1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Phân tích những quy định về bồi thường trong tịch biên tài sản của nhà đầu tư ASEAN

23 22 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 57,55 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

307; Brownlie, System and State Responsibility, tr... 28 – 34; UNCTAD, Taking of property, UNCTAD Series on issues in international investment agreements, New York and Geneva, 2000, tr.

Trang 1

M C L C Ụ Ụ

M Đ U Ở Ầ 1

N I DUNG Ô 1

1 NH NG V N Đ LY LU N CHUNG V Ư Â Ê Â Ê T CH BIÊN TÀI S N C A NHÀ Đ U Ị Ả Ủ Ầ T ASEAN Ư 1

1.1 Khai ni m v t ch biên tài s n ê ề i ả 1

1.2 T ch biên h p phap và b t h p phap i ơ â ơ 3

2 QUY Đ NH V B I TH Ị Ê Ồ ƯỜ NG TRONG T CH BIÊN TÀI S N C A NHÀ Đ U Ị Ả Ủ Ầ T ASEAN Ư 5

2.1.C s phap ly và n i dung quy đ nh ơ ơ ô i 5

2.2 Đi u kho n ngo i l v b i th ề ả a ê ề ô ươ ng khi t ch biên tài s n c a nhà đ u i ả u â t ASEAN ư 8

2.3 So sanh quy đ nh v b i th i ề ô ươ ng khi t ch biên tài s n c a nhà đ u t i ả u â ư gi a Hi p đ nh đ u t toàn di n ASEAN (ACIA) và Hi p đ nh Đ i tac Toàn ư ê i â ư ê ê i ố di n và Ti n b xuyên Thai Bình D ê ế ô ươ ng ( CPTPP) 11

2.3.1 S gi ng nhau ư ố 12

2.3.2 S khac nhau ư 13

K T LU N Ê Â 16

DANH M C TÀI LI U THAM KH O Ụ Ê Ả 17

Trang 2

DANH M C T VI T T T Ụ Ừ Ê Ắ

ASEAN : Hi p h i các qu c gia Đông Nam Áệ ộ ố

AIA : Hi p đ nh khung v khu v c đ u t Aseanệ ị ề ự ầ ư

AGA : Hi p đ nh khuy n khích và b o h đ u t Aseanệ ị ế ả ộ ầ ư

ACIA : Hi p đ nh đ u t toàn di n Aseanệ ị ầ ư ệ

CPTPP : Hi p đ nh Đ i tác Toàn di n và Ti n b xuyên Thái Bình ệ ị ố ệ ế ộ

DươngBIT : Hi p đ nh đ u t song phệ ị ầ ư ương

TRIPS : Hi p đ nh v các khía c nh liên quan đ n thệ ị ề ạ ế ương m i và ạ

quy n s h u trí tuề ở ữ ệGATT : Hi p đ nh chung v thu quan và thệ ị ề ế ương m iạ

GATS : : Hi p đ nh chung v thệ ị ề ương m i d ch vạ ị ụ

WTO : T ch c thổ ứ ương m i th gi iạ ế ớ

Trang 3

M Đ U Ở Ầ

M t trong các m c tiêu l n c a ASEAN trong giai đo n hi n nay chínhộ ụ ớ ủ ạ ệ

là tr thành m t đi m đ n đ u t h p d n trong quá trình h i nh p khu v c vàở ộ ể ế ầ ư ấ ẫ ộ ậ ự

th gi i, t n d ng và phát huy t i đa ngu n v n đ u t c a các ch th trong vàế ớ ậ ụ ố ồ ố ầ ư ủ ủ ểngoài kh i ASEAN có nhu c u đ u t kinh doanh M c tiêu này xu t phát t đòiố ầ ầ ư ụ ấ ừ

h i g t gao c a quá trình toàn c u hóa, cũng nh m c đích phát tri n kinh t -ỏ ắ ủ ầ ư ụ ể ế

xã h i trong kh i Chính vì lẽ đó mà bên c nh các bi n pháp khuy n khích đ uộ ố ạ ệ ế ầ

t , ASEAN đã và đang xây d ng, hoàn thi n các bi n pháp b o h đ u t , v iư ự ệ ệ ả ộ ầ ư ớ

ch trủ ương đ n gi n, minh b ch trong quy đ nh và áp d ng, công b ng gi a cácơ ả ạ ị ụ ằ ữnhà đ u t và hi u qu , gi m thi u chi phí, góp ph n t o nên m t môi trầ ư ệ ả ả ể ầ ạ ộ ường

đ u t bình n, t o nên s khuy n khích cũng nh an toàn cho các nhà đ u t ầ ư ổ ạ ự ế ư ầ ưTrong đó, quy đ nh v b i thị ề ồ ường trong t ch biên tài s n c a nhà đ u t ASEANị ả ủ ầ ư

là m t trong nh ng yêu c u b o h nhà đ u t nộ ữ ầ ả ộ ầ ư ước ngoài đi n hình để ược ghi

nh n trong các hi p đ nh đ u t song phậ ệ ị ầ ư ương và đa phương Đ tìm hi u rõể ể

h n v bi n pháp này Nhóm em xin l a ch n đ bài t p: ơ ề ệ ự ọ ề ậ “Phân tích nh ng quy ữ

đ nh v b i th ị ề ồ ườ ng trong t ch biên tài s n c a nhà đ u t ASEAN” ị ả ủ ầ ư làm đềbài t p nhóm ậ

1

Trang 4

N I DUNG Ô

1 NH NG V N Đ LY LU N CHUNG V Ư Â Ê Â Ê T CH BIÊN TÀI S N Ị Ả

C A NHÀ Đ U T ASEAN Ủ Ầ Ư

1.1 Khai ni m ê v ề t ch biên i tài s n ả

T ch biên i (expropriation)1 là m t khái ni m pháp lý m i trong lu t đ u tộ ệ ớ ậ ầ ư

qu c t , đố ế ược đ c p l n đ u tiên vào năm 1961 b i các giáo s Louis Sohn vàề ậ ầ ầ ở ưRichard Baxter khi so n th o Công ạ ả ước v Trách nhi m pháp lý qu c t c a cácề ệ ố ế ủ

qu c gia đ i v i nh ng thi t h i gây ra cho ngố ố ớ ữ ệ ạ ườ ưới n c ngoài (Convention on

International Responsibility of States for Injuries to Aliens) Theo đó, “t ch biên” i

được đ nh nghĩa nh vi c tị ư ệ ước tài s n có th b i thả ể ồ ường (a compensable taking

of property)2

T ch biênị tài s n c a nhà đ u t ả ủ ầ ư bao hàm trong đó hành vi “t ướ c đo t” ạ

(taking) c a ủ c quan nhà nơ ước có th m quy nẩ ề đ i v i các tài s n c th thu cố ớ ả ụ ể ộ

s h u c a m t nhà đ u t ở ữ ủ ộ ầ ư v i m c đích nh m chuy n giao quy n s h u đ iớ ụ ằ ể ề ở ữ ố

v i tài s n đó cho ớ ả m t/m t s t ch c kinh t trong nộ ộ ố ổ ứ ế ước khác3 T ch biênị có

th để ược th c hi n trong ph m vi h p đ i v i m t nhà máy, khu m đang đự ệ ạ ẹ ố ớ ộ ỏ ượcnhà đ u t kinh doanh, khai thác; ho c ph m vi r ng dầ ư ặ ở ạ ộ ưới hình th c tứ ướcquy n s h u đ t đai nh m m c đích tái phân chia quỹ đ t đai c a qu c gia.ề ở ữ ấ ằ ụ ấ ủ ố Ởđây, tài s n c a nhà đ u t nả ủ ầ ư ước ngoài sẽ được hi u theo nghĩa r ng bao g mể ộ ồcác đ ng s n, b t đ ng s n và các quy n tài s n khác nh th ch p, th nộ ả ấ ộ ả ề ả ư ế ấ ế ợ

ho c c m c ; các lo i ch ng khoán thu c s h u c a nhà đ u t (nh c ph n,ặ ầ ố ạ ứ ộ ở ữ ủ ầ ư ư ổ ầ

c phi u, trái phi u, tín phi u); các quy n kinh t – thổ ế ế ế ề ế ương m i (nh quy n đòiạ ư ề

n , quy n s h u trí tu , đ c quy n kinh doanh)…ợ ề ở ữ ệ ặ ề Thông thường s tự ước đo tạ

1 Thu t ng “t ch biên” (expropriation) không đ ậ ữ ị ượ ử ụ c s d ng chính th c trong các văn b n pháp lu t hi n hành c a ứ ả ậ ệ ủ

Vi t Nam Khái ni m t ệ ệ ươ ng đ ươ ng g n nh t là “ ầ ấ qu c h u hóa ố ữ ”, tuy nhiên khái ni m t ch biên trong pháp lu t qu c ệ ị ậ ố

t có n i hàm r ng h n “ ế ộ ộ ơ qu c h u hóa ố ữ ” Hi n thu t ng này ch m i đ ệ ậ ữ ỉ ớ ượ c s d ng b i các h c gi t i Vi t Nam ử ụ ở ọ ả ạ ệ trong nh ng năm g n đây ữ ầ

Xem Nguy n Ng c Đi n, ễ ọ ệ Thu h i đ t: Khi nào và b ng cách nào ồ ấ ằ , VnEconomy (http://vneconomy.vn/20130321101227178P0C9920/thu-hoi-dat-khi-nao-va-bang-cach-nao.htm), truy c p ngày ậ 29/10/2020; Ph m Duy Nghĩa, Ch đ kinh t trong Hi n pháp 1992 – phát hi n m t s b t c p và ki n ngh ạ ế ộ ế ế ệ ộ ố ấ ậ ế ị

Trang 5

tài s n này ph i đả ả ược th c hi n nh m ph c v m c đích công (public purpose)ự ệ ằ ụ ụ ụ

và cho phép bên b tị ước đo t tài s n nh n m t kho n b i thạ ả ậ ộ ả ồ ường t nhà nừ ướcsau đó

T i ạ m t s nộ ố ước ASEAN, ví d nh ụ ư Vi t Nam, các văn b n quy ph mệ ả ạpháp lu tậ v đ uề ầ không quy đ nh v ị ề “t ch biên” (expropiation) i , khái ni m tệ ương

đương duy nh t có th tìm th y trong lu t đ u t là ấ ể ấ ậ ầ ư “qu c h u hóa ố ữ ” (nationalization)4 T góc đ lý lu n c a pháp lu t đ u t qu c t , có th kh ngừ ộ ậ ủ ậ ầ ư ố ế ể ẳ

đ nh t ch biên và qu c h u hóa đ u là nh ng bi n pháp mà qu c gia ti p nh nị ị ố ữ ề ữ ệ ố ế ậ

đ u t th c hi n nh m tầ ư ự ệ ằ ước quy n s h u tài s n c a nhà đ u t ề ở ữ ả ủ ầ ư Tuy nhiên,đây không ph i hai khái ni m đ ng nh t mà ả ệ ồ ấ s khác bi t nh t đ nh v n i hàmự ệ ấ ị ề ộcũng nh m c tiêu ư ụ “Qu c h u hóa tài s n” ố ữ ả c a nhà đ u t nủ ầ ư ước ngoài được

hi u là vi c nhà nể ệ ướ ước t c đo t tài s n ho c quy n tài s n c a nhà đ u tạ ả ặ ề ả ủ ầ ư

nước ngoài nh m ch m d t ho c gi m b t quy n s h u c a đ u t ngoài ằ ấ ứ ặ ả ớ ề ở ữ ủ ầ ư đ iố

v i toàn b n n kinh t ho c trong các ngành công nghi p c th c a n n kinhớ ộ ề ế ặ ệ ụ ể ủ ề

tế5 M c tiêu c a qu c h u hóa thụ ủ ố ữ ường sẽ là chuy n các tài s n thu c s h u tể ả ộ ở ữ ư(tài s n thu c quy n s h u cá nhân, công ty t nhân) trong m t ngành côngả ộ ề ở ữ ư ộnghi p và / ho c lĩnh v c kinh t thành s h u nhà nệ ặ ự ế ở ữ ước Nói cách khác, bi nệpháp qu c h u hóa sẽ có nh hố ữ ả ưởng l n h n, t i t t c các nhà đ u t , bao g mớ ơ ớ ấ ả ầ ư ồ

c nhà đ u t nả ầ ư ước ngoài và trong nước, trong m t ngành công nghi p c thộ ệ ụ ể

ch không ch liên quan t i m t / m t s nhà đ u t nh trứ ỉ ớ ộ ộ ố ầ ư ư ường h p c a t chợ ủ ịbiên

T ch biên có th x y ra tr c ti p khi nhà nị ể ả ự ế ước tước quy n s h uề ở ữvà/ho c thu gi tr c ti p toàn b tài s n c a nhà đ u t nặ ữ ự ế ộ ả ủ ầ ư ước ngoài b ngằquy t đ nh ho c chính sách c th Đ c đi m c a t ch biên tr c ti p là s tế ị ặ ụ ể ặ ể ủ ị ự ế ự ước

đo t d a trên quy đ nh pháp lu t ho c hành chính d n t i s chuy n giaoạ ự ị ậ ặ ẫ ớ ự ểquy n s h u và chi m h u v t lý (physical possession) đ i v i tài s nề ở ữ ế ữ ậ ố ớ ả 6

Trường h p ợ “t ch biên tr c ti p” i ự ế có th so sánh tể ương đương v i qu c h u hoáớ ố ữtài s n c a nhà đ u t ả ủ ầ ư

Trang 6

Tuy nhiên, t ch biên cũng bao g m c trị ồ ả ường h p nhà nợ ướ ử ục s d ng m tộ

s bi n pháp, m c dù không tr c ti p tố ệ ặ ự ế ước quy n s h u c a nhà đ u t nề ở ữ ủ ầ ư ướcngoài, nh ng l i gián ti p tri t tiêu các giá tr kinh t c a quy n tài s n ho cư ạ ế ệ ị ế ủ ề ả ặ

lo i tr quy n ki m soát tài s n c a nhà đ u t , làm cho nhà đ u t b r i vàoạ ừ ề ể ả ủ ầ ư ầ ư ị ơtình tr ng nh b tạ ư ị ước quy n s h u Hình th c t ch biên th hai này là ề ở ữ ứ ị ứ “t ch i biên gián ti p” ế ACIA cũng đã làm rõ h n khái ni m t ch biên gián ti p t i đo nơ ệ ị ế ạ ạ2(b) Ph l c 2 Theo đó, ụ ụ t ch biên gián ti p i ế sẽ được hi u là vi c nhà nể ệ ước dùng

m t bi n pháp ho c liên hoàn các bi n pháp liên quan có tác đ ng tộ ệ ặ ệ ộ ương t nhự ư

t ch biên tr c ti p mà không bu c chính th c chuy n quy n s h u (đ i v i tàiị ự ế ộ ứ ể ề ở ữ ố ớ

s n) ho c t ch biên hoàn toàn ả ặ ị T ch biên gián ti p i ế cũng có th liên quan t iể ớ

trường h p c quan ch c năng c a qu c gia s t i ra quy t đ nh tợ ơ ứ ủ ố ở ạ ế ị ước các quy nề

ph c n (auxiliary rights) liên quan ch t chẽ đ n các quy n s h u và quy n tàiụ ậ ặ ế ề ở ữ ề

s n c a nhà đ u t , ch ng h n nh các quy n đ i v i sáng chả ủ ầ ư ẳ ạ ư ề ố ớ ế7 Vi c bu cệ ộcông ty nước ngoài ph i cho phép nhà nả ước ho c doanh nghi p đặ ệ ược nhà nước

b o tr n m gi các c ph n chi ph i c a công ty cũng đả ợ ắ ữ ổ ầ ố ủ ược coi là m t hìnhộ

th c t ch biên gián ti p vì qu c gia đã tứ ị ế ố ước quy n ki m soát đ i v i tài s n vàề ể ố ớ ả

l i nhu n c a doanh nghi p liên quan Th m chí vi c nhà nợ ậ ủ ệ ậ ệ ước bu c công tyộ

nước ngoài ph i b nhi m ngả ổ ệ ười qu n lý do mình ch đ nh cũng là m t hìnhả ỉ ị ộ

th c t ch biên gián ti p vì đi u này d n t i vi c nhà đ u t nứ ị ế ề ẫ ớ ệ ầ ư ước ngoài b tị ước

đi quy n đ nh đo t tài s n đ u t Nhìn chung, ph m vi n i hàm c a t ch biênề ị ạ ả ầ ư ạ ộ ủ ịgián ti p r t r ng, ph c t p và cũng thế ấ ộ ứ ạ ường là v n đ tranh ch p gi a nhà đ uấ ề ấ ữ ầ

t nư ước ngoài và qu c gia ti p nh n đ u t ố ế ậ ầ ư

1.2 T ch biên h p phap và b t h p phap i ơ â ơ

Đi u kho n v t ch biên t n t i trong h u h t các hi p đ nh đ u t songề ả ề ị ồ ạ ầ ế ệ ị ầ ư

phương và đa phương khu v c ASEAN C th , Đi u 14.1 c a ACIA quy đ nh nhự ụ ể ề ủ ị ư

sau: “Thành viên không đ ượ c phép t ch biên ho c qu c h u hóa các kho n đ u t i ặ ố ữ ả ầ ư

tr c ti p ho c gián ti p ho c b ng m t bi n pháp t ự ế ặ ế ặ ằ ộ ệ ươ ng đ ươ ng t ch biên ho c i ặ

qu c h u hóa, ngo i tr : ố ữ ạ ừ

7 PCIJ, Series A, No 7,1926 Christie G C., 'What Constitutes a Taking of Property under International Law?', 38 BYIL,

1962, tr 307; Brownlie, System and State Responsibility, tr 24-25; Whiteman, Digest, vol VIII, tr 1006.

4

Trang 7

(a) nh m ằ m c đich u công c ng; ộ

(b) trên c s không phân bi t đ i x ; ơ ơ ệ ố ử

(c) có b i th ồ ươ ng nhanh chóng, th a đáng và hi u qu ; và o ệ ả

(d) th c hi n đúng th t c ự ệ ủ u pháp lu t â (due process)” 8

Theo đó, có th th yể ấ hành vi t ch biênị c a qu c gia ủ ố được coi là h p phápợkhi khi th a mãnỏ b n y u t sau:ố ế ố

Th nh t, ư â t ch biên ph iả “nh m m c đich công c ng” ằ u ộ Thông thường nhà

nước ti p nh n đ u t là ch th tuyên b hành vi tế ậ ầ ư ủ ể ố ước quy n s h u có nh mề ở ữ ằ

m c đích công c ng hay không, và nhà đ u t cũng nh qu c gia ụ ộ ầ ư ư ố “xu t kh u” ấ ẩ

v n không ch ng đ i tuyên b đó Đ ngăn ng a hành vi tố ố ố ố ể ừ ước quy n s h uề ở ữ

nh m m c đích tr đũa gi a các qu c gia, lu t t p quán và các đi u ằ ụ ả ữ ố ậ ậ ề ước qu c tố ế

thường không coi tước quy n s h u đ tr đũa là tề ở ữ ể ả ước quy n s h u vì m cề ở ữ ụđích công c ng Đ độ ể ược coi là tước quy n s h u vì m c đích công c ng, vi cề ở ữ ụ ộ ệ

tước quy n s h u ph i đề ở ữ ả ược th c hi n vì nhu c u trong nự ệ ầ ước9.Yêu c u đ i v iầ ố ớ

m c đích công c ng c a bi n pháp t ch biên ph i đụ ộ ủ ệ ị ả ược xem xét tham chi u vàoế

th i đi m bi n pháp liên quan đờ ể ệ ược th c hi n C th , bi n pháp t ch biên ph iự ệ ụ ể ệ ị ả

đ t đạ ược m c đích công c ng đụ ộ ược đ ra ngay vào th i đi m qu c gia đề ờ ể ố ược

th c hi n nó Nh ng trự ệ ữ ường h p tợ ước quy n s h u đã đề ở ữ ượcth c hi n nh ngự ệ ưkhông ph i cho m c đích công c ng vào th i đi m đả ụ ộ ờ ể ược th c hi n sẽ khôngự ệ

được coi là h p pháp, k c khi chúng ph c v m c đích công c ng giai đo nợ ể ả ụ ụ ụ ộ ở ạsau

Th hai, ư vi c t ch biênệ ị “trên c s không phân bi t đ i x ” ơ ơ ệ ố ử Tiêu chí này có

t m quan tr ng r t l n Vi c tầ ọ ấ ớ ệ ước quy n s h u “phân bi t đ i x ” sẽ nhề ở ữ ệ ố ử ả

hưởng m nh mẽ đ n kho n b i thạ ế ả ồ ường mà qu c gia ti p nh n ph i tr , ví dố ế ậ ả ả ụ

có th kéo theo vi c qu c gia này b ph t ho c ph i thi hành nghĩa v khôi ph cể ệ ố ị ạ ặ ả ụ ụtình tr ng ban đ uạ ầ 10 Hành vi t ch biên ch nh m t i nhà đ u t nị ỉ ắ ớ ầ ư ước ngoài nóichung không mang tính phân bi t đ i x Đ i v i lu t đ u t qu c t , s ệ ố ử ố ớ ậ ầ ư ố ế ự “phân

8Kho n 1 Đi u 14 Hi p đ nh đ u t toàn di n ASEAN (ACIA) ả ề ệ ị ầ ư ệ

9 Xem UNCTAD, Expropriation, UNCTAD Series on issues in international investment agreements II, New York and Geneva, 2012, tr 28 – 34; UNCTAD, Taking of property, UNCTAD Series on issues in international investment

agreements, New York and Geneva, 2000, tr 24 – 25.

10 Tlđd, tr 25 – 26.

5

Trang 8

bi t đ i x ” ệ ố ử trong trường h p t ch biên đợ ị ược hi u là vi c nhà nể ệ ước có ch đíchủphân bi t gi a các nhà đ u t nệ ữ ầ ư ước ngoài trên c s qu c t ch c a h ơ ở ố ị ủ ọ

Th ba ư , t ch biên “ị đúng th t c pháp lu t” ủ u â thường được hi u là khi có cácể

v n đ liên quan đ n hành vi tấ ề ế ước quy n s h u, đ c bi t là m c b i thề ở ữ ặ ệ ứ ồ ường,nhà đ u t đầ ư ược đ ngh m t c quan tài phán đ c l p trong nề ị ộ ơ ộ ậ ước xem xét l i.ạ

Bi n pháp t ch biên tài s n c a nhà đ u t nệ ị ả ủ ầ ư ước ngoài được th c hi n theo cácự ệquy trình, th t c pháp lý đủ ụ ược quy đ nh trong h th ng pháp lu t c a qu c giaị ệ ố ậ ủ ố

s t i và b n thân qu c gia cũng ph i có quy t đ nh b i thở ạ ả ố ả ế ị ồ ường cho nhà đ u tầ ư

có tài s n b t ch biên ả ị ị Tuy nhiên, th c t cho th y c ch này thự ế ấ ơ ế ường ch đỉ ược

đa s các hi p đ nh đ u t song phố ệ ị ầ ư ương quy đ nh đ gi i quy t các v nị ể ả ế ấ

đề “h u tâ ướ c quy n s h u” ề ơ ữ , liên quan đ n m c b i thế ứ ồ ường, ch không gi iứ ảquy t câu h i li u nhà nế ỏ ệ ước ti p nh n đ u t có đế ậ ầ ư ượ ước t c quy n s h u hayề ở ữkhông trong tình hu ng liên quanố 11

Th t , ư ư v vi c t ch biên ph i đề ệ ị ả ượ “ b i thc ồ ươ ng nhanh chóng, th a đáng o

và hi u qu ệ ả ” hi n nay có r t nhi u quan đi m gi i thích và tranh cãi Nhóm sẽ điệ ấ ề ể ảsâu vào phân tích m c 2 đ làm rõ v n đ b i thở ụ ể ấ ề ồ ường khi t ch biên tài s n c aị ả ủnhà đ u t ASEAN.ầ ư

Nh ng trữ ường h p t ch biên không b o đ m b n y u t trên đ u b coi làợ ị ả ả ố ế ố ề ị

b t h p pháp S phân bi t tính pháp lý c a hành vi t ch biên có ý nghĩa quy tấ ợ ự ệ ủ ị ế

đ nh đ i v i vi c phân đ nh trách nhi m pháp lý c a qu c gia đ i v i nhà đ uị ố ớ ệ ị ệ ủ ố ố ớ ầ

t nư ước ngoài

Có m t đi m c n chú ý r ng, theo ghi chú c a Đi u 14.1 c a ACIA đã tr c ti pộ ể ầ ằ ủ ề ủ ự ế

lo i tr kh i ph m vi đi u ch nh các v n đ liên quan t i đ t đai (m t đ iạ ừ ỏ ạ ề ỉ ấ ề ớ ấ ộ ố

tượng nh y c m đ i v i các nạ ả ố ớ ước trong khu v c) và coi v n đ này thu c ph mự ấ ề ộ ạ

vi riêng bi t c a pháp lu t nệ ủ ậ ước ti p nh n đ u t (bao g m c v n đ thanhế ậ ầ ư ồ ả ấ ềtoán ti n b i thề ồ ường cho nhà đ u t ) Đi u đó có nghĩa là v n đ này sẽ ph iầ ư ề ấ ề ả

được đi u ch nh theo các nguyên t c và quy đ nh c a pháp lu t qu c gia Đi uề ỉ ắ ị ủ ậ ố ềnày cũng có nghĩa là sẽ h n ch kh năng v n đ t ch biên đ i v i đ t đai ho cạ ế ả ấ ề ị ố ớ ấ ặquy n tài s n đ i v i đ t đai b ki n ra tr ng tài đ u t qu c t Ngoài ra, Đi uề ả ố ớ ấ ị ệ ọ ầ ư ố ế ề

11 Tlđd, tr 31.

6

Trang 9

14.5 ACIA cũng lo i tr các khi u n i đ i v i vi c nhà nạ ừ ế ạ ố ớ ệ ước th c hi n li-xăngự ệ

cưỡng b c (compulsory licensing) theo quy đ nh c a hi p đ nh TRIPS b ng vi cứ ị ủ ệ ị ằ ệ

kh ng đ nh đó không ph i là t ch biên: “ẳ ị ả ị Điều này không áp dụng cho việc cấp văn bằng bắt buộc liên quan tới quyền sở hữu trí tuệ theo hiệp định TRIPS”

2 QUY Đ NH V B I TH Ị Ê Ồ ƯỜ NG TRONG T CH BIÊN TÀI S N C A Ị Ả Ủ NHÀ Đ U T ASEAN Ầ Ư

2.1.C s phap ly và n i dung quy đ nh ơ ơ ô i

Nh trên đã phân tích, các qu c gia ASEAN đư ố ược công nh n ch quy nậ ủ ềtrong vi c ki m soát tài s n và các ngu n l c kinh t trên lãnh th c a mình đệ ể ả ồ ự ế ổ ủ ể

th c hi n các m c tiêu chính tr và kinh t c a qu c gia, bao g m c vi c t chự ệ ụ ị ế ủ ố ồ ả ệ ịbiên tài s n c a nhà đ u t nả ủ ầ ư ước ngoài nh ng đ ng th i nhà nư ồ ờ ước cũng ph iả

ch u trách nhi m v i vi c tị ệ ớ ệ ước đo t tài s n c a nhà đ u t Nh v y, v n đạ ả ủ ầ ư ư ậ ấ ềpháp lý m u ch t phát sinh đây là li u hành vi t ch biên đó có d n t i tráchấ ố ở ệ ị ẫ ớnhi m b i thệ ồ ường không và n u có thì m c đ b i thế ứ ộ ồ ường là nh th nào? ư ế

Trong khuôn kh ASEAN, vổ ấn đ v b i thề ề ồ ường khi t ch biên tài s n c aị ả ủnhà đ u t ASEAN đầ ư ược quy đ nh t i r t nhi u văn b n v đ u t , c th là cácị ạ ấ ề ả ề ầ ư ụ ể

hi p đ nh đ u t song phệ ị ầ ư ương gi a các qu c gia ASEAN ữ ố (Bilateral Investment Treaty – BIT), hi p đ nh đ u t đa phệ ị ầ ư ương nh : ư AGA (1987), AIA (1998), ACIA….Trong ph m vi trình bày c a mình, nhóm xin đi sâu vào nghiên c u quyạ ủ ứ

đ nh v b i thị ề ồ ường khi t ch biên tài s n c a nhà Hi p đ nh đ u t toàn di nị ả ủ ệ ị ầ ư ệ( ACIA ) và so sánh v i m t s BIT và các văn b n pháp lý liên quan đ làm rõớ ộ ố ả ể

h n v n đ ơ ấ ề

Theo quy đ nh t i đi m c kho n 1 Đi u 14 ACIAị ạ ể ả ề , vi c b i thệ ồ ường khi t chịbiên tài s n c a nhà đ u t ph i đả ủ ầ ư ả ược th c hi nự ệ “ nhanh chóng, th a đáng và o

hi u qu ” ệ ả Đây cũng là m t trong nh ng tiêu chí đ xác đ nh vi c t ch biên cóộ ữ ể ị ệ ị

h p pháp hay không Đ hi u r ng b i thợ ề ể ằ ồ ường “nhanh chóng, th a đáng và hi uỏ ệ

qu ” là nh th nào, t i kho n 2 Đi u 14 lý gi i r ng “ả ư ế ạ ả ề ả ằ Vi c đ n bu đ ệ ề ượ c nêu trong ti u đo n 1(c) ph i: ê ạ ả

a) Đ ượ c tr không ch m tr ả â ễ

7

Trang 10

b) T ươ ng đ ươ ng v i giá th tr ớ i ươ ng c a kho n đ u t b t ch biên ngay ủ ả ầ ư i i

tr ướ c khi ho c t i th i đi m khi vi c t ch biên đã đ ặ ạ ơ ê ệ i ượ c công b r ng rãi, ho c ố ộ ặ khi s vi c t ch biên s y ra; Tuy theo th i đi m nào đ ự ệ i ả ơ ê ượ c áp d ng u

c) Không làm thay đ i giá tr vì vi c t ch biên d ki n đ ổ i ệ i ự ế ượ c ti t l ; và ế ộ d) Có tinh thanh kho n h u hi u và chuy n nh ả ữ ệ ê ượ ng t do theo Đi u 13 ự ề (chuy n ti n) trong ph m vi lãnh th c a qu c gia thành viên.” ê ề ạ ổ ủ ố

Th c ti n lu t đ u t qu c t cho th y, không ch trong n i kh i ASEANự ễ ậ ầ ư ố ế ấ ỉ ộ ố

mà các nhà đ u t nầ ư ước ngoài trên th gi i đ u mong mu n áp d ng công th cế ớ ề ố ụ ứ

b i thồ ường trên Công th c này đòi h i vi c b i thứ ỏ ệ ồ ường ph i không đả ược ch mậ

tr , theo giá th trễ ị ường đ i v i tài s n b t ch biên, gi nguyên giá tr b i thố ớ ả ị ị ữ ị ồ ường

và b ng lo i ti n d chuy n đ i, chuy n nhằ ạ ề ễ ể ổ ể ượng Không ch đỉ ược gi i thích t iả ạACIA, m t s BIT gi a các qu c gia ASEAN cũng thộ ố ữ ố ường quy đ nh rõ h n v vi cị ơ ề ệ

b i thồ ường “nhanh chóng, th a đáng và hi u qu o ệ ả” C th nh ụ ể ư BIT Vi t Nam -ệIndonesia (1991) quy đ nh nhà đ u t có tài s n b tị ầ ư ả ị ước quy n s h u ề ở ữ “ph i ả

đ ượ c b i th ồ ươ ng có hi u qu , th a đáng và nhanh chóng” ệ ả o và đ ng th i BIT nàyồ ờcũng th hi n n l c làm rõ h n khái ni m ể ệ ỗ ự ơ ệ “hi u qu ” ệ ả (“các kho n b i thả ồ ường

nh v y cũng đư ậ ược th c thi m t cách hi u qu và đự ộ ệ ả ượ ực t do d ch chuy n”),ị ể

“th a đáng” o (“Kho n b i thả ồ ường nh v y ph i b ng giá tr th c c a kho n đ uư ậ ả ằ ị ự ủ ả ầ

t b tr ng d ng ngay trư ị ư ụ ước khi b tr ng d ng ho c trị ư ụ ặ ước khi nguy c b tr ngơ ị ư

d ng tr nên công khai, tùy trụ ở ường h p nào x y ra trợ ả ước”), “nhanh chóng” (“các

kho n b i thả ồ ường nh v y cũng bao g m c lãi su t tính theo lãi su t thư ậ ồ ả ấ ấ ương

m i thông thạ ường cho t i ngày thanh toán và đớ ược th c hi n không ch m tr ”)ự ệ ậ ễ(Đi u 5) BIT Vi t Nam - Malaysia(1992)ề ệ 12, cũng áp d ng công th c b i thụ ứ ồ ường

hi u qu , th a đáng và nhanh chóng và đ a ra nh ng chi ti t c th hóa các y uệ ả ỏ ư ữ ế ụ ể ế

t c a công th c này BIT Vi t Nam - Thái Lanố ủ ứ ệ 13, BIT Vi t Nam - Malaysiaệ

12 Đi u 9: “ ề Kho n b i th ả ồ ươ ng ph i t ả ươ ng đ ươ ng v i giá tr th tr ớ i i ươ ng tho đáng c a các kho n đ u t b tr ng thu ả ủ ả ầ ư i ư ngay tr ướ c khi vi c tr ng thu đ ệ ư ượ c th c hi n Giá tr th tr ự ệ i i ươ ng tho đáng không ph n ánh b t kỳ s thay đ i nào v ả ả ấ ự ổ ề giá tr phát sinh t vi c tr ng thu đ i ừ ệ ư ượ c công b r ng rãi tr ố ộ ướ c khi ti n hành Kho n b i th ế ả ồ ươ ng ph i đ ả ượ c thanh toán không ch m tr và kèm theo lãi su t h p lý, có xem xét đ n kho ng th i gian cho đ n khi thanh toán Kho n b i â ễ ấ ợ ế ả ơ ế ả ồ

th ươ ng ph i đ ả ượ c th c hi n th c t và chuy n t do và đ ự ệ ự ế ê ự ượ ự c t do chuy n đ i sang đ ng b n t c a Bên Ký k t có ê ổ ồ ả ệ ủ ế nhà đ u t và chuy n đ i sang các đ ng ti n t do chuy n đ i theo quy đ nh t i các Đi u kho n c a Hi p đ nh c a ầ ư ê ổ ồ ề ự ê ổ i ạ ề ả ủ ệ i ủ Quỹ Ti n t Qu c t , theo t giá h i đoái đ ề ệ ố ế ỷ ố ượ c áp d ng trên th tr u i ươ ng vào ngày ti n hành vi c tr ng thu ế ệ ư

13 BIT Vi t Nam - Thái Lan: “ ệ B i th ồ ươ ng đó ph i t ả ươ ng x ng, ph i có kh năng th c hi n m t cách hi u qu , đ ứ ả ả ự ệ ộ ệ ả ượ c

t do chuy n và ph i đ ự ê ả ượ c th c hi n không ch m tr theo quy đ nh c a kho n 2, Đi u 8 ự ệ â ễ i ủ ả ề ” (Đi u 6) ề

8

Trang 11

(1992)14,… không dùng c m t ụ ừ “hi u qu , th a đáng và nhanh chóng”, ệ ả o nh ngưcách di n đ t cũng bao trùm các y u t c a công th c.ễ ạ ế ố ủ ứ

Cũng c n ghi nh n r ng, dù công th c nào đầ ậ ằ ứ ược áp d ng, khi b i thụ ồ ường,công đo n xác đ nh giá tr tài s n đ u t đóng vai trò c c kỳ quan tr ng Cạ ị ị ả ầ ư ự ọ ơquan xác đ nh có th d a vào các y u t khác nhau, trong đó có giá tr trong sị ể ự ế ố ị ổsách k toán (có tr đi các kho n kh u hao tài s n, l m phát…), thông báo tàiế ừ ả ấ ả ạchính c a công ty cho qu c gia ti p nh n đ u t ủ ố ế ậ ầ ư

Ngượ ạc l i, đ i v i các nố ớ ước ti p nh n đ u t ế ậ ầ ư l i mong mu n áp ạ ố phương

pháp “b i th ồ ươ ng h p lý” ợ (appropriate compensation), được th hi n trong BITể ệthông qua các thu t ng r t m m d o và đem l i nhi u quy n quy t đ nh choậ ữ ấ ề ẻ ạ ề ề ế ị

qu c gia tố ước quy n s h u nh :ề ở ữ ư “b i th ồ ươ ng h p lý”, ợ “b i th ồ ươ ng đ ượ c tinh toán d a trên c s nguyên t c tinh toán đ ự ơ ơ ắ ượ c công nh n” â hay “b i th ồ ươ ng

t ươ ng đ ươ ng v i giá tr phu h p c a tài s n đ u t b t ớ i ợ ủ ả ầ ư i ướ c quy n s h u” ề ơ ữ

Kho n b i thả ồ ường h p lý này thợ ường không nhi u b ng kho n b i thề ằ ả ồ ường toàn

b , và t o đi u ki n cho qu c gia ti p nh n tộ ạ ề ệ ố ế ậ ước quy n s h u ngay c khi khề ở ữ ả ảnăng kinh t không cho phép h b i thế ọ ồ ường toàn b ngay l p t c.ộ ậ ứ

ACIA cũng đ t ra m t d li u t i đi u 3 r ng: “ặ ộ ự ệ ạ ề ằ Trong tr ươ ng h p có trì ợ hoãn, kho n b i th ả ồ ươ ng sẽ bao g m lãi su t phu h p theo lu t và quy đ nh c a ồ ấ ợ â i ủ

n ướ c thành viên s t i v vi c t ch biên Ti n đ n bu, bao g m b t kỳ kho n lãi ơ ạ ề ệ i ề ề ồ ấ ả phát sinh sẽ đ ượ c tr b ng đ ng ti n mà kho n đ u t ban đ u đ ả ằ ồ ề ả ầ ư ầ ượ c th c hi n, ự ệ

ho c theo yêu c u c a nhà đ u t b ng đ ng ti n t do s d ng.” ặ ầ ủ ầ ư ằ ồ ề ự ử u T i quy đ nhạ ịtrên, ACIA đã đ t ra gi thi t trong trặ ả ế ường h p kho n b i thợ ả ồ ường b tr ch mị ả ậ

tr thì quy n l i c a nhà đ u t nễ ề ợ ủ ầ ư ước ngoài v n đẫ ược đ m b o trên c sả ả ơ ởnguyên t c tính lãi Thêm vào đó, t i kho n 4 Đi u 14 ACIA còn quy đ nh trắ ạ ả ề ị ường

h p khi nhà đ u t có yêu c u v vi c thanh toán kho n b i thợ ầ ư ầ ề ệ ả ồ ường b ng đ ngằ ồ

ti n t do ề ự (bao g m c kho n lãi phát sinh) thì cung sẽ đ ồ ả ả ượ c chuy n đ i thành ê ổ

đ ng ti n thanh toán theo t giá th tr ồ ề ỉ i ươ ng vào th i đi m chi tr ơ ê ả Có th th yể ấđây là m t quy đ nh ti n b , t o thu n l i và b o v quy n l i cho nhà đ u tộ ị ế ộ ạ ậ ợ ả ệ ề ợ ầ ư

14 BIT Vi t Nam - Malaysia (1992): “ ệ Vi c b i th ệ ồ ươ ng nh v y ph i t ư â ả ươ ng x ng v i giá th tr ứ ớ i ươ ng c a đ u t ngay ủ ầ ư

tr ướ c khi bi n pháp tr ng d ng đ ệ ư u ượ c ph bi n r ng rãi và kho n b i th ổ ế ộ ả ồ ươ ng đó đ ượ ự c t do chuy n ra n ê ướ c ngoài

b ng các đ ng ti n t do s d ng B t kỳ m t s ch m tr phi lý trong vi c tr đ n bu sẽ ph i ch u kho n lãi thich ằ ồ ề ự ử u ấ ộ ự â ễ ệ ả ề ả i ả

h p theo t giá th ợ ỷ ươ ng m i do hai Bên tho thu n ho c v i t giá đ ạ ả â ặ ớ ỷ ượ c pháp lu t quy đ nh â i ” (Đi u 5).

9

Ngày đăng: 13/07/2021, 17:52

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w