1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Luận văn thạc sĩ chung cư căn hộ 10 tầng quận liên chiểu tp đà nẵng

243 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chung Cư Căn Hộ 10 Tầng Quận Liên Chiểu – TP. Đà Nẵng
Tác giả Nguyễn Lương Thành
Người hướng dẫn Th.S Vương Lê Thắng, T.S Mai Chánh Trung
Trường học Đại học Đà Nẵng
Chuyên ngành Kỹ thuật công trình xây dựng
Thể loại đồ án tốt nghiệp
Năm xuất bản 2017
Thành phố Đà Nẵng
Định dạng
Số trang 243
Dung lượng 6,54 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TÓM TẮT Tên đề tài : CHUNG CƯ CĂN HỘ 10 TẦNG – THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG Với đề tài thiết kế và tính toán “Chung Cư Căn Hộ 10 Tầng – TP Đà Nẵng” dựa vào các tài liệu tham khảo cùng với sự hướng

Trang 1

ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA KHOA XÂY DỰNG DÂN DỤNG VÀ CÔNG NGHIỆP

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP NGÀNH: KỸ THUẬT CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG

Số thẻ sinh viên: 110150013

Lớp: 15X1LT

Đà Nẵng,12 năm 2017

Trang 3

TÓM TẮT

Tên đề tài : CHUNG CƯ CĂN HỘ 10 TẦNG – THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG

Với đề tài thiết kế và tính toán “Chung Cư Căn Hộ 10 Tầng – TP Đà Nẵng” dựa vào các tài liệu tham khảo cùng với sự hướng dẫn của giáo viên, em đã tiến hành tính toán

và hoàn thành để tài với những nội dung sau:

Phần một: Kiến trúc (10%): Thiết kế tổng mặt bằng các tầng, thiết kế mặt đứng, các mặt cắt cần thiết

Phần hai: Kết cấu (60%): Thiết kế các bộ phận chịu lực chính của công trình gồm: + Sàn tầng 5

+ Tổ chức thi công đào đất

+ Thiết kế biện pháp thi công đài móng

+ Thiết kế ván khuôn phần thân

+ Lập tiến độ thi công phần ngầm

Trang 5

LỜI CẢM ƠN

Kính thưa Quý Thầy Cô,

Sau một khoảng thời gian, dưới sự hướng dẫn và giúp đỡ của các Thầy, các Cô

trong Khoa Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp, sự nỗ lực của bản thân, em đã hoàn

thành đồ án tốt nghiệp của mình

Em xin được gửi lời cảm ơn chân thành đến quý Thầy, Cô đã hết lòng dạy dỗ, chỉ dạy em trong suốt thời gian học ở Trường, cũng như thời gian làm đồ án vừa qua,

mà trực tiếp là thầy Vương Lê Thắng và thầy Mai Chánh Trung đã tận tình hướng

dẫn, giúp đỡ, truyền đạt lại kiến thức, kinh nghiệm để em có thể hoàn thành tốt Đồ án này

Vì thời gian làm đồ án tương đối hạn hẹp, với kiến thức hạn hẹp của mình, đồng thời chưa có kinh nghiệm trong việc tính toán thiết kế nên trong quá trình thiết

kế, tính toán, hoàn thiện Đồ án không tránh khỏi những thiếu sót, rất mong quý Thầy,

Cô giúp đỡ, chỉ bảo thêm

Em xin chân thành cảm ơn.!

Sinh viên thực hiện

Nguyễn Lương Thành

Trang 6

CAM ĐOAN

Em xin cam đoan đây là đồ án tốt nghiệp do chính em thực hiện Trong quá trình làm đồ án, em cam đoan đã tuân thủ theo các quy định liêm chính học thuật mà trường Đại học Bách Khoa – Đại học Đà Nẵng đưa ra

Các số liệu, kết quả tính toán trong đồ án là hoàn toàn trung thực và do chính bản thân em làm ; và chưa từng được ai công bố trong bất kỳ đồ án nào trước đây

Mọi vấn đề liên quan đến vấn đề bản quyền em xin chịu hoàn toàn trách nhiệm theo quy định của Trường Đại học Bách Khoa – Đại học Đà Nẵng

Sinh viên thực hiện

{Chữ ký, họ và tên sinh viên}

Trang 7

MỤC LỤC

TỔNG QUAN VỀ CÔNG TRÌNH 1

Sự cần thiết đầu tư xây dựng công trình 1

Vị trí, đặc điểm và điều kiện tự nhiên khu đất xây dựng 1

Vị trí khu đất xây dựng 1

Các điều kiện khí hậu tự nhiên, địa chất thủy văn 1

Quy mô công trình 2

Giải pháp thiết kế công trình 2

Thiết kế tổng mặt bằng 2

Giải pháp kiến trúc 3

Giải pháp kĩ thuật 3

TÍNH TOÁN SÀN TẦNG 5 5

Các tài liệu sử dụng tính toán và Các số liệu tính toán của vật liệu 5

Tuyển tập tiêu chuẩn xây dựng Việt Nam: 5

Phân loại ô sàn và chọn chiều dày sàn 5

Xác định tải trọng 6

Tĩnh tải sàn 6

Trọng lượng tường ngăn, vách ngăn và cửa trong phạm vi ô sàn 7

Hoạt tải sàn: 10

Xác định nội lực cho các ô sàn 11

Nội lực trong ô sàn bản dầm 11

Nội lực trong bản kê 4 cạnh 12

Tính toán cốt thép cho các ô sàn 13

Bố trí cốt thép 14

Tính ô sàn bản kê 4 cạnh (S1) 14

Tải trọng 14

Sơ đồ tính & nội lực 14

Tính cốt thép 15

Tính ô sàn bản dầm (S15) 16

Tải trọng 16

Nội lực 17

Tính cốt thép 17

TÍNH TOÁN DẦM DỌC D1 & D2 TRỤC C & D 18

Chọn vật liệu thiết kế 18

Tính toán thiết kế dầm dọc D1 trục C 18

Xác định sơ đồ tính 18

Trang 8

Chọn sơ bộ kích thước tiết diện dầm 18

Xác định tải trọng tác dụng lên dầm D1 18

Xác định nội lực dầm D1 22

Tính toán cốt thép cho dầm D1 25

Tính toán thiết kế dầm dọc trục D (dầm D2) 28

Xác định sơ đồ tính 28

Chọn sơ bộ kích thước tiết diện dầm 28

Xác định tải trọng tác dụng lên dầm D2 28

Xác định nội lực dầm D2 30

Tính toán cốt thép cho dầm D2 32

TÍNH TOÁN CẦU THANG BỘ TẦNG 4-5 33

Chọn vật liệu thiết kế 33

Mặt bằng và cấu tạo cầu thang 33

Cấu tạo cầu thang 33

Phân tích sự làm việc của cầu thang 33

Tính toán bản thang T1,T2 34

Sơ đồ tính 34

Xác định tải trọng 34

Xác định nội lực và tính toán cốt thép 35

Tính toán sàn chiếu nghĩ T3 35

Sơ đồ tính 35

Xác định tải trọng 36

Xác định nội lực và tính toán cốt thép 36

Tính toán các cốn thang C1 và C2 36

Sơ đồ tính 36

Xác định tải trọng 37

Xác định nội lực và tính toán cốt thép 37

Tính dầm chiếu nghỉ (DCN1) 39

Sơ đồ tính DCN1 39

Chọn kích thước tiết diện 39

Xác định tải trọng 39

Tính nội lực 40

Tính toán cốt thép 40

Tính dầm chiếu nghỉ (DCN2) 41

Sơ đồ tính DCN2 41

Chọn kích thước tiết diện 42

Trang 9

Tính nội lực 42

Tính toán cốt thép 43

Tính dầm chiếu tới (DCT1) 43

Sơ đồ tính DCT1 43

Chọn kích thước tiết diện 44

Tính nội lực 44

Tính toán cốt thép 44

TÍNH KHUNG TRỤC 2 47

Chọn vật liệu thiết kế 47

Sơ đồ tính toán Khung trục 2 47

Sơ bộ chọn kích thước các bộ phận 48

Sơ bộ chọn kích thước tiết diện dầm 48

Sơ bộ chọn kích thước tiết diện cột 48

Xác định tải trọng truyền vào khung 50

Tĩnh tải 50

Hoạt tải 58

Xác định tải trọng gió lên khung trục 2 60

Sơ đồ tải trọng tác dụng lên khung 60

Xác định nội lực cho các trường hợp tải trọng 61

Tổ hợp nội lực 61

Tính toán cốt thép 61

Tính toán cốt thép dầm khung 61

Tính toán thép cột 62

TÍNH TOÁN MÓNG DƯỚI KHUNG TRỤC 2 65

Điều kiện địa chất công trình 65

Địa tầng khu đất 65

Đánh giá các chỉ tiêu vật lý của nền đất 65

Đánh giá nền đất 66

Lựa chọn giải pháp móng 68

Giải pháp cọc ép 68

Giải pháp cọc khoan nhồi 69

Thiết kế cọc ép 69

Xác định tải trọng truyền xuống móng 69

Tính móng M1, trục A (dưới cột C34) 70

Tải trọng 70

Chọn vật liệu, thông số cọc và đài cọc 71

Trang 10

Tính toán sức chịu tải của cọc móng M1 72

Chọn sơ bộ diện tích đáy đài móng M1 74

Kiểm tra cường độ nền đất dưới móng cọc M1 75

Tính toán độ lún của móng cọc M1 78

Tính toán đài cọc móng M1 78

Kiểm tra cọc khi vận chuyển và cẩu lắp cọc móng M1 81

Tính móng M2, trục B (dưới cột C23) 82

Tải trọng 82

Chọn vật liệu, thông số cọc và đài cọc 83

Tính toán sức chịu tải của cọc móng M2 83

Tính toán đài cọc móng M2 88

Kiểm tra cọc khi vận chuyển và cẩu lắp cọc móng M2 90

THIẾT KẾ BIỆN PHÁP THI CÔNG 91

PHẦN MÓNG 91

Biện pháp thi công giữ vách hố đào 91

Đào đất theo mái dốc tự nhiên: 91

Chống vách bằng hệ ván gỗ: 91

Chống vách bằng ván cừ thép: 91

Giữ ổn định bằng cọc xi măng- đất: 92

Chống vách bằng tường vây Barrette: 92

Lựa chọn phương án thi công phần ngầm: 93

Biện pháp thi công cọc 93

Chọn biện pháp thi công cọc 94

Kỹ thuật thi công ép cọc 95

Biện pháp thi công ép cọc 95

Tính toán, cấu tạo thiết bị hỗ trợ công tác cẩu lắp 100

Tính toán nhu cầu nhân lực, ca máy cho công tác ép cọc 100

Tính thời gian cho các thao tác khi ép cọc 101

Thời gian bốc xếp cọc từ xe vận chuyển: 102

Thời gian cẩu lắp giá ép: 102

Biện pháp thi công đào đất hố móng 104

Tổng quan 104

Thiết kế biện pháp thi công đào đất hố móng 105

Phân chia các đợt đào đất 105

Khối lượng đào đất các giai đoạn: 106

Chọn máy thi công 108

Trang 11

Thi công đài cọc 110

Công tác đập đầu cọc 110

Lựa chọn ván khuôn, dàn giáo cho công trình 110

Ván khuôn thép định hình 111

Ván khuôn hỗn hợp thép gỗ 111

Ván khuôn vật liệu mới 111

Ván khuôn gỗ ép (phủ Film) 112

Thiết kế ván khuôn đài móng 112

Chọn loại coffa sử dụng 112

Lập tiến độ thi công bê tông đài cọc 115

Xác định cơ cấu của quá trình 115

Chia phân đoạn thi công 117

Tính nhịp công tác dây chuyền thành phần 117

Thi công các kết cấu phần ngầm 119

THIẾT KẾ HỆ THỐNG VÁN 122

KHUÔN PHẦN THÂN 122

Lựa chọn phương án ván khuôn 122

Ván khuôn cột 122

Sơ đồ cấu tạo ván khuôn cột 122

Lựa chọn thông số ván khuôn 122

Xác định tải trọng 123

Tính toán khoảng cách xà gồ đứng đỡ ván khuôn 123

Tính toán khoảng cách gông cột đỡ xà gồ 124

Kiểm tra khoảng cách cột chống đỡ xà gồ 2 125

Ván khuôn sàn 126

Sơ đồ cấu tạo ván khuôn sàn 126

Lựa chọn thông số ván khuôn 126

Xác định tải trọng 126

Tính toán khoảng cách xà gồ lớp 1 126

Tính toán khoảng cách xà gồ lớp 2 127

Kiểm tra khoảng cách cột chống đỡ lớp xà gồ lớp (2) 128

Tính toán để chọn cột chống 129

Ván khuôn dầm 131

Ván khuôn dầm chính 131

Ván khuôn dầm phụ 136

Ván khuôn cầu thang bộ 141

Trang 12

Thiết kế ván khuôn phần bản thang 141

Xác định tải trọng 142

Tính khoảng cách giữa các thanh xà gồ lớp 1 142

Tính khoảng cách giữa các thanh xà gồ lớp 2 143

Kiểm tra khoảng cách cột chống đỡ lớp xà gồ lớp (2) 144

Tính toán để chọn cột chống 145

Thiết kế ván khuôn sàn chiếu nghỉ 146

TỔ CHỨC THI CÔNG PHẦN NGẦM 146

Hao phí lao động cho công tác đất 146

Hao phí lao động cho Công tác bê tông cốt thép 146

KẾT LUẬN 148

TÀI LIỆU THAM KHẢO 149

Trang 13

DANH MỤC BẢNG BIỂU

Bảng 2.1: Phân loại và chọn sơ bộ chiều dày các ô sàn 5

Bảng 2.2: Tải trọng lớp cấu tạo sàn phòng làm việc, hành lang 6

Bảng 2.3: Tổng hợp tĩnh tải các ô sàn tầng 5 9

Bảng 2.4: Hoạt tải sàn tầng 5 10

Bảng 2.5: Tổng hợp tải trọng tác dụng vào sàn 10

Bảng 2.6: Bảng tính các hệ số α, β 15

Bảng 3.1: Kết quả tính toán tĩnh tải do sàn truyền vào dầm phụ D1 20

Bảng 3.2: Kết quả tính toán tĩnh tải do tường và cửa trên dầm 21

Bảng 3.3: Kết quả tính toán tĩnh tải do tường và cửa trên dầm D2 29

Bảng 3.4: Kết quả tính toán tĩnh tải do tường và cửa trên dầm D2 29

Bảng 4.1: Bảng tính thép bản thang T1,T2 35

Bảng 4.2: Tải trọng tác dụng lên sàn chiếu nghỉ 36

Bảng 4.3: Bảng tính thép sàn chiếu nghĩ T3 36

Bảng 5.1: Chọn sơ bộ tiết diện cột khung trục 2 49

Bảng 5.2: Cấu tạo sàn tầng 1 51

Bảng 5.3: Cấu tạo sàn tầng mái 51

Bảng 5.4: Tải trọng phân bố từ sàn truyền vào dầm khung tầng 1 52

Bảng 5.5: Tải trọng phân bố từ sàn truyền vào dầm khung tầng 2;3 52

Bảng 5.6: Tải trọng phân bố từ sàn truyền vào dầm khung tầng 4-10 52

Bảng 5.7: Tải trọng phân bố từ sàn truyền vào dầm khung tầng mái 52

Bảng 5.8: Tải trọng từ sàn truyền vào nút tầng 1 55

Bảng 5.9: Tải trọng từ sàn truyền vào nút tầng 2-3 56

Bảng 5.10: Tải trọng từ sàn truyền vào nút tầng 4-10 56

Bảng 5.11: Tải trọng từ sàn truyền vào nút tầng mái 56

Bảng 5.12: Hoạt tải sàn truyền vào dầm khung tầng 1 59

Bảng 5.13: Hoạt tải sàn truyền vào dầm khung tầng 2-3 59

Bảng 5.14: Hoạt tải sàn truyền vào dầm khung tầng 4-10 59

Bảng 5.15: Hoạt tải sàn truyền vào dầm khung tầng mái 59

Bảng 5.16: Tải trọng gió phân bố vào cột khung 60

Trang 14

Bảng 6.1: Các chỉ tiêu cơ lý của lớp đất 65

Bảng 6.2: Đánh giá độ chặt của đất rời theo hệ số rỗng e (TCVN 9362-2012) 65

Bảng 6.3: Phân loại đất rời theo độ no nước G (TCVN 9362-2012) 66

Bảng 6.4: Đánh giá trạng thái của đất dính (TCVN 9362-2012) 66

Bảng 6.5: Đánh giá trạng thái vật lý của đất 66

Bảng 6.6: Bảng tổ hợp nội lực tính toán móng 69

Bảng 6.7: Tải trọng truyền xuống móng M1 71

Bảng 6.8: Lực ma sát đơn vị xung quanh cọc 73

Bảng 6.9: Tải trọng truyền xuống móng M2 83

Bảng 7.1: Khối lượng công tác quá trình thành phần thi công BT móng 117

Bảng 7.2: Nhịp công tác dây chuyền BT lót 118

Bảng 7.3: Nhịp công tác dây chuyền lắp đặt cốt thép 118

Bảng 7.4: Nhịp công tác dây chuyền lắp đặt ván khuôn 118

Bảng 7.5: Nhịp công tác dây chuyền tháo dỡ ván khuôn 118

Bảng 9.1: Hao phí lao động cho công tác đất 146

Bảng 9.2: Hao phí lao động cho công tác bê tông cốt thép phần ngầm 146

PHỤ LỤC 151

PHỤ LỤC:2.1 151

bảng tính cốt thép sàn loại bản kê 4 cạch 151

bảng tính cốt thép sàn loại bản dầm 154

PHỤ LỤC: 3.1 155

hoạt tải do sàn truyền vào dầm D1 155

hoạt tải do sàn truyền vào dầm D2 155

bảng tổ hợp moment dầm D1 156

Bảng tính thép dọc dầm D1 157

Bảng tổ hợp lực cắt dầm D1 158

Bảng tính thép đai dầm D1 159

Bảng tổ hợp moment D2 161

Bảng tính thép dầm D2 162

Bảng tổ hợp lực cắt dầm D2 163

Bảng tính thép đai dầm D2 165

Trang 15

PHỤ LỤC: 5.1 167

Bảng tổ hợp nội lực cột 187

bảng tính th ép cột khung 198

bảng tổ hợp momet dầm khung trục 2 211

bảng tính thép dọc khung trục 2 213

bảng tổ hợp lực cắt dầm khung trục 2 217

bảng tính thép đai dầm khung trục 2 221

Trang 16

DANH MỤC HÌNH

Hình 2.1: Mặt bằng bố trí dầm & sàn tầng 5 5

Hình 2.2: Cấu tạo sàn nhà và sàn WC tầng 5 6

Hình 2.3: Sơ đồ tính ô sàn bản dầm 11

Hình 2.4: Các sơ đồ tính toán nội lực ô sàn bản kê 4 cạnh 13

Hình 2.5: Bố trí cốt thép mũ cho ô bản 14

Hình 3.1: Sơ đồ tính toán dầm D1 18

Hình 3.2: Sơ đồ truyền tải sàn vào dầm 19

Hình 3.3: Tải trọng phân bố hình thang 19

Hình 3.4: Tải trọng phân bố hình tam giác 19

Hình 3.5: Sơ đồ truyền tải từ sàn vào dầm theo phương cạnh dài 20

Hình 3.6: Sơ đồ truyền tải từ sàn vào dầm trục C (D1) 20

Hình 3.7: Sơ đồ tĩnh tải tác dụng lên dầm D1 22

Hình 3.8: Các trường hợp hoạt tải tác dụng lên dầm D1 22

Hình 3.9: Biểu đồ nội lực của dầm D1 (Tĩnh tải) 23

Hình 3.10: Biểu đồ nội lực của dầm D1 (HT1) 23

Hình 3.11: Biểu đồ nội lực của dầm D1 (HT2) 23

Hình 3.12: Biểu đồ nội lực của dầm D1 (HT3) 23

Hình 3.13: Biểu đồ nội lực của dầm D1 (HT4) 24

Hình 3.14: Biểu đồ nội lực của dầm D1 (HT5) 24

Hình 3.15: Biểu đồ nội lực của dầm D1 (HT6) 24

Hình 3.16: Biểu đồ nội lực của dầm D1 (HT7) 24

Hình 3.17: Sơ đồ tính toán dầm D2 28

Hình 3.18: Sơ đồ truyền tải từ sàn vào dầm trục D (D2) 29

Hình 3.19: Sơ đồ tĩnh tải tác dụng lên dầm D2 30

Hình 3.20: Các trường hợp hoạt tải tác dụng lên dầm D2 30

Hình 3.21: Biểu đồ nội lực của dầm D2 (tĩnh tải) 31

Hình 3.22: Biểu đồ nội lực của dầm D2 (HT1) 31

Hình 3.23: Biểu đồ nội lực của dầm D2 (HT2) 31

Hình 3.24: Biểu đồ nội lực của dầm D2 (HT3) 31

Hình 3.25: Biểu đồ nội lực của dầm D2 (HT4) 31

Hình 3.26: Biểu đồ nội lực của dầm D2 (HT5) 32

Hình 3.27: Biểu đồ nội lực của dầm D2 (HT6) 32

Hình 3.28: Biểu đồ nội lực của dầm D2 (HT7) 32

Trang 17

Hình 4.1: Mặt bằng cầu thang tầng 4 lên tầng 5 33

Hình 4.2: Các lớp cấu tạo cầu thang 35

Hình 4.3: Các lớp cấu tạo sàn CN 36

Hình 4.4: Sơ đồ tính cốn thang 37

Hình 4.5: Nội lực cốn thang C1, C2 37

Hình 4.6: Sơ đồ tính DCN1 39

Hình 4.7: Nội lực dầm chiếu nghĩ 40

Hình 4.8: Sơ đồ tính cốt treo DCN1 41

Hình 4.9: Sơ đồ tính DCN2 42

Hình 4.10: Tải trọng tác dụng vào DCN2 Error! Bookmark not defined Hình 4.11: Biểu đồ nội lực DCN2 42

Hình 4.12: Sơ đồ tính DCT1 44

Hình 5.1: Sơ đồ tính khung trục 2 47

Hình 5.2: Diện tích tác dụng trong phạm vi xung quanh cột 48

Hình 5.3: Sơ đồ truyền tải trọng từ sàn vào dầmkhung tầng 2- 10& tầng 1,mái 51

Hình 5.4: Sơ đồ truyền tải từ sàn vào dầm dọc tầng 2-10 & tầng 1 và mái (theo thứ tự)55 Hình 5.5: Diện tích sàn truyền vào nút, theo thứ tự tầng 2-10;tầng 1 và mái 55

Hình 6.1: Sơ đồ móng toàn công trình 70

Hình 6.2: Khoảng cách tính từ mặt đất tự nhiên đến 73

trọng tâm lớp đất thứ i 73

Hình 6.3: Sơ đồ kiểm tra tải trọng thẳng đứng tác dụng lên cọc M1 75

Hình 6.4: Sơ đồ móng khối quy ước móng M1 76

Hình 6.5: Sơ đồ tính toán chọc thủng móng M1 theo 2 phương 79

Hình 6.6: Sơ đồ tính toán thép móng cho đài cọc M1 80

Hình 6.7: Sơ đồ tính khi vận chuyển cọc 81

Hình 6.8: Sơ đồ kiểm tra tải trọng thẳng đứng tác dụng lên cọc M2 85

Hình 6.9: Sơ đồ móng khối quy ước móng M1 86

Hình 6.10: Sơ đồ tính toán chọc thủng móng M2 theo 2 phương 88

Hình 6.11: Sơ đồ tính toán thép móng cho đài cọc M2 89

Hình 7.1: Mặt bằng móng cọc toàn công trình 93

Hình 7.2: Sơ đồ máy ép cọc EBT-200 97

Hình 7.3: Sơ đồ tính toán và xếp đối trọng 98

Hình 7.4: Mặt cắt ngang máy cẩu khi cẩu vật 99

Hình 7.5: Sơ đồ xác định dây cáp khi cẩu đối trọng 100

Hình 7.6: Mặt bằng thi công đào đất bằng máy (đợt 1) 105

Hình 7.7: Mặt bằng thi công đào đất bằng máy và thủ công (đợt 2) 106

Trang 18

Hình 7.8: Quy cách ván khuôn phủ phim TEKCOM 113

Hình 7.9: Sơ đồ tính ván khuôn đài móng 113

Hình 7.10: Mặt bằng phân chia đoạn thi công BT móng 117

Hình 7.11: Sơ đồ tính ván khuôn tường tầng hầm 120

Hình 8.1: Sơ đồ tính ván khuôn cột 123

Hình 8.2: Sơ đồ tính xà gồ đứng 124

Hình 8.3: Sơ đồ tính ván khuôn sàn 127

Hình 8.4: Sơ đồ tính xà gồ lớp 1 128

Hình 8.5: Sơ đồ tính xà gồ lớp 2 128

Hình 8.6: Giá trị mô men xà gồ lớp 2 129

Hình 8.7: Sơ đồ tính cột chống 130

Hình 8.8: Sơ đồ tính ván khuôn đáy dầm chính 132

Hình 8.9: Sơ đồ tính xà gồ lớp 1 133

Hình 8.10: Sơ đồ tính ván thành dầm chính 135

Hình 8.11: Sơ đồ tính xà gồ lớp 1 136

Hình 8.12: Sơ đồ tính ván khuôn đáy dầm phụ 137

Hình 8.13: Sơ đồ tính xà gồ lớp 1 138

Hình 8.14: Sơ đồ tính ván thành dầm phụ 140

Hình 8.15: Sơ đồ tính xà gồ lớp 1 141

Hình 8.16: Sơ đồ tính ván khuôn bản thang 142

Hình 8.17: Sơ đồ tính xà gồ lớp 1 bản thang 143

Hình 8.18: Sơ đồ tính xà gồ lớp 2 bản thang 144

Hình 8.19: Giá trị mô men xà gồ lớp 2 145

Trang 19

TỔNG QUAN VỀ CÔNG TRÌNH

Sự cần thiết đầu tư xây dựng công trình

- Trong những năm gần đây, mức độ đô thị hóa ngày càng tăng, mức sống và nhu cầu của người dân ngày càng được nâng cao kéo theo nhiều nhu cầu ăn ở, nghĩ ngơi, giải trí ở một mức độ cao hơn, tiện nghi hơn

- Mặt khác với nhu cầu hội nhập, công nghiệp hóa hiện đại hóa đất nước, hòa nhập với xu thế phát triển của thời đại nên sự đầu tư xây dựng các công trình nhà ở cao tầng thay thế các công trình thấp tầng, các khu dân cư xuống cấp, cho phép giải phóng không gian mặt đất tạo cho thành phố hiện đại có mật độ xây dựng thấp dần không gian mặt đất cho người đi bộ và tầm nhìn thoáng cũng như cây xanh đô thị là rất cần thiết

- Vì vậy, Chung Cư Căn hộ 10 Tầng Quận Liên Chiểu – Thành Phố Đà Nẵng ra đời nhằm đáp ứng nhu cầu ở của người dân cũng như thay đổi bộ mặt cảnh quan đô thị tương xứng với tầm vóc của một thành phố phát triển

- Tọa lạc trên tuyến đường Nguyễn Tất Thành, công trình nằm ở vị trí thoáng và đẹp sẽ tạo ra điểm nhấn đồng thời tạo nên sự hài hòa, hợp lí và hiện đạt cho tổng thể quy hoạch khu dân cư

Vị trí, đặc điểm và điều kiện tự nhiên khu đất xây dựng

Vị trí khu đất xây dựng

- Địa điểm : 1125 Nguyễn Tất Thành, P Hòa Khánh, Q.Liên Chiểu, TP Đà Nẵng

+ Hướng Tây Bắc : Giáp đường Phùng Quán

+ Các phía còn lại : Giáp Công trình lân cận và đất quy hoạch

Các điều kiện khí hậu tự nhiên, địa chất thủy văn

Khí hậu: Công trình cạch bờ biển Nguyễn Tất Thành, TP.Đà Nẵng nằm trong vùng

khí hậu nhiệt đới gió mùa điển hình, nhiệt độ cao và ít biến động Mỗi năm có 2 mùa

rõ rệt: mùa mưa kéo dài từ tháng 8 - 12 và mùa khô từ tháng 1 – 7 Nhiệt độ trung bình hằng năm khoảng 25,9oC Độ ẩm không khí trung bình là 83,4%; lượng mưa trung bình hằng năm là 2504,57 mm/năm

Địa hình: Địa hình ở đây vừa có đồng bằng, vừa có đồi núi Vùng núi cao và dốc tập

trung ở phía Tây & Tây Bắc Công trình nằm trên vùng đồng bằng ven biển hẹp, tập trung nhiều cơ sở công nghiệp, dịch vụ, quân sự, đất ở và các khu chức năng của thành phố

Địa chất, thủy văn: Khu đất xây dựng nằm ở gần bờ biển Nguyễn Tất Thành, theo kết

quả khảo sát địa chất gồm các lớp đất khác nhau Do độ dốc các lớp nhỏ, chiều dày khá đồng đều nên một cách gần đúng có thể xem nền đất tại mọi điểm của công trình

có chiều dày và cấu tạo như mặt cắt địa chất điển hình

Trang 20

Quy mô công trình

Công trình “Chung Cư Căn Hộ 10 Tầng Quận Liên Chiểu – Thành Phố Đà Nẵng” là loại công trình dân dụng được thiết kế với quy mô 10 tầng nổi và 1 tầng hầm Mặt đất

tự nhiên có cao độ -0,75m, mặt sàn tầng trệt tại cao độ +0,0 m Chiều cao công trình 36m tính từ cao độ mặt đất tự nhiên

Công trình tọa lạc trong khuôn viên rộng 3200m2 với tổng Sxây dựng = 1090m2, bao gồm:

Tòa nhà Trung Tâm (10 tầng nổi, 1 tầng hầm)

+ Chiều dài nhà chính: 47m; chiều ngang nhà: 23,2m

Công trình gồm các khu chức năng chính bao gồm:

+ Tầng hầm: Bố trí chổ để xe ô tô và xe máy, các hệ thống kỹ thuật như về điện như trạm trung thế 22KV, máy phát điện, các kho chứa

+ Tầng trệt: Dùng làm siêu thị nhằm phục vụ nhu cầu mua bán, cho các hộ gia đình

cũng như nhu cầu chung của khu vực

+ Tầng 2 và 3: Dùng cho các dịch vụ hội nghị, các dịch vụ vui chơi giải trí

+ Tầng 4-10: Bố trí các căn hộ phục vụ cho nhu cầu ở

+ Tầng mái: Bố trí phòng kĩ thuật thang máy, bể nước

Toàn bộ mặt trước và bên trái công trình trồng cây; có khuôn viên thoáng mát ; phía ngoài là nhà để xe cho khách

Giao thông nội bộ bên trong công trình thông với các đường giao thông công cộng, đảm bảo lưu thông bên trong và ngoài công trình

Lớp đất 1 Lớp đất 2 Lớp đất 3 Lớp đất 4 Lớp đất 5

Trang 21

Giải pháp kiến trúc

Mặt chính công trình hướng ra trục chính đường Nguyễn Tất Thành, tạo không gian thoáng trước công trình, tại không gian này sẽ được bố trí cây xanh, đài phun nước sẽ làm phong phú cảnh quan xung quanh Mặt bên là đường Phùng Quán giúp cho giao thông đi lại được thuận tiện hơn Với qui mô 10 tầng nổi và 1 tầng hầm, công trình sẽ góp phần tạo điểm nhấn kiến trúc cho tuyến đường chính Chiều cao tầng điển hình 3,6m là hợp lý để sử dụng

Mặt bằng công trình Từng tầng của công trình được bố trí mặt bằng với chức năng riêng (đã nêu ở trên) ; có đầy đủ hệ thống thang máy, cầu thang bộ, phòng vệ sinh, hành lang,…

Hệ thống thang máy dùng trong giao thông các tầng nhanh chống, thuận tiện gồm

có 3 cái

Hệ thống thang bộ dùng để đi lại và thoát hiểm gồm có 4 cái, trong đó 3 cái từ tầng trệt lên tầng 10 và 1 cái từ tầng trệt lên tầng 3

Mặt đứng công trình Công trình thuộc loại công trình lớn trung bình ở Đà Nẵng, sử dụng khai thác triệt

để nét hiện đại với cửa kính lớn

Hình khối công trình Hình dáng cao vút vươn thẳng lên trên khỏi kiến trúc cũ ở phía dưới với kiểu dáng hiện đại, thể hiện quy mô tầm vóc của công trình tương xứng với chiến lược phát triển của đất nước

Mặt cắt công trình Công trình được thiết kế 10 tầng nổi và 1 tầng hầm với kết cấu khung BTCT chịu lực, tường bao che và hệ thống các cửa kính lớn, mái bằng phía trên có chống thấm, chống nóng theo đúng qui phạm Chiều cao tầng như sau :

Hệ thống nước:

Nguồn nước được lấy từ hệ thống nước của thành phố và dẫn vào bể chứa nước đặt tại tầng mái rồi phân phối cho các phòng

Trang 22

Nước thải được xử lí rồi đưa ra hệ thống thoát nước của khu vực

vị trí công trình

Hệ thống phòng cháy, chữa cháy

Hệ thống báo cháy: Thiết bị phát hiện báo cháy được bố trí ở mỗi phòng và mỗi tầng, ở nơi công cộng củamỗi tầng Mạng lưới báo cháy gắn đồng hồ và đén báo cháy, khi phòng quản lý được nhận tín hiệu thì kiểm soát và khống chế hoản hoạn cho công trình

Hệ thống chữa cháy: Thiết kế tuân theo các yêu cầu phòng chống cháy nổ và các tiêu chuẩn liên quan khác (bao gồm bộ phận ngăn cháy, lỗi thoát nạn, cấp nước chữa cháy) Tất cả các tầng đều có bình CO2, đường ống chữa cháy tại các nút giao thông

Xử lý rác thải Rác thải mỗi tháng sẽ được thu gom và đưa xuống tầng kĩ thuật, tầng hầm Rác thải được mang đi xử lý mỗi ngày

Trang 23

TÍNH TOÁN SÀN TẦNG 5

Các tài liệu sử dụng tính toán và Các số liệu tính toán của vật liệu

Tuyển tập tiêu chuẩn xây dựng Việt Nam:

+ TCXDVN 2737-1995: Tải trọng và tác động tiêu chuẩn thiết kế

+ TCXDVN 356-2005: Chỉ dẫn thiết kế kết cấu BTCT

Bê tông B25 có:Rb = 14,5 MPa = 14,5.103 (kN/m2)

Rbt = 1,05 MPa = 1,05.103 (kN/m2) ;Eb = 30000 MPa = 30000.103 (kN/m2)

L  : Bản làm việc theo cả hai phương: Bản kê bốn cạnh

+ Trong đó: L1, L2 : lần lượt là kích thước theo phương cạnh ngắn, cạnh dài

Chọn chiều dày bản sàn theo công thức: b D

m

= ; Trong đó: l:cạnh ngắn của ô bản + D = 0,8 ÷ 1,4 (phụ thuộc vào tải trọng) Chọn D = 0,8

+ m = 30 ÷ 35 với bản loại dầm, chọn m = 30

= 40 ÷ 45 với bản kê bốn cạnh, chọn m = 40

Bảng 1.1: Phân loại và chọn sơ bộ chiều dày các ô sàn

Trang 24

Trọng lượng các lớp sàn: dựa vào cấu tạo kiến trúc lớp sàn, ta có:

+ gtc = . (kN/cm2): tĩnh tải tiêu chuẩn

+ gtt = gtc.n (kN/cm2): tĩnh tải tính toán

Hình 1.2: Cấu tạo sàn nhà và sàn WC tầng 5

Bảng 1.2: Tải trọng lớp cấu tạo sàn phòng làm việc, hành lang

Trang 25

SÀN Các lớp cấu tạo sàn d γ gtc

(kN/m2) n

gtt(kN/m2) (m) (kN/m3)

Trọng lượng tường ngăn, vách ngăn và cửa trong phạm vi ô sàn

Đối với các ô sàn có tường, và cửa đặt trực tiếp trên sàn không có dầm đỡ thì xem tải trọng đó phân bố đều trên sàn

Chiều cao tường được xác định: ht = H – hd = 3,6 – 0,7 = 2.9 (m)

Trong đó: + ht; H : chiều cao tường,vách ngăn; chiều cao tầng nhà

+ hd: chiều cao dầm hoặc la phong trên sàn tương ứng

Công thức quy đổi tải trọng tường trên ô sàn về tải trọng phân bố trên ô sàn:

)/(

.) 2

m kN S

S n S

n n

Trong đó:+ St ; Sc; Svk (m2): diện tích tường; diện tích cửa xcc

+ nt, nc, nv,: hệ số độ tin cậy đối với tường, cửa, vữa

(nt = 1,1; nc = 1,3; nv = 1,3)

+ t (m)chiều dày của mảng tường;v =0,015(m): chiều dày lớp vữa trát tường + t= 15 (kN/m3): TLR của tường; v = 16 (kN/m3): TLR của vữa trát tường + c= 0,3 (kN/m2): trọng lượng của 1m2 cửa ván gỗ (panô)

Trang 26

+ c= 0,15 (kN/m2): trọng lượng của 1m2 cửa kính khung nhôm

*Ô sàn S1:Diện tích cửa gỗ: Sc= 2,2.(0.78+0,69.2) = 4.752 (m2)

Diện tích tường: St = 10,65.2,9 = 30,885(m2)

)/(487,17

.6

3,0.752,43,1)015,0.16.3,11,0.15.1,1.(

885,

m kN

.7

3,0.432,3.3,1)015,0.16.3,11,0.15.1,1.(

8,

m kN

*Ô sàn S3:Diện tích cửa gỗ: Sc=(0,69+0,78).2,2 = 3,234 (m2)

Diện tích cửa nhôm: Sc= (0,78+0,88).0,8 = 1,328 (m2)

Diện tích tường: St = 16,15.2,9 = 46,835 (m2)

7.8,5

15,0.328,1.3,13,0.234,3.3,1)015,0.16.3,11,0.15.1,1.(

835

,

m kN

g tt

s

*Ô sàn S4:Diện tích cửa gỗ: Sc=0,69.2.2,2 = 3,036 (m2)

Diện tích cửa nhôm: Sc= 0,78.2.2,2 = 3,432 (m2

Diện tích tường:St=17,1.2,9=49,59(m2)

7.1,6

15,0.432,3.3,13,0.036,3.3,1)015,0.16.3,11,0.15.1,1.(

59

,

m kN

.7

3,0.072,6.3,1)015,0.16.6,11,0.15.1,1.(

429

,

m kN

*Ô sàn S6:Diện tích cửa gỗ: Sc = 0,69.2,2 = 1,518 (m2)

Diện tích cửa nhôm: Sc= (1+1+0,95).2,2 = 6,49 (m2)

Diện tích tường: St = 15,36.2,9 = 44,544 (m2)

)/(799,17

.7

015,0.49,6.3,13,0.518,1.3,1)015,0.16.3,11,0.15.1,1.(

544

,

m kN

.7

3,0.148,5.3,1)015,0.1.3,11,0.15.1,1.(

294,

m kN

*Ô sàn S8:Diện tích cửa gỗ: Sc = (0,78+0,69).2,2 = 3,234 (m2)

Diện tích cửa nhôm: Sc = 0,93.0,8 = 0,744 (m2)

Diện tích tường: St = 16,135.2,9 = 46,792 (m2)

Trang 27

.8,5

015,0.744,0.3,13,0.234,3.3,1)015,0.16.3,11,0.15.1,1.(

792

,

m kN

.8,4

3,0.036,3.3,1)015,0.16.3,11,0.15.1,1.(

755

,

m kN

*Ô sàn S11:Diện tích cửa gỗ: Sc = (0,78+0,78).2,2 = 3,432 (m2)

Diện tích cửa nhôm: Sc = 0,94.2,2 = 2,068 (m2

Diện tích tường: St = 10,95.2,9 = 31,755 (m2)

)/(3,17

.7

015,0.068,2.3,13,0.432,3.3,1)015,0.16.3,11,0.15.1,1.(

755

,

m kN

*Ô sàn S12:Diện tích cửa gỗ: Sc = 0,69.4.2,2 = 6,072 (m2)

Diện tích tường: St = 11,3.2,9 = 32,77 (m2)

)/(578,16

.7

3,0.072,6.3,1)015,0.16.3,11,0.15.1,1.(

77

,

m kN

g tt

s

Tổng tĩnh tải từng ô sàn tầng điển hình: gtt = gttt-s+ gtts(kN/m2)

Trang 28

Hoạt tải sàn:

Hoạt tải tiêu chuẩn ptc (kN/m2) được lấy theo bảng 3, trang 6 TCVN 2737-1995

Ta có hoạt tải tính toán : ptt = n.ptc (kN/m2) Với n : hệ số độ tin cậy

ptc trên ô

vượt tải n

Trang 29

Nội lực trong sàn được tính theo sơ đồ đàn hồi Trong sàn, khi ta đặt tải trọng vào một

ô sàn thì tại các ô còn lại cũng sinh ra nội lực

Nội lực trong ô sàn bản dầm

- Cắt dải bản rộng b= 1m theo phương cạnh ngắn (vuông góc với cạnh dài) và xem

như một dầm

- Tải trọng phân bố đều tác dụng lên sàn: q = (g s tt + p s tt ).b (kN/m), với b=1m

- Sơ đồ tính của các ô sàn như hình vẽ:

- Các giá trị mô men được tính như sau:

+ Bản một đầu ngàm một đầu khớp: (Sơ đồ a)

Mômen giữa nhịp:

128

9q l2

M n= Mômen gối:

8

.l2q

M g = − + Bản ngàm hai đầu: (Sơ đồ b)

Mômen giữa nhịp:

24

.l2q

M n = Mômen gối:

12

.l2q

Trang 30

Nội lực trong bản kê 4 cạnh

Ta quan niệm các ô sàn làm việc độc lập với nhau, tải trọng tác dụng lên ô sàn này không gây ra nội lực cho ô sàn lân cận (quan niệm này chỉ gần đúng nhưng được áp dụng vì cách tính đơn giản) Với quan niệm này ta tách riêng từng ô sàn ra để tính

+ Moment dương lớn nhất giữa nhịp theo phương cạnh ngắn:

Trang 31

Hình 1.4: Các sơ đồ tính toán nội lực ô sàn bản kê 4 cạnh

2

1 0

d d a h

+ abv:chiều dày lớp bê tông bảo vệ; M: moment tại vị trí tính thép

+ d1, d2: lần lượt là đường kính thép chịu moment dương lớp trên và dưới của bản Kiểm tra điều kiện:

+ Nếu m R: tăng hsàn hoặc tăng cấp độ bền BT để đảm bảo điều kiện hạn chế + Nếu m R: thì tính 1 1 2.m

2 0

mm h R

M A

b a

S

s TT S

s

1000 100

.

%

0

A h

+ Nếu  ≤ min = 0,1% thì lấy ASmin = min.b.h0 (mm2)

Việc bố trí cốt thép cần phải phối hợp cốt thép giữa các ô sàn với nhau, với khoảng cách cốt thép bố trí BT TT

A S TT = s bt

Trang 32

Bố trí cốt thép

Đường kính, khoảng cách:

Khoảng cách lớp bảo vệ: abv =10mm đối với h <100mm; abv=15mm đối với h>100mm Đường kính thép chịu lực: d ≤ h/10.Khoảng cách thép chịu lực:70mm< s < 200mm Cốt thép mũ chịu moment âm:

Đường kính cốt thép phân bố ≤ đường kính thép chịu lực

Trong đồ án ta thấy tỉ số L 2 /L 1 đa số < 3 nên diện tích cốt thép phân bố tính ≥ 20% diện tích cốt chịu lực => Chọn thép phân bố đường kính  6a250

Phối hợp cốt thép:

Thép mũ : Do các ô sàn được tính toán độc lập nên thường xảy ra hiện tượng: tại 2 bên

của 1 dầm, các ô sàn có nội lực khác nhau Để đơn giản và thiên về an toàn ta lấy

moment lớn nhất để bố trí cốt thép cho cả 2 bên gối

Thép chịu moment dương: để tiện thi công người ta cũng kéo dài cốt thép sang những

ô sàn bên khi diện tích cốt thép tính toán ở các ô sàn đó chênh lệch nhau không nhiều Tính ô sàn bản kê 4 cạnh (S1)

0,71

L L

Trang 33

b m

h b R

868,10

2 2

4 2

3 2

0

h R

M A

345

% 100

A tt

345.4

1000.8

mm A

a b

1000.8

mm s

a b

972,7

2 3 2

0

b m

bh R

972,7

2 2

4 2

3 2

0

2

mm m

h R

M A

289

% 100

A tt

Trang 34

Chọn 8: 174( )

289.4

1000.8

mm A

a b

1000.8

mm s

a b

847,24

2 3 2

bh R

847,24

2 2

4 2

3 2

0

mm m

h R

M A

658

% 100

A tt

658.4

1000.8

mm A

a b

1000.10

mm s

a b

264,18

2 3 2

bh R

151,9

2 2

4 2

3 2

0

mm m

h R

M A

475

% 100

A tt

475.4

1000.10

mm A

a b

1000.10

mm s

a b

A BT bt s

Tính ô sàn bản dầm (S15)

Tải trọng

Như đã tính ở phần tải trọng:

Tĩnh tải: gtt = 3,846 (kN/m2)

Hoạt tải: ptt = 3,600 (kN/m2)

Trang 35

m kN l

12

2,3.446,712

m kN l

177,3

2 3

2 0

b m

bh R

Suy ra: =0,5.(1+ 1−2.m)=0,5.(1+ 1−2.0,03)=0,958

)(169)(10.69,1085,0.958,0.10.280

177,3

2 2

4 2

3 2

% 21 , 0

% 100 85 1000

169

% 100

1000.8

mm A

a b

1000.6

mm s

a b

A BT bt s

Để tiện tính toán và theo dõi, ta lập bảng tính thép sàn tầng 5

Ghi chú: Khi tính toán ta tách riêng từng ô bản để tính, nhưng trong thực tế các ô bản liên tục làm việc đồng thời với nhau, khi đó để đạt được moment dương cực đại ở nhịp thì hoạt tải phải xếp cách ô Nội lực trong trường hợp này sẽ bằng nội lực với ½ hoạt tải xếp trên tất cả các ô cộng với nội lực do ½ hoạt tải xếp phản xứng xen kẻ giữa các

ô cộng lại với nhau

Do đó, kết quả ở bảng tính sẽ cho Momen dương lớn hơn so với trường hợp tách riêng từng ô bản để tính (ví dụ ở ô S1); còn Momen âm sẽ giống nhau

Để an toàn, ta lấy giá trị Moment lớn hơn (bảng tính) để tính toán và bố trí thép

Kết quả tính toán xem phụ lục (PL2.1)

Trang 36

TÍNH TOÁN DẦM DỌC D1 & D2 TRỤC C & D Chọn vật liệu thiết kế

Bê tông: Dùng bê tông cấp độ bền B25 có: Rb= 14,5 (MPa) = 14,5 103 (kN/m2)

112

Trang 37

Trọng lượng bản thân dầm

Trọng lượng bản thân dầm chỉ tính phần không giao với sàn (hb= 140mm)

Trọng lượng phần bê tông dầm 250x500mm:

+ gbt =nbt γbt (h-hb) b =1,1 25 (0,5 – 0,14) 0,25 = 2,475 (kN/m)

Trọng lượng phần vữa trát dầm 250x500mm:

gtr = ntr γtr δtr (b+2.h–2.hb)=1,3 16 0,015 (0,25+2 0,5-2 0,14)=0,303(kN/m) Với: + nbt ;ntr :hệ số độ tin cậy của tải trọng nbt=1,1 ; ntr=1,3

+ γbt ; γtr : trọng lượng riêng của bê tông và vữa trát γbt=25 (kN/m3) γtr=16 (kN/m3)

→ Trọng lượng bản thân dầm 220x500: g1 = gbt + gtr = 2,475 + 0,347=2,778(kN/m)

Tĩnh tải do sàn truyền vào dầm

Xem gần đúng tải trọng do sàn truyền vào dầm phân bố theo diện chịu tải Từ các góc

vẽ đường phân giác ta chia sàn thành các phần tải trọng hình thang ; tam giác như sau:

Hình 1.7: Sơ đồ truyền tải sàn vào dầm

Đối với sàn làm việc 2 phương: Quy đổi dựa trên cơ sở momen do tải trọng hình thang hay tam giác gây ra bằng momen do tải trọng quy đổi phân bố đều gây ra

Hình 1.8: Tải trọng phân bố hình thang

Tải trọng phân bố tam giác quy về phân bố đều: 5 s l1

Hình 1.9: Tải trọng phân bố hình tam giác

Đối với sàn làm việc 1 phương: Xem tải trọng chỉ truyền vào dầm theo phương cạnh dài, dầm theo phương cạnh ngắn không chịu tải từ sàn

2 ).

2 1 ( 2 3 q l1

Trang 38

+ Tải trọng tác dụng phân bố đều:

2.l1

q

q= s

Hình 1.10: Sơ đồ truyền tải từ sàn vào dầm theo phương cạnh dài

Hình 1.11: Sơ đồ truyền tải từ sàn vào dầm trục C (D1)

Bảng 1.7: Kết quả tính toán tĩnh tải do sàn truyền vào dầm phụ D1

Nhịp Ô sàn truyền vào gsàn Dạng tải trọng g2

(kN/m)

Tổng(g2(kN/m) K.hiệu l1(m) l2(m) (kN/m2)

Trang 39

Tải trọng do tường và cửa xây trên dầm

Xem tải trọng tường và cửa truyền xuống dầm trong phạm vi góc 600 truyền lực, chỉ xét tường và cửa nằm trên dầm

t tg h h

Gọi gt là trọng lượng 1m2 tường (gạch xây + trát): gt =ng.γg.δ g+2.ntr.γtr.δtr

St: diện tích tường; Sc: diện tích ô cửa (m2)

gc: tải trọng tiêu chuẩn của 1m2 cửa Với cửa gỗ : gc=0,3(kN/m2)

nc: hệ số độ tin cậy của tải trọng nc=1,3; L: chiều dài nhịp dầm

gt: tải trọng tính toán của 1m2 tường: gt = ng γg δg + 2 nv γv δv ; Với:

+ ng; nv: hệ số độ tin cậy, ng=1,1; nv=1,3

+ γg; γv: trọng lượng riêng của gạch và vữa trát; γg=15kN/m3; γv=16kN/m3

+ δg =0,2m; δv= 0,015m: chiều dày của lớp gạch và lớp vữa của tường dày 200

→ gt = 1,1 15 0,2 + 2 1,3 16 0,015 = 3,924 (kN/m2)

Bảng 1.8: Kết quả tính toán tĩnh tải do tường và cửa trên dầm

Cửa trên dầm D1

Tường xây trên dầm

Diện tích tường trong

60 độ

Diện tích cửa trong

Tải trọng tập trung tác dụng lên dầm

Tại nhịp 1 và nhịp 7 có tải trọng tập trung do dầm chiếu tới của cầu thang tác dụng Dầm chiếu tới có tiết diện 200x300 (mm)

- trọng lượng bản thân dầm chiếu tới

Trọng lượng phần bê tông dầm chiếu tới 200x300mm:

+ gbt =nbt γbt (h-hb) b =1,1 25 (0,3 – 0,1) 0,2 =1.1 (kN/m)

- Trọng lượng phần vữa trát dầm 200x300mm:

+ gtr = ntr .γtr.δtr.(b+2.h – 2.hb) =1,3 16 0,015.(0,2 + 2.0,3-2.0,1) =0.1872 (kN/m)

Với:+ nbt ;nbt :hệ số độ tin cậy của tải trọng nbt=1,1 ; ntr=1,3

+ γbt ; γtr : trọng lượng riêng của bê tông và vữa trát γbt=25 (kN/m3) γtr=16 (kN/m3)

→ Trọng lượng bản thân dầm 200x300: g = gbt + gtr = 1,1+0.1872=1.2872(kN/m) Tĩnh tải ô sàn S14 là 3,846(kN/m)

Trang 40

Vậy tải trọng tập trung là:P=(( 1,2872+3,846)x1,6)/2=4,107(kN)

Xác định hoạt tải Hoạt tải của dầm D1 do hoạt tải các ô sàn truyền vào Cách xác định tương tự xác định tĩnh tải sàn truyền vào dầm, thay giá trị tĩnh tải sàn gstt bằng giá trị hoạt tải sàn

pstt

Xác định nội lực dầm D1

Sơ đồ tải trọng

Hình 1.12: Sơ đồ tĩnh tải tác dụng lên dầm D1

Hình 1.13: Các trường hợp hoạt tải tác dụng lên dầm D1

Ngày đăng: 15/07/2021, 14:35

Nguồn tham khảo

Tài liệu tham khảo Loại Chi tiết
[1] TS.Phan Quang Minh, Ngô Thế Phong, Nguyễn Đình Cống. Kết cấu bêtông cốt thép phần cấu kiện cơ bản. NXB Khoa học kĩ thuật. 2006 Khác
[2] GS. Nguyễn Đình Cống. Sàn sườn bêtông toàn khối. NXB Xây dựng. 2008 Khác
[3] Lê Thanh Huấn. Kết cấu nhà cao tầng bêtông cốt thép. NXB Xây dựng. 2007 Khác
[4] GS. Nguyễn Đình Cống. Tính toán tiết diện cột BT cốt thép. NXB Xây dựng. 2007 Khác
[5] TS.Lê Xuân Mai. Nền móng và tầng hầm nhà cao tầng. NXB Xây dựng. 2010 Khác
[6] TS.Ngô Thế Phong, Lý Trần Cường, Trịnh Kim Đạm, Nguyễn Lê Ninh. Kết cấu bêtông cốt thép phần kết cấu nhà cửa. NXB Khoa học kĩ thuật. 2006 Khác
[7] ThS.Trịnh Quang Thịnh. Kết cấu BTCT tập 1 Khác
[8] ThS.Trịnh Quang Thịnh. Chuyên đề nhà cao tầng Khác
[9] Bộ môn Thi công – Trường BK Đà Nẵng. Tổ chức thi công Khác
10] Nguyễn Tiến Thụ. Sổ tay chọn máy thi công xây dựng. NXB Xây dựng. 2008 Khác
[14] TCXDVN 2737:1995. Tải trọng và tác động. 1995 Khác
[15] TCXDVN 5574 :2012. Kết cấu bêtông và bêtông cốt thép Khác
[16] TCXDVN 4447 :2012. Công tác đất – Thi công &amp; nghiệm thu Khác
[17] TCXDVN 198:1997. Nhà cao tầng-Thiết kế KC bê tông cốt thép toàn khối. 1997 Khác
[18] TCXDVN 205-1998. Thiết kế móng cọc. 1998 Khác
[19] TCXDVN 305-2004. Bê tông khối lớn, quy phạm thi công và nghiệm thu. 2004. [20] Định mức 1776 Khác
[21] Internet &amp; các Tài liệu liên quan Khác

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w