Chung cư cao tầng An Thịnh Phát-Đà Nẵng Sinh viên thực hiện: Đào Hữu Lực Hướng dẫn: Th.S Vương Lê Thắng 4 Bảng 6 Bảng tổng tải trọng tác dụng lên sàn Tên ô sàn Tĩnh tải Hoạt tải Tổng t
Trang 1ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA KHOA XÂY DỰNG DÂN DỤNG VÀ CÔNG NGHIỆP
*
PHỤ LỤC CHUNG CƯ CAO TẦNG AN THỊNH PHÁT ĐÀ NẴNG
Sinh viên thực hiện: ĐÀO HỮU LỰC
Đà Nẵng – Năm 2017
Trang 2
Chung cư cao tầng An Thịnh Phát-Đà Nẵng
Sinh viên thực hiện: Đào Hữu Lực Hướng dẫn: Th.S Vương Lê Thắng 2
n gtt (KN/m2)
DÀY 160 (mm)
STT Các lớp cấu tạo
(m) (KN/m 3)
gtc (KN/m2) n
gtt (KN/m2)
Trang 3Chung cư cao tầng An Thịnh Phát-Đà Nẵng
Sinh viên thực hiện: Đào Hữu Lực Hướng dẫn: Th.S Vương Lê Thắng 3
S2 6,85 7,35 0,0 33,4 29,0 58,1 4,3 2,42 5,125 7,547 S3 6,85 7,35 16,0 25,1 36,5 72,9 4,6 2,41 5,125 7,537 S4 6,85 7,35 16,0 25,1 34,9 69,9 6,2 2,43 5,125 7,550 S5 5,60 6,00 0,0 37,2 37,2 74,3 0,0 4,34 5,125 9,463
Ptc trên
ô sàn
Hệ
số vượt tải n
Hệ
số giảm tải
Trang 4Chung cư cao tầng An Thịnh Phát-Đà Nẵng
Sinh viên thực hiện: Đào Hữu Lực Hướng dẫn: Th.S Vương Lê Thắng 4
Bảng 6 Bảng tổng tải trọng tác dụng lên sàn
Tên ô sàn Tĩnh tải Hoạt tải Tổng tải trọng
(daN/m2) (daN/m2) (daN/m2)
Trang 5Chung cư cao tầng An Thịnh Phát-Đà Nẵng
Sinh viên thực hiện: Đào Hữu Lực Hướng dẫn: Th.S Vương Lê Thắng 5
C4
C4-T 24,24 412,08
1,5
36360 400 400 160000 C4-11 14,11 651,95 57525 400 400 160000 C4-10 14,11 891,82 78690 400 400 160000 C4-9 14,11 1131,69 99855 450 450 202500 C4-8 14,11 1371,56 121020 450 450 202500 C4-7 14,11 1611,43 142185 450 450 202500 C4-6 14,11 1851,3 163350 500 500 250000 C4-5 14,11 2091,17 184515 500 500 250000 C4-4 14,11 2331,04 205680 500 500 250000 C4-3 14,11 2570,91 226845 550 550 302500 C4-2 13,125 2794,035 246532,5 550 550 302500 C4-1 13,125 3017,16 266220 550 550 302500
C5
C5-M 32,825 558,025
1,2
39390 650 650 422500 C5-T 42,375 1278,4 90240 650 650 422500 C5-11 37,5 1915,9 135240 650 650 422500 C5-10 37,5 2553,4 180240 650 650 422500 C5-9 37,5 3190,9 225240 700 700 490000 C5-8 37,5 3828,4 270240 700 700 490000 C5-7 37,5 4465,9 315240 700 700 490000 C5-6 37,5 5103,4 360240 750 750 562500 C5-5 37,5 5740,9 405240 750 750 562500 C5-4 37,5 6378,4 450240 750 750 562500 C5-3 48,75 7207,15 508740 800 800 640000
Trang 6Chung cư cao tầng An Thịnh Phát-Đà Nẵng
Sinh viên thực hiện: Đào Hữu Lực Hướng dẫn: Th.S Vương Lê Thắng 6
C5-2 37,5 7844,65 553740 800 800 640000 C5-1 37,5 8482,15 598740 800 800 640000
C6
C6-M 38,475 654,075
1,2
46170 650 650 422500 C6-T 38,475 1308,15 92340 650 650 422500 C6-11 38,475 1962,225 138510 650 650 422500 C6-10 38,475 2616,3 184680 650 650 422500 C6-9 38,475 3270,375 230850 700 700 490000 C6-8 38,475 3924,45 277020 700 700 490000 C6-7 38,475 4578,525 323190 700 700 490000 C6-6 38,475 5232,6 369360 750 750 562500 C6-5 38,475 5886,675 415530 750 750 562500 C6-4 38,475 6540,75 461700 750 750 562500 C6-3 38,475 7194,825 507870 800 800 640000 C6-2 38,475 7848,9 554040 800 800 640000 C6-1 38,475 8502,975 600210 800 800 640000
C7
C7-M 35,35 600,95
1,5
53025 650 650 422500 C7-11 35,35 1201,9 106050 650 650 422500 C7-10 35,35 1802,85 159075 650 650 422500 C7-9 35,35 2403,8 212100 700 700 490000 C7-8 35,35 3004,75 265125 700 700 490000 C7-7 35,35 3605,7 318150 700 700 490000 C7-6 35,35 4206,65 371175 750 750 562500 C7-5 35,35 4807,6 424200 750 750 562500 C7-4 35,35 5408,55 477225 750 750 562500 C7-3 35,35 6009,5 530250 800 800 640000 C7-2 26,25 6455,75 569625 800 800 640000 C7-1 26,25 6902 609000 800 800 640000
C8
C8-M 35,35 600,95
1,2
42420 750 750 562500 C8-T 52,5 1493,45 105420 750 750 562500 C8-11 52,5 2385,95 168420 750 750 562500 C8-10 52,5 3278,45 231420 750 750 562500 C8-9 52,5 4170,95 294420 800 800 640000 C8-8 52,5 5063,45 357420 800 800 640000 C8-7 52,5 5955,95 420420 800 800 640000 C8-6 52,5 6848,45 483420 850 850 722500 C8-5 52,5 7740,95 546420 850 850 722500 C8-4 52,5 8633,45 609420 850 850 722500
Trang 7Chung cư cao tầng An Thịnh Phát-Đà Nẵng
Sinh viên thực hiện: Đào Hữu Lực Hướng dẫn: Th.S Vương Lê Thắng 7
C8-3 52,5 9525,95 672420 900 900 810000 C8-2 52,5 10418,45 735420 900 900 810000 C8-1 52,5 11310,95 798420 900 900 810000
C9
C9-T 24,24 412,08
1,5
36360 450 450 202500 C9-11 14,11 651,95 57525 450 450 202500 C9-10 14,11 891,82 78690 450 450 202500 C9-9 14,11 1131,69 99855 500 500 250000 C9-8 14,11 1371,56 121020 500 500 250000 C9-7 14,11 1611,43 142185 500 500 250000 C9-6 14,11 1851,3 163350 550 550 302500 C9-5 14,11 2091,17 184515 550 550 302500 C9-4 14,11 2331,04 205680 550 550 302500 C9-3 25,36 2762,16 243720 600 600 360000 C9-2 25,36 3193,28 281760 600 600 360000 C9-1 25,36 3624,4 319800 600 600 360000
C10
C10-M 32,825 558,025
1,2
39390 650 650 422500 C10-T 42,375 1278,4 90240 650 650 422500 C10-11 37,5 1915,9 135240 650 650 422500 C10-10 37,5 2553,4 180240 650 650 422500 C10-9 37,5 3190,9 225240 700 700 490000 C10-8 37,5 3828,4 270240 700 700 490000 C10-7 37,5 4465,9 315240 700 700 490000 C10-6 37,5 5103,4 360240 750 750 562500 C10-5 37,5 5740,9 405240 750 750 562500 C10-4 37,5 6378,4 450240 750 750 562500 C10-3 48,75 7207,15 508740 800 800 640000 C10-2 48,75 8035,9 567240 800 800 640000 C10-1 48,75 8864,65 625740 800 800 640000
C11
C11-M 38,475 654,075
1,2
46170 650 650 422500 C11-T 38,475 1308,15 92340 650 650 422500 C11-11 38,475 1962,225 138510 650 650 422500 C11-10 38,475 2616,3 184680 650 650 422500 C11-9 38,475 3270,375 230850 700 700 490000 C11-8 38,475 3924,45 277020 700 700 490000 C11-7 38,475 4578,525 323190 700 700 490000 C11-6 38,475 5232,6 369360 750 750 562500 C11-5 38,475 5886,675 415530 750 750 562500
Trang 8Chung cư cao tầng An Thịnh Phát-Đà Nẵng
Sinh viên thực hiện: Đào Hữu Lực Hướng dẫn: Th.S Vương Lê Thắng 8
C11-4 38,475 6540,75 461700 750 750 562500 C11-3 38,475 7194,825 507870 800 800 640000 C11-2 38,475 7848,9 554040 800 800 640000 C11-1 38,475 8502,975 600210 800 800 640000
C12
C12-3 11,25 191,25
1,5
16875 350 350 122500 C12-2 11,25 382,5 33750 350 350 122500 C12-1 11,25 573,75 50625 350 350 122500
C13
C13-M 21,715 369,155
1,5
32572,5 450 450 202500 C13-T 13,035 590,75 52125 450 450 202500 C13-11 13,035 812,345 71677,5 450 450 202500 C13-10 13,035 1033,94 91230 450 450 202500 C13-9 13,035 1255,535 110782,5 500 500 250000 C13-8 13,035 1477,13 130335 500 500 250000 C13-7 13,035 1698,725 149887,5 500 500 250000 C13-6 13,035 1920,32 169440 550 550 302500 C13-5 13,035 2141,915 188992,5 550 550 302500 C13-4 13,035 2363,51 208545 550 550 302500 C13-3 24,285 2776,355 244972,5 600 600 360000 C13-2 24,285 3189,2 281400 600 600 360000 C13-1 24,285 3602,045 317827,5 600 600 360000
C14
C14-M 21,285 361,845
1,5
31927,5 450 450 202500 C14-T 16,635 644,64 56880 450 450 202500 C14-11 16,635 927,435 81832,5 450 450 202500 C14-10 16,635 1210,23 106785 450 450 202500 C14-9 16,635 1493,025 131737,5 500 500 250000 C14-8 16,635 1775,82 156690 500 500 250000 C14-7 16,635 2058,615 181642,5 500 500 250000 C14-6 16,635 2341,41 206595 550 550 302500 C14-5 16,635 2624,205 231547,5 550 550 302500 C14-4 16,635 2907 256500 550 550 302500 C14-3 16,635 3189,795 281452,5 600 600 360000 C14-2 14,85 3442,245 303727,5 600 600 360000 C14-1 14,85 3694,695 326002,5 600 600 360000
Bảng 8 Các mode dao động theo phương X và Y
Period f UX UY UZ Period f UX UY UZ
Trang 9Chung cư cao tầng An Thịnh Phát-Đà Nẵng
Sinh viên thực hiện: Đào Hữu Lực Hướng dẫn: Th.S Vương Lê Thắng 9
Trang 10Chung cư cao tầng An Thịnh Phát-Đà Nẵng
Sinh viên thực hiện: Đào Hữu Lực Hướng dẫn: Th.S Vương Lê Thắng 10
Bảng 9 Thành phần tĩnh của gió theo phương X
Kí hiệu sàn Chiều cao tầng Hệ số độ
cao
Áp lực gió đẩy (đ) gió hút (h) Áp lực
Chiều cao đón gió
Tổng áp lực gió tĩnh (đ+h)
Tải trọng gió hướng X+
Tải trọng gió hướng X-
Trang 11Chung cư cao tầng An Thịnh Phát-Đà Nẵng
Sinh viên thực hiện: Đào Hữu Lực Hướng dẫn: Th.S Vương Lê Thắng 11
Bảng 10 Thành phần động của gió theo phương X
Cao độ
sàn Kí hiệu sàn
Trọng lượng tập trung tại tầng
Biên độ dao động, không thứ nguyên
Hệ số áp lực động
Chiều cao tầng
Chiều cao đón gió
Áp lực thành phần tĩnh
Thành phần động - chỉ
kể đến ảnh hưởng của xung vận tốc gió
Tải trọng gió động hướng X+
Tải trọng gió động hướng X-
Wj (kG/m²) WFji (T)
W(j1) (T) GDX1
W(j1) (T) GDXX1
Trang 12Chung cư cao tầng An Thịnh Phát-Đà Nẵng
Sinh viên thực hiện: Đào Hữu Lực Hướng dẫn: Th.S Vương Lê Thắng 12
Bảng 11 Thành phần tĩnh của gió theo phương Y
Cao độ
sàn Kí hiệ sàn Chiều
cao tầng
Hệ số độ cao
Gió đẩy (Đ)
Gió hút (H)
Chiều cao đón gió
Tổng gió tĩnh (Đ+H)
Tải trọng gió hướng Y+
Tải trọng gió hướng Y-
Z (m) …F H(m) kj (kG/m²) (kG/m²) (m) (kG/m²) WjY (T) WjYY (T)
44.60 MAI 3.00 1.307 99.329 74.496 1.500 173.825 12.52 -12.515 41.60 TANGTHUONG 3.60 1.291 98.089 73.567 3.300 171.656 27.19 -27.190 38.00 TANG11 3.60 1.270 96.501 72.376 3.600 168.878 29.18 -29.182 34.40 TANG10 3.60 1.247 94.785 71.089 3.600 165.874 28.66 -28.663 30.80 TANG9 3.60 1.223 92.915 69.686 3.600 162.601 28.10 -28.097 27.20 TANG8 3.60 1.195 90.856 68.142 3.600 158.997 27.47 -27.475 23.60 TANG7 3.60 1.165 88.559 66.420 3.600 154.979 26.78 -26.780 20.00 TANG6 3.60 1.131 85.956 64.467 3.600 150.422 25.99 -25.993 16.40 TANG5 3.60 1.091 82.935 62.201 3.600 145.135 25.08 -25.079 12.80 TANG4 3.60 1.044 79.310 59.483 3.600 138.793 23.98 -23.983
Trang 13Chung cư cao tầng An Thịnh Phát-Đà Nẵng
Sinh viên thực hiện: Đào Hữu Lực Hướng dẫn: Th.S Vương Lê Thắng 13
Bảng 12 Thành phần động của gió theo phương Y
Cao độ
sàn Kí hiệu sàn
Trọng lượng tập trung tại tầng
Biên độ dao động, không thứ nguyên
Hệ số áp lực động
Chiều cao tầng
Chiều cao đón gió
Áp lực thành phần tĩnh
Thành phần động - chỉ
kể đến ảnh hưởng của xung vận tốc gió
Tải trọng gió động hướng X+
Tải trọng gió động hướng X-
Wj (kG/m²) WFji (T)
W(j1) (T) GDY1
W(j1) (T) GDYY1
Trang 14C2-3-13-14
C2-M 400 400 3 0.7 2.1 0.116 18.2 120 Thoả C2-T 400 400 3.6 0.7 2.52 0.116 21.8 120 Thoả C2-11 400 400 3.6 0.7 2.52 0.116 21.8 120 Thoả C2-10 400 400 3.6 0.7 2.52 0.116 21.8 120 Thoả C2-9 400 400 3.6 0.7 2.52 0.116 21.8 120 Thoả C2-8 400 400 3.6 0.7 2.52 0.116 21.8 120 Thoả C2-7 450 450 3.6 0.7 2.52 0.130 19.4 120 Thoả C2-6 450 450 3.6 0.7 2.52 0.130 19.4 120 Thoả C2-5 450 450 3.6 0.7 2.52 0.130 19.4 120 Thoả C2-4 450 450 3.6 0.7 2.52 0.130 19.4 120 Thoả C2-3 500 500 4.2 0.7 2.94 0.145 20.3 120 Thoả C2-2 500 500 4.2 0.7 2.94 0.145 20.3 120 Thoả C2-1 500 500 3 0.7 2.1 0.145 14.5 120 Thoả
C4-7-9
C4-T 400 400 3.6 0.7 2.52 0.116 21.8 120 Thoả C4-11 400 400 3.6 0.7 2.52 0.116 21.8 120 Thoả C4-10 400 400 3.6 0.7 2.52 0.116 21.8 120 Thoả C4-9 400 400 3.6 0.7 2.52 0.116 21.8 120 Thoả C4-8 400 400 3.6 0.7 2.52 0.116 21.8 120 Thoả C4-7 400 400 3.6 0.7 2.52 0.116 21.8 120 Thoả C4-6 450 450 3.6 0.7 2.52 0.130 19.4 120 Thoả C4-5 450 450 3.6 0.7 2.52 0.130 19.4 120 Thoả C4-4 450 450 3.6 0.7 2.52 0.130 19.4 120 Thoả C4-3 450 450 4.2 0.7 2.94 0.130 22.6 120 Thoả C4-2 500 500 4.2 0.7 2.94 0.145 20.3 120 Thoả C4-1 500 500 3 0.7 2.1 0.145 14.5 120 Thoả
C5-6-10-11
C5-M 500 500 3 0.7 2.1 0.145 14.5 120 Thoả C5-T 500 500 3.6 0.7 2.52 0.145 17.4 120 Thoả C5-11 500 500 3.6 0.7 2.52 0.145 17.4 120 Thoả C5-10 500 500 3.6 0.7 2.52 0.145 17.4 120 Thoả C5-9 500 500 3.6 0.7 2.52 0.145 17.4 120 Thoả C5-8 500 500 3.6 0.7 2.52 0.145 17.4 120 Thoả C5-7 500 500 3.6 0.7 2.52 0.145 17.4 120 Thoả C5-6 500 550 550 0.7 385 0.145 2664.4 120 Thoả
Trang 15C5-5 600 600 3.6 0.7 2.52 0.173 14.5 120 Thoả C5-4 600 600 3.6 0.7 2.52 0.173 14.5 120 Thoả C5-3 650 650 4.2 0.7 2.94 0.188 15.7 120 Thoả C5-2 650 650 4.2 0.7 2.94 0.188 15.7 120 Thoả C5-1 650 650 3 0.7 2.1 0.188 11.2 120 Thoả
C7
C7-T 400 400 3.6 0.7 2.52 0.116 21.8 120 Thoả C7-11 400 400 3.6 0.7 2.52 0.116 21.8 120 Thoả C7-10 400 400 3.6 0.7 2.52 0.116 21.8 120 Thoả C7-9 400 400 3.6 0.7 2.52 0.116 21.8 120 Thoả C7-8 400 400 3.6 0.7 2.52 0.116 21.8 120 Thoả C7-7 400 400 3.6 0.7 2.52 0.116 21.8 120 Thoả C7-6 450 450 3.6 0.7 2.52 0.130 19.4 120 Thoả C7-5 450 450 3.6 0.7 2.52 0.130 19.4 120 Thoả C7-4 450 450 3.6 0.7 2.52 0.130 19.4 120 Thoả C7-3 450 450 4.2 0.7 2.94 0.130 22.6 120 Thoả C7-2 500 500 4.2 0.7 2.94 0.145 20.3 120 Thoả C7-1 500 500 3 0.7 2.1 0.145 14.5 120 Thoả
Trang 16Bảng 15 : Chiều dày các ô sàn tầng 2
Bảng 16 : Chiều dày các ô sàn tầng thượng
Bảng 17 : Chiều dày các ô sàn tầng mái
bộ (m)
Chọn hb (m)
bộ (m)
Chọn hb (m)
Trang 17Bảng 18: Trọng lượng bản thân các loại sàn
gtc(KN/m2)
n
TRỌNG LƯỢNG BẢN THÂN SÀN TRONG NHÀ
gtt(m) (KN/m3) (KN/m2) (KN/m2)
Trang 18Bảng 20: Trọng lượng lan can, tay vịn
Trang 19CỮA KÍNH KHUNG NHÔM 0,15 1,1 0,165 CỮA KÍNH
PANO GỖ 0,3 1,1 0,33
ps ->l1 (kN/m)
gs ->l1 (kN/m) Ô SÀN l1 (m) l2 (m) β ps
Trang 20Bảng 24: Tải trọng tường truyền vào dầm tầng 1
Bảng 25: Tỉnh tải, hoạt tải sàn truyền vào dầm tầng 2
Trang 21Bảng 26: Tải trọng tường có cửa truyền vào dầm tầng 2
Bảng 27: Tỉnh tải, hoạt tải sàn truyền vào dầm tầng 3
Trang 22Bảng 28 :Tải trọng tường có cửa truyền vào sàn tầng 3
Bảng 29: Tỉnh tải, hoạt tải sàn truyền vào dầm tầng thượng
Bảng 30: Tải trọng tường có cửa truyền lên dầm tầng thượng
Trang 23Bảng 31: Tỉnh tải, hoạt tải sàn truyền vào sàn tầng mái
D3 0,45 0,6 3 1,966E2 0,35 0,35 3 1,31E3 0,35 0,45 3 1,498Thượng
3;4;5;6;7
8;9;10;11;
12
Trang 24Sinh viên thực hiện: Đào Hữu Lực Hướng dẫn: Th.S Vương Lê Thắng 24
TỔ HỢP NỘI LỰC DẦM
Bảng 33: Tổ hợp nội lực tính toán cốt thép dọc dầm
B102NEN
G1 -3,822.62 50.72 1,790.48 -1,790.48 -5,613.10 -2,032.15 -5,388.40 -2,165.55 -5,613.10 -2,032.15
N 2,400.82 40.72 1,670.51 -470.82 1,930.01 4,071.33 2,013.73 3,940.92 1,930.01 4,071.33 G2 2,008.87 -69.33 350.85 -350.85 1,658.02 2,359.72 1,630.71 2,262.24 1,630.71 2,359.72
B88NEN
G1 75.12 -46.55 15.63 -15.63 28.57 90.75 19.16 47.29 19.16 90.75
N 442.65 22.12 624.04 -91.68 350.97 1,066.68 380.04 1,024.18 350.97 1,066.68 G2 -735.59 30.70 700.09 -700.09 -1,435.67 -35.50 -1,338.03 -77.88 -1,435.67 -35.50
B28T1
G1 -5,169.53 -1,336.17 5,891.71 -5,891.71 -11,061.24 722.18 -11,674.62 -1,069.54 -11,674.62 722.18
N 4,794.79 1,354.71 4,829.61 -480.88 4,313.90 9,624.40 5,581.23 10,360.67 4,313.90 10,360.67 G2 -6,974.97 -1,815.23 5,791.37 -5,791.37 -12,766.34 -1,183.59 -13,820.91 -3,396.44 -13,820.91 -1,183.59
B371
G1 -6,426.26 -1,180.82 5,767.52 -5,767.52 -12,193.78 -658.73 -12,679.76 -2,298.22 -12,679.76 -658.73
N 4,484.15 763.07 4,783.68 -491.92 3,992.23 9,267.83 4,728.19 9,476.23 3,992.23 9,476.23 G2 -5,614.82 -750.79 5,838.80 -5,838.80 -11,453.62 223.97 -11,545.46 -1,035.62 -11,545.46 223.97
B58T1
G1 -13,679.16 -2,676.29 10,690.69 -10,690.69 -24,369.85 -2,988.47 -25,709.45 -6,466.20 -25,709.45 -2,988.47
N 8,554.55 1,873.41 9,426.35 -632.17 7,922.38 17,980.90 9,671.66 18,724.33 7,922.38 18,724.33 G2 -10,480.50 -2,385.02 11,102.77 -11,102.77 -21,583.28 622.27 -22,619.52 -2,634.53 -22,619.52 622.27
B64T1
G1 -10,336.19 -1,734.62 10,993.44 -10,993.44 -21,329.63 657.25 -21,791.45 -2,003.25 -21,791.45 657.25
N 8,703.90 1,144.23 9,334.22 -621.12 8,082.79 18,038.12 9,174.70 18,134.50 8,082.79 18,134.50 G2 -14,493.25 -2,129.49 10,576.45 -10,576.45 -25,069.70 -3,916.80 -25,928.60 -6,890.98 -25,928.60 -3,916.80
B28T2
G1 -6,286.73 -1,220.58 9,494.78 -9,494.78 -15,781.51 3,208.05 -15,930.55 1,160.04 -15,930.55 3,208.05
N 4,767.54 901.99 7,788.78 -741.24 4,026.30 12,556.32 4,912.22 12,589.23 4,026.30 12,589.23 G2 -5,955.57 -1,368.50 9,271.26 -9,271.26 -15,226.82 3,315.69 -15,531.34 1,156.92 -15,531.34 3,315.69
B37T2
G1 -5,757.32 -538.50 9,266.00 -9,266.00 -15,023.33 3,508.68 -14,581.38 2,097.43 -15,023.33 3,508.68
N 5,479.32 312.29 7,800.23 -732.89 4,746.43 13,279.55 5,100.78 12,780.59 4,746.43 13,279.55 G2 -7,252.04 -704.17 9,506.86 -9,506.86 -16,758.90 2,254.81 -16,441.97 670.37 -16,758.90 2,254.81
B58T2
G1 -12,837.45 -2,808.05 17,077.52 -17,077.52 -29,914.97 4,240.08 -30,734.46 5.08 -30,734.46 4,240.08
N 6,630.61 1,674.97 15,060.20 -1,008.66 5,621.95 21,690.81 7,230.29 21,692.26 5,621.95 21,692.26 G2 -7,901.66 -1,630.48 17,738.35 -17,738.35 -25,640.01 9,836.69 -25,333.61 6,595.42 -25,640.01 9,836.69
Trang 25Sinh viên thực hiện: Đào Hữu Lực Hướng dẫn: Th.S Vương Lê Thắng 25
B64T2
G1 -8,999.70 -1,827.31 17,511.65 -17,511.65 -26,511.35 8,511.95 -26,404.77 5,116.20 -26,511.35 8,511.95
N 8,893.06 1,726.73 14,870.14 -978.91 7,914.16 23,763.21 9,566.11 23,830.25 7,914.16 23,830.25 G2 -15,314.27 -2,821.61 16,827.95 -16,827.95 -32,142.23 1,513.68 -32,998.88 -2,708.57 -32,998.88 1,513.68
B28T3
G1 -7,836.80 -1,906.59 10,803.93 -10,803.93 -18,640.72 2,967.13 -19,276.26 170.80 -19,276.26 2,967.13
N 6,854.42 2,137.48 8,842.05 -967.32 5,887.09 15,696.47 7,907.56 16,735.99 5,887.09 16,735.99 G2 -8,143.79 -2,517.24 10,776.70 -10,776.70 -18,920.48 2,632.91 -20,108.33 -710.28 -20,108.33 2,632.91
B37T3
G1 -6,692.03 -2,493.25 10,761.11 -10,761.11 -17,453.14 4,069.08 -18,620.95 749.04 -18,620.95 4,069.08
N 6,124.63 2,151.67 8,844.72 -958.19 5,166.43 14,969.35 7,198.75 16,021.38 5,166.43 16,021.38 G2 -7,812.67 -1,900.58 10,805.31 -10,805.31 -18,617.98 2,992.64 -19,247.97 201.58 -19,247.97 2,992.64
B58T3
G1 -20,380.38 -2,123.07 20,147.50 -20,147.50 -40,527.88 -232.88 -40,423.89 -4,158.39 -40,527.88 -232.88
N 11,490.62 1,147.24 17,829.84 -1,158.83 10,331.79 29,320.46 11,480.19 28,569.99 10,331.79 29,320.46 G2 -11,779.46 -1,997.66 20,994.62 -20,994.62 -32,774.07 9,215.16 -32,472.51 5,317.80 -32,774.07 9,215.16
B64T3
G1 -11,230.53 -1,885.44 20,661.08 -20,661.08 -31,891.61 9,430.55 -31,522.40 5,667.54 -31,891.61 9,430.55
N 11,617.67 1,110.33 17,550.30 -1,114.38 10,503.29 29,167.97 11,614.03 28,412.24 10,503.29 29,167.97 G2 -21,719.34 -2,145.04 19,779.06 -19,779.06 -41,498.41 -1,940.28 -41,451.04 -5,848.73 -41,498.41 -1,940.28
B28T4
G1 -7,455.65 -778.77 11,157.42 -11,157.42 -18,613.07 3,701.78 -18,198.21 1,885.15 -18,613.07 3,701.78
N 5,053.46 341.70 9,355.10 -66.60 4,986.86 14,408.56 5,301.05 13,780.58 4,986.86 14,408.56 G2 -5,417.30 -417.58 11,219.87 -11,219.87 -16,637.17 5,802.58 -15,891.00 4,304.77 -16,637.17 5,802.58
B37T4
G1 -3,760.89 -391.08 11,197.83 -11,197.83 -14,958.72 7,436.94 -14,190.91 5,965.19 -14,958.72 7,436.94
N 4,374.59 343.88 9,334.50 -72.03 4,302.55 13,709.08 4,619.25 13,085.12 4,302.55 13,709.08 G2 -7,440.38 -810.64 11,162.20 -11,162.20 -18,602.57 3,721.82 -18,215.93 1,876.02 -18,602.57 3,721.82
B58T4
G1 -22,477.54 -2,668.16 20,989.41 -20,989.41 -43,466.94 -1,488.13 -43,769.34 -5,988.41 -43,769.34 -1,488.13
N 11,725.08 1,435.31 18,684.03 -1,152.69 10,572.39 30,409.11 11,979.44 29,832.48 10,572.39 30,409.11 G2 -10,340.00 -1,088.76 21,990.15 -21,990.15 -32,330.15 11,650.15 -31,111.01 8,471.25 -32,330.15 11,650.15
B64T4
G1 -9,529.87 -1,039.13 21,572.35 -21,572.35 -31,102.22 12,042.48 -29,880.20 8,950.03 -31,102.22 12,042.48
N 12,011.74 1,389.80 18,334.33 -1,093.80 10,917.94 30,346.07 12,278.14 29,763.45 10,917.94 30,346.07 G2 -23,790.69 -2,632.79 20,521.93 -20,521.93 -44,312.62 -3,268.75 -44,629.94 -7,690.46 -44,629.94 -3,268.75
B28T5
G1 -7,702.61 -687.56 11,321.24 -11,321.24 -19,023.85 3,618.62 -18,510.53 1,867.70 -19,023.85 3,618.62
N 5,202.47 417.08 9,530.27 -77.09 5,125.38 14,732.74 5,508.46 14,155.08 5,125.38 14,732.74 G2 -4,872.32 -353.52 11,425.86 -11,425.86 -16,298.18 6,553.55 -15,473.76 5,092.80 -16,298.18 6,553.55
B37T5
G1 -3,122.33 -333.72 11,402.79 -11,402.79 -14,525.12 8,280.46 -13,685.19 6,839.84 -14,525.12 8,280.46
N 4,598.33 420.66 9,508.58 -81.89 4,516.44 14,106.91 4,903.22 13,534.64 4,516.44 14,106.91 G2 -7,797.37 -706.68 11,327.74 -11,327.74 -19,125.11 3,530.37 -18,628.35 1,761.58 -19,125.11 3,530.37
Trang 26Sinh viên thực hiện: Đào Hữu Lực Hướng dẫn: Th.S Vương Lê Thắng 26
B58T5
G1 -23,453.00 -2,682.47 21,566.36 -21,566.36 -45,019.36 -1,886.65 -45,276.95 -6,457.51 -45,276.95 -1,886.65
N 11,726.31 1,389.00 19,183.85 -1,191.25 10,535.06 30,910.16 11,904.28 30,241.87 10,535.06 30,910.16 G2 -9,501.60 -1,162.49 22,579.70 -22,579.70 -32,081.30 13,078.10 -30,869.57 9,773.88 -32,081.30 13,078.10
B64T5
G1 -8,538.24 -1,134.25 22,088.64 -22,088.64 -30,626.87 13,550.40 -29,438.84 10,320.70 -30,626.87 13,550.40
N 12,004.34 1,341.74 18,772.66 -1,123.20 10,881.15 30,777.00 12,201.03 30,107.30 10,881.15 30,777.00 G2 -24,963.63 -2,625.94 21,019.06 -21,019.06 -45,982.68 -3,944.57 -46,244.12 -8,409.82 -46,244.12 -3,944.57
B28T6
G1 -8,070.96 -752.62 10,914.32 -10,914.32 -18,985.27 2,843.36 -18,571.20 1,074.57 -18,985.27 2,843.36
N 5,204.53 411.81 9,115.62 -122.13 5,082.40 14,320.15 5,465.24 13,779.22 5,082.40 14,320.15 G2 -4,499.84 -316.07 10,670.05 -10,670.05 -15,169.89 6,170.21 -14,387.35 4,818.74 -15,169.89 6,170.21
B37T6
G1 -2,707.35 -299.48 10,637.39 -10,637.39 -13,344.74 7,930.04 -12,550.53 6,596.77 -13,344.74 7,930.04
N 4,657.49 414.66 9,123.77 -141.43 4,516.07 13,781.27 4,903.40 13,242.09 4,516.07 13,781.27 G2 -8,236.36 -769.01 10,920.24 -10,920.24 -19,156.60 2,683.89 -18,756.68 899.76 -19,156.60 2,683.89
B58T6
G1 -24,600.08 -2,789.14 19,618.38 -19,618.38 -44,218.45 -4,981.70 -44,766.84 -9,453.77 -44,766.84 -4,981.70
N 11,847.47 1,415.41 17,522.51 -1,047.93 10,799.54 29,369.98 12,178.19 28,891.59 10,799.54 29,369.98 G2 -8,293.39 -1,022.02 20,617.59 -20,617.59 -28,910.98 12,324.19 -27,769.04 9,342.62 -28,910.98 12,324.19
B64T6
G1 -7,334.42 -1,011.41 20,092.32 -20,092.32 -27,426.74 12,757.90 -26,327.77 9,838.40 -27,426.74 12,757.90
N 12,230.84 1,364.18 17,083.64 -968.45 11,262.39 29,314.48 12,587.00 28,833.88 11,262.39 29,314.48 G2 -26,103.96 -2,720.63 19,020.53 -19,020.53 -45,124.49 -7,083.42 -45,671.00 -11,434.04 -45,671.00 -7,083.42
B28T7
G1 -8,659.37 -820.10 10,212.91 -10,212.91 -18,872.29 1,553.54 -18,589.09 -205.85 -18,872.29 1,553.54
N 5,354.22 428.41 8,557.21 -278.69 5,075.53 13,911.42 5,488.97 13,441.27 5,075.53 13,911.42 G2 -3,959.65 -253.56 9,655.54 -9,655.54 -13,615.19 5,695.88 -12,877.84 4,502.13 -13,615.19 5,695.88
B37T7
G1 -2,112.16 -238.35 9,610.61 -9,610.61 -11,722.78 7,498.45 -10,976.23 6,322.87 -11,722.78 7,498.45
N 4,821.32 431.16 8,565.67 -303.72 4,517.60 13,386.99 4,936.02 12,918.47 4,517.60 13,386.99 G2 -8,886.90 -834.78 10,218.06 -10,218.06 -19,104.95 1,331.16 -18,834.45 -441.95 -19,104.95 1,331.16
B58T7
G1 -26,374.70 -2,953.92 17,101.48 -17,101.48 -43,476.17 -9,273.22 -44,424.55 -13,641.90 -44,424.55 -9,273.22
N 12,136.10 1,437.46 15,280.29 -910.59 11,225.51 27,416.40 12,610.28 27,182.08 11,225.51 27,416.40 G2 -7,279.07 -933.86 17,978.77 -17,978.77 -25,257.85 10,699.70 -24,300.44 8,061.35 -25,257.85 10,699.70
B64T7
G1 -6,366.22 -935.28 17,430.45 -17,430.45 -23,796.66 11,064.23 -22,895.37 8,479.44 -23,796.66 11,064.23
N 12,565.76 1,382.01 14,823.44 -818.59 11,747.17 27,389.20 13,072.84 27,150.67 11,747.17 27,389.20 G2 -27,866.16 -2,877.53 16,460.62 -16,460.62 -44,326.78 -11,405.54 -45,270.49 -15,641.38 -45,270.49 -11,405.54
B28T8
G1 -9,321.76 -903.03 9,586.68 -9,586.68 -18,908.44 264.92 -18,762.50 -1,506.47 -18,908.44 264.92
N 5,511.21 447.78 8,026.21 -223.83 5,287.38 13,537.42 5,712.76 13,137.80 5,287.38 13,537.42 G2 -3,217.38 -161.13 9,139.02 -9,139.02 -12,356.39 5,921.64 -11,587.51 4,862.72 -12,356.39 5,921.64
Trang 27Sinh viên thực hiện: Đào Hữu Lực Hướng dẫn: Th.S Vương Lê Thắng 27
B37T8
G1 -1,277.20 -143.78 9,097.09 -9,097.09 -10,374.29 7,819.88 -9,593.98 6,780.78 -10,374.29 7,819.88
N 4,999.13 451.23 8,036.75 -248.64 4,750.49 13,035.87 5,181.46 12,638.31 4,750.49 13,035.87 G2 -9,629.11 -919.03 9,594.37 -9,594.37 -19,223.47 -34.74 -19,091.17 -1,821.31 -19,223.47 -34.74
B58T8
G1 -27,288.36 -3,032.64 16,085.17 -16,085.17 -43,373.53 -11,203.19 -44,494.39 -15,541.08 -44,494.39 -11,203.19
N 12,296.38 1,451.45 14,491.16 -797.01 11,499.38 26,787.54 12,885.38 26,644.73 11,499.38 26,787.54 G2 -6,447.58 -858.78 17,039.18 -17,039.18 -23,486.77 10,591.60 -22,555.75 8,114.78 -23,486.77 10,591.60
B64T8
G1 -5,389.26 -867.78 16,457.01 -16,457.01 -21,846.27 11,067.75 -20,981.57 8,641.05 -21,846.27 11,067.75
N 12,770.97 1,392.40 14,005.79 -701.53 12,069.44 26,776.76 13,392.75 26,629.34 12,069.44 26,776.76 G2 -28,895.75 -2,949.08 15,408.85 -15,408.85 -44,304.60 -13,486.90 -45,417.88 -17,681.95 -45,417.88 -13,486.90
B28T9
G1 -8,924.35 -877.62 7,927.03 -7,927.03 -16,851.37 -997.32 -16,848.53 -2,579.88 -16,851.37 -997.32
N 5,746.73 467.53 6,637.40 -189.28 5,557.45 12,384.13 5,997.15 12,141.17 5,557.45 12,384.13 G2 -3,097.50 -145.41 7,548.46 -7,548.46 -10,645.97 4,450.96 -10,021.99 3,565.24 -10,645.97 4,450.96
B37T9
G1 -1,183.10 -125.17 7,495.13 -7,495.13 -8,678.23 6,312.03 -8,041.37 5,449.86 -8,678.23 6,312.03
N 5,213.31 471.89 6,648.87 -219.78 4,993.53 11,862.18 5,440.20 11,621.99 4,993.53 11,862.18 G2 -9,246.82 -895.51 7,934.69 -7,934.69 -17,181.51 -1,312.12 -17,193.99 -2,911.55 -17,193.99 -1,312.12
B58T9
G1 -28,158.65 -3,119.22 14,461.97 -14,461.97 -42,620.62 -13,696.68 -43,981.72 -17,950.17 -43,981.72 -13,696.68
N 12,559.72 1,484.35 12,378.03 -1,041.97 11,517.75 24,937.75 12,957.86 25,035.86 11,517.75 25,035.86 G2 -5,475.72 -751.21 14,614.70 -14,614.70 -20,090.42 9,138.97 -19,305.04 7,001.41 -20,090.42 9,138.97
B64T9
G1 -4,464.47 -761.99 14,044.65 -14,044.65 -18,509.12 9,580.18 -17,790.45 7,489.92 -18,509.12 9,580.18
N 12,978.50 1,424.17 11,904.35 -937.43 12,041.07 24,882.85 13,416.57 24,974.17 12,041.07 24,974.17 G2 -29,835.83 -3,035.73 13,779.21 -13,779.21 -43,615.04 -16,056.63 -44,969.28 -20,166.71 -44,969.28 -16,056.63
B28T10
G1 -8,407.61 -842.61 6,120.39 -6,120.39 -14,527.99 -2,287.22 -14,674.30 -3,657.60 -14,674.30 -2,287.22
N 6,052.15 492.34 5,122.66 -191.79 5,860.37 11,174.81 6,322.65 11,105.65 5,860.37 11,174.81 G2 -3,292.76 -156.38 5,852.40 -5,852.40 -9,145.17 2,559.64 -8,700.67 1,833.66 -9,145.17 2,559.64
B37T10
G1 -1,387.76 -131.41 5,786.72 -5,786.72 -7,174.48 4,398.96 -6,714.08 3,702.02 -7,174.48 4,398.96
N 5,493.58 497.86 5,135.55 -192.12 5,301.46 10,629.12 5,768.75 10,563.64 5,301.46 10,629.12 G2 -8,711.44 -864.30 6,128.48 -6,128.48 -14,839.92 -2,582.97 -15,004.95 -3,973.69 -15,004.95 -2,582.97
B58T10
G1 -29,455.95 -3,272.20 12,733.41 -12,733.41 -42,189.36 -16,722.53 -43,861.00 -20,940.86 -43,861.00 -16,722.53
N 12,686.59 1,517.91 10,959.55 -316.35 12,370.25 23,646.14 13,768.00 23,916.30 12,370.25 23,916.30 G2 -4,590.48 -630.53 12,100.72 -12,100.72 -16,691.21 7,510.24 -16,048.61 5,732.69 -16,691.21 7,510.24
B64T10
G1 -3,663.16 -638.12 11,553.51 -11,553.51 -15,216.68 7,890.35 -14,635.63 6,160.69 -15,216.68 7,890.35
N 13,096.19 1,458.45 10,371.54 -252.29 12,843.90 23,467.73 14,181.73 23,743.18 12,843.90 23,743.18 G2 -31,186.75 -3,192.43 12,058.09 -12,058.09 -43,244.83 -19,128.66 -44,912.21 -23,207.65 -44,912.21 -19,128.66
Trang 28Sinh viên thực hiện: Đào Hữu Lực Hướng dẫn: Th.S Vương Lê Thắng 28
B28T11
G1 -8,626.40 -860.33 5,455.76 -5,455.76 -14,082.17 -3,170.64 -14,310.89 -4,490.51 -14,310.89 -3,170.64
N 6,087.21 525.59 4,564.76 -192.09 5,895.12 10,651.97 6,387.35 10,668.52 5,895.12 10,668.52 G2 -3,076.39 -86.72 5,236.25 -5,236.25 -8,312.64 2,159.87 -7,867.06 1,558.19 -8,312.64 2,159.87
B37T11
G1 -1,123.40 -54.69 5,173.05 -5,173.05 -6,296.44 4,049.65 -5,828.36 3,483.12 -6,296.44 4,049.65
N 5,543.68 533.17 4,580.09 -193.15 5,350.53 10,123.77 5,849.70 10,145.61 5,350.53 10,145.61 G2 -8,961.30 -886.97 5,466.73 -5,466.73 -14,428.03 -3,494.56 -14,679.63 -4,839.51 -14,679.63 -3,494.56
B58T11
G1 -30,415.40 -3,338.16 11,206.90 -11,206.90 -41,622.29 -19,208.50 -43,505.95 -23,333.53 -43,505.95 -19,208.50
N 12,909.60 1,498.08 9,637.87 -227.87 12,681.73 22,547.46 14,052.79 22,931.95 12,681.73 22,931.95 G2 -3,710.56 -615.76 10,759.49 -10,759.49 -14,470.05 7,048.92 -13,948.29 5,418.79 -14,470.05 7,048.92
B64T11
G1 -2,708.54 -612.74 10,213.11 -10,213.11 -12,921.64 7,504.57 -12,451.79 5,931.79 -12,921.64 7,504.57
N 13,346.40 1,440.47 9,049.20 -229.69 13,116.70 22,395.60 14,436.09 22,787.10 13,116.70 22,787.10 G2 -32,204.50 -3,268.23 10,530.92 -10,530.92 -42,735.42 -21,673.58 -44,623.73 -25,668.07 -44,623.73 -21,673.58
B28TT
G1 -9,209.89 -1,119.14 5,287.04 -5,287.04 -14,496.93 -3,922.85 -14,975.45 -5,458.78 -14,975.45 -3,922.85
N 6,784.14 511.98 4,449.64 -262.62 6,521.53 11,233.78 7,008.57 11,249.60 6,521.53 11,249.60 G2 -3,927.87 -574.59 5,032.76 -5,032.76 -8,960.63 1,104.89 -8,974.49 84.48 -8,974.49 1,104.89
B37TT
G1 -1,858.97 -537.72 4,984.27 -4,984.27 -6,843.24 3,125.30 -6,828.76 2,142.92 -6,843.24 3,125.30
N 6,320.78 521.86 4,463.86 -291.60 6,029.18 10,784.64 6,528.02 10,807.93 6,029.18 10,807.93 G2 -9,735.98 -1,158.46 5,298.31 -5,298.31 -15,034.29 -4,437.68 -15,547.08 -6,010.12 -15,547.08 -4,437.68
B58TT
G1 -28,547.37 -4,981.77 10,745.94 -10,745.94 -39,293.32 -17,801.43 -42,702.32 -23,359.62 -42,702.32 -17,801.43
N 11,534.91 2,499.97 9,238.64 -207.62 11,327.29 20,773.55 13,598.03 22,099.66 11,327.29 22,099.66 G2 -2,566.18 -1,339.87 10,356.35 -10,356.35 -12,922.53 7,790.18 -13,092.77 5,548.66 -13,092.77 7,790.18
B64TT
G1 -1,410.27 -1,335.22 9,779.82 -9,779.82 -11,190.09 8,369.56 -11,413.81 6,189.87 -11,413.81 8,369.56
N 12,007.10 2,438.87 8,640.23 -205.87 11,801.23 20,647.33 14,016.80 21,978.29 11,801.23 21,978.29 G2 -30,514.37 -4,922.14 10,057.16 -10,057.16 -40,571.53 -20,457.22 -43,995.73 -25,892.86 -43,995.73 -20,457.22
B163M
G1 197.36 13.38 20.37 -20.37 177.00 217.73 191.07 227.73 177.00 227.73
N 5,370.77 588.59 3,036.46 -51.27 5,319.50 8,407.22 5,854.36 8,633.31 5,319.50 8,633.31 G2 1,216.98 396.96 2,755.78 -2,755.78 -1,538.80 3,972.76 -905.96 4,054.44 -1,538.80 4,054.44
B164M
G1 1,836.50 440.49 2,650.76 -2,650.76 -814.26 4,487.26 -152.75 4,618.62 -814.26 4,618.62
N 5,599.52 613.92 3,042.91 -48.94 5,550.58 8,642.43 6,108.00 8,890.67 5,550.58 8,890.67 G2 210.73 13.39 18.56 -18.56 192.17 229.29 206.08 239.48 192.17 239.48
B58M
G1 -20,941.75 -1,702.35 6,571.91 -6,571.91 -27,513.66 -14,369.84 -28,388.59 -16,559.15 -28,388.59 -14,369.84
N 7,345.88 562.06 5,674.59 -338.16 7,007.73 13,020.47 7,547.39 12,958.87 7,007.73 13,020.47 G2 2,737.22 377.69 5,990.52 -5,990.52 -3,253.29 8,727.74 -2,314.32 8,468.60 -3,253.29 8,727.74
Trang 29Sinh viên thực hiện: Đào Hữu Lực Hướng dẫn: Th.S Vương Lê Thắng 29
Bảng 34: Tổ hợp nội lực tính toán cốt thép đai dầm
Trang 30Sinh viên thực hiện: Đào Hữu Lực Hướng dẫn: Th.S Vương Lê Thắng 30
Trang 31Sinh viên thực hiện: Đào Hữu Lực Hướng dẫn: Th.S Vương Lê Thắng 31
Trang 32Sinh viên thực hiện: Đào Hữu Lực Hướng dẫn: Th.S Vương Lê Thắng 32
Trang 33Sinh viên thực hiện: Đào Hữu Lực Hướng dẫn: Th.S Vương Lê Thắng 33
Trang 34Sinh viên thực hiện: Đào Hữu Lực Hướng dẫn: Th.S Vương Lê Thắng 34
Trang 35Sinh viên thực hiện: Đào Hữu Lực Hướng dẫn: Th.S Vương Lê Thắng 35
Trang 36Sinh viên thực hiện: Đào Hữu Lực Hướng dẫn: Th.S Vương Lê Thắng 36
Trang 37Sinh viên thực hiện: Đào Hữu Lực Hướng dẫn: Th.S Vương Lê Thắng 37
Bảng 35 Tổ hợp nội lực tính toán thép cột trục A(Cột C6 trong mô hình Etabs)
Trang 38Sinh viên thực hiện: Đào Hữu Lực Hướng dẫn: Th.S Vương Lê Thắng 38
Trang 39Sinh viên thực hiện: Đào Hữu Lực Hướng dẫn: Th.S Vương Lê Thắng 39
Trang 40Sinh viên thực hiện: Đào Hữu Lực Hướng dẫn: Th.S Vương Lê Thắng 40
Bảng 36: Tổ hợp nội lực tính thép cột trục B( Cột C18 trong mô hình Etabs)