1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Nâng Cao Sự Hài Lòng Của Khách Hàng Đối Với Chất Lượng Dịch Vụ Ngân Hàng Điện Tử Tại Ngân Hàng TMCP

127 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 127
Dung lượng 2,49 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MỤC LỤC TRANG PHỤ B A LỜI CẢM ƠN LỜI CAM ĐOAN MỤC LỤC DANH MỤC CÁC CHỮ VIẾT TẮT DANH MỤC CÁC BẢNG BIỂU H NH V PHẦN MỞ ĐẦU CHƯƠNG 1: CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ SỰ HÀI LÒNG CỦA KHÁCH HÀNG ĐỐI

Trang 1

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ TP.HCM

Trang 2

LỜI CAM ĐOAN

N

N

2013

N

Trang 3

LỜI CẢM ƠN

c tiên, tôi xin chân thành gởi l i c ơ n Quý Thầy Cô trong khoa N

c Đ i h c Kinh t Thành ph H ã cho tôi nhi u

ki n th c quý báu trong th i gian qua

Tôi xin chân thành gởi l i c ơ GS.TS Nguy n Thanh ng dẫn khoa h c c a lu ã p c n th c ti n, phát hi ã n tình

ng dẫn tôi hoàn thành lu

Sau cùng, tôi xin chân thành c ơ n nhữ i b n, nhữ ng nghi p

ã n tình hỗ tr ỡ tôi trong su t th i gian h c t p và nghiên c u Xin gởi l i c ơ n t t c m i

2013

N

Trang 4

MỤC LỤC

TRANG PHỤ B A

LỜI CẢM ƠN

LỜI CAM ĐOAN

MỤC LỤC

DANH MỤC CÁC CHỮ VIẾT TẮT

DANH MỤC CÁC BẢNG BIỂU H NH V

PHẦN MỞ ĐẦU

CHƯƠNG 1: CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ SỰ HÀI LÒNG CỦA KHÁCH HÀNG ĐỐI

VỚI CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ NGÂN HÀNG ĐIỆN TỬ 1

1.1 Tổng quan v d ch v n t 1

1.1.1 Khái ni m v d ch v n t 1

1.1.2 Vai trò c a d ch v N Đ 2

1.1.3 t c a d ch v N Đ 3

1.1.4 Các d ch v 5

1.1.4.1 D ch v ngân hàng qua m ng (Internet banking) 5

1.1.4.2 Dich v ngân hàng t ộ n tho i (Mobile banking) 6

1.1.4.3 D ch v ngân hàng t i nhà (Home banking) 6

1.1.4.4 D ch v ngân hàng qua m ộng (Phone banking) 6

1.1.4.5 Call center 7

1.1.4.6 7

1.1.5 R i ro trong ho ộ 7

1.2 Những v ơ n v ch ng d ch v N Đ 11

1.2.1 Khái ni m v ch ng d ch v 11

1.2.1.1 11

1.2.1.2 13

1.2.2 Ch ng d ch v N Đ 16

1.2.3 ng ch ng d ch v n t 16

1.2.3.1 Mô hình FSQ và TSQ 16

1.2.3.2 Mô hình ch ng d ch v SERVQUAL c a Parasurama (1985) 17

1.3 S hài lòng c i v i ch ng d ch v n t 20

1.3.1 S hài lòng c a khách hàng 20

Trang 5

1.3.2 Phân lo i s 21

1.3.3 M i liên h giữa ch ng d ch v n t và s hài lòng c 22

KẾT LUẬN CHƯƠNG 1 25

CHƯƠNG 2: THỰC TRẠNG VỀ SỰ HÀI LÒNG CỦA KHÁCH HÀNG ĐỐI VỚI CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ NHĐT TẠI NGÂN HÀNG TMCP Á CHÂU (ACB) 26

2.1 Tổng quan v ngân hàng TMCP Á Châu 26

2.1.1 V ơ 26

2.1.2 ộ 28

2.2 Th c tr ng d ch v n t t i ngân hàng TMCP Á Châu 30

2.2.1 Các d ch v N Đ c triển khai t i ngân hàng TMCP

Á Châu 30

2.2.1.1 D ch v ACB online 30

2.2.1.2 D ch v Phone banking 33

2.2.1.3 D ch v Mobile banking 34

2.2.1.4 ộ 35

2.2.1.5 D ch v Callcenter (247) 35

2.2.2 K t qu ho ộng kinh doanh d ch v N Đ i ngân hàng ACB trong th i gian qua 38

2.3 Th c tr ng s hài lòng c a khách hàng v ch ng d ch v N Đ i ngân hàng TMCP Á Châu 39

2.3.1 ơ o sát s hài lòng c i v i ch ng d ch v N Đ i ACB 39

2.3.1.1 Nghiên c ơ ộ 39

2.3.1.2 Nghiên c u chính th c (nghiên c ng) 40

2.3.2

Châu 45

2.4 Nh s hài lòng c i v i ch ng d ch v N Đ i ACB 66

2.4.1 Nhữ u khách hàng hài lòng v ch ng d ch v N Đ t i ACB

66

2.4.2 Nhữ ch ng d ch v N Đ i

ACB 68

Trang 6

2.4.3 i c a khách hàng v 69

KẾT LUẬN CHƯƠNG 2 70

CHƯƠNG 3: GIẢI PHÁP NÂNG CAO SỰ HÀI LÒNG CỦA KHÁCH HÀNG ĐỐI VỚI CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ NGÂN HÀNG ĐIỆN TỬ TẠI NGÂN HÀNG TMCP Á CHÂU 71

3.1 Đ ng phát triển d ch v N Đ

2015 71

3.2 Gi i pháp nâng cao ch ng d ch v N Đ i ngân hàng TMCP

Á Châu 72

3.2.1 72

3.2.2 Đ 79

3.2.3 Đ 82

3.2.4 Đ i v i y u t 83

3.3 ộ N Đ

N 84

3.4 Khuy n ngh i v i Chính ph N N c 86

KẾT LUẬN CHƯƠNG 3 89 KẾT LUẬN

TÀI LIỆU THAM KHẢO

PHỤ LỤC

Trang 7

DANH MỤC CÁC CHỮ VIẾT TẮT

ACB : N ơ ổ ầ

EFA :

FSQ :

KHCN :

KHDN :

KMO : Kaiser – Meyer - Olkin N Đ : N

NHTM : N ơ

NHNN : N N

SPSS : ầ

TMCP : ơ ổ ầ TP.HCM :

TSQ :

VIP :

Trang 8

1 1:

1 2:

1 3: N Đ 1 4:

2 6:

Hình 2.7: Mô hình nghiên c u tổng h p ể 2 1: ổ 2009 – 2012 ể 2 2: ổ ộ 2009 – 2012 ể 2 3: ổ 2009 – 2012 ể 2 4: 2009 – 2012 ể 2 5: ể

2 1:

2 2:

2 3: N

2009 - 2012 2 4: N 2009 -

2012 2 5: ộ

2 6 : ổ ã

2 7:

2 8: ầ ầ 1 2 9: ầ ầ 2 2 10: ầ ầ 1 2 11: ầ ầ 2 2 12: ầ

Trang 9

2 13: ầ ầ 1

2 14: ầ ầ 2

2 15: ầ

2 16: ầ

2 17: ầ

2 18:

2 19:

2 20: ể ơ ữ

2 21: ộ

B ng 2.22: B ng k t qu phân tích Anova

Trang 10

PHẦN MỞ ĐẦU

1 Sự cần thiết của đề tài

Th ơ g m i i n t trong những n m gần r t phát triển ở Vi t Nam, qua

d ch v ngân hàng i n t cũng c quan tâm chú ý nhi u hơn và c d oán là hình th c giao d ch phổ bi n trong các giao d ch sắp t i Nắm bắt c xu th phát triển , các ngân hàng TMCP ở Vi t Nam ã c i và ẩy m nh phát triển s n phẩm d ch v ngân hàng i n t ể nâng cao v th c nh phần

Trong mô ng c nh tranh hi n nay hầu h t các ngâ u có các s n phẩm c a d ch v ngân hàng i n t gi ng ể thu hút khách hàng, nh ng y u t nào làm cho khách hàng quan tâm và trung thành v i ngân hàng là i u các ngân hàng chú tr ng nh t Chính vì v y ể thu hút khách hàng s d ng s n phẩm d ch v ngân hàng i n t c a mình thì cần ph i chú ý ặc bi t n ch t ng d ch v ngân hàng

i n t làm th nào ể n cho khách hàng s hài lòng t t nh t, mu n v y cần

ph i xem xét các y u t n ởng n ch ng d ch v và ng s hài lòng c a khác i v i ch t ng d ch v ngân hàng i n t c a n u, ể t

a ra các gi i pháp nâng cao ch t ng, thỏa mãn nhu cầu c a khách hàng

V i m c tiêu nằm trong t p 4 ngâ ầu Vi t Nam thì ngân hàng TMCP Á Châu cần ph i ặc bi t chú ý n s hài lòng c a khách hàng, nâng cao ch t

ng d ch v , t i a nhu cầu c a khách hàng, iển hình là m c ộ hài lòng c a khách hàng v ch t ng d ch v ngân hàng i n t Chính vì v y nghiên c u s hài lòng c a khác i v i ngân hàng là i u quan tr ng, r t thi t th c và c p bách ể có thể

ph c v khách hàng t t hơn, ng k p th i nhu cầu c a khách hàng khi s d ng d ch

v ngân hàng i n t c a ngâ tà Nâng cao sự hài lòng của khách hàng đối với chất lượng dịch vụ ngân hàng điện tử tại ngân hàng TMCP Á Châu c

th c hi n không ngoài m c trên

Đ tài th c hi n còn nhi u thi u sót mong nh n c nhi u ý ki n góp ể

v n nghiên c u c hoàn thi n hơn

Trang 11

2 Mục tiêu nghiên cứu

M c tiêu nghiên c u c a tài này là:

Nghiên c u chính th c th c hi n bằ ơ nh

ng K thu t phỏng v n tr c di n và phỏng v n thông qua m c s

d ể thu th p thông tin t khách hàng s d ng d ch v n t c a N Thông tin thu th c sẽ c x lý bằng phần m m SPSS 16

ằ ơ s tin c y Cronbach alpha và phân tích nhân t khám phá EFA, phân tích h i quy bộ c s d ể kiể nh mô hình nghiên c u

4 Ý ĩa t ực tiễn của đề tài

Trên cơ sở giá th c tr ng s hài lòng c a khác i v i ch t ng

d ch v NHĐT t i ngân hàng TMCP Á Châu, qua phân tích những mặt khách hàng hài lòng và ch a hài lòng v ch t ng d ch v , t các gi i pháp nhằm nâng cao

s hài lòng c a khách hàng v ch t ng d ch v NHĐT t i ngân hàng

Trang 12

5 Bố cục của đề tài

Đ tài nghiên c u bao g m 3 ch ơng c thể sau:

Ch ơng 1: Cơ sở lý lu n v s hài lòng c a khách i v i ch ng d ch

v ngân hàng i n t

Ch ơng 2: Th c tr ng v s hài lòng c a khách i v i ch t ng d ch v ngâ n t t i ngân hàng TMCP Á Châu

Ch ơng 3: Gi i pháp nâng cao s hài lòng c a khách hàng v ch t ng d ch v ngâ n t t i ngân hàng TMCP Á Châu

Trang 13

CHƯƠNG 1: CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ SỰ HÀI LÒNG CỦA KHÁCH HÀNG ĐỐI

VỚI CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ NGÂN HÀNG ĐIỆN TỬ

1.1 Tổng quan về dịch vụ đ ện tử

1.1.1 Khái niệm về dịch vụ đ ện tử

N n t (e-banking) là kênh phân ph i m i nh t d ch v ngân hàng

Đ ĩ n t khác nhau giữa các nghiên c u một phần vì ngân

n t c n một s lo i d ch v a một ngân hàng có thể yêu cầu thông tin và th c hi n hầu h t các d ch v ngân hàng bán lẻ thông qua máy tính, truy n hình hoặ n tho ộng (Dani 1999; N 1998; Sathye, 1999) Theo Burr (1996) mô t một k t

n n t giữa ngân hàng và khách hàng ặ ể chuẩn b , qu n lý và kiểm soát các giao d ch tài chính

N n t ũ ể ĩ ột lo t các n n t ng sau: (a) ngân hàng Internet (hoặc ngân hàng tr c tuy n), ( ) n tho i, (c) TV-ngân ( ) n tho ộng ngân hàng, và ngân hàng PC (e) (hoặc offline ngân hàng) ( š š , 2004)

2009 42 ơ

ĩ ể

ộ ằ :

N ộ ầ

Tóm l n t là lo i hình d ch v ngân hàng c xây d ng trên

n n t ng công ngh ngân hàng và vi n thông hi n i, là mộ ơ c cung c p các

s n phẩm m i và s n phẩm truy n th ng ù ng

Trang 14

n t và các kênh truy ơ Cho phép khách hàng giao d ch không cần

ti p xúc tr c ti p v i nhân viên ngân hàng hoặc trung gian nào khác

1.1.2 Vai trò của dịch vụ NHĐT

Trong ho ộng ngân hàng hi i, vi c ng d ng công ngh tin h c t o nên

n n t ng v t ch t - k thu t cho vi c triể ng các nghi p v và d ch v ngân

ơ ầu thanh toán c a n n kinh t ổi nhanh chóng Chính

ẽ làm cho lu ng ti n t m i phía ch y vào Ngân hàng sẽ r t l ổi

ơ u ti ển t n n kinh t ti n mặt qua n n kinh t chuyển kho n.T

nh ti n t u ki ể ình hình th c hi ơ i, cán cân thanh toán và di n bi n t ộ phát triển kinh t

N y, vai trò c a Ngân hàng T ơ sẽ ơ t ch c

a mình n c ng d ng ngân hàn n t ngày ẩy m nh trong h th ng ngân hàng

Trang 15

c ĩ N Đặc bi t, những

ần ầu hoá, t do phát triển m nh mẽ làm cho s phát triển

c a các ngân hàng tu thuộc vào l i th c ể giành gi t th ng t i

th ể N Đ ù ơ ầ

N Đ ng ũ ở ộ

ể ầ ộ

… Đ ắ ắ

ữ ắ

ơ ộ ù N

Mặt khác, ỏ ổ N Đ

thi t l án phát triển nghi p v kinh doanh s n phẩm và d ch v m i, s d ng m n t , thông tin r i ro, qu b o toàn ti n g i, xây d ng các ơ ình ng tài tr , l ơ ình ph i h ào t o, nâng cao trình ộ cán bộ nhân viên N Đ cũ ẩy m nh vi c liên k t, h p tác giữa các Ngân hàng ngày càng chặt chẽ, N phát triể ng, m nh mẽ, rộng khắp c và th gi i 1.1.3 T ƣu v ệt của dịch vụ NHĐT Nhanh chóng, thuận tiện Đ ữ ể

N Đ ã , giúp khách hàng có thể liên l c v i ngân hàng một cách nhanh chóng, thu n ti ể th c hi n một s nghi p v ngân hàng t i b t k th ểm nào 24 gi mỗi ngày, 7 ngày một tuần và ù ở b t c ơ ù ầ ầ

các khách hàng nhỏ và v a, khách cá nhân có s ng giao d ch v i Ngân hàng không nhi u, s ti n mỗ lần giao d ch không l n ể

N Đ ộ

Trang 16

Ngoài ra, m ng thông tin cung c p cho các khách hàng nắ c di n bi n c a các th ng: ti n t , ch ng khoán, h ã

Tăng khả năng chăm sóc và thu hút khách hàng

N luôn b n rộn vì ít th i gian, nhu cầu cuộc s

d ng, h r t nh y c m v i s bi ộng c a th ng và giá c , nhu cầu tài chính trong cuộc s ơ t nhi u, nên h cầ ữ ẩ

N Đ ữ ti n ích t công ngh ng d ng, t phần m m, t nhà cung c p d ch v m ng, d ch v ã

u hút khách hàng Ngân hàng V i mô hình Ngân hi

ển, cung ng các d ch v cho nhi ng khách hàng, nhi ĩ c kinh doanh c N Đ à r t cao

Tiết kiệm chi phí tăng thu nhập

N Đ

ơ … N ũ

N Đ ộ

Đ giao d ch N Đ à ở m c th p so v i giao d ch truy n th ng ữ

ũ

Mở rộng phạm vi hoạt động tăng khả năng cạnh tranh

H th N ở rộng ho ộ n các th ng

m i một cách m nh mẽ ộ hội nh p vào th ng tài chính, ngân hàng

qu c t Đ c ĩ c ngân hàng ngày càng trở nên gay gắt c

v m ộ, ph m vi v ẫ s n phẩm, d ch v cung ng trên th ể

N Đ

ộ kh nh tranh c Đ u quan tr ơ

N Đ NHTM th c hi n chi àn cầ mà không cần

Trang 17

mở thêm chi nhánh ở ũ ở c ngoài Ngân n t ũ à công c qu ng bá ẩ , khuy ơ ơ u c a NHTM một cách ộng, hi u qu

Cung cấp dịch vụ trọn gói

ộ ữ ặ N Đ ể

ẩ N ẩ

ể ; ể ơ

các d ch v thanh toán qu c t N Đ Ngân ã n phẩm ti ng bộ nhằ ng các nhu cầu c a khách hàng v các d ch v liên quan t i Ngân hàng, b o hiể ầ ng khoán

1.1.4 Các dịch vụ đ ệ tử 1.1.4.1 Dịch vụ ngân hàng qua mạng (Internet banking) Inte ộ ữ ẩ

ầ ể

ũ ể ộ

ũ

ể ể ữ ộ ũ ể ể

nte ể ữ ắ ắ

ằ ặ -banking nên d

ẫ ầ

ơ ể

Trang 18

1.1.4.2 Dich vụ ngân hàng tự độ qua đ ện thoại (Mobile banking)

ù ể ộ

N ũ ã ữ

ẩ ộ ơ ằ ầ ỏ ặ ữ ộ

ầ ở

ộ ù

ẽ ộ ã (ID) ể

ã

ơ ù ã

ộ ã ( N) ể

ầ ầ

1.1.4.3 Dịch vụ ngân hàng tại nhà (Home banking)

ộ ộ ( )

Để ỉ ầ

ỉ ữ

Đ g, H ã ữ

: ; ể

ể ã … 24 ỗ 7 ỗ ầ 1.1.4.4 Dịch vụ ngân hàng qua mạ d động (Phone banking) ộ ộ 24 24 ộ

ã

Trang 19

;

… ỉ ầ

ã ể ầ ầ

ộ ầ

ặ ổ

ẽ ộ ã ặ ã

ù ể

ù ộ

ở ũ ể

1.1.4.5 Call center

ỉ ể

ẻ; ể

ũ ắ ắ ằ

ộ 24 24

1.1.4.6 K s

Là s phát triển c a d ch v Ngân hà ng t i vi c ph c v khách hàng v i ch ng cao nh t và thu n ti n nh ng ph sẽ ặt các tr m làm vi c v i ng k t n i Internet t ộ cao Khi khách hàng cần th c hi n giao d ch hoặc yêu cầu d ch v , h chỉ cần truy c p, cung c p s ch ng nh n cá nhân và m t khẩ ể s d ng d ch v c a h th ng Ngân hàng ph c v mình 1.1.5 Rủi ro trong hoạt động đ ệ tử N

ũ ộ

ữ ặ ộ

Trang 20

Rủ r ạt độ

N

ữ ẻ ộ ặ ằ ộ ẩ ặ ầ ộ ể ầ ẫ

ặ ể ỉ

ể ộ :

- Rủ ro an ninh Khi ể

ữ ổ ữ

ỗ ổ ẽ ỗ ổ an ninh ể ẫ

ể ữ

ẩ ể ẫ ữ

N Đ ộ ặ

ữ ắ

- Rủ r t ết ế du tr ệ t ố ã ể ặ ể t, t

hành ể ỗ ặ N

ộ ể ể

ỗ ầ ộ ũ ẩ ể

ộ ể

ỏ ặ ẽ ẫ

ẩ ể N Đ ở

N Đ ẫ

ộ ổ ặ

th ể ơ ữ

Trang 21

ổ ể ể ầ

Đ ẽ ắ

- Rủ r d ầm ẫ của ác

ữ ầ ể ẽ

ữ ã ổ

( ẻ

ặ ) ẽ ộ

ể ổ

ữ ũ ể ộ ữ ầ

Rủ r u t

ặ ỏ

ể ữ ộ ằ ộ

ộ ũ ể

ộ ặ ộ ặ ắ ở ữ ộ

ể ặ ẩ

ộ ộ

ể ặ

ầ ẩ

ặ ầ ẫ ộ ộ ể ặ ở ặ

ơ

ể ữ ộ

Trang 22

ể ổ ữ

ộ N Đ

ữ ơ

ộ N Đ ẽ ể

N ộ N Đ ể ặ

Trang 23

ch v là một ho ộng hoặc là mộ ho ộng ít hay nhi u có tính

vô hình ần thi t, di n ra trong ộ giữa khách hàng và nhân viên d ch v và/hoặc các ngu n l c v t ch t hoặc hàng hóa và/hoặc các h th ng cung ng d ch v c cung c i pháp ể gi i quy t các v c a ( 1990)

ch v là những ho ộng và k t qu mà mộ ( i bán) có thể cung c ( i mua) và ch y u là vô hình không mang tính sở hữu D ch

v có thể gắn li n hay không gắn li n v i một s n phẩm v t ch t

Đặc đ ểm dịch vụ

D ch v ộ ẩ ặ ặ ơ n khác v i s n phẩm hữu hình khác ể tách r i, tính không tính không ể ữ ể ằ ắ

- Tính vô hình

ộ ữ ặ ể ổ d ch v không thể nhìn th y, không ể n m, không nghe th y, không ng i th y ặ

ữ ẩ (Z ) ặ ể

ẩ ắ ể gi m b t m ộ không chắc chắ i mua sẽ tìm ki m các d u hi u hay bằng ch ng v ch ng

d ch v

Trang 25

1.2.1.2 K á ệm về c ất ƣợ dịc vụ

Hi n nay, có r t nhi ểm khác nhau v ch ng d ch v , tuy nhiên

d ch v ể ph c v khách hàng, vì v y ch ng d ch v nhìn t ộ khách

c các nhà qu n lý doanh nghi p và các nhà nghiên c u khoa h c r t quan tâm

rong một th i gian dài, nhi u nhà nghiên c ã gắ ĩ

ng (Palmer, 2001) Theo Edvardsson, Thomsson & Ovretveit (1994) cho rằng ch t

ng d ch v là d ch v c s i c a khách hàng và làm tho mãn nhu cầu c a h

Lehtinen & Lehtinen (1982) cho là ch ng d ch v ph trên hai khía c nh, (1) quá trình cung c p d ch v và (2) k t qu c a d ch v Tuy nhiên n ch ng d ch v , chúng ta không thể c góp r t l n c a Parasuraman & Z (1985 1988) ( N Đ 2007) ằ ẩ

Các tác gi ã ở ng và s d ng nghiên c ng

ể xây d ng và kiể ần c a ch ng d ch v (g i là thang

U ) SERVQUAL là một trong những công c ch y u trong

Marketing d ch v ù ể ng d ch v ng cách

ch ng d ch v

Trang 26

D ch v chuyển giao

Kho ng cách 4

Chuyể ổi c m nh n

c a công ty thành tiêu chí ch ng

Trang 27

c h t nhữ ặ ểm nào t o nên ch ng c a d ch v ũ c chuyể ể thỏa mãn nhu cầu c a h

Khoảng cách 2: xu t hi n khi công ty d ch v gặ

trong vi c chuyể ổi nh n th c c a mình v k v ng c a khách hàng thành nhữ ặc tính c a ch ng Trong nhi ng h p, công ty có thể nh n th c k v ng

c a khá không ph i công ty ũ có thể chuyể ổi k v ng này thành những tiêu chí c thể v ch ng và chuyể v ng cho khách hàng nhữ ặc tính c a ch ng d ch v Nguyên nhân chính c a v này

là kh ng chuyên môn c ộ ũ ch v ũ ộng quá nhi u

v cầu d ch v

Khoảng cách 3: xu t hi n khi nhân viên ph c v không

chuyển giao d ch v cho những khách hàng theo những tiêu ã nh Trong d ch v , các nhân viên có liên h tr c ti p v

tr ng trong quá trình t o ra ch ng không ph i lúc nào các nhân

ũ ể hoàn thành nhi m v ã ra

Trang 28

(Functional quality), di n gi i d ch v c cung c nào ộ nhân viên Ch ng ch c xem là quá trình c a d ch v và ch ng k thu c xem là k t qu c a d ch v

1.2.2 Chất ƣợng dịch vụ NHĐT

Ch ng d ch v có thể ĩ ữ

ổ ể c a khách hàng n s xu t sắc và

d ch v ể m b o s trung thành c a khách g ngân hàng (Santos, 2003)

ể h ng d ch v N Đ là kh ng d ch v N Đ i

v i s i c a khách hàng s d N Đ , hay nói theo cách khác

ộ những ho ộng, l i ích i cho khách hàng nhằm thi t l p, c ng c và mở rộng quan h i tác lâu dài v i khách hàng thông qua vi c t o nên s hài lòng cho khách hàng

1.2.3 Mô đ ƣờng chất ƣợng dịch vụ đ ện tử

1.2.3.1 Mô hình FSQ và TSQ

Ngoài mô hình SERVQUAL, mô hình Gronroos là mô

ng ch ng d ch v khá phổ bi n (Arona & Stoner, 1996) Mô hình này

ã c một s nghiên c u th c t ng ch ng d ch v

ĩ c (Trầ X ơ 2007), d ch v ngân hàng (Lassar & ctg, 2000), …

Mô hình ch ng d ch v c 1983 ằng ch ng

d ch v c xem xét d a trên hai tiêu chí là ch ng k thu t (Technical quality) và

ch ng ch ( )

Ch ng k thu ơ ữ , ví d

th ng máy vi tính hóa, các gi i pháp k thu t, công ngh

Trang 29

Ch ng ch

c ph c v nào Ví d ộ, hành vi c i v i khách …

nh : h nh ư ng ch ư ng ch ng n h ng i n c n

1.2.3.2 Mô hình chất ƣợng dịch vụ SERVQUAL của Parasurama (1985)

Mô hình ch ng d ch v c a Prasuraman & ctg (1985) cho ta b c tranh tổng thể v ch ng d ch v Parasuraman & ctg (1985) cho rằng, b t k d ch v nào, ch t

ng d ch v c m nh n bởi khách hàng có thể mô hình thành 10 thành phầ :

ơ ữ

i thành phần ch ng d ch v ểm là bao quát hầu h t m i khía c nh c a d ch v ểm là ph c t p trong vi ơ ữa mô hình này mang tính lý thuy t, có thể sẽ có nhi u thành phần c a mô hình ch ng d ch v c giá tr phân bi t Chính vì

Trang 30

ũ ã

ằ ắ U Yang (2001) xu t b y ch ng d ch v tr c tuy n: ộ tin c

ng, truy c p, d s d Hay Lee và Lin (2005) s ổi các quy mô SERV U ể thi t l c c a ch ng d ch v thi t k ộ tin c ởng, và N

2008 W (2008) ã c th nghi m SERVQUAL trong

b i c nh tr c tuy n d a trên : nhu cầu cá nhân, tổ ch c trang web, thân thi n v i dùng, và hi u qu W Gilly [2003] U ũ ã ể

U (2005)

ã Yang (2001), Lin (2005), W (2008) … ể :

 : Kh

ữ ầ :

- N ã

- N N Đ

Trang 31

- ơ

- N ỏ

- N Đ

 : ỉ bên :

Trang 32

ù hay không nh t thi t là ngay l p t c khi s n phẩm hoặc d ch v c quan sát th Đi u này cho p c a s hài lòng bằng cách nhanh chóng tiêu th s n phẩ ũ c a s hài lòng

t s n phẩm v i th i gian tiêu th dài quan tr ng cho các nhà cung

c p d ch v

N 2006, Kotler & Keller ũ ĩ s hài lòng c a khách là m c

ộ c a tr ng thái c m giác c a mộ i bắt ngu n t vi c so sánh k t qu c t tiêu dùng s n phẩm/d ch v v i những k v ng c M ộ hài lòng ph thuộc s khác bi t giữa k t qu nh c và k v ng, n u k t qu th c t th ơ

Trang 33

v ng thì khách hàng không hài lòng, n u k t qu th c t ơ ng v i k v ng thì khách hàng sẽ hài lòng, n u k t qu th c t ơ v ng thì khách hàng r t hài lòng K v ng c c hình thành t kinh nghi m mua sắm, t b n bè,

ng nghi p và t những thông tin c i th c nh tranh

là một y u t quan tr ể c thành công lâu dài trong kinh doanh và các chi c kinh doanh phù h p nhằm thu hút và duy trì khách hàng (Zeithaml & ctg, 1996)

1.3.2 Phân loại sự hài lòng khách

Trang 34

s ữ

1.3.3 Mối liên hệ giữa chất ƣợng dịch vụ đ ện tử và sự hài lòng của khách

M i quan h giữa ch ng d ch v và s thỏa mãn c a khách hàng là ch

c các nhà nghiên c n liên t c trong các th p k qua S thỏa mãn

c a khách hàng là một khái ni m tổng quát nói lên s hài lòng c a h khi tiêu dùng một d ch v n ch ng d ch v n các thành phần c thể c a

d ch v (Zeithaml & Bitner, 2000)

M i quan h chặt chẽ giữa ch ng d ch v và s hài lòng c a khách hàng

ũ (Parasuraman, Berry, Leonard, Zethaml & Valarie,1988) Yavas et al (1997) gi i thích rằng mặc dù một s nghiên c u gi i thích

ch ng d ch v ột k t qu c a s hài lòng, nghiên c u gầ ã

t ch ng d ch v ột ti c a s hài (1999) &

Trang 35

ctg (2004) ộ

ũ nhi u tác gi ã u m i quan h giữa ch ng

d ch v và s hài lòng c ã ỉ ra rằng ch ng d ch v nh s hài lòng c a khách hàng (Anderson và cộng s , 1994; Cronin và Taylor, 1992; t t c các trích dẫn trong Levesque và McDougall, 1996; Wang và cộng s , 2003)

Một nghiên c u ở ngân hàng bán lẻ ũ ã ng minh rằng các

c a s hài lòng c c c a ch ng d ch v , chẳng h n gặp ph i và s hài lòng v v (Levesque và McDougall, 1996)

Trang 38

CHƯƠNG 2: THỰC TRẠNG VỀ SỰ HÀI LÒNG CỦA KHÁCH HÀNG ĐỐI VỚI CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ NHĐT TẠI NGÂN HÀNG TMCP Á CHÂU

ầ ng khoán và các tổ ch c kinh t ; làm d ch v thanh toán giữa các khách hàng; kinh doanh ngo i t , vàng b c; thanh toán qu c t , bao thanh toán, môi gi

v ầ ; n tài chính doanh nghi p và b o lãnh phát hành; cung c p các d ch v v ầ n lý n và khai thác tài s n, cho thuê tài chính và các d ch v ngân hàng khác

Để c hi n thành công s m nh là Ngân hàng c a m a chỉ ầ

hi u qu c a các cổ Ngân hàng t n t y ph c v khách hàng, cung c p cho khách hàng s n phẩm d ch v ch ầ ơ n l i phát triển s nghi p

Trang 39

và cuộc s ng c a t p thể cán bộ y trong cộ ng tài chính ngân hàng, và là thành viên có nhi ộ ng xã hộ ã

t n d ng các th ơ n phát triển m i c a Vi N ể ti p t c c ng c , nâng cao v th và xây d ng ACB trở thành mộ nh ch ầu

- N ững m nh nh t Vi N 2010 ở ã

o Ngân Hàng Xu t Sắc nh t Vi N 2010 –

2010 p chí The Asian Banker trao tặng;

- 2 gi ở p công b thông tin t t nh c bình

ch ng niên xu t sắc nh ở giao d ch ch ng khoán Hà Nội ( NX) Đầ ng khoán và Dragon Capital ph i h p tổ ch c;

- Gi ở ơ u Vi t yêu thích nh 2010 i tiêu dùng bình ch n - Báo Sài Gòn Gi ơ tổ ch c kh o sát;

- ACB - N t nh t Vi N 4 p 2009, 2010, 2011,

2012 p chí qu c t uy tín: Euromoney, Global Finance, AsiaMoney, FinanceAsia, The Asset, World Finance bình ch n

Ngày đăng: 13/07/2021, 15:52

Nguồn tham khảo

Tài liệu tham khảo Loại Chi tiết
1. Đỗ 2007 ghiên cứ h i ng c hách h ng nh nghi p i i ản ph ch g n h ng chi nhánh p ĩ Đ Sách, tạp chí
Tiêu đề: ghiên cứ h i ng c hách h ng nh nghi p i i ản ph ch g n h ng chi nhánh p
6. N ơ 2008 h ư ng ch ng n h ng i n nh gi h nh h nh n ĩ Đ Sách, tạp chí
Tiêu đề: h ư ng ch ng n h ng i n nh gi h nh h nh n
8. ơ 2012 ng c ch ư ng ch ng n h ng i n ại g n h ng P h ĩ Đ Tp.HCM Sách, tạp chí
Tiêu đề: ng c ch ư ng ch ng n h ng i n ại g n h ng P h
1. Edvardsson, B., Thomasson, B. & OvretVeit, J., 1994. Quality of Service: Making it Work . New York, McGraw-Hill Sách, tạp chí
Tiêu đề: Quality of Service: Making it Work
2. Gronroos, 1984. A Service Quality Model And Its Marketing Implications. European Journal Of Marketing vol.18 iss 4, pages 36-44 Sách, tạp chí
Tiêu đề: A Service Quality Model And Its Marketing Implications
3. Jessica Santos, 2003. E-service quality: a model of virtual service quality dimensions. Managing Service Quality, Vol. 13 No. 3: 233 – 246 Sách, tạp chí
Tiêu đề: E-service quality: a model of virtual service quality dimensions
4. Kotler, P., & Keller, K.L., 2006. Marketing Management. Pearson Prentice Hall, USA Sách, tạp chí
Tiêu đề: Marketing Management
5. Lassar, W.M., Manolis, C. and Winsor, R.D., 2000. Service quality perspectives and satisfaction in private banking. International Journal of Bank Marketing, Vol. 18, No. 4: 181-199 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Service quality perspectives and satisfaction in private banking
6. Levesque và McDougall, 1996. Determinants of customer satisfaction in retail banking. International Journal of Bank Marketing, Vol. 14 No. 7: 12 - 20 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Determinants of customer satisfaction in retail banking
7. Mahdi Salehi, 2010. E-Banking in Emerging Economy: Empirical Evidence of Iran. International Journal of Economics and Finance Sách, tạp chí
Tiêu đề: E-Banking in Emerging Economy: Empirical Evidence of Iran
8. Masopha Nehemia Molapo, 2008. An Assessment Of Internet Banking Service Quality. Master Commercll in Business Management at University of Johannesburg Sách, tạp chí
Tiêu đề: An Assessment Of Internet Banking Service Quality
9. Richard L. Oliver , 2010. A Behavioral Perspective on the Consumer, NO. 2: 6-7 Sách, tạp chí
Tiêu đề: A Behavioral Perspective on the Consumer
10. Samar I. Swaid and Rolf T. Wigand, 2009. Measuring The Quality Of E- Service: Scale Development And Initial Validation. Journal of Electronic Commerce Research, Vol. 10, No. 1, 2009: 15-16 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Measuring The Quality Of E-Service: Scale Development And Initial Validation
11. Terrence Levesque and Gordon H.G. McDougall, 1996. Determinants of customer satisfaction in retail banking. International Journal of Bank Marketing, Vol.14 No. 7: 12 - 20 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Determinants of customer satisfaction in retail banking
12. V.A Zeithaml and M.J Bitner, 2000. Service Marketing. Mc Graw Hill Sách, tạp chí
Tiêu đề: Service Marketing
13. Yavas, U., Bilgin, Z. and Shemwell, D. J., 1997. “ ic i in h n ing c in n ging c n c n ”. International Journal of Bank Marketing, Vol. 15, No. 6: 217-223.Trang website Sách, tạp chí
Tiêu đề: “ ic i in h n ing c in n ging c n c n ”

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w