Mục tiêu nghiên cứu: Xây dựng phần mềm quản hu nội trú đại học ạc ồng, đ p ứng c c yêu cầu như: - uản ph ng, tình trạng ph ng trống, số ượng sinh viên hiện ở, số ượng sinh viên tối đ c
Trang 1thành đến quý thầy cô, ban giám hiệu trường đại học Lạc Hồng nói chung và tập thể
qu thầy cô khoa Công Nghệ Thông Tin nói riêng đã hết lòng truyền đạt cho chúng
em những kiến thức quý báu trong suốt thời gian học tập tại trường
Bên cạnh đó chúng em xin gửi lời cảm ơn đến cô Lê Thị Hiếu trưởng ban quản l khu nội trú trường đ ại học Lạc Hồng, thầy Nguyễn Việt Hùng phó ban quản
và c c cô chú trong n quản hu nội trú đã cung cấp những thông tin, tài liệu văn ản liên quan trong suốt quá trình khảo sát thực hiện đề tài
Đặc biệt chúng em xin chân thành cảm ơn thầy Huỳnh Cao Tuấn, người đã trực tiếp hướng dẫn chúng em trong suốt thời gi n àm đề tài, đã tận tụy chỉ bảo, định hướng và cho chúng em những lời khuyên quý u để hoàn thành đề tài nghiên cứu khoa học này
Cuối cùng cho phép chúng em gửi đến toàn thể quý thầy cô trong trường đại học Lạc Hồng và quý cô chú trong ban quản l khu nội trú đại học Lạc Hồng lời chúc sức khỏe
Chúng em xin chân thành cảm ơn!
TP.Biên Hòa, Ngày 16 tháng 12 năm 2011
Võ Hải Đăng – Phan Thanh Tú
Trang 2Lời cảm ơn
Mục lục
Danh mục viết tắt
Dạnh mục bảng và hình
Đ 1
C ƯƠ G 1: GIỚI THỆU VÀ KHẢO SÁT 5
1.1 Giới thiệu đơn vị hảo s t 5
1 2 iện trạng nghiệp vụ 5
C ƯƠ G 2: XÁC ĐỊNH YÊU C U 8
2 1 Yêu cầu chức năng nghiệp vụ 8
2 2 Yêu cầu chức năng hệ thống 21
C ƯƠ G 3: XÂY D G Ơ Đ C C G T E ƯỚ G Đ I TƯ G 23
3 1 Kh i qu t mô hình hướng đối tượng 23
3 2 ô hình E-C E DI G chức năng quản hu nội trú 24
3 2 1 ô hình E-CASE DIAGRAM tổng qu t: 24
3 2 2 D nh s ch c c ctor c chức năng quản hu nội trú: 25
3 2 3 D nh s ch c c se-c se c chức năng quản hu nội trú: 25
3 3 ô hình phân rã E-CASE DIAGRAM 27
3.4 Mô hình CLASS DIAGRAM 44
3 5 ô hình equence Di gr m quản túc x 45
C ƯƠ G 4: T I K I XÂY D G C ƯƠ G T Ả K I T Đ I ỌC C G 62
4 1 ô hình hoạt động quản user -người ng 62
Trang 34 4 ô hình hoạt động quản ph ng 67
4 5 ô hình hoạt động quản sinh viên 70
4 6 ô hình hoạt động quản thân nhân 73
4 7 ô hình hoạt động quản nhật 76
4 8 ô hình hoạt động quản xe 79
4 9 ô hình hoạt động quản phiếu thu 81
K T ƢỚ G ÁT T I 83 TÀI LIỆU THAM KHẢO
Trang 4KNT Khu nội trú
Trang 5Bảng 2.1 Danh sách yêu c ầu chức năng nghiệp vụ 8
Bảng 2 2 D nh s ch c c quy định liên quan c a yêu cầu chức năng nghiệp vụ 12
Bảng 2.3 Yêu c ầu chức năng hệ thống 21
Bảng 3.1 Danh sách các Actor c a chức năng quản lý khu nội trú 25
Bảng 3 2 D nh s ch c c se-c se c chức năng quản hu nội tr ú 25
DANH MỤC HÌNH ình 2 1 D nh s ch sinh viên tr ch ng ng 19
ình 2 2 hiếu thu tiền ph ng 20
ình 3 1 ô hình E-CASE DIAGRAM tổng qu t 24
ình 3 2 ô hình phân rã E-CASE DIAGRAM 27
ình 3 3 ô hình use-c se quản hu 29
ình 3 4 ô hình use-c se quản tầng 31
ình 3 5 ô hình use-c se quản ph ng 33
ình 3 6 ô hình use-c se quản sinh viên 35
ình 3 7 ô hình use-c se quản thân nhân c a sinh viên 37
ình 3 8 ô hình use-c se quản nhật 40
ình 3 9 ô hình use-c se quản xe 42
ình 3 10 ô hình use-c se quản phiếu thu 43
ình 3 11 ô hình C DI G 44
Hình 4.1 Giao diện quản lý tòa nhà 69
Hình 4.2 Giao diện quản lý sinh viên 72
Hình 4.3 Giao diện quản lý thân nhân c a sinh viên 75
Hình 4.4 Giao diện quản lý nhật ký 78
Hình 4.5 Giao diện quản hó đơn 82
DANH MỤC BI Đ iểu đồ 3 1 Trình tự đăng nhập quản hu nội trú 45
Trang 6iểu đồ 3 5 Trình tự thêm tầng 47
iểu đồ 3 6 Trình tự sử tầng 47
iểu đồ 3 7 Trình tự xó tầng 48
iểu đồ 3 8 Trình tự thêm ph ng 48
iểu đồ 3 9 Trình tự sử ph ng 49
iểu đồ 3 10 Trình tự xó ph ng 49
iểu đồ 3 11 Trình tự tìm iếm ph ng 50
iểu đồ 3 12 Trình tự thống ê ph ng 50
iểu đồ 3 13 Trình tự thêm sinh viên 51
iểu đồ 3 14 Trình tự sử sinh viên 51
Biểu đồ 3 15 Trình tự xó sinh viên 52
iểu đồ 3 16 Trình tự tìm iếm sinh viên 52
iểu đồ 3 17 Trình tự thống ê sinh viên 53
iểu đồ 3 18 Trình tự thêm thân nhân 53
iểu đồ 3 19 Trình tự cập nhật thông tin thân nhân 54
iểu đồ 3 20 Trình tự xó thông tin thân nhân 54
iểu đồ 3 21 Trình tự tìm iếm thân nhân 55
iểu đồ 3 22 Trình tự thêm nhật 55
iểu đồ 3 23 Trình tự sử nhật 56
iểu đồ 3 24 Trình tự xó nhật 56
iểu đồ 3 25 Trình tự tìm nhật 57
iểu đồ 3 26 Thống ê nhật 57
iểu đồ 3.27 Trình tự ập phiếu thu 58
iểu đồ 3 28 Trình tự xó phiếu thu 58
iểu đồ 3.29 Trình tự tìm xem phiếu thu 59
iểu đồ 3 30 Trình tự in phiếu thu 59
Trang 7Biểu đồ 3.34 Trình tự tìm kiếm xe 61
iểu đồ 4 1 use-c se “thêm user” 62
iểu đồ 4 2 use-c se “sử user” 63
iểu đồ 4 3 use-c se “xó user” 63
iểu đồ 4.4 use-c se “thêm hu” 64
iểu đồ 4 5 use-c se “sử hu” 65
iểu đồ 4 6 use-c se “xó hu” 65
iểu đồ 4.7 use-c se “thêm tầng” 66
Biểu đồ 4.8 use-c se “sửa tầng” 66
Biểu đồ 4.9 use-c se “xó tầng” 66
Biểu đồ 4.10 use-c se “thêm ph ng” 67
Biểu đồ 4.11 use-c se “sử ph ng” 68
Biểu đồ 4.12 use-c se “xó ph ng” 68
Biểu đồ 4.13 use-c se “tìm ph ng” 68
Biểu đồ 4.14 use-c se “thêm sinh viên” 70
Biểu đồ 4.15 use-c se “sử sinh viên” 70
Biểu đồ 4.16 use-c se “xó sinh viên” 71
Biểu đồ 4.17 use-c se “tìm sinh viên” 71
Biểu đồ 4.18 use-c se “thêm thân nhân” 73
iểu đồ 4.19 use-c se “sử thân nhân” 73
Biểu đồ 4.20 use-c se “xó thân nhân” 74
Biểu đồ 4.21 use-c se “tìm thân nhân” 74
Biểu đồ 4.22 use-c se “Thêm nhật ” 76
Biểu đồ 4.23 use-c se “sửa nhật ” 76
Biểu đồ 4.24 use-c se “xó nhật ” 77
Biểu đồ 4.25 use-c se “tìm nhật ” 77
Trang 8Biểu đồ 4.29 use-c se “tim iếm xe” 80
Biểu đồ 4.30 use-c se “ ập phiếu thu” 81
Biểu đồ 4.31 use-c se “xó phiếu thu” 81
Biểu đồ 4.32 use-c se “tìm phiếu thu” 82
Trang 9P N M U
1 ọ
Trường đại học ạc ồng tọ ạc trên đị àn phường ửu ong - Tp iên , được thành ập năm 1997, hàng năm có hơn 20 000 sinh viên à những thanh niên c 61 tỉnh thành trên cả nước về học tập, đối tượng hông đồng nhất về ứ tuổi, phong tục tập qu n à điều iện để tội phạm và tệ nạn xã hội xâm nhập hu cầu ăn ở hó hăn, phức tạp, công t c quản ảo đảm n toàn để sinh viên n tâm học tập à rất cần thiết, nh m tạo điều iện để phụ huynh yên tâm, tạo môi trường
gi o ục ành mạnh, trường đại học ạc ồng đã xây ựng hu nội trú sinh viên gần 1000 ch ở n m chung khuôn viên cơ sở 3 c trường
iệc quản số ượng ớn sinh viên nội trú ng t y rất phức tạp và hó hăn, tất cả c c thông tin được ưu trữ trên giấy nên việc ưu trữ, cập nhật, tìm iếm thông tin rất hó hăn tốn nhiều thời gi an Ngày nay công việc ứng dụng Công Nghệ Thông Tin vào đời số ng h ng ngày không còn xa lạ với chúng ta, với tốc độ phát triển nh nh chóng, t nh ch nh x c đã giúp cho chúng t trong nhi ều ĩnh vực
Do đó nhu cầu có một công cụ h trợ giúp cho con người nhẹ nhàng trong cách thức quản lý là c ần thiết KTX trường Đại Học Lạc Hồng cần một hệ thống để giúp cho công tác quản đơn giản và nh nh chóng hơn
2 Tổng quan lịch sử nghiên cứu:
iệc quản số ượng ớn sinh viên trong hu nội trú à nhu cầu cần thiết c hầu hết c c trường trung cấp, c o đ ng và đại học có hu nội trú ành cho sinh viên
ì thế trong nước c ng có một số chương trình quản sinh viên trong hu nội trú,
ch ng hạn như :
“Quản lý ký túc xá Alta Ktx” c công ty Altalab ALTA KTX - phần mềm
quản túc x ành cho c c trường đ ại học, c o đ ng, trung cấp, được phát triển trên nền tảng công nghệ Java, làm việc được cả trên mạng nội bộ LAN và mạng diện rộng WAN hay Internet Với hàng lo ạt những t nh năng ưu việt, ALTA KTX giúp tự động hóa các thao tác hàng ngày c a quản sinh, thu ngân, các c ấp quản lý trở thành công cụ h trợ đắc lực cho công tác quản lý ký túc xá Với giao
Trang 10diện thân thiện được bố tr theo c c menu ng ng người dùng sẽ dễ dàng thực hiện các thao tác Thời gian thực hiện c c th o t c c ng à một vấn đề rất quan trọng mà
T KTX đã tối ưu hó giúp cho người ng tr nh được việc phải chờ đợi khi sử dụng phần mềm C c chức năng quản c chương trình như: quản đơn vị đào tạo, quản sinh viên, quản ph ng, quản tài sản, quản tài ch nh, quản chỉ
số điện nước, phân hệ o c o thống ê
“Quản lý ký túc xá ccs@KTX” c công ty T -T D Ch p Ch p, chương trình có c c chức năng quản ph ng ở, xem và ấy thông tin sinh viên nội trú, xếp ph ng ở cho sinh viên, quản thu tiền ph ng và c c hoản thu h c, quản điện nước, o c o thống ê
C c chương trình trên thực hiện tốt c c yêu cầu quản ph ng, sinh viên, tài
ch nh Tuy nhiên đối với hu nội trú đại học ạc ồng thì ngoài việc quản
ph ng, sinh viên, tài ch nh, việc quản nhật ăn ở c sinh viên, c c thông tin thân nhân c sinh viên và xe thì chư đ p ứng được, ngoài r tại hu nội trú đại học ạc ồng p ụng c ch t nh tiền điện cho sinh viên theo c c mức gi o nhà nước quy định v ụ 0Kw-100Kw mức gi 1.012đ 1wK, 101Kw-150Kw mức gi 1.100đ 1Kw, 151Kw-200Kw mức gi 1.650đ 1KW, 201Kw-250Kw mức gi 2.200đ 1Kw ), thì một số chương trình trên chư có h trợ
Tại trường đại học ạc ồng, c c năm trước đã có một số nhóm nghiên cứu viết chương trình quản hu nội trú trường đại học ạc ồng nhưng hông hoàn thành được đề tài nên hông thể đem vào ứng ụng được
3 Mục tiêu nghiên cứu:
Xây dựng phần mềm quản hu nội trú đại học ạc ồng, đ p ứng c c yêu cầu như:
- uản ph ng, tình trạng ph ng trống, số ượng sinh viên hiện ở, số ượng sinh viên tối đ có thể ở c t ng ph ng
- uản hồ sơ thông tin c sinh viên và thân nhân c sinh viên
Trang 11- uản nhật uật đối với c c sinh viên vi phạm nội quy hu nội trú c ng như hen thưởng đối với c c sinh viên chấp hành đúng c c nội quy trong hu nội trú
- uản nhật tiêu thụ điện, nước c c c ph ng theo t ng th ng
- uản c c oại phiếu thu tiền c t ng sinh viên và ph ng
- uản xe c sinh viên
4 ứ ứ
Đối tượng nghiên cứu c đề tài ch yếu à tìm hiểu quy trình quản sinh viên, c c hoản tiền ph thu c sinh viên, t đó tiến hành xây ựng chương trình h trợ n quản để quản sinh viên và thu tiền c sinh viên
C 1 Giới thiệu và hảo s t
Giới thiệu đơn vị hảo s t, hiện trạng nghiệp vụ quản c đơn vị
Trang 12C 2 X c định yêu cầu
Trình ày c c chức năng c nghiệp vụ và chức năng c hệ thống
C 3 Xây ựng sơ đồ chức năng theo mô hình hướng đối tượng
Tìm hiểu xây ựng cơ sở ữ iệu Xây ựng sơ đồ chức năng theo hướng đối tượng
C 4 Triển h i xây ựng chương trình quản hu nội trú
Trình ày c c mô hình hoạt động c hệ thống quản hu nội trú và gi o iện quản c t ng chức năng trong chương trình
P ầ ận
Trang 13
C ƠNG 1: GIỚI THỆU VÀ KHẢO SÁT
1.1 G ị
- Tên đơn vị: Khu nội trú trường đại học Lạc Hồng
- Địa chỉ: Khu phố 4 - Đường Huỳnh ăn Nghệ - phường Bửu Long - thành phố Biên Hòa - Đồng Nai
- Điện Thoại: (061)3.953.598 – (061)3.953.597
- Nh m tạo điều kiện để phụ huynh yên tâm, tạo môi trường giáo dục lành mạnh, trường đ ại học Lạc Hồng xây dựng khu nội trú sinh viên gần 1000 ch ở n m trong huôn viên cơ sở 3
- Khu nội trú trường đ ại học Lạc Hồng bắt đ ầu xây dựng vào tháng 07/2005
và được h nh thành đư vào sử dụng 08/04/2006
- Nhân sự ban quản l : Có đầy đ trưởng, phó ban và cán bộ, nhân viên chức năng: quản sinh viên, th quỹ, y tế, bảo vệ uôn nhiệt tình, tinh thần trách nhiệm c o goài r c n có đội tự quản gồm đội trưởng là nhân viên trong ban quản , các thành viên c đội là sinh viên hiện ở trong khu nội trú tích cực, có đạo đức tốt, tình nguyện tham gia cùng ban quản vận động sinh viên thực hiện tốt nội quy khu nội trú
- Cơ sở vật chất: Với cấu trúc 5 tầng, có kho ảng 90 phòng ở cho sinh viên và các phòng chức năng, m i phòng có tối đ 8 sinh viên ở Nam, nữ được bố trí riêng biệt, có hệ thống điện nước sinh hoạt cung c ấp đầy đ 24/24 giờ Sinh viên sử dụng điện nước t nh theo đồng hồ riêng t ng phòng ở theo gi quy định c nhà nước, có
hệ thố ng cầu dao, đồng hồ điện, nước cho t ng phòng ở, bảo đảm n toàn cho người
ở Có người vận hành sửa chữa và ứng trực giải quyết sự cố điện nước 24/24 giờ/ngày
1.2 ụ
- Công việc c a ban quản khu nội trú trường đại học Lạc Hồng:
Trang 14 Với cấu trúc đ tầng, nhiều phòng ban quản ưu trữ thông tin tầng ( tên tầng, loại tầng) để phân biệt nam nữ, thông tin phòng gồm (tên phòng, loại phòng,
số ượng sinh viên hiện tại ở và số ượng sinh viên tối đ có thể ở trong 1 phòng)
Tiếp nhận và phê duyệt hồ sơ đăng c a sinh viên ở khu nội trú
Hợp đồng nhận và sắp xếp ch ở cho sinh viên mới ưu trữ hồ sơ sinh viên gồm các thông tin ( Họ tên, ngày sinh, mã số sinh viên, số chứng minh nhân dân, phái, lớp, khoa, hộ khẩu thường trú, ngày vào khu nội trú, ngày ra khu nội trú, điện thoại, hình ảnh, dân tộc, tôn gi o )
ưu trữ thông tin thân nhân c a sinh viên để khi cần thiết ban quản l liên
hệ với thân nhân, thông tin c a thân nhân gồm ( họ tên, hộ khẩu thường trú, số chứng minh nhân ân, điện thoại, quan hệ)
Để theo d i chỉ số điện nước qua t ng tháng ban quản l ưu chỉ số điện, nước vào sổ nhật k điện nước gồm các thông tin ( tên phòng, ngày lập, loại nhật ký, chỉ số)
Theo dõi diễn biến tình hình học tập c a sinh viên, ghi nhận lại các sinh viên vi phạm nội quy c a khu nội trú c ng như c c sinh viên có thành t ch tốt trong học tập và xây dựng “ hu nội trú n toàn, văn minh, hông có tội phạm và tệ nạn xã hội” trong sổ nhật k để có hình thức k luật và hen thưởng
Thu tiền các khoản, lập phiếu thu cho sinh viên
- Kinh phí ở khu nội trú:
o Phòng ở :150 000 đồng/tháng/sinh viên (thu theo học kỳ 5 tháng)
o ước uống tinh khiết: sử dụng miễn phí
o ước sinh hoạt t ng ph ng gi ình quân 5 000đ m3
Trang 15o Dịch vụ giữ xe thu hi đăng k giữ xe với các mức giá áp dụng cho các loại
xe h c nh u như s u:
Xe m y 40 000 đ 1xe th ng
Xe đạp điện + tiền nạp điện 50 000 đ 1xe th ng
Xe đạp 15 000 đ 1xe th ng
Hoàn chỉnh danh sách trích ngang sinh viên nội trú báo cáo cho Công an
Thông báo cho sinh viên ở học ỳ II đăng giữ ch
Lập danh sách sinh viên vi phạm quy chế cho ra khỏi khu nội trú học kỳ II
Theo i sinh viên năm cuối chấm dứt hợp đồng
Chuẩn bị đơn xin gi hạn cho sinh viên ở học kỳ II
o c o sơ ết học kỳ I
Kiểm tr thi đu đảm bảo duy trì an ninh trật tự và vệ sinh an toàn khu nội trú
Theo dõi kiểm tr điện nước, quyết toán kết thúc hợp đồng cho sinh viên
Lập danh sách sinh viên vi phạm
Theo dõi quyết toán kinh phí thu – chi
Trang 161 ƣu thông tin hu ƣu trữ qdLuuKhu
2 Sửa thông tin khu ƣu trữ qdSuaKhu
3 Xóa thông tin khu ƣu trữ qdXoaKhu
4 ƣu thông tin tầng ƣu trữ qdLuuTang
6 Xóa thông tin tầng ƣu trữ qdXoaTang
7 ƣu thông tin
13 Sửa thông tin sinh
viên nội trú
ƣu trữ qdSuaSinhVien
Trang 1714 Xóa thông tin sinh
Trang 19ƣu trữ thông tin
xe c sinh viên ƣu trữ qdLuuThongTinXe
42 ử thông tin xe
c sinh viên
ƣu trữ qdSuaThongTinXe
43 Xó thông tin xe ƣu trữ qdXoaThongTinXe
44 ập phiếu thu tiền
xe
ƣu trữ qdLapPhieuThuTienXe
45 y phiếu thu tiền ƣu trữ qdHuyPhieuThuTienXe
Trang 202 qdSuaKhu Sửa khu Thông tin sửa khu: Tên khu
3 qdXoaKhu Xóa khu Thông tin xóa khu: Mã khu,
số ƣợng sinh viên đ ng ở, số ƣợng sinh viên tốii đ
Trang 21sinh viên đ ng ở, số ượng sinh viên tối đ
10 qdTimPhong Tìm phòng Tìm kiếm theo tên phòng
11
qdThongKephongTrong Kết suất
Thống kê số ch ở còn trống c a tất cả các phòng
12 qdLuuSinhVien ưu sinh viên
Thông tin sinh viên gồm:mã sinh viên nội trú, họ tên, ngày sinh, mã số sinh viên, số chứng minh nhân dân, phái, lớp, khoa, hộ khẩu
thường trú, ngày vào khu nội trú, ngày ra khu nội trú, điện thoại, hình ảnh, dân tộc, tôn
gi o
13 qdSuaSinhVien Sửa sinh viên
Thông tin sinh viên có thể sửa gồm: Họ tên, ngày sinh, mã số sinh viên, số chứng minh nhân dân, phái, lớp, khoa, hộ khẩu thường trú, ngày vào khu nội trú, ngày ra khu nội trú, điện thoại, hình ảnh, dân tộc, tôn
gi o
14 qdXoaSinhViên Xóa sinh viên
Thông tin sinh viên khi xóa: Thông tin sinh viên gồm:Mã sinh viên nội trú, Họ tên, ngày sinh, mã số sinh viên, số chứng minh nhân dân, phái,
Trang 22lớp, khoa, hộ khẩu thường trú, ngày vào khu nội trú, ngày ra khu nội trú, điện thoại, hình ảnh, dân tộc, tôn gi o
Thống kê tất cả các sinh viên
đ ng ở tại khu nội trú Lạc Hồng với các thông tin: Họ tên, ngày sinh, Mã số sinh viên, số chứng minh nhân dân, phái, lớp, khoa, hộ khẩu
thường trú, ngày vào khu nội trú, ngày ra khu nội trú, điện thoại, dân tộc, tôn giáo
17 qdLuuThanNhan ưu thân
nhân
Thông tin thân nhân gồm: Mã thân nhân, họ tên, hộ khẩu thường trú, số chứng minh nhân dân, quan hệ
18 qdSuaThanNhan Sửa thân
nhân
Thông tin thân nhân có thể sửa gồm: họ tên, hộ khẩu thường trú, số chứng minh nhân dân, quan hệ
19 qdXoaThanNhan Xóa thân
nhân
Xóa tất cả thông tin c a thân nhân: Mã thân nhân, họ tên,
hộ khẩu thường trú, số chứng minh nhân dân, quan hệ
20 qdTimThanNhan Tìm thân
nhân
Nhập vào họ tên c a sinh viên
để xem các thân nhân c a sinh
Trang 23Thống kê sinh viên vi phạm nội quy, sinh viên được khen thưởng với các thông tin: Mã nhật ký, mã loại nhật ký, mã sinh viên nội trú, ngày lập nhật ký, mô tả
26 qdLuuNhatKyPhong ưu nhật
phòng
Thông tin nhật c a phòng: Mã nhật , mã loại nhật , mã đối tượng , ngày lập nhật ,
mô tả
27 qdSuaNhatKyP hong Sửa nhật
phòng
Thông tin nhật c a phòng: mã loại nhật ,
mã đối tượng, ngày lập
Trang 2429 qdTimNhatKyPhong Tìm nhật
phòng
Nhập tên phòng, loại nhật k
và ngày lập c a phòng muốn xem nhật k
30 qdThongKeNhatKyPhong
Thống kê nhật phòng
Thống kê chỉ số tiêu thụ điện nước c a tất cả các phòng theo tháng
31 qdLuuPhieuThuTienPhong
ưu phiếu thu tiền phòng
Thông tin phiếu thu tiền phòng c a sinh viên nội trú:
Mã phiếu thu, mã loại, mã sinh viên, ngày thu, thu t ngày đến ngày
32 qdThongKePhieuThuTienP
hong
Thống kê phiếu thu
Thống kê tất cả các phiếu thu tiền phòng c a sinh viên theo tháng, theo kỳ với các thông tin: do thu, họ tên sinh viên, ngày thu, thu t ngày đến ngày, số tiền thu.Tổng tiền
33 qdXoaPhieuThuTienPhong
Xóa phiếu thu tiền phòng
Xóa thông tin phiếu thu tiền phòng với các thông tin: Mã phiếu thu, mã loại, mã sinh viên, ngày thu, thu t ngày đến ngày
34 qdTimPhieuThuTienP hong Tìm phiếu Nhập tên sinh viên cần tìm
Trang 25thu tiền phòng
phiếu thu tiền phòng
35 qdInPhieuThuTienPhong In phiếu thu
36 qdLuuPhieuThuDienNuoc ưu phiếu
Xóa phiếu thu tiền điện nước với các thông tin: Mã phiếu thu, mã loại, mã phòng, ngày thu, thu t ngày đến ngày
38 qdTimPhieuThuDienNuoc Tìm phiếu
thu điện nước
Nhập tên phòng, loại phiếu thu, ngày thu để tìm xem phiếu thu c a phòng
39 qdThongKePhieuThuDien
Nuoc
Thống kế phiếu thu tiền điện nước
Thống kê tất cá các phiếu thu tiền điện nước c a phòng theo tháng, theo kỳ với c c thông tin: do thu, tên phòng, ngày thu, thu t ngày đến ngày, số tiền thu.Tổng tiền
40 QdInPhieuThuDienNuoc In phiếu thu
tiền điện nước
In phiếu thu tiền điện nước với các thông tin: Mã phiếu thu, o thu, tên phòng, ngày thu, thu t ngày đến ngày, số tiền thu
41 QdLuuThongTinXe Thông tin xe gồm: ã xe, oại
Trang 26ƣu thông tin
Thông tin xe có thể sử : oại
xe, màu sắc, đặc điểm, ngày vào
43 QdXoaThongTinxe Xó thông tin
xe
Xó thông tin xe với c c thông tin: ã xe, oại xe, màu sắc, đặc điểm, ngày vào
44 QdLapPhieuThuTienXe ập phiếu thu
tiền xe
Thông tin phiếu thu tiền xe: ã phiếu thu, mã đối tƣợng thu, mã oại thu, ngày thu, t ngày đến ngày, thành tiền
45 QdHuyPhieuThuTienXe y phiếu
thu
Thông tin phiếu thu có thể
h y: ã phiếu thu, mã đối tƣợng thu, mã oại thu, ngày thu, t ngày đến ngày, thành tiền
46 QdInPhieuThuTienXe In phiếu thu
tiền xe
Thông tin in trên phiếu thu tiền xe: Tên sinh viên, o thu, xe thu, ngày thu, t ngày đến ngày, thành tiền
Trang 27ẫu liên quan:
- Sổ ƣu thông tin sinh viên:
ình 2 1 D nh s ch sinh viên tr ch ng ng
Trang 28ình 2 2 hiếu thu tiền ph ng
Trang 29- ộ phận ế to n: ập phiếu thu, báo cáo thống ê c c hoản tiền thu theo quy định
- ộ phận quản sinh: thêm, sử , xó , tìm iếm, thống kê sinh viên, nhật
k ph ng, nhật sinh viên, xe, thân nhân
Trang 30- uản phiếu thu “c c hoản tiền thu c sinh viên”: thêm, sử , thống
kê, tìm xem
Trang 31C ƠNG 3 X NG SƠ C C N NG T O ỚNG
T NG
3.1
hương ph p tiếp cận mô hình hướng đối tượng đặc tả dữ liệu và quá trình
xử lý b ng tập hợp hiệu nhất qu n, đ ạng hương ph p phân t ch và thiết ế hướng đối tượng mô tả, phạm vi ĩnh vực ứng ụng, tạo sự tiếp cận tương ứng giữ
hệ thống và vấn đề thực trong sự cộng t c c h ch hàng người ng, nhà phân
t ch, nhà thiết ế, nhà ập trình, nhà iểm thử, chuyên gi ĩnh vực, chuyên gi ỹ thuật gi o tiếp với nh u được ễ àng
ô hình hướng đối tượng được xây ựng t c c đối tượng, đóng gói cả ữ iệu và hành vi, sử ụng tiếp cận hướng đối tượng cho mô hình hó ữ iệu và mô hình hó xử ử ụng phương ph p hướng đối tượng để mô hình hó c c thực thể trong thế giới thực mã vẫn giữ được cấu trúc, qu n hệ c ng như hành vi c chúng hương ph p tiếp cận hướng đối tượng à phương ph p tốt nhất cho việc thiết ế hệ thống thường xuyên th y đổi trong c c hoạt động c hệ thống
Xây dựng mô hình cho phép nhà thiết kế tập trung vào bức tranh lớn về sự tương t c giữa các thành phần trong đồ án, tránh bị sa lầy vào những chi tiết riêng biệt c a t ng thành phần “ guồn: Dương Kiều Hoa - Tôn Thất Hoà An (11/2008),
Giáo trình Phân tích thiết kế hệ thống thông tin với UML, Đại học Công nghệ thông tin – Thành phố Hồ Ch inh”[1]
Trang 323.2 M US -C S GR M ứ
3.2.1 M US -CASE DIAGRAM tổ
ình 3.1 ô hình E-CASE DIAGRAM tổng qu t
Trang 345 uản sinh viên
se-c se này cho ph p trưởng n, quản sinh thực hiện chức năng quản sinh viên o gồm thêm, xó , chỉnh sử , tìm và in nh s ch sinh viên
6 uản thân nhân
se-c se này cho ph p trưởng n, quản sinh thực hiện chức năng quản thân nhân c sinh viên o gồm thêm, sử , xó tìm iếm thân nhân c sinh viên
7 uản nhật
Use-c se này cho ph p trưởng n, quản sinh thực hiện chức năng quản nhật c sinh viên và ph ng gồm thêm, sử , xó , xem, tìm iếm và thống ê nhật
c sinh viên và ph ng
8 uản xe
se-c se này cho ph p trưởng n, quản sinh thực hiện chức năng thêm, sử , xó , xem thông tin xe c sinh viên
9 uản ser
se-c se này cho ph p trưởng n thực hiên chức năng quản phân quyền người sử ụng chức năng c
hệ thống gồm thêm, xó , sử , tìm người ng
10 uản phiếu thu
se-c se này cho ph p trưởng n, ế to n thực hiện chức năng quản phiếu thu tiền c sinh viên gồm
ập, xó , tìm, thống ê và in phiếu thu cho sinh viên
Trang 353.3 M US -CASE DIAGRAM
ình 3 2 ô hình phân rã E-CASE DIAGRAM
Trang 36 Chọn “thêm” xuất hiện orm thêm hu
gười ng nhập thông tin tên hu vào
gười ng yêu cầu ưu thông tin, hệ thống tiến hành iểm tr thông tin người ng v nhập vào
ếu thông tin hợp ệ hệ thống tiến hành ưu thông tin hu vào cơ sở
ữ iệu và xuất r thông o thêm hu thành công, ngược ại thông tin hông được ưu vào cơ sở ữ iệu và xuất r thông o thêm hu hông thành công
ử hu:
Trưởng n quản chọn hu cần cập nhật thông tin, tiếp theo chọn nút sử trên menu, orm cập nhật thông tin hu xuất hiện, người ng nhập thông tin cần cập nhật
Khi người ng nhấn nút cập nhật, hệ thống tiến hành iểm tr t nh hợp ệ c ữ iệu, nếu thông tin hợp ệ hệ thống sẽ ưu thông tin vào
cơ sở ữ iệu và xuất hiện thông o cập nhật thông tin hu thành công, ngược ại thông tin hông được ưu vào cơ sở ữ iệu và xuất r thông o cập nhật thông tin hu hông thành công
Xó Khu:
Trưởng n qu n chọn “ hu” cần xó
Trang 37 Khi người ng nhấn nút xó trên menu, hệ thống sẽ iểm tr xem số
“tầng” trong “ hu” ếu số “tầng” h c 0 thì hệ thống sẽ hiện thị thông o “ ạn phải xó hết tất cả c c tầng trong hu này trược hi
xó hu”, ngược ại nếu “tầng” ng 0 thì 1 orm thông o xuất hiện với nội ung “ ạn có chắc muốn xó hu này hông!”, người ng chọn “yes” để xó , chọn “no” để ỏ qu
Trang 38 Chọn “thêm” xuất hiện orm thêm tầng
gười ng nhập vào một số thông tin cần thiết như: Tên tầng, oại tầng
gười ng yêu cầu ưu thông tin, hệ thống tiến hành iểm tr thông tin người ng v nhập vào
ếu thông tin hợp ệ, hệ thống tiến hành ưu thông tin tầng vào cơ sở
ữ iệu và xuất r thông o thêm tầng thành công, ngược ại ữ iệu hông được
ưu vào cơ sở ữ iệu và xuất r thông o thêm tầng hông thành công
ử tầng:
n quản chọn tầng cần cập nhật, tiếp theo chọn “sử ”, orm sử xuất hiện, c c thông tin c tầng thể hiện trên c c contro ox c orm gười ng cập nhật ại thông tin cần sử
Khi người ng c ic nút “Cập nhật” hệ thống iểm tr ại t nh hợp ệ
c ữ iệu, nếu hợp ệ, hệ thống tiến hành ưu thông tin trên vào cơ sở ữ iệu và xuất r thông o “cập nhật tầng thành công!”, ngược ại hệ thống hông ưu ữ iệu vào cơ sở ữ iệu và xuất r thông o “cập nhật tầng hông thành công!”
Xó tầng:
n quản c ic chọn tầng cần xó , hệ thống tiến hành iểm tr , nếu tầng đó hông có ph ng nào thì xuất hiện thống o “ ạn có chắc muốn xó tầng này hông”, người ng c ic “Yes” để xó , c ic
“ o” để ỏ qu ếu tầng đó có ph ng thì xuất hiện thông o “ ạn phải xó hết c c ph ng c tầng này trước hi xó tầng!”
Trang 39 Chọn “thêm” orm thêm ph ng xuất hiện
gười ng nhập c c thông tin cần thiết như: tên ph ng, oại ph ng,
số ượng sinh viên hiện ở mặc định à 0, số ượng sinh viên tối đ có thể ở c
ph ng
gười ng c ic nút “ ưu”, hệ thống sẽ iểm tr c c thông tin người
ng v nhập
Trang 40 ếu thô ng tin hợp ệ, hệ thống ƣu thông tin vào cơ sở ữ iệu, xuất hiện thông o “Thêm ph ng thành công!”, ngƣợc ại dữ iệu hông đƣợc ƣu vào
cơ sở ữ iệu và xuất hiện thông o “Thêm ph ng hông thành công!”
ại ữ iệu hông đƣợc ƣu vào hệ thống và xuất hiện thông o “Cập nhật ph ng hông thành công!”