1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Ảnh hưởng của hải sâm rabiton lên các chỉ tiêu thể lực, thể chất và hoạt động thần kinh của sinh viên năng khiếu thể dục thể thao trường đại học vinh

67 590 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ảnh hưởng của hải sâm rabiton lên các chỉ tiêu thể lực, thể chất và hoạt động thần kinh của sinh viên năng khiếu thể dục thể thao trường đại học vinh
Tác giả Nguyễn Thị Thuý Nga
Người hướng dẫn PGS.TS. Nguyễn Ngọc Hợi
Trường học Trường Đại Học Vinh
Chuyên ngành Sinh học thực nghiệm
Thể loại Luận văn thạc sĩ
Năm xuất bản 2004
Thành phố Vinh
Định dạng
Số trang 67
Dung lượng 1,29 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

bộ giáo dục và đào tạotrườngưđạiưhọcưvinh ------nguyễn thị thuý nga ảnh h ởng của hải sâm- rabiton lên các chỉ tiêu thể lực, thể chất và hoạt động thần kinh của sinh viên năng khiếu

Trang 1

bộ giáo dục và đào tạo

trườngưđạiưhọcưvinh

- -nguyễn thị thuý nga

ảnh h ởng của hải sâm- rabiton lên các chỉ tiêu thể lực, thể chất và hoạt động thần kinh của sinh viên năng khiếu thể dục thể thao tr ờng đại học vinh

Chuyênưngành:ưSINH học thực nghiệm

Mã số: 60 42 30

Luậnưvănưthạcưsĩưsinhưhọc

Ng ời h ớng dẫn: PGS.TS NGUYễN ngọc hợi

vinh-ư2004

Trang 2

LuậnưvănưnàyưđợcưhoànưthànhưtạiưbộưmônưĐộngưvậtưsinhưlý,phòngưthíưnghiệmưGiảiưphẫuư-ưsinhưlý,ưkhoaưGDTCưTrờngưđạiưhọcVinh,ưtrạmưyưtếưphờngưTrungưĐô-ưthànhưphốưVinh,ưbệnhưviệnTâm ư thần ư Nghệ ư An, ư Viện ư Công ư nghệ ư sinh ư học- ư Trung ư tâmKhoaưhọcưtựưnhiênưvàưCôngưnghệưQuốcưgia.ưVớiưtấmưlòngưbiếtươn

sâuưsắc,ưtôiưxinưchânưthànhưcảmươn:ưGiáoưsư-ưTiếnưsĩưNguyễn Tài Lơng,ưPhóưgiáoưsư-ưTiếnưsĩưNghiêm Xuân Thăng,ưBácưsĩ Phạm Ngọc Ngô,ưNghiênưcứuưsinhưHoàng Thị ái Khuê,ưđặc biệtưlàưNhà giáo u tú: Phó giáo s - Tiến sĩ Nguyễn Ngọc Hợiư-ưPhóưhiệuưtrởng,ưchủưnhiệmưchuyênưngànhưsinhưlýưđộngưvật

TrờngưĐạiưhọcưVinh,ưNCSưngờiưđãưtậnưtìnhưhớngưdẫn,ưgiúpưđỡưtôihoànưthànhưluậnưvănưnày

Tôiưxinưchânưthànhưcảmươnưsựưgiúpưđỡưqúiưbáuưcủa:ưBanGiámưHiệuưTrờngưĐạiưhọcưVinh,ưBanưchủưnhiệmưkhoaưsinhưhọc,KhoaưGDTC,ưKhoaưđàoưtạoưSauưđạiưhọc,ưcácưbácưsĩưBệnhưViệnTâmưthầnưNghệưAn,ưcánưbộưyưtếưphờngưTrungưĐô

ư ưTôiưcũngưxinưchânưthànhưcảmươnưsựưưnhiệtưtìnhưcủaưtấtcảư các ư thầy ư cô ư giáo ư vàư đặc ư biệt ư là ư các ư bạn ư sinh ư viên ư khoaGDTC,ưcảmươnưsựưưđộngưviênưcủaưngờiưthânưvàưbạnưbè

Vìưnăngưlựcưvàưthờiưgianưcóưhạnưnênưluậnưvănưcònưnhiềuthiếuưsót,ưrấtưmongưđợcưsựưchỉưbảoưgópưýưcủaưcácưthầyưgiáo,ưcôgiáoưvàưbạnưđọc

Tôiưxinưchânưthànhưcảmươn./

Vinh ngày 19 tháng 12 năm 2004

Tác giả

Nguyễn Thị Thuý Nga

Trang 4

Mục lục

g

Đặt vấn đề

Nội dung nghiên cứu

Chơng 1: Tổng quan tài liệu

6 7 8 9

9 11 16

16 20 23 25 25 25 31 31

31 32 35 36

Trang 5

54 66 68 68 69 70

Trang 6

Nh÷ng ch÷ viÕt t¾t trong luËn v¨n

Trang 8

Đặt vấn đề

Tăngưcờngưthểưlực,ưtríưlực,ưđảmưbảoưsứcưkhoẻưchoưconưngờilàưmộtưviệcưlàmưcóưýưnghĩaưthiếtưthực.ưĐặcưbiệtưđốiưvớiưnhữngngờiưluyệnưtậpưnhiềuưtrongưlĩnhưvựcưthểưdục,ưthểưthao,ưlao

độngưnặngưthìưđâyưlàưvấnưđềưbứcưthiết.ư

Trongưnhữngưnămưgầnưđâyưnhờưsựưphátưtriểnưcủaưkhoahọcưkỷưthuật,ưcôngưnghệưmới,ưthìưlĩnhưvựcưnghiênưcứuưvềưthức

ănưchứcưnăngư"ưThựcưphẩmư-ưthuốc"ưđangưđợcưhầuưhếtưcácưnớctrênưThếưgiớiưtậpưtrungưnghiênưcứuưvàưtìmưkiếm.ưNhiềuưphụưgia

đợcưđaưvàoưthứcưănưđểưđiềuưkhiểnưchứcưnăngưcủaưtừngưhệ,từngưcơưquanưtrongưcơưthểưvàưphòngưchốngưmộtưsốưbệnh,ưkểưcảbệnhưhiểmưnghèoưnhưtăngưtạoưmáu,ưtăngưtríưnhớ,ưtăngưhoạtưđộngcơ ư bắp, ư tăng ư miễn ư dịch, ư chống ư già ư hoá, ư chống ư ung ư th [46,20,72]

Đặcưbiệtưtrongưthểưthao,ưviệcưsửưdụngưcácưkíchưtốưhoáưhọc

đềuưbịưcấmưnghiêmưngặt.ưDoưđóưviệcưnghiênưcứu,ưtìmưkiếmkhaiưthácưcácưhoạtưchấtưsinhưhọcưcóưnguồnưgốcưtựưnhiênưvớiưmục

đíchưbổưsungưdinhưdỡngưchoưvậnưđộngưviênưđangưtrởưthànhmộtưcuộcưganhưđuaưthầmưlặngưvàưmangưtínhưchấtưbíưmậtưquốcgiaư[46]

ưĐốiưvớiưnớcưta,ưnghiênưcứuưứngưdụngưcôngưnghệưsinhưhọcưtạoraưcácưchếưphẩmưthựcưphẩmư-ưthuốcưlàưhớngưnghiênưcứuưmới,ưcóưlợithế ư Vì ư chúng ư ta ư có ư nguồn ư tài ư nguyên ư thiên ư nhiên ư đa ư dạngphongưphú,ưcóưkhoưtàngưkinhưnghiệmưcủaưyưhọcưcổưtruyềnưvềsửưdụngưđộngưthựcưvật,ưcácưhợpưchấtưthiênưnhiênưlàmưthựcưphẩm-ưthuốcưđãưđợcưđúcưkết,ưbổưsungưtừưthếưhệưnàyưsangưthếưhệkhác.ưCácưthựcưphẩmưvừaưcóưgiáưtrịưdinhưdỡngưcaoưvừaưcóưgiáưtrịnhưnhữngưdợcưliệuưquíưdùngưđểưtăngưcờngưsứcưkhoẻ,ưchốngưmệtmỏi,ưtăngưcân,ưđiềuưtrịưsuyưdinhưdỡng.ưĐứngưđầuưlàưcácưsảnphẩmưchếưbiếnưtừưnhungưhơu,ưrắn,ưrùa,ưyếnưsào,ưhảiưsâm Trongưđóưhảiưsâmưvàưrắnưbiểnưlàưnhữngưloàiưcóưưtrữưlợngưlớnưởbiểnưnớcưtaư[14,26,28]

Trang 9

VìưvậyưtrongưthờiưgianưquaưViệnưcôngưnghệưsinhưhọcưViệtNamưđãưtiếnưhànhưsảnưxuấtưthửưchếưphẩmưHảiưsâmư(nguyênliệu ư chính ư từ ư hải ư sâm) ư Rabiton ư (nguyên ư liệu ư chính ư từ ư rắnbiển)ưnhằmưnângưcaoưthểưlực,ưtríưlựcưchoưvậnưđộngưviênưthểthao,ưcánưbộưlựcưlợngưvũưtrangưtrongưvàưsauưkhiưlàmưviệc.ưViệckhẳngưđịnhưvaiưtròưcủaưchếưphẩmưHảiưsâm,ưRabitonưlênưsựphátưtriểnưthểưlực,ưthểưchấtưvàưhoạtưđộngưthầnưkinhưởưngờiưcóưýnghĩaưlýưthuyếtưvàưthựcưtiễnưtrongưyưhọcưthểưdụcưthểưthao,

Mụcưđíchưnghiênưcứuưcủaưđềưtài:ưNghiênưcứuưmộtưsốưchỉtiêuưthểưlực,ưthểưchấtưvàưhoạtưđộngưcủaưhệưthầnưkinhưdớiưtác

độngưcủaưchếưphẩmưHảiưsâm,ưRabiton,ưphânưtíchưnhữngưtínhnăngưtácưdụngưđểưtạoưcơưsởưkhoaưhọcưchoưchếưphẩm,ưgópưphầnxácưđịnhưgiáưtrịưcủaưchếưphẩm,ưđồngưthờiưcungưcấpưcácưdữliệuưkhoaưhọcưchoưvậnưđộngưviênưvàưnhữngưngờiưsửưdụng

Trang 10

Nội dung nghiên cứu

ĐềưtàiưđợcưnghiênưcứuưtrênưđốiưtợngưnamưsinhưviênưnăngkhiếuưthểưdụcưthểưthaoưTrờngưĐạiưhọcưVinh,ưvớiưthờiưgianư2ưthángthựcưnghiệm,ưvìưđiềuưkiệnưthờiưgianưvàưkinhưphíưcóưhạnưnênchúngưtôiưchỉưtậpưtrungưnghiênưcứuưmấyưvấnưđềưchínhưsau:ư1.ưNghiênưcứuưảnhưhởngưcủaưchếưphẩmưHảiưsâm,ưRabitonưlênưsựphátưtriểnưthểưlực

2.ưNghiênưcứuưảnhưhởngưcủaưchếưphẩmưHảiưsâm,ưRabitonưlênưsựphátưtriểnưthểưchất

3.ưNghiênưcứuưảnhưhởngưcủaưchếưphẩmưHảiưsâm,ưRabitonưlênưsựphátưtriểnưtríưtuệ

4.ưNghiênưcứuưảnhưhởngưcủaưchếưphẩmưHảiưsâm,ưRabitonưlênmộtưsốưchỉưsốưđiệnưnão

Trang 11

Chơng 1:Tổng quan tài liệu

1.1 Những bớc phát triển của dinh dỡng học trên thế giới

Ănưuốngưlàưmộtưtrongưcácưnhuưcầuưquanưtrọngưnhấtưcủaưmọicơ ư thểư sống, ư kể ư cả ư con ư ngời ư Nhng ư để ư hiểu ư con ư ngời ư cầnnhữngưgìưđểưăn,ưcácưchấtưđóưcóưvaiưtròưquanưtrọngưnhưthếưnào

đốiưvớiưcơưthểưvàưcóưởưnhữngưthứcưănưnàoưlàưcảưmộtưquáưtrìnhphátưhiệnưkhoaưhọcưcủaưnhiềuưthếưhệưmàưchoưđếnưnayưchaưthểnói ư là ư kết ư thúc ư Đúng ư như nhà ư sinh ư lý ư học ư ngời ư Anh ư E.H

Starling(ư1866ư-1927)ưđãưviết: ư"Mỗi phát minh khoa học dù là quan trọng và mang tính thời đại cũng chỉ là sản phẩm tự nhiên và không tránh khỏi một khối lợng lớn lao động, bao gồm cả thất bại bởi nhiều nhà khoa học khác nhau" [70].

ưKhoaưhọcưvềưdinhưdỡngưcũngưkhôngưđiưngoàiưconưđờngưấy.NgayưtừưthờiưcổưđạiưHypocratư(460ư-ư377ưTCN)ưđánhưgiáưcaoưvaitròưcủaưănưuốngưđốiưvớiưbệnhưtật.ưÔngưchoưrằng:ưCơưthểưkhiưcònnonưcầnưnhiềuưnhiệtưhơnưkhiưgià,ưvìưvậyưkhiưcònưtrẻưphảiưđợcưănnhiềuưhơn.ưTheoưôngưchếưđộưănưchỉưcóưtácưdụngưkhiưcùngưthực

Trang 12

từngưnói: " Thức ăn là thuốc, thuốc là thức ăn".ư Tuyưnhiênưmãi

đếnưthếưkỷưXVIIIưdinhưdỡngưhọcưmớiưcóưđợcưnhữngưphátưhiệnưđểdầnưdầnưtựưkhẳngưđịnhưmìnhưlàưưmônưưkhoaưhọcưđộcưlập,ưcóthểưhệưthốngưcácưphátưhiệnưtheoưcácưnhómưsau:

1.1.1.Tiêu hoá và hô hấp là các quá trình hoá học.

MãiưđếnưgiữaưthếưkỷưXVIIIưngờiưtaưvẫnưchoưrằngưquáưtrìnhtiêu ư hoá ư ở ư dạ ư dày ư chỉ ư là ư một ư quá ư trình ư cơ ư học ư Resaumur(ư1752)ưđãưchứngưminhưnhiềuưbiếnưđổiưhoáưhọcưxẩyưraưtrongquáưtrìnhưtiêuưhoáưvàưsauưđóưngờiưtaưđãưphânưlậpưđợcưtrongdịch ư dạ ư dày ư có ưacidư Clohyđric ư (Prout ư 1824) ư và ư pepsin(Schwanmư1833)ưmởưđầuưchoưsựưhiểuưbiếtưkhoaưhọcưvềưsinhưlýtiêuưhoá.ưNămư1783ưLavoisierưcùngưvớiưLaplceưđãưchứngưminhưtrênthựcưnghiệmưhôưhấpưlàưmộtưdạngưđốtưcháyưtrongưcơưthể,ưôngưđã

đoưlờngưđợcưlợngưôxiưtiêuưthụưvàưlợngưkhíưcacbonicưthảiưraưởưngờikhiưnghỉưngơi,ưlaoưđộngưvàưsauưkhiưăn.ưPhátưminhưđóưđãưmở

đầuưchoưcácưưnghiênưcứuưvềưtiêuưhaoưnăngưlợng,ưgiáưtrịưsinhưnănglợngưcủaưthựcưphẩmưvàưcácưnghiênưcứuưchuyểnưhoá

DụngưcụưđoưtiêuưhaoưnăngưlợngưđầuưtiênưđợcưLiebigưsửưdụngởưĐứcưvàoưnămư1824ưvàưsauưđóưđợcưcácưthếưhệưhọcưtròưnhưVoit,Rubner,ưAlwaterưtiếpưtụcưnângưcaoưvàưsửưdụngưtrongưcácưnghiêncứuưvềưchuyểnưhoáưtrungưgian

1.1.2.ư Các chất dinh dỡng là các chất hoá học thiết yếu cho sức khoẻ con ngời và động vật.

Nămư1824ưthầyưthuốcưngờiưAnhưlàưProutư(ư1785ư-ư1850ư)ưlàngờiưđầuưtiênưchiaưcácưchấtưhữuưcơưthànhư3ưnhóm,ưngàyưnayưgọilàưnhómưProtein,ưlipitưvàưgluxit

Magendieư1816ưquaưthíưnghiệmưtrênưchóưđãưchứngưminhcácưthựcưphẩmưchứaưnitơưcầnưthiếtưchoưcuộcưsống.ưNămư1838nhàưhoáưhọcưHàưlanưMulderưđãưgọiưProteinưlàưchấtưquanưtrọngưsốmột ư ( ư Protos ư ) ư Năm ư 1839 ư Boussingault ư ở ư Pháp ư đã ư làm ư thí

Trang 13

Vàoưnhữngưnămư1850ưngờiưtaưđãưnhậnưthấyưcácưproteinkhôngưgiốngưnhauưvềưchấtưlợngưnhngưphảiưvàoưđầuưthểưkỷưXX,kháiưniệmưđóưmớiưđợcưkhẳngưđịnhưnhờưcácưthíưnghiệmưcủaOsborne ư và ư Menden ư ở ư trờng ư Đại ư học ư Yale ư Theo ư đó ư Thomas(1909) ư đa ư ra ư khái ư niệm ư giá ư trị ư sinh ư học ư Block ư và ư Mitchell(1946)ưđãưxâyưdựngưthangưhoáưhọcưdựaưtheoưthànhưphầnưacidaminưđểưđánhưgiáưchấtưlợngưprotein.ưRoseưvàưcộngưsựư(1938)ưđãxácưđịnhưđợcư8ưacidưaminưcầnưthiếtưchoưngờiưtrởngưthành

Tácưphẩmư"Nghiên cứu hoá học về các chất béo nguồn gốc

động thực vật"ưcôngưbốưnămư1828ưcủaưChevreulưởưPhápưđãưxác

địnhưchấtưbéoưlàưhợpưchấtưcủaưglycerolưvàưcácưacidưbéoưvàưôngcũngưđãưphânưlậpưđợcưmộtưsốưacidưbéo.ưNămư1845ưBoussgaltưđãchứngưminhưđợcưrằngưtrongưcơưthểưgluxitưcóưthểưchuyểnưthànhchấtưbéo.ưSauưnhữngưnăm::44ấ44::củaưthếưkỷưXXưvaiưtròưcủaưchấtbéoưlạiưđợcưquanưtâmưnhiềuưhơnưkhiưcóưnhữngưnghiênưcứuưchỉraưmốiưliênưquanưgiữaưsốưlợngưvàưchấtưlợngưchấtưbéoưtrongưkhẩuphầnưvớiưbệnhưtimưmạch

Choưđếnưnayưgluxitưvẫnưđợcưcoiưlàưnguồnưnăngưlợngưchính.Nămư1844,ưSchmidtưphânưlậpưđợcưGlucozaưtrongưmáuưvàưnăm1856ưClaudeưBernardưphátưhiệnưglucozenưởưtrongưganưđãưmở

đầuưchoưcácưnghiênưcứuưvềưvaiưtròưdinhưdỡngưcủaưchúng

VàoưnửaưthếưkỷưXIXưcácưnhàưchănưnuôiưđãưchứngưminhưđợcsựưcầnưthiếtưcácưchấtưkhoángưtrongưkhẩuưphần.ưĐếnưthếưkỷưXXnhờưcácưphơngưphápưthựcưnghiêmưsinhưhọc,ưvaiưtròưdinhưdỡngưcủacác ưchất ư khoáng ưcàng ư làmư sáng ư tỏ ư dần ư vàư sự ưphát ưhiện ưcácnguyênưtốưviưlợngưnhưlàưcácưchấtưdinhưdỡngưthiếtưyếuưđangưlàưmộtlĩnhưvựcưthờiưsựưcủaưdinhưdỡngưhọc

Trang 14

CôngưtrìnhưcủaưFunkư(1912),ưcácưcôngưtrìnhưthựcưnghiệmcủaưHopkins ư(1886ư-ư1912) ưđãưchứngưminhưmộtưsốưchất ưcầnthiếtưchoưsựưphátưtriểnưsứcưkhoẻưcủaưđộngưvậtưthựcưnghiệm(vitamin).ưNămư1913ưnhàưhoáưsinhưhọcưMỹưlàưM.ưCollumưđãưđềnghịưgọiưtênưvitaminưtheoưcácưchữưcáiưAưB,C

Ngàyưnayưvớiưsựưhiểuưbiếtưcủaưsinhưhọcưphânưtử,ưdịchưtểhọc,ưdinhưdỡngưlâmưsàng,ưngờiưtaưđangưtừngưbớcưhiểuưvaiưtròcủaưchếưđộưăn,ưhuyếtưáp,ưtimưmạch,ưđáiưđờngưvàưungưth

1.1.3 Quan hệ tơng hỗ giữa các chất dinh dỡng trong cơ thể và nhu cầu dinh dỡng

Trongưmộtưthờiưgianưdài,ưkhoaưhọcưdinhưdỡngưphátưtriểnưchủyếuưlàưnhờưcácưthựcưnghiệmưtrênưđộngưvậtưchănưnuôiưvàưchuộtcốngưtrắng.ưTínhưchấtưthiếtưyếuưcủaưcácưnhómưchấtưdinhưdỡngdầnưdầnưđợcưkhẳngưđịnh.ưNhngưtrongưcơưthểưcácưchấtưdinhưd-ỡngưkhôngưhoạtưđộngưmộtưcáchưđộcưlậpưmàưcóưmốiưquanưhệchặtưchẽưvớiưnhau.ưCóưthểưnóiưVoit,ưnhàưdinhưdỡngưhọcưngờiưĐứccuốiưthếưkỷưXIXưlàưngờiưđầuưtiênưđềưxuấtưnhuưcầuưdinhưdỡngưchongờiưtrởngưthành.ưChittendenư(1904),ưShermanưvàưnhiềuưtácưgiảkhácưtìmưcáchưdựaưvàoưcácưnghiênưcứuưvềưcânưbằngưsinhưlýưđểxácưđịnhưnhuưcầuưProteinưvàưcácưchấtưkhoáng.ưNămư1943ưViệnHànưlâmưkhoaưhọcưHoaưKỳưđãưcôngưbốưlầnưđầuưbảngưnhuưcầucácưthànhưphầnưdinhưdỡngưvàưtừưđóưcứư5ưnămưràưlạiưmộtưlầnưtheocácưtiếnưbộưkhoaưhọcưkỷưthuật.ưNhiềuưnớcưkhácưcũngưlầnưlợtưcôngbốưcácưbảngưnhuưcầuưdinhưdỡngưcủaưnớcưmình.ưởưViệtưNamưcácbảngưưnhuưcầuưdinhưdỡngưtrớcưđâyưcònưmangưtínhưdựưthảo

1.1.4 Can thiệp dinh dỡng

ư Từưthờiưxaưxaưconưngờiưđãưtìmưcáchưdùngưthứcưănưđểưchữa

bệnh.ưHảiưThợngưLãnưÔngưđãưtừngưdạy:ư"Hãy dùng thức ăn thay vào thuốc bổ có phần lợi hơn" Nhữngưhiểuưbiếtưvềưdinhưdỡngưđã

tạoưcơưsởưkhoaưhọcưđểưtìmưtòiưcácưcanưthiệpưvềưdinhưdỡng.Tăngưcờngưcácưchấtưdinhưdỡngưvàoưthứcưănưlàưmộtưtrongưnhữngưh-ớngưnghiênưcứuưđợcưuưtiên.ưNămư1924ưởưHoaưKỳưngờiưtaưđãưtăngưc-

Trang 15

Sựưraưđờiưcủaưnhiềuưtổưchứcưtư vấnưvềưVitaminưA-IVACG(1975),ưthiếuưmáuưdinhưdỡngư-ưNACGư(1977)ưvàưcácưrốiưloạnưthiếuhụtưiốt-ưICCIDDư(1985)ưđãưkhẳngưđịnhưýưnghĩaưcộngưđồngtrongưnhiềuưbệnhưvàưrốiưloạnưđặcưhiệuưdoưnguyênưnhânưdinhưd-ỡng.ưĐồngưthờiưcácưHộiưkhoaưhọcưdinhưdỡngưThếưgiớiư(UNUS)ưthànhlậpưnămư1971ưởưấnưĐộ.ưKhoaưhọcưdinhưdỡngưđangưkhôngưngừngphátưtriểnưvềưcảưlýưthuyếtưlẫnưứngưdụng

1.2.ưsự phát triển khoa học dinh dỡng ở Việt nam

NgờiưViệtưNamưtừưxaưđãưquanưtâmưđếnưcáchưănưhợpưlýưvà

dùngưthứcưănưđểưchữaưbệnh.ưTrongưtácưphẩmưnổiưtiếngư" Nam dợc thần hiệu "ưcủaưdanhưyưTuệưTĩnhư,ưôngưđãưnghiênưcứuư586

vịưthuốcưnam,ư3873ưphơngưthuốcưuốngưđểưđiềuưtrịư184ưloạichứngưbệnh.ưTrongưsốư586ưvịưthuốcưnamưdoưôngưsuưtầm,ưtổngkếtưcóưgầnưmộtưnửaưgồmư246ưloạiưthứcưănưvàưgần::44ấ44::loạiưcóưthểdùngưlàmưđồưuống.ưTuệưTĩnhưcònưđặtưnềnưmóngưchoưviệc

điềuưtrịưbệnhưbằngưănưuống

HảiưThợngưLãnưÔngư(ư1720ư-ư1790ư)ưđãưxácưđịnhưrấtưrõưtầm

quanưtrọngưcủaưvấnưđềưănưsoưvớiưthuốc.ưTheoưôngư" Có thuốc mà không có ăn thì cũng đi đến chỗ chết ".ưTrongưcuốnư" Vệ sinh yếu quyết "ưchứaưđựngưnhữngưlờiưkhuyênưquýưbáuưvềưgiữưgìn

sứcưkhoẻưbaoưgồmưcảưdinhưdỡngưhợpưlýưvàưvệưsinhưthựcưphẩm[70]

ThờiưkỳưPhápưthuộc,ưmộtưsốưnhàưkhoaưhọcưngờiưPhápưưvàoViệtưNamưđãưcóưcácưcôngưtrìnhưnghiênưcứuưvềưthứcưănưViệtNam.ưĐángưchúưýưlàưđóngưgópưcủaưôngưưM.Autret,ưôngưđãưcùngNguyễnưVănưMậuưxuấtưbảnưbảngưthànhưphầnưthứcưănưĐôngưDơnggồmư200ưloạiưthứcưănư(1941ư)

Trang 16

PhạmưVănưSổưđãưcóưnhiềuưđóngưgópưvềưphânưtíchưgiáưtrịdinhưdỡng,ưgiáưtrịưthứcưănưViệtưNam,ưxâyưdựngưtiêuưchuẩnưănuốngưchoưcácưloạiưđốiưtợngưlaoưđộngưvàưcácưlứaưtuổi

TừưGiấy ưđãưcóưnhững ưđóng ưgóp ưxuấtưsắcưvàoưsựưpháttriểnưcủaưkhoaưhọcưdinhưdỡngưởưViệtưNam.ưÔngưlàưngờiưđãưsánglậpưvàưlàưViệnưtrởngưđầuưtiênưcủaưViệnưdinhưdỡngưQuốcưgia.ưSựraưđờiưcủaưViệnưdinhưdỡngưQuốcưgiaưnămư1980,ưbộưmônưdinhưd-ỡngưvàưanưtoànưthựcưphẩmưTrờngưĐạiưhọcưyưHàưNộiư(1990),ưquyết

địnhưcủaưBộưgiáoưdụcưvàưđàoưtạoưmởưcaoưhọcưvềưdinhưdỡng(ư1994ư)ưvàưgầnưđâyưnhấtưlàưviệcưThủưTớngưChínhưPhủưphêduyệtưkếưhoạchưhànhưđộngưQuốcưgiaưvềưdinhưdỡngư(ư16/9/1995ư)làưmốcưquanưtrọngưcủaưsựưphátưtriểnưngànhưdinhưdỡngưởưnớcưta

1.3 Dinh dỡng và thể dục thể thao.

ư Trongưngànhưdinhưdỡngưnóiưchung,ưdinhưdỡngưđốiưvớiưthểthaoưnóiưriêngưđangưlàưmộtưlĩnhưvựcưnghiênưcứuưcònưchaưnhiều,nhngưnóưcóưmộtưvaiưtròưrấtưquanưtrọngưđốiưvớiưthànhưtíchưthi

đấuưcácưvậnưđộngưviênưcủaưmỗiưQuốcưgia.ưNhiềuưcôngưtrìnhnghiênưcứuưkhoaưhọcưvềưlĩnhưvựcưthểưdụcưthểưthaoưđãưchoưthấy:Việcưtuyểnưchọnưchínhưxác,ưcôngưtácưhuấnưluyệnưkhoaưhọcưvàdinhưdỡngưhợpưlýưlàưbaưmặtưkhôngưthểưthiếuưđợcưtrongưviệcchiếmưlĩnhưđỉnhưcaoưthànhưtích.ưTrongưtậpưluyệnưvàưthiưđấuthểưthaoưđòiưhỏiưcờngưđộưcaoưvàưrấtưcao,ưsựưgắngưsứcưtộtưbậc

đểưđạtưđợcưthànhưtíchưcaoưmàưsựưsaiưbiệtưvềưkếtưquảưthiưđấuchỉưcầnưrấtưnhỏưđãưdẫnưđếnưsựưkhácưnhauưvềưthứưhạngưvàưxếp

Trang 17

loại,ưchoưnênưcầnưphảiưcóưyêuưcầuưđặcưbiệtưvềưchếưđộưdinhưd-Từưthờiưxaưxaưngờiưtaưđãưquanưtâmưđếnưviệcưănưuốngđể

đạtưthànhưtíchưtốiưđaưtrongưthiưđấu.ưTừưthếưkỷưXIXưLýưThời

Trânưđãưghiưtrongưbảnưthảoưcơngưmục:ư" Cho hai ngời cùng chạy, một ngời ngậm một miếng sâm Sau khi chạy độ ba đến năm dặm ngời không ngậm sâm thở dốc, còn ngời ngậm sâm vẫn chạy bình thờng".ưLazarepư(1947)ưchoưrằngưnhâmưsâmưcóưtác

dụngưhngưphấnưthầnưkinh,ưđỡưmệtưmỏi,ưtăngưhiệuưsuấtưcôngviệcư[20].ư

Nhngưviệcưnghiênưcứuưthựcưsựưtrongưkhoaưhọcưvềưvaiưtròưvànhuưcầuưcácưchấtưdinhưdỡngưtrongưhoạtưđộngưthểưthaoưmớiưchỉ

đợcưtiếnưhànhưvàoưthếưkỷưXIXưvớiưcácưcôngưtrìnhưnghiênưcứuưcủacácưnhàưsinhưlýưhọcưngờiưĐứcưVonưLiebigư(1842).ưÔngưchoưrằngProteinưcủaưcơưbắpưlàưchấtưbéo.ưTuyưnhiênưtrênưthựcưtế,ưnhiềuvậnưđộngưviênưvàưhuấnưluyệnưviênưthựcưhiệnưviệcưănưuốngưtheoVonưLiebigưvàưtheoưcácưquanưniệmưcủaưthếưkỷưtrớcưhơnưlàưdựavàoưcácưnghiênưcứuưcủaưthếưkỷưưXX

Hiệnưnayưngoàiưchếưđộưănưhàngưngày,ưmộtưtrongưnhữngbiệnưphápưdinhưdỡngưtrongưthểưthaoưởưnhiềuưnớcưtrênưThếưgiớinhằmưhồiưphục,ưnângưcaoưnăngưlựcưhoạtưđộngưcủaưcơưthểưlàưcácbàiưthuốcưđặcưhiệuưđãưdùngưvàưcóưhiệuưquảưởưcácưQuốcưgiaưcónền ư thể ư dục ư thể ư thao ư tiên ư tiến: ư Creatin, ư OKG, ư Promax,Thermadrenư(thuốcưtiêuưmỡ),ưthuốcưbổưMoriaminưforte ư[70] ưởViệtưNamưhiệnưnayưđãưcóưmộtưsốưcôngưtrìnhưnghiênưcứuưvềưdinhdỡngưthểưthaoưnhư DinhưdỡngưvàưThểưdụcưthểưthaoưcủaưtácưgiảNguyễnưThịưKimưHngư(TTưDinhưdỡngưtrẻưem),ưNhuưcầuưvềưDinhưd-ỡngưkhuyếnưnghịưchoưngờiưViệtưNamư(ưĐỗưThịưKimưLiênư-ưViệnDinhưdỡngưQuốcưgia),ưMệtưmỏiưvàưphụcưhồiưDinhưdỡngưcủaưvận

độngưviênư(ưNguyễnưNgọcưCừ,ưDơngưnghiệpưChí-ưViệnưkhoaưhọcthểưdụcưthểưthao),ưDinhưdỡngưvàưhồiưphụcưởưvậnưđộngưviênưbóng

Trang 18

1.4 thực trạng dinh dỡng và một số giải pháp công nghệ sinh học

bổ sung dinh dỡng cho vận động viên

1.4.1 Thực trạng dinh dỡng

ưTrongưthờiưgianưqua,ưđểưnângưcaoưthànhưtíchưtậpưluyệnthiưđấuưmộtưsốưkhôngưnhỏưvậnưđộngưviênưsửưdụngưdoping.ưHậuquảưcủaưviệcưsửưdụngưdopingưđãưlàmưchoưnhiềuưvậnưđộngưviênmắcưchứngưbệnhưhiểmưnghèo,ưsứcưkhoẻưvàưtinhưthầnưđềuưsasút,ưđãưcóưvậnưđộngưviênưchếtưvìưsửưdụngưdoping

HộiưđồngưyưhọcưthểưdụcưthểưthaoưvàưUỷưbanưOlimpicưQuốctếưđãưnhiềuưlầnưcốưgắngưđaưraưmộtưbảnưdanhưsáchưnhữngưchấtkíchưthíchưcấmưsửưdụng,ưtrongưđóưcácưchuyênưgiaưyưtếưThếưgiới

đãưliệtưkêưtớiư5ưchấtưkíchưthíchưđặcưbiệtưdùngưtrongưthểưthao

đóưlàư:ưAnabolicưsteroidư(ưASư);ưErythropoietinư(ưEPOư);ưBlooddopingưư(BDư);ưhoocmonưtăngưtrởngưngờiư(ưHGHư);ưmáuưnhânưtạoư(BSư)ư[68].ưTớiưnayưchỉưcóưhaiưquyưtrìnhưkiểmưtraưchấtưESưvàưEPOmớiưđợcưđaưvàoưsửưdụngưtạiưSydneyư-ư2000,ưbaưchấtưcònưlạiưcácnhàưkhoaưhọcưđangưbóưtayưbởiưtấtưcảưcácưkỹưthuậtưxétưnghiệmhiệnưđạiưkhôngưcóưkhảưnăngưphátưhiệnưraưngờiưsửưdụngưchúng

* ASưthựcưchấtưlàưmộtưchấtưhoocưmonưtựưnhiênưtồnưtạiưtrong

cơưthểưdớiưtênưgọiưSteroidưđồngưhoá.ưChúngưcóưchứcưnăngưlàmtăngưsựưtăngưtrởngưbằngưcáchưtăngưquáưtrìnhưtổngưhợpưprotein.CácưASưnhânưtạoưđợcưtổngưhợpưtrongưphòngưthíưnghiệmưdớiưdạngthuốcưtiêm.ưVậnưđộngưviênưđiềnưkinhưđặcưbiệtưthíchưsửưdụngloạiưdopingưnày,ưcácưphảnưứngưphụưcủaưloạiưdopingưnàyưcóưthể

Trang 19

*EPOưlàưmộtưhoocmonưtồnưtạiưtrongưcơưthểưngờiưdoưtuyến

thợngưthậnưtiếtưra,ưnhằmưđiềuưkhiểnưtuỷưxơngưsảnưxuấtưraưcáctếưbàoưhồngưcầu.ưNămư1987,ưcácưvậnưđộngưviênưđãưsửưdụngưEPOnhânưtạoưnhằmưtăngưsốưlợngưhồngưcầuưtrongưmáuưvàưdoưđóưtăngkhảưnăngưcungưcấpưoxyưchoưcơưbắp.ưLạmưdụngưEPOưđểưtăng

hồngưcầuưsẽưlàmưchoưmáuưtrởưnênư" đậm đặc "ưvàưhậuưquảưlà

gâyưnguyưhiểmưchoưvanưtimưvàưcácưcơưtimưphảiưthờngưxuyênlàmưviệcưquáưtải.ưTheoưthốngưkêưcủaưUỷưbanưOlimpicưQuốcưtếưtừkhiưcóưEPOưđợcưsửưdụngưnhưlàưdopingưcủaưthểưthaoưđãưcóư25ưvận

độngưviênưchếtưvìưthờngưxuyênưsửưdụngưchấtưkíchưthíchưnàynhằmưnângưcaoưthànhưtíchưthiưđấu

*BDưlàưtênưgọiưmộtưphơngưphápưsửưdụngưchấtưkíchưthíchưdo

GiáoưsưBJornưEkblomưngờiưThuỷưđiểnưphátưminhưvàoưnămư1972

Ôngưđãưlấyưmộtưlợngưmáuưnhấtưđịnhưcủaưcácưvậnưđộngưviênưrakhỏiưcơưthểưrồiưtáchưcácưtếưbàoưhồngưcầuưraưđểưbảoưquản.ưTrớckhiưmộtưtrậnưđấuưxảyưra,ưlợngưhồngưcầuưtrênưlạiưđợcưtiêmưvàomạchưmáuưcủaưchínhưvậnưđộngưviênưđó.ưKếtưquảưsẽưtăngưlợnghồngưcầuưtứcưthờiưcóưtrongưcơưthểưvàưnhưthếưtăngưkhảưnăngưvậnchuyểnưoxyưkhiếnưchoưvậnưđộngưviênưcóưthểưkéoưdàiưkhảưnăngthiưđấuưvớiưnhịpưđộưkhủngưkhiếpưhơnưsoưvớiưviệcưdùngưEPO

*HGHưđợcưtổngưhợpưvàoưnămư1985ưdùngưđểưđiềuưtrịưcác

bệnhưchoưngờiưlùn.ưCácưvậnưđộngưviênưthờngưsửưdụngưchấtưkíchthíchưnàyưđểưtăngưcơưbắpưlênư27%ưsoưvớiưmứcưbìnhưthờng.NgoàiưraưHGHưcònưcóưkhảưnăngưgiảmưlợngưmỡư,ưlàmưrắnưchắcưcácbắpưcơ.ưDùngưthờngưxuyênưHGHưcơưthểưđẹp,ưđạtưđợcưthànhtíchưthầnưkỳưtrongưthiưđấuưnhngưđểưlạiưnhiềuưbiếnưchứngưdolàmưđảoưlộnưquáưtrìnhưtraoưđổiưchấtưvàưgâyưápưlựcưlàmưviệcquáưtảiưchoưcácưcơưquanưchứcưnăngưkhác

*BSưlàưthànhưphầnưchủưyếuưcủaưHemoglobinưđợcưhoàưtrong

dungưdịchưmuốiưsauưkhiưquaưcôngưđoạnưxửưlýưbằngưtiaưcựcưtím,

Trang 20

NhiềuưcuộcưhọpưcủaưlãnhưđạoưUỷưbanưOlimpicưcácưQuốcưgia,củaưlãnhưđạoưLiênưđoànưthểưdụcưthểưthaoưQuốcưtếưđãưlàmưvàưđ-aưraưnhữngưbiệnưphápưcấpưbáchưcụưthểưđểưkiểmưtraưvàưcóưhìnhthứcưxửưphạtưnghiêmưkhắcưđốiưvớiưcácưvậnưđộngưviênưsửưdụngchấtưkíchưthích,ưnhằmưbảoưvệưsựưtrongưsángưcủaưhiếnưchơngOlimpic,ưbảoưvệưnhữngưmụcưđíchưcaoưcảưcủaưthểưdụcưthểưthao

ư Vìưvậyưngoàiưcácưbiệnưphápưkiểmưtraưdoping,ưcầnưphảigiáoưdụcưchoưmọiưngờiưnhậnưthứcưđợcưrằngưsửưdụngưdopingưlàưcóhạiưsâuưsắcưđốiưvớiưsứcưkhoẻ.ưNhiềuưvậnưđộngưviênưđãưchếtưvìlạmưdụngưdoping,ưsửưdụngưdopingưlàưviưphạmưđếnưsựưlànhưmạnhvềưđạoưđứcư,ưtâmưlýưvàưnhânưcáchưcủaưvậnưđộngưviênưchânchính,ưlàưbôiưnhọưdanhưdựưcủaưvậnưđộngưviên,ưdanhưdựưcủa

đồngưđộiưvàưcủaưcảưQuốcưgiaưmìnhưnữa.ưDoưđóưviệcưtìmhiểuưvềưdopingưvàưchốngưdopingưtrongưthểưthaoưlàưviệcưlàmưcầnthiếtưtrongưgiaiưđoạnưtrớcưmắtưvàưlâuưdàiưcủaưmộtưnềnưthểưthaophátưtriểnưtoànưdiệnưvàưvữngưchắc.ưChốngưdopingưcònưlàưvấn

đềưmangưtínhưphápưluậtưtrongưthểưchếưNhàưnớcưtaưvềưhoạt

độngưthểưdục,ưthểưthao

Vềưthựcưtrạngưdinhưdỡngưcủaưvậnưđộngưviênưcònưtồnưtạiưmộtsốưvấnưđềưcầnưthảoưluận,ưsongưchúngưtôiưmuốnưnhấnưmạnhưmộtphơngưhớngưmớiưcủaưthếưgiớiưđơngưđạiưnhậnưthứcưvềưvấnưđềdinhưdỡng.ư

1.4.2 một số giải pháp công nghệ sinh học bổ sung dinh dỡng cho vận động viên

* Trên thế giới

Hiệnưnayưtrongưsựưphátưtriểnưkhoaưhọcưkỹưthuậtưvềưcôngnghệưmới,ưkhoaưhọcưcôngưnghệưvềưdinhưdỡngưcủaưconưngờiưđang

Trang 21

gầnưđâyưtrênưbáoưchíưđãưxuấtưhiệnưdanhưtừ ư "Thức ăn chức năng "ư/ưFunctionalưFood/ưtứcưlàưcácưloạiưthứcưănưđaưvàoưcơưthể

đẹp.ưCôngưtyưSankyoư-ưNhậtưbảnưđãưđaưraưthịưtrờngưloạiưthứcưăn

làmưđẹpưngời "Cosmetic Food "ư vàưnhiềuưsảnưphẩmưkỳưdiệu

khácưđợcưsảnưxuấtưnhưđồưuốngưcóưgaưchoưngờiưcóưquáưnhiềuưacidvàưhuyếtưápưcao,ưbánhưbíchưquyưChitosanư-ưmộtưsảnưphẩmưtừưvỏcua,ưchếưphẩmưtừưvâyưcáưmậpưcóưtácưdụngưtăngưkhảưnăngưmiễndịchưchoưcơưthể ư(ưNguyễnưThiệnưLuân,1997)ư[39,46].ưNhiềuchấtưphụưgiaưthiênưnhiênưđợcưđaưvàoưthứcưănưđiềuưkhiểnưđợcchứcưnăngưcủaưtừngưhệ,ưtừngưcơưquanưtrongưcơưthểưvàưphòngchốngưmộtưsốưbệnh,ưkểưcảưbệnhưhiểmưnghèo ưCóưngờiưcònưchorằngưngàyưnayưcácưchấtưdinhưdỡngưchínhưlạiưtrởưthànhưphụưvàưcácchấtưphụưlạiưcóưthểưtrởưthànhưchínhưyếu.ưCácưnớcưđiưđầuưtronglĩnhưvựcưchếưbiếnưthựcưphẩmưcôngưnghệưcaoưlà:ưNhật,ưMỹ,ưĐức,

Pháp Cácưnhàưdựưbáoưchoưrằngư ư"Thức ăn của con ngời thế kỷ XXI là thực phẩm - thuốc "[44].

Hiệnưnayưtrênưthịưtrờngưcóưmộtưsốưchếưphẩmưdợcưđãưđợcsảnưxuấtưvàưgiớiưthiệuưcóưthểưsửưdụngưchoưvậnưđộngưviênưnh:

"Hải vằn huyết nguyên"ưđợcưchếưtừưconưốcưvằn,ưư"Tinh hoa khẩu phục"ư dungưdịchưuốngưchếưtừưhoạtưchấtưsinhưhọcưcóưcấuưtrúc phânưtửưlàư1,6ưfructoseưdiphotphat,ư"Dung dịch cờng lực sĩ"ưlà

dungưdịchưuốngưbổưthận,ưkhôngưchứaưcácưchấtưkíchưthíchưbị

IOCưcấm,ư" Viên nang ngự lộc tinh"ưđợcưđiềuưchếưtừưmáuưhơu, giaoưcổưlan,ưphụcưlinh ư" Gói dinh dỡng Khang Thai"ưdoưCôngưty

Trang 22

* ở Việt Nam

TậpưthểưnghiênưcứuưkhoaưhọcưcủaưViệnưcôngưnghệưsinhưhọcvàưViệnưkhoaưhọcưthểưdụcưthểưthaoưđãưtiếnưhànhưvàưphốiưhợpnghiênưcứuưtheoưhớngưphátưhuyưnộiưlực,ưkhaiưthácưcácưnguồnưhoạtchấtưsinhưhọcưtừưnguồnưtàiưnguyênưtrongưnớc,ưứngưdụngưcôngnghệưsinhưhọcưvàưđãưtạoưraưđợcưmộtưsốưchếưphẩmưbổưsungưdinhdỡngưchoưvậnưđộngưviênưdớiưdạngưviênưnangưnhằmưcácưmụcưtiêutăngưcờngưthểưlựcưvàưphụcưhồiưnhanhưsứcưkhoẻưchoưvậnưđộngviênưtheoưcácưhớngưsau:

**.ưCungưcấpưchoưcơưthểưvậnưđộngưviênưcácưsảnưphẩmưgiàu

chấtưsắtư(Fe);ưưkẽmư(ưZnư);ưđồngư(ưCu)ưởưdạngưhữuưcơưnhằmưtăngsựưtạoưmáu,ưthúcưđẩyưcơưchếưsinhưtổngưhợpưHemoglobinư(ưHbư),cácư enzimư hôư hấp,ưcác ưenzimưtrao ưđổiư chấtư nhằmưgiúpưvận

độngưviênưkhôiưphụcưnhanhưthểưlựcưđểưđạtưthànhưtíchưcao

TrongưmáuưvậnưđộngưviênưnamưcóưhàmưlợngưHemoglobin(Hb)ưlàư16%,ưtrungưbìnhư12ư-ư15%.ưCònưởưnữưlàư11ư-ư15%.ưTrongtậpưluyệnưvàưthiưđấuưởưnamưvậnưđộngưviênưHbưgiảmưdớiư12%,nữưdớiư11%.ưDoưtậpưluyệnưquáưsứcưvàưxuấtưhiệnưhiệnưtợngưthiếumáuưnhẹư[42]

MọiưngờiưđềuưbiếtưrằngưưsắtưđợcưcungưcấpưchoưcơưthểưquathứcưănưnóưlàưnguyênưliệuưkiếnưtạoưHb,ưHbưcóưcấuưtạoưgồmư4ưvòngpironưnguyênưtửưsắtưnằmưởưgiữaưtrungưtâmưcủaưchúng.ưCóưtớiư60-ư72%ưsắtưcủaưcơưthểưnằmưtrongưthànhưphầnưcủaưHb.ưMàưchứcnăngưchủưyếuưcủaưHbưlàưvậnưchuyểnưoxyưtừưphổiưđếnưcácưtythể.ưCácưtyưthểưchínhưlàưtrạmưnăngưlợngưchuyênưtráchưsinhưtổng

Trang 23

hợpưvàưgiảiưphóngưnăngưlợngưcủaưtếưbào,ưsauưđóưHbưcònưgắnưvàchuyểnưkhíưCO2 ưtừưcácưtếưbàoưvềưphổiưđểưthảiưraưngoàiưcơ

thể.ưVìưvậyưFeưđợcưmệnhưdanh ư" Không khí thở của các vận

động viên ".ưĐờiưsốngưcủaưtếưbàoưhồngưcầuưlà::44ừ44::ngàyưđêm.

MỗiưngàyưđêmưởưngờiưsốưlợngưHbưtạoưđựơcưlàư8,5g.ưNhưvậy

đểưthoảưmãnưnhuưcầuưtrênưthìưmỗiưngàyưđêmưmỗiưngờiưcầnphảiưhấpưthụưtốiưthiểuưlàư30mgưFeưtừưthứcưăn.ưFeưcònưdựưtrữtrongưcơưthểưdớiưdạngưperiten,ưApozeritinưkhôngưmàuưkhiưkếtưhợpvới ư Fe ư biến ư thành ư zeritin ư Nếu ư hàm ư lợng ư zeritin ư giảm ư còn ư dới12ml/lítưlàưbịưthiếuưFe.ưNhiềuưcôngưtrìnhưnghiênưcứuưởưMỹưvàcácưnớcưkhácưđaưraưcácưbằngưchứngưtỷưlệưvậnưđộngưviênưthiếumáuưtrongưthờiưgianưtậpưluyệnưcờngưđộưcaoưlênưtớiư35%ưtrongưđónữưnhiềuưhơnưnam

LợngưFeưgiảmưtrongưmôưlàmưgiảmưchứcưnăngưcủaưcơưthểưkhitậpưluyệnưvàưlàmưtăngưhàmưlợngưaxidưlacticưtuầnưhoàn,ưmàưaxidlacticưlàưnguyênưnhânưgâyưmỏiưcơ,ưgiảmưkhảưnăngưthiưđấu

Feưcònưcóưmặtưtrongưcácưenzimưhôưhấpưnhưxitocremoxyza,katalaza,ưpeoxidaza.ưĐâyưlàưcácưenzimưliênưquanưđếnưquáưtrìnhtạoưnăngưlợngưcungưcấpưchoưcácưtếưbàoưtrongưcơưthể

ZnưvàưCuưcũngưlàưnguyênưtốưtạoưmáu,ưtrongưmáuưcóưtớiư70%Znưnằmưtrongưhồngưcầu,ư20%ưnằmưtrongưhuyếtưtơng,ư3%ưnằmtrongưbạchưcầu,ưđặcưbiệtưlàưbạchưcầuưaưaxid

Zn ư còn ư là ư nguyên ư liệu ư tạo ư 80 ư loại ư enzim ư khác ư nhau( ư Transferaza, ư hydrolaza, ư isomelaza, ư oxydoretaza, ư trongcacboxyưpeptidazaưcủaưtuyếnưtuỵ,ưtrongưhàngưloạtưcácưenzim

đhyrogennazaưthamưgiaưcácưphânưgiảiưaxidưlactic,ưrợuưetylic,acidưglutamic )

NgờiưtaưcònưchứngưminhưthiếuưZnưlàưnguyênưnhânưgâyưsuydinhưdỡng.ưTiếnưsỹưTạưThịưLuânưLyư(ư1999ư)ưđãưchứngưminhngoàiưiốtưthìưthiếuưZnưcũngưlàưnguyênưnhânưgâyưbệnhưbớuưcổ[46]

Trang 24

đếnưcácưbệnhưvềưmắt,ưcóưkhiưbịưmù.ưZnưcóưhàmưlợngưcaoưtrongcấuưtrúcưvõngưmạc,ưnơiưxẩyưraưcácưphảnưứngưánhưsángưvàưđợcbiệnưmãưđốiưvớiưtừngưmàuưsắcưkhácưnhauưứngưvớiưtừngưbớcưsóngcủaưánhưsángưvàưchuyểnưvàoưcácưtếưbàoưphânưtíchưcủaưbánưcầunãoưtrái

Znưcònưtăngưđápưứngưmiễnưdịch,ưkíchưthíchưtuyếnưức,tăngưkhảưnăngưthựcưbàoưcủaưcácưđạiưthựcưbào,ưtăngưtạoưcácưtếbàoưlimpoưTưmiễnưdịch,ưchốngưxốpưxơng,ưchốngưnhănưda,ưchóngbéo,ưphòngưchốngưungưth vìưvậyưbácưsỹưTrungưQuốcưNgôưChí

Thànhưđãưvíư" Zn là ngọn lửa của sinh mạng ".

**.ưCungưcấpưchoưcơưthểưvậnưđộngưviênưcácưchấtưcóưhoạt

tínhưsinhưhọcưcóưtácưdụngưhoạtưhóaưenzimưlactatưdehydrogenaza(ưLDHư)ưlàmưgiảmưacidưlacticưvàưđểưnângưcaoưngỡngưchịuưđựngacidưlactic

HiệnưtạiưtrongưchếưphẩmưbổưsungưdinhưdỡngưcủaưViệnưcôngnghệưsinhưhọcưcóưyếuưtốưlàmưtăngưhoạtưtínhưcủaưLDHư(ưenzimlàm ư giảmư nhanh ư lactat ư tạo ư ra ư trong ư cơ) ư tăng ư hoạt ư tính ư NADkinaza, ư giảm ư hoạt ư tính ư MDH, ư tăng ư sinh ư tổng ư hợp ư glucoze ư ởgan ưvàưđãưđợcưchứngưminhưbằngưthựcưnghiệm

**.ưCungưcấpưchoưcơưthểưvậnưđộngưviênưcácưnguồnưtiền

hoocmonưvàưhoocmonư(ưtestosteron,ưprogesteronư)ưtừưnguồnưgốctựưnhiênưmàưkhôngưphảiưsảnưphẩmưtổngưhợpưhoáưhọc

Testosteronưgiữưvaiưtròưquanưtrọngưtrongưchuyểnưhoáưnitơ,photpho,ưkíchưhoạtưsinhưtổngưhợpưprotein

Progesteronưlàưhoocmonưnữ,ưvaiưtròưchủưyếuưlàưchuẩnưbịchoưhợpưtửưbámưchắcưvàoưtửưcungưvàưđảmưbảoưmangưthaiưxẩyưratốtưđẹp.ưĐặcưbiệtưnhữngưnghiênưcứuưmớiưđãưchứngưminhưrằnghoocmonưnàyưcũngưđợcưcácưtếưbàoưSchwamưcủaưvỏưmyelinưbaoquanhưcácưsợiưthầnưkinhưsảnưxuấtưra,ưcóưnhiệmưvụưsửaưchữaưcác

Trang 25

Việcưtìmưkiếmưcácưnguồnưhoạtưchấtưsinhưhọcưđặcưbiệt

testosteron,ưprogesteronưnguồnưgốcưtựưnhiênư( mà không phải là hoá học tổng hợp, các chất doping )ư đãưvàưđangưlôiưcuốnưcác

nhàưsinhưhọcưvàưyưhọcưthểưdụcưthểưthaoưcủaưtấtưcảưcácưnớc

Khácưvớiưcácưchếưphẩmưkhácưcóưtrênưthịưtrờngưchỉưcungưcấp

đơnưđiệuưmộtưnguồnưtestosteronư(đó là các chế phẩm tổng hợp hoá học hay các chất trích chiết từ dịch hoàn của các động vật rừng và biển ).

ưTínhưuưviệtưcủaưcácưchếưphẩmưtăngưlựcưchoưvậnưđộngưviêncủaưViệnưcôngưnghệưsinhưhọcưcóưhàmưlợngưcaoưcảưhaiưhoocmontựưnhiênưkểưtrênưvàưphùưhợpưvớiưsinhưlýưcủaưcơưthể

**.ưCungưcấpưchoưcơưthểưvậnưđộngưviênưnguồnưhoạtưchất

sinhưhọcưđểưchốngưôxyưhoá,ưkhửưcácưgốcưtựưdo,ưvôưhiệuưhoáưcáckimưloạiưđộc

Trongưđiềuưkiệnưbìnhưthờng,ưhàngưngàyưcơưthểưngờiưsảnsinhưraưkhoảngư10ưtriệuưgốcưtựưdo,ưđóưlàưcácưsảnưphẩmưđộcưnhHydroproxytưcủaưlipit,ưhydrogenưperoxit,ưsuperoxy Sốưlợngưcácgốcưtựưdoưtrongưcơưthểưcàngưtăngưlênưkhiưcăngưthẳngưthầnưkinh,gặpưnhiềuưstress,ưlaoưđộngưnặngưvớiưcờngưđộưcao.ưCácưgốcưtựdoưnàyưbịưpháưhuỷưbởiưcácưchấtưkhángưôxyưhoáưcóưtrongưthựcphẩmưnhư:ưbêtaưcaroten,ưtiềnưVitaminưAưvàưVitaminưA,ưVtaminưC,VitaminưE,ưkẽm,ưselen ưcácưchấtưnàyưsănưlùngưgốcưchấtưtựưdosinhưraưtrongưcơưthểưvàưlàmưvôưhiệuưhoáưchúng.ưSelenưlàưnguyêntốưđãưđợcưnghiênưcứuưkỹ,ưnóưlàưchấtưkhángưoxyưhoáưkháưmạnhư,khôngưchỉưngănưngừaưvàưpháưhuỷưsựưtạoưthànhưtrongưcơưthểưcácgốc ư tự ư do, ư mà ư các ư hoạt ư hoá ư hoocmon ư thyroid, ư chống ư các ư tác

nhânưgâyưungưthưnguồnưgốcưhoáưhọcư(ung th phổi, ruột kết và ung th tuyến tiền liệt ).ưVôưhiệuưhoáưhoặcưlàmưgiảmưđộcưtính

cácưnguyênưtốưđộcư:ưAl,ưCd,ưAs,ưPb ưtrongưđóưnhômưlàưthủưphạmcủaưbệnhưAlzheimerư(ưbệnhưlúưlẫn,ưgiảmưtríưnhớư)ưSelenưbổưsung

Trang 26

ởưViệtưNamưhiệnưnayưđãưtạoưraưđợcưmộtưsốưchếưphẩmưthựcphẩmưthuốcưnhư:ưViênưnangưHảiưsâm,ưRabiton.ưĐiềuưchếưtừưhảisâmưvàưrắnưbiểnưcủaưphòngưcôngưnghệưenzimưcủaưViệnưcôngnghệưsinhưhọcưdoưGiáoưsư TiếnưsĩưKhoaưhọcưNguyễnưTàiưLơnglàmưchủưnhiệmưđềưtài

Bằngưcôngưnghệưenzimưđãưchếưbiếnưcácưnguồnưproteinưcủahảiưsâm,ưrắnưbiểnưthànhưcácưsảnưphẩmưgiàuưpeptit,ưaxitưamin,giàuưnguyênưtốưviưlợngưvàưcácưhoạtưchấtưsinhưhọc.ưCácưsảnưphẩmkểưtrênưđãưđợcưsảnưxuấtưthửưtrênưdâyưchuyềnưthiếtưbịưhiệnưđạicủaưLHQưtạiưcôngưtyưdợcưvàưchếưphẩmưsinhưhọcưTraphaco,ưhaichếưphẩmưnàyưđãưđợcưcấpưgiấyưkiểmưnghiệmưcủaưviệnưkiểmnghiệmưdợcưliệuưBộưyưtế.ưCácưsảnưphẩmưtạoưraưnhằmưsửưdụngvàoưmụcưđíchưtăngưcờngưthểưlựcưvàưphụcưhồiưsứcưkhoẻưchoưcácvậnưđộngưviênưthểưdụcưthểưthaoưvàưlựcưlợngưvũưtrang

Sauưkhiưnghiênưcứuưkỹưtrênưđốiưtợngưthựcưnghiệmưtrongphòngưthíưnghiệmưvềưtácưdụngưyưsinhưhọcưcủaưcácưchếưphẩm,

Lâmưsàngư(ưBệnhưviệnưBạchưMaiư-ưHàưNộiư)ưdoưGiáoưsưTiếnưsĩ

đãưnghiênưcứuưtácưdụngưlâmưsàngưtạiưkhoaưDịưứngư-ưMiễnưdịchư-NguyễnưNăngưAnưphụưtráchưcóưtácưdụngưrõưrệt ư: " Các bệnh nhân thiếu máu, hen phế quản, suy nhợc cơ thể đều phục hồi nhanh về sức khoẻ, ăn ngon, ngủ tốt, khoẻ mạnh và hoạt bát hơn,

đặc biệt là không có tác dụng phụ xảy ra ".ưĐềưtàiưđãưchuyển

sangưgiaiưđoạnưnghiênưcứuưứngưdụngưtriểnưkhaiưtrênưcácưđốiưtợngvậnưđộngưviênưđiềnưkinhưvàưbơiưlộiưthuộcưLiênưđoànưđiềnưkinhvàưbơiưlộiưHàưNộiưvớiưnhữngưkếtưquảưrấtưkhíchưlệ.ưCácưvậnưđộngviênưđãưcảiưthiệnưtốtưvềưcácưchỉưtiêuưthểưlựcưnhưsứcưmạnh,ưsứcbền,ưphảnưxạ,ưtimưmạch,ưhôưhấpư[46]

Nhiều ưvận ưđộngư viênưđãư đạtư thành ưtíchưcaoư trongưcáccuộcưthiưđấuưtrongưvàưngoàiưnớcưvàưhuấnưluyệnưviênưđãưcóưth

Trang 27

ởưbiểnưnớcưtaư(KhánhưHoà,ưBìnhưThuận,ưKiênưGiang,ưVũngưTàu,CônưĐảo)ư(ưHoàngưXuânưVinh,ư1998)ư[4,64,69].ưKinhưnghiệmưyhọcưcổưtruyềnưđãưtổngưkếtưhảiưsâmưlàưmộtưloạiưthứcưănư-ưvịthuốcưcóưtácưdụngưbổưthận,ưbổưâm,ưtrángưdơng,ưíchưtinh,ưlợikhí,ưnhuậnưtáo,chữaưlỵ,ưcầmưmáu [21,33,38]

TheoưnghiênưcứuưcủaưBùiưKimưTùng(ư1993)ưĐỗưTấtưlợiư(1995)[8,21,56],ưhảiưsâmưkhôngưchỉưcóưkhảưnăngưtáiưsinhưtuyệtưvời,màưcònưcóưkhảưnăngưbềnưbỉưdẻoưdaiưtrớcưsứcưépưcủaưnớcư(cáxuốngưsâuưkhôngưchịuưđợcưsứcưépưcủaưnớc,ưnhngưhảiưsâmưcóthểưsốngưđợcưtừưmặtưbiểnưđếnưđộưsâuư6ưkm,ưtứcưlàưchịuưđợc

ápưlựcưtừư1ưđếnư6000ưatmôtphe).ưưNgờiưtaưđãưkhámưpháưraưrằngcơưthểưhảiưsâmưlàưmộtưchấtưdẻoưđànưhồiưkhôngưthấmưnớc,ưnênhảiưsâmưcóưmặtưởưnhữngưnơiưápưsuấtưcao,ưNhờưnghiênưcứuưtínhdẻoưdai,ưđànưhồiưkhôngưthấmưnớcưcủaưhảiưsâm,ưmàưcácưnhàưkỹthuậtưquanưsựưđãưcảiưtiếnưcácưtầuưngầmưlặnưsâuưhơnưtrớc.ưTheo

Đôngưy,ưkhảưnăngưtáiưsinhưlàưmộcưkhí,ưkhảưnăngưchịuưđựngưbềnbỉưdớcưnớcưlàưthuỷưkhí.ưCóưhaiưtínhưuưviệtưnày,ưnênưhảiưsâmưcótácưdụngưkíchưsinhưcao,ưlàmưlànhưnhanhưvếtưthơng,ưchốngưlão

Trang 28

1.5.1.2 Nghiên cứu về thành phần hoá học của Hải sâm

TrongưlịchưsửưnghiênưcứuưvềưhoạtưchấtưsinhưhọcưcủaưhảisâmưkhôngưthểưkhôngưnhắcưđếnưcácưtácưgiảưngờiưMỹưNigrellivàưngờiưNhậtưbảnưIamamouchi.ưTừưnămư1952,ưNigrelliưlầnđầutiênưthôngưbáoưvềưtáchưchiếtưđợcưcácưtiểuưphầnưđộcư-ưTriterpen

glucosideưlàưchấtưthảiưcủaưmộtưloàiưhảiưsâmưđỏ ư(Actinopyga agassizzi)ư và ư đặt ư tên ư cho ư hoạt ư chất ư này ư là ư Holothurin ư Còn

Iamamouchi ư nghiên ư cứu ư trớc ư đó ư vài ư năm ư (tại ư Trờng ư đại ư họcTokyoưNhậtưbản)ưvàưđếnưnămư1955ưôngưmớiưcôngưbốưtoànưbộcông ư trình ư của ư mình, ư mô ư tả ư sự ư bài ư tiết ư của ư hải ư sâmHolothuria, ư khẳng ư định ư chất ư tiết ư có ư bản ư chất ư là ư glucosidtriterpenicưvàưcũngưđặtưtênưchoưchấtưtiếtưlàưHolothurin

Trongưcuốnư" Những cây và vị thuốc Việt Nam"ưĐỗưTấtưLợi

[38]ưchoưbiếtưtrongưthịtưhảiưsâmưcóư21,45%ưprotein,ư0,27%lipit,ư1,37%ưblũitưvàư1,13%ưtro,ưtrongưtrưchủưyếuưgồmưcãiư0,118%,phốtưphoư0,22%,ưsắtư0,0014%,ưkaliư0,07%.ưNhư vậyưcácưnghiêncứuưvềưthànhưphầnưhoáưhọcưcủaưhảiưsâmưcònưrấtưsơưsài.ư

GầnưđâyưnhómưnghiênưcứuưtạiưViệnưCôngưnghệưsinhưhọcdoưGiáoưSư NguyễnưTàiưLơngưchủưtrìưđãưđiưsâuưnghiên ưcứuthànhưphầnưhoáưhọcưvàưcácưchấtưcóưhoạtưchấtưsinhưhọcưtrongưthịthảiưsâmư[41,42,43,44]

* Hàm lợng protein, lipit, cacbuahydrat trong các loài hải sâm.

Bảng 1: Hàm lợng protein, lipit, cacbuahydrat trong 4 loài hải sâm

(%mẫuưkhô) (%mẫuLipit

khô)

Cacbuahydr at

Trang 29

Hảiưsâmưđỏ( Holothuria sp) 67,82 1,58 4,40

Hảiưsâmưxanh(Bohachia

Hàmưlợngưproteinưtổngưsốưcủaư2ưloàiưhảiưsâm ưHolothuria scabraưvàưHolothuria spưlàưnhưnhauưvàưcaoưnhấtư(67,82%),ưsau

đóưlàưcủa ưActynopyga echinites và ưBohachia gra effeiư ưTrong

khi ư đó ư hàm ư lợng ư Cacbuahydrat ư của ư chúng ư dao ư động ư trongkhoảngưtừư2,25%ưđếnư4,40ư%.ưHàmưlợngưlipitưcủaưBohachiaưgraeffei ư là ư cao ư nhất ư và ư bằng ư 3,05%, ư còn ư giá ư trị ư tơng ư ứng ư của

Holothuriascabraưlàưthấpưnhấtư(ư1,25%).ư

TheoưcácưtácưgiảưthìưcácưmẫuưtơiưcủaưmộtưsốưhảiưsâmưvùngNha ư Trang ư có ư hàm ư lợng ư lipit ư dao ư động ư trong ư khoảng ư 0,2 ư -0,83%.ư

* Thành phần và hàm lợng acid anim trong thịt 4 loài hải sâm

Bảng 2: Thành phần và hàm lợng axid amin của các loài hải sâm

TT Axid amin

trắng

Hải sâm nâu

Hải sâm

đỏ

Hải sâm xanh

1 Leucine-izolơxin 6,88 7,74 8,84 6,25

2 Phenilalanine 2,02 3,82 3,44 2,463ư Methionine 2,78 2,02 2,58 2,72

Trang 30

đầyưđủưcácưloạiưacidưaminưkhôngưthayưthế

ư Hải ư sâm ư đỏ ư và ư hải ư sâm ư nâu ư có ư hàm ư lợng ư lysine,phenylalanine,ưleucineư+ưisoleucineưcaoưhơnưhảiưsâmưtrắngưvàhảiưsâmưxanh.ưRiêngưhảiưsâmưnâuưcóưhàmưlợngưlysineưcaoưnhất(ư9,78%ư)

Hải ư sâm ư đỏ ư có ư hàm ư lợng ư alanine ư và ư tirozine ư cao ư nhấttrongư4ưloàiư(alanine:ư3,80%;ưtirozine:ư3,05%ư)

Cảư 4ư loài ư hải ư sâmư đềuư có ư các ư acid ư aminư proline, ư acidglutamicư+ưTreonineưvớiưhàmưlợngưcao

Chứcưnăngưcủaưcácưacidưaminưđãưđợcưkhẳngưđịnh:ưLysine,leucineư+ưisoleucinưcóưtácưdụngưtăngưtrọngưlợngưcơưthể.ưRiênglysineưcóưảnhưhởngưđếnưtìnhưtrạngưsứcưkhoẻưcủaưhệưthầnưkinh,hàmưlợngưkaliưtrongưcácưmô,ưhìnhưthànhưmôưxơng,ưtổngưhợphemoglobinưvàưsựưtạoưthànhưacidưnucleic

Tirozine ư là ư nguyên ư liệu ư tổng ư hợp ư sắc ư tố ư melanin.Phenylalanineưtrongưcơưvàưganưbiếnưthànhưtirozineưnhờưenzimphenylalanin ư hydroxylaza ư làm ư xúc ư tác ư Thiếu ư melanin ư sẽ ư bịbệnhưbạchưtạng,ưsợưánhưsáng,ưgiậtưnhãnưcầu

* Thành phần và hàm lợng các nguyên tố vi lợng trong 4 loài hải sâm

Bảng 3 Hàm lợng các nguyên tố vi lợng trong 4 loài hải sâm

Tênưloài

Nguyênưtố

Holuthuriascabra Actynopyga

0,127 20,9612,192 1,1640,126

Fe ư ( ư mg/kg 112,1514,4 184,220,6 197,5520, 731,6379,

Trang 31

* Hàm lợng các hooc mon trong hải sâm

Trongưthịtưhảiưsâmưcóưchứaưhàmưlợngưcácưhoocưmonưgốcsteroideưnhưtestosteron,ưestradiol,ưprogesteron,ưprolactin

Bảng 4 Hàm lợng các hooc mon steroit trong hải sâm ( ng/g vck )

n Estradiol Progestero n Prolact in

Hải ư sâm

đỏ 19,156ng/gvck 0,974ng/gvck >219,85ng/gvck <64,nM/lHải ư sâm

nâu 21,130 0,785 >194,29 <64Trung 20,143ng/g 0,879ng/g >207,07ng/g <64,

Trang 32

bình nM/l

ư

ưTrongưthịtưcácưloàiưhảiưsâmưcóưhàmưlợngưProgesteronưcaonhất ư ( ư 207,07 ư ng/g ư vck), ư tiếp ư đến ư là ư hàm ư lợng ư hooc ư montestosteron,ưcònưhoocưmonư ưEstradiolưvàưprolactinưcóưhàmưlợngkhôngưđángưkể.ư

ư Chúngưtaưbiếtưrằngưtestosteronưlàmưphátưtriểnưcácưdấuưhiệusinhưdụcưphụ,ưtạoưraưdụcưtínhưởưnamưgiới.ưThíưnghiệmưtiêmưchogàưtrốngưthiếnưtestosteron,ưmàoưgàưlạiưphátưtriển,ưlôngưgàưtrởnênưsặcưsỡưtrởưlại,ưhungưhăngưvàưđạpưmáiưđợc.ưTestosteronưảnhưh-ởngưđếnưquáưtrìnhưchuyểnưhoáưnitơưvàưphôtưphoưtrongưcơưthể,nóưcóưtácưdụngưkíchưthíchưquáưtrìnhưsinhưtổngưhợpưprotitưgiữnitơ,ưlàmưgiảmưbàiưtiếtưurê,ưlàmưphátưtriểnưcácưcơ.ưKếtưquảưnàygiúpưtaưcơưsởưkhoaưhọcưhiểuưtácưdụngưcủaưhảiưsâmưđốiưvớiưkhảnăngưsinhưdụcưcủaưnamưgiớiưvàưtăngưcờngưkhảưnăngưsứcưkhoẻưchongờiưgiàưvàưthểưlựcưchoưvậnưđộngưviên.ưQuaưkếtưquảưphânưtíchtrênưcònưchoưthấyưhoocưmônưsinhưdụcưnữưprogesteronưtrongưhảisâmưcũngưkháưcao,ưnhưvậyưhảiưsâmưkhôngưnhữngưcóưtácưdụngkíchưdơngưmàưcònưbổưâm,ưrấtưtốtưđốiưvớiưnữưtrongưthờiưkỳmangưthai,ưbởiưvìưprogesteronưcóưtácưdụngưlàmưchoưhợpưtửưbámchắcưvàoưniêmưmạcưtửưcung,ưchốngưcoưbópưtửưcungưtránhưsẩythaiư[39,43]

Trong ư tế ư bào ư thành ư ruột ư của ư hải ư sâm ư nâu( ư Echinodermata) ư còn ư phát ư hiện ư thấy ư một ư chất ư tơng ư tựcholeccystokinin/ ư choleccstokinin ư - ư like/ ư biểu ư hiện ư hoạt ư tínhmiễnưdịchư(ưGarcieưararasưvàưcsư1998)ưvàư2ưneuropeptidsưtừưloàihảiưsâmưHolothuriaưglaberimaư(ưDiazư-ưMiraladaưvàưcs,ư1998)[46]

1.5.2 Đặc Điểm sinh học, thành phần hoá học trong Rắn biển.

1.5.2.1.Đặc điểm sinh học của rắn biển

Rắnưbiểnư(ưđẻn,ưđẻnưbiển,ưhèo):ưlàưnhómưđộngưvậtưcóưnọc

độc,ưcóưđặcưđiểmưvàưcấuưtạoưthíchưnghiưvớiưđờiưsốngưởưbiển.Thânưnhỏ,ưthonưdàiư1ư-ư2mưhoặcưnhỏưhơn,ưcóưvảy,ưdẹtưởưphần

Trang 33

sau,ưđuôiưhoànưtoànưdẹtưnhư máiưchèo.ưĐầuưnhỏưcóưcácưphiếnsừng,ưlỗưmũiưnằmưởưtrên,ưmiệngưcóưnếpưgấpưđậyưngănưnớcưkhôngchoưlọtưvàoưkhoangưmũi.ưrăngưcóưnọcưđộcưnằmưởưhàmưtrênưcóthểưlàmưchếtưngời.

1.5.2.2 Nghiên cứu thành phần hoá học trong rắn biển.

Nghiênưcứuưthànhưphầnưhoáưhọcưtrongưrắnưbiểnưđãưđợcnhiềuưnhàưkhoaưhọcưtrênưthếưgiớiưquanưtâm,ưTamiyaưN.etưal.(1983)ư[46,76],ưMariamưK.,ưTuưA.T.ư(2002)ư[74]ưvàưD.ưKlobusitkinghiênưcứuưthànhưphầnưhoáưhọcưcũngưnhưtácưdụngưcủaưnọcưrắnlênưcơưthểưngờiưđãưphátưhiệnưraưtrongưnọcưrắnưđộcưcóư16ưloạichấtư ưkhácưnhau,ưmỗiưloạiưchấtưtácưdụngưriêngưbiệtưlênưtừngưcơquanưvàưlênưtoànưbộưcơưthểưngờiưbịưrắnưcắn.ưYangưWL.ưPeng,2003ư[75].ưTheoưĐỗưTấtưLợi,ưdịchưchiếtưrắnưbiểnưcóưtácưdụngưlàmtăngưcờngưtrơngưlựcưcơưbắp,ưgânưcốt,ưkíchưthíchưtiêuưhoá,ưtuầnhoàn ư và ư chữa ư đợc ư bệnh ư thấp ư khớp ư [38] ư Theo ư Dợc ư sỹ ư ĐặngHồngưVân,ưtácưdụngưyưsinhưdợcưhọcưcủaưdịchưchiếtưrắnưbiểnkhôngưthuaưkémưrắnưcạn,ưmộtưsốưchỉưtiêuưsinhưhoáưcủaưthịtưrắnbiểnưcònưtỏưraưuưviệtưhơnưthịtưrắnưcạnư[ư62].ưĐểưchuẩnưbịưchothếưvậnưhộiưSeoulư1998,ưđộiưnữưHockeyưHànưquốcưthờngưxuyên

đợcưănưcháoưrắnưvớiưmụcưđíchưlàmưmạnhưgân,ưtăngưsứcưdẻoưdaicủaưcơưbắpư[46]

TheoưkếtưquảưnghiênưcứuưcủaưViệnưCôngưnghệưsinhưhọc,thànhưphầnưhoáưhọcưtrongưthịtưrắnưbiểnưnhưsau:

*Hàm lợng protein, lipit, gluxit trong các loài rắn.

Bảng 5: Hàm lợng protein, lipit, gluxit trong các loài rắn

Trang 34

Trongưthịtưcủaưcácưloàiưrắnưcạnưvàưrắnưbiểnưcóưhàmưlợngproteinưcao,ưchiếmư68,80ư-ư78,15%ư(tínhưtheoưvậtưchấtưkhôư-vck) ư Hàm ư lợng ư Lipit ư ( ư 1,86 ư - ư 2,60% ư vck) ư Hàm ư lợng ư gluxit ư làkhôngưđángưkểư(ư1,56ư-ư2,10%ưvck

*Trong thịt các loài rắn cạn và rắn biển có mặt đầy

đủ các acid amin không thay thế

Bảng 6: Thành phần và hàm lợng axid amin trong thịt rắn

Acid amin Hổ mang Cạp nong Rắn ráo Rắn biển

*Hàm lợng các nguyên tố vi lợng trong thịt các loài rắn Bảng 7: Hàm lợng các nguyên tố vi lợng trong thịt các loài rắn

( đơn vị tính: mg/kg vck)

Trang 35

độngưđòiưhỏiưphátưtriểnưtríưtuệưvàưthểưlực

*Hàm lợng các hooc mon trong rắn biển.

Trongưthịtưrắnưbiểnưcóưchứaưhàmưlợngưcaoưtestosteronưvàprogesteron.ưHàmưlợngưtestosteronưtrongưthịtưrắnưlàư35ưng/gưvck

và ư progesteron ư là ư 165,9 ư ng/g ư vck ư Hàm ư lợng ư estradiol ư vàprolăctinưthấpưkhôngưđángưkể

Bảng 8 Hàm lợng các hormone steroide trong thịt rắn biển

( Đơn vị tính: ng/g vck)

Trang 36

Trungưbình 35,00 165,59

Trongưthịtưrắnưbiểnưcóưchứaưhàmưlợngưtestosteronưtrungbìnhưlàư35,00ưng/gưvck,ưtrongưđóưhàmưlợngưtestosteronưtrongthịtưrắnưđựcưlà::44Ạ44::ng/gưvck,ưrắnưbiểnưcáiưlàư25ng/gưvck,ưnhiềugấpư150ưlầnưhàmưlợngưtestosteronưtrongưthịtưgàư(ư0,010ư-ư0,220ng/gưvck)ưvàưnhiềuưgấp::44Ồ44::lầnưhàmưlợngưtestosteronưcóưtrongthịtưlợnư(0,01ư-ư0,37ưng/gưvck)

Nhưchúngưtaưđãưbiếtưrằngưtrongưmáuưnamưvàưnữưđềuưcótestosteron,ưnhngưtrongưmáuưnamưgiớiưcóưhàmưlợngưtestosteron(ư20ưnmol/l)ưnhiềuưgấpư10ưlầnưsoưvớiưnữưgiớiư(ư2,80ưnmol/l)ưvà

điềuưnàyưđãưquyếtưđịnhưđếnưgiớiưtính.ưKhiưtậpưluyệnưquáưsức,hàmưlợngưhoocmonưởưcảưnamưvàưnữưđềuưgiảmưxuốngưcóưkhiưchỉcònư1/5ưmứcưbìnhưthờng.ưTrongưtrờngưhợpưnàyưcầnưcanưthiệpbằngưcáchưcungưcấpưbổưsungưđểưchoưcơưthểưkhỏiưbịưsuyưsụp.ư

Trênưcơưsởưnghiênưcứuưđóư,ưViệnưCôngưnghệưsinhưhọcưđãlựaưchọnưnguồnưnguyênưliệuưtựưnhiênưlàưhảiưsâmưvàưrắnưbiểnưđẻsảnưxuấtưraưchếưphẩmưHảiưsâm,ưRabitonưdớiưdạngưviênưnangưđểbổưsungưchoưvậnưđộngưviên

1.6.Công nghệ thuỷ phân bằng enzim và tính u việt của nó:

Thuỷưphânưbằngưenzimưuưviệtưhơnưsoưvớiưcôngưnghệưthuỷphânưbằngưacid,ưvìưbằngưaưcidưcóưnhiềuưtạpưchất,ưgâyưảnhưh-ởngưxấuưđếnưsứcưkhoẻ,ưnếuưacidưkhôngưtinhưkhiết

Thuỷưphânưbằngưenưzimưlạiưcóưthểưtạoưđợcưthànhưphầnưcácpeptidưvàưaminoưacidưtheoưýưmuốnưnhờưkhốngưchếưcácưđiềukiệnưcủaưphảnưứngưthuỷưphân

Trang 37

Nguyªn liÖu

NghiÒn

Läc DÞch chiÕt níc

Thuû ph©n LÇn 1 Papain,

T o C, pH, t (h)

Läc DÞch thuû ph©n 1

Thuû ph©n lÇn 2 papain,

T o C, pH, t (h)

Läc DÞch thuû ph©n 2

lý víi acid

tricloaxetic

Trang 38

Phun sơng

Phụ gia

Tạo viên nang

Quy trình công nghệ sử dụng trong chế biến thịt hải sâm và rắn biển.

cHƯƠNG 2:

đối tợng Và PHƯƠNG PHáP nghiên cứu

2.1 đối tợng nghiên cứu

ĐốiưtợngưnghiênưcứuưcủaưđềưtàiưlàưnamưsinhưviênưngànhưthểdụcưthểưthaoưTrờngưĐạiưhọcưVinhưtrongưthờiưgianư2ưthángưdớiưtácdụngưcủaưchếưphẩmưHảiưsâmưvàưRabiton.ưTuổiưđờiưtrungưbìnhlàư21,5ưcóưsứcưkhoẻưtốt,ưkhôngưmắcưbệnhưmãnưtínhưvềưtimưmạch,hôưhấp,ưtrạngưtháiưsinhưlýưbìnhưthờng

*ưChếưphẩm:

**ưChếưphẩmưHảiưsâm:ưdạngưviênưnang,ưhaiưđầuưnâu,ưépvỉưplasticư10ưviên,ưvỉưinư2ưmàuưtrênưmàngưnhôm,ưthànhưphầnmộtưviênưnangưgồm:

ưưProtêinưhảiưsâmưthuỷưphânưbằngưenzim:

100ưmgVitaminưB110ưmg

VitaminưB610ưmg

Trang 39

ưMagiêưstearat5ưmg

ưưAxidưbenzoicưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưư3ưmg

ưưAmidonưvừaưđủ

**ưChếưphẩmưRabiton:ưDạngưviênưnang,ư2ưđầuưnâu,ưépưvỉplasticư10ưviên,ưvỉưinư2ưmàuưtrênưmàngưnhôm,ưthànhưphầnưmộtviênưnangưgồm:

Prôtêin ư rắn ư biển ư thuỷ ư phân ư bằng ư enzim100ưmg

đềưtàiưnày,ưchúngưtôiưđãưsửưdụngưcácưphơngưphápưsauưđâyư:

2.2.1 Phơng pháp chọn mẫu:

Chúngưtôiưđãưchọnưđốiưtợngưnghiênưcứuưkhoẻưmạnh,ưcóưcácchỉưsốưnghiênưcứuưtơngưđốiưđồngưđều

Trang 40

NhómưIư:ưDùngưgiảưdợcưplaceboư

Liềuưdùng:ư6ưviên/ưngày,ưchiaưlàmư3ưlần,ưuốngưtrớcưbữaưăn30ưphút

2.2.3 Phơng pháp nghiên cứu thể lực

** Cân nặng:ưtínhưbằngưkg,ưtheoưphơngưphápưkiểmưtra

yưtếưthôngưthờng,ưđốiưtợngưmặcưquầnưáoưnhẹ,ưkhôngưđiưgiàydép,ưtrênưcânưkiểmưtraưsứcưkhoẻưưdoưNhậtưbảnưchếưtạo

** Chiều cao đứng:ư đoưbằngưthớcưđoưyưhọcưgắnưliền

theoưcân,ưcóưđộưchínhưxácư0,1ưcm.ưĐốiưtợngưđoưtrongưtư thế

đứngưnghiêm,ưbốnưđiểmưchạmưthớcưđóưlàư:ưchẩm,ưlng,ưmông,haiưgót,ưmắtưnhìnưthẳng.ưĐơnưvịưtínhưlàưcm

** Chỉ số chiều cao - cân nặng: ( Hệ số béo )

ChỉưsốưchiềuưcaoưcânưnặngưcònưgọiưlàưchỉưsốưQuetellettheoưSermeep,ư1986.ưChỉưsốưnàyưnhằmưxácưđịnhưsốưgamưtrọnglợngưtrênưmộtưcmưchiềuưcao.ưĐợcưtínhưtheoưcôngưthức:ư

Ngày đăng: 18/12/2013, 10:18

Nguồn tham khảo

Tài liệu tham khảo Loại Chi tiết
1. Đào Xuân An - Trần Bình An và cộng sự (1975), Hằng số sinh học của ngời Việt Nam, Nxb Yhọc, Hà Nội tr 55 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Hằng số sinh học của ngời Việt Nam
Tác giả: Đào Xuân An - Trần Bình An và cộng sự
Nhà XB: Nxb Yhọc
Năm: 1975
3. Đỗ Hồng Anh (1992), Bản hớng dẫn sử dụng khuôn hình tiếp diễn chuẩn Test Raven, Trung tâm nghiên cứu tâm lý trẻ em, Hà Nội, tr 5-59 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Bản hớng dẫn sử dụng khuôn hình tiếp diễn chuẩn TestRaven
Tác giả: Đỗ Hồng Anh
Năm: 1992
4. Trần Thái Bái (2001), Động vật không xơng sống, Nxb Giáo dục, tr 335-337 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Động vật không xơng sống
Tác giả: Trần Thái Bái
Nhà XB: Nxb Giáo dục
Năm: 2001
5. Đinh Văn Biền (2002), Điện não đồ ứng dụng trong thực hành lâm sàng, Nxb Y học Hà Nội, 233tr Sách, tạp chí
Tiêu đề: Điện não đồ ứng dụng trong thực hành lâm sàng
Tác giả: Đinh Văn Biền
Nhà XB: NxbY học Hà Nội
Năm: 2002
6. Nguyễn Thanh Bình (2000), Các loại doping dùng trong thể thao, Báo lao động sè 210, 9/10/2000, tr 6 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Các loại doping dùng trong thể thao
Tác giả: Nguyễn Thanh Bình
Năm: 2000
7. Võ Châu - Hồng Châu (2002), Các loài vật dới nớc, Nxb Đà Nẵng, tr113-115 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Các loài vật dới nớc
Tác giả: Võ Châu - Hồng Châu
Nhà XB: Nxb Đà Nẵng
Năm: 2002
8.Dơng Nghiệp Chí - Nguyễn Ngọc Cừ (2000), Mệt mỏi, hồi phục và dinh dỡng của vận động viên, Viện khoa học thể dục thể thao Hà Nội, 57 tr Sách, tạp chí
Tiêu đề: Mệt mỏi, hồi phục và dinh dỡngcủa vận động viên
Tác giả: Dơng Nghiệp Chí - Nguyễn Ngọc Cừ
Năm: 2000
9.Dơng Nghiệp Chí - Nguyễn Ngọc Cừ (2000), Huấn luyện thể thao với trao đổi chất và chuyển hoá năng lợng trong cơ thể, Hà Nội, tr 12-17 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Huấn luyện thể thao với trao đổichất và chuyển hoá năng lợng trong cơ thể
Tác giả: Dơng Nghiệp Chí - Nguyễn Ngọc Cừ
Năm: 2000
10. Nguyễn Thị Chiên (1998), Nghiên cứu sự phát triển một số chỉ tiêu thể lực và trí tuệ của trẻ em nhà trẻ mẫu giáo thành phố Thanh Hoá, Tóm tắt luận văn thạc sĩ sinh học , Vinh, 21 tr Sách, tạp chí
Tiêu đề: Nghiên cứu sự phát triển một số chỉ tiêu thể lực vàtrí tuệ của trẻ em nhà trẻ mẫu giáo thành phố Thanh Hoá
Tác giả: Nguyễn Thị Chiên
Năm: 1998
11. Mạnh Cờng. Vật lý y sinh học phục vụ cho thể thao Việt Nam, Báo Khoa học và Tổ quốc, 5/6/1999, tr 30 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Vật lý y sinh học phục vụ cho thể thao Việt Nam
12.Trịnh Đình Di và Đỗ Đình Hồ (1982), Về những thông số sinh học của ngời Việt nam, Nxb Khoa học và kỷ thuật, Hà Nội, 261 tr Sách, tạp chí
Tiêu đề: Về những thông số sinh học của ngờiViệt nam
Tác giả: Trịnh Đình Di và Đỗ Đình Hồ
Nhà XB: Nxb Khoa học và kỷ thuật
Năm: 1982
13. Bùi Văn Dơng ( 1978), Một số loại rắn biển Việt Nam - Tuyển tập nghiên cứu biển Nha Trang, Tập I, tr 5 - 30 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Một số loại rắn biển Việt Nam - Tuyển tập nghiêncứu biển Nha Trang
14. Phạm Hoàng Gia (1979), Bản chất của trí thông minh và cơ sở lý luận của đ- ờng lối lĩnh hội khái niệm, Luận án PTS tâm lý học, Hà Nội Sách, tạp chí
Tiêu đề: Bản chất của trí thông minh và cơ sở lý luận của đ-ờng lối lĩnh hội khái niệm
Tác giả: Phạm Hoàng Gia
Năm: 1979
15. Phạm Hoàng Gia và cộng sự, Một số đặc điểm t duy của học sinh cấp II trong việc lĩnh hội các khái niệm toán, văn, sinh vật, Công trình nghiên cứu khoa học 1964-1968, Đại học s phạm Hà Nội I-1969, tr 82-102 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Một số đặc điểm t duy của học sinh cấp II trongviệc lĩnh hội các khái niệm toán, văn, sinh vật
17. Trịnh Hữu Hằng (2001), Sinh học cơ thể động vật, Nxb Quốc gia Hà Nội, 311 tr Sách, tạp chí
Tiêu đề: Sinh học cơ thể động vật
Tác giả: Trịnh Hữu Hằng
Nhà XB: Nxb Quốc gia Hà Nội
Năm: 2001
18. Trịnh Thị Anh Hoa (1997), Nghiên cứu mối liên quan giữa một số chỉ tiêu dân số với năng lực trí tuệ và học lực của học sinh Hà Nội, Tóm tắt luận án thạc sĩ khoa học sinh học- GDDS Hà nội, 20 tr Sách, tạp chí
Tiêu đề: Nghiên cứu mối liên quan giữa một số chỉ tiêudân số với năng lực trí tuệ và học lực của học sinh Hà Nội
Tác giả: Trịnh Thị Anh Hoa
Năm: 1997
19. Nguyễn Thị Thu Hiền (2000), Thăm dò ảnh hởng của Rabiton lên sự phát triển thể lực, thể chất và một số chỉ tiều sinh lý, sinh hoá của nam sinh viên ngành thể dục thể thao trờng Đại học s phạm Vinh, Luận văn thạc sĩ sinh học, 63 tr Sách, tạp chí
Tiêu đề: Thăm dò ảnh hởng của Rabiton lên sự pháttriển thể lực, thể chất và một số chỉ tiều sinh lý, sinh hoá của nam sinh viênngành thể dục thể thao trờng Đại học s phạm Vinh
Tác giả: Nguyễn Thị Thu Hiền
Năm: 2000
20. Dơng Trọng Hiếu ( 1999), Sử dụng đông dợc - Các vị và bài thuốc nguồn gốcđộng vật, Nxb Y học, tr 63-64 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Sử dụng đông dợc - Các vị và bài thuốc nguồn gốc"động vậ
Nhà XB: Nxb Y học
21. Hoàng Xuân Hinh (1971), Bớc đầu tìm hiểu thế nào là trí thông minh, Nội san Viện KHGD, Số 9 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Bớc đầu tìm hiểu thế nào là trí thông minh
Tác giả: Hoàng Xuân Hinh
Năm: 1971
22. Nguyễn Ngọc Hợi (1995), Điều tra sự phát triển thể chất của học sinh, Báo cáo tổng kết đề tài cấp Bộ Sách, tạp chí
Tiêu đề: Điều tra sự phát triển thể chất của học sinh
Tác giả: Nguyễn Ngọc Hợi
Năm: 1995

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng 1: Hàm lợng protein, lipit, cacbuahydrat trong 4 loài hải sâm - Ảnh hưởng của hải sâm   rabiton lên các chỉ tiêu thể lực, thể chất và hoạt động thần kinh của sinh viên năng khiếu thể dục thể thao trường đại học vinh
Bảng 1 Hàm lợng protein, lipit, cacbuahydrat trong 4 loài hải sâm (Trang 22)
Bảng 3. Hàm lợng các nguyên tố vi lợng trong 4 loài hải sâm. - Ảnh hưởng của hải sâm   rabiton lên các chỉ tiêu thể lực, thể chất và hoạt động thần kinh của sinh viên năng khiếu thể dục thể thao trường đại học vinh
Bảng 3. Hàm lợng các nguyên tố vi lợng trong 4 loài hải sâm (Trang 23)
Bảng 4. Hàm lợng các hooc mon steroit trong hải sâm ( ng/g vck ) - Ảnh hưởng của hải sâm   rabiton lên các chỉ tiêu thể lực, thể chất và hoạt động thần kinh của sinh viên năng khiếu thể dục thể thao trường đại học vinh
Bảng 4. Hàm lợng các hooc mon steroit trong hải sâm ( ng/g vck ) (Trang 24)
Bảng 6: Thành phần và hàm lợng axid amin trong thịt rắn - Ảnh hưởng của hải sâm   rabiton lên các chỉ tiêu thể lực, thể chất và hoạt động thần kinh của sinh viên năng khiếu thể dục thể thao trường đại học vinh
Bảng 6 Thành phần và hàm lợng axid amin trong thịt rắn (Trang 26)
Bảng 7: Hàm lợng các nguyên tố vi lợng trong thịt các loài rắn - Ảnh hưởng của hải sâm   rabiton lên các chỉ tiêu thể lực, thể chất và hoạt động thần kinh của sinh viên năng khiếu thể dục thể thao trường đại học vinh
Bảng 7 Hàm lợng các nguyên tố vi lợng trong thịt các loài rắn (Trang 26)
Bảng 8. Hàm lợng các hormone steroide trong thịt rắn biển - Ảnh hưởng của hải sâm   rabiton lên các chỉ tiêu thể lực, thể chất và hoạt động thần kinh của sinh viên năng khiếu thể dục thể thao trường đại học vinh
Bảng 8. Hàm lợng các hormone steroide trong thịt rắn biển (Trang 27)
Bảng 10:     ảnh hởng của chế phẩm lên cân nặng - Ảnh hưởng của hải sâm   rabiton lên các chỉ tiêu thể lực, thể chất và hoạt động thần kinh của sinh viên năng khiếu thể dục thể thao trường đại học vinh
Bảng 10 ảnh hởng của chế phẩm lên cân nặng (Trang 37)
Bảng 11:  ảnh hởng của chế phẩm lên chỉ số Quetelet - Ảnh hưởng của hải sâm   rabiton lên các chỉ tiêu thể lực, thể chất và hoạt động thần kinh của sinh viên năng khiếu thể dục thể thao trường đại học vinh
Bảng 11 ảnh hởng của chế phẩm lên chỉ số Quetelet (Trang 39)
Hình thức biểu diễn phức tạp của sức nhanh là kết quả của các thử nghiệm vận động và bài tập thể thao tốc độ: chạy ngắn, tần số đánh bóng, tốc độ đập bóng. - Ảnh hưởng của hải sâm   rabiton lên các chỉ tiêu thể lực, thể chất và hoạt động thần kinh của sinh viên năng khiếu thể dục thể thao trường đại học vinh
Hình th ức biểu diễn phức tạp của sức nhanh là kết quả của các thử nghiệm vận động và bài tập thể thao tốc độ: chạy ngắn, tần số đánh bóng, tốc độ đập bóng (Trang 41)
Bảng 13: ảnh hởng của  viên nang Rabiton lên tố chất nhanh ( chạy100 m) - Ảnh hưởng của hải sâm   rabiton lên các chỉ tiêu thể lực, thể chất và hoạt động thần kinh của sinh viên năng khiếu thể dục thể thao trường đại học vinh
Bảng 13 ảnh hởng của viên nang Rabiton lên tố chất nhanh ( chạy100 m) (Trang 42)
Bảng  16:  ảnh hởng của viên nang Rabiton lên tố chất mạnh( bật xa) - Ảnh hưởng của hải sâm   rabiton lên các chỉ tiêu thể lực, thể chất và hoạt động thần kinh của sinh viên năng khiếu thể dục thể thao trường đại học vinh
ng 16: ảnh hởng của viên nang Rabiton lên tố chất mạnh( bật xa) (Trang 47)
Bảng 17: ảnh hởng đồng thời của Hải sâm, Rabiton lên tố chất mạnh - Ảnh hưởng của hải sâm   rabiton lên các chỉ tiêu thể lực, thể chất và hoạt động thần kinh của sinh viên năng khiếu thể dục thể thao trường đại học vinh
Bảng 17 ảnh hởng đồng thời của Hải sâm, Rabiton lên tố chất mạnh (Trang 48)
Bảng 18: ảnh hởng của viên nang Hải sâm lên tố chất bền - Ảnh hưởng của hải sâm   rabiton lên các chỉ tiêu thể lực, thể chất và hoạt động thần kinh của sinh viên năng khiếu thể dục thể thao trường đại học vinh
Bảng 18 ảnh hởng của viên nang Hải sâm lên tố chất bền (Trang 51)
Bảng 22: ảnh hởng của các chế phẩm lên tần số nhịp anpha  nền  vùng chẩm - Ảnh hưởng của hải sâm   rabiton lên các chỉ tiêu thể lực, thể chất và hoạt động thần kinh của sinh viên năng khiếu thể dục thể thao trường đại học vinh
Bảng 22 ảnh hởng của các chế phẩm lên tần số nhịp anpha nền vùng chẩm (Trang 60)

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w