Kiến thức: Nhận biết được tam thức bậc hai, biết áp dụng định lý tam thức bậc hai để xét dấu tam thức bậc hai, biểu thức, hoặc giải các bất phương trình.. Kĩ năng: giải được các bài tập [r]
Trang 1Tuần 27 (HK2)
Tiết 8 Ngày soạn: Ngày dạy: 08/03/201316/02/2013 .
ÔN TẬP GIẢI BẤT PHƯƠNG TRÌNH
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Nhận biết được tam thức bậc hai, biết áp dụng định lý tam thức bậc
hai để xét dấu tam thức bậc hai, biểu thức, hoặc giải các bất phương trình
2 Kĩ năng: giải được các bài tập dạng tam thức bậc hai
II Chuẩn bị:
1.Chuẩn bị của giáo viên: Giáo án, SGK.
2 Chuẩn bị của học sinh: Sách giáo khoa.
III Hoạt động dạy học:
1 Ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ: (5 phút)
Câu hỏi : Nêu cách xét dấu tam thức bậc hai ?
Áp dụng xét dấu tam thức bậc hai x2-8x+15
3 Nội dung bài mới:
Bài 3: Giải bất phương trình sau: (10 phút)
a) x2+9>6x b)
2 2
10 9
Gọi HS lên bảng làm BT
Nhận xét và cho điểm
HS lên bảng làm BT Nhận xét bài của bạn
Đ.A a) T=(-∞;3)∪(3;+ ∞) b) T=(-∞;1)∪(2;3)∪(9;+ ∞)
Hoạt động 1: Tìm điều kiện của tham số để phương trình dạng bậc hai có nghiệm thỏa mãn
điều kiện cho trước (25 phút)
GV: Đưa ra bài tập để học sinh
luyện tập
Xét phương trình
mx m x m Tìm
các giá trị của tham số m để
phương trình có:
a) Hai nghiệm phân biệt
HS: Ghi đầu bài và suy nghĩ cách làm
a) Hai nghiệm phân biệt
Ta có: ' m12 m m4 1
= 3m2 m1 ( nếu m 0 )
Khi đó: Phương trình có hai nghiệm
Trang 2b) Hai nghiệm trái dấu
c) Các nghiệm dương
d) Các nghiệm âm
? có nhận xét gì về hệ số của x2
trong ví dụ 1
? Cách giải bpt bậc hai một ẩn
? Cách lấy giao của hai tập hợp
? Phương trình muốn có hai
nghiệm thì pt cần là phương trình
bậc mấy
? đk để phương trình là phương
trình bậc hai
? đk gì đảm bảo pt có hai nghiệm
? Hai nghiệm cùng dương thì có
nhận xét gì về dấu của tích
? đk cần và đủ để phương trình có
hai nghiệm đó chính là
Trả lời các câu hỏi Lên bảng làm bài tập
Nhận xét bài làm của bạn
phân biệt '
0 0
m
2
0
m
m
thì phương trình có hai nghiệm phân biệt
b) Phương trình có hai nghiệm trái dấu
0
p
4
m
m m
c) Phương trình có hai nghiệm
dương
'
0 0 0 0
m
c a b a
0
4 1 0
0
m
m m
m m m
0
0 1 4 0 1
m
m m
m m m
1 13
0
d) Giải tương tự c) ta được kết qủa
IV Cũng cố: (4 phút) Xem lại các dạng BT mình đã làm
Trang 3V Dặn dò: (1 phút) Xem lại các bài tập đã làm, chuẩn bị bài kiểm tra một tiết.