1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

VẤN ĐỀ KHAI THÁC VÀ BẢO TỒN TÀI NGUYÊN DU LỊCH SINH THÁI HÀN QUỐC VÀ BÀI HỌC CHO VIỆT NAM

78 27 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Vấn Đề Khai Thác Và Bảo Tồn Tài Nguyên Du Lịch Sinh Thái Hàn Quốc Từ Năm 1997 Đến Nay Và Bài Học Kinh Nghiệm Cho Việt Nam
Tác giả Hán Thị Vân Anh
Người hướng dẫn Ts. Hà Minh Thành
Trường học Đại học Quốc gia Hà Nội
Chuyên ngành Korea học
Thể loại khóa luận tốt nghiệp
Năm xuất bản 2015
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 78
Dung lượng 7,16 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

5 khu vực được cải tạo môi trường sinh thái nằm ở Kwang ju, Dae gu, Kyung ki, Kyung nam và Jeju... Bảng 2.1 - Chiến lược phát triển du lịch sinh thái Hàn Quốc Khai m c h i ch du l ch si

Trang 1

Đ I H C QU C GIA HÀ N I Ạ Ọ Ố Ộ

TR ƯỜ NG Đ I H C KHOA H C XÃ H I VÀ NHÂN VĂN Ạ Ọ Ọ Ộ

KHOA ĐÔNG PH ƯƠ NG H C Ọ

-HÁN TH VÂN ANH Ị

NAM

KHÓA LU N T T NGHI P Ậ Ố Ệ Ngành: Korea h c ọ

Gi ng ả viên h ng d n: Ts Hà Minh Thành ướ ẫ

Hà N i-20 ộ 15

Trang 2

L i c m n ờ ả ơ

Tôi xin g i l i c m n chân thành và sâu s c đ n Ts Hà Minh Thành,ử ờ ả ơ ắ ế

gi ng viên khoa Hàn Qu c h c, tr ng Đ i h c Khoa h c Xã h i và Nhân vănả ố ọ ườ ạ ọ ọ ộ

Hà N i, ng i tr c ti p h ng d n, đ nh h ng cho tôi trong su t quá trìnhộ ườ ự ế ướ ẫ ị ướ ốhoàn thành khóa lu n Tôi cũng xin g i l i c m n đ n Ts Lê Đăng Hoan, h cậ ử ờ ả ơ ế ọ

gi Moon Huyn Cheol (Hàn Qu c) đã nhi t tình giúp đ tôi trong quá trình thuả ố ệ ỡ

th p tài li u Đ ng th i tôi cũng g i l i cám n chân thành đ n các th y, côậ ệ ồ ờ ử ờ ơ ế ầgiáo b môn Hàn Qu c h c, tr ng Đ i h c Khoa h c Xã h i và Nhân văn đãộ ố ọ ườ ạ ọ ọ ộquan tâm theo dõi, t o đi u ki n cho tôi hoàn thành khóa lu n này.ạ ề ệ ậ

Trang 3

M c l c ụ ụ

Ph n 1.Ph n m đ u ầ ầ ở ầ 1

1.Lí do ch n đ tàiọ ề 1

2.L ch s nghiên c u v n đị ử ứ ấ ề 2

3.M c đích nghiên c uụ ứ 3

4.Ph ng pháp, đ i t ng, ph m vi nghiên c uươ ố ượ ạ ứ 3

5 C u trúc đ tàiấ ề 4

Ph n 2.Ph n n i dung ầ ầ ộ 5

Ch ươ ng 1 5

B i c nh toàn c u và các c s lí lu n v du l ch sinh thái ố ả ầ ơ ở ậ ề ị 5

1.1 B i c nh toàn c u v du l ch sinh thái ố ả ầ ề ị 5

1.2 Các c s lí lu n v du l ch sinh thái ơ ở ậ ề ị 5

Ch ươ ng 2 10

Tình hình khai thác và b o t n tài nguyên du l ch sinh thái Hàn Qu c t ả ồ ị ố ừ 1997 đ n ế nay 10

2.1 K ho ch khai thác và b o t n ế ạ ả ồ 10

2.2 Hi n tr ng khai thác và b o t n tài nguyên du l ch sinh thái Hàn Qu c ệ ạ ả ồ ị ố 18

2.3 Các v n đ phát sinh trong quá trình khai thác và b o t n ấ ề ả ồ 27

Ch ươ ng 3 32

Nh ng tác đ ng c a ho t đ ng khai thác và b o t n tài nguyên du l ch ữ ộ ủ ạ ộ ả ồ ị sinh thái đ n kinh t - xã h i- môi tr ế ế ộ ườ ng Hàn Qu c ố 32

3.1 Tác đ ng v m t kinh t ộ ề ặ ế 33

3.2 Tác đ ng v m t xã h i ộ ề ặ ộ 35

3.3 Tác đ ng v m t môi tr ng ộ ề ặ ườ 36

Ch ng 4 ươ 39

Bài h c kinh nghi m cho Vi t Nam trong quá trình khai thác và b o t n tàiọ ệ ệ ả ồ nguyên du l ch sinh tháiị 39

4.1 Khai thác tài nguyên du l ch sinh thái đi đôi v i b o t n và b o v môi ị ớ ả ồ ả ệ tr ng ườ 39

4.2 Đ u t cho du l ch sinh thái m t cách toàn di n và đ ng b ầ ư ị ộ ệ ồ ộ 41

4.3 Sáng t o ra các s n ph m du l ch sinh thái đa d ng và đ c đáo ạ ả ẩ ị ạ ộ 42

4.4 L i ích c a ng i dân b n đ a c n đ c chú tr ng h n quy mô khu du l ch ợ ủ ườ ả ị ầ ượ ọ ơ ị .47

Trang 4

4.5 Áp d ng các chính sách qu ng bá thông minh đ gi i thi u s n ph m du ụ ả ể ớ ệ ả ẩ

l ch ị 49

Ph n 3 Ph n k t lu n ầ ầ ế ậ 51

Danh m c tài li u tham kh o ụ ệ ả 54

Tài li u ti ng Vi t ệ ế ệ 54

Ph l c nh ụ ụ ả 57

Trang 5

M c l c b ng ụ ụ ả

Bảng 2.1 - Chiến lược phát triển du lịch sinh thái Hàn Quốc 12

Bảng 2.2 - Kế hoạch đầu tư cho du lịch sinh thái giai đoạn 2009-2012 14

Bảng 2.3 - Sự biến đổi trong mô hình du lịch 17

Bảng 2.4 - Du lịch sinh thái theo chủ đề và các điểm du lịch 18

Bảng 2.5 - Các loại hình du lịch sinh thái được yêu thích 20

Bảng 2.6 - Các con đường rừng đã hoàn thiện và đang trong quá trình hoàn thiện .21 Bảng 2.7- Tỉ lệ khách du lịch sinh thái theo từng thời kì 21

Bảng 2.8 - Các lễ hội hoa tiêu biểu vào mùa xuân tại Hàn Quốc năm 2015 22

Bảng 2.9 - Hiện trạng tài nguyên du lịch sinh thái Hàn Quốc 25

Bảng 2.10 - Các kênh thông tin quảng bá du lịch sinh thái 25

Bảng 2.11 - Loại hình du lịch được yêu thích 26

Bảng 2.12 - Đánh giá mức độ phát triển của ngành du lịch sinh thái Hàn Quốc 27

Bảng 2.13 -Yêu cầu đối với chính phủ của các doanh nghiệp du lịch sinh thái 28

Bảng 2.14 - Các yêu cầu viện trợ với cơ quan chính phủ 29

Bảng 3.1 - Du lịch sinh thái góp phần làm phát triển kinh tế địa phương và nâng cao giá trị kinh tế của tài nguyên sinh thái 33

Bảng 3.2 - Du lịch sinh thái làm thay đổi nhận thức của người dân về tầm quan trọng của môi trường 35

Bảng 4.1 - Quá trình khai thác đi đôi với bảo tồn tài nguyên sinh thái cần thực hiện ở Việt Nam 41

Bảng 4.2 - Sáng tạo sản phẩm du lịch sinh thái ở Việt Nam 46

Bảng 4.3 - Những hoạt động mà người dân muốn tham gia ở vườn quốc gia Tràm Chim 48

Trang 6

Ph n 1.Ph n m đ u ầ ầ ở ầ

1 Lí do ch n đ tài ọ ề

Du l ch nói chung và du l ch sinh thái nói riêng trong kho ng hai th p k quaị ị ả ậ ỉ

đã phát tri n m nh mẽ trên ph m vi toàn c u T i Hàn Qu c, du l ch t lâu đãể ạ ạ ầ ạ ố ị ừ

đ c xem là m t ngành mũi nh n đ thúc đ y s phát tri n kinh t và qu ng báượ ộ ọ ể ẩ ự ể ế ảhình nh qu c gia ra th gi i.ả ố ế ớ Đ c bi t, vào năm 1997, t i Lu t b o v môiặ ệ ạ ậ ả ệ

tr ng Hàn Qu c l n đ u tiên xu t hi n c m t ‘du l ch sinh thái’, đánh d u sườ ố ầ ầ ấ ệ ụ ừ ị ấ ự

ra đ i m t cách chính th c c a ngành du l ch sinh thái, đ c chính ph th aờ ộ ứ ủ ị ượ ủ ừ

nh n và b o h Đây là ngành du l ch m i m khai thác ti m năng t môi tr ngậ ả ộ ị ớ ẻ ề ừ ườ

t nhiên đ đem l i s th thái, tăng c ng s c kh e cho con ng i và góp ph nự ể ạ ự ư ườ ứ ỏ ườ ầ

b o v môi tr ng ả ệ ườ Lo i hìnhạ du l ch ị này nhanh chóng đ c ng i dân x kimượ ườ ứchi yêu thích và phát tri n m nh mẽ trong su t th i gian qua Đ c bi t, t thángể ạ ố ờ ặ ệ ừ

7 năm 2004, khi ch đ làm vi c 5 ngày/ tu n đ c th c thi, ng i dân Hànế ộ ệ ầ ượ ự ườ

Qu c có thêm th i gian th giãn vào cu i tu n nên vi c tham gia vào ho t đ ngố ờ ư ố ầ ệ ạ ộ

du l ch nói chung và du l ch sinh thái nói riêng càng di n ra ph bi n Đi u này đãị ị ễ ổ ế ềmang l i l i ích r t l n v m t kinh t cũng nh xã h i, môi tr ng cho Hànạ ợ ấ ớ ề ặ ế ư ộ ườ

Qu cố và là m t trong nh ng y u t góp ph n thay đ i b m t Hàn Qu c trộ ữ ế ố ầ ổ ộ ặ ố ởthành m t trong nh ng n c tiên ti n hang đ u châu Á.ộ ữ ướ ế ầ

Vi t Nam là m t qu c gia giàu có v tài nguyên du l ch, đ c bi t là du l chệ ộ ố ề ị ặ ệ ịsinh thái Là m t đ t n c nhi t đ i gió mùa, tài nguyên r ng và bi n đ u phongộ ấ ướ ệ ớ ừ ể ềphú, có nhi u h sinh thái đa d ng theo m i vùng mi n, có th nói Vi t Nam cóề ệ ạ ỗ ề ể ệ

đ y đ các đi u ki n t nhiên thu n l i đ phát tri n du l ch sinh thái Tuyầ ủ ề ệ ự ậ ợ ể ể ịnhiên, do đi u ki n kinh t xã h i c a c đ t n c nói chung và nhi u vùngề ệ ế ộ ủ ả ấ ướ ề

mi n có các khu sinh thái nói riêng còn nhi u h n ch , tài nguyên du l ch cũngề ề ạ ế ị

nh du l ch sinh thái ch a đ c khai thác và b o t n hi u qu ư ị ư ượ ả ồ ệ ả Các s n ph m duả ẩ

l ch cho đ n th i đi m hi n nay h u h t m i ch đáp ng đ c nhu c u thamị ế ờ ể ệ ầ ế ớ ỉ ứ ượ ầquan, ngh d ngỉ ưỡ c a du khách, trong khi nhi u nhu c u m i nh tr i nghi m,ủ ề ầ ớ ư ả ệkhám phá, m o hi m, th thao… ngày m t gia tăng, thì các đi m du l ch t i Vi tạ ể ể ộ ể ị ạ ệNam ch a đáp ng đ c h t nhu c u này ư ứ ượ ế ầ Ngoài ra, các s n ph m du l ch có tínhả ẩ ị

Trang 7

ch t b n v ng cũng ch a nhi u và ch a th c s nh n đ c s quan tâm c aấ ề ữ ư ề ư ự ự ậ ượ ự ủ

ng i dân.ườ

Tìm hi u v v n đ khai thác và b o t n tài nguyên du l ch sinh thái Hànể ề ấ ề ả ồ ị

Qu c không ch mang l i nh ng ki n th c b ích và thú v v n n du l ch sinhố ỉ ạ ữ ế ứ ổ ị ề ề ịthái c a đ t n c Hàn Qu c, mà quan tr ng h n thông qua ho t đ ng nghiênủ ấ ướ ố ọ ơ ạ ộ

c u, ng i vi t mu n đ a ra m t h ng đi m i nh m khai thác và b o t n hi uứ ườ ế ố ư ộ ướ ớ ằ ả ồ ệ

qu ngu n tài nguyên du l ch sinh thái Vi t Nam Đó là lí do ng i vi t l a ch nả ồ ị ệ ườ ế ự ọ

đ tài nghiên c u này.ề ứ

du l ch, ch a có nh ng nghiên c u chuyên sâu v v n đ này T i đây, ng iị ư ữ ứ ề ấ ề ạ ườ

vi t ch đ c p đ n các nghiên c u mang tính chuyên sâu c a các h c gi Hànế ỉ ề ậ ế ứ ủ ọ ả

Qu c.ố

Jeong Cheol (2001), Đ i h c Han Yang, ạ ọ Nghiên c u v đ ng c , tr i ứ ề ộ ơ ả nghi m và đ hài lòng c a khách du l ch sinh thái so v i khách du l ch khác ệ ộ ủ ị ớ ị Kim Sung Jin (03/2002), Vi n nghiên c u chính sách phát tri n văn hóaệ ứ ể

và du l ch Hàn Qu c, ị ố Ph ng án ch n h ng du l ch sinh thái Hàn Qu c ươ ấ ư ị ố

Kim Seon Hee (2003), Hi p h i thông tin du l ch Hàn Qu c, ệ ộ ị ố Ph ng án ươ khai thác du l ch sinh thái Hàn Qu c ị ố

Lee Jong Hoon, Hong Jang Won, Kim Seong Kuy (2004), Vi n khai thácệ

th y h i s n Hàn Qu c, ủ ả ả ố Nghiên c u v ph ng án qu n lí có hi u qu ch ng ứ ề ươ ả ệ ả ươ trình du l ch sinh thái mi n duyên h i ị ề ả

Oh Sung II (08-2006), Ph ng án phát tri n du l ch sinh thái Hàn Qu c ươ ể ị ố

B môi tr ng, B Văn hóa th thao và du l ch Hàn Qu cộ ườ ộ ể ị ố (12-2008),

Ph ng án c i thi n du l ch sinh thái phù h p v i t nhiên và văn hóa ươ ả ệ ị ợ ớ ự

Trang 8

Hyun Woo Yong (2012), Hi p h i môi tr ng và năng l ng bi n Hànệ ộ ườ ượ ể

Qu c, ố Chính sách m r ng khai thác du l ch sinh thái t i các bãi l y ven bi n ở ộ ị ạ ầ ể Hàn Qu c ố

Shin Cheol Oh (2013), Hi p h i môi tr ng và năng l ng bi n Hànệ ộ ườ ượ ể

Qu c, ố Đánh giá tính kinh t c a ho t đ ng khôi ph c h sinh thái bi n Hàn ế ủ ạ ộ ụ ệ ể

Qu c ố

Ph n l n n i dung c a các nghiên c u trên nh m đ a ra con đ ng phátầ ớ ộ ủ ứ ằ ư ườtri n b n v ng cho du l ch sinh thái Hàn Qu cể ề ữ ị ố phù h p v i đi u ki n, hoànợ ớ ề ệ

c nh c a đ t n cả ủ ấ ướ , thông qua vi c h c h i kinh nghi m c a các n c kháchệ ọ ỏ ệ ủ ướ

nh Nh t B n, Austraylia, Na uy, M t s nghiên c u đ a ra ph ng án qu nư ậ ả ộ ố ứ ư ươ ả

lí tài nguyên sinh thái, m t s nghiên c u mang tính đánh giá quá trình th cộ ố ứ ự

hi n ho t đ ng khôi ph c, c i t o t i m t vùng sinh thái c th Nh ng nghiênệ ạ ộ ụ ả ạ ạ ộ ụ ể ữ

c u này ch y u đ a ra các ph ng án, k ho ch ho c ch nghiên c u đánhứ ủ ế ư ươ ế ạ ặ ỉ ứgiá c c b , ch a có nghiên c u nào đánh giá m t cách t ng thụ ộ ư ứ ộ ổ ể, bao quát vềquá trình phát tri n c a du l ch sinh thái, cũng nh nh ng h n ch và tác đ ngể ủ ị ư ữ ạ ế ộ

c a nó đ n xã h i Hàn Qu c Vì v y, khóa lu n này t p trungvào tìm hi u cácủ ế ộ ố ậ ậ ậ ể

k ho ch, chính sách phát tri n du l ch sinh thái ng n h n và dài h n, quáế ạ ể ị ắ ạ ạtrình th c hi n, k t qu , tác đ ng c a du l ch sinh thái t i Hàn Qu c, nh mự ệ ế ả ộ ủ ị ạ ố ằcung c p m t cái nhìn bao quát nh t v ngành du l ch sinh thái c a qu c giaấ ộ ấ ề ị ủ ốnày

hi u v quá trình này,ể ề ng i vi t t t ng k t và rút ra các bài h c c n thi t,ườ ế ự ổ ế ọ ầ ế

h u ích cho quá trình khai thác và b o t n tài nguyên du l ch sinh thái Vi tữ ả ồ ị ệNam

Trang 9

4 Ph ươ ng pháp, đ i t ố ượ ng, ph m vi nghiên c u ạ ứ

Đ th c hi nể ự ệ đ tàiề nghiên c u v đ i t ng tài nguyên du l ch sinh tháiứ ề ố ượ ịHàn Qu cố và các v n đ liên quan đ n khai thác và b o t n tài nguyên du l chấ ề ế ả ồ ịsinh thái Hàn Qu c, ng i vi t s d ng ph ng pháp thu th p và x lí tài li uố ườ ế ử ụ ươ ậ ử ệtrên sách, báo, t p chí chuyên ngành và trên các website b ng ti ng Vi t vàạ ằ ế ệ

ti ng Hàn, nh m ch t l c nh ng thông tin c n thi t cho bài nghiên c u.ế ằ ắ ọ ữ ầ ế ứ Bên

c nh đó, ng i vi t s d ng ph ng pháp th c đ a t i m t s đi m du l chạ ườ ế ử ụ ươ ự ị ạ ộ ố ể ịsinh thái t i Hàn Qu c nh núi Bukhan (Seoul), Sopaek (ạ ố ư Gyeongsangbuk do),công viên sông Hàn (Seoul), công viên Haneul (Seoul), công viên Seoul, Bãi

bi n Boryeung (Daecheon), và m t s đi m du l ch sinh thái t i ể ộ ố ể ị ạ Gangwon do

Ph m vi c a nghiên c u là quá trình phát tri n c a du l ch sinh thái đ c tínhạ ủ ứ ể ủ ị ượ

t năm 1997 là th i đi m ngành du l ch này chính th c đ c nhà n c quanừ ờ ể ị ứ ượ ướtâm t i Hàn Qu c cho đ n th i đi m hi n t i (năm 2015).ạ ố ế ờ ể ệ ạ

5 C u trúc đ tài ấ ề

Ngoài ph n m đ u, ph n k t lu n và danh m c tài li u tham kh o, đầ ở ầ ầ ế ậ ụ ệ ả ềtài đ c tri n khai theo b n ch ng l n.ượ ể ố ươ ớ

Ch ng 1:ươ B i c nh toàn c u và các c s lí lu n v du l ch sinh thái.ố ả ầ ơ ở ậ ề ị

Ch ng 2: Tình hình khai thác và b o t n tài nguyên du l ch sinh thái Hànươ ả ồ ị

Qu c t 1997-nayố ừ

Ch ng 3: Nh ng tác đ ng c a ho t đ ng khai thác và b o t n tài nguyênươ ữ ộ ủ ạ ộ ả ồ

du l ch sinh thái đ n kinh t - xã h i Hàn Qu cị ế ế ộ ố

Ch ng 4: Bài h c kinh nghi m cho Vi t Nam trong vi c khai thác và b oươ ọ ệ ệ ệ ả

t n tài nguyên du l ch sinh tháiồ ị

Trang 10

Ph n 2.Ph n n i dung ầ ầ ộ

Ch ươ ng 1

B i c nh toàn c u và các c s lí lu n v du l ch sinh ố ả ầ ơ ở ậ ề ị thái

1.1 B i c nh toàn c u v du l ch sinh thái ố ả ầ ề ị

Du l ch sinh thái trong kho ng hai th p k qua đã và đang phát tri nị ả ậ ỉ ể

m nh mẽ trên ph m vi toàn c u T i các n c phát tri n, du l ch sinh thái làạ ạ ầ ạ ướ ể ị

m t ngành kinh doanh sinh l i và nhi u tri n v ng Ch tính riêng h th ngộ ợ ề ể ọ ỉ ệ ố

v n qu c gia Mỹ hàng năm đón kho ng 270 tri u l t khách, Canadaườ ố ở ả ệ ượ ởcũng 30 tri u l t khách, v i doanh thu hàng ch c t USD Đ i v i các n cệ ượ ớ ụ ỉ ố ớ ướđang phát tri n, du l ch sinh thái đóng vai trò quan tr ng trong vi c thu ngo iể ị ọ ệ ạ

t T i C ng hòa Costa Rica, du l ch sinh thái h ng năm đem l i kho ng 500ệ ạ ộ ị ằ ạ ảtri u USD, ch sau xu t kh u chu iệ ỉ ấ ẩ ố 1 Theo đánh giá c a T ch c du l ch thủ ổ ứ ị ế

gi i (UNWTO), s l ng khách du l ch qu c t đ n các vùng t nhiên nămớ ố ượ ị ố ế ế ự

1989 chi m kho ng 7% khách du l ch qu c t trên toàn c u và tăng lên 25%ế ả ị ố ế ầvào năm 2012 (Travel Weekly, 2004) T l khách du l ch h ng năm tăng hàngỷ ệ ị ằnăm t ừ 10-30%, trong khi du l ch truy n th ng (du l ch ngh d ng, thamị ề ố ị ỉ ưỡ

1 Phạm Trung Lương (chủ biên), Du lịch sinh thái- những vấn đề lí luận và thực tiễn phát triển ở Việt Nam, NXB

Giáo dục, tr 3.

Trang 11

quan th giãn, vui ch i gi i trí, kinh doanh, h i h p) tăng trung bình kho ngư ơ ả ộ ọ ả4%/ năm.

Nh n th c đ c t m quan tr ng có tính toàn c u c a du l ch sinh tháiậ ứ ượ ầ ọ ầ ủ ị

đ i v i vi c b o t n môi tr ng t nhiên và giá tr văn hóa b n đ a c a cácố ớ ệ ả ồ ườ ự ị ả ị ủdân t c, phát tri n kinh t - xã h i, Liên h p qu c đã quy t đ nh l y năm 2002ộ ể ế ộ ợ ố ế ị ấ

là năm qu c t v du l ch sinh thái.ố ế ề ị

1.2 Các c s lí lu n v du l ch sinh thái ơ ở ậ ề ị

1.2.1 Khái ni m du l ch sinh thái ệ ị

Du l ch sinh tháiị (Ecotourism) là m t khái ni m t ng đ i m i và đã mauộ ệ ươ ố ớchóng thu hút đ c s quan tâm c a nhi u ng i, thu c nhi u lĩnh v c khácượ ự ủ ề ườ ộ ề ựnhau Du l ch sinh thái trên th gi i còn đ c hi u d i nhi u tên g i khácị ế ớ ượ ể ướ ề ọnhau nh :ư Du l ch thiên nhiên (Nature Tourism)ị , du l ch d a vào thiên nhiênị ự(Nature- Based Tourism), du l ch môi tr ng (Environmental Tourism)ị ườ , du l chị

đ c thù (Particurlar Tourism)ặ , du l ch xanh (Green Tourism)ị , du l ch thámị

hi m ( Aventure Tourism)ể , du l ch b n x (Indigenous Tourism)ị ả ứ , du l ch cóịtrách nhi m (Responsible Tourism)ệ và du l ch b n v ng ( Sustainableị ề ữTourism)

Hector Ceballos Lascurain - m t nhà nghiên c u tiên phong v du l chộ ứ ề ịsinh thái, đ nh nghĩaị du l ch sinh tháiị l n đ u tiên vào năm 1987 nh sau: "Duầ ầ ư

l ch sinh thái là du l ch đ n nh ng khu v c t nhiên ít b ô nhi m ho c ít bị ị ế ữ ự ự ị ễ ặ ịxáo tr n v i nh ng m c tiêu đ c bi t: nghiên c u, trân tr ng và th ng ngo nộ ớ ữ ụ ặ ệ ứ ọ ưở ạphong c nh và gi i đ ngả ớ ộ - th c v t hoang dã, cũng nh nh ng bi u th văn hoáự ậ ư ữ ể ị(c quá kh và hi n t i) đ c khám phá trong nh ng khu v c này"ả ứ ệ ạ ượ ữ ự

Năm 1994 n c Úc đã đ a ra khái ni mướ ư ệ : “Du l ch sinh tháiị là du l ch d aị ựvào thiên nhiên, có liên quan đ n s giáo d c và di n gi i v môi tr ng thiênế ự ụ ễ ả ề ườnhiên đ c qu n lý b n v ng v m t sinh thái”.ượ ả ề ữ ề ặ

Theo Hi p h i ệ ộ du l ch sinh tháiị Hoa Kỳ, năm 1998 “du l ch sinh thái ị là du

l ch có m c đích v i các khu t nhiên, hi u bi t v l ch s văn hóa và l ch s tị ụ ớ ự ể ế ề ị ử ị ử ựnhiên c a môi tr ng, không làm bi n đ i tình tr ng c a h sinh thái, đ ngủ ườ ế ổ ạ ủ ệ ồ

Trang 12

th i ta có c h i đ phát tri n kinh t , b o v ngu n tài nguyên thiên nhiên vàờ ơ ộ ể ể ế ả ệ ồ

l i ích tài chính cho c ng đ ng đ a ph ng”.ợ ộ ồ ị ươ

Vi t Nam vào năm 1999 trong khuôn kh h i th o xây d ng chi n

l c qu c gia v phát tri n du l ch sinh thái đã đ a ra đ nh nghĩa nh sau: “Duượ ố ề ể ị ư ị ư

l ch sinh thái là hình th c du l ch thiên nhiên có m c đ giáo d c cao v sinhị ứ ị ứ ộ ụ ềthái và môi tr ng có tác đ ng tích c c đ n vi c b o v môi tr ng và vănườ ộ ự ế ệ ả ệ ườhóa, đ m b o mang l i các l i ích v tài chính cho c ng đ ng đ a ph ng và cóả ả ạ ợ ề ộ ồ ị ươđóng góp cho các n l c b o t n”.ỗ ự ả ồ

Trong đi u 4, ch ng 1 c aề ươ ủ Lu t du l ch năm 2005, có m t đ nh nghĩaậ ị ộ ịkhá ng n g nắ ọ : “Du l ch sinh thái là hình th c du l ch d a vào thiên nhiên, g nị ứ ị ự ắ

v i b n s c văn hoá đ a ph ng v i s tham gia c a c ng đ ng nh m phátớ ả ắ ị ươ ớ ự ủ ộ ồ ằtri n b n v ng”.ể ề ữ

Nh v y, t năm 1987 đ n nay, n i dung đ nh nghĩa c a du l ch sinh tháiư ậ ừ ế ộ ị ủ ị

đã có s thay đ i: t ch đ n thu n coi du l ch sinh thái là lo i hình du l ch ítự ổ ừ ỗ ơ ầ ị ạ ịtác đ ng đ n môi tr ng t nhiên sang cách nhìn tích c c h n; theo đó du l chộ ế ườ ự ự ơ ịsinh thái là lo i hình du l ch có trách nhi m v i môi tr ng, có tính giáo d c vàạ ị ệ ớ ườ ụ

di n gi i cao v t nhiên, có đóng góp cho ho t đ ng b o t n và đem l i l iễ ả ề ự ạ ộ ả ồ ạ ợích cho c ng đ ng đ a ph ng.ộ ồ ị ươ

Có th tóm l c đ nh nghĩa v du l ch sinh thái trong s đ sau:ể ượ ị ề ị ơ ồ

Trang 13

1.2.2 Các đ c tr ng c b n c a du l ch sinh thái ặ ư ơ ả ủ ị

Các đ c tr ng c b n c a du l ch sinh thái đã đ c T ch c du l ch thặ ư ơ ả ủ ị ượ ổ ứ ị ế

gi i (UNWTO) tóm t t l i vào năm 2002 ớ ắ ạ thành 5 n i dung chính.ộ Th nh t ứ ấ , du

l ch sinh thái bao g m t t c nh ng hình th c du l ch d a vào thiên nhiên màị ồ ấ ả ữ ứ ị ự

đó m c đích c a khách du l ch là tham quan tìm hi u v t nhiên cũng nh

2 Phạm Trung Lương (chủ biên), Du lịch sinh thái- những vấn đề lí luận và thực tiễn phát triển ở Việt Nam, NXB

Giáo dục, tr.8.

Trang 14

t nhiên đóự ; t o ra c h i vi c làm và tăng thu nh p cho c ng đ ng đ aạ ơ ộ ệ ậ ộ ồ ị

ph ngươ ; tăng c ng nh n th c c a ng i dân đ a ph ng và du khách v sườ ậ ứ ủ ườ ị ươ ề ự

c n thi t ph i b o t n các giá tr t nhiên và văn hóa.ầ ế ả ả ồ ị ự

1.2.3 M i quan h gi a khai thác và b o t n tài nguyên du l ch sinh thái ố ệ ữ ả ồ ị

Khai thác và b o t n là hai ho t đ ng có m i quan h m t thi t v i nhau.ả ồ ạ ộ ố ệ ậ ế ớ

M i quan h này không đ n thu n m t chi u mà th ng t n t i ba d ng:ố ệ ơ ầ ộ ề ườ ồ ạ ở ạ

Quan h cùng t n t i ệ ồ ạ là khi có r t ít m i quan h gi a ho t đ ng du l ch vàấ ố ệ ữ ạ ộ ị

b o t n t nhiên ho c c hai cùng t n t i đ c l p.ả ồ ự ặ ả ồ ạ ộ ậ Quan h c ng sinh ệ ộ là trong

đó c du l ch và b o t n t nhiên đ u nh n đ c nh ng l i ích t m i quanả ị ả ồ ự ề ậ ượ ữ ợ ừ ố

h này và có s h tr l n nhau.ệ ự ỗ ợ ẫ Quan h mâu thu n ệ ẫ là khi s hi n di n c a duự ệ ệ ủ

l ch, nh t là du l ch đ i chúng làm t n h i đ n n l c b o t n t nhiên.ị ấ ị ạ ổ ạ ế ỗ ự ả ồ ự M iốquan h này t n t i d ng nào là tùy thu c vào nhi u y u t , trong đó m cệ ồ ạ ở ạ ộ ề ế ố ứ

đ s d ng và qu n lí tài nguyên chi m vai trò quan tr ng Đi u này th ngộ ử ụ ả ế ọ ề ườ

đ c th hi n thông qua các giai đo n phát tri n du l ch.ượ ể ệ ạ ể ị

giai đo n đ u, khi du l ch còn m i phát tri n, m c đ s d ng tài

nguyên còn th p, m i quan h này th ng d ng ấ ố ệ ườ ở ạ quan h cùng t n t i ệ ồ ạ giai

đo n này, ho t đ ng du l ch và b o t n ít có nh h ng đ n nhau và songạ ạ ộ ị ả ồ ả ưở ếsong cùng t n t i Tuy nhiên d ng quan h này r t khó duy trì lâu dài, đ c bi tồ ạ ạ ệ ấ ặ ệkhi ho t đ ng du l ch phát tri n h n và m c đ khai thác tài nguyên cao h nạ ộ ị ể ơ ứ ộ ơ

và nh ng tác đ ng đ n môi tr ng rõ r t h n.ữ ộ ế ườ ệ ơ giai đo n ti p theo, m i quanỞ ạ ế ố

h có th chuy n sang h ng tích c c n u ho t đ ng du l ch đ c qu n lí,ệ ể ể ướ ự ế ạ ộ ị ượ ảquy ho ch phù h p v i quy lu t t nhiên, có l i cho khai thác và b o t n M iạ ợ ớ ậ ự ợ ả ồ ốquan h này đ c xem là ệ ượ quan h c ng sinh ệ ộ , trong đó nh ng giá tr t nhiênữ ị ự

v n đ c b o t n, th m chí là b o t n đi u ki n t t h n, trong khi ch tẫ ượ ả ồ ậ ả ồ ở ề ệ ố ơ ấ

l ng du l ch đ c đ m b o, l i ích c a ngành du l ch và khu v c đ c tăngượ ị ượ ả ả ợ ủ ị ự ượ

c ng.Trong tr ng h p ng c l i, khi du l ch mà không đi đôi v i b o t n thìườ ườ ợ ượ ạ ị ớ ả ồ

m i quan h sẽ chuy n thành d ng ố ệ ể ạ mâu thu n ẫ Trong th c t đi u nàyự ế ề

th ng x y ra nhi u h n, nh t là khi du l ch có g n bó m t thi t v i l i íchườ ả ề ơ ấ ị ắ ậ ế ớ ợkinh t ế Du l ch sinh thái đ c quy ho ch và qu n lí trên c s các nguyên t cị ượ ạ ả ơ ở ắphát tri n c a mình sẽ t o đ c m i quan h c ng sinh v i môi tr ng Vì v yể ủ ạ ượ ố ệ ộ ớ ườ ậ

Trang 15

vi c nh n th c và đánh giá đ y đ nh ng l i ích lâu dài, nhi u m t trong quyệ ậ ứ ầ ủ ữ ợ ề ặ

ho ch phát tri n du l ch sinh thái là r t c n thi t.ạ ể ị ấ ầ ế

Ti u k t ch ng 1 ể ế ươ : Du l ch sinh thái là ph m trù m i xu t hi n, song đãị ạ ớ ấ ệ

nh n đ c s quan tâm c a nhi u t ch c, qu c gia trên th gi i Là lo i hìnhậ ượ ự ủ ề ổ ứ ố ế ớ ạ

du l ch d a vào t nhiên, song du l ch sinh thái ngoài vi c b o t n tài nguyênị ự ự ị ệ ả ồthiên nhiên còn có nhi u ch c năng quan tr ng nh b o t n các giá tr văn hóaề ứ ọ ư ả ồ ị

b n đ a, giáo d c và nâng cao nh n th c c a c ng đ ng v môi tr ng và phátả ị ụ ậ ứ ủ ộ ồ ề ườtri n kinh t b n v ng Đ ho t đ ng khai thác đ c di n ra lâu dài, hi u qu ,ể ế ề ữ ể ạ ộ ượ ễ ệ ả

c n đi đôi v i ho t đ ng b o t n tài nguyên thiên nhiên, duy trì hai m i quanầ ớ ạ ộ ả ồ ố

h luôn luôn d ng c ng sinh Trong b i c nh n n kinh t th tr ng, l i íchệ ở ạ ộ ố ả ề ế ị ườ ợkinh t là đi u r t quan tr ng, song ph i làm sao đ l i ích kinh t không làmế ề ấ ọ ả ể ợ ế

nh h ng đ n quá trình khai thác và b o t n tài nguyên sinh thái, ng c l i,

cũng c n khai thác m t cách khéo léo và hi u qu đ ngu n tài nguyên nàyầ ộ ệ ả ể ồmang l i l i ích kinh t cao.ạ ợ ế

Trang 16

nhiên vào năm 1997 T i đi u 42 b lu t này đ c b sung thêm ạ ề ộ ậ ượ ổ “Đi u kho n ề ả

v tái t o và qu n lí du l ch sinh thái ề ạ ả ị ”, theo đó t i đi u 19 cũng có b sung n iạ ề ổ ộ

dung “Thúc đ y phát tri n ngành lâm nghi p và c i t o các ngôi làng trên núi” ẩ ể ệ ả ạ

Đi u này ch ng t vào năm 1997, du l ch sinh thái đã b t đ u đ c chính phề ứ ỏ ị ắ ầ ượ ủHàn Qu c chính th c quan tâm.ố ứ Ti p đó vào năm 2000, căn c theo đi u 46ế ứ ề

Lu t du l ch, B Văn hóa th thao và du l ch Hàn Qu c đã tri n khai ậ ị ộ ể ị ố ể D án thúc ự

đ y c i t o du l ch sinh thái ẩ ả ạ ị , Bộ H i d ng và th y s n cũng ti n hành ả ươ ủ ả ế D án ự

c i t o du l ch sinh thái bi n ả ạ ị ể theo đi u 8 Lu t b o t n các vùng đ t ng p n c.ề ậ ả ồ ấ ậ ướ

M c dù đã đ c chính ph quan tâm, nh ng vào th i đi m đó du l chặ ượ ủ ư ờ ể ịsinh thái v n còn là m t v n đ m i m v i đ i đa s ng i dân, các ho tẫ ộ ấ ề ớ ẻ ớ ạ ố ườ ạ

đ ng nghiên c u chuyên sâu v du l ch sinh thái t i Hàn Qu c ch a nhi u.ộ ứ ề ị ạ ố ư ề

M c dù lu t b o v môi tr ng đã đ c ban hành vào năm 1975 nh ng choặ ậ ả ệ ườ ượ ư

đ n cu i nh ng năm 1980, vi c b o v c nh quan môi tr ng sinh thái t i cácế ố ữ ệ ả ệ ả ườ ạkhu du l ch v n b xem nh , d n đ n tình tr ng môi tr ng sinh thái b ôị ẫ ị ẹ ẫ ế ạ ườ ịnhi m nghiêm tr ng.ễ ọ

B c vào nh ng năm 1990, chính ph đã th t ch t h n v m t lu tướ ữ ủ ắ ặ ơ ề ặ ậpháp, ti n hành x lí các t ch c, cá nhân vi ph m gây ô nhi m môi tr ng.ế ử ổ ứ ạ ễ ườ

M i ho t đ ng khai thác tài nguyên du l ch sinh thái đ u đ c nh n b n đánhọ ạ ộ ị ề ượ ậ ảgiá m c đ gây nh h ng đ n môi tr ng, cùng v i đó trách nhi m c a cácứ ộ ả ưở ế ườ ớ ệ ủ

t ch c, doanh nghi p đ c g n ch t h n v i trách nhi m b o v môi tr ngổ ứ ệ ượ ắ ặ ơ ớ ệ ả ệ ườsinh thái c a chính ph ủ ủ

Vào năm 2001, nh n th c đ c t m quan tr ng c a du l ch sinh thái, Bậ ứ ượ ầ ọ ủ ị ộmôi tr ng đã ti n hành d án ph c d ng l i thành công 29 ngôi làng sinh tháiườ ế ự ụ ự ạ

Trang 17

và ph c h i h sinh thái đã b phá h y t i 5 đ a ph ng đi n hình.ụ ồ ệ ị ủ ạ ị ươ ể 3 T i cácạngôi làng và các đ a ph ng này, đ b o v môi tr ng t nhiên và các giá trị ươ ể ả ệ ườ ự ịvăn hóa truy n th ng, các lo i v t li u dùng cho sinh ho t cũng nh ph ngề ố ạ ậ ệ ạ ư ươ

th c canh tác thân thi n v i môi tr ng đ c u tiên áp d ng Chính ph đãứ ệ ớ ườ ượ ư ụ ủgiáo d c và nuôi d ng cho ng i dân các đ a ph ng này ý th c t b o vụ ưỡ ườ ở ị ươ ứ ự ả ệ

và qu n lí môi tr ng t nhiên và b o t n các giá tr văn hóa truy n th ng c aả ườ ự ả ồ ị ề ố ủthôn làng T i th i đi m năm 2001, B môi tr ng đã lên k ho ch c i t oạ ờ ể ộ ườ ế ạ ả ạ

t ng c ng 100 ngôi làng sinh thái đ n năm 2010 trên toàn đ t n c Ngoài raổ ộ ế ấ ướ

B cũng yêu c u thành l p c quan nghiên c u riêng đ đ m b o cho d ánộ ầ ậ ơ ứ ể ả ả ự

đ c tri n khai hi u qu và kêu g i s tham gia c a nhi u đ n v v i nhi uượ ể ệ ả ọ ự ủ ề ơ ị ớ ề

ch ng trình đa d ng nh : B ươ ạ ư ộ Hành chính t tr v i ch ng trình ‘ự ị ớ ươ Tô đi m cho ể thôn làng’, S ở Lâm nghi p v i d án ‘ệ ớ ự Phát tri n t ng h p các ngôi làng trên ể ổ ợ núi’, B ộ Nông lâm v i ‘ớ D án xây d ng nông thôn xanh’ ự ự , ‘D án giáo d c v làng ự ụ ề truy n th ng theo ch đ ’ ề ố ủ ề

Năm 2008, sau khi mô hình ‘tăng tr ng xanh’ ra đ i và th i m t lu ngưở ờ ổ ộ ồgió gió m i cho n n kinh t , chính ph Hàn Qu c b t đ u quan tâm sát saoớ ề ế ủ ố ắ ầ

h n đ n du l ch sinh thái Sáu c quan, đ n v tham gia vào vi c đ a ra cácơ ế ị ơ ơ ị ệ ưchính sách phát tri n du l ch sinh thái đó là: S ể ị ở Lâm nghi p, B Văn hóa thệ ộ ểthao và du l ch, B ị ộ Môi tr ng, B ườ ộ Th c ph m nôngự ẩ - lâm nghi p, B ệ ộ Hànhchính và B ộ Giao thông M i đ n v này đ c phân công ph trách m t m ngỗ ơ ị ượ ụ ộ ảriêng trong vi c khai thác và b o t n du l ch h sinh thái, trong đó hai c quanệ ả ồ ị ệ ơ

ch đ o là B Văn hóa th thao và du l ch và B ủ ạ ộ ể ị ộ Môi tr ng Hai c quan nàyườ ơ

có m i quan h m t thi t v i nhau trong vi c đ a ra các chính sách du l chố ệ ậ ế ớ ệ ư ịsinh thái Đi n hình là vào năm 2008, hai c quan này đã phát bi u ‘ể ơ ể Chính sách

ch n h ng du l ch sinh thái ấ ư ị ’, năm 2010 có báo cáo v ‘ề Các mô hình du l ch sinh ị thái tiêu bi u ể ’, ch n ra 10 đ a ph ng tiêu bi u trong c n c có d án du l chọ ị ươ ể ả ướ ự ịsinh thái ho t đ ng hi u qu Tháng 3 năm 2013, Lu t b o v môi tr ng tạ ộ ệ ả ậ ả ệ ườ ựnhiên Hàn Qu c có s s a đ i, theo đó t i kho n 18 đi u 2 có b sung thêmố ự ử ổ ạ ả ề ổ

đ nh nghĩa v du l ch sinh thái, t i đi u 41, thông qua vi c th c hi n ch th vị ề ị ạ ề ệ ự ệ ỉ ị ề

3 29 ngôi làng sinh thái đầu tiên ở Hàn Quốc nằm ở nhiều địa phương: Busan-1 làng, Dae gu- 1 làng, Kyung ki do- 2 làng, Kang won do- 3 làng, Chung cheon buk do- 1 làng, Chung cheon nam do- 2 làng, Jeonla buk do- 3 làng, Jeonla nam do- 5 làng, Kyung sang buk do- 1 làng, Kyung sang nam do- 4 làng, Jeju do- 1 làng.

5 khu vực được cải tạo môi trường sinh thái nằm ở Kwang ju, Dae gu, Kyung ki, Kyung nam và Jeju.

Trang 18

các khu du l ch sinh thái đ c ch đ nhị ượ ỉ ị 4, tính c v nh Suncheon thì có 12 khu đãả ị

đ c l a ch n trên kh p c n cượ ự ọ ắ ả ướ 5

Theo m t báo cáo c a B Môi tr ng và B Văn hóa th thao và du l chộ ủ ộ ườ ộ ể ịHàn Qu c, chi n l c phát tri n du l ch sinh thái có th tóm t t thành sáu n iố ế ượ ể ị ể ắ ộdung chính (B ng ả 2.1)

Bảng 2.1 - Chiến lược phát triển du lịch sinh thái Hàn Quốc

Khai m c h i ch du l ch sinh tháiạ ộ ợ ị D án c ng đ ngự ộ ồ

4 Các khu du lịch sinh thái được chỉ định: Là các khu du lịch sinh thái được Bộ Văn hóa thể thao và du lịch và Bộ môi trường lựa chọn để giám sát, tư vấn, quảng bá và hỗ trợ về mặt kinh phí hoạt động, bắt đầu được áp dụng từ tháng 3 năm 2013 sau Luật sửa đổi về bảo vệ môi trường tự nhiên được ban hành.

5 Năm 2013, trong tổng số 54 khu du lịch sinh thái được để cử, có 12 khu đã được chỉ định, đó là: 1-Cảng sông Nakdong ở Busan, 2- Sông Daehwa ở Ulsan, 3-Tour du lịch ‘Haneul nerin injae’ ở Gangwondo, 4- Tour du lịch khám phá rừng nguyên sinh ở khu vực phi quân sự DMZ, 5- Khu du lịch sinh thái Pyungchang Donggang, 6- Khu vực xuất hiện các loài chim di cư ở Seosan Cheonsoman, 7- Cảng Seocheon –Keumgang và đảo Yubu, 8- Vịnh Suncheon, 9- Thung lũng Uljin Wangpicheon, 10- Đầm lầy Cheongnyeong Upo, 11- Du lịch dưới ánh trăng ở Enggang Namhae, 12- Vùng đất ngập nước Dongpaekdongsan ở đảo Jeju.

Trang 19

T o ra nhu c u ạ ầ

thông qua vi c ệ

qu ng bá và ả

maketing

Xây d ng trang portal cho du l ch sinh tháiự ị D án c ng đ ngự ộ ồ

M r ng chi n l c maketing thông qua các ở ộ ế ượ

ph ng ti n truy n thongươ ệ ề

sinh thái manual

Trang 20

Sáu chi n l c trên đ c th c hi n vào ba giai đo n phù h p v i khế ượ ượ ự ệ ạ ợ ớ ảnăng và tình hình chung c a đ t n c Giai đo n 1 (2008ủ ấ ướ ạ - n a đ u 2009) làử ầgiai đo n hình thành các chi n l c qu c gia nh m ch n h ng du l ch sinhạ ế ượ ố ằ ấ ư ịthái Giai đo n 2 (n a sau 2009ạ ử - 2010) có nhi m v c ng c ch đ , khai thácệ ụ ủ ố ế ộcác n i dung nh m phát tri n du l ch sinh thái Giai đo n 3 (t năm 2011 trộ ằ ể ị ạ ừ ởđi) là giai đo n chính th c thúc đ y du l ch sinh thái phát tri n.ạ ứ ẩ ị ể

V i sáu chi n l c trên, B Môi tr ng, B Văn hóa th thao và du l chớ ế ượ ộ ườ ộ ể ị

d ki n đ u t s ti n lên đ n 1 nghìn 1 trăm t won (kho ng 20 nghìn tự ế ầ ư ố ề ế ỉ ả ỉvnd ) cho giai đo n 2009- 2012 (B ng 2ạ ả 2)

Bảng 1.2 - Kế hoạch đầu tư cho du lịch sinh thái giai đoạn 2009 - 2012

V lâu dài, B môi tr ng lên k ho ch b o v môi tr ng t nhiên giaiề ộ ườ ế ạ ả ệ ườ ự

đo n 2006ạ - 2015 v i 7 n i dung chính (Theo đi u 7 ớ ộ ề Lu t b o t n môi tr ngậ ả ồ ườ

ho ch đ nh kì, phù h p v i môi tr ng sinh c nh c a các khu v c lân c n.ạ ị ợ ớ ườ ả ủ ự ậ

Th hai ứ , B đ t m c tiêu n i đ a hóa vi c qu n lí và m r ng các khu v cộ ặ ụ ộ ị ệ ả ở ộ ự

đ c b o hượ ả ộ6 Đ n năm 2015, d ki n di n tích môi tr ng t nhiên đ cế ự ế ệ ườ ự ượ

6 Khái niệm khu vực được bảo hộ: Là các khu vực được chỉ định bảo hộ về môi trường tự nhiên, hệ sinh thái và các giá trị văn hóa, được quản lí và khai thác một cách hiệu quả theo quy định của pháp luật ( Theo IUCN-Liên minh bảo tồn thiên nhiên quốc tế, 2007)

Trang 21

b o h sẽ chi m 15% di n tích lãnh th Đây là m c ti p c n v i m c 16.4%ả ộ ế ệ ổ ứ ệ ậ ớ ứ

c a các n c công nghi p phát tri n (OECD), cao h n m c 13.7% c a cácủ ướ ệ ể ơ ứ ủ

n c OECD châu Âu B cũng d tính sẽ tăng di n tích các khu v c sinh tháiướ ở ộ ự ệ ự

đ c b o h t 0.29% vào năm 2005 lên 0.5% vào năm 2015, tăng s các vùngượ ả ộ ừ ố

đ t ng p n c đ c b o h t 15 vùng năm 2005 lên 30 vùng năm 2015 (tínhấ ậ ướ ượ ả ộ ừ

c các vùng duyên h i) và tăng s các loài đ ng th c v t hoang dã đ c b oả ả ố ộ ự ậ ượ ả

h t 1.4% vào năm 2005 lên 2.8% vào năm 2015 B môi tr ng nh n đ nhộ ừ ộ ườ ậ ị

đ nâng cao hi u qu qu n lí, c n ph i đ ra ph ng án tri t đ , thông quaể ệ ả ả ầ ả ề ươ ệ ể

vi c phân tích hi n tr ng cũng nh các v n đ c a m ng l i sinh thái, tìmệ ệ ạ ư ấ ề ủ ạ ướ

hi u v vi c qu n lí và b o t n c a các n c trên th gi i ể ề ệ ả ả ồ ủ ướ ế ớ

Th t ứ ư, B ti n hành c i thi n tri t đ và m nh mẽ ch đ đánh giá môiộ ế ả ệ ệ ể ạ ế ộ

tr ng đ t V i tinh th n b o v môi tr ng tr c khi x y ra ô nhi m, B đãườ ấ ớ ầ ả ệ ườ ướ ả ễ ộthi t l p h th ng qu n lí đ t đai, hình thành lu t m i nh m đánh giá nhế ậ ệ ố ả ấ ậ ớ ằ ả

h ng các ho t đ ng c a con ng i đ n môi tr ng, cũng nh ngăn ch n cácưở ạ ộ ủ ườ ế ườ ư ặ

ho t đ ng có th gây ô nhi m môi tr ng vào năm 2008, tên t m g i là Lu tạ ộ ể ễ ườ ạ ọ ậđánh giá môi tr ng B chính th c th c hi n chính sách ngăn ch n các v nườ ộ ứ ự ệ ặ ấ

đ v môi tr ng v i đ t sinh thái trong các thành ph , ngăn ch n vi c h yề ề ườ ớ ấ ố ặ ệ ủ

ho i c nh quan t nhiên (Ch đ th m đ nh c nh quan t nhiên), v i m cạ ả ự ế ộ ẩ ị ả ự ớ ụđích chính là ti n hành đi u tra v c nh quan t nhiên trên c n c, nh m tìmế ề ề ả ự ả ướ ằ

ki m và b o t n ngu n tài nguyên này.ế ả ồ ồ

Th năm ứ , B thúc đ y vi c b o t n tài nguyên sinh v t c a đ t n c Bộ ẩ ệ ả ồ ậ ủ ấ ướ ộ

d tính đ n năm 2014 sẽ hoàn thi n m c l c các loài sinh v t đ c phát hi nự ế ệ ụ ụ ậ ượ ệ

t i Hàn Qu c, đ a t ng s các loài đ c phép đ a ra n c ngoài lên 3000 loài,ạ ố ư ổ ố ượ ư ướ

7 Công ước Ramsar là công ước quốc tế về bảo tồn và sử dụng một cách hợp lý và thích đáng các vùng  đất ngập nước , được kí tại Ramsar, Iran vào ngày 2 tháng 2 năm 1971 và có hiệu lực vào ngày 21 tháng 12 năm 1975.

Trang 22

và đ t m c tiêu phát hi n thêm nhi u loài đ ng th c v t m i V i các loài cóặ ụ ệ ề ộ ự ậ ớ ớnguy c b tuy t ch ng, B lên k ho ch chi ti t theo t ng giai đo n đ ti nơ ị ệ ủ ộ ế ạ ế ừ ạ ể ếhành nhân b n vô tính, nh n m nh vai trò h p tác c a các t ch c phi chínhả ấ ạ ợ ủ ổ ứ

ph và các c quan ch c năng có liên quan nh m ngăn ch n và xóa b vi c sănủ ơ ứ ằ ặ ỏ ệ

b n trái phép các loài này, cũng nh góp s c vào d án nhân b n vô tính t iắ ư ứ ự ả ạcác công viên do nhà n c thành l p Bên c nh đó các v n đ nh phát huyướ ậ ạ ấ ề ư

ch đ th ng cho nh ng đ i t ng khai báo v i c quan ch c năng các hi nế ộ ưở ữ ố ượ ớ ơ ứ ệ

t ng vi ph m, thi t l p các khu v c đ c giám sát t i các đ a ph ng có tượ ạ ế ậ ự ượ ạ ị ươ ổ

ch c phi chính ph ho t đ ng nh m b o t n các loài đ ng th c v t hoang dã,ứ ủ ạ ộ ằ ả ồ ộ ự ậthi t l p m ng l i giám sát đang đ c đ a ra th o lu n.ế ậ ạ ướ ượ ư ả ậ

Th sáu ứ , đ đ m b o cho vi c khai thác và b o t n, B nh n đ nh c nể ả ả ệ ả ồ ộ ậ ị ầ

ph i đ u t c s h t ng cho du l ch sinh thái Năm 2006, B môi tr ng, Bả ầ ư ơ ở ạ ầ ị ộ ườ ộ

đ t đai h i d ng, B văn hóa th thao và du l ch, S lâm nghi p và các côngấ ả ươ ộ ể ị ở ệ

ty du l ch đã có bu i h p m t đ đ a ra các b c đi c b n nh m phát tri nị ổ ọ ặ ể ư ướ ơ ả ằ ể

du l ch sinh thái, trong đó n i dung quan tr ng là đ u t c s h t ng ị ộ ọ ầ ư ơ ở ạ ầ

Th b y ứ ả , B đ cao vai trò h p tác c a các ng i dân v i các c quanộ ề ợ ủ ườ ớ ơ

ch c năng trong vi c b o t n môi tr ng t nhiên Sau khi Hàn Qu c ban hànhứ ệ ả ồ ườ ự ố

Lu t v vi c giao các di s n văn hóa và tài nguyên thiên nhiên cho ng i dânậ ề ệ ả ườ

qu n lí, B đã đ y m nh thành m t cu c v n đ ng, các chính sách vi n tr vả ộ ẩ ạ ộ ộ ậ ộ ệ ợ ềthu và tài chính cũng đ c th c thi Đ b o t n môi tr ng t nhiên trên bánế ượ ự ể ả ồ ườ ự

đ o Hànả c n s h p tác gi a hai mi n Namầ ự ợ ữ ề - B c Đ i v i các n c trong khuắ ố ớ ướ

v c, theo Hi p đ nh b o h chim di c gi a Hànự ệ ị ả ộ ư ữ - Nh t, Hànậ - Trung, Hàn - Úc,

c n ph i tăng c ng h p tác song ph ng đ đi u tra v c ng đ ng các loàiầ ả ườ ợ ươ ể ề ề ộ ồchim di c cũng nh b o h các loài có nguy c tuy t ch ng Thông qua ho tư ư ả ộ ơ ệ ủ ạ

đ ng h p tác này, B thúc đ y vi c hình thành m ng l i sinh thái trong khuộ ợ ộ ẩ ệ ạ ướ

v c Đông B c Á.ự ắ

Nh v y, t năm 1997 đ n nay (2015), chính ph và B môi tr ng Hànư ậ ừ ế ủ ộ ườ

Qu c đã liên t c đ a ra các k ho ch ng n h n và lâu dài nh m b o t n tàiố ụ ư ế ạ ắ ạ ằ ả ồnguyên du l ch sinh thái cũng nh b o t n môi tr ng t nhiên c a Hàn Qu c.ị ư ả ồ ườ ự ủ ốCác chính sách này t ng đ i toàn di n và đ ng b , có t m đ nh h ng lâuươ ố ệ ồ ộ ầ ị ướ

Trang 23

dài Chính ph Hàn Qu c đã bi t kêu g i s h p tác c a các c quan, t ch củ ố ế ọ ự ợ ủ ơ ổ ứdoanh nghi p trong và ngoài n c, s t giác tham gia c a ng i dân, đ u tệ ướ ự ự ủ ườ ầ ưcác s n ph m du l ch có tính b n v ng, thân thi n v i môi tr ng, đi n hình làả ẩ ị ề ữ ệ ớ ườ ể

d án các ngôi làng sinh thái Chính ph Hàn Qu c cũng đã nh n ra t m quanự ủ ố ậ ầ

tr ng c a c s h t ng v i vi c khai thác và b o t n tài nguyên du l ch sinhọ ủ ơ ở ạ ầ ớ ệ ả ồ ịthái, đã bi t h c t p kinh nghi m c a các n c tiên ti n, đã có nh ng d ánế ọ ậ ệ ủ ướ ế ữ ự

đi u tra t ng th v môi tr ng t nhiên và đ a ra các chính sách ngăn ch n ôề ổ ể ề ườ ự ư ặnhi m môi tr ng Đi u này ch ng t s nh n th c rõ r t v m i quan hễ ườ ề ứ ỏ ự ậ ứ ệ ề ố ệ

c a vi c phát tri n du l ch sinh thái v i vi c b o v môi tr ng t nhiên c aủ ệ ể ị ớ ệ ả ệ ườ ự ủHàn Qu c Có th nói nh vào nh ng chính sách này c a chính ph Hàn Qu c,ố ể ờ ữ ủ ủ ố

du l ch nói chung và du l ch sinh thái nói riêng đã b c sang m t trang m i, cóị ị ướ ộ ớ

nh ng b c ti n rõ r t h n h n giai đo n tr c (B ng ữ ướ ế ệ ơ ẳ ạ ướ ả 2.3)

Bảng 2.2 - Sự biến đổi trong mô hình du lịch

l n gây t n h i đ n môiớ ổ ạ ế

tr ng:ườ-Nh ng resort và công viênữ

l nớ-Ô nhi m môi tr ng và pháễ ườ

h y tài nguyên sinh tháiủ

Phát tri n du l ch b nể ị ề

v ng, thân thi n v i môiữ ệ ớ

tr ng:ườ-S d ng tài nguyên thiênử ụnhiên m t cách h p líộ ợ-Tôn tr ng tính đa d ngọ ạvăn hóa c a đ a ph ngủ ị ươ

Trang 24

-L y l i ích kinh t làm tr ngấ ợ ế ọ -Ti n ích kinh t và tínhệ ế

cân b ng trong khai thác –ằ

Hình th c du l chứ ị Du l ch đ i chúng/ Du l chị ạ ị

đoàn thể

Du l ch tr i nghi m/ Duị ả ệ

l ch xanhịTính ch tấ Ho t đ ng tĩnh (ạ ộ 백백백백) (tham

quan, ngh d ng, c m nh n)ỉ ưỡ ả ậ

Ho t đ ng đ ng (ạ ộ ộ 백 백 백 백)(vui ch i, th thao, giáoơ ể

vi c t o ra các s n ph m du l ch riêng bi t c a t ng vùng mi n, ch a cóệ ạ ả ẩ ị ệ ủ ừ ề ư

nh ng đi u tra v th tr ng du l ch sinh thái m t cách toàn di n ữ ề ề ị ườ ị ộ ệ

2.2 Hi n tr ng khai thác và b o t n tài nguyên du l ch sinh thái Hàn ệ ạ ả ồ ị

Qu c ố

Du l ch sinh thái Hàn Qu c đ c bi t đ n nhi u d i hình th c nh ngị ở ố ượ ế ế ề ướ ứ ữchuy n đi th c t ng n ngày và th ng có k t h p v i ho t đ ng giáo d cế ự ế ắ ườ ế ợ ớ ạ ộ ụ về

b o v môi tr ng Các chuy n đi này th ng đ c các c quan, hi p h i b oả ệ ườ ế ườ ượ ơ ệ ộ ả

v môi tr ng đ ng ra t ch c, g n đây các c quan ngôn lu n, các trung tâmệ ườ ứ ổ ứ ầ ơ ậvăn hóa, trung tâm th ng m i, các đoàn th đ a ph ng cũng th ng xuyênươ ạ ể ị ươ ườtham gia vào ho t đ ng này ạ ộ

Nh n th y du l ch sinh thái là m t ngành nhi u tri n v ng, t nh ng nămậ ấ ị ộ ề ể ọ ừ ữ

90 c a th k XX, t i Hàn Qu c có nhi u doanh nghi p đã kinh doanh du l chủ ế ỉ ạ ố ề ệ ịsinh thái, trong đó có sáu doanh nghi p l n ho t đ ng lâu dài và hi u qu h nệ ớ ạ ộ ệ ả ơ

c Doanh nghi p đ u tiên là ‘ả ệ ầ Du l ch c m tr i m o hi m ị ắ ạ ạ ể ’ đ c thành l p vàoượ ậ

Trang 25

tháng 3 năm 1993 Ti p theo đó là các doanh nghi p ‘ế ệ Con đ ng m i’ ườ ớ (1994),

‘Trek Korea’(7-1996), ‘Club Africa’(6-1998), ‘Travel Korea’( 6-1998) và ‘Câu

l c b du l ch Yumi ạ ộ ị ’ (11-1998) S ra đ i c a các doanh nghi p này đã làm choự ờ ủ ệ

du l ch sinh thái t i Hàn Qu c phát tri n ph bi n Các doanh nghi p nàyị ạ ố ể ổ ế ệ

th ng t ch c cho m t nhóm kho ng 10 đ n 15 ng i đ n tham quan t i cácườ ổ ứ ộ ả ế ườ ế ạngôi làng h o lánh hay nh ng vùng thiên nhiên hoang dã Nh ng chuy n điẻ ữ ữ ếnày còn đ c g i là ‘du l ch theo ch đ ’, m i ch đ có nh ng đi m đ nượ ọ ị ủ ề ỗ ủ ề ữ ể ế

Đ ng v t (sinh v t)ộ ậ ậ Đ ng Cheondong, đ ng Nodong, đ ng Goshi, đ ngộ ộ ộ ộ

Myungma, đ ng Shang, đ ng Gosu, đ ng Hwanseon, đ ngộ ộ ộ ộOntal

Các loài thu n ch ngầ ủ Khu v c Hoengseong byung, Đi m thí nghi m chăn nuôi giaự ể ệ

súc SuwonChim di c mùa đôngư Eulsuk do, Junam Jeojuji, v nh ị Cheongmu, song Hàn, sông

Imjin, núi Geumgang, CheolwonCôn trùng Núi Gongjak , núi Kyebang , B n c ng Hangang, Namji doế ả

N c và ch t l ngướ ấ ượ

n cướ

Song Bukhan , sông Namhan

Đ m l y t nhiênầ ầ ự Đ m Upo, đ m Daepyungầ ầ

Cá n c ng tướ ọ Su i ố Nerin, su i ố Jojong, su i ố Suip, Misali, su i ố Junglyang,

song Jicheon

Th o m cả ộ Núi Cheongkye, sông Dong, núi Gaya, Gangjin, Haenam,

Andong, Anmyeon yugjongjang, cung Changdeok ,Seonjeongleung, núi Neungga

Hoa d iạ V n ườ ươm Gwangneung, núi Chilcap , v n th c v tườ ự ậ

Trang 26

Hantaek, Achasan, núi Gwanak, v n ườ ươm qu c gia Seoul,ốsông Seomjin, núi Jiri

Thiên nhiên và đ iờ

s ng sinh ho t mi nố ạ ề

núi

Núi Minjuji, thung lũng Mulhanri

Loài l ng cưỡ ư Núi Geonji, su i ố Naerin

Tham quan t ng h pổ ợ Sông Hàn, Khu v c phi quân s DMZ, v n m Hongneung,ự ự ườ ươ

núi Dobong, Musugol, núi Namsan, Yangsuri, c a sông Hànử

H sinh thái núiệ

Paektu

Núi Paektu, Idobaega, sông Duman

H sinh thái núiệ

Bukhan

Tangchundaeseong, C ng Daenam, Jindalle Neungseonổ

(Ngu n: Oh Sue Kyung, Nghiên c u v ho t đ ng khai thác s n ph m du l ch sinh thái ồ ứ ề ạ ộ ả ẩ ị

c a các công ty du l ch, Hi p h i giáo d c ph n Hàn Qu c (2004), tr.159) ủ ị ệ ộ ụ ụ ữ ố

Nh v y, các s n ph m du l ch sinh thái Hàn Qu c đ c chia thành nhi uư ậ ả ẩ ị ố ượ ề

ch đ đa d ng, khai thác đ c các đ c tr ng c a đ a hình - khí h u Hànủ ề ạ ượ ặ ư ủ ị ậ

Qu c: là đ t n c nhi u đ i núi, ba m t giáp bi n nên h sinh thái núi và bi nố ấ ướ ề ồ ặ ể ệ ể

vô cùng phong phú, bên c nh đó các loài hoa, th o m c, đ ng v t vùng khí h uạ ả ộ ộ ậ ậ

ôn đ i cũng đ c khai thác đ t o nên các s n ph m du l ch sinh thái phongớ ượ ể ạ ả ẩ ịphú Theo m t đi u tra th ng kê c a B Văn hóa th thao và du l ch Hàn Qu c,ộ ề ố ủ ộ ể ị ố

lo i hìnhạ du l ch sinh thái đ c yêu thích nh t là r ng trên núi và các bãi bi nị ượ ấ ừ ể(B ng 2.5).ả

Bảng 2.4 - Các loại hình du lịch sinh thái được yêu thích

Lo i hình đ ạ ượ c yêu thích S ng ố ườ i yêu thích T l (%) ỉ ệ

R ng trên núiừ 394 39.4Bãi bi nể 188 18.8Khu v c phi quân s (DMZ)ự ự 29 2.9

Đ m l y- bãi l y bi nầ ầ ầ ở ể 128 12.8

Trang 27

Đ oả 84 8.4Công viên qu c giaố 52 5.2Các làng chài ven bi nể 25 2.3

n i c trong thành ph và các vùng ngo i ô, có bi n ch d n c th , có tr iơ ả ố ạ ể ỉ ẫ ụ ể ả

th m ho c v t li u ch ng tr n, tr t, có các khu d ng chân, bãi c m tr i bênả ặ ậ ệ ố ơ ượ ừ ắ ạ

b su i Các con đ ng r ng dài hàng ch c, th m chí hàng trăm ki lô mét.ờ ố ườ ừ ụ ậ

Th i đi m năm 2010, Hàn Qu c có t t c 8 con đ ng r ng đ c s d ng v iờ ể ố ấ ả ườ ừ ượ ử ụ ớ

m c đích du l ch sinh thái (B ng ụ ị ả 2.6)

Bảng 2.5 - Các con đường rừng đã hoàn thiện và đang trong quá trình hoàn thiện

Đ ng vành đai Jilisanườ T ng 300 kmổ Đã hoàn thi nệ

Đ ng ườ vành đai đ o ả Jeju Kho ngả 350km, có 21

Đã hoàn thi nệ

Đ ng văn hóa Napoườ T ng 242kmổ Đang hoàn thi nệ

Đ ng vành đai Ulleungdoườ T ng 74kmổ Đang hoàn thi nệ

Trang 28

Đ ng vành đai ườ

Peonchibul

T ng 60km (4 đo n)ổ ạ Đang hoàn thi nệ

Đ ng vành đai ườ núi Hanla T ng 60kmổ Đang hoàn thi nệ

(Ngu n: Choi Cheong II, Kim Seong Il, ồ Đi u tra th ng kê v du l ch sinh thái ề ố ề ị , B Văn hóa ộ

th thao và du l ch, 12.2010, tr.32.) ể ị

Vào mùa thu khi lá cây r ng chuy n màu, ti t tr i mát m cũng là lúcừ ể ế ờ ẻ

l ng khách du l ch sinh thái t i Hàn Qu c tăng v t và mùa thu đ c coi làượ ị ạ ố ọ ượmùa tr ng đi m c a du l ch sinh thái (B ng ọ ể ủ ị ả 2.7)

Bảng 2.6- Tỉ lệ khách du lịch sinh thái theo từng thời kì

t n tài nguyên r ng, m t khác không ng ng h c t p kinh nghi m c a cácồ ừ ặ ừ ọ ậ ệ ủ

n c trên th gi i Tính đ n th i đi m tháng 12 năm 2013, Hàn Qu c đã kíướ ế ớ ế ờ ể ố

hi p đ nh h p tác v i các n c Châu Á (14 n c), Châu Phi (4 n c), Trungệ ị ợ ớ ướ ướ ướNam Mĩ (6 n c), Châu Âu (2 n c) và Châu Úc (2 n c) ướ ướ ướ 8

Vào mùa xuân, khi th i ti t m d n cũng là lúc các loài hoa đua nhau khoeờ ế ấ ầ

s c trên kh p m i n o đ ng Hàn Qu c Bên c nh hoa anh đào là loài hoa cóắ ắ ọ ẻ ườ ố ạngu n g c t Nh t B n, t i Hàn Qu c còn có r t nhi u loài hoa m c trên cácồ ố ừ ậ ả ạ ố ấ ề ọcánh r ng, ng n núi mang đ c tr ng riêng, đ c m nh danh là ‘qu c h n,ừ ọ ặ ư ượ ệ ố ồ

qu c túy’ cho dân t c này, nh hoa đ quyên (Jindalle), hoa c i d u (Yuchae),ố ộ ư ỗ ả ầhoa m (Maehwa), hoa chuông vàng (Gaenari) và hoa S n thù du (Sansuyu).ơ ơ

8Thống kê của Kim Thong Il, Choi Ga Yong, Hiện trạng và phương hướng phát triển du lịch sinh thái vùng rừng núi, Viện

nghiên cứu rừng quốc gia (Korea forest research institute), 1.04.2014, tr.16

Trang 29

Hàng năm vào kho ng tháng ba đ n tháng năm, có không ít các khách du l chả ế ịtìm lên núi đ chiêm ng ng b c tranh mùa xuân nhi u màu s c, hay tham giaể ưỡ ứ ề ắvào các l h i hoa đ c t ch c t i nhi u đ a ph ng trên c n c (B ng ễ ộ ượ ổ ứ ạ ề ị ươ ả ướ ả 2.8).

Bảng 2.7 - Các lễ hội hoa tiêu biểu vào mùa xuân tại Hàn Quốc năm 2015

Hoa mơ L h i hoa m Gwangyangễ ộ ơ ở

Trang 30

L h i hoa c i d u công ễ ộ ả ầ ởviên Daejo

3/2015 Daejo, Busan

L h i hoa c i d u ễ ộ ả ầ ởCheomseongdae

t nhiên trên đ t n c này, đ ng th i cũng góp ph n nâng cao lòng t hào vàự ấ ướ ồ ờ ầ ự

b i đ p tình yêu thiên nhiên, l i s ng thân thi n v i môi tr ng cho ng iồ ắ ố ố ệ ớ ườ ườdân tham gia

Khu v c phi quân s DMZ th i gian qua cũng đ c Hàn Qu c chú tr ngự ự ờ ượ ố ọnghiên c u, b o t n và đ nh h ng thành m t khu du l ch sinh thái h p d nứ ả ồ ị ướ ộ ị ấ ẫkhông ch v i du khách trong n c mà còn v i khách n c ngoài Đây là khuỉ ớ ướ ớ ướ

v c r ng 1,6kmự ộ 2 tính sang m i bên Hàn Qu c và Tri u Tiên, vì ít ng i đ tỗ ố ề ườ ặchân đ n nên v n l u gi đ c nguyên v n v nguyên s , v i 2716 loài đ ngế ẫ ư ữ ượ ẹ ẻ ơ ớ ộ

th c v t hoang dã trong đó có đ n 67 loài đang có nguy c tuy t ch ngự ậ ế ơ ệ ủ 9.Không ch có v y, n i đây còn có đài quan sát trên cao đ du khách chiêmỉ ậ ơ ể

ng ng toàn c nh b c tranh thiên nhiên hoang dã, cũng nh nh ng d u tíchưỡ ả ứ ư ữ ấ

cu c chi n Namộ ế - B c Hàn còn l u l i t 60 năm tr c Đ c bi t tuy n đ ngắ ư ạ ừ ướ ặ ệ ế ườ

s t Gyeongắ - ui seon n i gi a th đô Seoul và t nh ố ữ ủ ỉ Gangwon ch y qua vùng phiạquân s b ng ng ho t đ ng t năm 1951 do cu c n i chi n, đ n năm 2002 đãự ị ừ ạ ộ ừ ộ ộ ế ế

9 Theo báo cáo của Bộ Môi trường, 2005.

Trang 31

đ c ho t đ ng tr l i Tuy n đ ng s t đ c bi t này không ch có ý nghĩa vượ ạ ộ ở ạ ế ườ ắ ặ ệ ỉ ề

m t giao thông mà còn góp ph n thu hút r t nhi u khách du l ch mu n thamặ ầ ấ ề ị ốquan khu v c phi quân s M c dù t l đ c yêu thích ch a cao b ng các đi mự ự ặ ỉ ệ ượ ư ằ ể

18 ngôi làng.10 Th i gian đ c ch đ nh c a m i ngôi làng là 2 năm, trong 2ờ ượ ỉ ị ủ ỗnăm đó các ngôi làng này đ c đ u t v c s v t ch t, xây d ng theo môượ ầ ư ề ơ ở ậ ấ ựhình xanh đ ph c v cho tham quan du l ch và b o t n các giá tr sinh tháiể ụ ụ ị ả ồ ị

c a đ a ph ng V d án c i t o và b o t n các vùng đ t ng p n c, tính đ nủ ị ươ ề ự ả ạ ả ồ ấ ậ ướ ếtháng 10 năm 2014, Hàn Qu c có t t c 33 vùng đ t ng p n c (k ho ch đ nố ấ ả ấ ậ ướ ế ạ ếnăm 2015 là 30 vùng, nh v y riêng đ n năm 2014 đã v t k ho ch 3 vùng),ư ậ ế ượ ế ạ

v i t ng di n tích là 337,188 kmớ ổ ệ 2, trong đó B môi tr ng qu n lí 19 vùng, Bộ ườ ả ộHàng h i và th y s n qu n lí 11 vùng và các đ a ph ng t qu n lí 3 vùng.ả ủ ả ả ị ươ ự ảCũng đ n th i đi m tháng 10 năm 2014, Hàn Qu c có t t c 19 khu Ramsarế ờ ể ố ấ ả(k ho ch đ n năm 2015 là 10 vùng), v i t ng di n tích là 183,138kmế ạ ế ớ ổ ệ 2, trong

đó B Môi tr ng qu n lí 13 vùng và B Hàng h i và th y s n qu n lí 6 vùng.ộ ườ ả ộ ả ủ ả ả 11

V các khu du l ch sinh thái đ c b o h , tính đ n th i đi m tháng 12 nămề ị ượ ả ộ ế ờ ể

2014, Hàn Qu c có t t c 32 khu, v i di n tích là 283,522 kmố ấ ả ớ ệ 2, trong đó có 9khu do B Môi tr ng ch đ nh, 23 khu do các đ a ph ng ch đ nhộ ườ ỉ ị ị ươ ỉ ị 12 Công viên

qu c gia t i Hàn Qu c v i đ c đi m đ c xây d ng trên các ng n núi và bãiố ạ ố ớ ặ ể ượ ự ọ

bi n n i ti ng, nh Jilisan, Seoraksan, Hallasan hay Hanleohaesang , đã trể ổ ế ư ởthành đi m đ n du l ch sinh thái lí t ng c a ng i dân Hàn Qu c Đ n thángể ế ị ưở ủ ườ ố ế

10Thống kê của Kim Jong Cheong, Báo cáo về tình hình các ngôi làng sinh thái được chỉ định, Bộ Môi trường, 2015

11Thống kê của Moon Sang Kyun, Hiện trạng các vùng đất ngập nước được bảo hộ và các vùng Ramsar, Bộ Môi trường,

10.2014.

12Thống kê của Moon Sang Kyun, Hiện trạng các khu du lịch sinh thái được bảo hộ, Bộ Môi trường, 12.2014.

Trang 32

7 năm 2014, Hàn Qu c có t t c 21 công viên qu c gia, v i t ng di n tích làố ấ ả ố ớ ổ ệ6656,246 km2, chi m 3,9% di n tích lãnh thế ệ ổ13 Các s li u trên có th đ cố ệ ể ượ

t ng h p nh sau (B ng ổ ợ ư ả 2.9)

Bảng 2.8 - Hiện trạng tài nguyên du lịch sinh thái Hàn Quốc

Đ i t ố ượ ng Th i đi m ờ ể S l ố ượ ng Di n tích (km ệ 2 )

Vùng đ t ng p n cấ ậ ướ 10-2014 33 vùng 337,188

Khu Ramsar 10-2014 19 khu 183,138

Khu du l ch sinh tháiị

đ c b o hượ ả ộ

12-2014 32 khu 283,522

Công viên qu c giaố 7-2014 21 công viên 6656,246

Đ du l ch sinh thái đ n g n h n v i qu n chúng, Hàn Qu c không ng ngể ị ế ầ ơ ớ ầ ố ừ

đ a ra các ho t đ ng qu ng bá, b ng các ph ng ti n truy n thông nh ti vi,ư ạ ộ ả ằ ươ ệ ề ưtranh nh, áp phích t i đi m giao thông công c ng, các ph ng ti n thông tinả ạ ể ộ ươ ệ

đ i chúng khác Các ch ng trình truy n hình th c t c a các ngôi sao n iạ ươ ề ự ế ủ ổ

ti ng đ n các vùng sinh thái hoang dã cũng là m t cách th c thông minh đế ế ộ ứ ể

qu ng bá cho du l ch sinh thái Theo m t đi u tra c a B Văn hóa th thao vàả ị ộ ề ủ ộ ể

du l ch Hàn Qu c thì kênh thông tin qu ng bá l n nh t cho du l ch sinh thái làị ố ả ớ ấ ịtivi (B ng ả 2.10)

Bảng 2.9 - Các kênh thông tin quảng bá du lịch sinh thái

Kênh thông tin qu ng bá du l ch sinh thái ả ị T l (%) ỉ ệ

Ng i xung quanhườ 7.3

13Thống kê của Lee Jong Seon, Hiện trạng công viên quốc gia, Bộ Môi trường, 7.2014.

Trang 33

du l ch sinh thái là lo i hình du l ch đ c yêu thích th hai t i đây (B ng ị ạ ị ượ ứ ạ ả 2.11)

Bảng 2.10 - Loại hình du lịch được yêu thích

l ng khách du l ch sinh thái t i Hàn Qu c v n duy trì đ c m c tăng tr ngượ ị ạ ố ẫ ượ ứ ưở

đ u đ n.ề ặ

Trang 34

(Ngu n: Vi n nghiên c u văn hóa và du l ch Hàn Qu c, T ng c c du l ch Hàn Qu c)ồ ệ ứ ị ố ổ ụ ị ố

Đây là m t d u hi u đáng m ng c a ngành du l ch sinh thái Hàn Qu c,ộ ấ ệ ừ ủ ị ố

ch ng t tài nguyên du l ch sinh thái đang đ c khai thác và b o t n theoứ ỏ ị ượ ả ồ

h ng tích c c.ướ ự

2.3 Các v n đ phát sinh trong quá trình khai thác và b o t n ấ ề ả ồ

M c dù ho t đ ng khai thác và b o t n tài nguyên du l ch sinh thái t iặ ạ ộ ả ồ ị ạHàn Qu c th i gian qua đ t đ c nhi u k t qu t t, song không tránh kh iố ờ ạ ượ ề ế ả ố ỏ

l ch sinh thái Hàn Qu c v n ch phát tri n m c bình th ngị ố ẫ ỉ ể ở ứ ườ ( B ng 2.12)ả

Bảng 2.11 - Đánh giá mức độ phát triển của ngành du lịch sinh thái Hàn Quốc

M c đ phát tri n c a du l ch sinh thái ứ ộ ể ủ ị S ng ố ườ i T l (%) ỉ ệ

Hoàn toàn không phát tri nể 5 5.2Không phát tri nể 27 27.8Bình th ngườ 48 49.5Phát tri nể 17 17.5

thái

Trang 35

R t phát tri nấ ể 0 0.0

(Ngu n: Choi Cheong Il, Kim Seong Il, ồ Đi u tra th ng kê v du l ch sinh thái ề ố ề ị , B Văn hóa ộ

th thao và du l ch Hàn Qu c,(12/2010),tr.221.) ể ị ố

Nh v y, ý ki n cho r ng du l ch sinh thái t i Hàn Qu c không phát tri nư ậ ế ằ ị ạ ố ể

và phát tri n m c bình th ng chi m đ n h n 80%, các ý ki n cho r ng duể ở ứ ườ ế ế ơ ế ằ

l ch sinh thái phát tri n ch chi m 17.5% Lí gi i đi u này có th th y du l chị ể ỉ ế ả ề ể ấ ịsinh thái t i Hàn Qu c m i phát tri n ch a đ c bao lâu (kho ng 20 năm trạ ố ớ ể ư ượ ả ở

l i đây), và chính th c đ c thúc đ y phát tri n t năm 2011, các d án khaiạ ứ ượ ẩ ể ừ ựthác và b o t n v n đang trong quá trình hoàn thi n nên ch a th đ a du l chả ồ ẫ ệ ư ể ư ịsinh thái thành m t ngành mũi nh n Làm th nào đ du l ch sinh thái phátộ ọ ế ể ịtri n t ng x ng v i ti m năng, theo k p các n c tiên ti n trên th gi i v nể ươ ứ ớ ề ị ướ ế ế ớ ẫcòn là m t v n đ không d dàng.ộ ấ ề ễ

Th hai ứ , vi n tr v tài chính cho các doanh nghi p, c quan ho t đ ngệ ợ ề ệ ơ ạ ộtrong lĩnh v c khai thác và b o t n du l ch sinh thái c a chính ph Hàn Qu cự ả ồ ị ủ ủ ố

v n còn eo h p M c dù B Môi tr ng đã có chính sách c i thi n c s hẫ ẹ ặ ộ ườ ả ệ ơ ở ạ

t ng cho các khu du l ch sinh thái, song đ i v i c s v t ch t c a các t ch c,ầ ị ố ớ ơ ở ậ ấ ủ ổ ứdoanh nghi p này đ c ph n ánh thi u v n đ u t (B ng 2.13).ệ ượ ả ế ố ầ ư ả

Bảng 2.12 -Yêu cầu đối với chính phủ của các doanh nghiệp du lịch sinh thái Yêu c u c a các doanh nghi p ầ ủ ệ S ng ố ườ i T l (%) ỉ ệ

C t gi m thu v i các doanh nghi p tham giaắ ả ế ớ ệ 11 11.0

Trang 36

(Ngu n: Choi Cheong Il, Kim Seong Il, ồ Đi u tra th ng kê v du l ch sinh thái ề ố ề ị , B Văn hóa ộ

th thao và du l ch Hàn Qu c,(12/2010), tr.148.) ể ị ố

Nh v y, yêu c u vi n tr v tài chính c a các doanh nghi p chi m t lư ậ ầ ệ ợ ề ủ ệ ế ỉ ệ

l n nh t (49%), đ ng nghĩa v i vi c vi n tr c a chính ph v n ch a đáp ngớ ấ ồ ớ ệ ệ ợ ủ ủ ấ ư ứ

đ c c s v t ch t cho các doanh nghi p, các t ch c tham gia khai thác vàượ ơ ở ậ ấ ệ ổ ứ

b o t n du l ch sinh thái Theo m t đi u tra khác cũng c a B Văn hóa thả ồ ị ộ ề ủ ộ ểthao và du l ch Hàn Qu c, nhu c u vi n tr v tài chính cũng chi m t l caoị ố ầ ệ ợ ề ế ỉ ệ

thái

10 10.0

Ch đ ch ng nh n phòng ế ộ ứ ậ ở 3 3.0Phát tri n kinh t đ a ph ng b ng cáchể ế ị ươ ằ

cho ng i dân tham gia vào các d ánườ ự

tr v tài chính, doanh nghi p ho t đ ng trong lĩnh v c khai thác và b o t nợ ề ệ ạ ộ ự ả ồtài nguyên sinh thái

Th ba ứ , các doanh nghi p ho t đ ng trong lĩnh v c du l ch sinh thái c aệ ạ ộ ự ị ủHàn Qu c ch a phát huy đ c h t vai trò c a mình, do đó l ng khách ch aố ư ượ ế ủ ượ ưnhi u Theo th ng kê c a B Văn hóa th thao và du l ch Hàn Qu c, 70.2%ề ố ủ ộ ể ị ốkhách du l ch sinh thái t đi theo l ch trình c a mình, ch có 11.7% đi theo tourị ự ị ủ ỉ

Trang 37

c a các công ty du l ch.ủ ị 14 Đi u này m t ph n do xu th du l ch t do c a th kề ộ ầ ế ị ự ủ ế ỉXXI, nh ng nó cũng ph n ánh m t th c t t i các công ty này nói riêng và t iư ả ộ ự ế ạ ạHàn Qu c nói chung, du l ch sinh thái v n ch a đ c khai thác nh m t ho tố ị ẫ ư ượ ư ộ ạ

đ ng kinh t đ t o ra l i nhu n Trong khi t i nhi u n c nh Mỹ, Úc hayộ ế ể ạ ợ ậ ạ ề ướ ưCanada thì du l ch sinh thái là m t ngành công nghi p xanh mang l i l i nhu nị ộ ệ ạ ợ ậ

kh ng l ổ ồ

Th t ứ ư, vi c qu n lí tài nguyên du l ch sinh thái t i các đ a ph ng cònệ ả ị ạ ị ươ

ch a th c s sát sao R t ít đ a ph ng t ra quan tâm đ n vi c làm th nàoư ự ự ấ ị ươ ỏ ế ệ ế

đ khai thác và b o t n t t h n tài nguyên du l ch sinh thái, ph n l n còn thể ả ồ ố ơ ị ầ ớ ụ

đ ng vào các chính sách t chính ph Theo m t đi u tra c a B Văn hóa thộ ừ ủ ộ ề ủ ộ ểthao và du l ch, ch có 28% các đ a ph ng có b ph n c th đ m nhi m vi cị ỉ ị ươ ộ ậ ụ ể ả ệ ệ

qu n lí tài nguyên du l ch sinh thái, s còn l i thì b ph n qu n lí không rõả ị ố ạ ộ ậ ảràng Trong s các c quan đ a ph ng đ c đi u tra v k ho ch đ phátố ơ ị ươ ượ ề ề ế ạ ểtri n du l ch sinh thái, có 28% các c quan đã l p k ho ch, 20% đang l p kể ị ơ ậ ế ạ ậ ế

ho ch, 55% v n ch a l p đ c k ho ch, đ c bi t còn có t i 33% các c quanạ ẫ ư ậ ượ ế ạ ặ ệ ớ ơkhông có ý t ng cho vi c l p k ho ch này.ưở ệ ậ ế ạ 15 Nh v y đây là đi u c n ph iư ậ ề ầ ảthay đ i n u mu n qu n lí t t và đ a du l ch sinh thái đ a ph ng phát tri n.ổ ế ố ả ố ư ị ị ươ ể

Th năm ứ , cùng v i vi c chính ph Hàn Qu c kêu g i b o v môi tr ng,ớ ệ ủ ố ọ ả ệ ườ

s ng vì môi tr ng, thì nhi u doanh nghi p, t ch c đã l i d ng xu h ng nàyố ườ ề ệ ổ ứ ợ ụ ướ

đ tung ra các s n ph m g n mác thân thi n v i môi tr ng, l a g t ng iể ả ẩ ắ ệ ớ ườ ừ ạ ườtiêu dùng Hi n t ng này đ c g i là ‘Greenwashing’, đã xu t hi n Hànệ ượ ượ ọ ấ ệ ở

Qu c t cu i nh ng năm 90 c a th k XX Các doanh nghi p này m t m t pháố ừ ố ữ ủ ế ỉ ệ ộ ặ

h y thiên nhiên, gây ô nhi m môi tr ng, nh ng m t khác l i dùng chi n l củ ễ ườ ư ặ ạ ế ượmarketing b o v môi tr ng đ che d u hành vi ph m pháp c a mình v iả ệ ườ ể ấ ạ ủ ớ

nh ng thu t ng nh ‘vì m t t ng lai b n v ng’, ‘b ng hành đ ng có tráchữ ậ ữ ư ộ ươ ề ữ ằ ộnhi m’ hay ‘gi gìn màu xanh trái đ t’ Ho c có nh ng doanh nghi p vì l iệ ữ ấ ặ ữ ệ ợnhu n cá nhân mà kêu g i khách hàng dùng l i các s n ph m dùng m t l n,ậ ọ ạ ả ẩ ộ ầ

th c ch t đ ti t ki m chi phí, tăng l i nhu n Đây là m t hành đ ng đã xu tự ấ ể ế ệ ợ ậ ộ ộ ấ

14Tham khảo: Choi Cheong Il, Kim Seong Il, Điều tra thống kê về du lịch sinh thái, Bộ Văn hóa thể thao và du lịch Hàn Quốc,

(12/2010), tr.242.

15Tham khảo: Choi Cheong Il, Kim Seong Il, Điều tra thống kê về du lịch sinh thái, Bộ Văn hóa thể thao và du lịch Hàn Quốc,

(12/2010), tr.245.

Trang 38

hi n t khá lâu t i nhi u n c phát tri n trên th gi i nh Mĩ, Anh, Nh tệ ừ ạ ề ướ ể ế ớ ư ậ

B n, và đã s m b các n c này lên án cũng nh th t ch t các bi n phápả ớ ị ướ ư ắ ặ ệ

qu n lí Tuy nhiên t i Hàn Qu c, hi n t ng này có xu h ng tăng t sau nămả ạ ố ệ ượ ướ ừ

2000 tr l i đây Đây là đi u các c quan có th m quy n t i Hàn Qu c c nở ạ ề ơ ẩ ề ạ ố ầnhanh chóng n m b t và đ a ra các bi n pháp qu n lí, ngăn ch n, b i nó cóắ ắ ư ệ ả ặ ở

nh h ng l n đ n uy tín c a c các d án sinh thái, các s n ph m sinh thái và

c ngành du l ch sinh thái nói chung.ả ị

Tóm l i, nh ng v n đ còn t n đ ng trên đây c a du l ch sinh thái hoànạ ữ ấ ề ồ ọ ủ ịtoàn có th lí gi i đ c, do ch a có đ th i gian và kinh nghi m trong vi cể ả ượ ư ủ ờ ệ ệkhai thác và qu n lí, ch a xác đ nh du l ch sinh thái là ho t đ ng kinh t vàả ư ị ị ạ ộ ếthi u nh ng đi u tra v th tr ng khách du l ch Nh ng v n đ này đã vàế ữ ề ề ị ườ ị ữ ấ ềđang đ c các c quan có liên quan t i Hàn Qu c nh n bi t và kh c ph c.ượ ơ ạ ố ậ ế ắ ụ

Ti u k t ch ng 2 ể ế ươ : Du l ch sinh thái t i Hàn Qu c t năm 1997 đ n nayị ạ ố ừ ế

đã tr i qua g n 20 năm phát tri n và đ t đ c nhi u k t qu đáng ghi nh n.ả ầ ể ạ ượ ề ế ả ậ

Du l ch sinh thái tr thành lo i hình du l ch đ c yêu thích t i Hàn Qu c,ị ở ạ ị ượ ạ ố

l ng khách tăng tr ng đ u đ n, các d án ph c d ng, b o t n tài nguyênượ ưở ề ặ ự ụ ự ả ồsinh thái đ u đ t k t qu t t Có đ c k t qu này là nh vào các chính sáchề ạ ế ả ố ượ ế ả ờkhai thác và b o t n có hi u qu , có t m nhìn c a chính ph Hàn Qu c, mà haiả ồ ệ ả ầ ủ ủ ố

c quan ch l c là B Môi tr ng và B Văn hóa th thao và du l ch Bên c nhơ ủ ự ộ ườ ộ ể ị ạ

đó cũng không th ph nh n n l c c a các t ch c đ a ph ng, các doanhể ủ ậ ỗ ự ủ ổ ứ ị ươnghi p và ng i dân Hàn Qu c đã có c g ng r t l n đ th c hi n các ch thệ ườ ố ố ắ ấ ớ ể ự ệ ỉ ị

c a chính ph , góp ph n làm cho du l ch sinh thái ngày m t phát tri n M c dùủ ủ ầ ị ộ ể ặ

v n còn nh ng h n ch , thi u sót v kinh nghi m qu n lí và đ u t , song cácẫ ữ ạ ế ế ề ệ ả ầ ư

c quan chính ph Hàn Qu c luôn l ng nghe ý ki n ng i dân đ nhìn nh nơ ủ ố ắ ế ườ ể ậ

nh ng thi u sót này và đ a n n du l ch sinh thái đi lên.ữ ế ư ề ị

Trang 39

Ch ươ ng 3

Nh ng tác đ ng c a ho t đ ng khai thác và b o t n tài ữ ộ ủ ạ ộ ả ồ nguyên du l ch sinh thái đ n kinh t - xã h i- môi tr ị ế ế ộ ườ ng Hàn Qu c ố

Du l ch sinh thái ra đ i và phát tri n đã có mang l i s thay đ i không nhị ờ ể ạ ự ổ ỏ

v m t kinh t , xã h i và đ c bi t là môi tr ng t i Hàn Qu c Ng c l i, s phátề ặ ế ộ ặ ệ ườ ạ ố ượ ạ ựtri n nhanh chóng c a n n kinh t , s thay đ i căn b n trong nh n th c xã h iể ủ ề ế ự ổ ả ậ ứ ộ

và b c ti n trong vi c c i t o môi tr ng cũng có nh ng nh h ng quy t đ nhướ ế ệ ả ạ ườ ữ ả ưở ế ị

đ n s phát tri n c a du l ch sinh thái Nh ng tác đ ng qua l i này th c ch t làế ự ể ủ ị ữ ộ ạ ự ấ

s ph n ánh m i quan h gi a con ng i v i môi tr ngự ả ố ệ ữ ườ ớ ườ s ng, có th t ng h pố ể ổ ợ

l i nh hình vẽ (Hình 2).ạ ư

Ngày đăng: 15/07/2021, 18:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w