1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Luận văn thạc sĩ thiết kế bàn máy phay cho máy phay cnc plano và đồ gá tự định tâm các chi tiết lớn

73 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 73
Dung lượng 2,99 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Lựa chọn phương án thay đổi tốc độ bàn máy .... Lựa chọn phương án truyền động ngoài .... DESIGN THE TURNING TABLE FOR PLANO MILLING MACHINE AND AUTOMATICALLY CENTERING DEVICE FOR LARGE

Trang 1

Đ I H C ĐÀ N NG

PH MăQU CăHỐNG

THI TăK ăBĨNăMÁYăPHAYăCHOăMÁYăPHAYăCNCă

PLANOăVĨăĐ ăGÁăT ăĐ NHăTỂMă

Trang 2

Đ I H C ĐÀ N NG

PH MăQU CăHỐNG

THI TăK ăBĨNăMÁYăPHAYăCHOăMÁYăPHAYăCNCă

PLANOăVĨăĐ ăGÁăT ăĐ NHăTỂMă

CÁCăCHIăTI TăL N

ChuyênăngƠnh:ăK ăthu tăC ăkhí

Mƣăs : 8.52.01.03

LU NăVĔNăTH CăSƾăK ăTHU T

ĐƠăNẵng ậ Nĕmă2018

Trang 3

M C L C

M C L C i

DANH M C CÁC B NG 1

DANH M C CÁC HÌNH iv

M Đ U 1

CH NG 1: T NG QUAN 4

1.1.Máy phay CNC Plano t i DoosanVina 4

1.1.1 Thông số kỹ thuật của máy phay CNC Plano 4

1.1.2 Cấu tạo của máy phay CNC Plano 5

1.2 Các chi ti t l n và m r ng kh năng công ngh cho máy Phay Plano 14

1.2.1 Các chi tiết lớn 14

1.2.2 Khả năng mở rộng công nghệ của máy Phay Plano 16

CH NG 2: THI T K BÀN MÁY QUAY 19

2.1 Các yêu c u và ch c năng c a bàn máy quay 19

2.2 Xác đ nh các thông s kỹ thu t và thông s thi t k 19

2.2.1 Các thông số kỹ thuật 19

2.2.2 Thông số thiết kế 22

2.3 L a ch n ph ng án, s đ nguyên lý làm vi c 22

2.3.1 Lựa chọn phương án thay đổi tốc độ bàn máy 22

2.3.2 Lựa chọn phương án truyền động ngoài 23

2.4 Phơn tích đ ng h c vƠ đ ng l c h c 26

2.5 Thi t k k t c u bàn máy quay 32

2.5.1 Chọn mâm quay 32

2.5.2 Chọn hộp giảm tốc 33

2.5.3 Chọn khớp nối 35

CH NG 3: THI T K Đ GÁ T Đ NH TÂM 37

3.1 L a ch n s đ nguyên lý (đ nh v và kẹp chặt) 37

3.1.1 Định vị 37

3.1.2 Kẹp chặt 38

3.2 Tính toán l c kẹp 39

Trang 4

3.3 Thi t k k t c u đ gá 40

3.4 Thi t k h th ng kẹp chặt bằng th y l c 41

3.4.1 Cơ cấu chấp hành 42

3.4.2 Nguồn thủy lực 44

CH NG 4: THI T K M CH ĐI U KHI N 45

4.1 Ch n s đ h th ng đi n 45

4.2 Đi u khi n t c đ bàn quay dùng bi n t n 48

K T LU N VÀ Đ NH H NG PHÁT TRI N Đ TÀI 52

TÀI LI U THAM KH O 53

Trang 5

DANH M C CÁC B NG

Trang 6

DANH M C CÁC HÌNH

S hi u

1.10 Mặt bích theo tiêu chuẩn ANSI B16.47 Series B Class 600

Trang 9

TịMăT T

THI TăK ăBĨNăMÁYăQUAYăCHOăMÁYăPHAYăCNCăPLANOă

VĨăĐ ăGÁăT ăĐ NHăTỂMăCÁCăCHIăTI TăL N

H c viên: Ph măQu căHùng Chuyên ngƠnh: Kỹ thu t c khí

Mƣ s : 8.52.01.03 Khóa: 34 Tr ng Đ i h c Bách khoa ậ ĐHĐN

Tómăt t:

Lu n văn nƠy đ c th c hi n đ thi t k ra m t bƠn máy quay nhằm giúp nâng cao kh năng công ngh c a máy phay CNC Plano, gi m th i gian rƣnh c a máy, gi i quy t đ c bƠi toán nhƠ máy không gia công đ c các chi ti t tròn xoay có đ ng

kính l n từ 1400 đ n 2500 mm Từ đó, có th nh n đ c nhi u đ n đặt hƠng, không

ph i đặt gia công các chi ti t tròn xoay có đ ng kính l n từ bên ngoƠi (ngoƠi n c)

Đ tƠi đƣ đ a ra đ c các gi i pháp v truy n đ ng c khí, h th ng gá đặt phôi t

đ nh tơm, h th ng đi u khi n cho bƠn máy quay VƠ đƣ ch n các ph ng án t i u cho bƠn máy quay Từ đó l a ch n các trang thi t b phù h p đ lắp ráp bƠn máy quay

K t qu c a đ tƠi lu n văn nƠy lƠ b b n v lắp đ có th mua v t t , ch t o vƠ lắp

ráp bàn máy quay ph c v cho s n xu t

Từ khóa: bƠn máy quay, mơm quay, đ gá t đ nh tơm, thi t k bƠn máy quay

Trang 10

DESIGN THE TURNING TABLE FOR PLANO MILLING MACHINE AND AUTOMATICALLY CENTERING DEVICE

FOR LARGE ITEMS

Abstracts:

The thesis is researched to design a turning table to improve technology capacity of Plano miller machine, reduce free time, solve a hard issue that does not operate rotation items having diameter from 1,400 mm to 2,500 mm Therefore, be able to receive many orders from domestic and oversea customer The thesis also gives many solutions about mechanical powertrain, automatically centering system, controlling system for the turning table And choose the best solution for the turning table The present also selects suitable devices to assembly for the turning table Result

of the thesis is one set assembly drawing to buy material, fabricate and assembly the turning table serving for manufacturing

Keyword: turning table, slew ring, automatically centering device, design the turning table

Trang 11

d ng s d dƠng h n

Đ ch t o các mặt bích thì ph i qua các b c nh ti n mặt đ u, ti n trong, ngoƠi; khoan các lỗ trên mặt bích Các ph ng pháp gia công c có th dùng nh : ti n trên máy ti n đ ng, máy ti n c t, phay trên máy phay Tuy nhiên, vì đ ng kính vƠ

kh i l ng c a mặt bích r t l n (đ ng kính có th đ n 4,5m vƠ có th nặng 5-10 t n) Các máy gia công c truy n th ng khó có th gia công đ c nh ng mặt bích nƠy

Hi n nay, nhƠ máy s n xu t thi t b nơng h c a công ty Doosan Vina đang có

hai máy phay CNC Plano dùng đ gia công các chi ti t l n Tuy nhiên v i mặt bích

c a ng khói nhƠ máy nhi t đi n l i không gia công đ c H không có thi t b đ gá chuyên d ng đ gia công các mặt bích nƠy Vì v y hi u qu ho t đ ng c a máy phay Plano b h n ch ; nhƠ máy m t c h i nh n thêm đ n đặt hƠng từ bên ngoƠi

Đ m r ng kh năng công ngh vƠ nơng cao hi u qu ho t đ ng c a máy phay CNC Plano, nhằm gia công đ c không ch mặt bích c a ng khói mƠ còn các chi ti t

có kích th c l n khác, c n có thêm m t thi t b ph tr có ch c năng nh m t tr c

ti t l n, c n gia công Đó lƠ bƠn máy quay c n thi t k thêm cho máy phay CNC Plano cùng v i đ gá t đ nh tơm

2 M c tiêu và nhi m v nghiên c u

2.1 Mục tiêu nghiên cứu chính

PLANO

2.2 Mục tiêu cụ thể

Trang 12

- Thi t k đ gá t đ nh tơm;

3 Ph ngăphápănghiênăc u

khác);

4 Ph m vi nghiên c u

- Nghiên c u thi t k c khí bƠn quay vƠ đ gá áp d ng cho máy phay CNC Plano t i

Công ty Công nghi p nặng DoosanVina

5 ụănghƿaăth c ti n

kh năng lƠm vi c c a máy phay Plano

công c thông th ng không lƠm đ c

6 Nh ng n i dung chính

M ăđ u

Ch ngă1:ăT ngăquan

Plano

Ch ngă2:ăThi tăk ăbƠnămáyăquay

2.1 Các yêu c u vƠ ch c năng c a bƠn máy quay

2.2 Xác đ nh các thông s kỹ thu t vƠ thông s thi t k

2.3 L a ch n ph ng án, s đ nguyên lý lƠm vi c

2.4 Phơn tích đ ng h c vƠ đ ng l c h c

2.5 Thi t k k t c u bƠn máy

Ch ngă3:ăThi tăk ăđ ăgáăt ăđ nhătơmăchoăbƠnămáyăquay

3.1 L a ch n s đ nguyên lý (đ nh v vƠ kẹp chặt)

3.2 Thi t k k t c u đ gá

3.3 Tính toán l c kẹp

3.4 Thi t k h th ng kẹp chặt bằng th y l c

Trang 13

Ch ngă4:ăThi tăk ăm chăđi năđi uăkhi n

4.1 Ch n s đ h th ng đi n

4.2 Đi u khi n t c đ bƠn quay dùng đ ng c bi n t n

B n v : Xơy d ng các b n v chính c a đ tƠi trên AutoCAD

K t lu n vƠ đ nh h ng phát tri n đ tƠi

Trang 14

CH NGă1:ăT NG QUAN

1.1 Máy phay CNC Plano t i DoosanVina

1.1.1 Thông số kỹ thuật của máy phay CNC Plano

Máy phay CNC Plano t i Doosan Vina lƠ máy gia công t đ ng 3 tr c Máy CNC Plano ch y bằng h ch ng trình Fanuc Máy có các thông s kỹ thu t nh b ng 1.1:

B ng 1.1: Thông s kỹ thu t c a máy CNC Plano

Trang 15

5-1 Motor AC c n tr c 30/6000i

1.1.2 Cấu tạo của máy phay CNC Plano

Máy phay CNC Plano bao g m các b ph n: đ u tr c chính (Spindle head), b máy (Saddle), đ ng ray ngang (Cross rail), tr c ng tr c (Gantry column), n n móng

(Bed), bàn máy (Table) C u t o chung c a máy đ c th hi n nh hình 1.1:

Trang 16

Hình 1.1: C u t o chung c a máy phay CNC Plano

Trang 17

Hình 1.2: Hình chi u bằng c a máy phay CNC Plano

Trang 18

Hình 1.3: Mặt cắt ngang c a máy phay CNC Plano

Trang 19

a Đ u tr c chính (Spindle Head)

C m tr c chính t o chuy n đ ng quay cho tr c chính vƠ gia công th c t , lo i truy n đ ng tr c chính lƠ đai truy n đ ng (Screm Belt) Đ c truy n đ ng b i đ ng c

đi n xoay chi u, t c đ vòng quay có th thay đ i đ c l p thông qua ch ng trình NC

Hình 1.4: C u t o tr c chính c a máy phay CNC Plano

Trang 20

b B tr c chính (Saddle)

B tr c chính đ c c đ nh vƠo ray đ di chuy n tr c chính qua ph i vƠ qua trái (theo tr c Y) song song v i di chuy n theo ph ng đ ng c a khung tr c chính Khung

đ c ch t o v i v t li u b n c a k t c u hƠn Theo nh ph ng pháp di chuy n, tr c

Y đ c truy n đ ng bằng đ ng c servo, đ ng tr t vƠ tr c vít đai c, đ c di chuy n qua trái vƠ ph i bằng đ ng d n h ng rãnh đ c gắn trên đ ng ray ngang

Hình 1.5: B tr c chính

Trang 21

c Ray ngang

Khung thanh ray ngang đ c ch t o d i d ng h p, đ c c đ nh c hai đ u b i

hai c t, cho s di chuy n theo tr c Y c a b tr c chính đ c liên k t v i khung tr c

chính Đ ng tr t đ c mƠi nh n chính xác sau khi xử lý nhi t

Đ ng tr t vƠ tr c vít đai c đ c lắp đặt v i ng che đ tránh các ch t bẩn nh

phoi vƠ d u lƠm ngu i

Hình 1.6: Thanh ray ngang trong máy

Trang 22

d C m tr c X

Tr c X bao g m n n móng vƠ thanh tr t trên n n, đ c trang b ngu n d n đ ng trên thanh tr t n n Đ i v i n n ph i đ m b o đ c ng v ng, không bi n d ng trong quá trình sử d ng Thanh tr t n n ch y trên ray d n h ng L.M c n đ m b o đ

chính xác kích th c v trí Đ đi u ch nh đ cơn bằng cho thi t b trong quá trình cơn

ch nh vƠ b o trì, các con đ i đ c lắp đặt đ th c hi n vi c cơn ch nh

Thêm vƠo đó, đ ch ng rung đ ng, b o v đ ng d n h ng vƠ n n, t m chắn thép không r (telescope steel cover) đ c lắp đặt HƠnh trình tr c X c a máy lƠ 6500 mm

Hình 1.7: C m tr c X

Tr c Y bao g m ray ngang vƠ thanh tr t đ c trang b ngu n d n đ ng trên

Trang 23

Hình 1.8: C u t o c m tr c Y

Trang 24

Hình 1.9: Máy phay CNC Plano

1.2 Các chi ti t l n và m r ng kh nĕngăcôngăngh cho máy Phay Plano

1.2.1 Các chi tiết lớn

Doosan Vina lƠ công ty công nghi p nặng Chuyên s n su t vƠ ch t o các thi t b

có kh i l ng vƠ kích th c r t l n Trong đó có bình b n áp l c, thi t b nơng h , thi t b l c n c bi n, k t c u nhƠ máy nhi t đi n, lò h i nhƠ máy nhi t đi n,ầ

Các chi ti t có d ng tròn nh mặt bích n i các ng, các mặt bích trong các bình b n

áp l c, mặt bích c a bình ch ng c t vƠ m t s các chi ti t theo đ n đặt hƠng khác

Mặtăbích là ph ki n k t n i ng, máy b m, van, vƠ các ph ki n đ ng ng khác

v i nhau thông qua m i liên k t bu lông trên thơn đ t o thƠnh m t h th ng đ ng

ng d n công nghi p Mặt bích th ng đ c s n xu t từ các v t li u nh carbon, thép không g , đ ng hoặc bằng nh a Kích th c mặt đ c tiêu chuẩn hóa theo các tiêu chuẩn nh BS (British Standards Institue), JIS(Japan Industrial Standard),

DIN(Deutsches Institut für Normung), ANSI(American National Standards Institute)

Tùy thu c vƠo yêu c u kỹ thu t vƠ n i s n xu t mƠ mặt bích đ c ch t o, gia công theo các tiêu chuẩn khác nhau

Kích th c c a mặt bích theo tiêu chuẩn ANSI B16.47 Series B Class 600 Flanges

đ c trình bƠy nh b ng 1.2

Trang 25

Hình 1.10: Mặt bích theo tiêu chuẩn ANSI B16.47 Series B Class 600 Flanges

B ng 1.2: Thông s kích th c mặt bích theo tiêu chuẩn ANSI B16.47 Series B Class

600 Flanges

Đ ng kính ngoƠi c a mặt bích theo tiêu chuẩn ANSI B16.47 Series B Class

600 từ 35 inch đ n 78.5 inch t ng ng từ 889 mm đ n 1993,9 mm

NgoƠi ra, m t s chi ti t tròn xoay có đ ng kính từ 1500 mm đ n 2500 mm

c n đ c gia công Ví d nh m t chi ti t trong hình 1.11

Trang 26

Hình 1.11: Chi ti t gia công theo đ n đặt hƠng

1.2.2 Khả năng mở rộng công nghệ của máy Phay Plano

Doosan Vina các chi ti t tròn xoay có đ ng kính nhỏ h n 1400 mm đ c gia

công trên các máy ti n nhỏ hoặc máy ti n ngang công su t l n 1M65

Nh ng chi ti t có đ ng kính l n h n 1400 mm nh nh ng mặt bích theo tiêu chuẩn ANSI B16.47 Series B Class 600 có đ ng kính từ 57,25 inch đ n 78,5 inch (từ 1454,2 mm đ n 1993,9 mm) thì các máy ti n trên không gia công đ c

Trong khi đó, máy phay CNC Plano dùng đ gia công các mặt ph ng, khoan, doa

lỗ trên các chi ti t l n không tròn xoay, gia công các lỗ, b mặt có biên d ng ph c t p cho các chi ti t nhỏ Th i gian lƠm vi c hi n nay c a máy còn ít, gi máy rƣnh nhi u

Trang 27

Hình 1.12: Máy ti n ngang công su t l n 1M65

Nh n th y hƠnh trình d ch chuy n theo tr c X vƠ Y t ng ng lƠ 6500 mm vƠ

5200 mm đ di n tích đ gá đặt chi ti t tròn xoay có đ ng kính từ 1400 mm đ n 2500

mm C n t o m t chuy n đ ng quay cho chi ti t vƠ k t h p chuy n đ ng t nh ti n c a

th ng đ ng (phôi quay, d ng c cắt t nh ti n) nh ph ng pháp ti n trên máy ti n

đ ng Đ t o chuy n đ ng quay cho chi ti t gá đặt trên bƠn máy thì bƠn máy ph i quay

đ c BƠn máy quay đóng vai trò nh tr c th t c a máy phay CNC Plano

c a máy phay, gi m th i gian rƣnh c a máy, gi i quy t đ c bƠi toán nhƠ máy không gia công đ c các chi ti t tròn xoay có đ ng kính l n từ 1400 đ n 2500 mm Từ đó

có th nh n đ c nhi u đ n đặt hƠng, không ph i đặt gia công các chi ti t tròn xoay có

đ ng kính l n từ bên ngoƠi (ngoƠi n c)

S đ s b bƠn máy quay k t h p cùng máy phay CNC Plano đ t o ra ph ng pháp ti n t ng t nh ti n trên máy ti n đ ng đ c th hi n trong hình 1.13

Trang 28

Hình 1.13: S đ s b c a máy phay CNC Plano cùng v i bƠn máy quay

Vi c thi t k , ch t o bƠn máy quay đ ph c v gia công các chi ti t tròn xoay kích th c l n nh đƣ nêu trên r t c p thi t, mang l i hi u qu cao cho nhƠ máy Đó

lƠ lý do đ tƠi nƠy đ c l a ch n Bên c nh đó, không ch nghiên c u thi t k bƠn máy

mƠ còn ph i thi t k đ gá đ kẹp các chi ti t l n khi ti n, phay đ c tích h p trên bƠn

máy Thi t k đ gá s đ c trình bƠy trong ch ng 3

Trang 29

CH NGă2:ăTHI T K BÀN MÁY QUAY

2.1 Các yêu c u và ch cănĕngăc a bàn máy quay

- BƠn máy quay dùng đ gia công các chi ti t tròn xoay sử d ng ph ng pháp

ti n (phôi quay, dao t nh ti n)

- BƠn máy ph i đ m b o c ng v ng, ho t đ ng n đ nh

- Đ m b o an toƠn cho ng i v n hƠnh

- Gia công đ m b o đ chính xác vƠ đ nhám theo yêu c u b n v

- BƠn máy có th đ c l y ra khỏi khu v c lƠm vi c c a máy Plano khi không sử

d ng gia công các chi ti t

- BƠn máy quay gia công đ c các chi ti t có đ ng kính từ 1400 mm đ n 2500

mm trên c s các s n phẩm mƠ nhƠ máy c n gia công nh phơn tích trong

B ng 2.1: Đ chính xác vƠ bi n pháp công ngh khi ti n

M c đích

Bóc bỏ vỏ

c ng sau quá trình t o phôi

Trang 30

b ng 2.2

B ng 2.2: Ch đ cắt, c p chính xác vƠ đ nhám b mặt sau khi ti n bằng máy phay

CNC Plano k t h p bƠn máy quay

Chi ti t gia công đ c ti n d c ngoƠi, ti n ngang vƠ ti n trong V t li u c a chi

ti t gia công lƠ thép cacbon vƠ thép đúc V t li u dao cắt lƠ h p kim c ng Từ b ng

5-23[2], ta tra đ c h s C p vƠ các s mũ, x, y, z t ng ng:

300 p

Trang 31

công thép vƠ gang Ta ch n các thông s thi t k d a trên đi u ki n b t l i nh t trong quá trình gia công V i v t li u dao là thép h p kim c ng ta ch n các thông s d a trên b ng 5.22 [2] nh b ng 2.3:

B ng 2.3: Các h s đi u ch nh ph thu c vƠo các thông s hình h c c a dao cắt

l ng c a v t li u gia công trong công th c tính l c cắt, v t li u gia công lƠ thép

cacbon có  > 600 Mpa, ta ch n công th c tính toán lƠ B

750

n B MP

s mũ ng v i từng lo i thép Tr ng h p gia công bằng thép h p kim c ng ta ch n n

= 0.75 theo b ng 5.9 [S tay công ngh ch t o máy t p 2] V i v t li u S355N (EN

10025-3) hay S355J2+N (EN 10025-2/ EN 10164-Z25) có ng su t b n lƠ B = 670

0.75 670

0.92

n B MP

Khi gia công thô, chi u sơu cắt l y theo kh năng l n nh t (t = 5 mm) vƠ l ng

ch y dao S cũng đ c l y theo l ng ch y dao l n nh t có th (S = 2,4 mm/vòng)

c n thi t cho yêu c u cắt g t

Trang 32

Từ yêu c u th c t đƣ nêu trong ch ng 1, các mặt bích vƠ chi ti t c n đ c gia công

trên bƠn máy quay có kích th c vƠ kh i l ng nh sau:

B ng 2.4: Kích th c vƠ kh i l ng phôi

Tínhăt căđ ăvòngăquayăc aăphôiă ngăv iăcácăch ăđ ăc tăkhácănhau

Công th c liên h gi a v n t c dƠi vƠ v n t c góc:

2.3 L a ch năph ngăán,ăs ăđ nguyên lý làm vi c

2.3.1 Lựa chọn phương án thay đổi tốc độ bàn máy

V n t c quay c a phôi thay đ i ng v i các ch đ cắt khác nhau nên v n t c quay

c a bƠn máy ph i đ c thay đ i t ng ng Đ thay đ i v n t c quay c a bƠn máy có

các ph ng pháp nh sử d ng h p t c đ nh các máy gia công c truy n th ng, thay

đ i v n t c c a đ ng c đi n

Trang 33

- Thay đ i v n t c bƠn máy bằng cách sử d ng h p s , đ c sử d ng trong các máy gia công c truy n th ng v i nhi u c p t c đ khác nhau Tuy nhiên, vi c

ch t o h p t c đ r t ph c t p, đòi hỏi đ chính xác cao, không phù h p v i

đi u ki n ch t o vƠ lắp ráp c a nhƠ máy

cách đ thay đ i v n t c đ ng c đi n trong đó sử d ng bi n t n đ thay đ i t n

s đ c sử d ng ph bi n V i vi c thay đ i v n t c đ ng c thì s đ truy n

đ ng c a bƠn máy đ n gi n, b truy n đ ng ngoƠi ch c n m t c p t c đ

Đ đ m b o bƠn máy có k t c u đ n gi n phù h p v i kh năng ch t o vƠ lắp ráp

c a nhƠ máy, do đó ch n ph ng án thay đ i t c đ bƠn máy bằng ph ng pháp thay

đ i t c đ c a đ ng c đi n thông qua vi c sử d ng bi n t n Vì t c đ đ ng c thay

đ i đ c nên ta thi t k b truy n ngoƠi có m t c p t c đ

2.3.2 Lựa chọn phương án truyền động ngoài

a. Phương án 1: Truyền động thông qua bộ truyền bánh răng thẳng

Trang 34

b. Phương án 2: Truyền động thông qua bộ truyền bánh răng côn

BƠn quay đ c truy n đ ng thông qua b truy n bánh răng côn vƠ b truy n đai Ngu n đ ng l c lƠ motor đi n

Nguyên lý đ n gi n B truy n đai có th tr t trên pulley khi có quá t i Motor

đi n đ c lắp đặt theo ph ng ngang d dƠng cho vi c lắp đặt vƠ canh ch nh khi lắp ráp, b o trì

Kh năng ch u t i th p h n so v i b truy n bánh răng th ng Ch t o vƠ lắp ráp ph c

t p, d n đ n giá thƠnh cao h n so v i b truy n bánh răng th ng Có tỷ s truy n nhỏ

vƠ v n t c không cao (v < 2-3 m/s)

Trang 35

B truy n tr c vít sinh nhi t l n, do đó ph i tính toán đ n vi c lƠm ngu i cho b truy n vít B truy n vít t ng đ i ph c t p, do đó chi phí vƠ giá thƠnh t ng đ i cao

BƠn máy quay đ c truy n đ ng thông qua b truy n bánh răng th ng; h p gi m

t c bánh răng côn có tr c ra theo ph ng th ng đ ng, tr c vƠo theo ph ng ngang

Tr c vƠo c a h p gi m t c đ c n i v i ngu n đ ng l c thông qua kh p n i m m Ngu n đ ng l c lƠ đ ng c đi n

Dùng h p gi m t c bánh răng côn đ đ i ph ng truy n đ ng, motor đặt nằm ngang thu n l i cho vi c lắp đặt, canh ch nh H p gi m t c có tỷ s truy n l n, kh năng ch u t i cao, hi n có s n trên th tr ng Kh p n i m m dùng đ n i các tr c có sai l ch tơm do bi n d ng đƠn h i c a các tr c, do sai s ch t o vƠ lắp đặt V i

ph ng án nƠy, gi m kh i l ng các chi ti t c n ph i ch t o

Mua các chi ti t nh h p gi m t c, kh p n i n c ngoƠi

Trang 36

Hình 2.4: Ph ng án truy n đ ng 4

e. Lựa chọn phương án:

Đ l a ch n ph ng án t i u phù h p v i nhƠ máy c n xem xét các yêu c u sau đơy:

So sánh các yêu c u so v i các ph ng án đ ra, ph ng án 4: “Truyền động thông

qua hộp giảm tốc bánh răng côn và khớp nối mềm“ phù h p v i các yêu c u vƠ đi u

Ch n s b thông s kỹ thu t c a đ ng c đi n:

Moment xoắn vƠ công su t trên mỗi tr c đ c xác đ nh l n l t nh b ng 2.6

B ng 2.6: B ng thông s kỹ thu t b truy n ngoƠi

Ngày đăng: 15/07/2021, 15:53

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm