| Tài liệu tham khảo |
Loại |
Chi tiết |
| 1. Nguyễn Lu Ba, và cộng sự, 2003. Đặc điểm sinh học của một số chủng Bacillus và Lactobacillus có khả năng ứng dụng để xử lý môi trờng nuôi tôm, cá. Hội nghị công nghệ sinh học toàn quốc. NXB Khoa học và Kỹ thuật |
Sách, tạp chí |
| Tiêu đề: |
Đặc điểm sinh học của một số chủng Bacillusvà Lactobacillus có khả năng ứng dụng để xử lý môi trờng nuôi tôm, cá |
| Nhà XB: |
NXB Khoa học và Kỹ thuật |
|
| 2. Nguyễn Xuân Chiến, 2000: “Nghiên cứu thành phần động vật nổi và động vật đáy ở một số đầm nuôi tôm ở Nghệ An và Hà Tĩnh”. Luận văn Thạc sỹ.Trờng Đại học S phạm Vinh |
Sách, tạp chí |
| Tiêu đề: |
Nghiên cứu thành phần động vật nổi và độngvật đáy ở một số đầm nuôi tôm ở Nghệ An và Hà Tĩnh |
|
| 3. Nguyễn Lân Dũng và cộng sự, 1972: “Một số phơng pháp nghiên cứu vi sinh vật”. NXB Khoa học và Kỹ thuật |
Sách, tạp chí |
| Tiêu đề: |
Một số phơng pháp nghiên cứu visinh vật |
| Nhà XB: |
NXB Khoa học và Kỹ thuật |
|
| 4. Êgôrôv N.X (hiệu đính), 1976 : “Thực tập vi sinh học” . NXB "MIR" Matxcơva 5. Nguyễn Lân Dũng, Bùi Xuân Đồng, Lê Đình Lơng, 1982: “Vi Nấm”. NXBKhoa học và Kỹ thuật |
Sách, tạp chí |
| Tiêu đề: |
Thực tập vi sinh học |
| Tác giả: |
Êgôrôv N.X |
| Nhà XB: |
NXB "MIR" Matxcơva |
| Năm: |
1976 |
|
| 6. Nguyễn Thành Đạt, 1999: “Cơ sở sinh học vi sinh vật” – NXB Giáo dục |
Sách, tạp chí |
| Tiêu đề: |
Cơ sở sinh học vi sinh vật |
| Nhà XB: |
NXB Giáo dục |
|
| 7. Nguyễn Thành Đạt, Mai Thị Hằng,2001: “Sinh học vi sinh vật”-NXB Giáo dục |
Sách, tạp chí |
| Tiêu đề: |
Sinh học vi sinh vật |
| Nhà XB: |
NXB Giáo dục |
|
| 8. Nguyễn Thị Thu Hà, 2003: “Kết quả bớc đầu nghiên cứu vi sinh vật đất rừng ngập mặn huyện Nghĩa Hng - tỉnh Nam Định” |
Sách, tạp chí |
| Tiêu đề: |
Kết quả bớc đầu nghiên cứu vi sinh vật đấtrừng ngập mặn huyện Nghĩa Hng - tỉnh Nam Định |
|
| 9. Lại Thuý Hiền, Đỗ Thu Phơng, Trần Đình Mấn, Lê Lan Hơng, 2003: Sự phân bố vi sinh vật trong vùng nuôi trồng hải sản đầm Thị Nại và vịnh Quy Nhơn. Những vấn đề nghiên cứu cơ bản trong sinh học. NXB Khoa học và Kü thuËt. tr. 602-604 |
Sách, tạp chí |
| Tiêu đề: |
Sựphân bố vi sinh vật trong vùng nuôi trồng hải sản đầm Thị Nại và vịnh QuyNhơn |
| Nhà XB: |
NXB Khoa học vàKü thuËt. tr. 602-604 |
|
| 10. Lê Lan Hơng và cộng sự: “Sự phân bố vi sinh vật trong vùng nuôi trồng hải sản đầm Thị Nại và vịnh Quy Nhơn”. Viện hải dơng học |
Sách, tạp chí |
| Tiêu đề: |
Sự phân bố vi sinh vật trong vùng nuôi trồnghải sản đầm Thị Nại và vịnh Quy Nhơn |
|
| 11. Ngô Trọng L, 2003: “Kỷ thuật nuôi ếch, Cua, Baba, Nhím, Trăn ” - NXB Hà Nội |
Sách, tạp chí |
| Tiêu đề: |
Kỷ thuật nuôi ếch, Cua, Baba, Nhím, Trăn |
| Nhà XB: |
NXBHà Nội |
|
| 13. Lê Văn Khoa và cộng sự, 2000: “Phơng pháp phân tích đất, nớc, phân bón cây trồng”. NXB Giáo dục |
Sách, tạp chí |
| Tiêu đề: |
Phơng pháp phân tích đất, nớc, phân bóncây trồng |
| Nhà XB: |
NXB Giáo dục |
|
| 14. Nguyễn Quốc Khang, 2000: “ ảnh hởng nớc thải Hà Nội đến hoạt động En zim ở các sinh vật thờng gặp trong nớc ”. ĐHKHTN, ĐHQG Hà Nội |
Sách, tạp chí |
| Tiêu đề: |
ảnh hởng nớc thải Hà Nội đến hoạt động Enzim ở các sinh vật thờng gặp trong nớc |
|
| 15. Nguyễn Dơng Tuệ, 2003: “Thực tập lớn vi sinh”. Đại học Vinh |
Sách, tạp chí |
| Tiêu đề: |
Thực tập lớn vi sinh |
|
| 16. Trần Văn Tựa và cộng sự, 2003: “Nghiên cứu xử lý nớc thải chế biến thuỷ sản bằng phơng pháp kỵ khí ”. Những vấn đề nghiên cứu cơ bản trong sinh học – Báo cáo khoa học hội nghị sinh học Quốc gia. NXB khoa học và kü thuËt |
Sách, tạp chí |
| Tiêu đề: |
Nghiên cứu xử lý nớc thải chế biến thuỷsản bằng phơng pháp kỵ khí |
| Nhà XB: |
NXB khoa học vàkü thuËt |
|
| 17. Trần Văn Tựa và cộng sự, 2003. “ảnh hởng của thời gian lu lên hiệu quảxử lý COD, T - N, T- P của bùn hoạt tính trong nớc thảI chế biến cá ”.Những vấn đề nghiên cứu cơ bản trong sinh học - Báo cáo khoa học hội nghị sinh học Quốc gia. NXB khoa học và kỹ thuật |
Sách, tạp chí |
| Tiêu đề: |
ảnh hởng của thời gian lu lên hiệu quảxử lý COD, T - N, T- P của bùn hoạt tính trong nớc thảI chế biến cá |
| Tác giả: |
Trần Văn Tựa, cộng sự |
| Nhà XB: |
NXB khoa học và kỹ thuật |
| Năm: |
2003 |
|
| 18. Nguyễn Thị Thuỷ, Võ Thị Mai Hơng, 2000: “ Phân lập, đánh giá khả năng phân giải chất hữu cơ và thăm dò hiệu quả xử lý nớc bị ô nhiễm của các nhóm vi sinh vật ở một số nguồn nớc thải tại Thừa Thiên- Huế ”. Tạp chí sinh học, 22 ( 3b) CĐ |
Sách, tạp chí |
| Tiêu đề: |
Phân lập, đánh giá khả năngphân giải chất hữu cơ và thăm dò hiệu quả xử lý nớc bị ô nhiễm của cácnhóm vi sinh vật ở một số nguồn nớc thải tại Thừa Thiên- Huế |
|
| 19. Võ Thị Thứ và cộng sự, 2003: “ Nghiên cứu tạo chế phẩm Bioche và đánh giátác dụng của chế phẩm đến môi trờng nớc nuôi tôm cá ”. Báo cáo Khoa học hội nghị công nghệ sinh học toàn quốc. NXB Khoa học và Kỹ thuật |
Sách, tạp chí |
| Tiêu đề: |
Nghiên cứu tạo chế phẩm Bioche và đánh giátác dụng của chế phẩm đến môi trờng nớc nuôi tôm cá |
| Nhà XB: |
NXB Khoa học và Kỹ thuật |
|
| 20. Nguyễn Đình Trung, 1997: “Hồ ao học, bài giảng” - Đại học thuỷ sản |
Sách, tạp chí |
| Tiêu đề: |
Hồ ao học, bài giảng |
|
| 21. Phạm Văn Tràng, Bạch Thị Tuyết, 2002: “ Kỷ thuật nuôi tôm càng xanh ”.NXB Nghệ An |
Sách, tạp chí |
| Tiêu đề: |
Kỷ thuật nuôi tôm càng xanh |
| Nhà XB: |
NXB Nghệ An |
|
| 22. Đặng Ngọc Thanh, Nguyễn Trung Nho, 1983: “Năng suất sinh học vực n- ớc”. NXB Khoa học và Kỹ thuật |
Sách, tạp chí |
| Tiêu đề: |
Năng suất sinh học vực n-ớc |
| Nhà XB: |
NXB Khoa học và Kỹ thuật |
|