Hãy vẽ biểu đồ thể hiện tỉ lệ % che phủ rừng của nớc ta Diện tích tự nhiên là 33 triệu ha b.. NhËn xÐt vµ gi¶i thÝch..[r]
Trang 1Đề kiểm tra KSCL học kì ii
môn: địa lí 9
Họ và tên:
Lớp:
Điểm Nhận xét của thầy (cô) giáo
đề bài
I Phần trắc nghiệm:
Câu 1: Hãy chọ ý đúng:
Khoáng sản có ý nghĩa quan trọng nhất ở Đông Nam Bộ là:
A Than đá B Dầu Khí
C Bô Xít D Sắt
Câu 2: Thế mạnh nổi bật về nông nghiệp của Đông Nam Bộ là:
A Trồng cây công nghiệp lâu năm B Trồng cây lơng thực
C Chăn nuôi Trâu bò D.Nuôi trồng Thuỷ sản
Câu 3: Khí hậu nổi bật của ĐB Sông Cửu Long là:
A Nhiệt đới khô B Xích đạo ẩm
C Nhiệt đới cận Xích đạo D Nhiệt đới có mùa đông lạnh
Câu 4: Hãy điền các từ, cụm từ vào chỗ trống sao cho đúng:( Vịt đàn, Lơng thực, thuỷ sản,
cây ăn quả, cây công nghiệp)
“Trong nông nghiệp, ĐB Sông cửu Long đứng đầu cả nớc về diện tích và sản lợng cây
và cây Trong chăn nuôi, đây cũng là vùng có số l
và lớn nhất cả n
Câu 5: Đảo nào có diện tích lớn nhất nớc ta:
A Côn Đảo B Cát Bà
C Phú Quý D Phú Quốc
Câu 6 : Hãy nối cột A với cột B cho phù hợp với kinh tế biển nớc ta
1 Đánh bắt, nuôi trồng hải sản 1…… a Biển có nhiều muối, ti tan, dầu khí
2 Du lịch biển đảo 2…… b Nhiều cá tôm và đặc sản biển
3 Khai thác, chế biến khoáng sản biển 3…… c Gần đờng hàng hải quốc tế
4 Vận tải biển 4…… d Khí hậu tốt, phong cảnh đẹp
e Nhiều cơn bão biển
II Phần tự luận.
Câu 1 Nêu các phơng hớng chính để bảo vệ tài nguyên và môi trờng biển đảo.
Câu 2 Cho bảng số liệu sau: Dân số và sản lợng lơng thực của ĐB Sông Cửu long
a Vẽ biểu đồ thể hiện số dân vàếnản lợng lơng thực theo đầu ngời của ĐB Sông
Cửu Long
b Nhận xét và giải thích.
Đề kiểm tra KSCL học kì ii
môn: địa lí 8
Họ và tên:
Lớp:
Điểm Nhận xét của thầy (cô) giáo
đề bài
Trang 2I Phần trắc nghiệm:
Câu 1 Diễn biến nhiệt độ của nớc ta nh thế nào:
A Tăng dần từ Bắc vào Nam
B Giảm dần từ Bắc vào Nam
C Nhiệt độ Bắc , Nam bằng nhau
Câu 2 Nớc ta có nhiều sông ngòi là do:
A Rừng bị tàn phá nhiều B Có lợng ma lớn
C Nhiều băng tuyết tan D Nhiều đồi núi
Câu 3: Nhóm đất nào chiếm diện tích lớn nhất nớc ta?
A Đất phù sa B Đất phèn , mặn
C Đất mùn núi cao D Đất Feralit
Câu 4 Thời tiết đặc trng của Tây Nguyên, Nam Bộ vào mùa đông là :
A Trời rét đậm, rét hại B Có ma lũ lớn
C Khô nóng, ổn định D Lạnh, ma phùn
Câu 5 Điền từ vào chỗ trống cho đúng: ( Ven biển, Gió mùa, Nội chí tuyến, Biển Đông)
“Do nằm trong vùng……… nên khí hậu nớc ta có tính chất nhiệt đới, hơn nữa, do
có………bao bọc phía Đông, Nam và Tây Nam nên thiên nhiên nớc ta có tính chất………”
Câu 6 Nối ý ở cột A với cột B cho phù hợp.
1, Đất Phù sa 1……… a.Đồi núi thấp
2 Đất mùn núi cao 2……… b.Ven sông, ven biển
3 Đất Feralit 3……… c.Núi cao
II Phần tự luận
Câu 1 Tại sao sông ngòi nớc ta có hàm lợng phù sa lớn? Hàm lợng phù sa lớn của sông ngòi
có thuận lợi và khó khăn gì?
Câu 2 Phân tích vai trò của biển Đông tới Tự nhiên, Kinh tế- Xã hội và An ninh quốc phòng
nớc ta?
Câu 3 Cho bảng số liệu sau: Diện tích rừng của nớc ta(Triệu ha)
Diện tích rừng 14,3 8,6 11,5
a Hãy vẽ biểu đồ thể hiện tỉ lệ % che phủ rừng của nớc ta( Diện tích tự nhiên là 33 triệu ha)
b Nhận xét và giải thích
Bài Làm
Đề kiểm tra Cuối học kì ii
môn: địa lí 6
Họ và tên:
Lớp:
Điểm Nhận xét của thầy giáo
đề bài
I Phần trắc nghiệm:
Câu 1 Lợng ma trên trái đất phân bố nh thế nào?
A Đồng đều khắp mọi nơi
B Không đều từ xích đạo về cực
C Tập trung ở các sa mạc
D Chủ yếu ở 2 cực
Câu 2 Trái đất có bao nhiêu vành đai nhiệt ?
A 2 B 3 C 4 D 5
Câu 3 Gió Tín Phong thổi nh thế nào ?
A Từ 2 cực về 2 vòng cực B Từ 2 chí tuyến về 2 vòng cực
Trang 3C Từ 2 chí tuyến về xích đao D Từ xích đạo về 2 chí tuyến
Câu 4 Nối ý ở cột A với cột B cho đúng A Nối B 1.Thuỷ triều a.Vũ kế 2.Dòng biển b.Lực hút mặt Trăng 3.Chi lu c Gồm Dòng nóng và lạnh 4.Lợng ma d.Thoát nớc cho sông chính II Phần tự luận Câu 1 Sông là gì? Những thuận lợi và khó khăn do sông ngòi mang lại? Câu 2 Thuỷ triều là gì? Nguyên nhân của thuỷ triều và sự phân loại thuỷ triều nh thế nào? Bài Làm ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………