1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Khoá luận thực hiện quy trình chăm sóc, nuôi dưỡng và phòng trị bệnh cho đàn gà ác giai đoạn 1 10 tuần tuổi nuôi tại trại gia cầm khoa chăn nuôi thú y trường đại học nông lâm thái nguyên

56 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 56
Dung lượng 1,19 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Cấu trúc

  • Phần 1: MỞ ĐẦU (9)
    • 1.1. Đặt vấn đề (7)
    • 1.2. Mục tiêu của chuyên đề (0)
    • 1.3. Yêu cầu của chuyên đề (8)
  • Phần 2: TỔNG QUAN TÀI LIỆU (37)
    • 2.1. Điều kiện cơ sở nơi thực tập (9)
      • 2.1.1. Điều kiện tự nhiên (9)
      • 2.1.2. Đối tượng và kết quả sản suất (10)
    • 2.2. Cơ sở khoa học của chuyên đề (10)
      • 2.2.1. Nguồn gốc của gia cầm (10)
      • 2.2.3. Đặc điểm sinh lý và giải phẫu cơ quan hô hấp của gà (15)
      • 2.2.4. Nhu cầu dinh dưỡng của gà thịt (18)
      • 2.2.5. Các yếu tố ảnh hưởng tới quá trình sinh trưởng, phát triển gà thịt 13 2.2.6. Giới thiệu về giống gà Ác (19)
    • 2.3. Quy trình chăm sóc nuôi dưỡng đàn gà Ác tại trại (22)
      • 2.3.1. Quy trình chăm sóc và nuôi dưỡng (22)
    • 2.4. Các bệnh thường gặp trên gà thịt (27)
    • 2.5. Giới thiệu thuốc sử dụng chuyên đề (30)
    • 2.6. Tình hình nghiên cứu trong và ngoài nước (33)
      • 2.6.1. Tình hình nghiên cứu trong nước (33)
      • 2.6.2. Tình hình nghiên cứu nước ngoài (36)
  • Phần 3: ĐỐI TƯỢNG, NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU (40)
    • 3.1. Đối tượng nghiên cứu (0)
    • 3.2. Địa điểm và thời gian nghiên cứu (0)
    • 3.3. Nội dung tiến hành (37)
      • 3.4.1. Phương pháp theo dõi, thu thập thông tin (37)
      • 3.4.2. Các chỉ theo dõi và phương pháp tính toán các chỉ tiêu (37)
      • 3.4.3. Phương pháp nghiên cứu (39)
      • 3.4.4. Phương pháp xử lý số liệu (39)
  • Phần 4: KẾT QUẢ VÀ THẢO LUẬN (53)
    • 4.1. Kết quả thực hiện quy trình chăm sóc, nuôi dưỡng đàn gà tại trại (40)
    • 4.2. Tỷ lệ nuôi sống của gà thí nghiệm (41)
    • 4.3. Khả năng sinh trưởng của gà thí nghiệm (42)
      • 4.3.1. Sinh trưởng tích lũy của gà thí nghiệm (42)
      • 4.3.2. Sinh trưởng tuyệt đối của gà thí nghiệm (43)
      • 4.3.3. Sinh trưởng tương đối của gà thí nghiệm (44)
    • 4.4. Khả năng chuyển hóa thức ăn của gà thí nghiệm (45)
      • 4.4.1. Tiêu thụ thức ăn của gà qua các giai đoạn (46)
      • 4.4.2. Tiêu tốn thức ăn/kg tăng khối lượng (47)
    • 4.5. Kết quả thực hiện quy trình vệ sinh phòng bệnh cho gà (48)
      • 4.5.1. Kết quả thực hiện quy trình vệ sinh phòng bệnh (48)
      • 4.5.2. Thực hiện quy trình tiêm phòng bệnh bằng vắc-xin (49)
    • 4.6. Kết quả chẩn đoán và điều trị bệnh trên gà (50)
      • 4.6.1. Tình hình mắc bệnh trên đàn gà Ác (50)
      • 4.6.2. Hiệu quả điều trị bệnh trên gà Ác (51)
  • Phần 5: KẾT LUẬN VÀ ĐỀ NGHỊ (0)
    • 5.1. Kết luận (53)
    • 5.2. Đề nghị (53)
  • TÀI LIỆU THAM KHẢO (54)

Nội dung

Đặc điểm sinh lý tiêu hóa ở gà Gia cầm có tốc độ trao đổi chất và năng lượng cao hơn so với động vật có vú.. Chiều dài của ống tiêu hoá gia cầm không lớn, thời gian mà khối lượng thức ăn

ĐỐI TƯỢNG, NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU

Nội dung tiến hành

- Thực hiện quy trình nuôi dưỡng, chăm sóc cho đàn gà tại trại

- Thực hiện quy trình vệ sinh, phòng bệnh cho gà tại trại

- Tham gia chẩn đoán và điều trị một số bệnh của gà

3.4 Phương pháp tiến hành và các chỉ tiêu theo dõi

3.4.1 Phương pháp theo dõi, thu thập thông tin

- Hàng ngày theo dõi lượng thức ăn cho ăn, phát hiện những con mắc bệnh, chẩn đoán và điều trị

- Theo dõi khả năng sinh trưởng của đàn gà, tính các chỉ tiêu tiêu thụ thức ăn, hệ số chuyển hóa thức ăn

3.4.2 Các chỉ theo dõi và phương pháp tính toán các chỉ tiêu

3.4.2.1 Chỉ tiêu về tỷ lệ nuôi sống

Tính tỷ lệ nuôi sống sau mỗi tuần tuổi và tỷ lệ nuôi sống cộng dồn

Tỷ lệ nuôi sống (%) = [Tổng số gà sống đến cuối kỳ (con) / Tổng số gà đầu kỳ (con)]× 100

* Tỷ lệ mắc bệnh (%) được xác định bằng công thức: Σ Số gà mắc bệnh

Tỷ lệ nhiễm bệnh (%) = × 100 Σ Số gà theo dõi

* Tỷ lệ khỏi bệnh (%) được xác định bằng công thức: Σ Số gà khỏi bệnh

Tỷ lệ khỏi (%) = × 100 Σ Số con theo dõi

3.4.2.2 Chỉ tiêu đánh giá về sinh trưởng của gà thí nghiệm

⚠️The Pollinations legacy text API is being deprecated for **authenticated users**.Please migrate to our new service at https://enter.pollinations.ai for better performance and access to all the latest models.Note: Anonymous requests to text.pollinations.ai are NOT affected and will continue to work normally.

⚠️The Pollinations legacy text API is being deprecated for **authenticated users**.Please migrate to our new service at https://enter.pollinations.ai for better performance and access to all the latest models.Note: Anonymous requests to text.pollinations.ai are NOT affected and will continue to work normally.

Trong đó: A là sinh trưởng tuyệt đối (g/con/ngày)

W1 là khối lượng lợn tại thời điểm t1

W2là khối lượng lợn tại thời điểm t2 t1, t2làthời điểm cân ban đầu và kết thúc

⚠️The Pollinations legacy text API is being deprecated for **authenticated users**.Please migrate to our new service at https://enter.pollinations.ai for better performance and access to all the latest models.Note: Anonymous requests to text.pollinations.ai are NOT affected and will continue to work normally.

Trong đó: R là sinh trưởng tương đối (%)

W1 là khối lượng lợn tại thời điểm cân đầu kỳ (kg)

W2 là khối lượng lợn tại thời điểm cân cuối kỳ (kg)

3.4.2.3 Chỉ tiêu về khả năng chuyển hóa thức ăn của gà thịt

⚠️The Pollinations legacy text API is being deprecated for **authenticated users**.Please migrate to our new service at https://enter.pollinations.ai for better performance and access to all the latest models.Note: Anonymous requests to text.pollinations.ai are NOT affected and will continue to work normally.

⚠️The Pollinations legacy text API is being deprecated for **authenticated users**.Please migrate to our new service at https://enter.pollinations.ai for better performance and access to all the latest models.Note: Anonymous requests to text.pollinations.ai are NOT affected and will continue to work normally.

Tiêu tốn thức ăn (kg) /kg tăng khối lượng = Tổng thức ăn tiêu thụ trong kỳ thí nghiệm (kg) / Tổng khối lượng gà tăng trong kỳ thí nghiệm (kg)

⚠️The Pollinations legacy text API is being deprecated for **authenticated users**.Please migrate to our new service at https://enter.pollinations.ai for better performance and access to all the latest models.Note: Anonymous requests to text.pollinations.ai are NOT affected and will continue to work normally.

* Phương pháp thực hiện quy trình chăm sóc, nuôi dưỡng

⚠️The Pollinations legacy text API is being deprecated for **authenticated users**.Please migrate to our new service at https://enter.pollinations.ai for better performance and access to all the latest models.Note: Anonymous requests to text.pollinations.ai are NOT affected and will continue to work normally.

* Phương pháp tực hiện quy trình vệ sinh, phòng bệnh

⚠️The Pollinations legacy text API is being deprecated for **authenticated users**.Please migrate to our new service at https://enter.pollinations.ai for better performance and access to all the latest models.Note: Anonymous requests to text.pollinations.ai are NOT affected and will continue to work normally.

* Phương pháp phát hiện, xác định tình hình cảm nhiễm bệnh, chẩn đoán và điều trị bệnh

⚠️The Pollinations legacy text API is being deprecated for **authenticated users**.Please migrate to our new service at https://enter.pollinations.ai for better performance and access to all the latest models.Note: Anonymous requests to text.pollinations.ai are NOT affected and will continue to work normally.

3.4.4 Phương pháp xử lý số liệu

⚠️The Pollinations legacy text API is being deprecated for **authenticated users**.Please migrate to our new service at https://enter.pollinations.ai for better performance and access to all the latest models.Note: Anonymous requests to text.pollinations.ai are NOT affected and will continue to work normally.

Phần 4 KẾT QUẢ VÀ THẢO LUẬN

4.1 Kết quả thực hiện quy trình chăm sóc, nuôi dưỡng đàn gà tại trại

Kết quả thực hiện quy trình chăm sóc, nuôi dưỡng đàn gà tại trại được thể hiện qua bảng 4.1:

Bảng 4.1 Kết quả thực hiện quy trình chăm sóc, nuôi dưỡng đàn gà tại trại

STT Công việc Số lượng

Thực hiện được (số lần/tuần)

1 Cho gà ăn hàng ngày 14 14 100

3 Vệ sinh máng nước uống 7 7 100

7 Vệ sinh sát trùng hàng ngày 7 7 100

8 Quét và rắc vôi đường đi 1 1 100

⚠️The Pollinations legacy text API is being deprecated for **authenticated users**.Please migrate to our new service at https://enter.pollinations.ai for better performance and access to all the latest models.Note: Anonymous requests to text.pollinations.ai are NOT affected and will continue to work normally.

⚠️The Pollinations legacy text API is being deprecated for **authenticated users**.Please migrate to our new service at https://enter.pollinations.ai for better performance and access to all the latest models.Note: Anonymous requests to text.pollinations.ai are NOT affected and will continue to work normally.

⚠️The Pollinations legacy text API is being deprecated for **authenticated users**.Please migrate to our new service at https://enter.pollinations.ai for better performance and access to all the latest models.Note: Anonymous requests to text.pollinations.ai are NOT affected and will continue to work normally.

4.2 Tỷ lệ nuôi sống của gà thí nghiệm

⚠️The Pollinations legacy text API is being deprecated for **authenticated users**.Please migrate to our new service at https://enter.pollinations.ai for better performance and access to all the latest models.Note: Anonymous requests to text.pollinations.ai are NOT affected and will continue to work normally.

⚠️The Pollinations legacy text API is being deprecated for **authenticated users**.Please migrate to our new service at https://enter.pollinations.ai for better performance and access to all the latest models.Note: Anonymous requests to text.pollinations.ai are NOT affected and will continue to work normally.

Bảng 4.2 Tỷ lệ nuôi sống của gà giai đoạn 1- 10 tuần tuổi

Số con còn sống (con)

Kết qua bảng 4.2 cho thấy: Tính cộng dồn khi kết thúc thí nghiệm ở 10 tuần tuổi tỷ lệ nuôi sống của đàn gà đạt là 97,33 %

Ngày đăng: 15/07/2021, 11:42

Nguồn tham khảo

Tài liệu tham khảo Loại Chi tiết
11. Dương Công Thuận (1995), Phòng và trị bệnh ký sinh trùng cho gà nuôi gia đình, Nxb Nông Nghiệp, Hà Nội Sách, tạp chí
Tiêu đề: Phòng và trị bệnh ký sinh trùng cho gà nuôi gia đình
Tác giả: Dương Công Thuận
Nhà XB: Nxb Nông Nghiệp
Năm: 1995
12. Trần Thanh Vân, Nguyễn Duy Hoan, Nguyễn Thị Thúy Mỵ (2015), Giáo trình chăn nuôi gia cầm, Nxb Nông Nghiệp, Hà Nội Sách, tạp chí
Tiêu đề: Giáo trình chăn nuôi gia cầm
Tác giả: Trần Thanh Vân, Nguyễn Duy Hoan, Nguyễn Thị Thúy Mỵ
Nhà XB: Nxb Nông Nghiệp
Năm: 2015
13. Nguyễn Hữu Vũ, Nguyễn Đức Lưu (2001), Bệnh gia cầm, Nxb Nông Nghiệp, Hà Nội.II. Tài liệu tiếng anh Sách, tạp chí
Tiêu đề: Bệnh gia cầm
Tác giả: Nguyễn Hữu Vũ, Nguyễn Đức Lưu
Nhà XB: Nxb Nông Nghiệp
Năm: 2001
14. Arbor Acres (1993), Broiler feeding and management, Arbor Acers farm, INC, pp. 20-32 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Arbor Acers farm
Tác giả: Arbor Acres
Năm: 1993
15. Chanbers J. R. (1990), Genetic of growth and meat production in chicken, Poultry breeding and genetics, R. D. Cawforded Elsevier Amsterdam – Holland, pp. 627 – 628 Sách, tạp chí
Tiêu đề: R. D. Cawforded Elsevier Amsterdam – Holland
Tác giả: Chanbers J. R
Năm: 1990
16. Kojima A, Takahashi T, Kijima M, Ogikubo Y, Nishimura M, Nishimura S, Harasawa R, Tamura Y, (1997), Detection of Mycoplasma in avian live virus vắc-xin by polymerase chain reaction, Biologicals, 25 : 365 - 371 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Biologicals
Tác giả: Kojima A, Takahashi T, Kijima M, Ogikubo Y, Nishimura M, Nishimura S, Harasawa R, Tamura Y
Năm: 1997
17. Winkler G, Weingberg M. D. (2002), More about other food borne illnesses, Healthgrades.III. Tài liệu Internet (sắp xếp lại theo ABC) Sách, tạp chí
Tiêu đề: Healthgrades
Tác giả: Winkler G, Weingberg M. D
Năm: 2002
19. Trường Giang (2008), Bệnh hô hấp mãn tính (CRD) ở gà (http://agriviet.com/home/showthread.php?t=2665) Sách, tạp chí
Tiêu đề: Bệnh hô hấp mãn tính (CRD) ở gà (http://agriviet.com/home/showthread.php?t=2665
Tác giả: Trường Giang
Năm: 2008
20. Hoàng Huy Liệu (2002), Bệnh viêm đường hô hấp mãn tính ở gà (http:/www.vinhphucnet.vn) Sách, tạp chí
Tiêu đề: Bệnh viêm đường hô hấp mãn tính ở gà (http:/www.vinhphucnet.vn
Tác giả: Hoàng Huy Liệu
Năm: 2002
18. Hoàng Hà (2009), Chủ động phòng trị bệnh cho gà thả vườn (http:/chonongnghiep.com/forum.aspx?g=posts&t=14 ) Khác

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm