1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Luận văn thạc sĩ trung tâm y tế dự phòng thành phố hồ chí minh

95 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 95
Dung lượng 3,56 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA KHOA XÂY DỰNG DÂN DỤNG VÀ CÔNG NGHIỆP... Bảng 29: Hoạt tải sàn tầng 2 theo chức năng Diện tích sàn... kiện Phần tử Tiết diện... Bảng 38: Tính t

Trang 1

ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA KHOA XÂY DỰNG DÂN DỤNG VÀ CÔNG NGHIỆP

Trang 2

4 cạnh

Bản loại dầm

hb=Dxl1 /m

Trang 3

Bảng 3: Tải sàn dày 100mm

Kích thước tường

c

tt s t

Trang 5

Bảng 6 : Bảng tính thép ô sàn 4 cạnh

Trang 6

Bảng 7 : Bảng tính thép ô sàn loại dầm

Trang 7

Bảng 8: Tĩnh tải bản thang và bản chiếu nghỉ

N

Fc (cm2)

b (cm)

h (cm)

Fc chọn (cm2)

N

Fc (cm2)

b (cm)

h (cm)

Fc chọn (cm2)

Trang 8

Bảng 11: Chọn sơ bộ tiết diện cột B (4,5,6,7)

Tầng

Ft (m2)

q (T/m2)

N (T)

k

Fc (cm2)

b (cm)

h (cm)

Fc chọn (cm2)

q (T/m2)

N (T)

k

Fc (cm2)

b (cm)

h (cm)

Fc chọn (cm2)

Trang 9

Bảng 13: Chọn sơ bộ tiết diện cột trục C,D

Tầng

Ft (m2)

q (T/m2)

N (T)

k

Fc (cm2)

b (cm)

h (cm)

Fc chọn (cm2)

Trang 10

Bảng 16: Tĩnh tải sàn tầng mái

Kích thước

tt s t

Kích thước

tt s t

Trang 11

Kích thước

tt s t

Kích thước

tt s t

Trang 12

Kích thước

tt s t

Trang 15

Bảng 24: Tải trọng phân bố lên dầm tầng 3-9

Trang 17

Ptc trên

vượt tải n

Hệ số giảm tải

Trang 18

Bảng 29: Hoạt tải sàn tầng 2 theo chức năng

Diện tích sàn

Trang 19

Bảng 31: Hoạt tải sàn tầng mái theo chức năng

Tầng

Diện tích sàn

Ptc trên

ô sàn Hệ số vượt

tải n

Hệ số giảm tải

Hệ số

độ cao

Áp lực gió đẩy (đ)

Áp lực gió hút (h)

Chiều cao đón gió

Tổng áp lực gió tĩnh (đ+h)

Tải trọng gió hướng X+

Tải trọng gió hướng X-

WjX X(T)

Trang 20

Bảng 33: Tải trọng gió theo phương X

Hệ

số độ cao

Áp lực gió đẩy (đ)

Áp lực gió hút (h)

Chiề

u cao đón gió

Tổng áp lực gió tĩnh (đ+h)

Tải trọng gió hướng X+

Tải trọng gió hướng X-

WjXX (T)

Trang 21

Bảng 34: Tổ hợp nội lực cột

Cấu

kiện Ptử Tiết diện Nội lực

Trang 27

M2 44.10 20.98 -86.36 105.36 -20.98 7.60 149.46 149.46 51.70 138.92 157.80 69.82 149.46 157.80 51.70

P -3058.06 -29.89 199.72

214.04 29.89 -380.32 -3272.10 -3272.10 -3438.38 -3250.70 -3277.60 -3427.25 -3272.10 -3277.60 -3438.38

Trang 28

M2 -63.00 -6.53 33.95 -40.82 6.53 -13.03 -103.82 -103.82 -76.04 -99.74 -105.62 -80.61 -103.82 -105.62 -76.04

P -2408.60 -19.13 148.63

153.18 19.13 -305.68 -2561.78 -2561.78 -2714.28 -2546.46 -2563.68 -2700.93 -2561.78 -2563.68 -2714.28

Trang 33

kiện Phần tử Tiết diện

Trang 48

Bảng 38: Tính toán đai dầm khung

Phần

tử

Chiều

Đoạn dầm

Bố trí cốt đai

Trang 59

Tổ hợp cơ bản 1 Tổ hợp cơ bản 2 Tổ hợp tính toán

M min M max M min M max M min M max

STORY3

G1 -3620.21 2.16 -2.16 0.33 -0.33 -996.19 -4616.40 -3618.05 -4514.84 -3617.98 -4616.40 -3617.98

Trang 64

Bảng 42: Tổ hợp lực cắt dầm D1, D2(Đơn vị: N)

Cấu

kiện Phần tử

Tiết diện

Tổ hợp cơ bản 1 Tổ hợp cơ bản 2 Tổ hợp tính toán DEAD GX GXX GY GYY LIVE1 Q min Q max Q min Q max Q min Q max |Q|max

B24

STORY3

G1 -8144.69 0.72 -0.72 0.12 -0.12 -3489.37 -11634.1 -8143.97 -11284.5 -8143.93 -11634.1 -8143.93 11634.06 1/4N -7847.04 0.72 -0.72 0.12 -0.12 -3489.37 -11336.4 -7846.32 -10986.8 -7846.28 -11336.4 -7846.28 11336.41 3/4N 8260.48 0.72 -0.72 0.12 -0.12 3513.43 8259.76 11773.91 8260.48 11423.22 8259.76 11773.91 11773.91 G2 8558.13 0.72 -0.72 0.12 -0.12 3513.43 8557.41 12071.56 8558.13 11720.87 8557.41 12071.56 12071.56

B44

STORY3

G1 -3209.32 0.87 -0.87 0.12 -0.12 -906 -4115.32 -3208.45 -4023.94 -3208.43 -4115.32 -3208.43 4115.32 1/4N -3099.42 0.87 -0.87 0.12 -0.12 -906 -4005.42 -3098.55 -3914.04 -3098.53 -4005.42 -3098.53 4005.42 3/4N 3783.07 0.96 -0.96 0.13 -0.13 1106.53 3782.11 4889.6 3783.07 4779.811 3782.11 4889.6 4889.6 G2 3892.97 0.96 -0.96 0.13 -0.13 1106.53 3892.01 4999.5 3892.97 4889.711 3892.01 4999.5 4999.5

B45

STORY3

G1 -4837.36 0.94 -0.94 0.15 -0.15 -1038.92 -5876.28 -4836.42 -5771.54 -4836.38 -5876.28 -4836.38 5876.28 1/4N -4727.47 0.94 -0.94 0.15 -0.15 -1038.92 -5766.39 -4726.53 -5661.65 -4726.49 -5766.39 -4726.49 5766.39 3/4N 4894.46 0.94 -0.94 0.14 -0.14 1106.99 4893.52 6001.45 4894.46 5891.597 4893.52 6001.45 6001.45 G2 5004.36 0.94 -0.94 0.14 -0.14 1106.99 5003.42 6111.35 5004.36 6001.497 5003.42 6111.35 6111.35

B46

STORY3

G1 -4105.42 0.94 -0.94 0.14 -0.14 -1048.02 -5153.44 -4104.48 -5047.79 -4104.45 -5153.44 -4104.45 5153.44 1/4N -3995.52 0.94 -0.94 0.14 -0.14 -1048.02 -5043.54 -3994.58 -4937.89 -3994.55 -5043.54 -3994.55 5043.54 3/4N 4163.93 0.94 -0.94 0.15 -0.15 1110.52 4162.99 5274.45 4163.93 5164.244 4162.99 5274.45 5274.45 G2 4273.83 0.94 -0.94 0.15 -0.15 1110.52 4272.89 5384.35 4273.83 5274.144 4272.89 5384.35 5384.35

B47

STORY3

G1 -3904.55 0.96 -0.96 0.15 -0.15 -1030.37 -4934.92 -3903.59 -4831.02 -3903.55 -4934.92 -3903.55 4934.92 1/4N -3794.66 0.96 -0.96 0.15 -0.15 -1030.37 -4825.03 -3793.7 -4721.13 -3793.66 -4825.03 -3793.66 4825.03 3/4N 4256.7 0.82 -0.82 0.12 -0.12 1196.11 4255.88 5452.81 4256.7 5333.937 4255.88 5452.81 5452.81 G2 4366.6 0.82 -0.82 0.12 -0.12 1196.11 4365.78 5562.71 4366.6 5443.837 4365.78 5562.71 5562.71 Dầm

d2

B25

STORY3

G1 -5926.96 0.71 -0.71 0.06 -0.06 -3758.78 -9685.74 -5926.25 -9309.22 -5926.27 -9685.74 -5926.25 9685.74 1/4N -5839.02 0.71 -0.71 0.06 -0.06 -3758.78 -9597.8 -5838.31 -9221.28 -5838.33 -9597.8 -5838.31 9597.8

Trang 65

3/4N 6172.98 0.71 -0.71 0.06 -0.06 3782.7 6172.27 9955.68 6172.98 9578.049 6172.27 9955.68 9955.68 G2 6260.93 0.71 -0.71 0.06 -0.06 3782.7 6260.22 10043.63 6260.93 9665.999 6260.22 10043.63 10043.63

B26

STORY3

G1 -6152.01 0.5 -0.5 0.11 -0.11 -3812.2 -9964.21 -6151.51 -9582.54 -6151.46 -9964.21 -6151.46 9964.21 1/4N -6064.06 0.5 -0.5 0.11 -0.11 -3812.2 -9876.26 -6063.56 -9494.59 -6063.51 -9876.26 -6063.51 9876.26 3/4N 6196.04 0.5 -0.5 0.11 -0.11 3884.47 6195.54 10080.51 6196.04 9692.513 6195.54 10080.51 10080.51 G2 6283.98 0.5 -0.5 0.11 -0.11 3884.47 6283.48 10168.45 6283.98 9780.453 6283.48 10168.45 10168.45

B27

STORY3

G1 -6903.07 0.75 -0.75 -0.04 0.04 -2261.32 -9164.39 -6902.32 -8937.58 -6902.36 -9164.39 -6902.32 9164.39 1/4N -6815.12 0.75 -0.75 -0.04 0.04 -2261.32 -9076.44 -6814.37 -8849.63 -6814.41 -9076.44 -6814.37 9076.44 3/4N 6573.21 0.75 -0.75 -0.04 0.04 2218.46 6572.46 8791.67 6573.21 8570.499 6572.46 8791.67 8791.67 G2 6661.16 0.75 -0.75 -0.04 0.04 2218.46 6660.41 8879.62 6661.16 8658.449 6660.41 8879.62 8879.62

B28

STORY3

G1 -7738.09 0.65 -0.65 0.05 -0.05 -2231.34 -9969.43 -7737.44 -9745.71 -7737.46 -9969.43 -7737.44 9969.43 1/4N -7650.14 0.65 -0.65 0.05 -0.05 -2231.34 -9881.48 -7649.49 -9657.76 -7649.51 -9881.48 -7649.49 9881.48 3/4N 7700.82 0.65 -0.65 0.05 -0.05 2248.43 7700.17 9949.25 7700.82 9724.992 7700.17 9949.25 9949.25 G2 7788.77 0.65 -0.65 0.05 -0.05 2248.43 7788.12 10037.2 7788.77 9812.942 7788.12 10037.2 10037.2

B29

STORY3

G1 -6947.8 0.65 -0.65 0.05 -0.05 -2234.96 -9182.76 -6947.15 -8958.68 -6947.17 -9182.76 -6947.15 9182.76 1/4N -6859.85 0.65 -0.65 0.05 -0.05 -2234.96 -9094.81 -6859.2 -8870.73 -6859.22 -9094.81 -6859.2 9094.81 3/4N 6866.49 0.65 -0.65 0.05 -0.05 2244.82 6865.84 9111.31 6866.49 8887.413 6865.84 9111.31 9111.31 G2 6954.43 0.65 -0.65 0.05 -0.05 2244.82 6953.78 9199.25 6954.43 8975.353 6953.78 9199.25 9199.25

B30

STORY3

G1 -6699.47 0.66 -0.66 0.05 -0.05 -2210.63 -8910.1 -6698.81 -8688.44 -6698.83 -8910.1 -6698.81 8910.1 1/4N -6611.52 0.66 -0.66 0.05 -0.05 -2210.63 -8822.15 -6610.86 -8600.49 -6610.88 -8822.15 -6610.86 8822.15 3/4N 6776.81 0.66 -0.66 0.05 -0.05 2269.14 6776.15 9045.95 6776.81 8819.63 6776.15 9045.95 9045.95 G2 6864.76 0.66 -0.66 0.05 -0.05 2269.14 6864.1 9133.9 6864.76 8907.58 6864.1 9133.9 9133.9

Trang 66

Dung trọng

w (T/m3)

Hệ

số rỗng

e

Giới hạn chảy Wch

Giới hạn dẻo

Wd

Độ sệt

B

Lực dính

C

Góc nội

ma sát

Nspt

Mô đun

BD E (kG/cm2)

Sét pha nâu

đỏ nửa cứng

Sét pha xám vàng nửa cứng

Cát pha xám vàng nửa cứng Đơn vị

Cát hạt nhỏ chặt vừa

Cát pha dẻo

Sét pha dẻo cứng

Trang 67

Cát hạt nhỏ

Sét pha dẻo cứng

Trang 68

68

Bảng 50: Kiểm tra lún móng M2

bt zi

Bảng 51: Các chỉ tiêu của dung dịch bentonite

Bảng 52: Thông số kỹ thuật máy khoan KH 100

Trang 69

220

2200

Bảng 54: Thời gian các công việc trong dây chuyền thi công cọc khoan nhồi

(phút)

Trang 70

70

Bảng 55:Danh sách thiết bị thi công cọc khoan nhồi

vị

Số lượng Tính năng kĩ thuật

Trang 71

71

Bảng 56 Các đặc điểm ván khuôn của nhà sản xuất

Bảng 57 Tính hao phi nhân công, ca máy bê tông lót móng

số định mức 1,03) (m3)

Định mức chi phí lao động (công/m3)

Nhân công 3/7

Định mức HP máy trộn 250l (ca/m3)

Máy trộn 250l

Định mức HP máy đầm bàn 1kW (ca/m3)

Máy đầm bàn 1kW

Trang 72

72

Bảng 58: Tính hao phi nhân công, ca máy cốt thép móng

Phân đoạn

Khối lượng cốt thép (đã

nhân hao phí 1,02) (kG)

Định mức chi phí nhân công (công/tấn)

Nhân công 3,5/7

Định mức

HP máy hàn 23kW (ca/T)

Máy hàn 23kW

Định mức

HP máy cắt uốn 5kW (ca/T)

Máy cắt uốn 5kW

Nhân công 3,5/7 Lắp

dựng (80%)

Tháo dỡ (20%)

Nhân công 3/7

Lấy 30%

định mức máy bơm

BT 50m3/h (ca/m3)

Máy bơm

BT 50m3/h

Lấy 30%

định mức máy đầm dùi 1,5kW (ca/m3)

máy đầm dùi 1,5kW

Trang 73

73 Bảng 61: Giáo nêm Bảng, thanh giằng nêm

Trang 74

74 Bảng 62: Chống đà, chống consol

Trang 75

75 Bảng 63: Cột chống xiên

Trang 76

Cốt thép

Ván

kiện

Bê tông

Cốt thép

Ván khuôn

Trang 79

79

Bảng 67: Tính toán chi phí lao động cho công tác cốt thép

Tầng

Loại cấu kiện

Trang 90

90

Hình 14 Sơ đồ tính và nội lực sườn đứng của VK đài móng

Biểu đồ mômen (daN.m )

Hình 15: Sơ đồ tính, nội lực và chuyển vị gông của VK cột

Biểu đồ mômen (daN.m )

Chuyển vị

Trang 92

Biểu đồ mômen ( kG.m )

Phản lực tại gối ( kG)

Chuyển vị

Trang 93

93

Hình 19: Sơ đồ tính ván khuôn bản thang

Hình 20: Sơ đồ tính, nội lực, chuyển vị và phản lực gối của xà gồ lớp dưới của

VK bản thang

PP

Trang 94

94

Biểu đồ mômen ( kG.m )

Phản lực tại gối ( kG)

Chuyển vị

Trang 95

95 Hình 21: Sơ đồ tính và phản lực gối tựa của dầm chữ I

Ngày đăng: 15/07/2021, 16:01

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w