1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

LUẬN VĂN LẬP TRÌNH MATLAB ANTEN THÔNG MINH

44 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 44
Dung lượng 209,04 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

c l ng ph , thu t toán kh năng l n nh t, thu t toán MUSIC…Trong

đó thu t toán đậ ược dùng ph bi n nh t hi n nay chính là thu t toánổ ế ấ ệ ậMUSIC v i nh ng u đi m vớ ữ ư ể ượt tr i nh : Đ chính xác cao, phân gi iộ ư ộ ả

Trang 2

Tuy nhiên,nh ng đi u ki n hoàn c nh khác nhau s gây nh hữ ề ệ ả ẽ ả ưở ng

nh t đ nh đ n k t qu c a thu t toán MUSIC Bài lu n văn này nghiênấ ị ế ế ả ủ ậ ậ

c u v s nh hứ ề ự ả ưởng c a các thông s hay thay đ i thủ ố ổ ường g p trongặ

th c t qua đó có th giúp cho vi c thi t k , x lý h th ng anten hi uự ế ể ệ ế ế ử ệ ố ệ

qu h n, phù h p cho vi c áp d ng trong các ng d ng th c t v i đi uả ơ ợ ệ ụ ứ ụ ự ế ớ ề

ki n hoàn c nh bi n đ i h n Các thông s đệ ả ế ổ ơ ố ược đ a ra nghiên c u đâyư ứ ởbao g m : tồ ương quan gi a kho ng cách các ph n t trong h anten tuy nữ ả ầ ử ệ ế tính v i bớ ước sóng s d ng ; tử ụ ương quan gi a s ph n t m ng anten vàữ ố ầ ử ả

s ngu n c n xác đ nh hố ồ ầ ị ướng sóng t i ; đ phân gi i c a thu t toán ;ớ ộ ả ủ ậ

trường h p có ngu n n m góc 90 đ ho c nh ng góc lân c n đ y ;ợ ồ ằ ở ộ ặ ữ ậ ấ

trường h p các ngu n c n xác đ nh hợ ồ ầ ị ướng sóng đ n có tế ương quan v iớ nhau

Phương pháp đượ ử ục s d ng trong bài lu n văn này là l p trình matlab môậ ậ

ph ng h th ng x lý tìm hỏ ệ ố ử ướng sóng đ n MUSIC bao g m gi l p cácế ồ ả ậngu n sóng t i, sau đó thay đ i các thông s c n nghiên c u và xem xét sồ ớ ổ ố ầ ứ ự thay đ i tổ ương ng k t qu c a thu t toán đ t đó tìm ra đứ ế ả ủ ậ ể ừ ược nh ngữ qui lu t bi n đ i cũng nh s ph thu c c a k t qu thu t toán khi thayậ ế ổ ư ự ụ ộ ủ ế ả ậ

đ i các thông s Vi c cu i cùng sau khi tìm ra đổ ố ệ ố ược nh ng qui lu t bi nữ ậ ế

đ i là đ xu t nh ng bi n pháp khi thi t k , nh ng chú ý đ cho thu tổ ề ấ ữ ệ ế ế ữ ể ậ toán MUSIC có th để ượ ức ng d ng phù h p v i đi u ki n th c t Trongụ ợ ớ ề ệ ự ế

ph n lu n văn này cũng nêu ra m t s lĩnh v c có ti m năng to l n trongầ ậ ộ ố ự ề ớ

vi c ng d ng anten thông minh có s d ng thu t toán tìm hệ ứ ụ ử ụ ậ ướng sóng

Em xin chân thành c m n các th y cô trong t Vô Tuy n – Khoa V t Lý-ả ơ ầ ổ ế ậ

Trường Đ i H c Khoa H c T Nhiên – Đ i H c Qu c Gia Hà N i đãạ ọ ọ ự ạ ọ ố ộtham gia gi ng d y cho l p Vô tuy n K52ả ạ ớ ế

Trang 3

Do đi u ki n th i gian và trình đ có h n nên trong khóa lu n này khôngề ệ ờ ộ ạ ậ

th không có sai sót.Em r t mong để ấ ượ ực s góp ý t các th y đ khóa lu nừ ầ ể ậ

được hoàn thi n h nệ ơ

CHƯƠNG IKHÁI QUÁT V ANTEN THÔNG MINH.Ề1.1 M đ u :ở ầ

Sóng đi n t truy n trong không gian t i đi m thu, ngoài các thôngệ ừ ề ớ ểtin bi n đ i theo th i gian còn mang các thông tin v đ c tính không gian,ế ổ ờ ề ặ

vì th ta có th coi đó là d ng tín hi u không gian – th i gian.ế ể ạ ệ ờ

Khi s d ng m t anten thu đ n gi n, ví d m t ph n t đ n đ c thìử ụ ộ ơ ả ụ ộ ầ ử ơ ộ

b n thân tín hi u nh n đả ệ ậ ượ ở ầc đ u ra anten s không ph n ánh đẽ ả ược đ cặ tính không gian c a sóng t i Còn khi s d ng m t h anten g m nhi uủ ớ ử ụ ộ ệ ồ ề

ph n t s p x p trong không gian thì vi c x lý các tín hi u nh n đầ ử ắ ế ệ ử ệ ậ ượ ừ c t

m i ph n t s cho phép khai thác đỗ ầ ử ẽ ược c lả ượng tin t c mang đ c tínhứ ặkhông gian c a sóng đó.ủ

Trang 4

H anten, trong đó có k t h p s d ng các phệ ế ợ ử ụ ương th c x lý tínứ ử

hi u s làm tăng kh năng c a h th ng trong vi c thu nh n thông tin, vàệ ẽ ả ủ ệ ố ệ ậ

m c đ cao h n có th đáp ng m t cách linh ho t nh ng bi n đ ng có

th x y ra đ duy trì các m c tiêu đã đ t ra cho h th ng Ta g i đó là hể ả ể ụ ặ ệ ố ọ ệ anten có x lý tín hi u, hay m c đ cao h n là an ten thông minh.ử ệ ở ứ ộ ơ

Ngày nay, thu t ng anten thông minh đậ ữ ược s d ng khá r ng rãiử ụ ộ

đ ch các h anten có x lý tín hi u do các phể ỉ ệ ử ệ ương th c và các thu t toánứ ậ

x lý tín hi u đã đ t t i trình đ cao và đ t đử ệ ạ ớ ộ ạ ược hi u qu rõ r t.ệ ả ệ

M t anten thông minh (Smart Antennas) bao g m nhi u ph n tộ ồ ề ầ ử anten Tín hi u đ n các ph n t này đệ ế ầ ử ược tính toán và x lý giúp anten xácử

đ nh đị ược hướng c a ngu n tín hi u, t p trung b c x theo hủ ồ ệ ậ ứ ạ ướng mong

mu n và t đi u ch nh theo s thay đ i c a môi trố ự ề ỉ ự ổ ủ ường tín hi u Côngệ

vi c tính toán này đòi h i th c hi n theo th i gian th c, đ Anten thôngệ ỏ ự ệ ờ ự ểminh có th bám theo ngu n tín hi u khi nó chuy n đ ng Vì v y, Antenể ồ ệ ể ộ ậthông minh còn được g i b ng m t tên khác là “Anten thích nghi”ọ ằ ộ(Adaptive Antennas).V i tính ch t nh v y, Anten thông minh có khớ ấ ư ậ ả năng gi m thi u nh hả ể ả ưởng c a hi n tủ ệ ượng đa đường và can nhi u.ễ

Anten thông minh là m t trong nh ng xu hộ ữ ướng được quan tâmnhi u trong nh ng năm g n đây V i ng d ng trong các h th ng thôngề ữ ầ ớ ứ ụ ệ ốtin vô tuy n, nó có th c i thi n ch t lế ể ả ệ ấ ượng tín hi u, tăng dung lệ ượng, mở

r ng ph m vi ho t đ ng c a h th ng V i ng d ng trong các h th ngộ ạ ạ ộ ủ ệ ố ớ ứ ụ ệ ố rađa, đ nh v , anten thông minh cho phép nâng cao kh năng phát hi n m cị ị ả ệ ụ tiêu, nâng cao đ chính xác xác đ nh t a đ và t o thêm nh ng kh năngộ ị ọ ộ ạ ữ ả

m i mà các h th ng bình thớ ệ ố ường không có được

1.2 Nguyên lý ho t đ ng :ạ ộ

Công ngh Anten thông minh gi ng nh vi c đ nh hệ ố ư ệ ị ướng âm thanh

c a con ngủ ười Con người có hai cái tai đ nghe (thu tín hi u), m m để ệ ồ ể

Trang 5

nói (phát tín hi u) và b não đ suy nghĩ - đ nh hệ ộ ể ị ướng (x lý, phân tích tínử

hi u).ệ

Hãy tưởng tượng b n đang đ ng m t cánh đ ng và nh m m tạ ứ ở ộ ồ ắ ắ

l i M t ngạ ộ ườ ở ằi đ ng xa nói v i b n Đ nghe rõ nh t ngớ ạ ể ấ ười đó nói gì thì

b n ph i quay v phía ngạ ả ề ười đó B n có th xác đ nh v trí c a ngạ ể ị ị ủ ười nói

nh vào s khác nhau v tr c a âm thanh mà hai tai c a b n nghe th y.ờ ự ề ễ ủ ủ ạ ấ

B não s phân tích s khác nhau này và ch cho b n chính xác hộ ẽ ự ỉ ạ ướng c aủ ngu n âm phát ra Nh v y b n có th quay đúng v hồ ư ậ ạ ể ề ướng đ b n vàể ạ

người nói chuy n cùng có th nghe rõ nh t L i nói c a b n phát ra đúngệ ể ấ ờ ủ ạ

v i hớ ướng c a ngu n âm thanh mà b n nghe đủ ồ ạ ược

M t Anten thông minh bao g m nhi u Anten thành ph n.ộ ồ ề ầ Cũng gi ng nh cách phân tích c a b não v s khác nhau gi a âm thanhố ư ủ ộ ề ự ữthu đượ ởc hai tai, nh ng tín hi u phát ra t nh ng máy di đ ng đ n Antenữ ệ ừ ữ ộ ếthành ph n đầ ược phân tích giúp xác đ nh hị ướng c a ngu n tín hi u Trênủ ồ ệ

th c t thì các Anten thành ph n đự ế ầ ược phân b tĩnh Vi c xác đ nh đố ệ ị ượ c

hướng c a ngu n tín hi u là k t qu c a vi c tính toán tín hi u nh nủ ồ ệ ế ả ủ ệ ệ ậ

đượ ừc t nh ng Anten thành ph n, và không có ph n nào c a Anten ph iữ ầ ầ ủ ả quay đ i hổ ướng c ả

Anten thông minh s d ng các phép tính đ n gi n, nh đó giúp giúpử ụ ơ ả ờcho nh ng gói tin có th truy n đ n ngu n tín hi u trong m t búp sóngữ ể ề ế ồ ệ ộ

h p theo đúng hẹ ướng t ngu n tín hi u phát ra đ n n i nh n, vi c nàyừ ồ ệ ế ơ ậ ệgiúp cho năng lượng sóng truy n đi theo m t hề ộ ướng t p trung, nh đóậ ờ

gi m thi u năng lả ể ượng máy phát mà n i thu v n có th nh n đở ơ ẫ ể ậ ược tín

hi u rõ ràng S d ng Anten thông minh đ phát tín hi u r t gi ng nhệ ử ụ ể ệ ấ ố ư

vi c chi u đèn vào các di n viên trên sân kh u N u nh đèn chi u r ngệ ế ễ ấ ế ư ế ộ thì r t ít ánh sáng chi u đúng vào ngấ ế ười di n viên B ng m t đèn chi uễ ằ ộ ế

t p trung, h u nh toàn b ánh sáng chi u đúng ph n c n thi t còn nh ngậ ầ ư ộ ế ầ ầ ế ữ khu v c còn l i thì t i, tăng hi u d ng công su t phát sáng ự ạ ố ệ ụ ấ

Công vi c tính toán ph c t p và đòi h i th i gian đáp ng nhanhệ ứ ạ ỏ ờ ứ

Trang 6

L i ích c a vi c s d ng Anten thông minh : Anten thông minhợ ủ ệ ử ụđóng góp hai l i ích chính đ i v i đợ ố ớ ường truy n vô tuy n là t i u hoáề ế ố ưcông su t, gi m nhi u đấ ả ễ ường truy n B i vì Anten thông minh đ c bi tề ở ặ ệ

hi u qu trong vi c tăng công su t tín hi u thu đệ ả ệ ấ ệ ược và gi m công su tả ấ phát đ n ngế ưỡng nh nh t Bên c nh đó, nó đỏ ấ ạ ượ ử ục s d ng giúp tăng dung

lượng đường truy n Vi c gi m đáng k công su t phát ra chính là gi mề ệ ả ể ấ ả

s can nhi u trong m t vùng ph sóng c a tr m phát (làm tăng m c tínự ễ ộ ủ ủ ạ ứ

hi u trên t p âm - SNIR).ệ ạ

1.3 ng d ng c a anten thông minh :Ứ ụ ủ

1.3.1 Anten thông minh trong m ng GSM : ạ

Đã có m t s lo i Anten thông minh độ ố ạ ượ ảc s n xu t cho th trấ ị ườ ng

m ng di đ ng s d ng công ngh GSM Chúng giúp t i u công su t thuạ ộ ử ụ ệ ố ư ấphát, gi m nhi u Nh ng cho đ n nay vi c s d ng Anten thông minhả ễ ư ế ệ ử ụtrong m ng GSM v n còn r t h n ch Đây không ph i b i lý do côngạ ẫ ấ ạ ế ả ởngh mà b i công ngh GSM s d ng đa truy nh p theo th i gianệ ở ệ ử ụ ậ ờ(TDMA) và qu n lý v trí t n s Đi u này có nghĩa là m i kênh vô tuy nả ị ầ ố ề ỗ ế

có m t khe th i gian và m t băng t n Không có s can nhi u gi a nh ngộ ờ ộ ầ ự ễ ữ ữ

người dùng trong m t ô (cell) tr m phát Gi ng nh hai ngộ ạ ố ư ười nói chuy nệ

v i nhau trong m t căn phòng v ng không có ti ng n c a nh ng cu cớ ộ ắ ế ồ ủ ữ ộ

h i tho i khác Đi u này có nghĩa là l i ích c a Anten thông minh trongộ ạ ề ợ ủ

m ng GSM là r t h n ch ạ ấ ạ ế

1.3.2 Anten thông minh trong m ng 3G : ạ

B i Anten thông minh giúp tăng công su t thu và gi m nhi u nênở ấ ả ễ

đi u này đ c bi t có ý nghĩa đ i v i các m ng di đ ng 3G s d ng côngề ặ ệ ố ớ ạ ộ ử ụngh CDMA CDMA (Code Division Multiple Access) chia ph t n b ngệ ổ ầ ằ

Trang 7

cách xác đ nh m i kênh vô tuy n trong m t tr m thu phát và thuê bao b ngị ỗ ế ộ ạ ằ

m t mã s Thuê bao ch độ ố ỉ ược nh n ra b ng mã c a mình Tín hi u thu vàậ ằ ủ ệphát t nh ng máy di đ ng khác (v i nh ng mã khác) đ i v i m t máyừ ữ ộ ớ ữ ố ớ ộ

đi n tho i di đ ng chính là nhi u Cho nên, càng nhi u đi n tho i trongệ ạ ộ ễ ề ệ ạ

m t vùng ph sóng c a tr m thu phát thì nhi u càng nhi u Đi u đó làmộ ủ ủ ạ ễ ề ề

gi m s đi n tho i di đ ng mà tr m thu phát có th ph c v đả ố ệ ạ ộ ạ ể ụ ụ ược T tấ

c các tiêu chu n đi n tho i 3G (UMTS, cdma2000 và TD-SCDMA )ả ẩ ệ ạ

đ u s d ng công ngh CDMA Đ i v i nh ng h th ng CDMA, Antenề ử ụ ệ ố ớ ữ ệ ốthông minh giúp gi m nhi u trong m t ô b i vì nó tăng công su t phát đả ễ ộ ở ấ ể duy trì t t c các kênh vô tuy n t tr m phát t i m i thuê bao Đi u nàyấ ả ế ừ ạ ớ ọ ề

đ c bi t quan tr ng khi nhu c u t c đ s li u cao ngày càng tăng M tặ ệ ọ ầ ố ộ ố ệ ộ kênh vô tuy n t c đ cao c n m c công su t cao g p 10 l n m t kênhế ố ộ ầ ứ ấ ấ ầ ộtho i trong m ng GSM Tăng m c công su t đ duy trì m t kênh vô tuy nạ ạ ứ ấ ể ộ ế cũng có nghĩa là gi m kh năng ph c v các thuê bao còn l i trong ô cũngả ả ụ ụ ạ

nh t các ô li n k ư ừ ề ề

Anten thông minh gi m s can nhi u b ng 2 cách:ả ự ễ ằ

- Búp sóng c a Anten hủ ướng chính xác đ n thuê bao, do v y côngế ậ

K t h p nh ng l i ích c a Anten thông minh, h th ng CDMAế ợ ữ ợ ủ ệ ố

gi m đả ược chi phí tính toán công su t, tăng dung lấ ượng ph c v ụ ụ

1.3.3 ng d ng c a anten thông minh trong vi c xác đ nh v trí :Ứ ụ ủ ệ ị ị

Trang 8

B ng cách xác đ nh đằ ị ược hướng sóng t i t anten phát t i ít nh t 2ớ ừ ớ ấ

h anten thu ta có th xác đ nh đệ ể ị ược v trí c a anten phát t giao đi m c aị ủ ừ ể ủ

2 hướng đó Vi c xác đ nh hệ ị ướng được th c hi n v i m t s thu t toánự ệ ớ ộ ố ậ

nh thu t toán ư ậ ướ ược l ng ph , thu t toán kh năng l n nh t hay ph bi nổ ậ ả ớ ấ ổ ế

nh t là thu t toán MUSIC Hình dấ ậ ưới mô t vi c xác đ nh ngu n phát quaả ệ ị ồ

vi c xác đ nh đệ ị ược hướng sóng t i t ngu n phát t i 3 tr m thu có sớ ừ ồ ớ ạ ử

d ng anten thông minh có s d ng phụ ử ụ ương pháp xác đ nh hị ướng sóng t iớ DOA

Anten thông minh là m t t p h p các Anten thành ph n độ ậ ợ ầ ược đi uề khi n đ có th b c x ra các búp sóng h p v i m c công su t phù h pể ể ể ứ ạ ẹ ớ ứ ấ ợ

v i yêu c u nên nó nâng cao đớ ầ ược công su t thu, gi m nhi u n i b gi aấ ả ễ ộ ộ ữ các kênh vô tuy n trong cùng m t tr m phát V i nh ng đ c đi m vàế ộ ạ ớ ữ ặ ểnguyên lý ho t đ ng c a Anten thông minh, vi c s d ng Anten thôngạ ộ ủ ệ ử ụminh trong m ng 2G (GSM) không mang l i hi u qu cao Đ i v i m ngạ ạ ệ ả ố ớ ạ

Trang 9

di đ ng 3G (CDMA), khi thi t k , xây d ng c n xem xét kh năng tri nộ ế ế ự ầ ả ể khai Anten thông minh ngay đ gi m s tr m phát, tăng dung lể ả ố ạ ượng thuêbao, ch t lấ ượng d ch v ị ụ

1.4.anten m ng thích nghiả :

1.4.1 Đ nh nghĩa anten m ng thích nghi :ị ả

Anten thông minh thông thường được chia làm 3 lo i : Anten đ nhạ ị

d ng búp sóng băng h p, Anten thích nghi và Anten thích nghi băng r ng.ạ ẹ ộtrong đó anten đ nh d ng búp sóng băng h p là các h anten có x lý tínị ạ ẹ ệ ử

hi u v i thu t toán không ph c t p, trong khi anten thích nghi x d ng cácệ ớ ậ ứ ạ ử ụ

phương th c cũng nh thu t toán ph c t p h n.ứ ư ậ ứ ạ ơ

M t m ng anten là m t dãy các anten độ ả ộ ược đ t theo m t tr t t xácặ ộ ậ ự

đ nh t i nh ng đi m c đ nh trong không gian M t m ng thích nghi làị ạ ữ ể ố ị ộ ả

m t h th ng anten có th bi n đ i nh ng m u tín hi u b ng đi u khi nộ ệ ố ể ế ổ ữ ẫ ệ ằ ề ể

ph n h i trong h th ng anten đi u khi n.ả ồ ệ ố ề ể

Các ph n t c a anten có th đầ ử ủ ể ược s p đ t nh ng v trí b t kìắ ặ ở ữ ị ấtrong không gian, trên th c t lo i anten thự ế ạ ường được s d ng là antenử ụ

m ng thích nghi ph ng, là lo i anten mà tâm các ph n t c a anten đả ẳ ạ ầ ử ủ ượ c

s p x p n m trên cùng m t m t ph ng Có 2 lo i anten m ng ph ngắ ế ằ ộ ặ ẳ ạ ả ẳ

được bi t đ n r ng rãi là anten m ng tròn và anten tuy n tính Trongế ế ộ ả ế

m ng tuy n tính, tâm các ph n t anten đả ế ầ ử ược s p x p theo m t đắ ế ộ ườ ng

th ng, các ph n t c a anten thẳ ầ ử ủ ường được đ t cách nhau m t kho ngặ ộ ả khác không

Trang 10

Đ nh d ng búp ị ạ sóng

B x ộ ử

lý thích nghi

U1

M ng ả

anten

Trang 11

Hình trên mô t m t trong các mô hình c a anten thích nghi, trong đóả ộ ủ

có 3 kh i c b n là kh i m ng anten, kh i b x lý thích nghi và kh iố ơ ả ố ả ố ộ ử ố

đ nh d ng búp sóng M ng anten là m t h th ng bao g m m t dàn cácị ạ ả ộ ệ ố ồ ộanten ph n t , thầ ử ường là bao g m M ph n t đồ ầ ử ược s p x p tuy n tính.ắ ế ế

B x lý thích nghi x lý v i th i gian th c, nó ti p nh n các thong tinộ ử ử ớ ờ ự ế ậliên t c t đ u vào c a dàn r i t đ ng đi u khi n các tr ng s Wi c aụ ừ ầ ủ ồ ự ộ ề ể ọ ố ủ

b đ nh đ ng búp sóng nh m đi u khi n liên t c đ th phộ ị ạ ằ ề ể ụ ồ ị ương hướ ng

c a dàn sao cho th a mãn yêu c u đ ra v i các ch tiêu nh t đ nh Cácủ ỏ ầ ề ớ ỉ ấ ị

tr ng s đọ ố ược đi u ch nh đ đ t b tr ng s t i u theo m t tiêu chu nề ỉ ể ạ ộ ọ ố ố ư ộ ẩ nào đó, phù h p v i thu t toán đợ ớ ậ ượ ực l a ch n.ọ

Trong h anten x lý tín hi u thích nghi, thông thệ ử ệ ường ta s d ngử ụ phép đ nh d ng búp sóng c a dàn anten sao cho đ th phị ạ ủ ồ ị ương hướng có

c c đ i c a búp sóng hự ạ ủ ướng theo phía ngu n tín hi u có ích, còn cácồ ệ

hướng không ho c hặ ướng c c ti u hự ể ướng theo các ngu n nhi u đ tri tồ ễ ể ệ tiêu ho c gi m thi u nhi u Trong trặ ả ể ễ ường h p này, vi c xác đ nh đợ ệ ị ượ c

hướng ngu n tín hi u có ích hay hồ ệ ướng ngu n nhi u là r t quan tr ng, nóồ ễ ấ ọ

là đi u ki n thi t y u đ có th đ nh d ng đề ệ ế ế ể ể ị ạ ược búp sóng nh mongư

mu n Đ tìm ra hố ể ướng các tín hi u này, b x lý tín hi u thích nghi ph iệ ộ ử ệ ả bao hàm m t s thu t toán đ tìm ra hộ ố ậ ể ướng sóng đ n, thu t toán đế ậ ượ cdùng ph bi n v i đ chính xác cao đó là thu t toán MUSIC ( Multipleổ ế ớ ộ ậSignal Classification algorithm ) Thu t toán này do Schmidt đ xu t nămậ ề ấ

1979, đ t đạ ược đ phân gi i cao khi phát hi n và phân lo i nhi u sóngộ ả ệ ạ ề

đ n đ ng th i.ế ồ ờ

Trang 12

CHƯƠNG II

M T S THU T TOÁN Ộ Ố Ậ ƯỚC LƯỢNG HƯỚNG SÓNG T I Ớ

M t trong nh ng công vi c x lý tín hi u quan tr ng nh t trongộ ữ ệ ử ệ ọ ấanten thông minh chính là vi c xác đ nh đệ ị ược hướng c a búp sóng t i.ủ ớ Quá trình nghiên c u và phát tri n anten thông minh đã đ a ra đứ ể ư ược m tộ

s lo i thu t toán ố ạ ậ ướ ược l ng hướng sóng t i nh thu t toán ớ ư ậ ướ ượ c l ng

ph , thu t toán kh năng l n nh t và đ c bi t đổ ậ ả ớ ấ ặ ệ ượ ức ng d ng r ng rãiụ ộ

v i đ chính xác cao là thu t toán MUSIC.ớ ộ ậ

2.1.Thu t toán ậ ướ ược l ng ph :ổ

Trên c s n u ta ơ ở ế ướ ược l ng được ma tr n t tậ ự ương quan đ u vàoầ

và bi t các véct hế ơ ướng a(φ), thì ta có th xác đ nh để ị ược công su t đ u raấ ầtheo hàm c a góc sóng t i ( là giá tr góc φ ng v i giá tr c a hàm phủ ớ ị ứ ớ ị ủ ổ công su t này.ấ

L

A R A

H

2

) ( ) ( ]

Trong đó :

A(φ) là véct hơ ướng hay còn g i là véct dõi theoọ ơ

Ruu là mà tr n t tậ ự ương quan hay ma tr n hi p phậ ệ ương sai c aủ

t ng các tín hi u thu đổ ệ ược U(t) t i m ng anten thu.ạ ả

P(φ) là hàm ph công su t trung bình theo góc t iổ ấ ớ

L là c c a dãy tín hi u hay s m u quan sátỡ ủ ệ ố ẫ

Trang 13

2.2 Thu t toán kh năng l n nh t MLM (maximum likehood method):ậ ả ớ ấ

Thu t toán này t i đa hóa hàm loglikehood đ ậ ố ể ướ ược l ng DOA từ

m t b m u chu i cho trộ ộ ẫ ỗ ước Hàm likehood được cho b i hàm m t đ xácở ậ ộ

xu t c a d li u t các thông tin v DOA :ấ ủ ữ ệ ừ ề

|)()()(

|

1exp(

]det[

1

i i

M i

t S A t x

δδ

∏+

Khi các bi n không tế ương quan, thu t toán MLM cho k t qu khá t tậ ế ả ố

2.3 Thu t toán MUSIC :ậ

MUSIC là thu t toán s d ng các phép toán mà tr n đ tìm ra DOAậ ử ụ ậ ể

b ng cách phân lo i các ngu n tín hi u đi t i t ng ph n t anten theo gócằ ạ ồ ệ ớ ừ ầ ử

đ không gian Thu t toán này cho phép xác đ nh s lộ ậ ị ố ượng ngu n phát,ồ

cường đ c a tín hi u và công su t nhi u.ộ ủ ệ ấ ễ

Trang 14

2.4 So sánh các thu t toán :ậ

K t qu mô ph ng kh năng ế ả ỏ ả ướ ược l ng hướng sóng t i ( DOA)ớtrong trường h p các góc t i b ng 30ợ ớ ằ o và 60o c a ba thu t toán trên đủ ậ ượ ctrình bày hình dở ưới :

Hình 2.1c Thu t toán MUSICậ

T k t qu trên ta có th th y đừ ế ả ể ấ ược thu t toán DOA cho k t quậ ế ả chính xác vượt tr i so v i 2 thu t toán ộ ớ ậ ướ ược l ng ph và kh năng l nổ ả ớ

nh t.ấ

Hình 2.1a thu t toán ậ ướ c

l ượ ng ph ổ Hình 2.1b thu t toán kh năng l n nh t ớậ ấ ả

Trang 15

2.5 ng d ng thu t toán MUSIC xác đ nh DOA:Ứ ụ ậ ị

Gi s ta có K ngu n phát phát đi K sóng, cùng t n s v i các gócả ử ồ ầ ố ớ

phương v tị ương ng là φứ 1 , φ2 , …, φ k , … φK t i dàn anten thông minhớ

g m M ph n t v i K < M (hình 2).ồ ầ ử ớ

G i U(t) là t ng các tín hi u nh n đọ ổ ệ ậ ượ ở ầc đ u ra c a M máy thu Rxủ 1

….RxMđ t trên M ph n t dàn, bao g m c nhi u, và coi ph n t thặ ầ ử ồ ả ễ ầ ử ứ

nh t là chu n, ta có :ấ ẩ

U(t)= ( ) ( ) ( )

1

t N t s

K k

Trang 16

U(t)=A(φ).S(t)+N(t) (2-2)Trong đó :

-U(t) là véct M chi u bi u th đáp ng đ u ra c a M c ng máy thu :ơ ề ể ị ứ ầ ủ ổ

U(t)=[u1(t),u2(t),….u3(t),…u4(t)] (2-3)-A(φ) là ma tr n các véc t ch phậ ơ ỉ ương (direction vector ho c steeringặvector), kích thước M x K mang thông tin v góc pha c a các tín hi u t i.ề ủ ệ ớ

A(φ)=[a(φ1),a(φ2),…,a(φk),…a(φK)] (2-4)

H t U t U

Trang 17

Coi nhi u N là t p âm tr ng ta nh n đễ ạ ắ ậ ược :

Ruu = A.Rs.AH + σ 2I (2-11)Trong đó :

-Rs= E[S.SH] là ma tr n hi p phậ ệ ương sai c a tín hi u không k nhi u.ủ ệ ể ễ

-σ 2 là năng lượng t p âm tr ng.ạ ắ

- I là ma tr n đ n v kích thậ ơ ị ước K x K

T ma tr n hi p phừ ậ ệ ương sai Ruu ta tính được các giá tr riêngị µi

véct riêng Vì ma tr n Rơ ậ uu là Hermitlien và xác đ nh dị ương, nên các giá trị riêng c a nó là th c và dủ ự ương K giá tr riêng không âm bi u th cho Kị ể ịsóng t i, đớ ượ ắc s p x p theo th t biên đ gi m d n :ế ứ ự ộ ả ầ

1

µ > µ2 >µ 3 > …>µk….> µM > 0

Do năng lượng t p âm là ạ σ 2 nên các giá tr riêng nh n đị ậ ượ ở ổ c c ng

ra c a các máy thu, khi tính c nhi u b ng :ủ ả ễ ằ

M giá tr riêng ng v i M véct riêng ị ứ ớ ơ β 1, β 2, …., β K, …, β M

Ma tr n hi p phậ ệ ương sai cu i cùng có th vi t nh sau :ố ể ế ư

Trang 18

Ruu = H

k k K k

k β β

λ 1

= = N.Λ NH (2-13)Trong đó :

N = [β 1, β 2, …., β K , β k+1,…, β M] (2-14)

Λ= diag[λ 1,λ 2, …λK, σ 2, …,σ 2,] (2-15)

N = [β 1, β 2, …., β K , β k+1,…, β M] l i có th đạ ể ược tách làm 2 véct Eơ

K và EMK :

EK là véct h p thành c a Kgiá tr riêng có giá tr l n nh t Eơ ợ ủ ị ị ớ ấ K ch a cácứvéct riêng lien k t v i không gian con tín hi u, cùng phơ ế ớ ệ ương v i cácớvéct ch phơ ỉ ương

EK = [β 1, β 2, …., β K ] (2-16)

EMK là véct h p thành c a các véct riêng tơ ợ ủ ơ ương ng v i M-K giá trứ ớ ị riêng nh nh t, Eỏ ấ MK ch a các véct riêng c a không gian con nhi u, tr cứ ơ ủ ễ ự giao v i các véct ch phớ ơ ỉ ương

EMK= [β k+1,β k+2…, β M] (2-17)Trên hình 3 là gi n đ trình bày các giá tr riêng c a ma tr n Rả ồ ị ủ ậ uu

Nh v y, b ng cách tính ma tr n hi p phư ậ ằ ậ ệ ương sai và các giá trị riêng ta đã phân lo i tín hi u và nhi u thu đạ ệ ễ ược thành 2 không gian con :

- Không gian con tín hi u có kích thệ ước K, tương ng K tín hi u và K giáứ ệ

tr riêng đị ượ ắc s p x p theo th t biên đ gi m d n.ế ứ ự ộ ả ầ - Không gian con nhi u,ễ kích thước M-K , mà giá tr riêng có cùng m c là ị ứ σ 2.Ta th y đ t n t i khôngấ ể ồ ạgian con nhi u thì c n có đi u ki n M > K Đó chính là đi u ki n đ xâyễ ầ ề ệ ề ệ ể

d ng thu t toán MUSIC ự ậ

Trang 19

Nh v y, đ xác đ nh đ ng th i K sóng t i ta c n m t dàn anten thíchư ậ ể ị ồ ờ ớ ầ ộnghi v i s ph n t ít nh t là M = K +1.ớ ố ầ ử ấ

D a trên Eự K và EMK ta xây d ng hàm đ l ch (hàm phân lo i) kíự ộ ệ ạ

Trang 20

FD(λ, ϕ) =

) , (

1

ϕ λ

F = a (ϕ).E1.E H.a(ϕ)

N N H

hi u ệ MUSIC

Trang 21

ph n biên đ đầ ộ ường bao ph c S(t) và ma tr n véct nhi u N(t) đ có tínứ ậ ơ ễ ể

hi u t ng U(t) hay đáp ng nh n đệ ổ ứ ậ ượ ở ầc đ u ra c a c dàn anten thíchủ ảnghi, đ a và x lý theo thu t toán MUSIC Hình 2.5 là s đ th c hi nư ử ậ ơ ồ ự ệ

vi c mô ph ngệ ỏ

Trang 22

Vi c kh o sát các thông s nh hệ ả ố ả ưởng đ n k t qu c a thu t toánế ế ả ủ ậ

s đẽ ược th c hi n b ng cách đ t gi thi t các góc t i ban đ u c đ nh,ự ệ ằ ặ ả ế ớ ầ ố ịsau đó thay đ i các tham s c n kh o sát nh kho ng cách gi a các ph nổ ố ầ ả ư ả ữ ầ

t trong dàn anten chia cho bử ước sóng s d ng, m i tử ụ ố ương quan gi a sữ ố

ph n t trong m ng anten và s ngu n tín hi u, Khi các ngu n n m gócầ ử ả ố ồ ệ ồ ằ ở

90 đ ho c lân c n, khi các ngu n tín ộ ặ ậ ồ

Chúng ta s l n lẽ ầ ượt gi i quy t bài toán qua các bả ế ước sau :

- Bước 1 : Gi thi t ban đ u v s ngu n D, s ph n t c a m ngả ế ầ ề ố ồ ố ầ ử ủ ả anten Ne và s m u quan sát hay có th coi nh là s bit tín hi u g i v tố ẫ ể ư ố ệ ử ề ừ ngu n t i m ng ( càng cao càng t t do mang tính th ng kê) Nb.ồ ớ ả ố ố

- Bước 2 : Gi thi t v kho ng cách gi a các ph n t anten trongả ế ề ả ữ ầ ử

m ng chia cho kho ng cách n a bả ả ử ước sóng, các góc ban đ u và xây d ngầ ự véct hơ ướng A

- Bước 3 : Xây d ng ma tr n tín hi u thu đự ậ ệ ược b ng các tín hi uằ ệ

Ngày đăng: 15/07/2021, 18:09

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w