1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề thi học kì 2 Toán 10 năm 2019 - 2020 trường THPT Tân Túc - TP HCM - TOANMATH.com

4 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 291,09 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Từ đó, viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn C  tại điểm M.. Viết phương trình đường tròn C đi qua hai điểm P, Q và có tâm nằm trên đường thẳng .[r]

Trang 1

SỞ GD&ĐT TP HỒ CHÍ MINH ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2019 - 2020 TRƯỜNG THPT TÂN TÚC Môn: Toán; Lớp 10

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề kiểm tra có 01 trang)

Câu 1 (3.0 điểm): Giải các bất phương trình sau:

a)

2 2 3

0

2

x

2

(3x9)(x   1) 0

c) x x  1 2x2 2 d)

2 2

1

Câu 2 (1,5 điểm):

a) Cho cos 1

4

  và 3 2

b) Cho tan 1

2

a Tính giá trị của cot , tan

3

a a 

  Câu 3 (1,5 điểm): Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có A( 4;1), B(2;4), (2; 2)

C  và đường thẳng d: 2x3y 3 0

a) Viết phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua hai điểm B và C

b) Viết phương trình đường thẳng đi qua A và vuông góc với đường thẳng d

Câu 4 (1,5 điểm): Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường tròn ( ) :C x2y23x6y  và 5 0 điểm M3; 1 

a) Tìm tọa độ tâm I và bán kính R của đường tròn ( ).C

b) Chứng minh rằng điểm M nằm trên đường tròn ( ).C Từ đó, viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn  C tại điểm M

Câu 5 (1.0 điểm): Tìm tất cả các giá trị của tham số m để bất phương trình

2

2

0 1

x

 đúng với mọi x.

Câu 6 (0,75 điểm): Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai điểm P( 2; 3),  Q( 2;1) và đường thẳng :x y   Viết phương trình đường tròn ( )6 0 C đi qua hai điểm P, Q và có tâm nằm trên đường thẳng 

Câu 7 (0,75 điểm): Chứng minh đẳng thức 6 6 3 2

sin cos 1 sin 2

4

-HẾT - Thí sinh không được sử dụng tài liệu Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm

Họ và tên thí sinh:………; Số báo danh:.………….;Lớp:……

Trang 2

ĐÁP ÁN MƠN TỐN 10 KIỂM TRA HỌC KÌ 2 – HKII – NĂM HỌC 2019 -2020

2 2 3

2

x

0,75

Ta cĩ: x22x   3 0 x 1 hoặc x  3

x   x

0,25

2

Ta cĩ: 3x   9 0 x 3

x      x

0,25

2 2

0,75

2 2

0

0,25

Tập nghiệm là ; 1 2;1 3; 

S       

0,25

/

a Cho cos 1

4

x với 3 2

Tính sin , cos 2x x 0.75

sin xcos x1 2 15

sin

16 x

15

4 15

4

x x

 



2

0,25

2

x x      

 

 

0,25

Trang 3

b/ Cho tan 1

2

a Tính cot , tan

3

a a 

 

0.75

Ta có: cot 1 2

tan

a

a

1

1

a a

a

0,5

Câu 3 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có ba đỉnh A( 4;1),

(2;4),

B C(2; 2) và đường thẳng : 2d x3y  3 0

1,5 /

a Viết phương trình tổng quát của đường thẳng BC 0,75

Đt

(2;4),

B BC

Pttq của đt BC: 6x 2 0 y4    0 x 2 0 0,25 b/ Viết phương trình đường thẳng đi qua A và vuông góc với đường thẳng

d

0,75

Gọi  là đường thẳng cần tìm

Vì  vuông góc d nên phương trình  có dạng: 3x2y c  0 0,25

Câu 4 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường tròn  C :x2 y23x6y  5 0

và điểm M3; 1 

1,5

/

a Tìm tọa độ tâm I và bán kính R của đường tròn  C 0,75 Phương trình đường tròn ( )C có dạng x2 y22ax2by c  với 0

3

2

a b  c

0,25

Tâm 3; 3

2

I   

 

0,25

Bán kính 3 2  2 5

R      

 

 

0,25

b/ Chứng minh rằng M nằm trên đường tròn ( )C Từ đó, viết phương trình

tiếp tuyến của đường tròn  C tại điểm M

0,75

Thế tọa độ M vào phương trình đường tròn ( )C :

2

3  1 3.3 6 1    (đúng) 5 0

Vậy M( )C

0,25

Trang 4

 

M 3; 1 ,

3

;2 2 vtpt n IM

 

Pt đường thẳng  : 3 3 2 1 0 3 4 5 0

Câu 5 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để bất phương trình

2

2

0 1

x

 đúng với mọi x.

1,0

YCBT3x22 2 m1x m    2 0, x  (vì x2   với mọi 1 0 x) 0,25

2

3 0

a

 

  

0,5

5 1

4 m

Câu 6 Viết phương trình đường tròn ( )C có tâm nằm trên đường thẳng

:x y 6 0

    và đi qua hai điểm ( 2; 3),P   Q( 2;1)

0,75

Gọi I a b là tâm của đường tròn  ; ( ) :C x2 y22ax2by c  0

Vì I a b ;   nên: a b   (1) 6 0

0,25

( )C đi qua ( 2; 3),P   Q( 2;1) , ta có: 4 6 13

   

0,25

Giải (1), (2) ta được a 7, b  , 1 c21

Vậy ( ) :C x2 y214x2y21 0

0,25

Câu 7

Chứng minh đẳng thức sau: 6 6 3 2

4

VT=sin6xcos6x  2  3 2 3

sin x cos x

sin x cos x 3sin xcos x sin x cos x

2

3

1 sin 2

Ngày đăng: 13/07/2021, 11:19

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w