1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

thi online de kiem tra 1 tiet chuong ham so va ung dung dao ham co loi giai chi tiet

32 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 32
Dung lượng 1,57 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Do đó đồ thị hàm số và đường thẳng đã cho có duy nhất 1 giao điểm... - Xác định số nghiệm của phương trình dựa vào phương pháp tương giao đồ thị hàm số... - Dựa vào BBT xác định các điểm

Trang 1

MỤC TIÊU

- Kiểm tra toàn bộ kiến thức chương I giải tích

- Các câu hỏi bám sát bài giảng, bám sát kiến thức học sinh được học

- Giúp học sinh ôn lại phương pháp làm các dạng bài và thành thạo chúng

- Tiếp cận các dạng toán thường xuất hiện trong các đề thi và lĩnh hội được nhiều kinh nghiệm trong quá trình làm bài

Câu 1 (ID:438715 - TH) Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của một trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây Hỏi đó là hàm số nào ?

.1

x y x

2 1.1

x y x

2 3.1

x y x

Câu 2 (ID:443377 - NB) Cho hàm số yx33x1 Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A. Hàm số nghịch biến trên khoảng  ; 1 B. Hàm số nghịch biến trên khoảng  0; 2

C. Hàm số nghịch biến trên khoảng 1; D. Hàm số nghịch biến trên khoảng 1;1

Câu 3 (ID:443366 - NB) Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như hình vẽ

THI ONLINE: ĐỂ KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG HÀM SỐ VÀ ỨNG

DỤNG ĐẠO HÀM - CÓ LỜI GIẢI CHI TIẾT CHUYÊN ĐỀ: HÀM SỐ VÀ ỨNG DỤNG ĐẠO HÀM

MÔN TOÁN LỚP 12 BIÊN SOẠN: BAN CHUYÊN MÔN TUYENSINH247.COM

Trang 2

Số điểm cực trị của hàm số đã cho là

Câu 7 (ID:443373 - NB) Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên

Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số đã cho là

Câu 8 (ID:421912 - NB) Đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 4 1

2020

x y x

 có phương trình là:

Trang 3

Câu 9 (ID:438706 - TH) Cho hàm số yf x  xác định, liên tục trên và có bảng biến thiên như hình dưới đây

Số nghiệm của phương trình 3 f x   7 0 là

Câu 10 (ID:418119 - TH) Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên:

Hỏi hàm số yf  x có bao nhiêu điểm cực trị?

Câu 11 (ID:391586 - TH) Cho hàm số bậc ba yf x  có đồ thị như hình bên Tất cả các giá trị của tham

số m để hàm số yf x m có ba điểm cực trị là:

A. 1 m 3 B. m 3 hoặc m1 C. m 1 hoặc m3 D. m 1 hoặc m3

Câu 12 (ID:422265 - TH) Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào trong các hàm số dưới đây

?

Trang 4

Câu 14 (ID:417409 - TH) Cho hàm số yf x  liên tục trên và có bảng xét dấu đạo hàm như hình vẽ:

Đồ thị hàm số yf x  có tất cả bao nhiêu điểm cực trị?

x m

 nghịch biến trên khoảng 3; 4?

Câu 17 (ID:438771 - VD) Cho hàm số 3 2

yaxbxcxd có đồ thị như hình vẽ bên

Trang 5

Phát biểu nào dưới đây đúng?

yxxxC Biết đồ thị  C có hai tiếp tuyến cùng

vuông góc với đường thẳng d y: x Gọi h là khoảng cách giữa hai tiếp tuyến đó Tính h

Trang 6

A. Hàm số ( )g x nghịch biến trên  0; 2 B. Hàm số ( )g x đồng biến trên 2;.

C. Hàm số ( )g x nghịch biến trên 1; 0  D. Hàm số ( )g x nghịch biến trên  ; 2 

Câu 24 (ID:417477 - VD) Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như hình vẽ dưới đây:

Số giá trị nguyên của tham số m để phương trình f 3xm có đúng hai nghiệm phân biệt là:

Trang 7

Câu 26 (ID:422218 - VD) Cho hàm số yf x  có đồ thị như hình bên Số nghiệm của phương trình

Câu 28 (ID:410215 - VD) Cho hàm số f x  có bảng biến thiên sau

Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình f 2 tanx2m1 có nghiệm thuộc khoảng 0;

Trang 8

Câu 29 (ID:416833 - VD) Cho hàm số yf x  liên tục trên và có đồ thị như hình dưới Tìm m để bất phương trình   1

13

13

Trang 10

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT THỰC HIỆN: BAN CHUYÊN MÔN TUYENSINH247.COM

- Giải phương trình y 0 tìm nghiệm

- Xét dấu y' suy ra khoảng nghịch biến của hàm số

Cách giải:

Ta có : y 3x2    3 0 x 1

BBT

Trang 11

- Bước 3: So sánh các giá trị tính được ở trên và kết luận:

+ Giá trị lớn nhất tìm được trong số các giá trị ở trên là GTLN M của hàm số trên  a b;

Trang 12

Trong các nghiệm trên có x3 là nghiệm bội chẵn nên không phải cực trị

Vậy hàm số yf x  có hai điểm cực trị x1,x2

Sử dụng MTBT có thể kiểm tra được phương trình trên có 1 nghiệm duy nhất

Do đó đồ thị hàm số và đường thẳng đã cho có duy nhất 1 giao điểm

Chọn A.

Câu 7 (ID:443373)

Phương pháp:

Trang 13

- Tiệm cận đứng: Đường thẳng xx0 được gọi là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số yf x  nếu nó thỏa

mãn một trong 4 điều kiện sau:

- Tiệm cận ngang: Đường thẳng y = {y_0} được gọi là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số yf x  nếu nó

thỏa mãn một trong 2 điều kiện sau: 0

Vậy có 3 đường tiệm cận

Cách giải:

Đồ thị hàm số yf x  có TCN: 4

41

y 

Chọn C.

Câu 9 (ID:438706)

Phương pháp:

- Giải phương trình có chứa dấu giá trị tuyệt đối

- Xác định số nghiệm của phương trình dựa vào phương pháp tương giao đồ thị hàm số

Cách giải:

Trang 14

f x   có 3 nghiệm phân biệt;

Vậy có 4 nghiệm của phương trình

Chọn B.

Câu 10 (ID:418119)

Phương pháp:

- Từ BBT của đồ thị hàm số yf x  vẽ BBT của đồ thị hàm số yf  x :

+ Giữ nguyên phần đồ thị bên phải trục Oy

+ Xóa đi phần đồ thị bên trái trục Oy

+ Lấy đối xứng phần đồ thị bên phải trục Oy qua trục Oy

- Dựa vào BBT xác định các điểm cực trị: điểm mà qua đó hàm số chuyển hướng

Cách giải:

Dựa vào BBT đồ thị hàm số yf x  suy ra BBT đồ thị hàm số yf  x như sau:

Trang 15

Dựa vào BBT ta thấy hàm số yf  x có 3 điểm cực trị

Chọn B.

Câu 11 (ID:391586)

Phương pháp:

Cho  C là đồ thị của hàm số yf x  và p0:

+) Tịnh tiến  C lên trên p đơn vị thì được đồ thị yf x p

+) Tịnh tiến  C xuống dưới p đơn vị thì được đồ thị yf x p

- Dựa vào chiều của nét cuối cùng suy ra dấu của hệ số a

- Dựa vào điểm cực trị của hàm số để chọn đáp án đúng

Cách giải:

Quan sát đồ thị hàm số, ta thấy: đây không phải đồ thị hàm số bậc bốn trùng phương  Loại A

Do đó, đây là hàm số bậc ba (ứng với ba phương án còn lại), giả sử: 3 2

yaxbx  cx d

Vì nét cuối cùng của đồ thị hàm số đi lên  a 0  Loại C

Trang 16

Dựa vào đồ thị hàm số ta thấy: Hàm số đạt cực đại tại x1 0;1 , cực tiểu tại x2 1

Vậy đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số yx32x2 x 2

Ta có: xx0 là điểm cực trị của hàm số yf x  tại điểm xx0 thì hàm số có y' đổi dấu từ dương sang

âm hoặc ngược lại

Trang 17

Dựa vào bảng xét dấu của hàm số yf x  ta thấy f x đổi dấu qua x 1,x0,x2 và x44

 điểm này là 4 điểm cực trị của hàm số yf x 

: 4 nghiệm phân biệt

Vậy số giao điểm của đồ thị hàm số yx43x21 với trục hoành là 4

y x

Trang 18

3; 4

62

32

m

m

m m

0

03

- Tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại A1; 2  song song với đường thẳng d:3x  y 4 0 nên y 1  3

- Điểm A1; 2  thuộc đồ thị hàm số nên thay điểm A vào hàm số

- Giải hệ 2 phương trình bằng phương pháp thế, tìm ,a b và tính a3b

Cách giải:

Trang 19

 

   b 2a3 Khi đó ta có :

 

 

2 2

- Cho tiếp tuyến vừa viết được đi qua M 1; 9, giải phương trình tìm x 0

- Số tiếp tuyến cần tìm là số nghiệm x tìm được 0

Cách giải:

Trang 20

Gọi tiếp điểm là A x y0 0; 0 Ta có: 3 2

Dễ dàng kiểm tra, mỗi giá trị x tìm được cho ta đúng một phương trình tiếp tuyến, hai đường tiếp tuyến tìm 0

được là phân biệt

Vậy qua M 1; 9 kẻ được hai tiếp tuyến đến đồ thị hàm số

Tiếp tuyến của  C vuông góc với đường thẳng d y: x có hệ số góc k  1

Trang 21

+) Viết phương trình tiếp tuyến của  C tại A

+) Để   cắt đường tròn  T tạo thành một dây cung có độ dài nhỏ nhất thì d I ; lớn nhất với I là tâm của đường tròn  T

Trang 23

- Vẽ đồ thị hàm số yf  x

+ Vẽ đồ thị hàm số yf x 

+ Xóa đi phần đồ thị hàm số nằm ở bên trái trục tung

+ Lấy đối xứng phần đồ thị hàm số nằm ở bên phải trục tung qua trục tung

- Biện luận nghiệm để tìm tham số m: Số nghiệm của phương trình f  x 3m1 là số giao điểm của đồ thị hàm số yf  x và đường thẳng y3m1 song song với trục hoành

Cách giải:

Dựa vào đồ thị hàm số yf x  ta suy ra được đồ thị hàm số yf  x như sau:

Số nghiệm của phương trình f  x 3m1 là số giao điểm của đồ thị hàm số yf  x và đường thẳng

Trang 24

3; 22; 12

Trang 25

Dựa vào đồ thị hàm số ta thấy:

+ Phương trình tt2 có 2 nghiệm phân biệt

+ Phương trình tt3 có 4 nghiệm phân biệt

Vậy phương trình ban đầu có tất cả 6 nghiệm thỏa mãn

Chọn A.

Câu 27 (ID:411307)

Phương pháp:

- Đặt t 1 f x , đưa phương trình về dạng phương trình ẩn t

- Tìm số nghiệm của phương trình thông qua số giao điểm của đồ thị hàm số

- Từ nghiệm t tìm được thay lại phương trình f x  1 t để tìm số nghiệm x, tiếp tục áp dụng phương pháp tương giao

Cách giải:

Đặt t 1 f x , phương trình trở thành f t 2

Số nghiệm của phương trình là số giao điểm của đồ thị hàm số yf t  và đường thẳng y2

Trang 26

Dựa vào đồ thị hàm số ta thấy   2 1

đồ thị hàm số yf t  và đường thẳng y2m1 song song với trục hoành

Quan sát BBT trên khoảng (0;2), ta thấy, phương trình có nghiệm   1 2m     1 3 1 m 1

Trang 27

0;12

Trang 28

Dựa vào đồ thị hàm số ta thấy: Hàm số có 2 điểm cực trị x 1,x1, do đó   0 1

00

x x

Ta có bảng xét dấu g x  như sau:

Dựa vào bảng xét dấu ta thấy, g x  đổi dấu từ âm sang dương khi đi qua các điểm x  3, x0, x 3Vậy hàm số yg x  có 3 điểm cực tiểu

Trang 29

t t

Trang 30

+) Với m0 ta có hàm số đã cho nghịch biến trên   ; 

00

44

m m

Trang 31

00

Trang 32

Dựa vào đồ thị hàm số ta thấy trên 2; 0, phương trình g x 0 có duy nhất nghiệm x0

Ngày đăng: 13/07/2021, 12:50

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w