1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Luận văn thạc sĩ trụ sở làm việc chi cục thuế thành phố tam kỳ tỉnh quảng nam

64 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 64
Dung lượng 1,85 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA KHOA XÂY DỰNG DÂN DỤNG VÀ CÔNG NGHIỆP * PHỤ LỤC TRỤ SỞ LÀM VIỆC CHI CỤC THUẾ THÀNH PHỐ TAM KỲ - TỈNH QUẢNG NAM Sinh viên thực hiện: PHAN TẤN H

Trang 1

ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA KHOA XÂY DỰNG DÂN DỤNG VÀ CÔNG NGHIỆP

*

PHỤ LỤC TRỤ SỞ LÀM VIỆC CHI CỤC THUẾ THÀNH PHỐ TAM KỲ - TỈNH QUẢNG NAM

Sinh viên thực hiện: PHAN TẤN HUY

Đà Nẵng – Năm 2017

Trang 2

SVTH : Phan Tấn Huy Hướng dẫn:ThS: Lê Cao Tuấn 2

PHỤ LỤC I CHƯƠNG 2: TÍNH TOÁN SÀN TẦNG ĐIỂN HÌNH

Bảng 1.1 Phân loại ô sàn

Tên ô sàn Kích thước Tỉ số Liên kết biên Loại bản

Trọng lượng riêng gtc hệ số gtt (m) (kN/m3) (kN/m2) n (kN/m2)

Trọng lượng riêng gtc hệ số gtt (m) (kN/m3) (kN/m2) n (kN/m2)

Trang 3

SVTH : Phan Tấn Huy Hướng dẫn:ThS: Lê Cao Tuấn 3

Ptc trên

ô sàn

hệ số vượt tải

hệ số giảm tải Ptt

Trang 4

SVTH : Phan Tấn Huy Hướng dẫn:ThS: Lê Cao Tuấn 4

(S14) phòng làm việc 3.75 4.5 16.88 2 1.2 0.84 2.01 (S15) phòng làm việc 3.75 4.5 16.88 2 1.2 0.84 2.01

Trang 5

trung(kN)

Trang 6

Bảng 4.4 hoạt tải sàn truyền vào dầm dọc

-3,483 1,397 -4,287 12,952 -13,087 0,907 -0,292 0,095 -21,15 11,87

21,15/+11,87 G4 -103,243 -0,746 2,290 -7,106 -31,900 2,210 -0,712 0,232 -143,71 -98,51 -143,71 N4 87,377 -0,222 0,682 -2,115 33,838 -2,780 0,896 -0,292 81,97 122,79 122,79 G5 -98,430 0,232 -0,712 2,210 -29,835 -7,106 2,290 -0,746 -136,83 -93,70 -136,83 N5

1,508 0,095 -0,292 0,907 -12,240 12,952 -4,287 1,397 -18,33 13,84

18,33/+13,84 G6 -25,784 -0,042 0,128 -0,397 5,356 -5,821 -10,865 3,540 -42,91 -16,76 -42,91 N6

-19,785 -0,016 0,048 -0,150 2,020 -2,195 10,491 -3,491 13,93 32,34 32,34

G7 -52,016 0,010 -0,031 0,098 -1,316 1,431 -6,982 -10,523 -70,87 -50,48 -70,87 N7 32,677 0,005 -0,016 0,049 -0,658 0,715 -3,491 14,154 28,51 47,60 47,60 G8 0,000 0,000 0,000 0,000 0,000 0,000 0,000 0,000 0,00 0,00 0,00

Trang 7

135,330 -98,905 135,330

-65,070 -0,140 0,429 -1,331

25,397 1,331 -0,429 0,140 -92,367 -63,170 92,367

-37,641 0,002 -0,007 0,022 -0,292 0,318 -1,552

10,967 -50,459 -37,299 50,459

-7 3l/4 14,523 0,002 -0,007 0,022 -0,292 0,318 -1,552 6,290 12,672 21,155 21,155

7 l 40,605 0,002 -0,007 0,022 -0,292 0,318 -1,552 14,919 38,754 55,866 55,866

Trang 8

Bảng 4.8 Bảng tính toán cốt đai dầm trục C

72,45 28,5 250 500 40 460 0,00

0,00

l 1

2 4,5 0,00 23,18 7,67 27,0 250

K.tra đoạn g.nhịp

Bố trí cốt đai

Trang 9

CHƯƠNG 5: TÍNH TOÁN KHUNG TRỤC 3

Bảng 5.1 Sơ bộ chọn tiết diện cột

Trang 10

Bảng 5.2 Sơ bộ tiết diện Dầm

Trọng lượng riêng gtc hệ số gtt (m) (kN/m3) (kN/m2) n (kN/m2)

Chiều dày

Trọng lượng riêng gtc hệ số gtt

Bảng 5.4 Tĩnh tải sàn tầng mái

Loại sàn cấu tạo lớp sàn Chiều dày

Trang 14

Vị trí Tên ô

sàn

Pd ((kN) L1(m) L2(m)

kN/m kN/m kN/m kN/m CONSLE 6,24 3,64 12,75 22,63

DE 16,03 4,53 11,77 32,33

tầng mái nhịp dầm qs qd qt q(tĩnh tải )

Trang 15

Bảng 5.11 Tổng hợp tĩnh tải tác dụng lên dầm do dầm phụ gây ra

Tầng 2,3,4,5,6 nhịp dầm Pd Ps P(tập trung)

Tầng 7 nhịp dầm Pd Ps P(tập trung)

Tầng mái nhịp dầm Pd Ps P(tập trung)

Trang 17

Tầng 7 nút đoạn

Kích thước gs qs(1 bên ) P(tập

trung) L1 (m) L2 (m) (kN/m2) (kN/m) (kN)

Kích thước gs qs(1 bên ) P(tập

trung) L1 (m) L2 (m) (kN/m2) (kN/m) (kN)

Trang 18

Kích thước gs qs(1 bên ) P(tập

trung) L1 (m) L2 (m) (kN/m2) (kN/m) (kN)

Kích thước gs qs(1 bên ) P(tập

trung) L1 (m) L2 (m) (kN/m2) (kN/m) (kN)

Trang 19

Kích thước gs qs(1 bên ) P(tập

trung) L1 (m) L2 (m) (kN/m2) (kN/m) (kN)

Trang 22

dphụ

Ô sàn

Trang 23

Tầng mái nhịp dphụ nhịp sàn Ô kích thước ps β Dạng tải trọng

(kN)

Trang 25

Gió đẩy Gió hút Bề rộng đón gió Gió đẩy Gió hút

TT HT1 HT2 GT GP M min M max M ttoán

Trang 27

N Trên -33,35 30

50 6 44 0,04 0,98 2,76 0,21% 2Ø22 7,60 0,58% Dưới 0,00 30 6 44 0,00 c.tạo 1,32 0,10% 2Ø18 5,09 0,39%

Trang 34

Bảng 5.24 : Bảng tính toán cốt đai

Đoạn

dầm

stt smax sct

qswĐ.kiệnh.chế

Bố trícốt đai

600 60 540 0,00 102,06 8 2

50 3,0 0,00 12,12

Trang 35

Gối 136,42 0 0,00 112,2 T.toán 150 649,63 T.mãn 49,38 458 1.010 200 Ø 8/ 150Nhịp 98,50 0 0,00 74,22 C.tạo 200 637,85 T.mãn 1.399 450 -5,46T.mãnØ 8/ 200Gối 86,37 0 0,00 69,95 C.tạo 150 529,33 T.mãn C.tạo C.tạo 1.059 167 Ø 8/ 150Nhịp 76,63 0 0,00 60,21 C.tạo 200 519,73 T.mãn 1.194 375 -6,81T.mãnØ 8/ 200Gối 136,03 0 0,00 111,8 T.toán 150 649,63 T.mãn 49,18 460 1.013 200 Ø 8/ 150Nhịp 98,10 0 0,00 73,83 C.tạo 200 637,85 T.mãn 1.404 450 -5,49T.mãnØ 8/ 200Gối 133,45 0 0,00 109,2 T.toán 150 649,63 T.mãn 47,84 473 1.032 200 Ø 8/ 150Nhịp 95,53 0 0,00 71,25 C.tạo 200 637,85 T.mãn 1.442 450 -5,63T.mãnØ 8/ 200Gối 72,61 0 0,00 56,18 C.tạo 150 529,33 T.mãn C.tạo C.tạo 1.260 167 Ø 8/ 150Nhịp 60,64 0 0,00 44,22 C.tạo 200 519,73 T.mãn 1.508 375 -7,73T.mãnØ 8/ 200Gối 133,49 0 0,00 109,2 T.toán 150 649,63 T.mãn 47,86 473 1.032 200 Ø 8/ 150Nhịp 95,56 0 0,00 71,29 C.tạo 200 637,85 T.mãn 1.442 450 -5,63T.mãnØ 8/ 200Gối 130,84 0 0,00 106,6 T.toán 150 649,63 T.mãn 46,49 487 1.053 200 Ø 8/ 150Nhịp 92,91 0 0,00 68,64 C.tạo 200 637,85 T.mãn 1.483 450 -5,77T.mãnØ 8/ 200Gối 58,14 0 0,00 41,72 C.tạo 150 529,33 T.mãn C.tạo C.tạo 1.573 167 Ø 8/ 150Nhịp 38,09 0 0,00 21,66 C.tạo 200 519,73 T.mãn 2.402 375 -8,70T.mãnØ 8/ 200Gối 129,81 0 0,00 105,5 T.toán 150 649,63 T.mãn 45,97 492 1.061 200 Ø 8/ 150Nhịp 91,89 0 0,00 67,61 C.tạo 200 637,85 T.mãn 1.499 450 -5,83T.mãnØ 8/ 200Gối 153,04 0 0,00 125,9 T.toán 150 649,63 T.mãn 55,43 408 900 200 Ø 8/ 150Nhịp 106,49 0 0,00 79,3 C.tạo 200 637,85 T.mãn 1.294 450 -4,19T.mãnØ 8/ 200Gối 50,73 0 0,00 31,39 C.tạo 150 553,39 T.mãn C.tạo C.tạo 1.971 167 Ø 8/ 150Nhịp 33,19 0 0,00 13,86 C.tạo 200 543,36 T.mãn 3.012 375 -8,80T.mãnØ 8/ 200Gối 196,30 0 0,00 148,9 T.toán 150 649,63 T.mãn 61,62 367 702 200 Ø 8/ 150Nhịp 126,20 0 0,00 78,76 C.tạo 200 637,85 T.mãn 1.092 450 -2,15T.mãnØ 8/ 200Gối 142,63 0 0,00 115 T.toán 150 649,63 T.mãn 49,70 455 966 200 Ø 8/ 150Nhịp 99,61 0 0,00 71,97 C.tạo 200 637,85 T.mãn 1.383 450 -4,65T.mãnØ 8/ 200Gối 40,76 0 0,00 22,73 C.tạo 150 529,33 T.mãn C.tạo C.tạo 2.244 167 Ø 8/ 150Nhịp 26,10 0 0,00 8,075 C.tạo 200 519,73 T.mãn 3.504 375 -9,08T.mãnØ 8/ 200Gối 146,45 0 0,00 118,8 T.toán 150 649,63 T.mãn 51,64 438 941 200 Ø 8/ 150Nhịp 103,36 0 0,00 75,71 C.tạo 200 637,85 T.mãn 1.333 450 -4,46T.mãnØ 8/ 200

56 3,0 0,00 14,14 4,50 16,4 300 500 60 440 0,00 83,16 8 2

5,62 20,5 300 600

63 7,5 0,00 17,67 60 540 0,00 102,06 8 2

Trang 36

Bảng 5.25: Bảng tổ hợp nội lực cột

Phần

tử diện Tiết

1,99 1,62 -1,83 113,67 -113,57 -95,82

-21,53 -23,21 66,12 -66,12 115,66 -29,70 -111,58 -161,93 -100,41 -195,59

-12 Đ 62,88 25,80 -0,45 -28,41 29,46 -685,07 -146,64 -119,58 25,07 -25,22 112,61 -839,74 34,47 -660,00 88,23 -951,28

-49,95 -19,81

10,85 18,78 -17,80 -508,75 -96,53 -134,32 12,95 -13,09 -31,17 -495,80 -93,56 -728,30 -80,61 -739,61

-13 Đ 5,51 -16,06 56,38 -15,92 18,28 -508,75 -96,53 -134,32 12,95 -13,09 72,70 -641,42 -23,27 -583,98 45,83 -739,61

-26,36 0,92

35,76 20,56 -17,57 -215,39 -48,66 -30,66 3,72 -3,97 -5,80 -211,68 -74,36 -246,56 -61,20 -294,71

Trang 37

34,22 19,63 -5,84 -74,24 74,27 -1617,57 -296,05 -259,45

210,91 211,06 118,73 -1.694,07 -40,02 -1.828,48 -20,18 -2.307,34

-53,91 -18,22 -4,17 102,11 -102,09 -1403,67 -245,79 -230,74

156,11 156,25 48,20 -1.559,78 -165,94 -1.691,93 17,84 -1.973,05

48,47 2,21 17,83 -96,75 96,75 -1403,67 -245,79 -230,74

156,11 156,25 153,59 -1.691,93 -48,28 -1.559,78 -20,56 -1.973,05

-43,88 -1,10

16,93 89,24 -89,25 -1178,42 -218,43 -179,27

101,02 101,16 45,36 -1.279,44 -140,43 -1.445,30 20,21 -1.627,26

45,37 17,49 0,60 -92,88 92,88 -1178,42 -218,43 -179,27

101,02 101,16 145,24 -1.445,30 -47,51 -1.279,44 -21,94 -1.627,26

-26 Đ 40,35 17,50 -0,02 -57,68 57,63 -737,62 -140,19 -99,19 -23,21 23,36 107,97 -842,76 -17,32 -760,82 57,83 -977,00

27 C -69,42 -19,39 -0,49 33,63 -33,68 -526,82 -90,70 -69,23 -3,27 3,41 -35,80 -530,09 -117,63 -667,69 -89,30 -686,75

27 Đ 83,39 0,15 19,07 -41,38 41,55 -526,82 -90,70 -69,23 -3,27 3,41 138,08 -667,69 42,01 -530,09 102,61 -686,75

Trang 38

28 C

-85,04 -6,05

15,63 13,40 -13,36 -192,77 -50,93 -22,03 2,76 -2,50 -71,64 -190,01 -116,58 -260,69 -106,73 -265,73

-35 C 91,65 7,92 17,26 17,38 -20,37 -145,31 -48,61 -0,06 -3,90 3,64 129,96 -192,62 71,28 -141,67 116,83 -193,98

-109,76 -34,30 -2,73 -13,01 11,61 -145,31 -48,61 -0,06 -3,90 3,64 -98,14 -141,67 -154,79 -192,62 -146,78 -193,98

Trang 39

Bảng 5.26: Bảng tính toán thép cột

Trang 47

-69,28 1,80% 2 8,67 1,61%

Trang 48

CHƯƠNG 7: TỔNG QUAN VỀ CÔNG TRÌNH - BIỆN PHÁP KỸ THUẬT - TỔ

CHỨC THI CÔNG CÔNG TRÌNH

Bảng 7.1 Chỉ tiêu cơ lý của các lớp đất

Trang 50

PHỤ LỤC II CHƯƠNG 5: TÍNH TOÁN KHUNG TRỤC 3

Hình 5.7 Hình ảnh nội lực Momen tĩnh tãi

Trang 51

Hình 5.8 Nội lực Momen hoạt 1

Trang 52

Hình 5.9 Nội lực Momen hoạt 2

Trang 53

Hình 5.10 Nội lực Momen gió trái

Trang 54

Hình 5.1 Nội lực Momen gió phải

Trang 55

Hình 5.12 Nội lực lực dọc tĩnh tải

Trang 56

Hình 5.13 Nội lực Lực dọc hoạt tải 1

Trang 57

Hình 5.14 Nội lực Lực dọc hoạt tải 2

Trang 58

Hình 5.15 Nội lực Lực dọc gió trái

Trang 59

Hình 5.16 Nội lực Lực dọc gió phải

Trang 60

Hình 5.17 Nội lực Lực cắt tĩnh tải

Trang 61

Hình 5.18 Nội lực Lực cắt hoạt tải 1

Trang 62

Hình 5.19 Nội lực Lực cắt hoạt tải 1

Trang 63

Hình 5.20 Nội lực Lực cắt gió trái

Trang 64

Hình 5.21 Nội lực Lực cắt gió phải

Ngày đăng: 15/07/2021, 15:59

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w