăng dần nhiệt độ của một dây tóc đèn điện, thì quang phổ của ánh

sáng do nó phát ra thay đổi nh thế nào sau đây?

A Sáng dần lên, nhng vẫn đủ bảy màu cầu vồng.

B Ban đầu chỉ có màu đỏ, sau lần lợt có thêm màu cam, màu vàng, cuối cùng khi nhiệt độ đủ cao, mới có đủ bảy màu, chứ không sáng thêm.

C Vừa sáng dần thêm, vừa trải rộng dần, từ màu đỏ, qua các màu cam, vàng, cuối cùng, khi nhiệt độ đủ cao, mới có đủ bảy màu.

D Hoàn toàn không thay đổi gì.

Câu37: Hiện tợng đảo vạch quang phổ, nhiệt độ t của đám hơi hấp thụ phải đủ lớn

để có thể phát xạ và so với nhiệt độ t0 của nguồn sáng trắng thì:

A t > t0 B t < t0 C t = t0 D t có giá trị bất kì.

Câu38: Điều nào sau đây đúng khi nói về quang phổ liên tục?

A Dùng để xác định bớc sóng ánh sáng.

B Dùng để xác định thành phần cấu tạo của các vật phát sáng.

C Để xác định nhiệt độ của nguồn sáng.

D Quang phổ liên tục phụ thuộc vào thành phần cấu tạo của nguồn sáng.

Câu39: Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về quang phổ vạch phát xạ ?

A Quang phổ vạch phát xạ do các chất khí hay hơi ở áp suất thấp bị kích thích phát sáng.

B Là một hệ thống gồm các vạch màu riêng rẽ trên một nền tối.

C Quang phổ vạch phát xạ gồm những vạch màu liên tục nằm trên nền tối.

D Mỗi nguyên tố hoá học ở trạng thái khí hay hơi khi phát sáng dới áp suất thấp cho một quang phổ vạch đặc trng cho nguyên tố đó.

Câu40: Sắp xếp theo thứ tự giảm dần của tần số các sóng điện từ sau:

Trang 4

A ánh sáng nhìn thấy, tia hồng ngoại, tia tử ngoại B Tia hồng ngoại, tia tử ngoại, ánh sáng thấy đợc.

C Tia tử ngoại, ánh sáng thấy đợc, tia hồng ngoại D ánh sáng thấy đợc, tia tử ngoại, tia hồng ngoại.

Câu41: Chọn câu phát biểu sai về quang phổ vạch hấp thụ.

A Quang phổ mặt trời thu đợc trên trái đất là quang phổ hấp thụ của lớp khí quyển mặt trời.

B Nhiệt độ của chất khí hay hơi đang tạo quang phổ hấp thụ phải lớn hơn nhiệt

độ của nguồn ánh sáng trắng chiếu vào nó.

C Quang phổ vạch hấp thụ là quang phổ có các vạch tối trên nền quang phổ liên tục.

D Quang phổ vạch hấp thụ của mỗi nguyên tố là đặc trng riêng cho nguyên tố

đó.

Câu42: Quang phổ vạch phát xạ của nguyên tử hiđrô có bốn vạch màu đặc trng là:

C đỏ, chàm, tím, lam D đỏ, vàng, chàm, tím.

Câu43: Bức xạ hãm phát ra từ ống tia X là:

A Chùm electron đợc tăng tốc trong điện trờng mạnh B Chùm electron phát ra từ catot khi đợc đốt nóng.

C Sóng điện từ có bớc sóng rất dài D Sóng điện từ có tần số rất lớn.

Đề ôn luyện: Các loại tia, quang phổ 2

1 Trong thí nghiệm Iâng, khoảng cách giữa 2 khe sáng S1 , S2 là 1mm khoảng cách từ 2 khe đến màn là 1m Chiếu vào khe S chùm ánh sáng trắng Hai vân tối của 2 bức xạ λ1 = 0,50 μm, và λ2 = 0,75 μm trùng nhau lần thứ nhất (kể từ vân sáng trung tâm) tại 1 điểm cách vân sáng trung tâm 1 khoảng:

2: Khi chiếu ánh sáng màu vàng vào nớc trong suốt, ánh sáng nhìn từ dới mặt nớc :

A có màu vàng B bị tán sắc thành các màu vàng, lục

C chuyển sang màu đỏ D chuyển sang màu lục

3: Khi một chùm sáng trắng đi qua một lăng kính ta thu đợc chùm sáng ló ra khỏi lăng kính có dải màu

cầu vồng: đỏ, cam, vàng, lục, lam, chàm, tím Nguyên nhân là do:

A.lăng kính đã nhuộm màu cho ánh sáng trắng

B.lăng kính làm lệch chùm sáng trắng về phía đáy nên làm đổi màu của nó

C lăng kính đã tách riêng chùm sáng 7 vùng màu có sẵn trong chùm ánh sáng trắng

D một phơng án khác

4 Nguyên nhân của tán sắc là do

A.ánh sáng trắng có nhiều màu B.ánh sáng đỏ có chiết suất nhỏ hơn chiết suất của ánh sáng tím

C lăng kính đợc làm từ khối thuỷ tinh trong suốt

D chiết suất của một môi trờng trong suốt có giá trị khác nhau đối với các ánh sáng có màu sắc khác nhau

5: Hiện tợng nào sau đây không phải là kết quả của hiện tợng tán sắc ánh sáng?

A.Hiện tợng cầu vồng C Màu sắc ở những giọt nớc ma khi trời nắng

B.Màu sắc ở bong bóng xà phòng D Màu sắc ở những hạt kim cơng khi trời nắng

6: Sau một cơn ma rào nhẹ, vào lúc sáng hoặc buổi chiều có nắng ta thờng quan sát thấy cầu vồng

xuất hiện trên nền trời Giải thích?

A.Vì cầu vồng thực chất là quang phổ của mặt trời do sự tán sắc ánh sáng qua những giọt nớc ma hình cầu tạo ra

B.Vì các giọt nớc ma làm nhuộm màu cho chùm sáng trắng của Mặt trời

C.Do sự lu ảnh trên võng mạc tạo cảm giác nhiều màu sắc

D Do trong không khí sau cơn ma có những chất tạo ra các màu phản xạ đến mắt

7: Tại sao khi đi qua lớp kính cửa sổ, ánh sáng trắng không bị tán sắc thành các màu cơ bản?

A.Vì kính củă sổ là loại thuỷ tinh không tán sắc ánh sáng

B.Vì kính của sổ không phải là lăng kính nên không tán sắc ánh sáng

C.Vì do kết quả của tán sắc, các tia sáng màu đi qua lớp kính và ló ra ngoài d ới dạng những chùm tia chồng chất lên nhau, tổng hợp trở lại thành ánh sáng trắng

Trang 5

D.Vì ánh sáng trắng ngoài trời là những sóng không kết hợp, nên chúng không bị tán sắc

8: Giao thoa của ánh sáng chỉ xảy ra khi:

A.hai chùm sáng từ hai bóng đèn cho đi qua cùng một loại kính lọc sắc chiếu vào cùng một chỗ

B.hai chùm sáng chiếu vào cùng một chỗ

C.hai chùm sáng ánh sáng kết hợp đan vào nhau

D.có sự gặp nhau của các ánh sáng đơn sắc cùng màu

9: Thực hiện giao thoa với ánh sáng trắng trên màn quan sát thu đợc hình ảnh:

A.vân trung tâm là vân sáng trắng, hai bên có những dải màu nh cầu vồng

B.các vạch màu khác nhau riêng biệt hiện trên cùng một nền tối

C.một dải màu biến thiên liên tục từ đỏ đến tím

D.không có các vân tối trên màn

10 Phát biểu nào dới đây là Sai khi nói về máy quang phổ?

A Máy quang phổ là thiết bị dùng để nhận biết các thành phần cấu tạo của một chùm sáng phức tạp do một nguồn sáng phát ra

B Máy quang phổ là thiết bị dùng để phân tích chùm sáng có nhiều thành phần thành những thành phần đơn sắc khác nhau

C Máy quang phổ có cấu tạo tơng tự nh một máy ảnh

D A, B và C đều sai

11: Trong thí nghiệm Iâng, hai khe cách nhau 0,2mm và cách màn quan sát 1m Dùng nguồn sáng trắng

có bớc sóng nằm trong khoảng từ 0,4àm đến 0,75 àm Hãy xác định có bao nhiêu vân sáng của những

ánh sáng đơn sắc trùng nhau tại vị trí cách vân trung tâm 2,7cm

A 6 B 4 C 3 D 2

12: Chùm tia sáng ló ra khỏi lăng kính của một máy quang phổ trớc khi qua thấu kính ở buồng tối là:

A.một chùm tia song song B.một chùm tia phân kỳ màu trắng

C.một chùm tia phân kỳ có nhiều màu D.nhiều chùm tia sáng đơn sắc song song

13: Điều kiện phát sinh của quang phổ vạch phát xạ là:

A.chiếu ánh sáng trắng qua một chất hơi bị nung nóng phát ra

B.các vật rắn, lỏng hay khí có khối lợng riêng lớn khi bị nung nóng phát ra

C.các khí hay hơi ở áp suất thấp bị kích thích phát sáng phát ra

D.những vật bị nung nóng ở nhiệt độ trên 3000oC

14: Phát biểu nào sau đây bị sai khi nói về quang phổ vạch phát xạ?

A.Quang phổ vạch phát xạ bao gồm một hệ thống những vạch màu riêng rẽ nằm trên một nền tối

B.Quang phổ vạch phát xạ bao gồm một hệ thống những dải màu biến thiên liên tục

C.Mỗi nguyên tố hoá học ở trạng thái khí hay hơi nóng sáng dới áp suất thấp cho quang phổ vạch riêng,

đặc trng cho nguyên tố đó

D.Quang phổ vạch phát xạ của các nguyên tố khác nhau thì rất khác nhau về số lợng các vạch quang phổ,

vị trí các vạch và độ sáng tỷ đối của các vạch đó

15: Chọn câu trả lời sai về quang phổ hấp thụ

A.là một hệ các vạch tối màu nằm trên nền quang phổ liên tục

B.chiếu một chùm sáng trắng qua một khối khí hay hơi đợc nung nóng ở nhiệt độ thấp sẽ thu đợc quang phổ vạch hấp thụ

C.đặc điểm : Vị trí các vạch tối nằm đúng vị trí các vạch màu trong quang phổ vạch phát xạ của chất khí hay hơi đó

D.Cả A, B, C đều sai

16: Điều kiện để thu quang phổ vạch hấp thụ:

A.nhiệt độ của đám khí hay hơi phải thấp hơn nhiệt độ của nguồn phát ra quang phổ liên tục

B.nhiệt độ của đám khí hay hơi phải cao hơn nhiệt độ của nguồn phát ra quang phổ liên tục

C.áp suất của khối khí phải rất thấp

D.ở mọi điều kiện áp suất và nhiệt độ

17: Tìm phát biểu sai về phép phân tích quang phổ

A.Phép phân tích thành phần cấu tạo của các chất dựa vào việc nghiên cứu quang phổ gọi là phép phân tích quang phổ

B.Phép phân tích quang phổ không cho biết đợc nhiệt độ mà chỉ cho biết thành phần cấu tạo của các vật nghiên cứu

Trang 6

C.Phép phân tích quang phổ định lợng rất nhạy, có thể phát hiện nồng độ rất nhỏ xấp xỉ 0.002% của chất trong mẫu

D.Phép phân tích quang phổ định tính thì đơn giản, tốn ít mẫu và nhanh hơn phép phân tích hoá học

18: Vật nào sau đây phát ra quang phổ liên tục: Bóng đèn nêon trong bút thử điện, dây tóc bóng đèn

nung nóng, ngọn lửa đèn cồn có một vài hạt muối rắc vào bấc, đầu củi đang cháy đỏ, chiếc nhẫn vàng

đang đợc nung đỏ trong ngọn lửa đèn khò, ánh sáng mặt trời?

A Bóng đèn nêon, ngọn lửa đèn cồn có một vài hạt muối

B Đèn nêon trong bút thử điện, ánh sáng mặt trời

C Dây tóc bóng đèn nung nóng, đầu củi cháy đỏ, chiếc nhẫn vàng đợc nung đỏ trong ngọn lửa đèn khò D.A, C đều đúng

19: Phổ phát xạ của Na chứa vạnh màu vàng (thực chất là hai vạch sát nhau) ứng với b ớc sóng λ = 0,589 àm Trong phổ hấp thụ của Na

A.thiếu vắng sóng với bớc sóng λ = 0,589 àm B.thiếu mọi sóng với các bớc sóng λ > 0,589 àm

C.thiếu mọi sóng với các bớc sóng λ < 0,589àm D.thiếu tất cả các sóng khác ngoài sóng λ = 0,589 àm

20: Trong nghiên cứu phổ vạch của vật chất bị kích thích phát quang, dựa vào vị trí, màu sắc, số vạch

và độ sáng tỉ đối của các vạch, ngời ta có thể kết luận:

A.về cách hay phơng pháp kích thích vật chất dẫn đến phát quang

B.về quãng đờng đi qua của ánh sáng có quang phổ đợc nghiên cứu

C.về các hợp chất hoá học tồn tại trong vật chất

D.về các nguyên tố hoá học cấu thành nên vật chất

21: Giải thích tại sao quang phổ của Mặt trời và của các sao đều là quang phổ hấp thụ?

A.Vì Mặt trời và các vì sao là các khối khí có tỷ khối lớn

B.Nhiệt độ của Mặt trời và các ngôi sao rất lớn (≥ 6000oK)

C.ánh sáng phát ra từ phần lõi (ứng với quang phổ liên tục) bao giờ cũng phải đi qua lớp khí quyển có nhiệt

độ thấp hơn để ra ngoài

D.Nhiệt độ của bề mặt trái đất thấp hơn nhiệt độ của các vì sao

22: Dựa trên cơ sở nào mà ngời ta có thể dùng quang phổ vạch để phát hiện các nguyên tố chứa trong

một mẫu chất?

A ứng dụng của máy quang phổ để nhận biết thành phần cấu tạo của một chùm sáng phức tạp do một nguồn sáng phát ra

B.Mỗi nguyên tố hoá học ở trạng thái khí hay hơi nóng sáng dới áp suất thấp cho quang phổ vạch riêng đặc trng cho nguyên tố đó

C Quang phổ vạch phát xạ bao gồm một hệ thống những vạch màu riêng rẽ nằm trên một nền tối

D.Quang phổ phát xạ do các khí hay hơi ở áp suất thấp bị kích thích phát ra

23: Cha có một ngời nào từ Trái đất "đổ bộ" lên Mặt trời, thế nhng tại sao ngời ta lại biết trên Mặt Trời

có một số nguyên tố nh hidro, hêli, sắt, ?

A.Nghiên cứu quang phổ vạch của mặt trời thu đợc một số vạch đặc trng cho các nguyên tố hêli, sắt, hidro

B.Quang phổ của Mặt trời thu đợc trên Trái đất là quang phổ vạch hấp thụ (có chứa những vạch tối trên nền quang phổ liên tục ứng với các khí hiđrô, sắt )

C.Nghiên cứu tính chất ánh sáng do mặt trời chiếu tới mặt đất sẽ khẳng định đ ợc trên mặt trời có chứa một số nguyên tố hidro, sắt

D.Một cách giải thích khác

24: Tìm phát biểu sai về tia hồng ngoại.

A.Tác dụng nổi bật nhất của tia hồng ngoại là tác dụng nhiệt

B.Tia hồng ngoại cũng có tác dụng lên kính ảnh hồng ngoại đặc biệt

C.ứng dụng quan trọng nhất của tia hồng ngoại là dùng để sấy hoặc sởi

D.Ta còn dùng tia hồng ngoại để chiếu chùm sáng đỏ trên sân khấu hoặc dùng trong buồng tối khi tráng phim ảnh

25: Nguồn gốc phát ra tia tử ngoại?

A.Mạch dao động LC B Các vật nóng trên 2000oC C.ống Rơnghen D Sự phân huỷ hạt nhân

26: Tìm phát biểu sai về tác dụng và công dụng của tia tử ngoại

A.Tia tử ngoại có tác dụng mạnh lên kính ảnh

B.Tia tử ngoại có thể làm cho một số chất phát quang Ta dùng để phát hiện các vết nứt, xớc nhỏ trên bề mặt các sản phẩm cơ khí và phân biệt tiền thật với tiền giả

Trang 7

C.Tia tử ngoại thờng dùng trong nông nghiệp để sởi, sấy nông sản

D.Tia tử ngoại có một số tác dụng sinh học, gây ung th da, chữa còi xơng, tiệt trùng nớc uống

27: Điều nào sau đây là sai khi so sánh tia hồng ngoại và tia tử ngoại?

A.Cùng bản chất là sóng điện từ

B Tia hồng ngoại có bớc sóng nhỏ hơn tia tử ngoại

C Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều tác dụng lên kính ảnh

D.Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều không nhìn thấy bằng mắt thờng

28: Điều nào sau đây là sai khi so sánh tia Rơnghen với tia tử ngoại?

A.Tia Rơnghen có bớc sóng dài hơn so với tia tử ngoại B.Cùng bản chất là sóng điện từ

C.Đều có tác dụng lên kính ảnh D.Có khả năng gây phát quang cho một

số chất

29: Thân thể con ngời ở nhiệt độ 370C phát ra bức xạ nào trong các loại bức xạ sau đây?

A Tia X B Bức xạ nhìn thấy C Tia hồng ngoại D tia tử ngoại

30: Tia Rơnghen xuất hiện là do :

A.kích thích của từ trờng do quá trình bị hãm của các electron gây ra

B.kích thích mạnh của các nguyên tử đối âm cực đợc gây ra bởi va chạm giữa chúng với các electron nhanh

C.phát ra các electron từ đối âm cực

D.đối âm cực bị đốt nóng

31: Tính chất quan trọng nhất của tia X là gì?

A Có khả năng ion hoá các chất khí để làm các máy đo l iều lợng tia Rơnghen

B.Truyền qua đợc những vật không trong suốt đối với ánh sáng thông thờng

C.Có tác dụng sinh lí nên có thể dùng để chữa ung th nông, gần ngoài da

D.Có tác dụng lên kính ảnh nên dợc dùng để chụp điện

32: Một cái phích tốt (vỏ cách nhiệt hoàn toàn), chứa đấy nớc sôi có phải là nguồn phát ra tia hồng ngoại

không?

A.Có vì cái phích tốt thì nớc trong phích có nhiệt độ gần 100oC

B.Không vì cái phích tốt nên tuy nớc trong phích gần 100oC vỏ vẫn chỉ có nhiệt độ bằng nhiệt độ phòng

C.Không vì nguồn phát ra tia hồng ngoại phải có nhiệt độ lớn hơn 500oC

D.Có vì nhiệt độ không khí nhỏ hơn nhiệt độ của phích

33: Trong các phòng điều trị vật lý trị liệu của các bệnh viện thờng có trang bị một số bóng đèn dây

tóc Vonfram có công suất từ 250 W đến 1000W Vì sao?

A.Bóng đèn là nguồn phát ra tia hồng ngoại để sởi ấm ngoài da giúp máu lu thông tốt

B.Bóng đèn là nguồn phát ra tia tử ngoại để chữa một số bệnh nh còi xơng, ung th da

C Bóng đèn là nguồn phát ra tia hồng ngoại có tác dụng huỷ diệt tế bào, giết vi khuẩn

D.Bóng đèn là nguồn phát tia Rơnghen dùng để chiếu điện, chụp điện

34: ánh sáng đèn hơi thuỷ ngân, để chiếu sáng các đờng phố, có tác dụng diệt khuẩn không? vì sao?

A.Có vì đèn thuỷ ngân là nguồn phát ra tia tử ngoại có tác dụng diệt khuẩn

B.Không vì đèn thuỷ ngân là nguồn phát tia tử ngoại nhng tia tử ngoại không có tác dụng diệt khuẩn C.Không vì tia tử ngoại phát ra từ đèn thuỷ ngân bị không khí hấp thụ

D.Không vì đèn đợc đặt trong vỏ thuỷ tinh, rồi lại trong một vỏ nhựa nên tia tử ngoại hầu nh bị vỏ đèn hấp thụ hết nên không có tác dụng diệt khuẩn

35 Trong bức xạ có bớc sóng λ sau đây, tia nào có tính đâm xuyên mạnh nhất:

A bức xạ có bớc sóng λ = 2.10-6μm B bức xạ có bớc sóng λ = 3.10-3mm

C bức xạ có bớc sóng λ = 1,2pm D bức xạ có bớc sóng λ = 1,5nm

36 Tia nào sau đây khó quan sát hiện tợng giao thoa nhất :

A Tia hồng ngoại B Tia tử ngoại C Tia Rơnghen D ánh sáng nhìn thấy

37 Tia nào sau đây có tính đâm xuyên mạnh nhất:

A Tia hồng ngoại B Tia tử ngoại C Tia Rơnghen D Tia gamma

Trang 8

Đề ôn luyện: Các loại tia, quang phổ 3

* Theo các quy ớc sau: (I) và(II) là các mệnh đề.

A Phát biểu (I) và (II) đều đúng, hai phát biểu có tơng quan.

B Phát biểu (I) và (II) đều đúng, hai phát biểu không tơng quan.

C Phát biểu (I) đúng, phát biểu (II) sai D Phát biểu (I) sai, phát biểu (II) đúng

Trả lời các câu hỏi 1, 2 và 3

1 (I) Khi chiếu ánh sáng của một bóng đèn có dây tóc nóng sáng vào khe của máy quang phổ thì ta

thấy một dải sáng có màu biến đổi tiên tục từ đỏ tới tím Đó là quang phổ liên tục của ngọn đèn

Vì (II) ứng dụng cơ bản của quang phổ liên tục là dùng để xác định nhiệt độ của các vật phát sáng do

bị nung nóng

2 (I) ứng dụng cơ bản của quang phổ liên tục là dùng để xác định nhiệt độ của các vật phát sáng do

bị nung nóng

vì (II) quang phổ liên tục phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn sáng

3 (I) Dùng quang phổ liên tục để xác định thành phần cấu tạo của các vật phát sáng

vì (II) quang phổ liên tục do các vật rắn, lỏng hoặc khí có tỉ khối lớn khi bị nung nóng phát ra

4 Phát biểu nào sau đây là Đúng khi nói về quang phổ vạch phát xạ?

A Quang phổ vạch phát xạ do các đám khí hay hởi ở áp xuất thấp bị kích thích phát sáng phát ra

B Quang phổ vạch phát xạ do các vật rắn ở nhiệt độ thấp phát sáng phát ra

C Quang phổ vạch phát xạ do các vật lỏng ở nhiệt độ thấp phát sáng phát ra

D A, B và C đều đúng

5 Phát biểu nào sau đây là Sai khi nói về quang phổ vạch phát xạ

A Quang phổ vạch phát xạ bao gồm một hệ thống những vạch màu riêng rẽ nằm trên một nền tối

B Quang phổ vạch phát xạ bao gồm một hệ thống những dải màu biến thiên liên tục nằm trên một nền tối

C Mỗi nguyên tối hoá học ở trạng thái khí hay hơi nóng sáng dới áp xuất thấp cho một quang phổ vạch riêng, đặc trng cho nguyên tố đó D Quang phổ vạch phát xạ của các nguyên tốt khác nhau thì rất khác nhau về số lợng các vạch quang phổ, vị trí các vạch và độ sáng tỉ đối của các vạch đó

6 Phát biểu nào sau đây là Đúng khi nói về quang phổ vạch hấp thụ?

A Quang phổ của mặt trời mà ta thu đợc trên trái đất là quang phổ vạch hấp thụ

B Quang phổ vạch hấp thụ có thể do các vật rắn ở nhiệt độ cao phát sáng phát ra

C Quang phổ vạch hấp thụ có thể do các vật lỏng ở nhệt độ thấp phát sáng phát ra

D A, B và C đều đúng

7 Điều nào sau đây là Đúng khi nói về điều kiện để thu đợc quang phổ vạch hấp thụ

A Nhiệt độ của đam khi hay hơi hấp thụ phải cao hơn nhiệt độ của nguyền sáng phát ra quang phổ liên tục

B Nhiệt độ của đám khi hay hơi hấp thụ phải thấp hơn nhiệt độ của nguồn sáng phát ra quang phổ liên tục

C Nhiệt độ của đám khí hay hơi hấp thụ phải bằng nhiệt độ của nguồn phát ra quang phổ liên tục

D Một điều kiện khác

8 Điều nào sau đây là Đúng khi nói về quang phổ vạch?

A Quang phổ vạch hấp thụ của mỗi nguyên tố có tính chất đặc trng riêng cho nguyên tố

B ở một nhiệt độ nhất định, một đám hơi có khả năng phát ra ánh sáng đơn sắc nào thì nó cũng có khả năng hấp thụ những ánh sáng đơn sắc đó

C.Có thể căn cứ vào quang phổ vạch hấp thụ để nhận biết sự có mặt của một nguyên tố trong hỗn hợp hay hợp chất

D A, B và C đều đúng

9 Khi sử dụng phép phân tích bằng quang phổ, ngời ta có thể xác định đợc kết quả :

A Nhiệt độ của một khối khí loãng nóng sáng B Hình dạng của một vật

Trang 9

C Thành phần cấu tạo của các chất trong mẫu vật cần nghiên cứu D Một kết quả khác.

Theo quy ớc nh ở bài tập 1, trả lời các câu hỏi 10, 11 và 12

10 (I) căn cứ vào quang phổ vạch hấp thụ, có thể nhận biết sự có mặt của một nguyên tố nào đó trong

các hỗn hợp hay hợp chất

Vì (II) quang phổ vạch hấp thụ có tính chất đặc trng riêng cho nguyên tố đó

11 (I) Trong phép phân tích quang phổ về mặt định tính, việc xác định các thành phần khác nhau

trong mẫu cần nghiên cứu sẽ đơn giản và cho kết quả nhanh hơn so với phơng pháp hoá học

Vì (II) Pháp phân tích quang phổ là phân tích ánh sáng trắng..

12 (I) Trong phép phân tích quang phổ về mặt định lợng, về xác định nồng độ các thành phần

trong mẫu có độ chính xác rất cao (nhỏ đến mức khoảng 0,002%)

vì (II) khi sử dụng phép phân tích bằng quang phổ, ng ời ta có thể xác định đợc thành phần cấu tạo của các chất trong mẫu vật cần nghiên cứu..

13 Phát biểu nào sau đây là đúng với tia hồng ngoại?

A Tia hồng ngoại là một trong những bức xạ mà mắt thờng có thể nhìn thấy

B Tia hồng ngoại là bức xạ không nhìn thấy có bớc sóng lớn hơn bớc sóng của ánh sáng đỏ (0,75àm)

C Tia hồng ngoại là một trong những bức xạ do cac vật có tỉ khối lớn phát ra

D A, B và C đều đúng

14 Phát biểu nào sau đây là đúng với tia tử ngoại?

A Tia tử ngoại là một trong những bức xạ mà mắt thờng có thể nhìn thấy

B Tia tử ngoại là bức xạ không nhìn thấy có bớc sóng nhỏ hơn bớc sóng của ánh sáng tím (0,40àm)

C Tia tử ngoại là một trong những bức xạ do các vật có tỉ khối lớn phát ra

D A, B và C đều đúng

15 Trong các đặc điểm sau đây, đặc điểm nào Đúng với tia tử ngoại?

A Có bản chất sóng điện tử B Bị thuỷ tỉnh, nớc hấp thụ mạnh

C Có tác dụng mạnh lên kính ảnh D A, B và C đều đúng

Theo các quy ớc nh ở bài tập 1, trả lời các câu hỏi 16 đến 19.

16 (I) ứng dụng quan trọng nhất của tia hồng ngoại là dùng để sởi hoặc sấy.

Vì (II) tác dụng nổi bật nhất của tia hồng ngoại là tác dụng nhiệt

17 (I) khi chụp ảnh các đám mây, để hình ảnh đợc rõ nét ngời ta thờng dùng kính ảnh hồng ngoại

Vì (II) Các đám mây chứa hơi nớc ít hay nhiều sẽ hấp thụ các tia hồng ngoại yếu hay mạnh khác nhau..

18 (I) Trong công nghiệp ngời ta thờng dụng tia tử ngoại để phát hiện vết nứt, vết xớc nhỏ trên bề mặt

các sản phẩm tiện

vì (II) Tia tử ngoại là những bức xạ không nhìn thấy đợc

19 (I) tia tử ngoại là những bức xạ không nhìn thấy đợc vì (II) tia tửngoại có bản chất là sóng điện từ..

20 Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về tia Rơnghen.

A Tia Rơnghen là một loại sóng điện từ có bớc sóng ngắn hơn cả bớc sóng của tia tử ngoại

B Tia Rơnghen là một loại sóng điện từ phát ra từ những vật bị nung nóng đến nhiệt độ khoảng

5000C

C Tia Rơnghen không có khả năng đâm xuyên D Tia Rơnghen đợc phát ra từ pin vônta

21 Phát biểu nào sau đây là Sai khi nói về tính chất và tác dụng tia Rơnghen?

A Tia Rơnghen có khả năng đâm xuyên B Tia Rơnghen tác dung mạnh lên kính ảnh, làm phát quang một số chất

C Tia Rơnghen không có khả năng ion hoá không khí D Tia Rơnghen có tác dụng sinh lí

22 Tia hồng ngoại có bớc sóng nằm trong khoảng nào trong các khoảng sau đây?

A 10-12 m đến 10-9 m B 10-9 m đến 4.10-7 m C 4.10-7 m đến 7,5.10-7 m D 7,5.10-7 m

đến 10-3 m

23 Kết luận nào sau đây là Đúng khi nói về thang sóng điện từ?

A Giữa các vùng sóng theo sự phân chia nh thang sóng điện từ không có ranh giới rõ rệt

Trang 10

B Các tia có bớc sóng càng ngắn, có tính đâm xuyên càng mạnh, dễ tác dụng lên kính ảnh, dễ làm phát quang các chất và dễ iôn hoá không khí

C Các tia có bớc sóng càng dài thì càng dễ quan sát hiện tợng giao thoa của chúng

D A,B và C đều đúng

24 Thân thể con ngời ở nhiệt độ 370C phát ra bức xạ nào trong các loại bức xạ sau? Chọn câu trả lời

Đúng

A Tia Rơnghen B Bức xạ nhìn thấy C Tia hồng ngoại D Tia tử ngoại

25 Điều nào sau đây là Sai khi so sánh tia hồng ngoại và tia tử ngoại?

A Cùng bản chất là sóng điện từ

B Tia hồng ngoại có bớc sóng nhỏ hơn tia tử ngoại

C Tia hồng ngoại và tử ngoại đều có tác dụng lên kính ảnh

D Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều không nhìn thấy đợc bằng mắt thờng

26 Điều nào sau đây là Sai khi so sánh tia Rơnghen và tia tử ngoại?

A Tia Rơnghen có bớc sóng dài hơn so với tia tử ngoại B Cùng bản chất là sóng điện từ

C Đều có tác dụng lên kính ảnh D Có khả năng gây phát quang một số chất

Điền vào chỗ trống trong các câu từ 27 đến 34 nhờ lựa chọn tên của bức xạ sau:

A Tia hồng ngoại B Tia tử ngoại C Tia Rơnghen D ánh sáng nhìn thấy 27……… là bức xạ không nhìn thấy đợc, có bớc sóng ngắn hơn bớc sóng của ánh sáng tím (0,40 àm)

28……… là bức xạ không nhìn thấy đợc, có bớc sóng lớn hơn bớc sóng của ánh sáng đỏ(0,75 àm

29……… là tia mà tác dụng nổi bật của nó là tác dụng nhiệt

30……… có bớc sóng nằm trong khoảng từ 0,40àm đến 0,75 àm

31………… là tia mà tính chất nổi bật của nó là khả năng đâm xuyên

32………… có bớc sóng nằm trong khoảng từ 10-12 m đến 10-9 m

33 Vật có nhiệt độ thấp chỉ phát ra đợc các tia………

34 Trong công nghiệp, ngời ta thờng dùng các tia ……… để sấy khô các sản phẩm sơn hoặc các hoa

quả

Cho các loại bức xạ sau:

I Tia hồng ngoại, II Tia tử ngoại, III Tia Rơnghen , IV ánh sáng nhìn thấy.

Trả lời các câu hỏi từ 35 đến 40.

35 Những bức xạ có tác dụng lên kính ảnh? Chọn kết quả Đúng Nhất

A I, II; B II, III; C III, IV; D Cả 4 loại trên

36 Những bức xạ nào có khả năng đâm xuyên yếu nhất và mạnh nhất? Chọn câu trả lời Đúng theo thứ

tự yếu- mạnh

A I, II; B I, III; C I, IV; D II, IV

37 Những loại bức xạ nào không thể nhìn thấy bắng mắt thờng?

A I, II, III; B I, III, IV; C II, III, IV; D I, II, IV

38 Những loại bức xạ nào có bớc sóng nằm trong các giới hạn từ 10-9 m đến 4 10-7 m và 7,5.10-7 m đến

10-3 m?Chọn câu trả lời Đúng theo thứ tự A II, I; B II, III; C III, IV; D I, IV

39 Hai loại bức xạ nào dễ làm phát quang các chất và dễ iôn hoá không khí? Chọn câu trả lời Đúng.

A II, III; B I, IV; C II, IV; D I, III

40 Các bức xạ có thể phát ra do những vật bị nung nóng:

A I, II và III B I, III và IV C I, II và IV D II, III và IV

41 Dùng phơng pháp quang điện có thể phát hiện các bức xạ điện tử nào? Tìm câu trả lời sai

A Tia gamma B Sóng vô tuyến truyền hình C Tia tử ngoại D Tia rơnghen

42 dùng phơng pháp chụp ảnh có thể phát hiện các bức xạ điện tử nào Tìm câu trả lời sai

A Tia tử ngoại C Sóng rađa B Tia rơnghen D Tia hồng ngoại

Ngày đăng: 16/07/2021, 10:57

w