TíNH Bộ TRUYềN BáNH RĂNG TRONG HộP GIảM TốC: Do không có yêu cầu gì đặc biệt và theo quan điểm thống nhất hoá trong các khâu thiết kế nên ở đây ta chọn vật liệu 2 cấp bánh răng là nh nha
Trang 1I TíNH Bộ TRUYềN BáNH RĂNG TRONG HộP GIảM TốC:
Do không có yêu cầu gì đặc biệt và theo quan điểm thống nhất hoá trong các khâu thiết kế nên ở đây ta chọn vật liệu 2 cấp bánh răng là nh nhau
SH : Hệ số an toàn khi tính về tiếp xúc: SH =1,1
σ°H lim: ứng suất tiếp xúc cho phép ứng với số chu kì cơ sở;
mH: Bậc của đờng cong mỏi khi thử về tiếp xúc
NHO: Số chu kì thay đổi ứng suất cơ sở khi thử về tiếp xúc: NHO = 30 H2HB,4
j
u
n.c.60
1 1
u
cn.60
7 1
HO 7
3 3
1
8
48,08
4.1.16000.66,5
56,579.1.60
Trang 2⇒[σH]1 =
MPa5091
,1
1
; [σH]2=
MPa4821
,1
1
Với bộ truyền cấp nhanh bánh trụ răng nghiêng ta có:
2
4825092
2 H 1 H
HO 7
3 3
2
8
48,08
4.1.16000.18,3
4,102.1.60
7 6
6 1
8
48,08
4.1.16000.66,5
56,579.1.60
6 2
8
48,08
4.1.16000.18,3
4,102.1.60
2 H
H 1
.u
K.Tψσ
β
Với: T1_: Mômen xoắn trên trục bánh chủ động, T1=367450 Nmm
Ka : hệ số phụ thuộc vào loại răng, Ka = 49,5 (răng thẳng)
Hệ số Ψba = bw/aw; chọn theo dãy tiêu chuẩn ta có Ψba = 0,4
06,1.367450
Trang 3Zu
%100.18,3
182,318,3
%100u
uu
∆
Khoảng cách trục tính lại: aw2 = m.(z3+z4)/2 = 3.(33+105)/2 = 207
Chọn khoảng cách trục aw2 = 210, do đó ta cần phải dịch chỉnh để giảm khoảng cách trục tính lại từ aw2 = 207 lên khoảng cách trục mà ta đã chọn: aw2 = 210
210)zz(5,0m
a
4 3 2
zk
y)zz(x5,
0
x
t 3 4 t
5 Kiểm nghiệm răng về độ bền tiếp xúc
Yêu cầu cần phải đảm bảo σH ≤ [σH] , σH = ZM ZH Zε w m 2w
m H 2
d.u.b
)1u.(
K.T
cos2
α
β
= sin2.22,10
1.2
= 1,69;
Trang 4εα
75,1105
133
12,388,1Z
1Z
12,388,1
4 3
4
=
−
=ε
− α
Đờng kính vòng lăn bánh nhỏ:
dw3 = 2aw2 /(um+1) = 2.210/(3,18 + 1) = 100,4 mm
4,102.4,100.60000
n.d w3 1
KH α = 1,13
28,118,3
210.538,0.73.004,0u
avg
2 m
2 w o H
ν
với các trị số:
-δH: trị số kể đến ảnh hởng của sai số ăn khớp, tra bảng ta có: δH = 0,004
- g0 :hệ số kể đến ảnh hởng của sai lệch bớc răng ta tra bảng 6.16 có:go =73
Ta có KHv: hệ số kể đến ảnh hởng của tải trọng động xuất hiện trong vùng ăn khớp:
012,113,1.06,1.367450
2
4,100.84.28,11K.KT.2
d.b.1K
H H I
22 w w H
α β
Khi đó hệ số tải trọng khi tính về tiếp xúc:
KH = KH β.KHVKH α = 1,06.1,012.1,13 = 1,212
Thay số vào (1.1): σH = 274.1,69.0,865
4714
,100.18,3.84
)118,3.(
212,1.367450
2
Mpa Tính chính xác ứng suất tiếp xúc cho phép : [σH] = [σH] ZRZVKxH
Trang 5=>
5,318,3
210.538,0.73.011,0u
avg
t
w 1 o F
ν
026,113,1.37,1.367450
2
4,100.85.5,31K.KT.2
d.b.1K
F F I
22 w w F
7 Kiểm nghiệm răng về quá tải
ứng suất quá tải cho phép : [σH]max = 2,8 σch2 = 2,8 450 = 1260 MPa;
[σF1]max = 0,8 ; σch1 = 2,8 580 = 464 MPa;
[σF2]max= 0,8 ; σch2 = 0,8 450 = 360 MPa;
Hệ số quá tải: Kqt= Tmax/T = 1,8;
σH1max=σH K qt =470 , 6 1 , 8 =631 , 4
MPa < [σH]max = 1260 MPa;
Để đề phòng biến dạng d hoặc phá hỏng tĩnh mặt lợn chân răng ta kiểm nghiệm:
σF1max = σF1 Kqt = 98.1,8 = 176,4 MPa;
σF2max = σF2 Kqt = 94.1,8 = 171 MPa
vì σF1max < [σF1]max ,σF2max < [σF2]max nên răng thoả mãn điều kiện bền khi quá tải
B.Tính toán bộ truyền cấp nhanh bánh trụ răng nghiêng )
1.Chọn vật liệu:
Do không có yêu cầu gì đặc biệt và theo quan điểm thống nhất hoá trong các khâu thiết
kế nên ở đây ta chọn vật liệu 2 cấp bánh răng là nh nhau:
Bánh nhỏ : Thép 45 tôi cải thiện đạt độ rắn HB 241 ữ 285 có:
σb1 = 850 MPa; σch 1 = 580 Mpa, HB1 = 245 (HB), [σF1] = 252 MPa,
Bánh lớn : Thép 45, tôi cải thiện đạt độ rắn MB 192 240 có:
σb2 = 750 Mpa; σch 2 = 450 Mpa, HB2 = 230 (HB), [σF2] = 237 MPa,
2 Xác định các thông số ăn khớp:
Do yêu cầu cấu trúc của hộp giảm tốc đồng trục ta tính với giá trị khoảng cách trục của
bộ truyền động cấp chậm bằng với bộ truyền động cấp nhanh aw2 = aw1
∗ Modul : m = (0,01 ữ 0,02) aw1 = (0,01 ữ 0,02).210 = 2,1 ữ 4,2
Trang 6và theo quan điểm thống nhất hoá trong thiết kế, ta chọn modul tiêu chuẩn của cặp bánh răng cấp chậm bằng modul ở cấp nhanh: m = 3
Tính số răng của bánh răng:
Đối với hộp giảm tốc sử dụng một cặp bánh răng nghiêng để đảm bảo lực dọc trục đủ nhỏ để cấu tạo ổ đơn giản đồng thời vẫn đảm bảo đợc công suất truyền của cặp bánh răng trụ răng nghiêng ta tiến hành chọn sơ bộ góc nghiêng răng β = 120
113Z
Zu
%100.66,5
65,566,5
%100u
uu
∆
Góc nghiêng răng: cosβ=m(z13+z22)/2aaw =3.133/2.210=0,95 Nh vậy β = 18,20
3 Kiểm nghiệm răng về độ bền tiếp xúc:
Yêu cầu cần phải đảm bảo σH ≤ [σH] , σH = ZM ZH Zε w m 2w 1
m H 1
d.u.b
)1u.(
K.T
Với hệ số chiều rộng vành răng: ψba 1 =(0,3 0,5).ψba 2,khi đó ta chọn theo dẫy tiêu
chuẩn:ψba =0,142; khi đó chiều rộng vành răng sẽ là:
0
96,20)2,18cos
20tg(arctg)
cos
tg(
βα
Góc nghiêng của răng trên hình trụ cơ sở: βb có trị số:
tgβb =cosαt.tgβ=cos20,960.tg18,20 =0,3⇒ βb= 170,
ZH = tw
b
2sin
cos2
17cos2
= 1,69;
Hệ số trùng khớp dọc: εβ =bwsinβ/(πm)=30.sin18,20 /(π.2)=1,49>1
Trang 7εα
61,12,18cos113
120
12,388,1cosZ
1Z
12,388,
2 1
11
n.d
210.92,1.73.002,0u
avg
m
1 w o H
ν
với các trị số:
-δH: trị số kể đến ảnh hởng của sai số ăn khớp, tra bảng ta có: δH = 0,002
-g0 :hệ số kể đến ảnh hởng của sai lệch bớc răng ta tra bảng 6.16 có:go =73
với: ψbd =0,53.ψba(u+1) =0,53.0,142.(5,65+1) =0,5
theo bảng 6.7 ta có KH β = 1,03
02,113,1.03,1.67560.2
16,63.30.71,11K.KT.2
d.b.1
K
H H I
1 w w H
α β
Khi đó hệ số tải trọng khi tính về tiếp xúc:
KH = KH β.KHVKH α = 1,03.1,02.1,13 = 1,2
Thay số vào (1.1): σH = 274.1,69.0,79
46216
,63.65,5.30
)165,5.(
2,1.67560.2
2+ =
Mpa Tính chính xác ứng suất tiếp xúc cho phép : [σH] = [σH] ZRZVKxH
Với v = 2 m/s ⇒ ZV = 1 (vì v < 5m/s ) Cấp chính xác động học là 9, chọn mức chính xác tiếp xúc là 8 Khi đó cần gia công đạt độ nhám là Ra = 2,5 1,25 àm Do đó ZR = 0,95, với da < 700mm ⇒ KxH = 1
⇒ [σH] = [σH] ZRZVKxH = 495,5.1.0,95.1 =470,7 MPa ,
Nh vậy σH < [σH] nên điều kiện bền tiếp xúc của cặp bánh răng thoả mãn Do cặp bánh răng này thừa bền nên ta có thể giảm bớt chiều rộng vành răng, nhng độ sai lệch này nhỏ chỉ vào khoảng 1,7% nên theo điều kiện công nghệ chế tạo theo dãy tiêu chuẩn ta vãn giữ nguyên bw = 30 (mm)
4 Kiểm nghiệm răng về độ bền uốn:
Trang 8=>
57,465,5
210.71,1.73.006,0u
avg
t
1 w 1 o F
ν
04,113,1.37,1.67560.2
16,63.30.57,41K.KT.2
d.b.1K
F F I
13 w w F
α β
5 Kiểm nghiệm răng về quá tải
ứng suất quá tải cho phép:
MPa < [σH]max = 1260 MPa;
Để đề phòng biến dạng d hoặc phá hỏng tĩnh mặt lợn chân răng ta kiểm nghiệm:
σF1max= σF1 Kqt = 85.1,8 = 153 MPa ;
σF2max= σF2 Kqt = 77.1,8 = 139 MPa ;
vì σF1max < [σF1]max ,σF2max < [σF2]max nên răng thoả mãn điều kiện bền khi quá tải
Từ đó lập đợc bảng các giá trị cơ bản của hai bộ truyền nh sau:
Các thông số cơ bản của hệ Kí Bánh răng Bộ truyền cấp nhanh Bộ truyền cấp chậm
nhỏ Bánh răng lớn Bánh răng nhỏ Bánh răng lớn
Trang 9ccx
200,1423063,1663,1669,1655,6662,02
200
18,20
09
1130,14230356,85356,85362,85349,35197,34
200
18,20
09
330,48566100,4106,2893,08462,02
200
00,2649
1050,485210319,47325,3312,1197,34
200
00,7869
III tính toán thiết kế trục:
1 Thông số khớp nối trục đàn hồi:
Khớp nối trục đàn hồi truyền công suất từ trục 3 đến tang quay Do khớp nối truyền công suất tơng đối lớn nên ta chọn cách nối trục vòng đàn hồi Tại trục III có mômem xoắn TIII = 1121087 (Nmm) Khi đó tra bảng 16.10a có các kích thớc cơ bản của nối trục vòng đàn hồi đợc tra theo mômem xoắn
Chọn vật liệu chế tạo trục là thép 45, tôi cóσb= 800 MPa
ứng suất xoắn cho phép [τ] = 15 30 Mpa
b Xác định sơ bộ đờng kính trục
Theo ct 10.9 đờng kính trục thứ k với k =1 3;
k 3 k[ ]
2,0
Td
67560
(mm)
Trang 10chọn sơ bộ d = 30, tra bảng 10.2 , ta đợc chiều rộng ổ lăn b0 = 19 mm.
[ ] 20MPa
mm.N367450
367450
(mm) chọn sơ bộ d = 45, tra bảng 10.2, ta đợc chiều rộng ổ lăn b0 = 25 mm
[ ] 25MPa
mm.N1121087
1121087
(mm)chọn sơ bộ d = 60, tra bảng 10.2, ta đợc chiều rộng ổ lăn b0 = 31 mm
c, Xác định khoảng cách giữa các gối đỡ và điểm đặt lực
Chọn k1 = 9 (mm), k2 = 8 (mm), k3 = 10 (mm), hn = 20 (mm)
Với hộp giảm tốc bánh răng trụ 2 cấp đồng trục:
Với các kí hiệu:
k: số thứ tự của trục trong hộp giảm tốc
i: số thứ tự của chi tiết trên trục trên đó lắp các chi tiết có tham gia truyền tải
lki: khoảng cách từ gối đỡ 0 đến tiết diện thứ i trên trục thứ k
lmki: chiều dày mayơ của chi tiết quay thứ i (lắp trên tiết diện i) trên trục k
Chiều dài mayơ bánh đai: lm12 = 35 mm
Chiều dài mayơ bánh răng trụ: lm13 = 40 mm, l_m22 = 60 mm, lm32 =80 mm
Trang 11Chọn hệ toạ độ nh biểu diễn Theo các thông số tính toán đợc, lực từ bánh đai tác dụng lên trục 1 hớng theo phơng y và có trị số là: Fy12 = 536 N.
Các thành phần lực trong thiết kế đợc biểu diễn nh hình vẽ phần trên
Lực tác dụng của khớp nối trục đàn hồi tạo ra: Fx33= (0,2 ữ 0,3) Fr ; Fr = 2TIII/D0 , Tra bảng 16.10a ta chọn D0 = 200 mm: Fx33 = 2500 N
Lực tác dụng khi ăn khớp trong các bộ truyền đợc chia làm ba thành phần:
2.67560d
962140.tg20,Cos
.tgF
0
0 t
Trang 12
N7320100,4
2.367450d
2.TF
w23
tw x23
l 13 l x13 F
2 3
2 3
Mtd 3 = M23 +0,75.T2 = 776502 +0,75.675602 =97225Nmm
đờng kính trục tại các thiết diện tơng ứng khi tính sơ bộ:
Trang 13[ ] 0,1.63 21mm
585101
Trang 152 1
2 1
Mtd 1 = M12 +0,75.T2 = 1409632 +0,75.3674502 ≈348045Nmm
2 2
2 2
2 2
,0
Trang 16Víi trôc 3:
Trang 172 31 y
2 31 x
Mtd 31 = M12 +0,75.T2 = 1839772 +0,75.11210872 ≈988167Nmm
2 2 2
32 y
2 32 x
,0
,0
,0
điều kiện bền và điều kiện an toàn khi kiểm nghiệm lại
Chọn kiểu lắp ghép: các ổ lăn lắp trên trục theo kiểu k6, lắp bánh răng, bánh đai nối trục theo k6 kết hợp với lắp then
Khi tính toán lắp bánh răng và bánh đai lên trục, dùng then bằng để truyền momen xoắn
từ trục đến các chi tiết lắp trên nó
Khi đó theo TCVN 2261- 77 ta có các thông số về các loại then đợc lắp trên các trục
Trang 18* Tính kiểm nghiệm trục về độ bền mỏi:
- Trứơc khi tính kiểm nghiệm tại các thiết diện ta tiến hành trọn thông số của then trên các đoạn trục:
- Trong quá trình tính kiểm nghiệm về độ bền của các trục, do không có yêu cầu gì đặc biệt nên ta chỉ tính kiểm nghiệm riêng cho trục thứ 3 vì là trục chịu momen lớn nhất còn các trục khác em lấy kết quả từ các bảng tra
a, Với thép 45 có: σb =800MPa, σ−1 =0,436.σb =0,436.800=348,8MPa
MPa3,2028,348.58,0
max
M
=σ
3 j
td.bt32
d
3 j
j j
j j max
aj
d.2
td.t
b32
d
MW
M
−
−π
=
=σ
aj
mj
W.2
3 j j 0
d.2
td.bt16
d
=
=
τ
=τ
=
τ
j
2 1 j 1
3 j
j oj
j j
max aj
mj
d.2
td.bt16
d 2
TW
.2
T2
Với các thông số khi chọn then bằng theo tiêu chuẩn và kích thớc các đoạn trục khi tính kiểm nghiệm ta có bảng giá trị nh sau:
Kết cấu trục vừa thiết kế đảm bảo đợc độ bền mỏi nếu hệ số an toàn tại các thiết diện nguy hiểm đó thoả mãn điều kiện sau:
s=sσ.sτ/ s2σ +s2τ ≥[ ]s
Trong đó: [s] – hệ số an toàn cho phép, [s] = 1,5 2,5
khi cần tăng độ cứng thì [s] = 2,5 3
Trang 19sσ , sτ - hệ số an toàn chỉ xét riêng cho trờng hợp ứng suất pháp hoặc ứng suất tiếp,
đ-ợc tính theo công thức sau đây:
1
k
s
σψ+σ
σ
=
σ σ
− σ
1
.
k
s
τ ψ + σ
τ
=
σ τ τσ
− σ
trong đó : σ-1, τ-1: giới hạn mỏi uốn và xoắn ứng với chu kì đối xứng
σa, τa, σm, τm là biên độ và trị số trung bình của ứng suất pháp và ứng suất tiếp tại tiết diện xét
* Xét tại tiết diện lắp bánh răng 4
Phơng pháp gia công trên máy tiện , tại các tiết diện nguy hiểm yêu cầu đạt
Ra = 2,5 …0,63 àm, do đó theo bảng 10.8, hệ số tập trung ứng suất do trạng thái bề mặt
1KK
K ε + −
=
τ τ
Khi đó tại thiết diện 32 tính toán đợc: Kad1 = 3 , 07,Kτ1 = 2 , 38,
Với trục thép Cacbon => ψσ =0,1 ; ψτ = 0,05
Hệ số an toàn chỉ xét riêng ứng suất pháp sσ theo ct 10.20
9,80.1,07,12.07,3
8,348
.K
s
m a
d
+
=σψ+σ
σ
=
σ σ
− σ
Hệ số an toàn chỉ xét riêng ứng suất tiếp sτ theo ct 10.21
9,52,14.05,02,14.38,2
3,202
.K
s
m a
d
+
=τψ+τ
τ
=
τ τ
− τ
Trang 20Kiểm nghiệm độ bền của then Do trục truyền momen xoắn lớn nên với trục này ta sử dụng 2 then đối xứng nhau
1 t
1 d
' d
)th.(
l
d
T.2.75,075
,
−
=σ
=σ
t
1 c
' c
b.l
d
T.2.75,0.75,
=τ
Theo bảng 9.5với tải trọng [σd] =100 (Mpa) và [τc] =60ữ90 (Mpa) Vậy mối ghép then
thoả mãn độ bền đập và độ bền cắt
3,Kiểm nghiệm trục về độ bền tĩnh.
Điều kiện trục thoả mãn về độ bền tĩnh là: σ = σ2 + τ2 ≤[ ]σ
Trang 21VI.Thiết kế vỏ hộp giảm tốc, bôI trơn và đIều chỉnh ăn khớp
1.Tính kết cấu của vỏ hộp:
Chỉ tiêu của vỏ hộp giảm tốc là độ cứng cao và khối lợng nhỏ Chọn vật liệu để đúc hộp giảm tốc là gang xám có kí hiệu GX 15-32
Chọn bề mặt ghép nắp và thân đi qua tâm trục
Các kích thớc cơ bản đợc trình bày ở trang sau
2.Bôi trơn trong hộp giảm tốc:
Lấy chiều sâu ngâm dầu khoảng 1/4 bán kính của bánh răng cấp chậm khoảng 30 mm
3.Dầu bôi trơn hộp giảm tốc :
Chọn loại dầu là dầu công nghiệp 45
Các kích thớc của các phần tử cấu tạo nên hộp giảm tốc đúc:
Chiều dày: Thân hộp, δ
Nắp hộp, δ1
δ = 0,03.210 + 3 = 0,03.210 + 3 = 9,3 mm > 6mm
δ1 = 0,9 δ = 0,9 9,3 = 8,4 mmGân tăng cứng: Chiều dày, e
Chiều cao, h
Độ dốc
e =(0,8 ữ 1)δ = 7,4 ữ 9,3, chọn e = 9 mm
h < 5.δ = 46,5 mmKhoảng 2o
Trang 22Khe hở giữa các chi tiết:
Giữa bánh răng với thành trong hộp
Giữa đỉnh bánh răng lớn với đáy hộp
Giữa mặt bên các bánh răng với nhau
II.Bảng thống kê các kiểu lắp và dung sai:
Tại các tiết diện lắp bánh răng không yêu cầu tháo lắp thờng xuyên ta chọn kiểu lắp
H7/k6, tiết diện lắp trục với ổ lăn :
Trang 23∅ d11
7H100
B¸nh r¨ng
7H
B¹c-trôc
11D
Trang 24vI CHọN ổ LĂN
1.Chọn ổ lăn cho trục vào (trục số 1) của hộp giảm tốc:
Xét tỉ số lực dọc trục và lực hớng tâm Fz13/Fy13: Fz13/Fy13 = 630/773 = 0,82 nên dùng ổ
đỡ chặn do đó ta chọn ổ bi đỡ chăn một dãy, chọn sơ bộ ổ đỡ nhẹ hẹp theo GOST 831 – 75
Dựa vào đờng kính ngõng trục d = 20mm tra bảng P2.12 ta tra đợc kí hiệu ổ 36204 Với các số liệu tra đợc: đờng kính trong d =20 mm, đờng kính ngoài D = 47 mm, khả năng tải động C = 12,3kN, khả năng tải tĩnh Co=8,47 kN; b =T =14 mm, r1 = 1,5 mm, r2
=0,5 mm, góc tiếp xúc α = 260
Kiểm nghiệm khả năng tải :
a, Khả năng tải động:
Tải trọng hớng tâm: Fy = 863N
Tỉ số giữa lực dọc trục F_z và khả năng tải tĩnh C0: i.Fz / Co = 0,704 / 8,47 = 0,084,
nh vậy dữa theo bảng 11.4 ta có: e = 0,68, X = 0,41, Y = 0,87
Lực dọc trục suất hiện trong ổ đõ chặn:
Khi đó tải trọng động quy ớc:
Với ổ số 0: Q0 = (X.V.Fy10 + Y.Fz0).kt.kđ
và ổ số 1: Q1 = (X.V.Fy11 + Y.Fz1).kt.kđ
Trong đó:
X: hệ số tải trọng hớng tâm,Y: hệ số tải trọng dọc trục
V: hệ số kể đến vòng nào quay, với trờng hợp này ổ có vòng trong quay nên V = 1
kt : hệ số kể đến ảnh hởng của nhịêt độ, trong nhiệt độ làm việc của ổ ta chọn đợc
Trang 25Hệ số khả năng tải động: Cd = 1,062.3 556 = 8,9 kN.
Do Cd = 8,9 kN < C = 12,3 kN ⇒ loại ổ lăn đã chọn đảm bảo khả năng tải động
b, Kiểm nghiệm khả năng tải tĩnh.
Tải trọng tính toán theo công thức 11.19 với Fz1 = 901
⇒ loại ổ lăn này thoả mãn khả năng tải tĩnh
2 Chọn ổ lăn cho trục trung gian (trục số 2) của hộp giảm tốc.
Trục có lực hớng tâm nh trên trục 1, nên để thống nhất thiết kế ta cũng trọn ổ bi đỡ chặn một dãy Chọn sơ bộ ổ đỡ nhẹ hẹp theo GOST 831 – 75 Sơ đồ bố trí lực tác dụng:
Khi đó tải trọng động quy ớc:
Với ổ số 0: Q0 = (X.V.Fy10 + Y.Fz0).kt.kđ
và ổ số 1: Q1 = (X.V.Fy11 + Y.Fz1).kt.kđ
Trong đó:
X: hệ số tải trọng hớng tâm,Y: hệ số tải trọng dọc trục
V: hệ số kể đến vòng nào quay, với trờng hợp này ổ có vòng trong quay nên V = 1
kt : hệ số kể đến ảnh hởng của nhịêt độ, trong nhiệt độ làm việc của ổ ta chọn đợc
kt = 1 vì (nhiệt độ t ≤ 100oC )
kđ: hệ số kể đến đặc tính tải trọng, trịc số tra đợc là kđ = 1,2
Q0 = (0,41.1.1175 + 0,87.1183).1.1,2 = 1756 N