Tính chất 2 – Đơn điệu và nghiệm duy nhất Nếu hàm số y f x luôn đồng biến hoặc nghịch biến trên K thì phương trình f x C C là hằng số chỉ có nhiều nhất một nghiệm trên K.. Hay n
Trang 1"Cácthầytoáncóthểlàm video vềtoán 10 nângcaophầnlượnggiác dc ko ạ"
họcsinhcógửinguyệnvọngđến page
A LÝ THUYẾT – PHƯƠNG PHÁP LÀM BÀI
I CƠ SỞ LÝ THUYẾT
1 Tính chất 1 – Hàm đặc trưng
/
/
u v
f u f v
u v
f u f v
Hàm số y f t hay còn gọi làm hàm “đặc trưng”
Dấu hiệu “Biển một bên và em một bên”
/
/
u v
f u f v
u v
f u f v
Chú ý: Hàm số f x phải đảm bảo là liên tục luôn đơn điệu trên K
2 Tính chất 2 – Đơn điệu và nghiệm duy nhất
Nếu hàm số y f x luôn đồng biến hoặc nghịch biến trên K thì phương trình f x C (C là hằng số) chỉ
có nhiều nhất một nghiệm trên K
Hay nói cách khác y f x luôn đơn điệu trên K khi đó phương trình f x C nếu có nghiệm thì đó là nghiệm duy nhất
0
!
y f x don dieu tren K
x x
3 Tính chất 3 – Đơn điệu khác nhau và nghiệm
Nếu hàm số y f x luôn đồng biến, hàm số yg x luôn nghịch biến trên K thì phương trình
f x g x chỉ có nhiều nhất một nghiệm trên K
Hay tổng quát hai hàm số f x g x luôn đơn điệu ngược chiều trên , K khi đó phương trình f x g x nếu có nghiệm thì đó là nghiệm duy nhất
BÀI GIẢNG: ỨNG DỤNG TÍNH ĐƠN ĐIỆU GIẢI PHƯƠNG TRÌNH, BẤT PHƯƠNG
TRÌNH VÀ HỆ PHƯƠNG TRÌNH – NÂNG CAO CHUYÊN ĐỀ: HÀM SỐ VÀ ỨNG DỤNG ĐẠO HÀM
MÔN TOÁN: LỚP 12 THẦY GIÁO: NGUYỄN CÔNG CHÍNH – GV TUYENSINH247.COM
Trang 2
0
!
4 Tính chất 4 – Số nghiệm dựa vào đạo hàm cấp 2
Nếu hàm số y f x có đạo hàm đến cấp n trên K và phương trình f n x 0 có m nghiệm thì phương
trình 1
0
n
f x có nhiều nhất m1 nghiệm
Nếu hàm số y f x xác định trên K và có f '' x 0 hoặc f '' x 0 trên K thì f ' x đồng biến hoặc
nghịch biến trên K Khi đó phương trình f ' x 0 có nhiều nhất một nghiệm suy ra phương trình f x 0
có nhiều nhất hai nghiệm
II PHƯƠNG PHÁP LÀM BÀI
1 Giải phương trình
Ta đưa về một trong các dạng sau:
0
f x
f x g x
f u f v
Sau đó khảo sát tính đơn điệu của mỗi hàm số trên
Dựa vào các tính chất đã học, ta dự đoán được số nghiệm phương trình và đưa ra tập nghiệm nhanh chóng Chú ý: Với những phương trình có ít nghiệm, nghiệm nguyên đẹp ta có thể tính nhẩm hoặc nhờ máy tính trợ giúp (SOLVE, TABLE)
2 Giải bất phương trình
Ta đưa về một trong các dạng sau:
nếu f t và ngược lại
Ta khảo sát tính đơn điệu của mỗi hàm số trên và kết luận tập nghiệm nhanh chóng
Chú ý: Trong quá trình làm bài có thể kết hợp linh hoạt các phương pháp như đặt ẩn phụ, nhân lượng liên hợp, chia các trường hợp để giải
3 Giải hệ phương trình
Ta thường biến đổi và đưa hệ về dạng trong đó có một phương trình chứa hàm đặc trưng
Lưu ý về tính liên tục của hàm đó trên D để tránh mắc sai lầm
+ Bước 1: Đặt điều kiện nếu có
+ Bước 2: Biến đổi một hoặc kết hợp nhiều phương trình của hệ về dạng f u f v
Trang 3+ Bước 3: Khảo sát tính chất đơn điệu của y f x
+ Bước 4: Giải phương trình u v và kết luận
B BÀI TẬP ÁP DỤNG
VẤN ĐỀ 1: ỨNG DỤNG ĐƠN ĐIỆU ĐỂ GIẢI PHƯƠNG TRÌNH
Bài 1: Giải phương trình: x55x 6 0
Giải:
Xét hàm số 5
5 6,
f x x x x
f x x x x
f x
đồng biến trên
Mặt khác f 1 0 nên phương trình f x 0 có nghiệm duy nhất x1
Vậy tập nghiệm của phương trình là S 1
Bài 2: Giải phương trình: 3 2
Giải:
Xét hàm số 3 2
f x x x x x
Ta có:
2
2
2
f x
nghịch biến trên
Mặt khác f 1 0 nên phương trình f x 0 có nghiệm duy nhất x 1
Vậy tập nghiệm của phương trình là S 1
Bài 3: Giải phương trình: 4x 1 4x2 1 1
Giải:
Điều kiện: 2
1
x x
x x
2
f x x x x
Trang 4Ta có: 4 8 2 2 42 1
2
f x
đồng biến trên 1;
2
Mặt khác 1 1
2
f
nên phương trình f x 1 có nghiệm duy nhất 1
2
x
Vậy tập nghiệm của phương trình là 1
2
S
Bài 4: Giải phương trình: x2153x 2 x28
Giải:
f x x x x
+ Nếu 2
3
x thì f x 0 phương trình vô nghiệm
+ Nếu 2
3
3
f x x f x đồng biến trên 2;
3
Mặt khác f 1 0 nên phương trình f x 0 có nghiệm duy nhất x1
Vậy tập nghiệm của phương trình là S 1
Bài 5: Giải phương trình: 3 2
2x x 3x 1 2 3x1 3x1
Giải:
Điều kiện: 1
3
x
2x x 1 2 3x 1 3x
f x f x
Xét hàm số 3 2
f t t t liên tục t 0
Ta có: 2
f t t t t f t đồng biến trên 0;
Trang 5Vậy phương trình
/ 0;
2
f t
f x f x
/ 2
/ 2
Vậy tập nghiệm của phương trình là 3 5 3; 5
S
Bài 6: Giải phương trình: 2 2
3x 2 9x 3 4x2 1 x x 1 0
Giải:
Điều kiện: x Phương trình đã cho tương đương với:
f u f v
Đặt u 3 ,x v2x1 với u v, 0
u u v v
f t t t t liên tục trên 0;
Có 243 32
3
f t
đồng biến trên 0;
Vậy phương trình
/ 0;
f u f v
1
5
Vậy tập nghiệm của phương trình là 1
5
S
Bài 7: Giải phương trình: sin9 cos9 2 sin 0
4
Trang 6Giải:
Điều kiện: x
Phương trình đã cho tương đương:
f u f v
Xét 9
f t t t liên tục trên 1;1
f t t t
f t
đồng biến trên 1;1
4
x x k k
Vậy tập nghiệm của phương trình là
4
S k k
VẤN ĐỀ 2: ỨNG DỤNG ĐƠN ĐIỆU ĐỂ GIẢI BẤT PHƯƠNG TRÌNH
Bài 8: Giải bất phương trình: 5x 1 x 3 4
Giải:
Điều kiện:
1
5
3
x x
x
Xét f x 5x 1 x3 liên tục trên 1;
5
3
f x
đồng biến trên 1;
5
Mặt khác f 1 4 nên bất phương trình đã cho f x f 1 x 1
Vậy tập nghiệm của bất phương trình là S 1;
Bài 9: Giải bất phương trình: x22x 3 x26x11 3 x x1
Giải:
Trang 7Điều kiện: 3 0 3 1 3
x
Bất phương trình đã cho tương đương:
Xét 2
2
f t t t liên tục trên 0;
Ta có: 21 1
2 2
t t
f t
đồng biến trên 0;
x x
x
Vậy tập nghiệm của bất phương trình là S 2; 3
VẤN ĐỀ 3: ỨNG DỤNG ĐƠN ĐIỆU ĐỂ GIẢI HỆ PHƯƠNG TRÌNH
Bài 10: Giải hệ phương trình:
Giải:
1
Xét f t t5 t3 t liên tục trên
Ta có: 4 2
f t t t t
f t
đồng biến trên
Do đó 1 f x f y x y
Vậy nghiệm của hệ phương trình là x y; 1;1
Bài 11: Tìm , 0;
2
x y
thỏa mãn hệ phương trình: tan tan
3
x y
Giải:
Trang 8Hệ phương trình
x y
Xét f t tant1 liên tục trên 0;
2
2
f t
đồng biến trên 0;
2
Do đó 1 f x f y x y
3
4
x
x y
x y
y
Vậy nghiệm của hệ phương trình là ; ;
4 4
x y
Bài 12: Giải hệ phương trình:
3
1
y x
Giải:
Cách 1:
+ Xét 1
f t t t
t
+ Ta có: 2
1
t
f t
đồng biến trên ; 0 và 0;
Do đó 1 f x f y x y
Cách giải thích trên là sai do hàm số f t ở trên bị gián đoạn; đơn điệu trên hai khoảng rời nhau
Cách giải thích đúng là chuyển vế và nhóm thừa số chung xy
Cách 2:
Điều kiện: x0 ; y0
Trang 9
3
4
1
1
2 1
y x
x
x
x
Xét hàm số 4
2
f x x x
3
1
4
f
Bảng biến thiên:
x
3
1 4
'
f x 0
f x
3
3 2
4 4
Vậy f x 0 x hay phương trình 4
x x vô nghiệm
Vậy nghiệm của hệ phương trình là 1 5 1 5 1 5 1 5
x y
Bài 13: Giải hệ phương trình:
3
3
Giải:
Cách 1:
Xét 3
2 ,
f t t t t
Ta có: 2
f t t x
Hệ phương trình trở thành:
1 2
f x y
f y x
Trang 10+ Nếu x y f x f y y x (mâu thuẫn)
+ Nếu x y f x f y y x (mâu thuẫn)
Suy ra x y, thế vào 3 2
1 :x x 0 x x 1 0 x 0
Vậy hệ phương trình nghiệm duy nhất 0; 0
Cách 2:
Trừ vế 1 cho vế 2 ta được:
3
3
x y x y y x
x y x xy y
x y x
x y do x
Thế x y vào hệ ta được nghiệm 0; 0
Vậy hệ phương trình nghiệm duy nhất 0; 0
Bài 14: Giải hệ phương trình:
2
Giải:
Điều kiện: 3 ; 5
x y
2
2
Xét 2 3
1
f t t t t t liên tục trên
Có 2
f t t t f t đồng biến trên
3 0
4
5 4 2
x
y y
Trang 11
Khi đó 2 trở thành: 2 5 4 2 2
2
x
x x
Xét hàm số 2 5 4 2 2
2
x
3 0;
4
x
2
3
4
3 4
4
3 4
x
x
g x
nghịch biến trên 0;3 ,
4
mặt khác
1 0 2
g
nên phương trình 3 có nghiệm duy nhất
1
2
2
x y
Vậy hệ phương trình đã cho có nghiệm 1
2
x y
Bài 15: Giải hệ phương trình:
Giải:
Xét 3 2
,
f t t t t t
f t t t t t
Suy ra f t đồng biến trên
Không mất tính tổng quát giả sử x y z f x f y f z
Vậy x y z 1
C CÁC BÀI TẬP TỰ LUYỆN
Bài 1: Giải phương trình: x5x3 1 3 x 4 0
Đáp số: x 1
Bài 2: Giải phương trình: 3x 1 6 x 3x214x 8 0
Trang 12Đáp số: x5
Bài 3: Giải phương trình: 3 sin x 2 sin x 1
2
x k k
Bài 4: Giải phương trình: 2
x
Gợi ý: Xét 3 2
f x t t t t
f x f x
Đáp số: S 1; 2
Bài 5: Giải phương trình: 2
2
3 1
x x
Gợi ý: Xét 3 2
f t t t t t
Đặt u x3, v x 1 f u f v
Đáp số: 3 17
2
Bài 6: Giải phương trình: 3 2
2x 7x 5x 4 2 3x1 3x1 Gợi ý: Đặt y 3x1
f t t t f x f y
Đáp số: Phương trình vô nghiệm
Bài 7: Giải phương trình: x34x25x 6 37x29x4
Gợi ý: Đặt y 37x29x4
f t t t f x f y
Đáp số: 5; 1 5
2
S
Bài 8: Giải phương trình: 3 23 2
x xx xx x Gợi ý: Đặt u 5xx2,v x 1
3 ,
f t t t f u f v
Trang 13Đáp số: 1;1
2
S
Bài 9: Giải phương trình: 3 2 3
8x 60x 151x128 x2 Gợi ý: Đặt 3
2
y x
f t t t f x f y
Đáp số: S 3
Bài 10: Giải bất phương trình: x 9 2x 4 5
Đáp số: x0
Bài 11: Giải bất phương trình: 3 4 5
x x x x
Đáp số: 5 3
7 x
Bài 12: Giải bất phương trình: 2x33x26x16 2 3 4x
Đáp số: x0
Bài 13: Giải bất phương trình: 3 3 2 5 2 6
x
Đáp số: 1 3
2
x
Bài 14: Giải bất phương trình: x2 2 x 1 3 x 6 4 x6 2 x 1 3 x2
Đáp số: 1 7
2 x
Bài 15: Tìm x y, 0; thỏa mãn hệ phương trình: cot cot
4
x y
Bài 16: Giải hệ phương trình:
2
x xy
Đáp số: 1;1 ; 1; 1
Bài 17: Giải hệ phương trình:
1
x y
Trang 14Đáp số
6
1 2
x y
Bài 18: Giải hệ phương trình:
2
2
2 2
Đáp số: 3 5 3 5
Bài 19: Giải hệ phương trình: 2 3 4 4
Đáp số: 11 11
Bài 20: Giải hệ phương trình: 3
f t t t f x f y
Đáp số: 1; 6
2
Bài 21: Giải hệ phương trình:
3
Gợi ý: Đặt u 2x v, 2y1
,
f t t t f u f v
Đáp số: 1; 6 ; 1 5 5; 5