ĐÁNH GIÁ QUI TRÌNH KIỂM TOÁN HÀNG TỒN KHO CỦA CÔNG TY TNHH KIỂM TOÁN GỐC VIỆT
Trang 1Mã số SV: 4084455 Lớp: Kế Toán -Kiểm Toán 2
K : 4
Trang 2GVHD: Th.s Nguyễn Thúy An 2 SVTH: Trần Kim Ngân
L M T
Với t ời gi n t ực tập ngắn ngủi tại Công ty TNHH Kiểm toán Gốc Việt, em đã được ọc ỏi được rất n iều kin ng iệm t ực tế quý báu Tuy còn n iều bỡ ngỡ trong n ững ngày đầu t ực tập, n ưng với
sự giúp đỡ tận tìn củ quý t ầy cô K o Kin Tế & Quản Trị Kin
Do n Trường Đại ọc Cần T ơ, B n lãn đạo và các n c ị kiểm toán viên tại Công ty TNHH Kiểm toán Gốc Việt, em đã oàn t àn luận văn tốt ng iệp củ mìn N y em xin gửi lời cảm ơn c ân t àn
n ất đến quý t ầy cô K o Kin tế & Quản Trị Kin Do n Trường Đại ọc Cần T ơ, B n lãn đạo và các n c ị kiểm toán viên Công ty TNHH Kiểm toán Gốc Việt
Em xin c ân t àn cảm ơn quý t ầy cô K o Kin tế & Quản Trị Kin Do n Trường Đại ọc Cần T ơ đã tận tìn giảng dạy, tr ng bị
c o em một nền tảng kiến t ức vững c ắc trong suốt t ời gi n ọc tại trường Đặc biệt, em xin gửi lời cảm ơn tới Cô Nguyễn T úy An, người đã tận tìn ướng dẫn và giúp đỡ em oàn t àn luận văn tốt
ng iệp củ mìn
Em xin c ân t àn cảm ơn B n lãn đạo Công ty TNHH Kiểm toán Gốc Việt cùng các n c ị trong Công ty đã tạo điều kiện t uận lợi c o em được tiếp cận với t ực tế công việc, n iệt tìn c ỉ bảo và giúp đỡ em oàn t àn tốt luận văn tốt ng iệp
Ngày 25 tháng 04 năm 2012
Sinh viên thực hiện Trần im Ngân
Trang 3L M N
Tôi c m đo n rằng đề tài này do c ín tôi t ực iện, số liệu t u t ập và kết quả
p ân tíc trong đề tài là trung t ực, đề tài này k ông trùng với bất cứ đề tài
ng iên cứu k o ọc nào
Ngày 25 tháng 04 năm 2012
Sinh viên thực hiện Trần im Ngân
Trang 4GVHD: Th.s Nguyễn Thúy An 4 SVTH: Trần Kim Ngân
NHẬN XÉT Ủ Ơ N THỰ TẬP
Ngày 25 tháng 04 năm 2012 Thủ trưởng đơn vị
(ký tên và đóng dấu)
Trang 5B N NHẬN XÉT L ẬN VĂN TỐT N H ỆP H
Họ và tên người ướng dẫn:
Học vị:
Chuyên ngành:
Cơ qu n công tác: K o Kin tế & Quản trị kin do n :
Tên ọc viên:
Mã số sin viên:
Chuyên ngành:
Tên đề tài :
NỘ N NHẬN XÉT 1 Tính phù hợp của đề tài với chuyên ngành đào tạo:
2 Về hình thức:
3 Ý nghĩa khoa học, thực tiễn và tính cấp thiết của đề tài
4 ộ tin cậy của số liệu và tính hiện đại của luận văn
5 Nội dung và các kết quả đạt được (theo mục tiêu nghiên cứu,…)
6 ác nhận xét khác
7 ết luận (Cần ghi rõ mức độ đồng ý hay không đồng ý, nội dung đề tài và các yêu cầu chỉnh sửa,…)
Cần Thơ, ngày 25 tháng 04 năm 2012
N NHẬN XÉT
Trang 6GVHD: Th.s Nguyễn Thúy An 6 SVTH: Trần Kim Ngân
NHẬN XÉT Ủ Á V ÊN PH N B ỆN
Ngày 25 tháng 04 năm 2012 iáo viên phản biện (ký tên và đóng dấu) MỤ LỤ Trang H ƠN 1 Ớ TH Ệ 1
1.1 SỰ ẦN TH T N H ÊN Ứ 1
1.2 MỤ T Ê N H ÊN Ứ 2
1.2.1 Mục tiêu chung 2
1.2.2 Mục tiêu cụ thể 2
1.2.3 âu hỏi nghiên cứu 2
1.3 PH M V N H ÊN Ứ 2
1.3.1 hông gian nghiên cứu 2
1.3.2 Thời gian nghiên cứu 3
1.3.3 ối tượng nghiên cứu 3
1.4 L Ợ H TÀ L Ệ L ÊN N N Ề TÀ N H ÊN Ứ
3
Trang 7H ƠN 2 PH ƠN PHÁP L ẬN VÀ PH ƠN PHÁP N H ÊN Ứ
4
2.1 PH ƠN PHÁP L ẬN 4
2.1.1 hái niệm kiểm toán và một số thuật ngữ về kiểm toán 4
2.1.2 Quy trình kiểm toán báo cáo tài chính 5
2.1.3 iểm toán hàng tồn kho 8
2.1.4 Quy trình kiểm toán hàng tồn kho 9
2.2 PH ƠN PHÁP N H ÊN Ứ 12
2.2.1 Phương pháp thu thập số liệu 12
2.2.2 Phương pháp phân tích số liệu 13
H ƠN 3 TỔN N VỀ ÔN TY TNHH ỂM T ÁN Ố V ỆT 14
3.1 TỔN N VỀ ÔN TY TNHH ỂM T ÁN Ố V ỆT 14
3.1.1 Quá trình hình thành và phát triển 14
3.1.2 Mục tiêu và nguyên tắc hoạt động 14
3.1.3 ơ cấu tổ chức của công ty 15
3.1.4 ác dịch vụ của công ty 15
3.2 Y T ÌNH ỂM T ÁN BÁ Á TÀ HÍNH Ủ ÔNG TY TNHH ỂM T ÁN Ố V ỆT 16
3.2.1 iai đoạn chuẩn bị kiểm toán 16
3.2.2.Giai đoạn thực hiện kiểm toán 17
3.2.3 Hoàn thành kiểm toán và vấn đề lưu trữ hồ sơ kiểm toán 18
3.2.4 hái quát về quy trình kiểm toán hàng tồn kho của ông ty TNHH kiểm toán ốc Việt 18
H ƠN 4 THỰ T N Y T ÌNH ỂM T ÁN HÀN TỒN H Ủ ÔN TY TNHH ỂM T ÁN Ố V ỆT T ÔN TY TNHH X
20
4.1 HÁ ÁT VỀ ÔN TY TNHH X 20
4.1.1 Thông tin chung về ông ty TNHH X 20
4.1.2 Kỳ kế toán, đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán 20
Trang 8GVHD: Th.s Nguyễn Thúy An 8 SVTH: Trần Kim Ngân
4.1.3 huẩn mực và chế độ kế toán áp dụng 21
4.1.4 Các chính sách kế toán áp dụng 21
4.2 LẬP H H ỂM T ÁN H T ÌNH HÀN TỒN H 21
4.2.1 Tiếp nhận yêu cầu của khách hàng 21
4.2.2 Hiểu biết về hoạt động của đơn vị được kiểm toán 21
4.2.3 Tìm hiểu về hệ thống kế toán và hệ thống kiểm soát nội bộ 24
4.2.4 Ðánh giá sơ bộ rủi ro kiểm soát, rủi ro tiềm tàng, rủi ro phát hiện
28
4.2.5 Xác lập mức trọng yếu 29
4.2.6 Phương pháp chọn mẫu 30
4.3 THỰ H ỆN ỂM T ÁN HÀN TỒN H 31
4.3.1 Thực hiện các thử nghiệm kiểm soát và đánh giá lại rủi ro kiểm soát
31
4.3.2 Thực hiện thủ tục phân tích 32
4.3.3 Thực hiện các thử nghiệm chi tiết 36
4.4 H ÀN THÀNH ỂM T ÁN VÀ VẤN Ề L T Ữ HỒ SƠ ỂM T ÁN Ố VỚ H N MỤ HÀN TỒN H 53
4.4.1 Hoàn thành kiểm toán 53
4.4.2 Tổng hợp lỗi đã phát hiện 54
4.4.3 Lưu trữ hồ sơ kiểm toán 54
H ƠN 5 ÁNH Á VÀ I PHÁP HOÀN THIỆN QUY TRÌNH KIỂM TOÁN HÀNG TỒN KHO 55
5.1 ÁNH Á Y T ÌNH ỂM T ÁN H N MỤ HÀN TỒN KHO Ủ ÔN TY TNHH ỂM T ÁN Ố V ỆT 55
5.1.1 u điểm 55
5.1.2 Nhược điểm 56
5.1.3 Những điểm giống và khác nhau giữa lý thuyết và thực tiễn
56
5.2 PHÁP H ÀN TH ỆN Y T ÌNH ỂM T ÁN HÀN TỒN H Ủ ÔN TY TNHH ỂM T ÁN Ố V ỆT 58
H ƠN 6 T LUẬN VÀ KI N NGH 59
Trang 96.1 T L ẬN 59
6.2 N N H 59
6.2.1 ối với Hội nghề nghiệp kiểm toán 59
6.2.2 ối với ông ty TNHH iểm toán ốc Việt 60
TÀ L Ệ TH M H 61
PHỤ LỤ 62
Trang 10GVHD: Th.s Nguyễn Thúy An 10 SVTH: Trần Kim Ngân
NH MỤ B Ể B N
Trang
Bảng 4.1 PHÂN TÍ H SƠ BỘ B N ÂN Ố T ÁN 22
Bảng 4.2 PHÂN TÍ H SƠ BỘ T H T ỘN NH NH 23
Bảng 4.3 B N Â HỎ VỀ ỂM S ÁT NỘ BỘ HÀN TỒN H 24
Bảng 4.4 XÁ NH MỨ T N Y TỔN THỂ PM 29
Bảng 4.5 PHÂN BỔ MỨ T N Y H Á H N MỤ 30
Bảng 4.6 Á T Á H N MỤ ẦN ỂM T 100% 30
Bảng 4.7 S SÁNH B N ỘN Ủ HÀN TỒN H 32
Bảng 4.8 S SÁNH VÒN Y HÀN TỒN H 33
Bảng 4.9 S SÁNH TỶ LỆ HÀN TỒN H T ÊN TÀ S N L ỘN VÀ TỔN TÀ S N 34
Bảng 4.10 S SÁNH TỶ LỆ LÃ ỘP T ÊN Á VỐN 34
Bảng 4.11 PHÂN TÍ H B N ỘN VÀ TỶ LỆ T ÊN Á VỐN Ủ TỪN H N MỤ H PHÍ 35
Bảng 4.12 B Ể TỔN HỢP H N MỤ HÀN TỒN H 36
Bảng 4.13 K T QU KIỂM KÊ NGUYÊN VẬT LIỆU 37
Bảng 4.14 K T QU KIỂM KÊ THÀNH PHẨM 37
Bảng 4.15 ỐI CHI U SỐ Ố NĂM T ÊN B NG NHẬP XUẤT TỒN VỚI BIÊN B N KIỂM KÊ VÀ SỔ CHI TI T 39
Bảng 4.16 TÍNH L I GIÁ XUẤT KHO CỦA MỘT SỐ NGUYÊN VẬT LIỆU THÁNG 12 41
Bảng 4.17 KIỂM TRA PHI U NHẬP H Ầ NĂM 2012 42
Bảng 4.18 B NG TỔNG HỢP LỖI 43
Bảng 4.19 PHÂN TÍCH BI N ỘNG CỦA TK627 44
Bảng 4.20 KIỂM TRA CHI TI T 100% THÁNG 1 VÀ THÁNG 7 CỦA 622, 627 46
Bảng 4.21 TÍNH L H PHÍ N YÊN VẬT Ủ THÀNH PHẨM D/COMP GN8 () 49
Bảng 4.22 TÍNH L Á THÀNH Ủ MỘT SỐ THÀNH PHẨM 50
Bảng 4.23 TÍNH L Á VỐN Ủ MỘT SỐ THÀNH PHẨM 51
B NG 4.24 KIỂM TRA VIỆC GHI NHẬN ÚN N ÊN Ộ 52
Bảng 4.25 TRÌNH BÀY VÀ CÔNG BỐ HÀNG TỒN KHO 53
Trang 12GVHD: Th.s Nguyễn Thúy An 12 SVTH: Trần Kim Ngân
NH MỤ HÌNH
Tran g
Hình 1 SƠ Ồ TỔ HỨ Ủ ÔN TY TNHH ỂM T ÁN Ố
V ỆT 14 Hình 2 L Ồ M HÀN 26 Hình 3 L Ồ BÁN HÀN 27
NH SÁ H Á TỪ V T TẮT
Trang 13CP NVLTT: Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp
CP NCTT: C i p í n ân công trực tiếp
CPSXC: C i p í sản xuất c ung
NVL: Nguyên vật liệu
TK: Tài k oản
TNHH: Trác n iệm ữu ạn
KTV: kiểm toán viên
BCTC: báo cáo tài chính
Trang 14GVHD: Th.s Nguyễn Thúy An 14 SVTH: Trần Kim Ngân
H ƠN 1
Ớ TH Ệ 1.1 SỰ ẦN TH T N H ÊN Ứ
T ế kỷ 20 đi qu đã c ứng kiến sự p át triển vượt bậc củ oạt động kiểm toán và v i trò đồng àn này đối với nền kin tế t ị trường Kiểm toán đến Việt
N m k oảng đầu t ập niên 90 t ế n ưng n p át triển rất n n và đ ng v i trò
k ông t ể t iếu trong nền kin tế Trong n ững năm gần đây, oạt động kiểm toán tại Việt n m đã đạt được n iều bước p át triển mới bên cạn sự p át triển
củ đội ngũ kiểm toán viên c uyên ng iệp, được đào tạo c ín quy, trìn độ
c uyên môn c o Hơn t ế nữ , Việt n m đã b n àn một ệ t ống c uẩn mực kiểm toán, đồng t ời đ ng tiến àn đổi mới ệ t ống kế toán Việt n m t eo ướng ội n ập với t ông lệ quốc tế Báo cáo tài c ín củ một do n ng iệp, n được rất n iều người sử dụng nên rất cần c n ững t ông tin đáng tin cậy n ằm giúp đán giá về t ực trạng tài c ín do n ng iệp và đư r các quyết địn kin
tế T ế n ưng vì mục đíc lợi n uận dẫn đến ệ quả là k ả năng n ận được
n ững t ông tin tin tài c ín kém tin cậy sẽ gi tăng Đối với các do n ng iệp sản xuất và t ương mại, t ì k oản mục àng tồn k o t ường c iếm tỷ trọng lớn trong tổng tài sản ngắn ạn củ do n ng iệp, kế toán àng tồn k o c ứ đựng
n iều yếu tố c ủ qu n và các ước tín kế toán n ư đán giá sản p ẩm dở d ng cuối kỳ, p ương p áp tín giá t àn , dự p òng giảm giá àng tồn k o Từ
n ững lí do này nên việc kiểm toán cần được t ực iện t eo một c ương trìn kiểm toán tương đối oàn t iện để c t ể giảm bớt được rủi ro kiểm toán xuống mức c t ể c ấp n ận
Là sin viên t ực tập c uyên ngàn kiểm toán, tôi đã được tiếp cận với quy trìn kiểm toán t ực tế củ Công ty TNHH Kiểm toán Gốc Việt, cùng với kiến
t ức đã được ọc trong n à trường, tôi xin đề xuất ý kiến để đán giá quy trìn kiểm toán củ Công ty TNHH Kiểm toán Gốc Việt Do đ , tôi quyết địn c ọn
đề tài: “Đánh giá quy trình kiểm toán khoản mục hàng tồn kho của Công ty
TNHH Kiểm toán Gốc Việt” để làm đề tài tốt ng iệp c o mìn
1.2 MỤ T Ê N H ÊN Ứ
1.2.1 Mục tiêu chung
Trang 15Đán giá t ực trạng quy trìn kiểm toán k oản mục àng tồn k o củ Công
ty TNHH Kiểm toán Gốc Việt, từ đ đề r giải p áp để oàn t iện quy trìn này
1.2.2 Mục tiêu cụ thể
- P ân tíc t ực trạng quy trìn kiểm toán k oản mục àng tồn k o củ Công ty TNHH Kiểm toán Gốc Việt tại Công ty TNHH X để t ấy được ưu n ược điểm củ quy trìn
- Đán giá ưu n ược điểm củ quy trìn kiểm toán k oản mục àng tồn k o
củ Công ty TNHH Kiểm toán Gốc Việt
- Đư r một số giải p áp oàn t iện quy trìn kiểm toán k oản mục àng tồn k o củ Công ty TNHH Kiểm toán Gốc Việt
1.2.3 âu hỏi nghiên cứu
Nhằm ướng đề tài giải quyết các mục tiêu nghiên cứu đặt ra ở trên, nội dung đề tài sẽ lần lượt trả lời các vấn đề sau:
- Quy trình kiểm toán khoản mục hàng tồn k o được thiết kế tại công ty TNHH Kiểm toán Gốc Việt n ư t ế nào? Có những khác biệt gì so với lý thuyết, chuẩn mực hiện hành ?
- Công việc kiểm toán đối với phần hành hàng tồn k o được thực hiện ra sao?
- Quy trình kiểm toán cũng n ư các t ủ tục kiểm toán đối với phần hành hàng tồn k o được áp dụng tại công ty TNHH Kiểm toán Gốc Việt có những ưu
và n ược điểm gì?
- Những giải pháp nào cần đề r để hoàn thiện quy trình kiểm toán khoản mục hàng tồn kho trong thời gian thực tập tại công ty TNHH Kiểm toán Gốc Việt?
1.3 PH M V N H ÊN Ứ
1.3.1 hông gian nghiên cứu
Đề tài được t ực iện tại trụ sở c ín củ Công ty TNHH Kiểm toán Gốc Việt (Tầng 5, Tòa nhà Blue Berry Số 9-11, Đường D52, Đường Cộng Hòa,
P ường 12, Quận Tân Bình, Thành Phố Hồ Chí Minh)
1.3.2 Thời gian nghiên cứu
T ời gi n ng iên cứu đề tài từ 15/02/2012 đến 14/04/2012 và số liệu t u
t ập từ ồ sơ kiểm toán trong năm 2011
Trang 16GVHD: Th.s Nguyễn Thúy An 16 SVTH: Trần Kim Ngân
1.3.3 ối tượng nghiên cứu
Do giới ạn về t ời gi n nên đề tài c ỉ tập trung ng iên cứu kiểm toán
k oản mục àng tồn k o trên báo cáo tài c ín củ một đơn vị được kiểm toán.Tuy n iên, do tín bảo mật củ ng ề ng iệp nên t ông tin về tên và đị c ỉ
củ công ty được kiểm toán đã được t y đổi
1.4 L Ợ H TÀ L Ệ L ÊN N N Ề TÀ N H ÊN Ứ
Đỗ T ị Mỹ Lin , Kiểm toán K 2, Đại học Cần T ơ, 2010, “Hoàn thiện quy
trình kiểm toán hàng tồn kho tại công ty TNHH Kiểm toán Gốc Việt”, Công ty
TNHH Kiểm toán Gốc Việt Mục tiêu củ đề tài là đán giá t ực trạng quy trìn kiểm toán k oản mục àng tồn k o P ương p áp ng iên cứu củ đề tài gồm
p ương p áp so sán và p ương p áp p ân tíc để đư đến kết quả Kết quả nghiên cứu củ đề tài là đư r giải pháp hoàn thiện quy trình kiểm toán hàng tồn
kho tại công ty TNHH Kiểm toán Gốc Việt
Trang 17H ƠN 2
PH ƠN PHÁP L ẬN VÀ PH ƠN PHÁP N H ÊN Ứ 2.1 PH ƠN PHÁP L ẬN
2.1.1 hái niệm kiểm toán và một số thuật ngữ về kiểm toán
2.1.1.1 Khái niệm và phân loại kiểm toán
Kiểm toán là quá trình thu thập và đán giá bằng chứng về những thông tin được kiểm tra nhằm xác định và báo cáo về mức độ phù hợp giữa những thông tin đ với các chuẩn mực đã được thiết lập Quá trình kiểm toán phải thực hiện
bởi kiểm toán viên đủ năng lực và độc lập
- ăn cứ vào mục đích, kiểm toán có 3 loại:
+ Kiểm toán hoạt động
+ Kiểm toán tuân thủ
+Kiểm toán BCTC
- ăn cứ vào hình thức tổ chức, kiểm toán có 3 loại:
+ Kiểm toán độc lập
+ Kiểm toán N à nước
+ Kiểm toán nội bộ
2.1.1.2 Một số thuật ngữ trong kiểm toán
a) Cơ sở dẫn liệu là những giải trình (hoặc khẳng định) của các nhà quản lý
để chứng minh về các dữ liệu được trình bày trên báo cáo tài c ín Cơ sở dẫn liệu của báo cáo tài chính phải có các tiêu chuẩn sau:
b)Trọng yếu:T ông tin được coi là trọng yếu là nếu thiếu thông tin đ sẽ ảnh
ưởng đến các quyết định củ người sử dụng báo cáo tài chính
c) Hệ thống kiểm soát nội bộ là các quy định và các thủ tục kiểm soát do
đơn vị được kiểm toán xây dựng và áp dụng nhằm bảo đảm c o đơn vị tuân thủ
Trang 18GVHD: Th.s Nguyễn Thúy An 18 SVTH: Trần Kim Ngân
pháp luật và các quy địn để kiểm soát, ngăn ngừa và phát hiện gian lận, sai sót
để lập BCTC trung thực và hợp lý
d) Rủi ro kiểm toán (AR) là rủi ro do kiểm toán viên và doanh nghiệp kiểm
toán đư r ý kiến nhận xét không thích hợp k i BCTC đã được kiểm toán còn có những sai sót trọng yếu Rủi ro kiểm toán gồm ba bộ phận: rủi ro tiềm tàng, rủi ro kiểm soát và rủi ro phát hiện Mối quan hệ giữa các rủi ro được thể hiện qua công thức sau:
AR = IR x CR x DR + Rủi ro tiềm tàng (IR) là rủi ro tiềm ẩn, vốn có do khả năng từng nghiệp
vụ, từng khoản mục trong báo cáo tài chính chứ đựng sai sót trọng yếu khi có hay không có hệ thống kiểm soát nội bộ
+ Rủi ro kiểm soát (CR) là rủi ro xảy ra sai sót trọng yếu trong từng nghiệp
vụ, từng khoản mục trong báo cáo tài chính mà hệ thống kế toán và hệ thống kiểm soát nội bộ k ông ngăn ngừa hết hoặc không phát hiện và sửa chữa kịp thời + Rủi ro phát hiện (DR) là rủi ro xảy ra sai sót trọng yếu trong từng nghiệp
vụ, từng khoản mục trong báo cáo tài chính mà trong quá trình kiểm toán kiểm toán viên và công ty kiểm toán không phát hiện được
2.1.2 uy trình kiểm toán báo cáo tài chính
2.1.2.1 iai đoạn lập kế hoạch kiểm toán
a) Hiểu biết về hoạt động của đơn vị được kiểm toán: Cập n ật t êm t ông
tin qu n trọng về k ác àng, tìm iểu tìn ìn kin do n c ủ yếu qu p ỏng vấn và p ân tíc sơ bộ báo cáo tài c ín
b) Hiểu biết về hệ thống kế toán và hệ thống kiểm soát nội bộ bao gồm:
chính sách kế toán và những t y đổi trong c ín sác đ và ản ưởng của chính sách mới về kế toán
c) Thực hiện các thủ tục phân tích sơ bộ:
Thủ tục phân tích là sự xem xét các số liệu, thông tin củ đơn vị thông qua việc so sánh và nghiên cứu mối quan hệ giữa các thông tin với nhau, phân tích giúp xác định nội dung, thời gian phát hiện ra các biến động bất t ường
d) Xác lập mức trọng yếu
Kiểm toán viên xác định mức trọng yếu có thể chấp nhận được để làm tiêu chuẩn phát hiện ra những sai sót trọng yếu về mặt địn lượng
Trang 19e) Phương pháp chọn mẫu:
Kiểm toán viên có thể chọn các p ương p áp c ọn mẫu sau:
+ Chọn toàn bộ (kiểm tra 100%)
+ Lựa chọn phần tử đặc biệt: là việc kiểm toán viên chọn lựa các phần tử đặc biệt để kiểm tra
+ Lấy mẫu kiểm toán là áp dụng các thủ tục kiểm toán trên số phần tử ít ơn 100% tổng số phần tử của một số dư tài k oản hay một loại nghiệp vụ sao cho mọi phần tử đều c cơ ội để được chọn
2.1.2.2 Thực hiện kiểm toán báo cáo tài chính
Thực hiện kiểm toán báo cáo tài chính là quá trình thu thập bằng chứng kiểm toán để làm cơ sở cho việc đư r ý kiến kiểm toán Gi i đoạn này chủ yếu bao gồm việc thực hiện các thử nghiệm kiểm soát và các thử nghiệm cơ bản đối với từng chu trình nghiệp vụ hoặc từng khoản mục trên BCTC
a) Thực hiện thử nghiệm kiểm soát và đánh giá lại rủi ro kiểm soát
Các thử nghiệm kiểm soát bao gồm:
- Kiểm tra chứng từ của các nghiệp vụ kinh tế
- Phỏng vấn, quan sát thực tế việc thực hiện chức năng, n iệm vụ kiểm soát của những người thực thi công việc kiểm soát nội bộ
- Kiểm tra lại bảng đối chiếu tiền gửi củ đơn vị với ngân hàng, xem xét lại biên bản kiểm kê quỹ, kiểm kê hàng tồn k o, đối chiếu lại công nợ để đảm bảo rằng c úng c được đơn vị thực hiện hay không
Đán giá lại rủi ro kiểm soát
Sau khi thực hiện thử nghiệm kiểm soát, kiểm toán viên tiến àn đán giá lại rủi ro kiểm soát Nếu hệ thống kiểm soát nội bộ tốt thì kiểm toán viên thu hẹp các thử nghiệm cơ bản, còn nếu các thử nghiệm kiểm soát đi đến kết quả hệ thống kiểm soát nội bộ không hữu hiệu thì kiểm toán viên sẽ tăng cường các thử nghiệm cơ bản
Trang 20GVHD: Th.s Nguyễn Thúy An 20 SVTH: Trần Kim Ngân
Thử nghiệm chi tiết gồm các kiểm tra chi tiết các nghiệp vụ và số dư k oản mục
- Kiểm tra nghiệp vụ: kiểm tra chi tiết một số ít hay toàn bộ nghiệp vụ phát sin để xem xét về mức độ trung thực của khoản mục
- Kiểm tra số dư: để đán giá về mức độ trung thực của số dư các tài k oản
có nhiều nghiệp vụ phát sinh
2.1.2.3 Hoàn thành kiểm toán và vấn đề lưu trữ hồ sơ kiểm toán
a) Giai đoạn hoàn thành kiểm toán
- Đán giá tổng hợp kết quả ( đán giá sự đầy đủ của bằng chứng kiểm toán, yêu cầu cung cấp t ư giải trình củ Giám đốc, rà soát hồ sơ kiểm toán, )
- Tùy theo sự đán giá về mức độ trung thực và hợp lý, kiểm toán viên phát hành loại báo cáo kiểm toán tương ứng:
- Ý kiến chấp nhận toàn phần: khi báo cáo tài chính không còn chứ đựng sai sót hoặc có chứa sai sót không trọng yếu cho cả báo cáo tài chính và cả khoản mục
- Ý kiến chấp nhận từng phần:
+ Trường hợp có yếu tố ngoại trừ: khi bị giới hạn về phạm vị kiểm toán hoặc bất đồng ý kiến với người quản lý về việc áp dụng chuẩn mực và chế độ kế toán trong mức độ khoản mục
+ Trường hợp có yếu tố tùy thuộc: khi báo cáo tài chính có yếu tố phụ thuộc vào sự kiện trong tương l i
- Ý kiến không chấp nhận: khi có sự bất đồng với B n giám đốc về việc lựa chọn và áp dụng chuẩn mực và chế độ kế toán trên mức độ nhiều khoản mục, hoặc khi báo cáo tài chính có nhiều khoản mục bị sai sót trọng yếu và cả báo cáo tài c ín cũng s i s t trọng yếu
- Ý kiến từ chối: Kiểm toán viên đư r ý kiến này khi bị giới hạn phạm vi kiểm toán, không thu thập được bằng chứng đầy đủ và thích hợp
b) Hồ sơ kiểm toán:
- Lưu trữ những bằng chứng thu thập được trong quá trình kiểm toán và làm cơ sở cho việc đư r ý kiến của kiểm toán viên
- Giúp cho việc lập kế hoạch và thực hiện công việc kiểm toán
- Giúp cho việc xử lý các phát sinh sau cuộc kiểm toán
Trang 21 Phân loại hồ sơ kiểm toán
Hồ sơ kiểm toán được lập và lưu trữ thành 2 loại: hồ sơ kiểm toán chung và
hồ sơ kiểm toán năm
+ Hồ sơ kiểm toán chung là các thông tin về khách hàng liên quan từ hai cuộc kiểm toán trở lên
+ Hồ sơ kiểm toán năm: b o gồm toàn bộ hồ sơ kiểm toán để làm cơ sở cho báo cáo kiểm toán của một năm tài c ín
2.1.3 iểm toán hàng tồn kho
2.1.3.1 ặc điểm hàng tồn kho ảnh hưởng đến công tác kiểm toán
- Đối với các doanh nghiệp sản xuất và t ương mại, hàng tồn kho có liên hệ mật thiết với các c u trìn n ư: c u trìn bán àng - thu tiền, chu trình mua hàng
- trả tiền và chu trình tiền lương
- Hàng tồn kho chiếm một tỷ trọng rất lớn trong tổng tài sản ngắn hạn của đơn vị Do đ s i s t àng tồn kho rất dễ ản ưởng đến mức độ trung thực và hợp lí của báo cáo tài chính
- Hàng tồn kho là khoản mục nhạy cảm với gian lận (biển thủ và trộm cắp…) và c ịu nhiều rủi ro do mất giá, ư ỏng, lỗi thời, hao hụt mất mát…
- Hàng tồn k o được bảo quản tại nhiều nơi k ác n u c t ể khiến nhân viên dễ bị sai sót, làm cho các thử nghiệm chi tiết của kiểm toán viên gặp khó
k ăn
- Kế toán hàng tồn kho chứ đựng yếu tố chủ qu n và xét đoán của Ban giám đốc Đặc biệt là khoản mục dự phòng giảm giá hàng tồn k o, đán giá sản phẩm dở dang cuối kỳ…
2.1.3.2 iểm soát nội bộ đối với hàng tồn kho
+ Phân chia trách nhiệm giữa chức năng g i c ép và bảo quản hàng tồn kho + Xét duyệt nghiệp vụ nhập, xuất hàng trên các chứng từ thích hợp
+ Tổ chức sắp xếp hàng tồn k o n toàn, ngăn nắp
+ Công tác kiểm kê được thực hiện đúng đắn và định kỳ
+ Tổ chức và duy trì hệ thống kế toán giá thành thích hợp
+ T eo dõi và đán giá àng tồn kho chậm lưu c uyển, mất phẩm chất hoặc lỗi thời
2.1.3.3 Mục tiêu kiểm toán hàng tồn kho
Trang 22GVHD: Th.s Nguyễn Thúy An 22 SVTH: Trần Kim Ngân
Để đảm bảo trung thực và hợp lý, hàng tồn kho phải thỏ mãn các cơ sở dẫn liệu sau:
+ Hiện hữu và quyền: Hàng tồn kho là có thật và thuộc quyền sở hữu của đơn vị
+ Đầy đủ: Tất cả hàng tồn kho là có thực, thuộc quyền sở hữu củ đơn vị và
đều được ghi chép và báo cáo nhập xuất tồn
+ Đán giá và c ín xác: Hàng tồn k o được đán giá p ù ợp với chuẩn
mực kế toán, chế độ kế toán hiện hành và việc tính toán, tổng hợp số liệu phải chính xác
+ Trình bày và công bố: Hàng tồn k o được trìn bày, k i báo đầy đủ và đúng đắn
Trong các cơ sở dẫn liệu trên, kiểm toán viên t ường đặc biệt qu n tâm đến
sự hiện hữu và đán giá xuất phát từ những chênh lệch trọng yếu t ường xảy ra
và ản ưởng củ c úng đến BCTC
2.1.4 Quy trình kiểm toán hàng tồn kho
2.1.4.1 Thực hiện thử nghiệm kiểm soát và đánh giá hệ thống kiểm soát nội bộ của chu trình hàng tồn kho
- Đối với việc bảo quản hàng tồn kho, kiểm toán viên xem xét cách thức lưu kho và quản lý kho hàng
- Đối với việc ghi chép, kiểm toán viên chọn mẫu nghiệp vụ nhập, xuất hàng tồn kho trên sổ sác và đối chiếu với các chứng từ liên qu n để bảo đảm được ghi nhận thích hợp và được người có thẩm quyền xét duyệt
Số vòng quay hàng tồn k o được tính bằng cách lấy giá vốn hàng bán trong
kỳ chia cho các số dư àng tồn kho bình quân Kiểm toán viên có thể tính số vòng quay của từng nhóm hàng tồn kho và so sánh các chỉ tiêu này với năm trước
Trang 23* Tính tỷ lệ lãi gộp và so sánh kỳ này với kỳ trước, với số liệu bình quân ngành
Tỷ lệ lãi gộp tính bằng cách lấy lãi gộp chia cho doanh thu thuần trong năm Trong đ lãi gộp bằng doanh thu thuần trừ giá vốn àng bán r trong năm Khi tỷ
lệ lãi gộp biến động bất t ường, đây c t ể là dấu hiệu của việc khai khống hay
khai thấp đối với giá vốn hàng bán
* So sánh số dư hàng tồn kho cuối kỳ với đầu kỳ, xem xét sự biến động về giá trị/số lượng của những mặt hàng chủ yếu
Kiểm toán viên phân nhóm số dư àng tồn k o t àn các n m n ư nguyên vật liệu chính, vật liệu phụ, công cụ, dụng cụ, sản phẩm dở dang, thành phẩm, hàng hó …và so sán số dư c i tiết của từng nhóm với số dư tương ứng củ năm trước Thủ tục này giúp kiểm toán viên xem xét xu ướng biến động của hàng tồn kho và dự đoán được khả năng s i lệch
* So sánh tỷ trọng hàng tồn kho với tổng tài sản ngắn hạn năm nay so với năm trước, đánh giá tính hợp lý của những biến động
* So sánh giá thành đơn vị năm nay với các năm trước xem có biến động hay không Nếu có, tìm hiểu nguyên nhân biến động này
* So sánh cơ cấu chi phí (nguyên vật liệu, nhân công, sản xuất chung) năm nay với năm trước, đánh giá tính hợp lý của các biến động
Sau khi thực hiện các thủ tục phân tích, kiểm toán viên đư r n ận xét tổng hợp từ các kết quả phân tích Từ kết quả tổng hợp này, kiểm toán viên sẽ tăng cường hoặc thu hẹp các thử nghiệm chi tiết
b) Thực hiện các thử nghiệm chi tiết
* Tham gia chứng kiến kiểm kê hàng tồn kho
Tham gia chứng kiến kiểm kê hàng tồn kho là một thử nghiệm cơ bản quan trọng đối với hàng tồn kho; nó cung cấp bằng chứng đầy đủ và thích hợp về sự hiện hữu của hàng tồn kho, không một thủ tục nào khác có thể thay thế hoàn toàn cho việc tham gia kiểm kê của kiểm toán viên
T ông t ường, thời điểm thích hợp nhất cho việc kiểm kê là đúng vào t ời điểm kết t úc năm tài c ín Tuy n iên, việc kiểm kê có thể thực hiện trước hoặc sau thời điểm khóa sổ với những điều kiện nhất định
- Các thủ tục cần tiến hành trước khi kiểm kê:
Trang 24GVHD: Th.s Nguyễn Thúy An 24 SVTH: Trần Kim Ngân
+ Xác định tất cả các kho (của doanh nghiệp hoặc đi t uê), àng ký gửi + Xem xét lại hồ sơ kiểm toán năm trước
- Các thủ tục được tiến hành khi chứng kiến kiểm kê hàng tồn kho:
+ Chọn mẫu một số mặt hàng từ danh sách hàng tồn kho tiến hành kiểm kê
số lượng thực tế
+ Chọn mẫu một số hàng tồn kho hiện có trong kho, kiểm kê số lượng của từng mặt hàng trong mẫu chọn và so sánh với số lượng được ghi nhận trong danh sách hàng tồn kho
+ Ghi nhận các biến động ng y trước, trong và sau thời điểm kiểm kê
+ Lưu bản sao của tất cả phiếu kiểm kê ng y trước khi rời khỏi kho hàng
- Các thủ tục được tiến hành sau khi kết thúc kiểm kê:
+ Đối chiếu bảng tổng hợp kết quả kiểm kê được lập bởi khách hàng với biên bản kiểm kê
+ Kiểm tra việc xác định nguyên nhân và xử lý số chênh lệch giữa kết quả kiểm kê và số liệu trên sổ sách củ đơn vị
Đối với hàng tồn kho của đơn vị đang do bên thứ ba kiểm soát hoặc bảo quản(hàng gửi đi bán, hàng gửi đại lý…): kiểm toán viên phải yêu cầu bên thứ ba
xác nhận trực tiếp về số lượng và tình trạng của hàng tồn kho mà bên thứ b đ ng giữ hộ c o đơn vị
* Kiểm tra việc khóa sổ hàng tồn kho
- Mu àng: Xác địn các àng đã t uộc quyền sở hữu đơn vị
- Bán àng: Xác địn àng đã c uyển giao quyền sở hữu c o người
mu , do n t u đã đủ điều kiện ghi nhận
- Xuất nguyên liệu và nhập kho thành phẩm (đối với doanh nghiệp sản xuất)
* Kiểm tra việc lập dự phòng giảm giá hàng tồn kho
+ Kiểm tra các loại hàng hóa chậm lưu c uyển, mất phẩm chất hoặc lỗi thời
đã p át iện trong kiểm kê c được đơn vị lập dự phòng thích hợp không
+ Tìm hiểu và đán giá tín ợp lý củ p ương p áp tín dự phòng được
công ty áp dụng
* Kiểm tra số dư đầu năm của hàng tồn kho:
Trang 25- Nếu báo cáo tài c ín năm trước được kiểm toán bởi một kiểm toán viên khác, kiểm toán viên có thể xem xét khả năng yêu cầu kiểm toán viên tiền nhiệm cung cấp hồ sơ kiểm toán năm trước để tiến hành các thủ tục soát xét lại hồ sơ này Nếu mức độ độc lập và uy tín của kiểm toán viên tiền nhiệm được đán giá cao, kiểm toán viên có thể chấp nhận số dư àng tồn k o trên báo cáo tài c ín đã được kiểm toán năm trước, và tiến hành một số thủ tục k ác n ư:
+ Tìm hiểu p ương p áp đán giá àng tồn kho sử dụng trong năm trước + Xem xét các sổ sách kế toán c liên qu n đến hàng tồn k o năm trước + Kiểm tra biên bản kiểm kê của cuộc kiểm kê năm trước
+ Chọn mẫu một số nghiệp vụ nhập và xuất hàng từ sổ kế toán chi tiết hàng tồn k o để kiểm tra các chứng từ có liên quan
* Kiểm tra các nghiệp vụ mua hàng trong kỳ:
Kiểm toán viên chọn mẫu các nghiệp vụ mua hàng nhập kho trong kỳ đối chiếu các chứng từ liên quan
* Kiểm tra việc đánh giá hàng tồn kho
- Kiểm toán viên xem xét c ín sác đán giá àng tồn kho củ đơn vị có tuân thủ chuẩn mực, chế độ kế toán hiện hành và có nhất quán với niên độ trước không
* Kiểm tra việc trình bày và công bố hàng tồn kho
Kiểm toán viên phải xem xét việc trình bày hàng tồn kho trên báo cáo tài chính có phù hợp với các chuẩn mực, chế độ kế toán hiện hành hay không
+ Công bố về chính sách kế toán đối với hàng tồn kho
+ Phân loại hàng tồn kho trên Bản thuyết minh báo cáo tài chính
2.2 PH ƠN PHÁP N H ÊN Ứ
2.2.1 Phương pháp thu thập số liệu
Đề tài sử dụng c ủ yếu là số liệu t ứ cấp Các số liệu t ứ cấp gồm: báo cáo tài c ín năm 2010 và năm 2011 củ Công ty TNHH X (bảng cân đối kế toán, báo cáo kết quả oạt động kin do n , t uyết min báo cáo tài c ín , bảng lưu
c uyển tiền tệ), ồ sơ kiểm toán củ Công ty TNHH Kiểm toán Gốc Việt năm
2011 và năm 2010…
2.2.2 Phương pháp phân tích số liệu
Trang 26GVHD: Th.s Nguyễn Thúy An 26 SVTH: Trần Kim Ngân
- Đối với mục tiêu cụ t ể 1, sử dụng p ương p áp mô tả, so sán và p ương
p áp suy luận để p ân tíc t ực trạng quy trìn kiểm toán k oản mục àng tồn
k o củ Công ty TNHH Kiểm toán Gốc Việt tại công ty X
- Đối với mục tiêu cụ t ể 2, sử dụng p ương p áp tổng ợp và p ương p áp suy luận để tổng ợp tất cả các ưu n ược điểm đã p ân tíc
- Đối với mục tiêu cụ t ể , sử dụng p ương p áp suy luận để đư r một số giải p áp oàn t iện quy trìn kiểm toán k oản mục àng tồn k o củ Công ty TNHH Kiểm toán Gốc Việt
Trang 27H ƠN 3 TỔN N VỀ ÔN TY TNHH ỂM T ÁN Ố V ỆT 3.1 TỔN N VỀ ÔN TY TNHH ỂM T ÁN Ố V ỆT
- Vốn điều lệ củ Công ty: 2.000.000.000đ (H i tỷ đồng)
- Tên do n ng iệp: ông ty Trách nhiệm hữu hạn iểm toán ốc Việt
- Trụ sở c ín : Tầng 5, Tòa nhà Blue Berry Số 9-11, Đường D52, Đường Cộng Hò , P ường 12, Quận Tân Bình, Thành Phố Hồ Chí Minh
+ Điện t oại: (84.8) 6 2955 6 6
+ Fax: (84.8) 6 2955 600
+ Website: www.kiemtoangocviet.com
+ Mã số t uế: 0 05868471
3.1.2 ơ cấu tổ chức của công ty
Hình 1: Sơ đồ tổ chức của ông ty TNHH iểm toán ốc Việt
Tư vấn
Tư vấn tài chính
Tư vấn thuế
Trang 28GVHD: Th.s Nguyễn Thúy An 28 SVTH: Trần Kim Ngân
3.1.3 ác dịch vụ của công ty
3.1.3.1 ịch vụ kiểm toán
+ Kiểm toán báo cáo tài c ín ;
+ Kiểm toán vì mục đíc t uế;
+ Kiểm toán oạt động – tuân t ủ – nội bộ;
+ Kiểm toán quyết toán vốn đầu tư xây dựng cơ bản;
+ Kiểm toán báo cáo quyết toán dự án;
+ Kiểm toán xác địn giá trị do n ng iệp;
+ Soát xét báo cáo tài chính;
+ Kiểm toán các t ông tin tài chính
3.1.3.2 ịch vụ ghi sổ kế toán và tư vấn thuế
3.1.3.3 ịch vụ tư vấn doanh nghiệp
a) Tư vấn tài chính doanh nghiệp bao gồm các dịch vụ cụ thể sau:
- Tư vấn lập Báo cáo tài c ín do n ng iệp, báo cáo quản trị, tư vấn soạn
t ảo ồ sơ t àn lập do n ng iệp…
- Tư vấn t ẩm địn giá trị tài sản, địn giá do n ng iệp và giá trị cổ p iếu
- Tư vấn cổ p ần do n ng iệp b o gồm: xây dựng và đề xuất lộ trìn
cổ p ần ; xác địn giá trị do n ng iệp; lập p ương án cổ p ần oá
- Tư vấn c uyển đổi ìn t ức oạt động do n ng iệp
b) Tư vấn chiến lược và tái cấu trúc
- Tư vấn c iến lược gồm: p ân tíc và tư vấn xây dựng c iến lược kin
do n tổng t ể
- Tư vấn tái cấu trúc oạt động
c) Tư vấn sáp nhập và mua bán doanh nghiệp (M&A)
3.1.3.4 ác dịch vụ hỗ trợ khác: cung cấp các văn bản p áp qui, các
t ông tin kin tế - tài c ín , sổ sác biểu mẫu, c ứng từ; ỗ trợ đào tạo và tuyển dụng n ân viên…
3.1.4 Mục tiêu và nguyên tắc hoạt động
3.14.1 Mục tiêu hoạt động
Mục tiêu hoạt động của công ty TNHH Kiểm toán Gốc Việt là cung cấp các dịch vụ c uyên ngàn và các t ông tin đáng tin cậy nhằm giúp khách hàng,
Trang 29nhà đầu tư đư ra các quyết định quản lý, tài chính và kinh tế một cách có hiệu
quả nhất
3.1.4.2 Nguyên tắc hoạt động
Công ty cung cấp các dịc vụ với nguyên tắc: độc lập, k ác qu n, trung
t ực và bảo mật, tuân t ủ các quy địn củ p áp luật
3.2 Y T ÌNH ỂM T ÁN BÁ Á TÀ HÍNH Ủ ÔN TY TNHH ỂM T ÁN Ố V ỆT
Công ty TNHH Kiểm toán Gốc Việt đã tuân t ủ và áp dụng quy trìn kiểm toán mẫu củ VACPA, quy trìn kiểm toán báo cáo tài c ín qu b bước:
3.2.1 iai đoạn chuẩn bị kiểm toán
3.2.1.1 iai đoạn tiền kế hoạch
K i k ác àng yêu cầu kiểm toán t ì Giám đốc Công ty TNHH Kiểm toán Gốc Việt tiếp n ận yêu cầu k ác àng Việc tiếp n ận k ác àng được t ực iện c ủ yếu bằng điện t oại, f x, y tiếp xúc trực tiếp S u k i t ỏ t uận p í kiểm toán, nếu c ấp n ận i bên sẽ ký ợp đồng kiểm toán
3.2.1.2 iai đoạn lập kế hoạch kiểm toán
a) Hiểu biết về hoạt động của đơn vị được kiểm toán:
Kiểm toán viên cập n ật t êm t ông tin qu n trọng về k ác àng, tìm iểu tìn ìn kin do n c ủ yếu qu p ỏng vấn và p ân tíc sơ bộ báo cáo tài c ín
b) Hiểu biết về hệ thống kế toán và hệ thống kiểm soát nội bộ:
Kiểm toán viên tìm iểu c ín sác kế toán và n ững t y đổi trong c ín sác
đ , n ững t ủ tục kiểm soát c ủ yếu tại đơn vị
c) Đánh giá sơ bộ rủi ro kiểm soát và mức trọng yếu, phương pháp chọn mẫu
S u k i tìm iểu n ững c ín sác kế toán và kiểm soát nội bộ củ đơn vị, kiểm toán viên đán giá sơ bộ rủi ro kiểm soát Trong gi i đoạn này, kiểm toán viên đán giá cả rủi ro tiềm tàng, rủi ro p át iện
Đối với mức trọng yếu, Công ty đã xây dựng mức trọng yếu tổng t ể c o riêng mìn và xác địn các s i s t cần điều c ỉn rất cụ t ể
Đối với p ương p áp c ọn mẫu, Công ty quy địn kiểm tr các số tiền trên mức trọng yếu và tỷ lệ kiểm tr đạt ít n ất 70% số p át sin Kiểm toán viên còn
t ực iện c ọn mẫu kiểm tr dự vào xét đoán ng ề ng iệp củ mìn
Trang 30GVHD: Th.s Nguyễn Thúy An 30 SVTH: Trần Kim Ngân
3.2.2 iai đoạn thực hiện kiểm toán
Trong gi i đoạn t ực iện kiểm toán, kiểm toán viên c ín p ân công công việc c o các t àn viên trong n m Kiểm toán viên c n iều kin ng iệm p ụ trác n ững p ần àn qu n trọng Kiểm toán viên Gốc Việt c t iết kế c ương trìn kiểm toán c o từng k oản mục Kiểm toán viên t ực iện kiểm toán từng
k oản mục rồi s u đ tổng ợp lại
3.2.2.1.Thực hiện thử nghiệm kiểm soát và đánh giá lại rủi ro kiểm soát
Kiểm toán viên t ực iện t ử ng iệm kiểm soát bằng các p ỏng vấn, kiểm
tr tài liệu, qu n sát việc áp dụng các oạt động kiểm soát Kiểm toán viên Gốc Việt c ỉ t ực iện kiểm tr các oạt động kiểm soát c ủ yếu được xác địn tại đơn vị
3.2.2.2 Thực hiện thử nghiệm cơ bản
a) Thực hiện thủ tục phân tích
Kiểm toán viên t ực iện t ủ tục p ân tíc để kiểm tr tín ợp lý củ các
k oản mục trên báo cáo tài c ín Tùy t eo từng k oản mục mà kiểm toán viên
áp dụng t ủ tục p ân tíc k ác n u
b) Thực hiện thử nghiệm chi tiết
Kiểm toán viên lập biểu tổng ợp c o tất cả các k oản mục S u đ kiểm toán viên t ực iện đối c iếu số dư đầu năm với báo cáo kiểm toán năm trước Trường ợp năm trước được kiểm toán bởi Công ty kiểm toán k ác, kiểm toán viên đối c iếu với báo cáo kiểm toán củ công ty k ác n ưng c t ực iện t êm một số t ủ tục để c ứng min sự ợp lý củ số dư đầu năm Trường ợp năm trước c ư c công ty kiểm toán, Kiểm toán viên t ực iện một số t ủ tục c ứng min c o số dư đầu kỳ nếu c t ể, còn nếu k ông t ể t ực iện t ủ tục c ứng min , kiểm toán viên đư r ý kiến ngoại trừ số dư đầu năm c o k oản mục đ
S u k i lập biểu tổng ợp, biểu c i tiết và p ân tíc số p át sin , kiểm toán viên
c ọn r các ng iệp vụ p át sin củ các k oản mục để kiểm tr c i tiết
+ Kiểm toán viên c ọn các ng iệp vụ từ sổ sác kế toán, rồi tiến àn đối
c iếu với các c ứng từ c liên qu n
+ Kiểm toán viên c ọn các c ứng từ gốc s u đ kiểm tr đến sổ sác
Tùy từng k oản mục mà kiểm toán viên c n ững các t ức t u t ập bằng
c ứng k ác n u C ẳng ạn đối với k oản mục nợ p ải t u, kiểm toán viên t ực
Trang 31iện gửi t ư xác n ận; đối với àng tồn k o, kiểm toán viên t m gi c ứng kiến kiểm kê àng tồn k o…
S u đ kiểm toán viên xem lướt qu sổ c i tiết củ từng tài k oản để p át iện n ững k oản mục bất t ường và kiểm tr với c ứng từ gốc
Trong quá trìn kiểm toán, kiểm toán viên tổng ợp n ững lỗi đã p át iện lên giấy làm việc để làm cơ sở c o việc r ý kiến kiểm toán
3.2.3 Hoàn thành kiểm toán và vấn đề lưu trữ hồ sơ kiểm toán
3.2.3.1 Hoàn thành kiểm toán
Kiểm toán viên tr o đổi với đơn vị được kiểm toán về các lỗi phát hiện được Nếu đơn vị chấp nhận điều chỉnh sai sót thì kiểm toán viên tiến àn điều chỉnh và phát hành Báo cáo kiểm toán thích hợp Trường hợp nếu đơn vị được kiểm toán không chấp nhận điều chỉnh thì kiểm toán viên phát hành: báo cáo kiểm toán c ấp n ận từng p ần, ý kiến k ông c ấp n ận oặc k ông đư r ý kiến tuỳ t eo mức độ trọng yếu củ s i s t
3.2.3.2 Tổ chức lưu trữ hồ sơ
Hồ sơ kiểm toán củ Công ty TNHH Kiểm toán Gốc Việt gồm 2 loại: ồ sơ kiểm toán c ung và ồ sơ kiểm toán năm
a) Hồ sơ kiểm toán chung lưu trữ các t ông tin c ung về k ác àng từ i
cuộc kiểm toán trở lên Hồ sơ khách hàng gồm:
- Các t ông tin c ung n ư quyết địn t àn lập, điều lệ công ty
- C ứng n ận tăng vốn điều lệ…
b) Hồ sơ kiểm toán năm củ Công ty t ường b o gồm: bản dự thảo báo cáo
kiểm toán, tính mức trọng yếu, kế hoạch kiểm toán năm, báo cáo tài chính của khách hàng, các bút toán điều chỉn …
3.2.4 hái quát về quy trình kiểm toán hàng tồn kho của ông ty TNHH kiểm toán ốc Việt
Quy trìn kiểm toán àng tồn k o củ Công ty TNHH kiểm toán Gốc Việt
k ái quát cũng gồm bước, cụ t ể được trìn bày trong c ương 4:
- Lập kế oạc kiểm toán c u trìn àng tồn k o:
Tiếp n ận yêu cầu củ k ác àng
Hiểu biết về oạt động củ đơn vị được kiểm toán
Tìm iểu về ệ t ống kế toán và ệ t ống kiểm soát nội bộ
Trang 32GVHD: Th.s Nguyễn Thúy An 32 SVTH: Trần Kim Ngân
Ðán giá sơ bộ rủi ro kiểm soát, rủi ro tiềm tàng, rủi ro p át iện
Xác lập mức trọng yếu
Phương p áp c ọn mẫu
* T ực iện kiểm toán chu trình àng tồn k o:
- T ực iện các t ử ng iệm kiểm soát và đán giá lại rủi ro kiểm soát
Thực hiện thủ tục phân tích
Thực hiện các thử nghiệm chi tiết
- Hoàn t àn kiểm toán và lưu trữ ồ sơ kiểm toán c u trìn àng tồn k o:
Hoàn t àn kiểm toán
Tổng ợp lỗi đã p át iện
Lưu trữ ồ sơ kiểm toán
Trang 33H ƠN 4 THỰ T N Y T ÌNH ỂM T ÁN HÀN TỒN H
Ủ ÔN TY TNHH ỂM T ÁN Ố V ỆT T
CÔNG TY TNHH X 4.1 HÁ ÁT VỀ ÔN TY TNHH X
4.1.1 Thông tin chung về ông ty TNHH X
Công ty TNHH X là doanh nghiệp 100% vốn nước ngoài hoạt động theo giấy chứng nhận đầu tư số 50102 000199 ngày 1 t áng 02 năm 2001do b n quản lý tỉn Đồng Nai cấp Thời gian hoạt động củ công ty là 47 năm kể từ ngày cấp Giấy p ép đầu tư
Hoạt động chính của công ty:
- Sản xuất linh kiện phụ tùng bằng kim loại, nhựa dùng cho ô tô, xe gắn máy, sản xuất các sản phẩm có áp lực dầu, áp lực khí trong các ngành công nghiệp ô tô, gắn máy
Hội đồng t àn viên và B n điều hành quản lý:
- Hội đồng thành viên gồm có:
+ Ông Trần Bửu: Chủ tịch
+ Ông Lâm Xảo Nhi: Ủy viên
+ Ông Thái Hoàng: Ủy viên
+ Ông Lâm Tiến: Tổng Giám Đốc
4.1.2 Kỳ kế toán, đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán
- Năm tài c ín của công ty bắt đầu từ ngày 01/01/2011 và kết thúc vào ngày 31/12/2011
- Đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán là đồng Việt Nam (VND)
Trang 34GVHD: Th.s Nguyễn Thúy An 34 SVTH: Trần Kim Ngân
4.1.3 huẩn mực và chế độ kế toán áp dụng
- Công ty áp dụng Chế độ kế toán doanh nghiệp theo quyết định 15/2006/QĐ-BTC do Bộ Tài c ín b n àn ngày 20 t áng 0 năm 2006 và các
t ông tư ướng dẫn sử đối bổ sung chế độ kế toán của Bộ Tài chính
- Tuyên bố về việc tuân thủ chuẩn mực kế toán và chế độ kế toán Việt Nam
- Công ty sử dụng hình thức kế toán: Nhật ký chung
4.1.4 Các chính sách kế toán áp dụng
- Nguyên tắc ghi nhận hàng tồn kho: bìn quân gi quyền
- P ương p áp tín giá trị hàng tồn kho: giá gốc Giá gốc àng tồn k o b o gồm c i p í mu , c i p í c ế biến và các c i p í liên qu n trực tiếp k ác p át sin để c được àng tồn k o ở đị điểm và trạng t ái iện tại
- P ương p áp ạch toán hàng tồn k o: kê k i t ường xuyên
- Dự p òng giảm giá àng tồn k o được g i n ận k i giá gốc lớn ơn giá trị
t uần c t ể t ực iện được c úng
4.2 LẬP K HO CH KIỂM TOÁN CHU TRÌNH HÀNG TỒN KHO
4.2.1 Tiếp nhận yêu cầu của khách hàng
Vì Công ty TNHH X là k ác àng cũ nên Kiểm toán viên Gốc Việt k ông tiến àn k ảo sát k ác àng mà n ận lời kiểm toán K i đ , i bên ký ợp đồng kiểm toán Hợp đồng kiểm toán được Kiểm toán viên Gốc Việt soạn t ảo và gửi c o k ác àng
S u đ Giám đốc tiến àn lập kế oạc kiểm toán đồng t ời lập một n m kiểm kê và lập một n m kiểm toán N m kiểm kê gồm c người (2 kiểm toán viên và 1 trợ lý kiểm toán) đi kiểm kê vào ngày kết t úc niên độ N m kiểm toán gồm c 5 người (2 kiểm toán viên và trợ lý kiểm toán) t ực iện kiểm toán tại công ty TNHH X Kiểm toán viên p ụ trác kiểm toán năm n y k ác với kiểm toán viên năm trước
4.2.2 Hiểu biết về hoạt động của đơn vị được kiểm toán
+ T u t ập tài liệu về tìn ìn kin do n Vì đây là cuộc kiểm toán lần t ứ
i, ồ sơ k ác àng đã lưu trong năm trước gồm: quyết địn t àn lập, biên bản ọp ội đồng t àn viên, c ứng n ận tăng vốn điều lệ… Tất cả các văn bản này đã được kiểm toán p oto lại và lưu trữ trong ồ sơ k ác àng
Trang 35+ P ỏng vấn k ác àng để biết được về tìn ìn kin do n : đặc điểm
oạt động sản xuất, sản p ẩm c ín , đị điểm củ các k o, số lượng củ từng loại
àng tồn k o, c ất lượng và quy các củ àng tồn k o, quy trìn sản xuất củ
đơn vị…
+ P ân tíc sơ bộ: Kiểm toán viên t ực iện t ủ tục p ân tíc sơ bộ báo cáo
tài c ín bằng các xem xét sự biến động giữ i năm Đối với k oản mục àng
tồn k o, Kiểm toán viên tập trung p ân tíc và xem xét sự biến động củ àng
tồn k o và giá vốn àng bán giữ năm n y và năm trước
Bảng 4.1 PHÂN TÍ H SƠ BỘ B N ÂN Ố T ÁN
Đvt: VND
HỈ T Ê chưa kiểm toán uối năm 2011 ầu năm 2011 đã kiểm toán hênh lệch %
A -TÀ S N N ẮN H N 66.656.030.853 62.489.462.253 4.166.568.600 6,67 Tiền và các khoản tương đương tiền 5.752.057.115 10.837.323.798 (5.085.266.684) -46,92
2 Các k oản tương đương tiền - 8.700.000.000 (8.700.000.000) -100,00
ác khoản phải thu ngắn hạn 32.687.447.420 25.424.686.203 7.262.761.217 28,57
4 Dự p òng giảm giá đầu tư tài chính
Trang 36GVHD: Th.s Nguyễn Thúy An 36 SVTH: Trần Kim Ngân
A - NỢ PH T 15.907.235.321 17.767.238.058 (1.860.002.737) -10,47 Nợ ngắn hạn 15.896.693.546 17.756.696.283 (1.860.002.737) -10,47
1 V y và nợ ngắn ạn 499.985.844 1.012.388.700 (512.402.856) -50,61
2 P ải trả người bán 13.116.095.118 14.556.401.531 (1.440.306.412) -9,89
4 T uế và k oản p ải nộp N à nước 577.894.522 724.899.873 (147.005.351) -20,28
5 P ải trả người l o động 1.494.102.126 1.341.294.293 152.807.834 11,39
9 Các k oản p ải trả, p ải nộp k ác 85.825.160 5.599.500 80.225.660 1432,73
Nợ dài hạn 10.541.775 10.541.775 -
B - N ỒN VỐN HỦ SỞ HỮ 83.912.726.807 78.783.832.994 5.128.893.813 6,51 Vốn chủ sở hữu 83.912.726.807 78.783.832.994 5.128.893.813 6,51
6 C ên lệc tỷ giá ối đoái (58.036.853) (17.249.552) (40.787.302) 236,45
10 Lợi n uận s u t uế c ư p ân p ối 49.596.479.445 44.426.798.330 5.169.681.115 11,64
17 Lợi n uận s u t uế TNDN 4.698.463.793 2.210.696.268 2.487.767.526 112,53
(Nguồn: Báo cáo tài chính của công ty TNHH X)
N ận xét: P ân tíc sơ bộ tiết kiệm c i p í kiểm toán mà iệu quả m ng lại
c o Từ t ủ tục p ân tíc kiểm toán viên c t ể biết được các k oản mục nào c
t ể s i s t trọng yếu, k oản mục nào cần đặc biệt qu n tâm n iều Đối với công
Trang 37ty TNHH kiểm toán Gốc Việt p ân tíc này được t ực iện bởi kiểm toán viên c
n iều kin ng iệm P ân tíc sơ bộ này được kiểm toán viên lưu vào ồ sơ kiểm toán
4.2.3 Tìm hiểu về hệ thống kế toán và hệ thống kiểm soát nội bộ
Kiểm toán viên sử dụng bảng câu ỏi và lưu đồ để mô tả về ệ t ống kiểm soát nội bộ Bảng câu ỏi này được t ực iện bởi kiểm toán viên qu p ỏng vấn
kế toán trưởng, kế toán tổng ợp, kế toán àng tồn k o
Bảng 4.3 B N Â HỎ VỀ ỂM S ÁT NỘ BỘ HÀN TỒN H
âu hỏi
Trả lời
Ghi chú
Không
áp dụng Có Không
Yếu kém Quan trọng
Thứ yếu
2 C p ân c i trác n iệm giữ kế
C lập p iếu n ập k o mỗi k i n ập
5 H đơn mu àng c được kiểm tr ,
đối c iếu với đơn đặt àng và p iếu
7 Việc n ận àng trả lại c sự p ê duyệt
8 C đặt àng dự trên p iếu yêu cầu
9 C p ương p áp kiểm soát àng tồn
Trang 38GVHD: Th.s Nguyễn Thúy An 38 SVTH: Trần Kim Ngân
20 C lập p iếu xuất, n ập k o giữ các
bộ p ận trên dây c uyền sản xuất
không?
(Nguồn: Thông tin tổng hợp của công ty TNHH X)
Ngoài r , kiểm toán viên còn sử dụng lưu đồ để mô tả quy trìn bán àng và quy trình mua hàng
Trang 39Kế toán
Bắt đầu Kho
N
Kế oạc sản xuất
P iếu yêu cầu
mu àng đã xét duyệt
P iếu yêu cầu mua hàng
Kế oạc sản xuất
Xét duyệt
p iếu yêu cầu mu hàng
P iếu yêu cầu
mu àng đã xét duyệt
Lập đơn đặt àng
P iếu yêu cầu
mu àng đã xét duyệt
Đơn đặt hàng kho
H đơn
P iếu yêu cầu
mu àng đã xét duyệt
Kiểm tr , đối c iếu, lập p iếu
n ập k o
NCC
Đơn đặt àng
P iếu yêu cầu
mu àng đã xét duyệt
P iếu n ập k o
Trang 40GVHD: Th.s Nguyễn Thúy An 2 SVTH: Trần Kim Ngân
A
Xét duyệt LBH
ĐĐH Lện BH
ĐĐH LBH đã duyệt
B
D
LBH đã duyệt
Lập P iếu xuất k o
LBH đã duyệt
P iếu xuất kho kho
D
LBH đã duyệt
D
Lập p iếu gửi àng
LBH đã duyệt P iếu gửi hàng
kho
KH
Đối c iếu, lập HĐBH
D
Kế toán HĐBH
KH
B
LBH đã duyệt
P iếu gửi hàng kho
P iếu gửi hàng kho LBH đã duyệt