1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Luận văn thạc sĩ chung cư cao tầng an thịnh phát đà nẵng

97 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 97
Dung lượng 3,68 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chung cư cao tầng An Thịnh Phát-Đà Nẵng Sinh viên thực hiện: Đào Hữu Lực Hướng dẫn: Th.S Vương Lê Thắng 4 Bảng 6 Bảng tổng tải trọng tác dụng lên sàn Tên ô sàn Tĩnh tải Hoạt tải Tổng t

Trang 1

ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA KHOA XÂY DỰNG DÂN DỤNG VÀ CÔNG NGHIỆP

*

PHỤ LỤC CHUNG CƯ CAO TẦNG AN THỊNH PHÁT ĐÀ NẴNG

Sinh viên thực hiện: ĐÀO HỮU LỰC

Đà Nẵng – Năm 2017

Trang 2

Chung cư cao tầng An Thịnh Phát-Đà Nẵng

Sinh viên thực hiện: Đào Hữu Lực Hướng dẫn: Th.S Vương Lê Thắng 2

n gtt (KN/m2)

DÀY 160 (mm)

STT Các lớp cấu tạo 

(m) (KN/m  3)

gtc (KN/m2) n

gtt (KN/m2)

Trang 3

Chung cư cao tầng An Thịnh Phát-Đà Nẵng

Sinh viên thực hiện: Đào Hữu Lực Hướng dẫn: Th.S Vương Lê Thắng 3

S2 6,85 7,35 0,0 33,4 29,0 58,1 4,3 2,42 5,125 7,547 S3 6,85 7,35 16,0 25,1 36,5 72,9 4,6 2,41 5,125 7,537 S4 6,85 7,35 16,0 25,1 34,9 69,9 6,2 2,43 5,125 7,550 S5 5,60 6,00 0,0 37,2 37,2 74,3 0,0 4,34 5,125 9,463

Ptc trên

ô sàn

Hệ

số vượt tải n

Hệ

số giảm tải

Trang 4

Chung cư cao tầng An Thịnh Phát-Đà Nẵng

Sinh viên thực hiện: Đào Hữu Lực Hướng dẫn: Th.S Vương Lê Thắng 4

Bảng 6 Bảng tổng tải trọng tác dụng lên sàn

Tên ô sàn Tĩnh tải Hoạt tải Tổng tải trọng

(daN/m2) (daN/m2) (daN/m2)

Trang 5

Chung cư cao tầng An Thịnh Phát-Đà Nẵng

Sinh viên thực hiện: Đào Hữu Lực Hướng dẫn: Th.S Vương Lê Thắng 5

C4

C4-T 24,24 412,08

1,5

36360 400 400 160000 C4-11 14,11 651,95 57525 400 400 160000 C4-10 14,11 891,82 78690 400 400 160000 C4-9 14,11 1131,69 99855 450 450 202500 C4-8 14,11 1371,56 121020 450 450 202500 C4-7 14,11 1611,43 142185 450 450 202500 C4-6 14,11 1851,3 163350 500 500 250000 C4-5 14,11 2091,17 184515 500 500 250000 C4-4 14,11 2331,04 205680 500 500 250000 C4-3 14,11 2570,91 226845 550 550 302500 C4-2 13,125 2794,035 246532,5 550 550 302500 C4-1 13,125 3017,16 266220 550 550 302500

C5

C5-M 32,825 558,025

1,2

39390 650 650 422500 C5-T 42,375 1278,4 90240 650 650 422500 C5-11 37,5 1915,9 135240 650 650 422500 C5-10 37,5 2553,4 180240 650 650 422500 C5-9 37,5 3190,9 225240 700 700 490000 C5-8 37,5 3828,4 270240 700 700 490000 C5-7 37,5 4465,9 315240 700 700 490000 C5-6 37,5 5103,4 360240 750 750 562500 C5-5 37,5 5740,9 405240 750 750 562500 C5-4 37,5 6378,4 450240 750 750 562500 C5-3 48,75 7207,15 508740 800 800 640000

Trang 6

Chung cư cao tầng An Thịnh Phát-Đà Nẵng

Sinh viên thực hiện: Đào Hữu Lực Hướng dẫn: Th.S Vương Lê Thắng 6

C5-2 37,5 7844,65 553740 800 800 640000 C5-1 37,5 8482,15 598740 800 800 640000

C6

C6-M 38,475 654,075

1,2

46170 650 650 422500 C6-T 38,475 1308,15 92340 650 650 422500 C6-11 38,475 1962,225 138510 650 650 422500 C6-10 38,475 2616,3 184680 650 650 422500 C6-9 38,475 3270,375 230850 700 700 490000 C6-8 38,475 3924,45 277020 700 700 490000 C6-7 38,475 4578,525 323190 700 700 490000 C6-6 38,475 5232,6 369360 750 750 562500 C6-5 38,475 5886,675 415530 750 750 562500 C6-4 38,475 6540,75 461700 750 750 562500 C6-3 38,475 7194,825 507870 800 800 640000 C6-2 38,475 7848,9 554040 800 800 640000 C6-1 38,475 8502,975 600210 800 800 640000

C7

C7-M 35,35 600,95

1,5

53025 650 650 422500 C7-11 35,35 1201,9 106050 650 650 422500 C7-10 35,35 1802,85 159075 650 650 422500 C7-9 35,35 2403,8 212100 700 700 490000 C7-8 35,35 3004,75 265125 700 700 490000 C7-7 35,35 3605,7 318150 700 700 490000 C7-6 35,35 4206,65 371175 750 750 562500 C7-5 35,35 4807,6 424200 750 750 562500 C7-4 35,35 5408,55 477225 750 750 562500 C7-3 35,35 6009,5 530250 800 800 640000 C7-2 26,25 6455,75 569625 800 800 640000 C7-1 26,25 6902 609000 800 800 640000

C8

C8-M 35,35 600,95

1,2

42420 750 750 562500 C8-T 52,5 1493,45 105420 750 750 562500 C8-11 52,5 2385,95 168420 750 750 562500 C8-10 52,5 3278,45 231420 750 750 562500 C8-9 52,5 4170,95 294420 800 800 640000 C8-8 52,5 5063,45 357420 800 800 640000 C8-7 52,5 5955,95 420420 800 800 640000 C8-6 52,5 6848,45 483420 850 850 722500 C8-5 52,5 7740,95 546420 850 850 722500 C8-4 52,5 8633,45 609420 850 850 722500

Trang 7

Chung cư cao tầng An Thịnh Phát-Đà Nẵng

Sinh viên thực hiện: Đào Hữu Lực Hướng dẫn: Th.S Vương Lê Thắng 7

C8-3 52,5 9525,95 672420 900 900 810000 C8-2 52,5 10418,45 735420 900 900 810000 C8-1 52,5 11310,95 798420 900 900 810000

C9

C9-T 24,24 412,08

1,5

36360 450 450 202500 C9-11 14,11 651,95 57525 450 450 202500 C9-10 14,11 891,82 78690 450 450 202500 C9-9 14,11 1131,69 99855 500 500 250000 C9-8 14,11 1371,56 121020 500 500 250000 C9-7 14,11 1611,43 142185 500 500 250000 C9-6 14,11 1851,3 163350 550 550 302500 C9-5 14,11 2091,17 184515 550 550 302500 C9-4 14,11 2331,04 205680 550 550 302500 C9-3 25,36 2762,16 243720 600 600 360000 C9-2 25,36 3193,28 281760 600 600 360000 C9-1 25,36 3624,4 319800 600 600 360000

C10

C10-M 32,825 558,025

1,2

39390 650 650 422500 C10-T 42,375 1278,4 90240 650 650 422500 C10-11 37,5 1915,9 135240 650 650 422500 C10-10 37,5 2553,4 180240 650 650 422500 C10-9 37,5 3190,9 225240 700 700 490000 C10-8 37,5 3828,4 270240 700 700 490000 C10-7 37,5 4465,9 315240 700 700 490000 C10-6 37,5 5103,4 360240 750 750 562500 C10-5 37,5 5740,9 405240 750 750 562500 C10-4 37,5 6378,4 450240 750 750 562500 C10-3 48,75 7207,15 508740 800 800 640000 C10-2 48,75 8035,9 567240 800 800 640000 C10-1 48,75 8864,65 625740 800 800 640000

C11

C11-M 38,475 654,075

1,2

46170 650 650 422500 C11-T 38,475 1308,15 92340 650 650 422500 C11-11 38,475 1962,225 138510 650 650 422500 C11-10 38,475 2616,3 184680 650 650 422500 C11-9 38,475 3270,375 230850 700 700 490000 C11-8 38,475 3924,45 277020 700 700 490000 C11-7 38,475 4578,525 323190 700 700 490000 C11-6 38,475 5232,6 369360 750 750 562500 C11-5 38,475 5886,675 415530 750 750 562500

Trang 8

Chung cư cao tầng An Thịnh Phát-Đà Nẵng

Sinh viên thực hiện: Đào Hữu Lực Hướng dẫn: Th.S Vương Lê Thắng 8

C11-4 38,475 6540,75 461700 750 750 562500 C11-3 38,475 7194,825 507870 800 800 640000 C11-2 38,475 7848,9 554040 800 800 640000 C11-1 38,475 8502,975 600210 800 800 640000

C12

C12-3 11,25 191,25

1,5

16875 350 350 122500 C12-2 11,25 382,5 33750 350 350 122500 C12-1 11,25 573,75 50625 350 350 122500

C13

C13-M 21,715 369,155

1,5

32572,5 450 450 202500 C13-T 13,035 590,75 52125 450 450 202500 C13-11 13,035 812,345 71677,5 450 450 202500 C13-10 13,035 1033,94 91230 450 450 202500 C13-9 13,035 1255,535 110782,5 500 500 250000 C13-8 13,035 1477,13 130335 500 500 250000 C13-7 13,035 1698,725 149887,5 500 500 250000 C13-6 13,035 1920,32 169440 550 550 302500 C13-5 13,035 2141,915 188992,5 550 550 302500 C13-4 13,035 2363,51 208545 550 550 302500 C13-3 24,285 2776,355 244972,5 600 600 360000 C13-2 24,285 3189,2 281400 600 600 360000 C13-1 24,285 3602,045 317827,5 600 600 360000

C14

C14-M 21,285 361,845

1,5

31927,5 450 450 202500 C14-T 16,635 644,64 56880 450 450 202500 C14-11 16,635 927,435 81832,5 450 450 202500 C14-10 16,635 1210,23 106785 450 450 202500 C14-9 16,635 1493,025 131737,5 500 500 250000 C14-8 16,635 1775,82 156690 500 500 250000 C14-7 16,635 2058,615 181642,5 500 500 250000 C14-6 16,635 2341,41 206595 550 550 302500 C14-5 16,635 2624,205 231547,5 550 550 302500 C14-4 16,635 2907 256500 550 550 302500 C14-3 16,635 3189,795 281452,5 600 600 360000 C14-2 14,85 3442,245 303727,5 600 600 360000 C14-1 14,85 3694,695 326002,5 600 600 360000

Bảng 8 Các mode dao động theo phương X và Y

Period f UX UY UZ Period f UX UY UZ

Trang 9

Chung cư cao tầng An Thịnh Phát-Đà Nẵng

Sinh viên thực hiện: Đào Hữu Lực Hướng dẫn: Th.S Vương Lê Thắng 9

Trang 10

Chung cư cao tầng An Thịnh Phát-Đà Nẵng

Sinh viên thực hiện: Đào Hữu Lực Hướng dẫn: Th.S Vương Lê Thắng 10

Bảng 9 Thành phần tĩnh của gió theo phương X

Kí hiệu sàn Chiều cao tầng Hệ số độ

cao

Áp lực gió đẩy (đ) gió hút (h) Áp lực

Chiều cao đón gió

Tổng áp lực gió tĩnh (đ+h)

Tải trọng gió hướng X+

Tải trọng gió hướng X-

Trang 11

Chung cư cao tầng An Thịnh Phát-Đà Nẵng

Sinh viên thực hiện: Đào Hữu Lực Hướng dẫn: Th.S Vương Lê Thắng 11

Bảng 10 Thành phần động của gió theo phương X

Cao độ

sàn Kí hiệu sàn

Trọng lượng tập trung tại tầng

Biên độ dao động, không thứ nguyên

Hệ số áp lực động

Chiều cao tầng

Chiều cao đón gió

Áp lực thành phần tĩnh

Thành phần động - chỉ

kể đến ảnh hưởng của xung vận tốc gió

Tải trọng gió động hướng X+

Tải trọng gió động hướng X-

Wj (kG/m²) WFji (T)

W(j1) (T) GDX1

W(j1) (T) GDXX1

Trang 12

Chung cư cao tầng An Thịnh Phát-Đà Nẵng

Sinh viên thực hiện: Đào Hữu Lực Hướng dẫn: Th.S Vương Lê Thắng 12

Bảng 11 Thành phần tĩnh của gió theo phương Y

Cao độ

sàn Kí hiệ sàn Chiều

cao tầng

Hệ số độ cao

Gió đẩy (Đ)

Gió hút (H)

Chiều cao đón gió

Tổng gió tĩnh (Đ+H)

Tải trọng gió hướng Y+

Tải trọng gió hướng Y-

Z (m) …F H(m) kj (kG/m²) (kG/m²) (m) (kG/m²) WjY (T) WjYY (T)

44.60 MAI 3.00 1.307 99.329 74.496 1.500 173.825 12.52 -12.515 41.60 TANGTHUONG 3.60 1.291 98.089 73.567 3.300 171.656 27.19 -27.190 38.00 TANG11 3.60 1.270 96.501 72.376 3.600 168.878 29.18 -29.182 34.40 TANG10 3.60 1.247 94.785 71.089 3.600 165.874 28.66 -28.663 30.80 TANG9 3.60 1.223 92.915 69.686 3.600 162.601 28.10 -28.097 27.20 TANG8 3.60 1.195 90.856 68.142 3.600 158.997 27.47 -27.475 23.60 TANG7 3.60 1.165 88.559 66.420 3.600 154.979 26.78 -26.780 20.00 TANG6 3.60 1.131 85.956 64.467 3.600 150.422 25.99 -25.993 16.40 TANG5 3.60 1.091 82.935 62.201 3.600 145.135 25.08 -25.079 12.80 TANG4 3.60 1.044 79.310 59.483 3.600 138.793 23.98 -23.983

Trang 13

Chung cư cao tầng An Thịnh Phát-Đà Nẵng

Sinh viên thực hiện: Đào Hữu Lực Hướng dẫn: Th.S Vương Lê Thắng 13

Bảng 12 Thành phần động của gió theo phương Y

Cao độ

sàn Kí hiệu sàn

Trọng lượng tập trung tại tầng

Biên độ dao động, không thứ nguyên

Hệ số áp lực động

Chiều cao tầng

Chiều cao đón gió

Áp lực thành phần tĩnh

Thành phần động - chỉ

kể đến ảnh hưởng của xung vận tốc gió

Tải trọng gió động hướng X+

Tải trọng gió động hướng X-

Wj (kG/m²) WFji (T)

W(j1) (T) GDY1

W(j1) (T) GDYY1

Trang 14

C2-3-13-14

C2-M 400 400 3 0.7 2.1 0.116 18.2 120 Thoả C2-T 400 400 3.6 0.7 2.52 0.116 21.8 120 Thoả C2-11 400 400 3.6 0.7 2.52 0.116 21.8 120 Thoả C2-10 400 400 3.6 0.7 2.52 0.116 21.8 120 Thoả C2-9 400 400 3.6 0.7 2.52 0.116 21.8 120 Thoả C2-8 400 400 3.6 0.7 2.52 0.116 21.8 120 Thoả C2-7 450 450 3.6 0.7 2.52 0.130 19.4 120 Thoả C2-6 450 450 3.6 0.7 2.52 0.130 19.4 120 Thoả C2-5 450 450 3.6 0.7 2.52 0.130 19.4 120 Thoả C2-4 450 450 3.6 0.7 2.52 0.130 19.4 120 Thoả C2-3 500 500 4.2 0.7 2.94 0.145 20.3 120 Thoả C2-2 500 500 4.2 0.7 2.94 0.145 20.3 120 Thoả C2-1 500 500 3 0.7 2.1 0.145 14.5 120 Thoả

C4-7-9

C4-T 400 400 3.6 0.7 2.52 0.116 21.8 120 Thoả C4-11 400 400 3.6 0.7 2.52 0.116 21.8 120 Thoả C4-10 400 400 3.6 0.7 2.52 0.116 21.8 120 Thoả C4-9 400 400 3.6 0.7 2.52 0.116 21.8 120 Thoả C4-8 400 400 3.6 0.7 2.52 0.116 21.8 120 Thoả C4-7 400 400 3.6 0.7 2.52 0.116 21.8 120 Thoả C4-6 450 450 3.6 0.7 2.52 0.130 19.4 120 Thoả C4-5 450 450 3.6 0.7 2.52 0.130 19.4 120 Thoả C4-4 450 450 3.6 0.7 2.52 0.130 19.4 120 Thoả C4-3 450 450 4.2 0.7 2.94 0.130 22.6 120 Thoả C4-2 500 500 4.2 0.7 2.94 0.145 20.3 120 Thoả C4-1 500 500 3 0.7 2.1 0.145 14.5 120 Thoả

C5-6-10-11

C5-M 500 500 3 0.7 2.1 0.145 14.5 120 Thoả C5-T 500 500 3.6 0.7 2.52 0.145 17.4 120 Thoả C5-11 500 500 3.6 0.7 2.52 0.145 17.4 120 Thoả C5-10 500 500 3.6 0.7 2.52 0.145 17.4 120 Thoả C5-9 500 500 3.6 0.7 2.52 0.145 17.4 120 Thoả C5-8 500 500 3.6 0.7 2.52 0.145 17.4 120 Thoả C5-7 500 500 3.6 0.7 2.52 0.145 17.4 120 Thoả C5-6 500 550 550 0.7 385 0.145 2664.4 120 Thoả

Trang 15

C5-5 600 600 3.6 0.7 2.52 0.173 14.5 120 Thoả C5-4 600 600 3.6 0.7 2.52 0.173 14.5 120 Thoả C5-3 650 650 4.2 0.7 2.94 0.188 15.7 120 Thoả C5-2 650 650 4.2 0.7 2.94 0.188 15.7 120 Thoả C5-1 650 650 3 0.7 2.1 0.188 11.2 120 Thoả

C7

C7-T 400 400 3.6 0.7 2.52 0.116 21.8 120 Thoả C7-11 400 400 3.6 0.7 2.52 0.116 21.8 120 Thoả C7-10 400 400 3.6 0.7 2.52 0.116 21.8 120 Thoả C7-9 400 400 3.6 0.7 2.52 0.116 21.8 120 Thoả C7-8 400 400 3.6 0.7 2.52 0.116 21.8 120 Thoả C7-7 400 400 3.6 0.7 2.52 0.116 21.8 120 Thoả C7-6 450 450 3.6 0.7 2.52 0.130 19.4 120 Thoả C7-5 450 450 3.6 0.7 2.52 0.130 19.4 120 Thoả C7-4 450 450 3.6 0.7 2.52 0.130 19.4 120 Thoả C7-3 450 450 4.2 0.7 2.94 0.130 22.6 120 Thoả C7-2 500 500 4.2 0.7 2.94 0.145 20.3 120 Thoả C7-1 500 500 3 0.7 2.1 0.145 14.5 120 Thoả

Trang 16

Bảng 15 : Chiều dày các ô sàn tầng 2

Bảng 16 : Chiều dày các ô sàn tầng thượng

Bảng 17 : Chiều dày các ô sàn tầng mái

bộ (m)

Chọn hb (m)

bộ (m)

Chọn hb (m)

Trang 17

Bảng 18: Trọng lượng bản thân các loại sàn

gtc(KN/m2)

n

TRỌNG LƯỢNG BẢN THÂN SÀN TRONG NHÀ

gtt(m) (KN/m3) (KN/m2) (KN/m2)

Trang 18

Bảng 20: Trọng lượng lan can, tay vịn

Trang 19

CỮA KÍNH KHUNG NHÔM 0,15 1,1 0,165 CỮA KÍNH

PANO GỖ 0,3 1,1 0,33

ps ->l1 (kN/m)

gs ->l1 (kN/m) Ô SÀN l1 (m) l2 (m) β ps

Trang 20

Bảng 24: Tải trọng tường truyền vào dầm tầng 1

Bảng 25: Tỉnh tải, hoạt tải sàn truyền vào dầm tầng 2

Trang 21

Bảng 26: Tải trọng tường có cửa truyền vào dầm tầng 2

Bảng 27: Tỉnh tải, hoạt tải sàn truyền vào dầm tầng 3

Trang 22

Bảng 28 :Tải trọng tường có cửa truyền vào sàn tầng 3

Bảng 29: Tỉnh tải, hoạt tải sàn truyền vào dầm tầng thượng

Bảng 30: Tải trọng tường có cửa truyền lên dầm tầng thượng

Trang 23

Bảng 31: Tỉnh tải, hoạt tải sàn truyền vào sàn tầng mái

D3 0,45 0,6 3 1,966E2 0,35 0,35 3 1,31E3 0,35 0,45 3 1,498Thượng

3;4;5;6;7

8;9;10;11;

12

Trang 24

Sinh viên thực hiện: Đào Hữu Lực Hướng dẫn: Th.S Vương Lê Thắng 24

TỔ HỢP NỘI LỰC DẦM

Bảng 33: Tổ hợp nội lực tính toán cốt thép dọc dầm

B102NEN

G1 -3,822.62 50.72 1,790.48 -1,790.48 -5,613.10 -2,032.15 -5,388.40 -2,165.55 -5,613.10 -2,032.15

N 2,400.82 40.72 1,670.51 -470.82 1,930.01 4,071.33 2,013.73 3,940.92 1,930.01 4,071.33 G2 2,008.87 -69.33 350.85 -350.85 1,658.02 2,359.72 1,630.71 2,262.24 1,630.71 2,359.72

B88NEN

G1 75.12 -46.55 15.63 -15.63 28.57 90.75 19.16 47.29 19.16 90.75

N 442.65 22.12 624.04 -91.68 350.97 1,066.68 380.04 1,024.18 350.97 1,066.68 G2 -735.59 30.70 700.09 -700.09 -1,435.67 -35.50 -1,338.03 -77.88 -1,435.67 -35.50

B28T1

G1 -5,169.53 -1,336.17 5,891.71 -5,891.71 -11,061.24 722.18 -11,674.62 -1,069.54 -11,674.62 722.18

N 4,794.79 1,354.71 4,829.61 -480.88 4,313.90 9,624.40 5,581.23 10,360.67 4,313.90 10,360.67 G2 -6,974.97 -1,815.23 5,791.37 -5,791.37 -12,766.34 -1,183.59 -13,820.91 -3,396.44 -13,820.91 -1,183.59

B371

G1 -6,426.26 -1,180.82 5,767.52 -5,767.52 -12,193.78 -658.73 -12,679.76 -2,298.22 -12,679.76 -658.73

N 4,484.15 763.07 4,783.68 -491.92 3,992.23 9,267.83 4,728.19 9,476.23 3,992.23 9,476.23 G2 -5,614.82 -750.79 5,838.80 -5,838.80 -11,453.62 223.97 -11,545.46 -1,035.62 -11,545.46 223.97

B58T1

G1 -13,679.16 -2,676.29 10,690.69 -10,690.69 -24,369.85 -2,988.47 -25,709.45 -6,466.20 -25,709.45 -2,988.47

N 8,554.55 1,873.41 9,426.35 -632.17 7,922.38 17,980.90 9,671.66 18,724.33 7,922.38 18,724.33 G2 -10,480.50 -2,385.02 11,102.77 -11,102.77 -21,583.28 622.27 -22,619.52 -2,634.53 -22,619.52 622.27

B64T1

G1 -10,336.19 -1,734.62 10,993.44 -10,993.44 -21,329.63 657.25 -21,791.45 -2,003.25 -21,791.45 657.25

N 8,703.90 1,144.23 9,334.22 -621.12 8,082.79 18,038.12 9,174.70 18,134.50 8,082.79 18,134.50 G2 -14,493.25 -2,129.49 10,576.45 -10,576.45 -25,069.70 -3,916.80 -25,928.60 -6,890.98 -25,928.60 -3,916.80

B28T2

G1 -6,286.73 -1,220.58 9,494.78 -9,494.78 -15,781.51 3,208.05 -15,930.55 1,160.04 -15,930.55 3,208.05

N 4,767.54 901.99 7,788.78 -741.24 4,026.30 12,556.32 4,912.22 12,589.23 4,026.30 12,589.23 G2 -5,955.57 -1,368.50 9,271.26 -9,271.26 -15,226.82 3,315.69 -15,531.34 1,156.92 -15,531.34 3,315.69

B37T2

G1 -5,757.32 -538.50 9,266.00 -9,266.00 -15,023.33 3,508.68 -14,581.38 2,097.43 -15,023.33 3,508.68

N 5,479.32 312.29 7,800.23 -732.89 4,746.43 13,279.55 5,100.78 12,780.59 4,746.43 13,279.55 G2 -7,252.04 -704.17 9,506.86 -9,506.86 -16,758.90 2,254.81 -16,441.97 670.37 -16,758.90 2,254.81

B58T2

G1 -12,837.45 -2,808.05 17,077.52 -17,077.52 -29,914.97 4,240.08 -30,734.46 5.08 -30,734.46 4,240.08

N 6,630.61 1,674.97 15,060.20 -1,008.66 5,621.95 21,690.81 7,230.29 21,692.26 5,621.95 21,692.26 G2 -7,901.66 -1,630.48 17,738.35 -17,738.35 -25,640.01 9,836.69 -25,333.61 6,595.42 -25,640.01 9,836.69

Trang 25

Sinh viên thực hiện: Đào Hữu Lực Hướng dẫn: Th.S Vương Lê Thắng 25

B64T2

G1 -8,999.70 -1,827.31 17,511.65 -17,511.65 -26,511.35 8,511.95 -26,404.77 5,116.20 -26,511.35 8,511.95

N 8,893.06 1,726.73 14,870.14 -978.91 7,914.16 23,763.21 9,566.11 23,830.25 7,914.16 23,830.25 G2 -15,314.27 -2,821.61 16,827.95 -16,827.95 -32,142.23 1,513.68 -32,998.88 -2,708.57 -32,998.88 1,513.68

B28T3

G1 -7,836.80 -1,906.59 10,803.93 -10,803.93 -18,640.72 2,967.13 -19,276.26 170.80 -19,276.26 2,967.13

N 6,854.42 2,137.48 8,842.05 -967.32 5,887.09 15,696.47 7,907.56 16,735.99 5,887.09 16,735.99 G2 -8,143.79 -2,517.24 10,776.70 -10,776.70 -18,920.48 2,632.91 -20,108.33 -710.28 -20,108.33 2,632.91

B37T3

G1 -6,692.03 -2,493.25 10,761.11 -10,761.11 -17,453.14 4,069.08 -18,620.95 749.04 -18,620.95 4,069.08

N 6,124.63 2,151.67 8,844.72 -958.19 5,166.43 14,969.35 7,198.75 16,021.38 5,166.43 16,021.38 G2 -7,812.67 -1,900.58 10,805.31 -10,805.31 -18,617.98 2,992.64 -19,247.97 201.58 -19,247.97 2,992.64

B58T3

G1 -20,380.38 -2,123.07 20,147.50 -20,147.50 -40,527.88 -232.88 -40,423.89 -4,158.39 -40,527.88 -232.88

N 11,490.62 1,147.24 17,829.84 -1,158.83 10,331.79 29,320.46 11,480.19 28,569.99 10,331.79 29,320.46 G2 -11,779.46 -1,997.66 20,994.62 -20,994.62 -32,774.07 9,215.16 -32,472.51 5,317.80 -32,774.07 9,215.16

B64T3

G1 -11,230.53 -1,885.44 20,661.08 -20,661.08 -31,891.61 9,430.55 -31,522.40 5,667.54 -31,891.61 9,430.55

N 11,617.67 1,110.33 17,550.30 -1,114.38 10,503.29 29,167.97 11,614.03 28,412.24 10,503.29 29,167.97 G2 -21,719.34 -2,145.04 19,779.06 -19,779.06 -41,498.41 -1,940.28 -41,451.04 -5,848.73 -41,498.41 -1,940.28

B28T4

G1 -7,455.65 -778.77 11,157.42 -11,157.42 -18,613.07 3,701.78 -18,198.21 1,885.15 -18,613.07 3,701.78

N 5,053.46 341.70 9,355.10 -66.60 4,986.86 14,408.56 5,301.05 13,780.58 4,986.86 14,408.56 G2 -5,417.30 -417.58 11,219.87 -11,219.87 -16,637.17 5,802.58 -15,891.00 4,304.77 -16,637.17 5,802.58

B37T4

G1 -3,760.89 -391.08 11,197.83 -11,197.83 -14,958.72 7,436.94 -14,190.91 5,965.19 -14,958.72 7,436.94

N 4,374.59 343.88 9,334.50 -72.03 4,302.55 13,709.08 4,619.25 13,085.12 4,302.55 13,709.08 G2 -7,440.38 -810.64 11,162.20 -11,162.20 -18,602.57 3,721.82 -18,215.93 1,876.02 -18,602.57 3,721.82

B58T4

G1 -22,477.54 -2,668.16 20,989.41 -20,989.41 -43,466.94 -1,488.13 -43,769.34 -5,988.41 -43,769.34 -1,488.13

N 11,725.08 1,435.31 18,684.03 -1,152.69 10,572.39 30,409.11 11,979.44 29,832.48 10,572.39 30,409.11 G2 -10,340.00 -1,088.76 21,990.15 -21,990.15 -32,330.15 11,650.15 -31,111.01 8,471.25 -32,330.15 11,650.15

B64T4

G1 -9,529.87 -1,039.13 21,572.35 -21,572.35 -31,102.22 12,042.48 -29,880.20 8,950.03 -31,102.22 12,042.48

N 12,011.74 1,389.80 18,334.33 -1,093.80 10,917.94 30,346.07 12,278.14 29,763.45 10,917.94 30,346.07 G2 -23,790.69 -2,632.79 20,521.93 -20,521.93 -44,312.62 -3,268.75 -44,629.94 -7,690.46 -44,629.94 -3,268.75

B28T5

G1 -7,702.61 -687.56 11,321.24 -11,321.24 -19,023.85 3,618.62 -18,510.53 1,867.70 -19,023.85 3,618.62

N 5,202.47 417.08 9,530.27 -77.09 5,125.38 14,732.74 5,508.46 14,155.08 5,125.38 14,732.74 G2 -4,872.32 -353.52 11,425.86 -11,425.86 -16,298.18 6,553.55 -15,473.76 5,092.80 -16,298.18 6,553.55

B37T5

G1 -3,122.33 -333.72 11,402.79 -11,402.79 -14,525.12 8,280.46 -13,685.19 6,839.84 -14,525.12 8,280.46

N 4,598.33 420.66 9,508.58 -81.89 4,516.44 14,106.91 4,903.22 13,534.64 4,516.44 14,106.91 G2 -7,797.37 -706.68 11,327.74 -11,327.74 -19,125.11 3,530.37 -18,628.35 1,761.58 -19,125.11 3,530.37

Trang 26

Sinh viên thực hiện: Đào Hữu Lực Hướng dẫn: Th.S Vương Lê Thắng 26

B58T5

G1 -23,453.00 -2,682.47 21,566.36 -21,566.36 -45,019.36 -1,886.65 -45,276.95 -6,457.51 -45,276.95 -1,886.65

N 11,726.31 1,389.00 19,183.85 -1,191.25 10,535.06 30,910.16 11,904.28 30,241.87 10,535.06 30,910.16 G2 -9,501.60 -1,162.49 22,579.70 -22,579.70 -32,081.30 13,078.10 -30,869.57 9,773.88 -32,081.30 13,078.10

B64T5

G1 -8,538.24 -1,134.25 22,088.64 -22,088.64 -30,626.87 13,550.40 -29,438.84 10,320.70 -30,626.87 13,550.40

N 12,004.34 1,341.74 18,772.66 -1,123.20 10,881.15 30,777.00 12,201.03 30,107.30 10,881.15 30,777.00 G2 -24,963.63 -2,625.94 21,019.06 -21,019.06 -45,982.68 -3,944.57 -46,244.12 -8,409.82 -46,244.12 -3,944.57

B28T6

G1 -8,070.96 -752.62 10,914.32 -10,914.32 -18,985.27 2,843.36 -18,571.20 1,074.57 -18,985.27 2,843.36

N 5,204.53 411.81 9,115.62 -122.13 5,082.40 14,320.15 5,465.24 13,779.22 5,082.40 14,320.15 G2 -4,499.84 -316.07 10,670.05 -10,670.05 -15,169.89 6,170.21 -14,387.35 4,818.74 -15,169.89 6,170.21

B37T6

G1 -2,707.35 -299.48 10,637.39 -10,637.39 -13,344.74 7,930.04 -12,550.53 6,596.77 -13,344.74 7,930.04

N 4,657.49 414.66 9,123.77 -141.43 4,516.07 13,781.27 4,903.40 13,242.09 4,516.07 13,781.27 G2 -8,236.36 -769.01 10,920.24 -10,920.24 -19,156.60 2,683.89 -18,756.68 899.76 -19,156.60 2,683.89

B58T6

G1 -24,600.08 -2,789.14 19,618.38 -19,618.38 -44,218.45 -4,981.70 -44,766.84 -9,453.77 -44,766.84 -4,981.70

N 11,847.47 1,415.41 17,522.51 -1,047.93 10,799.54 29,369.98 12,178.19 28,891.59 10,799.54 29,369.98 G2 -8,293.39 -1,022.02 20,617.59 -20,617.59 -28,910.98 12,324.19 -27,769.04 9,342.62 -28,910.98 12,324.19

B64T6

G1 -7,334.42 -1,011.41 20,092.32 -20,092.32 -27,426.74 12,757.90 -26,327.77 9,838.40 -27,426.74 12,757.90

N 12,230.84 1,364.18 17,083.64 -968.45 11,262.39 29,314.48 12,587.00 28,833.88 11,262.39 29,314.48 G2 -26,103.96 -2,720.63 19,020.53 -19,020.53 -45,124.49 -7,083.42 -45,671.00 -11,434.04 -45,671.00 -7,083.42

B28T7

G1 -8,659.37 -820.10 10,212.91 -10,212.91 -18,872.29 1,553.54 -18,589.09 -205.85 -18,872.29 1,553.54

N 5,354.22 428.41 8,557.21 -278.69 5,075.53 13,911.42 5,488.97 13,441.27 5,075.53 13,911.42 G2 -3,959.65 -253.56 9,655.54 -9,655.54 -13,615.19 5,695.88 -12,877.84 4,502.13 -13,615.19 5,695.88

B37T7

G1 -2,112.16 -238.35 9,610.61 -9,610.61 -11,722.78 7,498.45 -10,976.23 6,322.87 -11,722.78 7,498.45

N 4,821.32 431.16 8,565.67 -303.72 4,517.60 13,386.99 4,936.02 12,918.47 4,517.60 13,386.99 G2 -8,886.90 -834.78 10,218.06 -10,218.06 -19,104.95 1,331.16 -18,834.45 -441.95 -19,104.95 1,331.16

B58T7

G1 -26,374.70 -2,953.92 17,101.48 -17,101.48 -43,476.17 -9,273.22 -44,424.55 -13,641.90 -44,424.55 -9,273.22

N 12,136.10 1,437.46 15,280.29 -910.59 11,225.51 27,416.40 12,610.28 27,182.08 11,225.51 27,416.40 G2 -7,279.07 -933.86 17,978.77 -17,978.77 -25,257.85 10,699.70 -24,300.44 8,061.35 -25,257.85 10,699.70

B64T7

G1 -6,366.22 -935.28 17,430.45 -17,430.45 -23,796.66 11,064.23 -22,895.37 8,479.44 -23,796.66 11,064.23

N 12,565.76 1,382.01 14,823.44 -818.59 11,747.17 27,389.20 13,072.84 27,150.67 11,747.17 27,389.20 G2 -27,866.16 -2,877.53 16,460.62 -16,460.62 -44,326.78 -11,405.54 -45,270.49 -15,641.38 -45,270.49 -11,405.54

B28T8

G1 -9,321.76 -903.03 9,586.68 -9,586.68 -18,908.44 264.92 -18,762.50 -1,506.47 -18,908.44 264.92

N 5,511.21 447.78 8,026.21 -223.83 5,287.38 13,537.42 5,712.76 13,137.80 5,287.38 13,537.42 G2 -3,217.38 -161.13 9,139.02 -9,139.02 -12,356.39 5,921.64 -11,587.51 4,862.72 -12,356.39 5,921.64

Trang 27

Sinh viên thực hiện: Đào Hữu Lực Hướng dẫn: Th.S Vương Lê Thắng 27

B37T8

G1 -1,277.20 -143.78 9,097.09 -9,097.09 -10,374.29 7,819.88 -9,593.98 6,780.78 -10,374.29 7,819.88

N 4,999.13 451.23 8,036.75 -248.64 4,750.49 13,035.87 5,181.46 12,638.31 4,750.49 13,035.87 G2 -9,629.11 -919.03 9,594.37 -9,594.37 -19,223.47 -34.74 -19,091.17 -1,821.31 -19,223.47 -34.74

B58T8

G1 -27,288.36 -3,032.64 16,085.17 -16,085.17 -43,373.53 -11,203.19 -44,494.39 -15,541.08 -44,494.39 -11,203.19

N 12,296.38 1,451.45 14,491.16 -797.01 11,499.38 26,787.54 12,885.38 26,644.73 11,499.38 26,787.54 G2 -6,447.58 -858.78 17,039.18 -17,039.18 -23,486.77 10,591.60 -22,555.75 8,114.78 -23,486.77 10,591.60

B64T8

G1 -5,389.26 -867.78 16,457.01 -16,457.01 -21,846.27 11,067.75 -20,981.57 8,641.05 -21,846.27 11,067.75

N 12,770.97 1,392.40 14,005.79 -701.53 12,069.44 26,776.76 13,392.75 26,629.34 12,069.44 26,776.76 G2 -28,895.75 -2,949.08 15,408.85 -15,408.85 -44,304.60 -13,486.90 -45,417.88 -17,681.95 -45,417.88 -13,486.90

B28T9

G1 -8,924.35 -877.62 7,927.03 -7,927.03 -16,851.37 -997.32 -16,848.53 -2,579.88 -16,851.37 -997.32

N 5,746.73 467.53 6,637.40 -189.28 5,557.45 12,384.13 5,997.15 12,141.17 5,557.45 12,384.13 G2 -3,097.50 -145.41 7,548.46 -7,548.46 -10,645.97 4,450.96 -10,021.99 3,565.24 -10,645.97 4,450.96

B37T9

G1 -1,183.10 -125.17 7,495.13 -7,495.13 -8,678.23 6,312.03 -8,041.37 5,449.86 -8,678.23 6,312.03

N 5,213.31 471.89 6,648.87 -219.78 4,993.53 11,862.18 5,440.20 11,621.99 4,993.53 11,862.18 G2 -9,246.82 -895.51 7,934.69 -7,934.69 -17,181.51 -1,312.12 -17,193.99 -2,911.55 -17,193.99 -1,312.12

B58T9

G1 -28,158.65 -3,119.22 14,461.97 -14,461.97 -42,620.62 -13,696.68 -43,981.72 -17,950.17 -43,981.72 -13,696.68

N 12,559.72 1,484.35 12,378.03 -1,041.97 11,517.75 24,937.75 12,957.86 25,035.86 11,517.75 25,035.86 G2 -5,475.72 -751.21 14,614.70 -14,614.70 -20,090.42 9,138.97 -19,305.04 7,001.41 -20,090.42 9,138.97

B64T9

G1 -4,464.47 -761.99 14,044.65 -14,044.65 -18,509.12 9,580.18 -17,790.45 7,489.92 -18,509.12 9,580.18

N 12,978.50 1,424.17 11,904.35 -937.43 12,041.07 24,882.85 13,416.57 24,974.17 12,041.07 24,974.17 G2 -29,835.83 -3,035.73 13,779.21 -13,779.21 -43,615.04 -16,056.63 -44,969.28 -20,166.71 -44,969.28 -16,056.63

B28T10

G1 -8,407.61 -842.61 6,120.39 -6,120.39 -14,527.99 -2,287.22 -14,674.30 -3,657.60 -14,674.30 -2,287.22

N 6,052.15 492.34 5,122.66 -191.79 5,860.37 11,174.81 6,322.65 11,105.65 5,860.37 11,174.81 G2 -3,292.76 -156.38 5,852.40 -5,852.40 -9,145.17 2,559.64 -8,700.67 1,833.66 -9,145.17 2,559.64

B37T10

G1 -1,387.76 -131.41 5,786.72 -5,786.72 -7,174.48 4,398.96 -6,714.08 3,702.02 -7,174.48 4,398.96

N 5,493.58 497.86 5,135.55 -192.12 5,301.46 10,629.12 5,768.75 10,563.64 5,301.46 10,629.12 G2 -8,711.44 -864.30 6,128.48 -6,128.48 -14,839.92 -2,582.97 -15,004.95 -3,973.69 -15,004.95 -2,582.97

B58T10

G1 -29,455.95 -3,272.20 12,733.41 -12,733.41 -42,189.36 -16,722.53 -43,861.00 -20,940.86 -43,861.00 -16,722.53

N 12,686.59 1,517.91 10,959.55 -316.35 12,370.25 23,646.14 13,768.00 23,916.30 12,370.25 23,916.30 G2 -4,590.48 -630.53 12,100.72 -12,100.72 -16,691.21 7,510.24 -16,048.61 5,732.69 -16,691.21 7,510.24

B64T10

G1 -3,663.16 -638.12 11,553.51 -11,553.51 -15,216.68 7,890.35 -14,635.63 6,160.69 -15,216.68 7,890.35

N 13,096.19 1,458.45 10,371.54 -252.29 12,843.90 23,467.73 14,181.73 23,743.18 12,843.90 23,743.18 G2 -31,186.75 -3,192.43 12,058.09 -12,058.09 -43,244.83 -19,128.66 -44,912.21 -23,207.65 -44,912.21 -19,128.66

Trang 28

Sinh viên thực hiện: Đào Hữu Lực Hướng dẫn: Th.S Vương Lê Thắng 28

B28T11

G1 -8,626.40 -860.33 5,455.76 -5,455.76 -14,082.17 -3,170.64 -14,310.89 -4,490.51 -14,310.89 -3,170.64

N 6,087.21 525.59 4,564.76 -192.09 5,895.12 10,651.97 6,387.35 10,668.52 5,895.12 10,668.52 G2 -3,076.39 -86.72 5,236.25 -5,236.25 -8,312.64 2,159.87 -7,867.06 1,558.19 -8,312.64 2,159.87

B37T11

G1 -1,123.40 -54.69 5,173.05 -5,173.05 -6,296.44 4,049.65 -5,828.36 3,483.12 -6,296.44 4,049.65

N 5,543.68 533.17 4,580.09 -193.15 5,350.53 10,123.77 5,849.70 10,145.61 5,350.53 10,145.61 G2 -8,961.30 -886.97 5,466.73 -5,466.73 -14,428.03 -3,494.56 -14,679.63 -4,839.51 -14,679.63 -3,494.56

B58T11

G1 -30,415.40 -3,338.16 11,206.90 -11,206.90 -41,622.29 -19,208.50 -43,505.95 -23,333.53 -43,505.95 -19,208.50

N 12,909.60 1,498.08 9,637.87 -227.87 12,681.73 22,547.46 14,052.79 22,931.95 12,681.73 22,931.95 G2 -3,710.56 -615.76 10,759.49 -10,759.49 -14,470.05 7,048.92 -13,948.29 5,418.79 -14,470.05 7,048.92

B64T11

G1 -2,708.54 -612.74 10,213.11 -10,213.11 -12,921.64 7,504.57 -12,451.79 5,931.79 -12,921.64 7,504.57

N 13,346.40 1,440.47 9,049.20 -229.69 13,116.70 22,395.60 14,436.09 22,787.10 13,116.70 22,787.10 G2 -32,204.50 -3,268.23 10,530.92 -10,530.92 -42,735.42 -21,673.58 -44,623.73 -25,668.07 -44,623.73 -21,673.58

B28TT

G1 -9,209.89 -1,119.14 5,287.04 -5,287.04 -14,496.93 -3,922.85 -14,975.45 -5,458.78 -14,975.45 -3,922.85

N 6,784.14 511.98 4,449.64 -262.62 6,521.53 11,233.78 7,008.57 11,249.60 6,521.53 11,249.60 G2 -3,927.87 -574.59 5,032.76 -5,032.76 -8,960.63 1,104.89 -8,974.49 84.48 -8,974.49 1,104.89

B37TT

G1 -1,858.97 -537.72 4,984.27 -4,984.27 -6,843.24 3,125.30 -6,828.76 2,142.92 -6,843.24 3,125.30

N 6,320.78 521.86 4,463.86 -291.60 6,029.18 10,784.64 6,528.02 10,807.93 6,029.18 10,807.93 G2 -9,735.98 -1,158.46 5,298.31 -5,298.31 -15,034.29 -4,437.68 -15,547.08 -6,010.12 -15,547.08 -4,437.68

B58TT

G1 -28,547.37 -4,981.77 10,745.94 -10,745.94 -39,293.32 -17,801.43 -42,702.32 -23,359.62 -42,702.32 -17,801.43

N 11,534.91 2,499.97 9,238.64 -207.62 11,327.29 20,773.55 13,598.03 22,099.66 11,327.29 22,099.66 G2 -2,566.18 -1,339.87 10,356.35 -10,356.35 -12,922.53 7,790.18 -13,092.77 5,548.66 -13,092.77 7,790.18

B64TT

G1 -1,410.27 -1,335.22 9,779.82 -9,779.82 -11,190.09 8,369.56 -11,413.81 6,189.87 -11,413.81 8,369.56

N 12,007.10 2,438.87 8,640.23 -205.87 11,801.23 20,647.33 14,016.80 21,978.29 11,801.23 21,978.29 G2 -30,514.37 -4,922.14 10,057.16 -10,057.16 -40,571.53 -20,457.22 -43,995.73 -25,892.86 -43,995.73 -20,457.22

B163M

G1 197.36 13.38 20.37 -20.37 177.00 217.73 191.07 227.73 177.00 227.73

N 5,370.77 588.59 3,036.46 -51.27 5,319.50 8,407.22 5,854.36 8,633.31 5,319.50 8,633.31 G2 1,216.98 396.96 2,755.78 -2,755.78 -1,538.80 3,972.76 -905.96 4,054.44 -1,538.80 4,054.44

B164M

G1 1,836.50 440.49 2,650.76 -2,650.76 -814.26 4,487.26 -152.75 4,618.62 -814.26 4,618.62

N 5,599.52 613.92 3,042.91 -48.94 5,550.58 8,642.43 6,108.00 8,890.67 5,550.58 8,890.67 G2 210.73 13.39 18.56 -18.56 192.17 229.29 206.08 239.48 192.17 239.48

B58M

G1 -20,941.75 -1,702.35 6,571.91 -6,571.91 -27,513.66 -14,369.84 -28,388.59 -16,559.15 -28,388.59 -14,369.84

N 7,345.88 562.06 5,674.59 -338.16 7,007.73 13,020.47 7,547.39 12,958.87 7,007.73 13,020.47 G2 2,737.22 377.69 5,990.52 -5,990.52 -3,253.29 8,727.74 -2,314.32 8,468.60 -3,253.29 8,727.74

Trang 29

Sinh viên thực hiện: Đào Hữu Lực Hướng dẫn: Th.S Vương Lê Thắng 29

Bảng 34: Tổ hợp nội lực tính toán cốt thép đai dầm

Trang 30

Sinh viên thực hiện: Đào Hữu Lực Hướng dẫn: Th.S Vương Lê Thắng 30

Trang 31

Sinh viên thực hiện: Đào Hữu Lực Hướng dẫn: Th.S Vương Lê Thắng 31

Trang 32

Sinh viên thực hiện: Đào Hữu Lực Hướng dẫn: Th.S Vương Lê Thắng 32

Trang 33

Sinh viên thực hiện: Đào Hữu Lực Hướng dẫn: Th.S Vương Lê Thắng 33

Trang 34

Sinh viên thực hiện: Đào Hữu Lực Hướng dẫn: Th.S Vương Lê Thắng 34

Trang 35

Sinh viên thực hiện: Đào Hữu Lực Hướng dẫn: Th.S Vương Lê Thắng 35

Trang 36

Sinh viên thực hiện: Đào Hữu Lực Hướng dẫn: Th.S Vương Lê Thắng 36

Trang 37

Sinh viên thực hiện: Đào Hữu Lực Hướng dẫn: Th.S Vương Lê Thắng 37

Bảng 35 Tổ hợp nội lực tính toán thép cột trục A(Cột C6 trong mô hình Etabs)

Trang 38

Sinh viên thực hiện: Đào Hữu Lực Hướng dẫn: Th.S Vương Lê Thắng 38

Trang 39

Sinh viên thực hiện: Đào Hữu Lực Hướng dẫn: Th.S Vương Lê Thắng 39

Trang 40

Sinh viên thực hiện: Đào Hữu Lực Hướng dẫn: Th.S Vương Lê Thắng 40

Bảng 36: Tổ hợp nội lực tính thép cột trục B( Cột C18 trong mô hình Etabs)

Ngày đăng: 15/07/2021, 14:37

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w