1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Bài giảng Quản trị rủi ro tài chính - TS. Huỳnh Thanh Điền

89 18 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài Giảng Quản Trị Rủi Ro Tài Chính
Người hướng dẫn TS. Huỳnh Thanh Điền
Thể loại bài giảng
Năm xuất bản 2019
Định dạng
Số trang 89
Dung lượng 6,26 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài giảng Quản trị rủi ro tài chính giúp các bạn nắm được mục tiêu và các nguyên lý cơ bản trong quản trị rủi ro tài chính. Xây dựng được hệ thống quản trị rủi ro tài chính trong doanh nghiệp. Vận được các công cụ tài chính phái sinh cho quản trị rủi ro: Hợp đồng kỳ hạn, giao sau, quyền chọn, hoán đổi. Phát triển chiến lược quản trị rủi ro tài chính.

Trang 1

QUẢN TRỊ RỦI RO TÀI CHÍNH

Giảng viên: TS Huỳnh Thanh Điền

Trang 2

Nội dung

CHUYÊN ĐỀ 1:

Trang 3

•  Không có gì chắc chắn Mọi tính toán và dự báo

dù chi tiết và chặt chẽ đến đâu cũng không bao

giờ hoàn hảo

•  Nói khác đi, rủi ro luôn xuất hiện Khi xuất hiện,

nó gây ra tổn thất vật chất ngoại ý

Chỉ có sự không chắc chắn là chắc chắn

• 

Trang 4

•  Theo nghĩa thông thường, rủi ro là một nhân tố gây tổn thất

vật chất có thể xảy ra

•  Trong lĩnh vực kinh tế học, có nhiều cách tiếp cận khái

niệm rủi ro Phổ biến hơn cả là tiếp cận từ khả năng xuất

hiện những thiệt hại tài chính

•  Một hoạt động kinh doanh hay đầu tư được xem là có rủi ro

khi tỷ suất lợi nhuận sinh ra từ hoạt động đó có thể biến

động

•  Rủi ro là một nhân tố gây biến động tỷ suất lợi nhuận có

thể xảy ra

•  Mọi quyết định tài chính phải tính đến yếu tố rủi ro

•  Độ lớn của rủi ro:

= Mức độ biến đổi tỷ suất lợi nhuận

= Biên độ dao động tỷ suất lợi nhuận

•  Rủi ro hoạt động: rủi ro nảy sinh từ hoạt động

kinh doanh: không bù đắp được định phí hoạt động,

thay đổi công nghệ, tình hình cạnh tranh,

•  Rủi ro tài trợ: rủi ro do sử dụng nguồn tài trợ có

chi phí cố định: không thanh toán được lãi, không trả

được vốn,…

•  Rủi ro chung: rủi ro chung cho mọi hoạt động:

lạm phát, suy thoái, chính sách thuế thay đổi,…

•  Rủi ro quốc tế: rủi ro từ ngoài đất nước: tỷ giá

hối đoái biến động, giá dầu biến động, cạnh tranh quốc

Trang 5

•   Rủi ro phi hệ thống (rủi ro riêng lẻ) :

– Rủi ro tác động trong một phạm vi nhất định

– Có thể chống bằng cách đa dạng hóa đầu tư

•   Rủi ro mang tính hệ thống (rủi ro

•   Rủi ro có thể tránh :

– Rủi ro riêng lẻ

– Tránh bằng cách đa dạng hóa đầu tư

•   Rủi ro không thể tránh :

Trang 6

3 Bốn bước tính độ lớn của rủi ro

◆   1 Tính tỷ suất lợi nhuận (suất lời) bình quân hay

suất lời kỳ vọng

◆   2 Tính phương sai : tổng bình phương các sai lệch

giữa suất lời trong mẫu với suất lời kỳ vọng

◆   3 Tính độ lệch chuẩn : căn bậc hai của phương sai

◆   4 Tính hệ số biến thiên : tỉ số giữa độ lệch chuẩn và

suất lời kỳ vọng

Suất lời kỳ vọng

•  Là suất sinh lời trung bình có thể đạt được từ hoạt động đầu

tư Nói khác đi, nó giá trị trung bình trọng số của những kết

quả có thể xảy ra

l   Phân biệt số trung bình (Mean) với số trung

vị (Median) và mốt (Mode)

Trang 7

j k k

l  Phương sai tính từ số liệu thực nghiệm

•  Là căn bậc hai của phương sai

•  Phản ánh độ lệch giữa suất lời trung bình với các suất lời có thể xảy

ra

•  Độ lệch chuẩn càng lớn → các suất lời có thể xảy ra lệch càng nhiều

so với các suất lời trung bình

•  Độ lệch chuẩn là số đo rủi ro về mặt tuyệt đối

Trang 8

•  Là tỉ số giữa độ lệch chuẩn với suất sinh lời kỳ vọng

•  Số đo rủi ro về mặt tương đối

% 15

%, 45

X X

5 , 0

% 4

%, 8

Y Y

Trang 9

• 

Trang 10

5 Khung phân tích Quản trị rủi ro

CHUYÊN ĐỀ 2:

Thiết kế cơ chế giúp DN chủ động nhận

diện, ngăn ngừa và xử lý rủi ro nhằm giảm

thiệt hại tài chính cho doanh nghiệp

Trang 11

1-Thiết kế tổ chức quản trị rủi ro

- Có một bộ phận chủ trì chung về quản trị rủi ro

- Các bộ phận chức năng khác phối hợp liên quan đến

nhận diện, đề xuất giải pháp, kiểm soát rủi ro thuộc

Trang 13

3- Phương pháp phân tích và dự báo rủi ro

Trang 14

3- Phương pháp phân tích và dự báo rủi ro

Trang 15

3- Phương pháp phân tích và dự báo rủi ro

Trang 16

3- Phương pháp phân tích và dự báo rủi ro

• 

4- Phát triển giải pháp quản trị rủi ro

Trang 17

4- Phát triển giải pháp quản trị rủi ro

CÔNG CỤ TÀI CHÍNH PHÁI SINH CÔNG CỤ TÀI CHÍNH KHÁC

Trang 18

Khung phân tích

Tổ chức điều hành

Trang 19

Dựa vào thực hiện các năm trước với sự

điều chỉnh phù hợp với tương lai và mong

muốn

Trang 20

2 Khảo sát chi phí thực tế

Quy trình

3 Xác định mức biến động

Trang 21

Những biến động chi phí

3 Xác định mức biến động

Mô hình chung phân tích biến động

3 Xác định mức biến động

Trang 22

Các biến động cần kiểm soát

3 Xác định mức biến động

- Biến động lớn

- Lặp lại

- Có xu hướng tăng

- Xem xét sự đánh đổi giữa kiểm

soát chi phí với lợi ích

Công cụ

4 Xác định nguyên nhân của biến động

Trang 23

Công cụ

4 Xác định nguyên nhân của biến động

Xác định nguyên nhân (Biểu đồ phân tán) :

Công cụ

4 Xác định nguyên nhân của biến động

Trang 24

Xác định nguyên nhân (Biểu đồ Pareto) :

Trang 26

I Mô hình quản trị tồn kho

I Mô hình quản trị tồn kho

• 

– – 

• 

– – 

• 

• 

– – – 

Trang 27

• 

THẢO LUẬN

•  Giả định của mô hình:

•  SXKD diễn ra đều -> Tồn kho của DN được sử dụng đều

•  Thời gian giao hàng cố định

•  Mức tồn kho bình quân = (Tồn kho đầu kỳ + Tồn kho cuối kỳ)/

2 = (Q+0)/2

Quản trị tồn kho theo mô hình EOQ

(Economic Ordering Quantity)

Trang 28

Quản trị tồn kho theo mô hình EOQ

(Economic Ordering Quantity)

Quản trị tồn kho theo mô hình EOQ

(Economic Ordering Quantity)

T2

T1 T=T1+T2

EOQ là khối lượng đặt hàng tối ưu khi:

I Mô hình quản trị tồn kho

Trang 29

I Mô hình quản trị tồn kho

Thông số đầu vào:

- Nhu cầu lượng

2 12000 12,5

1000 0,3

Q

I Mô hình quản trị tồn kho

1/ Khối lượng đặt hàng tối ưu

Trang 30

• Điểm đặt hàng – điểm tồn

kho ở đó công ty phải đặt

hàng để đảm bảo kế hoạch

sử dụng

• Điểm đặt hàng = (Thời gian

chờ hàng đặt) x

(Số lượng sử dụng trong

ngày)

Quản trị tồn kho theo mơ hình EOQ

(Economic Ordering Quantity)

I Mơ hình quản trị tồn kho

Trang 32

I Mô hình quản trị tồn kho

Nên mua hàng với khối lượng 4.000 (đv) cho mỗi đơn hàng

S=12.000đv;O=12,5tr đồng; C=0,3tr đồng/đvsp; P=3tr/đvsp

I Mô hình quản trị tồn kho

S=12.000đv;O=12,5tr đồng; C=0,3tr đồng/đvsp; P=3tr/đvsp

Trang 33

I Mô hình quản trị tồn kho

S=12.000đv;O=12,5tr đồng; C=0,3tr đồng/đvsp; P=3tr/đvsp

I Mô hình quản trị tồn kho

Trang 36

Thường chiếm tỷ lệ % trên doanh thu, biến động

cùng với doanh thu

II Mô hình quản trị khoản phải thu

Tăng khoản phải thu

Trang 37

• 

II Mơ hình quản trị khoản phải thu

Đại diện mỗi đơn vị cho một ý kiến?

(cĩ 5 phút chuẩn bị)

II Mơ hình quản trị khoản phải thu

Nội dung quản trị khoản phải thu

1 Tiêu chuẩn bán chịu

2 Điều khoản bán chịu

•  Thời hạn bán chịu

•  Tỷ lệ chiết khấu

•  Phân tích ảnh hưởng rủi ro bán

Trang 38

Tăng khoản phải thu

Tăng chi phí vào khoản phải thu

Tăng lợi nhuận

Tăng lợi nhuận đủ bù đắp tăng chi phí không?

a Tiêu chuẩn bán chịu

1 Phân tích chính sách bán chịu

Trang 39

Thắt chặt

chính sách

bán chịu

Giảm doanh thu

Giảm khoản phải thu

Tiết kiệm chi phí đầu tư vào khoản phải thu

Giảm lợi nhuận

Tiết kiệm chi phí đủ bù đắp lợi nhuận giảm không?

II Mơ hình quản trị khoản phải thu

a Tiêu chuẩn bán chịu

1 Phân tích chính sách bán chịu

Công ty ABC Ltd có đơn giá bán 10$, biến phí 8$, doanh thu hàng năm hiện tại

là 2,4 triệu $, chí phí cơ hội của khoản phải thu là 20% Nếu nới lỏng chính sách

bán chịu, doanh thu kỳ vọng tăng 25% nhưng kỳ thu tiền bình quân sẽ lên đến 2

tháng Công ty có nên nới lỏng chính sách bán chịu?

•  Xác định lợi nhuận tăng thêm

–  Doanh thu tăng = 2,4 x 25% = 0,6 triệu $ = 600.000$

–  Số lượng tiêu thụ tăng = 600.000 / 10 = 60.000 đơn vị

–  Lợi nhuận tăng thêm = 60.000(10 – 8) = 120.000$

•  Xác định chi phí tăng thêm

–  Vòng quay khoản phải thu = 12 tháng/kỳ thu tiền bình quân

= 12 / 2 = 6 vòng

–  Khoản phải thu tăng thêm = Doanh thu tăng thêm / vòng quay

khoản phải thu = 600.000 / 6 = 100.000$

II Mơ hình quản trị khoản phải thu

a Tiêu chuẩn bán chịu

Trang 40

•  So sánh: LN tăng thêm > Chi phí tăng thêm

•  Ra quyết định: “Công ty ABC nên nới lỏng chính sách

bán chịu”

II Mơ hình quản trị khoản phải thu

a Tiêu chuẩn bán chịu

b Điều khoản bán chịu

•  Điều khoản bán chịu bao gồm:

–  Thời hạn bán chịu

–  Tỷ lệ chiết khấu

–  Thời hạn được hưởng chiết khấu

•  Ví dụ “2/10 net 30”, có nghĩa là:

–  Thời hạn bán chịu = 30 ngày

–  Tỷ lệ chiết khấu = 2%

–  Thời hạn được hưởng chiết khấu <(=) 10 ngày

•  Thay đổi điều khoản bán chịu:

–  Thay đổi thời hạn bán chịu

II Mơ hình quản trị khoản phải thu

1 Phân tích chính sách bán chịu

Trang 41

b1: Thời hạn bán chịu: Tác động của mở rộng thời hạn bán

Tăng chi phí đầu tư khoản phải thu

Tăng lợi nhuận

Tăng lợi nhuận đủ bù đắp tăng chi phí không?

Kỳ thu tiền

bq tăng

b Điều khoản bán chịu

II Mơ hình quản trị khoản phải thu

Tiết kiệm chi phí đầu tư khoản phải thu

b Điều khoản bán chịu

II Mơ hình quản trị khoản phải thu

1 Phân tích chính sách bán chịu

Trang 42

Công ty ABC Ltd có đơn giá bán 10$, biến phí 8$, doanh thu hàng năm hiện tại là 2,4

triệu $, chí phí cơ hội của khoản phải thu là 20% Nếu mở rộng thời hạn bán chịu từ net

30 thành net 60, doanh thu kỳ vọng tăng 360.000$ nhưng kỳ thu tiền bình quân sẽ tăng từ

1 thang 2 tháng Công ty có nên mở rộng thời hạn bán chịu?

•  Xác định lợi nhuận tăng thêm

–  Doanh thu tăng thêm 360.000$ => Số lượng tiêu thụ tăng = 360.000 / 10 = 36.000

đơn vị

–  Lợi nhuận tăng thêm = 36.000(10 – 8) = 72.000$

•  Xác định chi phí tăng thêm

–  Vòng quay khoản phải thu = 12 tháng/kỳ thu tiền bình quân

= 12 / 2 = 6 vòng

–  Khoản phải thu tăng thêm do tăng doanh thu = Doanh thu tăng thêm / vòng

quay khoản phải thu = 360.000 / 6 = 60.000$

–  Khoản phải thu tăng thêm do tăng kỳ thu tiền bq = (2.400.000 / 6) – (2.400.000 /

12) = 200.000$

–  Tổng cộng khoản phải thu tăng = 60.000 + 200.000 = 260.000$

–  Đầu tư khoản phải thu tăng thêm = 260.000(8/10) = 208.000$

–  Chi phí đầu tư khoản phải thu = 208.000 x 20% = 41.600$

b Điều khoản bán chịu

II Mơ hình quản trị khoản phải thu

Quyết định chính sách

•  Xác định lợi nhuận tăng thêm do mở rộng

thời hạn bán chịu = 72.000$

•  Xác định chi phí tăng thêm do mở rộng thời

hạn bán chịu = 41.600$

•  So sánh: LN tăng thêm > Chi phí tăng thêm

•  Ra quyết định: “Công ty ABC nên mở rộng

thời hạn bán chịu”

b Điều khoản bán chịu

II Mơ hình quản trị khoản phải thu

Trang 43

b2 Điều khoản chiết khấu

•  Điều khoản chiết khấu bao gồm:

–  Tỷ lệ chiết khấu

–  Thời hạn được hưởng chiết khấu

•  Thay đổi điều khoản chiết khấu:

–  Thay đổi tỷ lệ chiết khấu

–  Thay đổi thời hạn được hưởng chiết khấu (ít khi thay

khoản phải thu

Giảm lợi Tiết kiệm chi phí đủ bù

Giảm kỳ

thu tiền bq

II Mơ hình quản trị khoản phải thu

b2 Điều khoản chiết khấu

1 Phân tích chính sách bán chịu

Trang 44

Tác động của giảm tỷ lệ chiết khấu

phải thu

Tăng lợi nhuận

Tăng lợi nhuận đủ bù đắp tăng chi phí không?

Tăng kỳ

thu tiền bq

II Mơ hình quản trị khoản phải thu

b2 Điều khoản chiết khấu

1 Phân tích chính sách bán chịu

Hiện tại Công ty ABC Ltd có doanh thu hàng năm là 3 triệu $, kỳ thu tiền bình

quân là 2 tháng, chí phí cơ hội của khoản phải thu là 20% Nếu thay đổi điều

khoản bán chịu từ net 45 thành 2/10 net 45, kỳ thu tiền bình quân sẽ giảm còn 1

tháng và có 60%khách hàng sẽ lấy chiết khấu Công ty có nên thay đổi tỷ lệ

chiết khấu không?

•  Xác định chi phí tiết kiệm

–  Vòng quay khoản phải thu trước khi thay đổi = 12 tháng/kỳ thu tiền bình

quân = 12 / 2 = 6 vòng

–  Khoản phải thu trước khi thay đổi = Doanh thu / vòng quay khoản phải

thu = 3.000.000 / 6 = 500.000$

–  Khoản phải thu sau khi thay đổi = 3.000.000 /12 = 250.000$

–  Khoản phải thu giảm = 500.000 – 250.000 = 250.000$

–  Tiết kiệm chi phí đầu tư khoản phải thu = 250.000x(8/10)x 20% = 40.000$

II Mơ hình quản trị khoản phải thu

b2 Điều khoản chiết khấu

1 Phân tích chính sách bán chịu

Trang 45

Quyết định chính sách

•  Xác định chi phí tiết kiệm do giảm khoản phải thu = 40.000$

•  Xác định lợi nhuận mất đi do khách hàng lấy chiết khấu =

36.000$

•  So sánh: Chi phí tiết kiệm > Lợi nhuận mất đi

•  Ra quyết định: “Công ty ABC nên thay đổi tỷ lệ chiết khấu”

II Mơ hình quản trị khoản phải thu

b2 Điều khoản chiết khấu

1 Phân tích chính sách bán chịu

c Thay đổi chính sách bán chịu có sự ảnh hưởng

của rủi ro bán chịu

•  Nới lỏng chính sách bán chịu làm cho doanh thu tăng, do đó,

lợi nhuận tăng

•  Mặt khác, nới lỏng chính sách bán chịu làm tổn thất do nợ

không thể thu hồi và kỳ thu tiền bình quân tăng

•  Quyết định thế nào?

II Mơ hình quản trị khoản phải thu

1 Phân tích chính sách bán chịu

Trang 46

Tác động của thay đổi chính sách bán chịu có sự ảnh hưởng của rủi ro bán chịu

phải thu

Tăng lợi nhuận

Tăng lợi nhuận đủ bù đắp tăng chi phí và tổn thất không?

Tăng kỳ

thu tiền bq

Tăng tổn thất do nợ không thể thu hồi

II Mơ hình quản trị khoản phải thu

c Thay đổi chính sách bán chịu có sự ảnh hưởng

của rủi ro bán chịu

Công ty ABC Ltd có doanh thu hàng năm hiện tại là 2,4 triệu

$, lãi gộp và chí phí cơ hội của khoản phải thu là 20% Công ty

đang xem xét chính sách bán chịu hiện tại và 2 chính sách bán

chịu mới A và B như mô tả dưới đây:

Chính sách hiện tại Chính sách A Chính sách B

Doanh số 2.400.000 3.000.000 2.700.000

Tỷ lệ nợ khó đòi (%) 2 10 18

Số tháng thu hồi khoản phải

thu bình quân ứng với doanh 1 2 3

II Mơ hình quản trị khoản phải thu

c Thay đổi chính sách bán chịu có sự ảnh hưởng

của rủi ro bán chịu

Trang 47

Bảng tính toán và phân tích

II Mơ hình quản trị khoản phải thu

c Thay đổi chính sách bán chịu có sự ảnh hưởng

của rủi ro bán chịu

Quyết định chính sách

•  Chính sách A:

–  Lợi nhuận tăng thêm = 120.000$

–  Chi phí do khoản phải thu tăng thêm = 16.000$

–  Tổn thất do nợ không thể thu hồi = 60.000$

–  Lợi nhuận còn lại = 44.000$

•  Chính sách B:

–  Lợi nhuận tăng thêm = 180.000$

–  Chi phí do khoản phải thu tăng thêm = 36.000$

–  Tổn thất do nợ không thể thu hồi = 162.000$

–  Lợi nhuận còn lại = - 18.000$

•  Ra quyết định: “Công ty ABC nên chọn chính sách A”

II Mơ hình quản trị khoản phải thu

c Thay đổi chính sách bán chịu có sự ảnh hưởng

của rủi ro bán chịu

Trang 48

II Mơ hình quản trị khoản phải thu

• Báo cáo tài chính

• Báo cáo xếp hạng

tín dụng

• Kiểm tra của NH

mại

Đánh giá

uy tín khách hàng

uy tín?

Quyết định bán chịu

Từ chối bán chịu

có không

• 

• 

THẢO LUẬN

Trang 49

Bán TSCĐ

Dòng tiền trong kinh doanh

Trang 50

Tối thiểu hoá lượng tiền mặt để tiết kiệm

chi phí liên quan đến tiền mà vẫn duy trì

hoạt động sx-kd bình thường

Tiền được dự trữ bởi lý do nào ?

- Giao dịch;

- Đầu cơ;

- Dự phòng

Mục tiêu quản trị tiền

Mô hình Baumol xác định lượng

tiền dự trữ tối ưu

•  Xác định mức tiền dự trữ tối ưu dựa trên sự

kết hợp giữa chi phí cơ hội của tiền mặt và

chi phí tạo tiền

•  Hai giả định:

-  Lượng tiền chi ròng (tiền chi – tiền thu) là ổn định

-  Chi phí tạo tiền là cố định

Trang 51

Công ty A dự kiến dòng tiền chi ra là 1 tỷ đồng mỗi

tuần và dòng tiền thu vào là 900 triệu Giả sử ở thời

điểm ban đầu tiền mặt là 300 triệu

C : Lượng tiền ban đầu (tổng số tiền tăng thêm

từ việc vay nợ hoặc bán chứng khoán khả hoán;

lượng tiền mỗi lần tạo) (C/2) : Lượng tiền bình quân trong kỳ

f : Chi phí cố định cho mỗi lần tạo tiền

k : tỷ suất lợi nhuận tối thiểu trên thị trường -> chi

phí cơ hội do tồn trữ tiền mặt

[(C/2) x k] : Chi phí cơ hội của số tiền tồn trữ

T : Tổng nhu cầu tiền trong một chu kỳ (1 năm)

T/C : Số lần tạo tiền trong một chu kỳ (1 năm)

Trang 52

Lượng tiền dự trữ tối ưu (C*)

•  Là lượng tiền tối thiểu hóa chi phí liên quan

•  Tại đó chi phí cơ hội biên cân bằng với chi phí

tạo tiền biên

•  Công thức:

k

f T C

Ví dụ

Công ty A dự kiến dòng tiền chi ra là 1 tỷ đồng mỗi

tuần và dòng tiền thu vào mỗi tuần là 900 triệu

Lượng tiền chi ròng 1 tuần : 100 tr

Lượng tiền chi ròng cả năm : 52 x 100 = 5.200 tr

Giả sử chi phí mỗi lần tạo tiền f = 1,5 tr và tỷ suất lợi

nhuận tối thiểu trên thị trường k = 10%

Lượng tiền tối ưu mỗi lần tạo được xác định như sau

tr

1 , 0

5 , 1 5200 2

Ngày đăng: 13/07/2021, 12:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm