Với công thức giải nhanh tổng quát: 2 bc Ngoài ra ta có thể tìm tọa độ A, B và thay vào phương trình yax b.. BÀI GIẢNG: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG ĐI QUA HAI ĐIỂM CỰC TRỊ CỦA HÀM BẬC
Trang 1A LÝ THUYẾT – PHƯƠNG PHÁP
1 Phương pháp tổng quát
Xét hàm đa thức bậc ba 3 2
0
y f x ax bx cxd a
'
y ax bxc b ac
+ Thực hiện phép chia y cho y ta được: '
2
'
Hay y y q x' r x với bậc r x 1
+ Gọi A x y 1; 1 , B x y2; 2 là điểm cực trị của đồ thị
1
2
y x
y x
y r x
y r x
Suy ra phương trình đường thẳng đi qua hai điểm cực trị là yr x
Với công thức giải nhanh tổng quát:
2
bc
Ngoài ra ta có thể tìm tọa độ A, B và thay vào phương trình yax b
2 Phương pháp khác
Nếu tọa đọ các điểm cực trị A x y 1; 1 , B x y2; 2 tính được dễ dàng, không chứa tham số thì:
+ Dạng đại số: Gọi phương trình đường thẳng AB có dạng yax b , thay tọa độ các điểm và giải hệ phương trình tìm ,a b
BÀI GIẢNG: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG ĐI QUA HAI ĐIỂM
CỰC TRỊ CỦA HÀM BẬC BA CHUYÊN ĐỀ: HÀM SỐ VÀ ỨNG DỤNG ĐẠO HÀM
MÔN TOÁN LỚP 12
THẦY GIÁO: NGUYỄN CÔNG CHÍNH – GV TUYENSINH247.COM
THẦY GIÁO: NGUYỄN CÔNG CHÍNH – GV TUYENSINH247.COM
THẦY GIÁO: NGUYỄN CÔNG CHÍNH – GV TUYENSINH247.COM
Trang 2+ Dạng phương trình chính tắc: A A
B A B A
x x y y
…
3 Một số kiến thức và dạng bài thường gặp
Gọi phương trình đường thẳng đi qua 2 điểm cực trị là AB, d cho trước:
+ AB song song d k AB k d,bb'
+ AB vuông góc d AB 1
d
k
k
+ AB tạo với trục Ox một góc k AB tan
+ AB tạo với d một góc tan
AB d
AB AB d
+ ABC có diện tích S với C cho trước: 1
2
ABC
S AB d C AB
+ A, B đối xứng qua đường thẳng d cho trước
Gọi I là trung điểm AB, khi đó AB d
I d
+ A, B cách đều đường thẳng cho trước d A ; d B ;
+ Hệ thức liên quan y CD,y CT ta sử dụng y của AB
+ Khoảng cách AB max hoặc min, ta sử dụng phương pháp hàm số, đánh giá…
B BÀI TẬP ÁP DỤNG
Câu 1: Cho hàm số yx33x29x1 Viết phương trình đường thẳng nối hai điểm cực trị của đồ thị hàm số trên
A y8x2 B y 8x 2 C y8x2 D y 8x 2
Giải
Cách 1: Ta có y'3x26x9
Trang 3+
' 0
y
+ Gọi phương trình đường thẳng AB: yax b Thay A, B ta có hệ phương trình:
Chọn B
Cách 2: y'3x26x9
2
2
2
x x
x x
x x
x
y x y x
+ Gọi M x y 0; 0 là điểm cực trị thì
0
y x
+ Vậy phương trình đường thẳng đi qua CĐ, CT: y 8x 2
Chọn B
Cách 3: Sử dụng công thức giải nhanh
2
+ Vậy phương trình đường thẳng đi qua CĐ, CT: y 8x 2
Chọn B
Trang 4Câu 2: Biết đồ thị hàm số yx33x1 có hai điểm cực trị A, B và phương trình đường thẳng AB có dạng
yax b Tính giá trị S a b
A S 1 B S0 C S 1 D S 2
Giải
Cách 1: Ta có y'3x23
' 0
y
+ Gọi phương trình đường thẳng AB: yax b Thay A, B ta có hệ phương trình:
1
S
Chọn C
Cách 2: y'3x23
3
y x y x
+ Gọi M x y 0; 0 là điểm cực trị thì
0
1
y x
+ Vậy phương trình đường thẳng đi qua CĐ, CT: y 2x 1
S
Chọn C
Cách 3: Sử dụng công thức giải nhanh
2
2 3
3
+ Vậy phương trình đường thẳng đi qua CĐ, CT: y 2x 1
Trang 52 1 1
S
Chọn C
Câu 3: Biết đồ thị hàm số y x3 3x21 có hai điểm cực trị A, B Điểm nào sau đây thuộc đường thẳng AB?
A M 3;5 B N1;3 C P 0;1 D Q1; 1
Giải
Cách 1: Ta có y' 3x26x
' 0
y
+ Gọi phương trình đường thẳng AB: yax b Thay A, B ta có hệ phương trình:
Chọn A
Cách 2: Sử dụng công thức giải nhanh
2
2.9
9
+ Vậy phương trình đường thẳng đi qua CĐ, CT: y2x1,MAB
Chọn A
Câu 4: Tìm các giá trị thực của m để đường thẳng nối hai điểm cực trị của đồ thị hàm số yx3 x m đi qua điểm M3; 1 ?
A m 1 B m1 C m3 D m 3
Giải
Cách 1: Ta có y'3x21
y x y xm
Trang 6+ Vậy phương trình đường thẳng đi qua CĐ, CT: 2
3
y x m d + M3; 1 d 2 m 1 m1
Chọn B
Cách 2: Sử dụng công thức giải nhanh
2
0
+ M3; 1 d 2 m 1 m1
Chọn B
Câu 5: Tìm các giá trị thực của m để đồ thị hàm số 3 2
y x m x m m x có các điểm cực đại, cực tiểu nằm trên d y: 4x
A 1;1
3
m
B
1 0;1;
2
m
C
; 0;1;
D m1 Giải
y x m x m m
y x m xm m
0
3
m
Sử dụng CTGN phương trình đường thẳng đi qua 2 điểm cực trị:
2
2 2
Trang 7Để các điểm CĐ, CT nằm trên :d y 4x thì d
2
1
m
m
Chọn D
Câu 6: Gọi d là phương trình đường thẳng đi qua các điểm cực trị của đồ thị hàm số yx33x2mx2 Tìm
các giá trị thực của m để d song song với : y 4x 3
A m3 B m 3 C m2 D m 9
Giải
+ y'3x26x m
+ y' 0 3x26x m 0
+ Hàm số có CĐ, CT 0 9 3m 0 m 3
Sử dụng CTGN phương trình đường thẳng đi qua 2 điểm cực trị:
2
2
2
Do d :y 4x 3
2
3 3
3 3
3
m
m
Chọn A
Câu 7: Gọi d là phương trình đường thẳng đi qua các điểm cực trị của đồ thị hàm số yx33x2mx2 Tìm
các giá trị thực của m để d cắt hai trục tọa độ tạo thành tam giác cân
A 9; 3; 6
m
B
3
; 6 2
m
C
9
; 6 2
m
D
3 2
m
Giải
Trang 8+ y'3x26x m
+ y' 0 3x26x m 0
+ Hàm số có CĐ, CT 0 9 3m 0 m 3
+ Phương trình đường thẳng đi qua 2 điểm cực trị: 2
y x d
+ d cắt trục Ox, Oy lần lượt tại 6 ; 0 , 0; 6
m
+ OAB cân OA OB
6
3 2
m
m m
m
6
m A B (loại), so với điều kiện nhận 3
2
m
Chọn D
Câu 8: Gọi d là phương trình đường thẳng đi qua các điểm cực trị của đồ thị hàm số yx3mx27x3 Tính
tổng các giá trị thực của m để d vuông góc với : y3x7
A 3 10
3 10 2
C 0 D 3 10
Giải
+ y'3x22mx7
+ y' 0 3x22mx 7 0
+ Hàm số có CĐ, CT 0 m221 0 m 21
+ Phương trình đường thẳng đi qua 2 điểm cực trị:
3
y x x
Trang 9Do d : y3x7 nên
2
2
m
m
2
Tổng các giá trị m thỏa mãn bằng 0
Chọn C
Câu 9: Cho hàm số 3 2 2
3
yx x m xm C Tìm giá trị thực của m để C có các điểm cực đại, cực tiểu đối xứng nhau qua : 1 5
y x
0
m m
D m1 Giải
+ y'3x26x m 2
+ y' 0 3x26x m 2 0
+ Phương trình đường thẳng đi qua 2 điểm cực trị:
2
y xm x m d
+ Gọi A x y 1; 1 , B x y2; 2 là các điểm cực trị và I là trung điểm 1 2 2
I
x x
AB x
+ A, B đối xứng nhau qua d tại I
2
0
0
d
m
m
k k
m m
m
Chọn A
Câu 10: Cho hàm số 1 3 2
1 3
y x mx x m C Tìm giá trị thực của m để C có các điểm cực đại, cực tiểu mà khoảng cách giữa chúng là nhỏ nhất
A m1 B m0 C m 1 D m 1
Trang 10Giải
+ y'x22mx1
+ m2 1 0 m nên y'0 luôn có 2 nghiệm phân biệt x x hay hàm số luôn có 2 điểm cực trị 1, 2
+ Phương trình đường thẳng d đi qua 2 điểm cực trị:
2 2
1
m
+ Gọi A x y 1; 1 , B x y2; 2 là các điểm cực trị của C
AB x x y y
2
2
2
4 1 9
4
9
2 13
3
AB
3
AB xảy ra khi m0
Chọn B
BÀI TẬP TỰ LUYỆN
Bài 1: Cho hàm số yx33x26x8 Viết phương trình đường thẳng nối hai điểm cực trị của đồ thị hàm số trên
Đáp số: y 6x 6
Bài 2: Viết phương trình đường thẳng đi qua hai điểm cực trị của đồ thị hàm số
y x mx m xm m C
Đáp số: y2x m 2m
Bài 3: Tìm tất cả các giá trị thực của m để đồ thị hàm số 3 2 2 2
y x x m x m C có các điểm
cực đại, cực tiểu cách đều gốc tọa độ O
Trang 11Giải
TXĐ: D
Ta có: y' 3x26x3m23
Xét y' 0 x2 2xm2 1 0
Để hàm số có 2 điểm cực trị thì phương trình ' 0y có 2 nghiệm phân biệt ' 0
Khi đó phương trình 'y 0 có 2 nghiệm phân biệt
1 2
1
1 1 1
1 1
m
m
Phương trình đường thẳng đi qua 2 điểm cực trị của đồ thị hàm số là:
2
Phương trình đường thẳng đi qua O và vuông góc với d là: 2
1
2
m
Xét phương trình hoành độ giao điểm
2
2 4
2 2
4
1
2 1
2
2
m
m
m
x m
m
x
m
y
d d I
Trang 12
Vì A, B cách đều O nên I là trung điểm của AB, do đó ta có:
2
A B I
x x
4
2
1
1
4
1
2
m
m
Đáp số: 1
2
m
Bài 4: Cho hàm số 3 2
3
yx x C Tìm tất cả các giá trị thực của m để đường thẳng qua điểm cực trị của C
tạo với đường thẳng :x my 3 0 một góc biết 4
cos
5
Đáp số: m2 hoặc 2
11
m
yx m x x m C Tìm tất cả các giá trị thực của m để C có các điểm cực đại, cực tiểu đối xứng nhau qua đường thẳng 1
: 2
y x
y x m x
2 2
Hàm số có 2 điểm cực trị * có hai nghiệm phân biệt ' 0
m
Phương trình đường thẳng đi qua 2 điểm cực trị của hàm số là:
2 2
2.9
Trang 13
Khi đó ta có hai điểm cực trị của đồ thị hàm số đã cho là: 2
A x m m x m và
B x m m x m
Gọi I là trung điểm của AB 1 2 2
1 2
2
2
Hai điểm cực trị đối xứng với nhau qua đường thẳng : 1
2
y x
d
I
1
2
1
2
m
2
2
1
3
1 1
3, 22
0,67
m
m
m tm m
m
m
Vậy m1 thỏa mãn bài toán
Bài 6: Cho hàm số 3 2
y x mx m C Tìm tất cả các giá trị thực của m để C có các điểm cực đại, cực tiểu đối xứng nhau qua đường thẳng :x8y740
Ta có: y' 3x26mx
2
0
2
x
x x m
x m
Hàm số có 2 điểm cực trị 2m 0 m 0
Trang 14Gọi A B là hai điểm cực trị của đồ thị hàm số , A0; 3 m1 và 3
B m m m
Gọi I là trung điểm của AB 3
Ta có phương trình đường thẳng AB là:
2
2
18
9
m
y x m m x m
Ta có: A B đối xứng với nhau qua đường thẳng , : x8y740 1 37
AB d
I d
2 3
1
8
m
2 3
4
m
2 2 2
m m m
2
m tm
Vậy m2 thỏa mãn bài toán
Bài 7: Tìm tất cả các giá trị thực của m để khoảng cách từ điểm M 0;3 đến đường thẳng nối hai điểm cực trị
yx mx C bằng 2
5
Đáp số: m 1
yx x mx m C Tìm tất cả các giá trị thực của m để C có các điểm cực đại, cực tiểu nằm về hai phía đối với trục hoành
Ta có: y'3x26xm
2
Hàm số đã cho có 2 điểm cực trị * có 2 nghiệm phân biệt x x 1, 2
Khi đó x x là hai điểm cực trị của hàm số đã cho 1, 2
Phương trình đường thẳng đi qua 2 điểm cực trị của hàm số đã cho là:
d y x m
x
Hai điểm cực trị của đồ thị hàm số đã cho là: 1; 2 6 1 2 6
;
Trang 15Hai điểm cực trị nằm về 2 phía đối với trục hoành y y1 2 0
2
1 2 1 2
0
0
3
m
m
Vậy m3 thỏa mãn bài toán
Bài 9: Cho hàm số 3 2 2 2
y x x m x m C Tìm tất cả các giá trị thực của m để C có các
điểm cực trị A, B tạo thành OAB vuông tại O với O là gốc tọa độ
TXĐ: D
y x x m
Cho y' 0 x22x m 2 1 0
Để hàm số đã cho có 2 điểm cực trị thì phương trình y'0 phải có 2 nghiệm phân biệt
Khi đó phương trình y'0 có 2 nghiệm phân biệt
3 1
3
Đồ thị hàm số đã cho có 2 điểm cực trị là: 3 3
A m m B m m
OA m m OB m m
Để tam giác OAB vuông tại O thì OAOB 0
Trang 16
1
m
1 4 m m 1 m m 1 0 m
Vậy m 1
yx m x m m x m C Tìm tất cả các giá trị thực của m để C
có các điểm cực đại, cực tiểu là A, B sao cho MA MB nhỏ nhất với M 3; 2
Hàm số đã cho có 2 điểm cực trị * có 2 nghiệm phân biệt
1 0 m
Hàm số đã cho có hai điểm cực trị với mọi m
Gọi A x y 1; 1 và B x 2; y2 là hai điểm cực trị của hàm số đã cho
Phương trình đường thẳng đi qua hai điểm cực trị ,A B là: 2 3 3 2 10 8
9
y xm m m
Ta có: MAMB AB Min MA MB AB MAB
2
9
Trang 17
Vậy với m 5; 0; 2 thỏa mãn bài toán