Năm 2021, Bảng lương của Quân đội, Công an tiếp tục thực hiện theo Nghị định 902019NĐCP. Vậy sau đây là nội dung chi tiết bảng lương và cách tính, mời các bạn cùng theo dõi tại đây. Xem thêm các thông tin về Bảng lương và phụ cấp trong Quân đội, Công an 2021 tại đây
Trang 1Cách tính lương Quân đội, Công an năm 2021
Theo đó Cách tính mức lương, phụ cấp quân hàm, hệ số chênh lệch bảo lưu và phụ cấp, trợ cấp thực hiện từ ngày 01/7/2019 của các đối tượng trên cụ thể như sau:
– Mức lương:
Mức lương = Mức lương cơ sở 1.490.000 đồng/tháng X Hệ số lương hiện hưởng
– Mức phụ cấp quân hàm hạ sĩ quan, binh sĩ và học viên cơ yếu:
Mức phụ cấp quân hàm = Mức lương cơ sở 1.490.000 đồng/tháng X Hệ số phụ cấp hiện hưởng
– Mức tiền của hệ số chênh lệch bảo lưu:
Mức tiền của hệ số chênh lệch bảo lưu = Mức lương cơ sở 1.490.000 đồng/tháng X Hệ số chênh lệch bảo lưu hiện hưởng
– Mức phụ cấp tính theo mức lương cơ sở:
● Đối với người hưởng lương = Mức lương cơ sở 1.490.000 đồng/tháng X Hệ số phụ cấp được hưởng
● Đối với hạ sĩ quan, binh sĩ và học viên cơ yếu = Mức phụ cấp quân hàm binh nhì X Hệ số phụ cấp được hưởng
– Mức phụ cấp tính theo %:
● Đối với người hưởng lương = ( Mức lương + mức phụ cấp chức vụ lãnh đạo + mức phụ cấp thâm niên vượt khung) X tỷ lệ % phụ cấp được hưởng theo quy định
● Đối với hạ sĩ quan, binh sĩ và học viên cơ yếu = (Mức phụ cấp quân hàm hiện hưởng + phụ cấp chức vụ lãnh đạo (nếu có) ) X tỷ lệ % phụ cấp được hưởng theo quy định
– Mức trợ cấp tính theo lương cơ sở:
Mức trợ cấp = Mức lương cơ sở 1.490.000 đồng/tháng X số tháng hưởng trợ cấp theo quy định – Các khoản trợ cấp, phụ cấp quy định bằng mức tiền cụ thể thì giữ nguyên theo quy định hiện hành
Bảng lương và phụ cấp trong Quân đội, Công an 2021
Bảng lương cấp bậc quân hàm sĩ quan và cấp hàm cơ yếu
STT Cấp bậc
quân hàm sĩ
quan
Cấp hàm
cơ yếu Hệ số 01/01/2020 – 30/6/2020 Mức lương từ ngày Mức lương từ ngày 01/7/2020
Trang 21 Đại tướng - 10,40 15,496,000 16,640,000
2 Thượng
3 Trung tướng - 9,20 13,708,000 14,720,000
4 Thiếu tướng Bậc 9 8,60 12,814,000 13,760,000
5 Đại tá Bậc 8 8,00 11,920,000 12,800,000
6 Thượng tá Bậc 7 7,30 10,877,000 11,680,000
7 Trung tá Bậc 6 6,60 9,834,000 10,560,000
8 Thiếu tá Bậc 5 6,00 8,940,000 9,600,000
10 Thượng úy Bậc 3 5,00 7,450,000 8,000,000
11 Trung úy Bậc 2 4,60 6,854,000 7,360,000
12 Thiếu úy Bậc 1 4,20 6,258,000 6,720,000
Trang 3Bảng nâng lương quân hàm sĩ quan quân đội nhân dân và sĩ quan công an nhân
dân
TT Cấp bậc
quân
hàm sĩ
quan
Cấp hàm cơ yếu
Nâng lương lần 1 Nâng lương lần 2
Hệ số Mức lương
từ 01/01/2020 – 30/6/2020
Mức lương từ 01/07/2020
Hệ
số Mức lươngtừ 01/01/2020 – 30/6/2020
Mức lương từ 01/07/2020
tướng - 11,00 16.390.000 17,600,000 -
-2 Thượng
tướng - 10,40 15.496.000 16,640,000 -
-3 Trung
tướng - 9,80 14.602.000 15,680,000 -
-4 Thiếu
tướng Bậc 9 9,20 13.708.000 14,720,000 -
-5 Đại tá Bậc 8 8,40 12,516,000 13,440,000 8,60 12,814,000 13,760,000
6 Thượng
tá Bậc 7 7,70 11,473,000 12,320,000 8,10 12,069,000 12,960,000
7 Trung tá Bậc 6 7,00 10,430,000 11,200,000 7,40 11,026,000 11,840,000
8 Thiếu tá Bậc 5 6,40 9,536,000 10,240,000 6,80 10,132,000 10,880,000
Trang 49 Đại úy - 5,80 8,642,000 9,280,000 6,20 9,238,000 9,920,000
10 Thượng
úy - 5,35 7,971,500 8,560,000 5,70 8,493,000 9,120,000
Bảng phụ cấp chức vụ lãnh đạo quân đội nhân dân và công an nhân dân
STT Chức danh lãnh đạo Hệ số Từ 01/01/2020
-30/6/2020 01/07/2020 Từ
1 Tùy bố trí nhân sự để xếp lương và phụ cấp cho phù
hợp Trường hợp xếp lương theo cấp hàm sĩ quan thì
hưởng phụ cấp chức vụ lãnh đạo bằng 1,50
2,235,000 2,400,000
2 Tổng tham mưu trưởng 1,40 2,086,000 2,240,000
3 Tư lệnh quân khu 1,25 1,862,500 2,000,000
4 Tư lệnh quân đoàn 1,10 1,639,000 1,760,000
5 Phó tư lệnh quân đoàn 1,00 1,490,000 1,600,000
8 Trung đoàn trưởng 0,70 1,043,000 1,120,000
9 Phó trung đoàn trưởng 0,60 894,000 960,000
Trang 511 Phó tiểu đoàn trưởng 0,40 596,000 640,000
Bảng phụ cấp chức vụ lãnh đạo cơ yếu
STT Chức vụ lãnh đạo Hệ số Mức phụ cấp
từ 01/01/2020 – 30/06/2020
Mức phụ cấp từ 01/07/2020
1 Trưởng Ban Cơ yếu Chính phủ 1,30 1.937.000 2,080,000
2 Phó trưởng Ban Cơ yếu Chính phủ 1,10 1.639.000 1,760,000
3 Cục trưởng, Vụ trưởng, Chánh văn
phòng và tương đương thuộc Ban Cơ
yếu Chính phủ
0,90 1.341.000 1,440,000
4 Phó Cục trưởng, Phó Vụ trưởng, Phó
Chánh văn phòng và tương đương thuộc
Ban Cơ yếu Chính phủ
0,70 1.043.000 1,120,000
5 Trưởng phòng Cơ yếu thuộc Bộ, thuộc
TP Hà Nội, Hồ Chí Minh và tương
đương
0,60 894,000 960,000
6 Trưởng phòng thuộc Ban Cơ yếu Chính
phủ thuộc tỉnh và tương đương 0,50 745.000 800,000
Trang 67 Phó trưởng phòng thuộc Bộ, thuộc Ban
Cơ yếu Chính phủ, thuộc TP Hà Nội,
Hồ Chí Minh và tương đương
0,40 596.000 640,000
8 Phó Trưởng phòng Cơ yếu tỉnh và
tương đương 0,30 447.000 480,000
9 Trưởng ban hoặc Đội trưởng cơ yếu
đơn vị và tương đương 0,20 298.000 320,000
Bảng phụ cấp quân hàm hạ sĩ quan, chiến sĩ nghĩa vụ thuộc quân đội nhân dân
và công an nhân dân
STT Cấp bậc quân
hàm
sĩ quan, binh sĩ
Hệ số Mức phụ cấp
từ 01/01/2020 – 30/06/2020
Mức phục cấp từ ngày 01/07/2020
Bảng lương quân nhân chuyên nghiệp thuộc quân đội nhân dân và chuyên môn
kỹ thuật thuộc công an nhân dân
Quân nhân chuyên nghiệp và chuyên môn kỹ thuật cao cấp
Trang 7Hệ số
lương Mức lương từ 01/01/2020 –
30/06/2020
Mức lương
từ 01/7/2020 lương Hệ số Mức lương từ 01/01/2020 –
30/06/2020
Mức lương
từ 01/7/2020
Bậc 1 3.85 5,736,500 6,160,000 3.65 5,438,500 5,840,000
Bậc 2 4.2 6,258,000 6,720,000 4.0 5,960,000 6,400,000
Bậc 3 4.55 6,779,500 7,280,000 4.35 6,481,500 6,960,000
Bậc 4 4.9 7,301,000 7,840,000 4.7 7,003,000 7,520,000
Bậc 5 5.25 7,822,500 8,400,000 5.05 7,524,500 8,080,000
Bậc 6 5.6 8,344,000 8,960,000 5.4 8,046,000 8,640,000
Bậc 7 5.95 8,865,500 9,520,000 5.75 8,567,500 9,200,000
Bậc 8 6.3 9,387,000 10,080,000 6.1 9,089,000 9,760,000
Bậc 9 6.65 9,908,500 10,640,000 6.45 9,610,500 10.320,000
Bậc
10 6.7 10,430,000 10,720,000 6.8 10,132,000 10,880,000
Trang 811 7.35 10,951,500 11,760,000 7.15 10,653,500 11,440,000
Bậc
12 7.7 11,473,000 12,320,000 7.5 11,175,000 12,000,000
Quân nhân chuyên nghiệp trung cấp
Hệ số
lương Mức lương từ 01/01/2020 –
30/06/2020
Mức lương
từ 01/7/2020 lương Hệ số Mức lương từ 01/01/2020 –
30/06/2020
Mức lương
từ 01/7/2020
Bậc 1 3.5 5,215,000 5,600,000 3.2 4,768,000 5,120,000
Bậc 2 3.8 5,662,000 6,080,000 3.5 5,215,000 5,600,000
Bậc 3 4.1 6,109,000 6,560,000 3.8 5,662,000 6,080,000
Bậc 4 4.4 6,556,000 7,040,000 4.1 6,109,000 6,560,000
Bậc 5 4.7 7,003,000 7,520,000 4.4 6,556,000 7,040,000
Bậc 6 5.0 7,450,000 8,000,000 4.7 7,003,000 7,520,000
Trang 9Bậc 7 5.3 7,897,000 8,480,000 5.0 7,450,000 8,000,000
Bậc 8 5.6 8,344,000 8,960,000 5.3 7,897,000 8,480,000
Bậc 9 5.9 8,791,000 9,440,000 5.6 8,344,000 8,960,000
Bậc
10 6.2 9,238,000 9,920,000 5.9 8,791,000 9,440,000
Quân nhân chuyên nghiệp sơ cấp
Hệ số
lương Mức lương từ 01/01/2020 –
30/06/2020
Mức lương
từ 01/7/2020 lương Hệ số Mức lương từ 01/01/2020 –
30/06/2020
Mức lương
từ 01/7/2020
Bậc 1 3.2 4,768,000 5,120,000 2.95 4,395,500 4,720,000
Bậc 2 3.45 5,140,500 5,520,000 3.2 4,768,000 5,120,000
Bậc 3 3.7 5,513,000 5,920,000 3.45 5,140,500 5,520,000
Bậc 4 3.95 5,885,500 6,320,000 3.7 5,513,000 5,920,000
Trang 10Bậc 5 4.2 6,258,000 6,720,000 3.95 5,885,500 6,320,000
Bậc 6 4.45 6,630,500 7,120,000 4.2 6,258,000 6,720,000
Bậc 7 4.7 7,003,000 7,520,000 4.45 6,630,500 7,120,000
Bậc 8 4.95 7,375,500 7,920,000 4.7 7,003,000 7,520,000
Bậc 9 5.2 7,748,000 8,320,000 4.95 7,375,500 7,920,000
Bậc
10 5.45 8,120,500 8,720,000 5.2 7,748,000 8,320,000
Bảng lương công nhân quốc phòng
LOẠI A
Hệ số
lương Mức lương từ 01/01/2020 –
30/06/2020
Mức lương từ 01/7/2020 lương Hệ số Mức lương từ 01/01/2020 –
30/06/2020
Mức lương từ 01/7/2020
Bậc 1 3,50 5.215.000 5,600,000 3,20 4.768.000 5,120,000
Bậc 2 3,85 5.736.500 6,160,000 3,55 5.289.500 5,680,000
Trang 11Bậc 3 4,20 6.258.000 6,720,000 3,90 5.811.000 6,240,000
Bậc 4 4,55 6.779.500 7,280,000 4,25 6.332.500 6.800,000
Bậc 5 4,90 7.301.000 7,840,000 4,60 6.854.000 7,360,000
Bậc 6 5,25 7.822.500 8,400,000 4,95 7.375.500 7,920,000
Bậc 7 5,60 8,344,000 8,960,000 5,30 7.897.000 8,480,000
Bậc 8 5,95 8.865.500 9,520,000 5,65 8.418.500 9,040,000
Bậc 9 6,30 9.387.000 10,080,000 6,00 8.940.000 9,600,000
Bậc
10 6,65 9.908.500 10,640,000 6,35 9.461.500 10,160,000
LOẠI B Bậc Hệ số lương Mức lương từ 01/01/2020 – 30/06/2020 Mức lương từ 01/7/2020
Trang 12Bậc 3 3,50 5.215.000 5,600,000
LOẠI C Bậc Hệ số lương Mức lương từ 01/01/2020 – 30/06/2020 Mức lương từ 01/7/2020
Trang 13Bậc 5 3,70 5.513.000 5,920,000