2.kĩ năng Vận dụng các kiến thức về căn bậc hai dã học để giải một số dạng toán liên quan như: Tìm x, rút gọn, chứng minh… 3.Thái độ: Rèn luyện biến đổi toán học, tính cẩn thận chắc chắn[r]
Trang 1Ngày soạn: 10/8/2013
Ngày dạy :
Tuần 1 :Bài 1
CHƯƠNG I - CĂN BẬC HAI CĂN BẬC BA.
Tiết 1: CĂN BẬC HAI.
2 Kỹ năng: Rèn kĩ năng tính toán, tìm x.
3.Thái độ: Bồi dưỡng lòng ham thích học môn toán
II Phương tiện:
GV: Bảng phụ ghi bài tập 5 - SGK
HS: Ôn tập kiến thức về căn bậc hai học ở lớp 7
III Hoạt động trên lớp:
1 ổn định tổ chức lớp : Sĩ số
2 Kiểm tra bài cũ: Tìm √9 = ; √0 = ; √25 = ; √4 = ?
3 Bài mới:
Hoạt động 1 : Căn bâc hai sô học
GV: Căn bậc hai của một số dương là
* Ví dụ : √4=2 ; - √4=−2
+ Với sô a = 0 thì 0 0
? 1 : Tìm các căn bậc hai của mỗi số
a căn bậc hai của 9 là 3 và -3
b căn bậc hai của 49 là 32 và 2
-3
c căn bậc hai của 0,25 là 0,5 và -0,5
d căn bâc hai của 2 là √2 và - √2
Trang 2GV : Đưa ra chú ý ( Sgk)
HS: Đọc chú ý
Gv : Hãy làm ?2 - SGK ?
HS: căn bậc hai
Gv : Hãycho biết phép khai phương là
phép toán ngược của phép toán nào
HS: Phép bình phương
Gv : Phép toán tìm CBHSH của số
không âm gọi là là phếp khai phương
GV : để khai phương người ta dùng
dụng cụ gì?
HS:Máy tính ,bảng số
Gv : Y/ C làm ? 3
HS: Thực hiện theo yêu cầu
Hoạt động 2: So sánh căn bậc hai số
?3: Tìm các căn bậc của mỗi số sau:
a) Căn bậc hai của 64 là 8 và -8b) Căn bậc hai của 81 là 9 và - 9
c) Căn bậc hai của 1,21 là 1,1 và -1,1
Vì 1 < 2 nên 1 2 Vậy 1 < 2
b) 2 và 5
Vì 4 < 5 nên 4 5 Vậy 2 < 5
?4 So sánh a) 4 và √15
Trang 3Vậy 0 x 1.
? 5 : Tìm x không âm biết a.) √x > 1 ⇔ √x > √1 do x 0 nên x > 1
b) √x < 3 ⇔ ❑
√x < 9 do x 0 nên 0x<9
4 Kiểm tra – Đánh giá
+Khẳng định sau đây đúng hay sai
Trang 42.Kĩ năng: Rèn kĩ năng tính toán, rút gọn, tìm x.
3.Thái độ : Giáo dục ý thức học môn toán.
Hoạt động 1: Căn thức bậc hai
Trang 5+ A là căn thức bậc hai của A.
+ A gọi là biểu thức lấy căn hay biểu thức dưới dấu căn
a/ 122 12 12.b/ ( 7) 2 7 7.
Trang 6Ta có a6 ( )a3 2 a3 =- a3 Vì a < 0
4 Kiểm tra – Đánh giá :
+ A có nghĩa khi nào ? Áp dụng: Tìm ĐKXĐ của: 4 7x
2.Kĩ năng: Rèn kĩ năng tính toán, rút gọn, tìm x.
3.Thái độ : Giáo dục ý thức học môn toán.
II.Phương tiên:
GV: Giáo án, SGK, phấn Bảng phụ
HS:Vở ghi , dụng cụ học tập, chuẩn bị bài tập phần luyện tập.
III Hoạt động trên lớp:
1.ổn định tổ chức : Sĩ số
2.Kiểm tra bài cũ
HS1: Tìm x để mỗi căn thức sau có nghĩa: x 1 ; ;
Trang 72.c)
x
x
x x
b 25a2 +3a với a 0
2
5a
+ 3a = |5a| + 3a = 5a + 3a = 8a với a 0
c) x2 + 2 3x + 3
= x2 + 2 x 3 +( 3)2
= ( x + 3)2
d x 2 – 2 5x + 5 = = x 2 – 2 5x + ( 5) 2
Trang 8 (x – 11) 2 = 0 x – 11 = 0 x = 11
4.Kiểm tra – Đánh giá:
1 Kiến thức : Hiểu được nội dung , cách chứng minh định lí về liên hệ giữa phép
nhân và phép khai phương
2.Kĩ năng : Vận dụng quy tắc khai phương một tích và nhân các căn thức bậc Hai
tính toán và biến đổi biẻu thức
3.Thái độ: Có ý thức yêu thích bộ môn.
Trang 9?2 Tính
a/ √0 ,16 0 , 64 225 = √0 ,16 √0 ,64
√225
= 0,4 0,8 15 =4,8b/ √250 360 = √25 100 36 = 5.10.6
?3 Tính
a/ ❑
√3 √75 = √3 75 = ❑
√225 = 15.b/ 20 √72 √4,9 ❑
√2 49 2 36 = 2.7.6= 84
Trang 10?4 Rút gọn biểu thức
a/ 3 12a3 a 3 12a3 a (6 )a2 2 6 a2b/ 2 32a ab2 64a b2 2 64. a2. b2
1 Kiến thức : Củng cố quy tắc khai phương một tích, quy tắc nhân các căn thức bậc
hai
-Vận dụng thành thạo quy tắc trên với A, B là các biểu thức không âm
2 Kĩ năng : Tiếp tục rèn luyện kĩ năng giải các dạng toán: so sánh, rút gọn, tìm x…
3 Thái độ: Giáo dục ý thức học môn toán.
II.Phương tiện:
GV: Giáo án, SGK, phấn Bảng phụ
HS:Vở ghi , dụng cụ học tập, chuẩn bị bài tập phần luyện tập.
III.Hoạt động trên lớp:
1.ổn định tổ chức : Sĩ số
2.Kiểm tra bài cũ : tính 12.30.40 = ?
3.Bài mới
Trang 11Hoạt động của GV - HS Nội dung
–3(–2)(2 + 3) = 6.( 2 + 3) = 12 + 6 3 ≃ 22,392
Bài 25 (SGK-16) Tìm x, biết:
a) 16x 8.ĐKXĐ: 16x 0 x 0.
Ta có: 16x 8 16x = 82
16x = 64 x = 4 (t\m )
Vậy x = 4
c) 9x 1 21 3 x 1 = 7 x 1 = 49 x – 1 = 49
Trang 124.Kiểm tra – Đánh giá:
- Nêu cách làm bài tập về dạng so sánh và tìm x trong căn bâc hai
1.Kiến thức :Nắm được nội dung và cách chứnh minh địmh lí về liên hệ giữa phép
chia và phép khai phương
2 Kĩ năng : dùng các quy tắc khai phương một thương và chia hai căn thức bậc hai
trong tính toán và biến đổi biểu thức
3 Thái độ: Có ý thức yêu thích môn học, thái độ học tập nghiêm túc.
II.Phương tiện:
GV :Giáo án , thước,phấn màu ,bảng phụ
HS: SGK + vở ghi bài
Trang 13III.Hoạt động trên lớp:
( )
b
b Tacó (
a
b )2 =
2 2
( )
b
b tức là
=
4 5
25 = √16
√25 (= 45 )
*/ Định lý : (SGK) Với hai số a 0, b > 0 ta có:
?2 Tính
Trang 14với a 0
Trang 154.Kiểm tra – Đánh giá:
- Phát biểu quy tắc khai phương một tích và quy tắc chia hai căn thức bậc hai?
1.Kiến thức: Củng cố, khắc sâu quy tắc khai phương một thương, quy tắc chia hai
căn thức bậc hai
Phần ký duyệt
Trang 162 Kĩ năng: giải một số dạng toán như tính toán, rút gọn, giải phương trình,tìm x, toán
trắc nghiệm
3.thái độ : học tập đúng đắn, yêu thích môn học.
II.Phương tiện:
GV: Giáo án, SGK, phấn Bảng phụ
HS:Vở ghi , dụng cụ học tập, chuẩn bị bài tập phần luyện tập.
III.Hoạt động trên lớp:
phân ra phân số rồi áp dụng quy tắc
khai phương của một thương để tính
x = 5
b 3x 3 12 27 bn
d)
2
20 0 5
x
2
20 5
x
Trang 17GV: y/c làm bài 34-SGK
GV: Căn cứ vào đâu để rút gọn biểu
thức dưới dấu căn
HS: Quy tắc khai phương của một
GV: y/c làm bài 35a) - SGK
GV: Vế trái của phương trình có dạng
gì
HS: Hằng đẳng thức căn thức
GV: Hãy khai triển hằng đẳng thức rồi
giải phương trình chứa dấu giá trị tuyệt
đối
HS: Thực hiện như nội dung ghi bảng
HS: cả lớp làm bài dưới sự hướng dẫn
x x
9 12a 4a b
Với a1,5; b < 0
=
2 2
9 12a 4a b
Trang 18GV: Chốt lại
GV: y/c làm bài 36-SGK Mỗi khẳng
định sau đúng hay sai?
4.Kiểm tra – Đánh giá:
- so sánh : √14 và 7 ; - 5 và √25
5 Dặn dò:
- Xem kĩ các bài tập đã giải
- Làm các bài tập còn lại tr19 – 20 sgk
- Hướng dẫn làm bài tậo 37/tr20sgk
MN là cạnh huyền của tam giác vuông có độ dài là bao nhiêu? (Hai cạnh góc vuông là
1 và 2)
MN được tính như thế nào? (áp dụng định lí Pytago MN = 5) Tương tự hãy tính NP,
PQ, QM? (NP = PQ = QM = 5)
Tứ giác MNPQ có bốn cạnh bằng nhau là hình gi? ( Hình thoi)
MP là cạnh huyền của tam giác vuông có độ dài là bao nhiêu? (Hai cạnh góc vuông là
1 và 3)
Hãy tính MP ( MP = 1233 10) Tương tự hãy tính NQ ( NQ = 1233 10)
Hình thoi có hai đường chéo bằng nhau là hình gì? ( Hình vuông)
Hãy tính diện tích hình vuông có cạnh bằng 5( Svuông = ( 5)2 = 5
Trang 191.Kiến thức : Biết được cơ sở của việc đưa thừa số ra ngoài dấu căn và đưa thừa số
vào trong dấu căn
2.Kĩ năng: Rèn luyện kn, đưa thừa số vào trong dấu căn hay ra ngoài dấu căn.
- Biết vận dụng các phép biến đổi trên để só sánh hai số hay rút gọn biểu thức
3.Thái độ: Có ý thức học tập nghiêm túc, yêu thích môn học
Hoạt động 1: Đưa thừa số ra ngoài
GV: y/c làm ?1
Gv: Phép biến đổi này được gọi là
phép đưa thừa số ra ngoài dấu căn
Gv: Cho biết thừa số nào được đưa ra
ngoài dấu căn
GV gọi HS lên trình bày a,b
Hs: Thực hiện như nội dung ghi bảng
* Căn thức đồng dạng: 3 5; 2 5; 5
?2: Rút gọn biểu thức
a) 2 8 50 2 4.2 25.2
= 2 2 2 5 2 (1 2 5) 2 8 2 b) 4 3 27 45 5
= 4 3 9.3 9.5 5
= 4 3 3 3 3 5 5
= 7 3 2 5
* Tổng quát : (SGK)
Trang 20Ta có: 18xy2 = (3 ) 2y 2 x 3y 2x = 3y 2x (Vì x0,y0.)
?3 Đưa thừa số ra ngoài dấu căn
a) 28a b4 2 với b 0
Ta có: 28a b4 2 = (2a b2 ) 72 = 2a b2 7
= 2a2b √7 do b 0b) 72a b2 4 với a < 0
Trang 21Cách 2
b) 1, 2 5 1, 2 52 7, 2.c) ab4 a với a 0
Ta có: ab4 a= (ab4 2) a a b3 8 d) 2ab2 5a với a 0
2
2ab 5a
= (2ab2 2) 5a 20a b3 4
Ví dụ 5 : So sánh 3 7 với 28.+/ cách 1: 3 7 3 72 63. > 28.Vậy 3 7 > 28
- Cách 2: 28 4.7 2 7 3 7. Vậy 3 7 > 28
4.Kiểm tra – Đánh giá:
- Khi đưa môt số ra ngoài hoặc vào trong dấu căn ta cần chú ý điều gì?
- Chú ý sai lầm : 3 2 3 22 và ngược lại
5 Dặn dò: Học bài theo SGK và vở ghi.
- Xem kĩ các ví dụ đã làm
- Làm các bài tập: 43; 44; 45; 46; 47 -SGK(27) + 56; 57; 58;59;60-SBT
Trang 22
1.Kiến thức: Củng cố, khắc sâu kiến thức đã học về đưa một số ra ngoài hay vào
trong dấu căn
GV:Giáo án , bảng phụ , phấn màu, thước, máy tính bỏ túi
HS: SGK, chuẩn bị kiến thức bài học ở nhà, dụng cụ hợc tập
III.Hoạt động trên lớp:
C1: Đưa một số vào trong dấu căn
C2: Đưa một số ra ngoài dấu căn
Bài 43 –SGK: Viết các số hoặc biểu thức
dưới dấu căn thành dạng tích rồi đưa thừa số
ra ngoài dấu căn
Trang 231 150 5
+/
1 51
Vì
3 3 nên
1 51
3 <
1 150
4 Kiểm tra – Đánh giá:
- Khi đưa một số vào trong hay ra ngoài căn thức ta cần chú ý gì?
TL: Chú ý dấu của biểu thức
Trang 245 Dặn dò: Về nhà bài học làm bài tập
Ngày soạn: 27/8/2013
Ngày dạy :
Tuần 4 : Bài 7
CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI
I Mục tiêu:
1.Kiến thức : Biết cách khử mẫu của biẻu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu.
- Bước đầu biết cách phối hợp và sử dụng các phép bién đổi trên vào giải toán
2 kĩ năng: rèn luyện biến đổi căn thức.
3.Thái độ : Có ý thức học tập nghiêm túc.
II Phương tiện :
GV:Giáo án , bảng phụ , phấn màu, thước, máy tính bỏ túi
HS: SGK, chuẩn bị kiến thức bài học ở nhà, dụng cụ hợc tập
III Hoạt động trên lớp:
HOẠT ĐỘNG 1 : Khử mẫu của biểu
thức lấy căn
GV: Đưa ra VD (SGK)
+/ Gợi ý: làm thế nào để mẫu xuất
hiện bình phương?
HS : nhân cả tử và mẫu với mẫu
GV: Treo bảng phụ tổng quát lên
bảng
-1- Khử mẫu của biểu thức lấy căn.
VD1: khử mẫu biểu thức lấy căn
Trang 25GV: y/c làm ?1- SGK ?
GV gọi 3 HS lên bảng làm và yêu
cầu HS dưới lớp làm cá nhân
Trang 264 Kiểm tra – Đánh giá:
- Muốn khử mẫu của biểu thức lấy căn ta làm ntn?
- Muốn trục căn thức ở mẫu làm ntn?
5 Dặn dò : Làm bài tập: 48; 49; 50; 51; 52-SGK + 68; 69; 70 - SBT (14)
Trang 271.Kiến thức: Củng cố và khắc sâu các phép biến đổi đơn giản căn thức bậc hai, áp
dụng vào việc đơn giản biểu thức và phân tích đa thức thành nhân tử
2.Kĩ năng :Rèn biến đổi các biểu thức toán học trong và ngoài căn.
3.Thái độ: Có ý thức yêu thích môn học và học tập tự giác
II PHƯƠNG TIỆN: Bảng phụ ,bút dạ
III HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:
Trang 29
- Gọi HS trả lời
+/ Nhận xét
=> 24 29 32 45Vậy 2 6, 29, 4 2,3 5.
Dạng 4: Lựa chọn giá trị đúng Bài tập 57-SGK:
Chọn (D)
4 Kỉêm tra - Đánh giá:
- Nêu cách rút gọn biểu thức ? Khi rút gọn cần chú ý gì ?
3.Thái độ: Có ý thức học tập đúng đắn, yêu thích môn học.
II PHƯƠNG TIÊN: Bảng phụ
III HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:
Trang 30+/ Gợi ý : Đưa thừa số ra ngoài dấu
căn, đưa về căn thức đồng dạng
- GV: gọi một HS làm
+/ nhận xét.cách làm
GV: đưa ra ví dụ 2- SGK ?
+/ Gợi ý : Biến đổi vế này về vế kia
+/ Thường Biến đổi vế phức tạp về
a a
1 a a
với a > 0 và a 1
b) Tìm giá trị của a để P < 0 : Do a > 0
Trang 31GV: cho
1
0
a a
rồi giải BPT
4 Kiểm tra – Đánh giá :
- Nhắc lại kt cơ bản của bài
1.Kiến thức: Rèn luyện kĩ năng rút gọn biểu thức có chứa căn thức bậc hai.
2.Kỹ năng: Vận dụng việc rút gọn biểu thức để giải một số dạng toán có liên quan 3.Thái độ: Giáo dục ý thức tự học, tự làm toán.
B- CHUẨN BỊ: bản trong, bút dạ
C- HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:
I ổn định tổ chức lớp
II Kiểm tra bài cũ.: Làm bài 59c - SGK trang 32.
III Dạy Bài mới
Trang 32-Đưa thừa số ra ngoài căn
3 (5 4 3 1) 6 11 6
m x
1
a
a a
a
a a
Trang 33a a
Vậy M =
1
a a
( với a > 0, a 1.)
b) So sánh M với 1.
Ta có: M =
1
a a
=
- Xem kĩ các bài tập đã chữa
- Làm các bài tập còn lại trong SGK + 83; 84; 85; 86; 87 - SBT (26)
Trang 34Ngày soạn: 8/10/2013
Ngày dạy :
Tiết 14: CĂN BẬC BA
A- MỤC TIÊU:
1.Kến thức: Nắm được định nghĩa căn bậc ba và kiểm tra được một số có phải là căn
bậc ba của một số khác hay không
- Biết được một số tính chất của căn bậc ba
2.kĩ năng : Biết được một số tính chất của căn bậc ba
3 Thái độ: GD ý thức tự học, tự tính toán nghiêm túc
B- CHUẨN BỊ: Bảng phụ
C- HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:
I ổn định tổ chức lớp
II Kiểm tra bài cũ : Căn bậc hai có tính chất gì?
*ĐVĐ: Căn bậc ba có gì khác căn bậc hai không?
III Dạy Bài mới:
-HOẠT ĐỘNG 1: Khái niệm căn
Trang 35TL: +C1: Khai căn rồi tính
+C2: áp dụng quy tắc chia hai
căn thức
?1-SGK:
a) 327 333 3. b) 3643( 4) 3 4.c) 30 0 d)
3 3
3 3
Trang 361.Kiến thức: Nắm được những kiến thức cơ bản về căn bậc hai.
- Biết tổng hợp các kĩ năng đã có về tính toán, biến đổi biểu thức số và biểu thức chữ
có chứa căn thức bậc hai
2.Kĩ năng: Phát triển tư duy tổng hợp cho HS.
3.Thái độ: GD ý thức tự học, tự tính toán nghiêm túc
B- CHUẨN BỊ: Bảng phụ, bút dạ
C- HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:
I ổn định tổ chức lớp
II Kiểm tra bài cũ : Xen lẫn vào bài mới.
III Dạy Bài mới
HOẠT ĐỘNG 1: LÝ THUYẾT
GV: Nêu câu hỏi
1) Nêu ĐK để x là CBHSH của a
không âm ? Lấy ví dụ ?
2) chứng minh : √a2= |a| với mọi
Bài tập 70- SGK: Tính giá trị biểu thức
sau bằng cách biến đổi , rút gọn thích hợpa) √25
Trang 37Gv : y/c làm bài 71 a, c
HD: Khai triển tích và đưa thừa số ra
ngoài căn , thu gọn
Trang 38- Xem kĩ các bài tập đã chữa.
- Làm các bài tập còn lại trong SGK 73 ; 75; 76
Trang 391.Kiến thức :Củng cố, khắc sâu các phép biến đổi đơn giản căn thức bậc hai.
2.kĩ năng Vận dụng các kiến thức về căn bậc hai dã học để giải một số dạng toán liên
quan như: Tìm x, rút gọn, chứng minh…
3.Thái độ: Rèn luyện biến đổi toán học, tính cẩn thận chắc chắn.
B- CHUẨN BỊ: Bảng phụ , bút dạ
C- HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:
I ổn định tổ chức lớp
II Kiểm tra bài cũ.: Nêu các phép biến đổi đơn giản căn thức
III.Dạy Bài mới
Trang 40- GV : y/c làm bài 75a, c.
Trang 41.- Xem kĩ các bài tập đã chữa – tiết sau kiểm tra
Ngày soạn: 21/10/2013
Ngày dạy :
Tiết 17 : KIỂM TRA
A- MỤC TIÊU:
* Kiến thức : Giúp GV nhận xét đánh giá mức độ tiếp thu bài của HS.
- Giúp HS tự đánh giá kết quả học tập của mình
* Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng trình bày bài kt cho HS.
- Vận dụnghằng đẳng thức2
A = A đểrút gọn biểuthức
- Biến đổi đơngiản biểu thứcchứa căn bậchai Vận dụngtìm x
Thực hiệnđược cácphép tính,phép biến đổi
về các biểuthức có chứacăn bậc hai
Vận dụngtrục căn thức
ở mẫu, biếnđổi biểu thức
Trang 42b, Tìm giá trị của a để giá trị của biểu thức A = 2
Câu 8 ( 1 đ) : Cho P = √y+6
√y −2 Tìm tất cả các giá trị của y Z để P Z
ĐÁP ÁN – BIỂU ĐIỂM
Trang 43Câu 1 (1,0 đ): Tìm x để x 4 có nghĩa khi x – 4 0 ⇔ x 4
b) Để A = 2 thì
4
a a
y y
= 1 +
8 2
Trang 441 Kiến thức: Ôn lại các khái niệm hàm số, biến số.
+/ Nắm được các khái niệm giá trị của hàm số, đồ thị của hàm số, hàm số đồng biến,nghịch biến
2 Kỹ năng: Rèn tính nhanh và thành thạo các giá trị của hàm số khi cho trước biến
số, biết biểu diễn các cặp số (x,y) trên mặt phẳng toạ độ, vẽ thành thạo đồ thị của hàm
số y = ax
3 Thái độ: GD ý thức tự giác trong học tập
B CHUẨN BỊ:Thước thẳng, phiếu học tập, máy chiếu.
C TẾN TRÌNH DẠY HỌC
I ổn định lớp:
II Kiểm tra bài cũ
III Dạy học bài mới:
HOẠT ĐỘNG 1: KHÁI NIỆM HÀM 1.Khái niệm hàm số.
Phần ký duyệt:
Trang 45+ y được gọi là h/số của x+ x gọi là biến số
+/ Hàm số có thể cho bởi bảng hoặc công thức( SGK )
b) y là hàm số của x được cho bởi công thức:
y = 2x; y = 2x + 3; y =
4
x.
CHÚ Ý:+/ Khi h/số cho bằng công thức y= f(x) hiểu x lấynhững giá trị mà tại đó f(x) xđ
+/ Khi y là h/s của x ,ta viết y=f(x), y= g(x)
VÍ DỤ : y=f(x) =2x+3f(3)= 9
+/ Khi x thay đổi mà y luôn nhận 1 giá trị khôngđổi Thì y được gọi là hàm hằng
2 ,
f(-10) =
1.( 10) 5 0