1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng điện tử Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam CHƯƠNG 4

68 54 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài Giảng Điện Tử Lịch Sử Đảng Cộng Sản Việt Nam Chương 4
Định dạng
Số trang 68
Dung lượng 16,4 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

“CNH, HđH là quá trỡnh chuyển đổi c n bản, ăn bản, toàn diện các hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch vụ và quản lý kinh tế xã hội từ sử dụng lao động thủ công là chính sang sử dụng một

Trang 1

ĐƯỜNG LỐI CÁCH MẠNG

CỦA ĐẢNG CỘNG SẢN

VIỆT NAM

Trang 2

LOGO

Trang 3

Nội dung trình bày

I

II

Công nghiệp hóa Thời kỳ trước ®ổi mới 1

Công nghiệp hóa, hiện đại hóa Thời kỳ ®ổi mới

2

3

Trang 4

“CNH, HđH là quá trỡnh chuyển đổi c n bản, ăn bản, toàn diện các hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch vụ và quản lý kinh tế xã hội từ sử dụng lao

động thủ công là chính sang sử dụng một cách phổ biến sức lao động cùng với công nghệ, ph

ơng tiện và ph ơng pháp tiên tiến, hiện đại dựa trên sự phát triển của công nghiệp và tiến bộ khoa học - công nghệ, tạo ra n ng suất lao động ăn bản, xã hội cao ( ” ( Trích vk đH VII-1991)

Trang 5

LOGO

Trang 6

Công nghiệp hóa thời kỳ trước đổi mới

được chia thành 2 giai đoạn:

Giai đoạn 1960 - 1975 Giai đoạn 1975 - 1985

1.Chñ tr ¬ng cña ¶ng vÒ CNH жng vÒ CNH

1.Chñ tr ¬ng cña ¶ng vÒ CNH жng vÒ CNH

Môc tiªu vµ ph ¬ng h íng cña CNH XHCN

Môc tiªu vµ ph ¬ng h íng cña CNH XHCN

1.Chñ tr ¬ng cña ¶ng vÒ CNH жng vÒ CNH

1.Chñ tr ¬ng cña ¶ng vÒ CNH жng vÒ CNH

Môc tiªu vµ ph ¬ng h íng cña CNH XHCN

Trang 7

Đại hội III

Đại hội III1954

4 lần chuyển hướng

Miền Bắc

CNH

Miền Bắc

CNH

Mục tiêu: Xây dựng một nền kinh tế XHCN cân đối

và hiện đại, b ớc đầu xây dựng cơ s vật chất của Chủ ở vật chất của Chủ

nghĩa xã hội

Mục tiêu: Xây dựng một nền kinh tế XHCN cân đối

và hiện đại, b ớc đầu xây dựng cơ s vật chất của Chủ ở vật chất của Chủ

nghĩa xã hội

Ưu tiờn phỏt triển cụng nghiệp nặng

Ưu tiờn phỏt triển cụng nghiệp nặng

Giai đoạn 1960 - 1975

Trang 8

Giai đoạn 1960 - 1975

Phương hướng:

Kết hợp chặt chẽ phát triển CN và NN

Phát triển CN nhẹ song song với CN nặng

Phát triển CN trung ương, đẩy mạnh phát

triển CN địa phương

Ưu tiên phát triển công nghiệp nặng

Trang 9

Đổi mới từng phần

Cơ chế khoán Khoán 100 (81)

Trang 10

Đại hội Đại biểu toàn quốc lần thứ IV củaĐảng

Trang 11

Mụ hỡnh khộp kớn, hướng nội và thiờn về CN nặng

Chủ yếu dựa vào lợi thế lao động, tài nguyờn và

nguồn viện trợ cỏc nước XHCN

Chủ lực thực hiện CNH là Nhà nước và doanh nghiệp

Nhà nước

Phõn bổ nguồn lực để CNH chủ yếu bằng cơ chế kế

hoạch húa tập trung quan liờu

Đặc tr ng CNH thời kỳ tr ớc đổi mới

Trang 12

Gieo trông 2 vụ lúa, 700 HTX đạt vượt 5 tấn thóc/1

ha

Văn hoá - giáo dục:

Số học sinh phổ thông tăng 3,5 lần: đại học, trung cấp tăng 25 lần Năm 1965: 18 trường Đại học 90% số xã đồng bằng, 78% miền núi có trạm y

tế…

2 Kết quả, ý nghĩa, hạn chế và nguyên nhân

Kết quả

Trang 13

đất n ớc còn nghèo nàn lạc hậu, kém phát triển, rơi vào khủng hoảng

kinh tế- xã hội

đất n ớc còn nghèo nàn lạc hậu, kém phát triển, rơi vào khủng hoảng

Trang 14

tr ¬ng CNH

Trang 16

Đại Hội Đảng Lần Thứ VI (12- 1986)

Phê phán những sai lầm, hạn chế trong

nhận thức và chủ trương:

Xác định mục tiêu, bước đi sai lầm

Tư tưởng chủ quan, nóng vội

Chậm đổi mới về cơ chế quản lý kinh tế: ch a

thËt sù coi n«ng nghiÖp lµ mÆt trËn hµng ®Çu

Trang 17

Quá trình đổi mới tư duy về CNH

từ Đại hội VI đến Đại hội X

Hội nghị giữa nhiệm kỳ khóa VII

Đại hội VIII

Đại hội VIII

Trang 18

LOGO

Trang 19

Héi nghÞ TW 7 kho¸ VII

Kh¸i niÖm công nghiệp hóa, hiện đại hóa:

Là quá trình chuyển đổi căn bản, toàn diện xã hội

Lao động thủ công chuyển sang lao động với

công nghệ tiên tiến, hiện đại

Phát triển kinh tế dựa trên tiến bộ khoa học với năng suất lao động cao

Trang 20

các lĩnh vực có lợi thế.

Phải đảm bảo xây dựng nền kinh tế

độc lập, tự chủ, chủ động hội nhập kinh tế, quốc tế

đẩy nhanh cnh, hđh nông nghiệp, nông thôn

Đai hội IX và Đại hội X bổ sung

Trang 21

Môc tiªu c¬ b¶n

Môc tiªu

cô thÓ

Môc tiªu

cô thÓ

Trang 22

Mục tiờu cơ bản:

Cơ sở vật chất kỹ thuật hiện đại

Cơ cấu kinh tế hợp lý, quan hệ sản xuất phự hợp với

trỡnh độ của lực lượng sản xuất

Mức sống cao, quốc phũng, an ninh vững chắc, dõn

giàu nước mạnh, xó hội cụng bằng, văn minh

Mục tiờu cụ thể:

Đẩy mạnh CNH, HĐH gắn liền với kinh tế tri thức

sớm đ a n ớc ta thoát khỏ tình trạng kém phát triển.

Năm 2020 đ a n ớc ta cơ bản trở thanh n ớc công nghiệp

theo h ớng hiện đại

Mục tiờu, quan điểm CNH, HĐảng về CNHH

Trang 23

Quan điểm công nghiệp hóa, hiện đại hóa hiện nay:

Công nghiệp hóa gắn với hiện đại hóa và công

nghiệp hòa, hiện đại hóa gắn với phát triển kinh

tế tri thức

Công nghiệp hóa, hiện đại hóa gắn với phát

triển kinh tế thị trường đính hướng XHCN và

hội nhập quốc tế

Phát huy nguồn lực con người

Mục tiêu, quan điểm CNH, Hжng vÒ CNHH

Trang 24

Phát triển khoa học, công nghệ là nền tảng

của công nghiệp hóa, hiện đại hóa

Phát triển nhanh, hiệu quả bền vững; tăng trưởng

kinh tế đi đôi với tiến bộ, công bằng xã hội, bảo vệ

môi trường tự nhiên, đa dạng sinh học

Mục tiêu, quan điểm CNH, Hжng vÒ CNHH

Trang 25

3 Nội dung và định h ớng CNH, HĐH gắn với phát triển kinh tế tri thức

Nội dung:

Phỏt triển cỏc ngành, sản phẩm cú giỏ trị dựa vào tri thức, kết hợp tri thức người Việt Nam với tri thức mới của nhõn loại

Coi trọng cả số lượng và chất lượng tăng trưởng kinh tế

Xõy dựng cơ cấu kinh tế hiện đại và hợp lớ Giảm chi phớ, nõng cao năng suất lao động

Trang 26

Định hướng phát triển kinh tế tri thức

Đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa nông

nghiệp, nông thôn; giải quyết các vấn đề nông nghiệp,

nông dân, nông thôn

Phát triển nhanh hơn công nghiệp, xây dựng và dịch vụ Phát triển kinh tế vùng

Phát triển kinh tế biển

Chuyển dịch cơ cấu kinh tế, cơ cấu công nghệ

Sử dụng hiệu quả tài nguyên quốc gia, cải thiện môi trường

tự nhiên

Trang 28

Giải quyết lao động và việc làm Quy hoạch phát triển nông thôn

Tăng tỉ trọng giá trị sản phẩm,lao động

Chuyển dịch mạnh cơ cấu nông nghiệp

Trang 29

Xây dựng làng, xã văn minh, no đủ

.

Quy hoạch phát triển nông thôn

Hình thành các khu đô thị kết cấu

hạ tầng kinh tế

Trang 30

Giải quyết lao động và việc làm

Chú trọng dạy nghề và giải quyết việc làm

(mở trung tâm đào tạo, xây dựng cơ sở

công nghiệp, dịch vụ )

Trang 31

Định hướng phát triển kinh tế tri thức

Trang 32

Më réng c¶ng C¸i L©n

Định hướng phát triển kinh tế tri thức

M« h×nh Quèc lé 1A

Trang 33

Phát triển kinh tế vùng

Xây dựng ba vùng kinh tế trọng điểm thành những trung tâm công

nghiệp lớn, công nghệ cao để đóng góp ngày còn lớn cho sự phát triển

chung cho cả nước (phát triển ngành kinh tế trọng yếu)

Miền trung

Trang 34

Miền Bắc

Khai thác than hiệu quả ở miền Bắc tạo điều kiện

lợi thế phát triển cho vùng này, góp phần phát triển

đồng đều giữa các vùng trong cả nước

Trang 35

Với kế hoạch cơ cấu nông nghiệp

và kinh tế ở miền nam, nông thôn

đã có bước chuyển dịch tích cực

theo hướng đẩy mạnh sản xuất

Miền Nam

Trang 36

Định hướng phát triển kinh tế tri thức

Trang 37

phát triển kinh tế biển

1

Đẩy mạnh công nghiệp đóng tàu biển,

hình thành hành lang kinh tế

4

Sớm đưa nước ta thành quốc gia

mạnh về kinh tế trong khu vực

2

Hoàn chỉnh quy hoạch phát triển hiệu quả hệ thống cảng biển

3

Trang 38

Đến 2020 có nguồn nhân lực có cơ cấu đồng

bộ và chất lượng cao, tỷ lệ lao động trong khu vực còn dưới 50 % lực lượng lao động xã hội.

Phát triển Khoa học Công nghệ Lựa chọn và đi ngay vào công nghệ hiện đại ở một số

Ngành, lĩnh vực then chốt, chú trọng phát triển công nghệ cao để tạo đột phá, để giải quyết việc làm

Trang 39

Định hướng phát triển kinh tế tri thức

Trang 40

Từng bước hiện đại hóa công tác nghiên cứu, dự

báo khí tượng thủy văn, chủ động phòng chống

thiên tai, phòng chống cứu nạn.

vệ môi trường và quản lý tài nguyên thiên nhiên, chú trọng lĩnh vực quản lý, khai thác

và sử dụng tài nguyên nước

Trang 41

4 Kết quả, ý nghĩa,

hạn chế và nguyên nhân

Trang 42

Cơ cấu kinh tế chuyển dịch theo hướng CNH - HĐH

Đạt tốc độ tăng trưởng kinh tế cao

Đạt tốc độ tăng trưởng kinh tế cao

Kết quả thời kì đổi mới

Trang 43

Kết quả thực hiện CNH, HĐH

Công nghiệp phát triển liên tục với tốc độ khá cao (trên

10%/năm) Thời kỳ 2001 - 2005: tăng tr ởng bỡnh quân

công nghiệp 15,7%/năm, năm 2007 tăng 10,6%

Nông nghiệp giai đoạn 1990 - 2000 tăng bỡnh quân 5,4%/

năm; 2001 - 2005 tăng 5,5%/năm; năm 2006 tăng 3,4%

và 2007 tăng 3,4%.

Dịch vụ phát triển đa dạng, tăng tr ởng 8,2%/năm giai

đoạn 1990 - 2000 và tăng bỡnh quân 7,6%/năm, giai đoạn

2001 - 2005 Năm 2006 tăng 8,3% và năm 2007: +8,7%.

Cơ cấu công - nông nghiệp - dịch vụ:

1986: 28,9% - 38,1% - 33,0%

2000: 36,7% - 24,5% - 36,8%

2007: 41,6% - 20,3% - 38,1%

Trang 44

Kết quả thời kì đổi mới

Trang 45

T c đ tăng tr ốc độ tăng trưởng GDP ộ tăng trưởng GDP ưở vËt chÊt cña Chñ ng GDP

22 năm đ i m i (6,8%) ổi mới (6,8%) ới (6,8%)

2.84 3.63

6.01 4.68 5.09 5.81

8.7 8.1 8.8 9.5 9.3

8.1

5.7 4.8 6.8 6.9 7.1 7.3 7.8

Trang 47

Cơ cấu đầu t đ có chuyển h ớng chú trọng khai thác ã đào tạo đư

lợi thế từng vùng, từng ngành để phát triển; tỷ trong

đầu t trong GDP tăng nhanh

Đô thị hoá đ ợc phát triển cả số l ợng và chất l ợng:

Năm 1990 có 461 đô thị

Năm 2005 có 646 đô thị

Trang 48

0 5 10 15 20 25 30 35 40 45

Tổng đầu tư toàn XH (Nghìn tỷ đồng) Đầu tư/GDP (%)

Trang 50

Kim ngạch XK (triệu USD) Kim ngạch NK (triệu USD) Tốc độ tăng XK (%)

Tốc độ tăng NK (%) Chênh lệch XNK (% so với XK)

Trang 52

FDI GIAI ĐOẠN 1988-2007

Đ n cu i năm 2007, có trên 7.000 DA, t ng v n đăng ký 99,5 t USD, v n th c hi n 43,7 t USD ế ố ổng vốn đăng ký 99,5 tỷ USD, vốn thực hiện 43,7 tỷ USD ố ỷ USD, vốn thực hiện 43,7 tỷ USD ố ực hiện 43,7 tỷ USD ện 43,7 tỷ USD ỷ USD, vốn thực hiện 43,7 tỷ USD

C c u: N.LN th y s n: 4.163,4 tri u USD; CN&XD: 59.860 tri u USD; D ch v : 34.552 tri u USD ơ ấ ủ ả ện 43,7 tỷ USD ện 43,7 tỷ USD ịch vụ: 34.552 triệu USD ụ: 34.552 triệu USD ện 43,7 tỷ USD

Cty 100% v n n ố ước ngoài: 75,4/52,7%; liên doanh: 21,4/36,2% c ngoài: 75,4/52,7%; liên doanh: 21,4/36,2%.

5 n c, lãnh th đ ng đ u: Hàn Qu c (13.715 t ); Singapore (12.617t ), Đài Loan (11.238 t ); Nh t ước ngoài: 75,4/52,7%; liên doanh: 21,4/36,2% ổng vốn đăng ký 99,5 tỷ USD, vốn thực hiện 43,7 tỷ USD ứ ầ ố ỷ USD, vốn thực hiện 43,7 tỷ USD ỷ USD, vốn thực hiện 43,7 tỷ USD ỷ USD, vốn thực hiện 43,7 tỷ USD ật

(9.362,8 t ), H ng Kông (6.639,1 t USD) ỷ USD, vốn thực hiện 43,7 tỷ USD ồng Kông (6.639,1 tỷ USD) ỷ USD, vốn thực hiện 43,7 tỷ USD

Trang 53

Khoảng cách gi a n ớc ta với các n ớc tuy có rút ữa nước ta với các nước tuy có rút ngắn, nh ng nguy cơ tụt hậu về kinh tế vẫn còn lớn; thu nh p ập khẩu tăng bỡnh quân cũng th p so v i các ất - nhập khẩu tăng ới (6,8%) n ưới (6,8%) c

(năm 2004: theo GNI và GNI/ng ười) i)

Trang 54

Cơ cấu kinh tế chuyển dịch

chậm

Kết cấu hạ tầng kinh

tế, xã hội chưa đáp ứng yêu cầu phát triển

Trang 55

bộ chưa đáp ứng nhu cầu

Chỉ đạo và

tổ chức thực hiện yếu kém

Trang 56

Thảo luận

Hãy chỉ ra điểm khác nhau giữa

CNH thời kỳ tr ớc đổi mới và CNH,

Trang 57

Đặc điểm của CNH, HĐH so với giai đoạn CNH trước đây ở nước ta

CNH trước đây CNH, HĐH ngày nay

Cơ chế kinh tế Kế hoạch hóa tập trung

quan liêu, bao cấp Hỗn hợp: Thị trường và Nhà nước

Lực lượng tiến

hành

Chủ yếu là Nhà nước thông qua KTQD&KTTT

Toàn dân; mọi TPKT, kinh

tế nhà nước chủ đạo

Nguồn vốn Trong nước là chính;

tranh thủ sự giúp đỡ của các nước anh em

Trong nước quyết định; thu hút mạnh mẽ và sử dụng

có hiệu quả vốn bên ngoài Chiến lược phát

triển Thay thế nhập khẩu, theo tinh thần tự lực Hỗn hợp: X > IM

Yếu tố thời đại Tuy diễn ra trong điều

kiện cách mạng CN… Có nhiều thời cơ và không ít thách thức

Trang 59

Câu 1

Sự nghiệp công nghiệp hoá, hiện đại hóa đất

nước được Đảng ta xác định sẽ cơ bản

hoàn thành vào năm:

Trang 60

Câu 2

Trước thời kì đổi mới nước ta tiến hành

công nghiệp hoá theo mấy giai đoạn:

Trang 61

Câu 3

Trong 3 chương trình mục tiêu mà Đảng đã đề

ra tại Đại hội VI, mục tiêu quan trọng nhất là:

Trang 62

Câu 4

Yếu tố quan trọng của nền kinh tế và

công nghiệp hóa hiện đại hóa:

Trang 64

Câu 6

Hội nghị nào của Ban chấp hành TW Đảng khoá V

đã quyết định phải dứt khoát xoá bỏ cơ chế

tập trung quan liêu bao cấp, thực hiện hạch toán

Trang 66

Câu 8

Đại hội nào đã khẳng định: “Phải coi kinh tế

tri thức yếu tố quan trọng của nền kinh tế và

công nghiệp hoá, hiện đại hoá”:

A Đại hội VIII

B Đại hội IX

C Đại hội X

D Đại hội VI

Quay lại

Trang 67

Câu 9

Đại hội Đảng V (3/1982) đã xác định chặng đường đầu

tiên của thời kì quá độ ở nước ta,

Trang 68

Câu 10

Trọng tâm của sự nghiệp đổi mới

tại Đại hội VI của Đảng

Ngày đăng: 13/07/2021, 23:19

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w