1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

De thi vao lop 10 tinh Bac Giang cac nam

3 24 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 54,51 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Lưu ý: Bài toán có thể hỏi chứng minh rằng phương trình có hai nghiệm trong đó một nghiệm lớn hơn 1, một nghiệm nhỏ hơn 1 Biểu thức A =.. Vậy giá trị nhỏ nhất của A là..[r]

Trang 1

KIỂM TRA MÔN TOÁN – ĐỀ SỐ 1

Thời gian: 120 phút

Bài 1 (2 điểm)

1) Thực hiện phép tính

.

2) Rút gọn biểu thức: M = 1-

    với x  0, x 1

Bài 2 (2 điểm) Cho phương trình 2 x2−(m+3) x+ m=0 (1) với m là tham số

1) Giải phương trình khi m=2

2) Chứng tỏ phương trình (1) có nghiệm với mọi giá trị của m Gọi x1, x2 là các nghiệm của phương trình (1)

a) Tìm m để x1 1 x2

b) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức sau: A = |x1− x2|

Bài 3 (2,5 điểm)

1) Giải hệ phương trình

2 x - 1 y = 3

x - 3y = - 8

 2) Một xe lửa cần vận chuyển một lượng hàng Người lái xe tính rằng nếu xếp mỗi toa 15 tấn hàng thì còn thừa lại 5 tấn, còn nếu xếp mỗi toa 16 tấn thì có thể chở thêm 3 tấn nữa Hỏi xe lửa có mấy toa và phải chở bao nhiêu tấn hàng

Bài 4 (3 điểm) Cho đường trong (O, R) và đường thẳng d không qua O cắt đường tròn tại hai

điểm A, B Lấy một điểm M trên tia đối của tia BA kẻ hai tiếp tuyến MC, MD với đường tròn (C, D là các tiếp điểm) Gọi H là trung điểm của AB

1) Chứng minh rằng các điểm M, D, O, H, C cùng nằm trên một đường tròn

2) Đoạn OM cắt đường tròn tại I Chứng minh rằng I là tâm đường tròn nội tiếp tam giác MCD

3) Đường thẳng qua O, vuông góc với OM cắt các tia MC, MD thứ tự tại P và Q Tìm vị trí của điểm M trên d sao cho diện tích tam giác MPQ bé nhất

Bài 5 (1 điểm) Chứng minh rằng:    

2

a 3a + b  b 3b + a 

với a, b là các số dương - Hết

Trang 2

Câu 2

1) Với m=2 phương trình trở thành 2 x2−5 x+2=0

2

5 4.2.2 9

    nên phương trình có hai nghiệm x1=2 , x2=1

2 .

2)

Phương trình có biệt thức Δ=(m+3)2− 4 2 m=m2−2 m+9=(m−1 )2+8>0 với mọi m

Do đó phương trình luôn có hai nghiệm x1, x2 Khi đó theo định lý Viet thì

¿

x1+x2=m+3

2

x1x2=m

2

¿{

¿

a) Biến đổi x1 1 x2 thành (x1 1)(x2 1) 0 Sử dụng hệ thức Viet có kết quả luôn đúng với mọi m Đối chiếu điều kiện và kết luận

(Lưu ý: Bài toán có thể hỏi chứng minh rằng phương trình có hai nghiệm trong đó một nghiệm lớn hơn 1, một nghiệm nhỏ hơn 1)

Biểu thức A = |x1− x2| = √ (x1− x2)2 = √ (x1+x2)2− 4 x1x2 = √ (m+32 )2− 4 m

2 = 1

2√m2−2 m+9=1

2√(m− 1)2+8 .

Do (m− 1)2≥ 0 nên √(m−1)2+8 ≥√8=2√2 , suy ra A  √2

Vậy giá trị nhỏ nhất của A là √2 , đạt được khi m=1

Câu 4

1) Vì H là trung điểm của AB nên OHAB hay OHM  900 Theo tính chất của tiếp tuyến ta lại có ODDM hay ODM  900 Suy ra các điểm M, D, O, H cùng nằm trên một đường tròn 2) Theo tính chất tiếp tuyến, ta có MC = MD  MCD cân tại M  MI là một đường phân giác của CMD Mặt khác I là điểm chính giữa cung nhỏ CD nên 

1 2

DCI 

DI =

1

2sđCI = MCI

Trang 3

 CI là phân giác của MCD Vậy I là tâm đường tròn nội tiếp tam giác MCD.

3) Ta có tam giác MPQ cân ở M, có MO là đường cao nên diện tích của nó được tính:

1

2

OQM

SSOD QMR MD DQ

Từ đó S nhỏ nhất  MD + DQ nhỏ nhất Mặt khác, theo hệ thức lượng trong tam giác vuông OMQ ta có DM DQ OD.  2 R2 không đổi nên MD +

DQ nhỏ nhất  DM = DQ = R Khi đó OM = R 2 hay M là giao điểm của d với đường tròn tâm O bán kính R 2

d

I B A

C

D H

Q P

(1)

a 3a + b  b 3b + a  4a 3a + b  4b 3b + a

Áp dụng bất đẳng thức Cô-si cho các số dương ta được:

4a + (3a + b) 7a + b

4b + (3b + a) 7b + a

Từ (2) và (3) suy ra: 4a 3a + b   4b 3b + a  4a + 4b 4 

Từ (1) và (4) suy ra:

a + b 2(a + b) 1

4a + 4b 2

a 3a + b  b 3b + a  

Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi a = b

Ngày đăng: 13/07/2021, 08:08

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w