Người ta cho 4,8 kim loại A vào tác dụng với đồng II sunfat có công thức CuSO 4 tạo thành ASO4 và 12,8 gam kim loại Cu theo phản ứng.. a Hỏi trong công thức ASO4; A thể hiện hoá trị nào?[r]
Trang 1THỜI GIAN LÀM BÀI: 45 phút Bài I: 2,0 điểm
1 Lập công thức hoá học của: (Chọn 2 trong 3 câu)
a) Nhôm (III) và oxi b) Natri và nhóm SO4
c) Bari và nhóm OH.
2 Tính phân tử khối của: NaOH và FeCl3
Bài II: 2,0 điểm
1 Tính số mol của 11,2 gam sắt.
2 Tìm số mol của 1,12 lít khí hiđro (đktc)
3 Tìm khối lượng của 4,8 lít CO2 (đkT)
4 Tìm số mol của 11,1 gam CaCl2
Bài III: 2,0 điểm
Người ta đun nóng sắt (III) oxit Fe2O3 với khí H2 tạo thành sản phẩm khử: Fe và nước
1 Viết phương trình hoá học của phản ứng trên (Chú ý cân bằng PTHH)
2 Nếu dùng 16 gam sắt (III) oxit tác dụng vừa đủ với H2 thì:
a) Thể tích H2 (đktc) đã dùng là bao nhiêu
b) Có bao nhiêu gam sắt tạo thành sau phản ứng.
Bài IV: 2,0 điểm.
1 Phát biểu định luật bảo toàn khối lượng
2 Người ta cho 4,8 kim loại A vào tác dụng với đồng (II) sunfat có công thức CuSO4 tạo thành ASO4 và 12,8 gam kim loại Cu theo phản ứng
A + CuSO4 ASO4 + Cu
a) Hỏi trong công thức ASO4; A thể hiện hoá trị nào?
b) Tìm số mol kim loại A và xác định A là kim loại nào
Bài V: 2,0 điểm
1 Tính tỉ khối của khí nitơ so với khí cacbonic và với không khí (M = 29)
2 Tính tỉ lệ phần trăm các thành phần nguyên tố trong hợp chất Na2SO4
3 Cho 3.1024 nguyên tử Na, tính khối lượng Na
-HẾT -Cho: Na = 23; O = 16; H = 1; Fe = 56; Cl = 35,5; Mg = 24; Zn = 65; Al = 27; Cu = 64;
N = 14; C = 12; S = 32; Ca = 40
Họ tên: ……… Giám thị: ………
Trang 2Bài - câu Đáp án Điểm
Câu 1
CTDC 0,05đ
Quy tắc hoá trị 0,3đ
Tìm chỉ số x/y 0,2đ
Suy ra x, y 0,1đ
Kết luận 0,1đ
0,75x2
= 1,5đ
Câu 2 PTKNaOH = 23 + 16 + 1 = 40 (đvC)
PTKFeCl3 = 56 + 35,5.3 = 162,5 (đvC)
0,25x2
= 0,5đ
Câu 1 nFe =
11, 2
0, 2
56 mol
Viết được công thức: 0,25đ + tìm kết quả đúng: 0,25đ = 0,5đ
0,5đ
1,12
0, 05
22, 4 22, 4
H
V
Viết được công thức: 0,25đ + tìm kết quả đúng: 0,25đ = 0,5đ
0,5đ
Câu 3
2
4,8
0, 2
24 24
CO
V
2 0, 2.44 8,8
CO
0,25đ + 0,25đ
= 0,5đ Câu 4
MCaCl2= 40 + 35,5.2 = 111 g/mol
nCaCl2=
11,1 0,1
111 mol
0,25đ + 0,25đ
= 0,5đ
Câu 1
Phương trình hoá học:
Fe2O3 + 3H2
0
t
2Fe + 3H2O
Theo phương trình: 1 3 2 (mol)
Theo đề bài: 0,1 0,3 0,2 (mol)
0,5đ 0,5đ
2 3
Fe O = 56.2 + 16.3 = 160 (g/mol)
16 0,1 160
Câu 1 Trong phản ứng hoá học, tổng khối lượng các chất sản phẩm bằng tổng khối lượng các chất tham gia phản ứng. 0,5đ Câu 2
Câu b
nCu =
12,8
0, 2
A + CuSO4 ASO4 + Cu
Theo phương trình: 1 1 (mol)
Theo đề bài: 0,2 0,2 (mol)
0,5đ
Trang 3MA = 0, 2
Vậy A là magiê (Mg)
0,25đ
Câu 1
0,5đ
2 2
28 0,64 44
N
CO
2
28 0,97 29
N
kk
0,25đ + 0,25đ
= 0,5đ
Câu 2
1,0đ
%mNa =
23.2 100% 32, 4%
%mS =
32 100% 22,5%
%mO100% 32, 4% 22,5% 45,1%
0,25đ + 0,25đ + 0,25đ Câu 3
0,5đ