Phụ lục 3: Kết quả tính thép sàn... Phụ lục 4: kết quả tính thép bản thang O1 Phụ lục 5: Kết quả tính thép bản chiếu nghỉ O2... Phụ lục 6: Tải trọng gió tĩnh tác dụng lên các mức sàn CAO
Trang 1ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA KHOA XÂY DỰNG DÂN DỤNG VÀ CÔNG NGHIỆP
*
PHỤ LỤC
CHUNG CƯ HOÀNG ANH THÀNH PHỐ HUẾ
Sinh viên thực hiện: LÝ VĂN ĐOÀN
Đà Nẵng – Năm 2017
Trang 2PHỤ LỤC BẢNG BIỂU Phụ lục 1: Tĩnh tải các ô sàn TỔNG TĨNH TẢI TÁC DỤNG LÊN Ô SÀN ( TƯỜNG +SÀN)
gtt (daN/m2)
Ô sàn
gtt sàn (KG/m2)
gtt tường (KG/m2)
gtt (daN/m2)
Phụ lục 2 : Tổng tải trọng tác dụng lên ô sàn TỔNG TẢI TRỌNG TÁC DỤNG LÊN Ô SÀN (HT và TT)
Trang 3Phụ lục 3: Kết quả tính thép sàn
Trang 5Phụ lục 4: kết quả tính thép bản thang O1
Phụ lục 5: Kết quả tính thép bản chiếu nghỉ O2
Trang 6Phụ lục 6: Tải trọng gió tĩnh tác dụng lên các mức sàn CAO
HỆ
SỐ
ĐỘ CAO
GIÓ ĐẨY (Đ)
GIÓ HÚT (H)
CHIỀU CAO ĐÓN GIÓ
TỔNG GIÓ TĨNH (Đ+H)
TẢI TRỌNG GIÓ TIÊU CHUẨN
TẢI TRỌNG GIÓ TIÊU CHUẨN
Trang 7TRỌNG LƯỢNG TẬP
TRUNG
GIÁ TRỊ THÀNH PHẦN ĐỘNG TẢI GIÓ
THEO PHƯƠNG X (GDX1)
Trang 8TRỌNG LƯỢNG TẬP TRUNG
GIÁ TRỊ THÀNH PHẦN ĐỘNG TẢI GIÓ THEO
PHƯƠNG Y (GDY1)
Trang 9STORY1 1,045 16 14 -0.0005 -0.522 0.000 38.27 STORY2 1,254 16 14 -0.0011 -1.379 0.002 101.04 STORY3 1,254 16 14 -0.0017 -2.131 0.004 156.16 STORY4 1,254 16 14 -0.0024 -3.009 0.007 220.46
STORY6 1,213 16 14 -0.0038 -4.609 0.018 337.68 STORY7 1,213 16 14 -0.0045 -5.457 0.025 399.88 STORY8 1,213 16 14 -0.0052 -6.306 0.033 462.08 STORY9 1,213 16 14 -0.0059 -7.155 0.042 524.29 STORY10 1,213 16 14 -0.0065 -7.883 0.051 577.61 STORY11 1,187 16 14 -0.0072 -8.546 0.062 626.18 STORY12 1,165 16 14 -0.0079 -9.205 0.073 674.49 STORY13 1,165 16 14 -0.0086 -10.021 0.086 734.25 STORY14 1,165 16 14 -0.0093 -10.837 0.101 794.02 STORY15 1,165 16 14 -0.0099 -11.536 0.114 845.25 STORY16 1,163 16 14 -0.0104 -12.094 0.126 886.19 STORY17 1,109 16 14 -0.0109 -12.085 0.132 885.49
Trang 10Phụ lục 10: Kết quả tính động đất phương x dạng dao động 2
(kN.s2/m) X Y Fk mkFk mkFk
2 Fk (kN)
STORY1 1,045 16 14 0.0017 1.776 0.003 97.74 STORY2 1,254 16 14 0.0034 4.262 0.014 234.59 STORY3 1,254 16 14 0.0050 6.268 0.031 -459.29 STORY4 1,254 16 14 0.0065 8.149 0.053 -597.08 STORY5 1,232 16 14 0.0077 9.485 0.073 -695.01 STORY6 1,213 16 14 0.0086 10.430 0.090 -764.22 STORY7 1,213 16 14 0.0089 10.794 0.096 -790.88 STORY8 1,213 16 14 0.0088 10.672 0.094 -781.99 STORY9 1,213 16 14 0.0081 9.823 0.080 -719.79 STORY10 1,213 16 14 0.0069 8.368 0.058 -613.15 STORY11 1,187 16 14 0.0052 6.172 0.032 -452.24 STORY12 1,165 16 14 0.0029 3.379 0.010 -247.60 STORY13 1,165 16 14 0.0002 0.233 0.000 -17.08 STORY14 1,165 16 14 -0.0027 -3.146 0.008 230.52 STORY15 1,165 16 14 -0.0055 -6.409 0.035 469.58 STORY16 1,163 16 14 -0.0080 -9.303 0.074 681.68 STORY17 1,109 16 14 -0.0104 -11.531 0.120 844.87 MAI 569 16 10 -0.0122 -6.939 0.085 508.46
Trang 11Phụ lục 11: Kết quả tính động đất phương y dạng dao động 1
(kN.s2/m) X Y Fk mkFk mkFk
2 Fk (kN) HAM 1,617 16 13.754 0.0000 0.000 0.000 0.00 STORY1 1,045 16 13.805 0.0006 0.627 0.000 46.17 STORY2 1,254 16 13.720 0.0012 1.504 0.002 110.82 STORY3 1,254 16 13.720 0.0018 2.257 0.004 166.23 STORY4 1,254 16 13.720 0.0025 3.134 0.008 230.88 STORY5 1,232 16 13.719 0.0031 3.819 0.012 281.31 STORY6 1,213 16 13.717 0.0038 4.609 0.018 339.49 STORY7 1,213 16 13.717 0.0045 5.457 0.025 402.03 STORY8 1,213 16 13.717 0.0052 6.306 0.033 464.57 STORY9 1,213 16 13.717 0.0059 7.155 0.042 527.10 STORY10 1,213 16 13.717 0.0065 7.883 0.051 580.71 STORY11 1,187 16 13.716 0.0072 8.546 0.062 629.54 STORY12 1,165 16 13.714 0.0079 9.205 0.073 678.11 STORY13 1,165 16 13.714 0.0086 10.021 0.086 738.20 STORY14 1,165 16 13.714 0.0092 10.720 0.099 789.70 STORY15 1,165 16 13.714 0.0098 11.419 0.112 841.20 STORY16 1,163 16 13.690 0.0104 12.094 0.126 890.95 STORY17 1,109 16 14.449 0.0109 12.085 0.132 890.25 MAI 569 16 10.491 0.0113 6.427 0.073 473.48
S 123.269 0.955
Trang 12
Phụ lục 12: Kết quả tính động đất phương y dạng dao động 2
(kN.s2/m) X Y Fk mkFk mkFk
2 Fk (kN)
STORY1 1,045 16 13.805 0.002 1.776 0.003 96.16 STORY2 1,254 16 13.720 0.003 4.262 0.014 230.81 STORY3 1,254 16 13.720 0.005 6.268 0.031 339.43 STORY4 1,254 16 13.720 0.007 8.149 0.053 441.26 STORY5 1,232 16 13.719 0.008 9.362 0.071 506.96 STORY6 1,213 16 13.717 0.008 10.187 0.086 551.64 STORY7 1,213 16 13.717 0.009 10.551 0.092 571.34 STORY8 1,213 16 13.717 0.009 10.430 0.090 564.78 STORY9 1,213 16 13.717 0.008 9.702 0.078 525.37 STORY10 1,213 16 13.717 0.007 8.368 0.058 453.13 STORY11 1,187 16 13.716 0.005 6.291 0.033 340.64 STORY12 1,165 16 13.714 0.003 3.496 0.010 189.29 STORY13 1,165 16 13.714 0.000 0.350 0.000 18.93 STORY14 1,165 16 13.714 -0.003 -2.913 0.007 -157.74 STORY15 1,165 16 13.714 -0.005 -6.292 0.034 -340.72 STORY16 1,163 16 13.690 -0.008 -9.420 0.076 -510.08 STORY17 1,109 16 14.449 -0.011 -11.752 0.125 -636.39 MAI 569 16 10.491 -0.013 -7.281 0.093 -394.25
S 51.695 0.955
Trang 13
Phụ lục 13: Các nội lực tải trọng dầm khung
Phần
QXX MAX
QXX MIN
QY MAX
-BC
T4
GB -11240.5 -1728.2 6833.2 -6833.2 106.6 -106.6 15852.9 -15852.9 15852.9 -15852.9 1907.6 -1907.6
2169.4
GC -11512.3 -934.7
7426.9 7426.9 79.8 -79.8 17237.7 -17237.7 17237.7 -17237.7 1642.9 -1642.9 1943.4
-CD
T4
GC -1810.7 -403.8 6846.6 -6846.6
2415.5 2415.5 16112.5 -16112.5 16112.5 -16112.5 3782.9 -3782.9 3746.9
6653.4 6653.4 1509.0
1509.0 15689.7 -15689.7 15689.7 -15689.7 1977.0 -1977.0
1583.6
Trang 15Phụ lục 14: Bảng tổ hợp nội lực dầm khung
Phần tử Tiết diện Tổ hợp cơ bản 1 Tổ hợp cơ bản 2 Tổ hợp tính toán
Trang 16(cm2) (%)
Trang 17Mmin/Mm ax
(cm2) (%)
Trang 19Phụ lục 17: Bảng tổ hợp nội lực lực cắt của dầm khung
Trang 21Phụ lục 18: kết quả tính thép đai dầm khung
Phần
tử
Chiều
Đoạn dầm
Trang 22Phụ lục 19: Kết quả tính thép cột A tầng hầm – tầng 3
ch Ast TT
Trang 37Bảng 34 : Catalog ván khuôn thép Hòa Phát
Trang 40Phụ lục 35 : Khối lượng câc công tác đài móng
Cốt thép
1 cấu kiện
Diện tích ván khuôn 1 cấu kiện
Hàm lượng cốt thép
Tổng khối lượng cốt thép
Tổng khối lượng thể tích bê tông
Tổng diện tích ván khuôn
Cốt thép (kg)
Lắp vásn khuôn (m2)
Bê tông (m3)
Tháo ván khuôn (m2)
Bê tông lót dầm móng (m3)
Cốt thép dầm móng (Kg)
Xây gạch (m3)
Lấp đất đến đáy sàn bê tông lót
bê tông lót sàn tầng hầm (m3)
Cốt thép sàn tầng hầm , dầm
Bê tông sàn tầng hầm, móng, dầm móng 4M1+M2 8.9 12928.0 112.0 113.1 112.0 0.8 225.1 1.55 96.26 21.39 2567.04 112.89 4M1+M2 8.9 12928.0 112.0 113.1 112.0 0.8 225.1 1.55 96.26 21.39 2567.04 112.89 2M1+M2+M3 5.7 13107.2 100.2 114.7 100.2 0.8 225.1 1.55 96.26 21.39 2567.04 159.85 2M1+1M2+M3 5.7 13107.2 100.2 114.7 100.2 0.8 225.1 1.55 96.26 21.39 2567.04 159.85 4M1+M2 8.9 14304.0 117.6 125.2 117.6 0.8 225.1 1.55 96.26 21.39 2567.04 112.89 4M1+M2 8.9 14304.0 117.6 125.2 117.6 0.8 225.1 1.55 96.26 21.39 2567.04 112.89
Trang 41Phụ lục 37: Hao phí nhân công trong các công tác thi công
Lắp ván khuôn (m2)
Bê tông (m3)
Tháo ván khuôn (m2)
Bê tông lót dầm móng (m3)
Cốt thép dầm móng (Kg)
Xây gạch (m3)
Lấp đất đến đáy sàn bê tông lót
bê tông lót sàn tầng hầm (m3)
Cốt thép sàn tầng hầm , dầm
Bê tông sàn tầng hầm, móng, dầm móng Đơn vị công/m
Trang 42Số tổ thợ
Nhân công
Số tổ thợ
Nhân công
Số tổ thợ
Nhân công
Số tổ thợ
Nhân công
Số tổ thợ
Nhân công
Số tổ thợ
Công nhân
Số tổ thợ
Công nhân
Số tổ thợ
Công nhân
Số tổ thợ
Công nhân
Số tổ thợ
Công nhân
Trang 43Phụ lục 39: Tính nhịp dây chuyền bộ phận trên các phân đoạn
Tính toán Chọn α
Tính toán Chọn α
Tính toán Chọn α
Tính toán Chọn α
Tính toán Chọn α
Tính toán Chọn α
Trang 44Phụ lục 40: kết quả nhịp dây chuyền