Bài giảng Thương mại điện tử (E-Commerce): Chương 2 cung cấp cho người học những kiến thức về cơ sở kinh tế xã hội của thương mại điện tử. Chương này trình bày những nội dung: Khái niệm, vai trò của cơ sở hạ tầng kinh tế - xã hội trong thương mại điện tử, những yếu tố kinh tế - xã hội ảnh hưởng tới thương mại điện tử.
Trang 1CHƯƠNG 2:
CƠ SỞ HẠ TẦNG KINH TẾ - XÃ HỘI - PHÁP LÝ, HẠ TẦNG MẠNG - CÔNG NGHỆ CỦA TMĐT
2.1 Cơ sở hạ tầng Kinh tế Xã hội
2.2 Cơ sở hạ tầng pháp lý
2.3 Cơ sở hạ tầng mạng
2.4 Cơ sở hạ tầng công nghệ
Trang 22.1 Cơ sở hạ tầng Kinh tế - Xã hội
2.1.1. Khái ni m và vai trò:ệ
Khái ni m:ệ H t ng KTXH c a TMĐT là toàn b các nhân t , đi u ki n c b n v KTXH ạ ầ ủ ộ ố ề ệ ơ ả ề
nh m t o môi tr ằ ạ ườ ng phát tri n cho TMĐT ể
Vai trò:
Đ m b o th c hi n đ y đ n i dung c a TMĐT ả ả ự ệ ầ ủ ộ ủ
Đ m b o th c hi n các hành vi th ả ả ự ệ ươ ng m i d a trên c s v t ch t, k thu t c a n n kinh t ạ ự ơ ở ậ ấ ỹ ậ ủ ề ế
Trang 32.1 Cơ sở hạ tầng Kinh tế - Xã hội
2.1.2. Nh ng y u t kinh t xã h i nh hữ ế ố ế ộ ả ưởng t i thớ ương m i đi n tạ ệ ử
a.Y u t v kinh t :ế ố ề ế ti m năng n n KT, t c đ tăng trề ề ố ộ ưởng, l m phát , t giá h i ạ ỷ ố
đoái, thu nh p và phân b dân c ậ ố ư
b.Y u t v xã h i văn hóa:ế ố ề ộ Dân s và s bi n đ ng v dân s , ngh nghi p, t ng ố ự ế ộ ề ố ề ệ ầ
l p xã h i, dân t c, ch ng t c, s c t c, tôn giáo và n n văn hóa.ớ ộ ộ ủ ộ ắ ộ ề
VD: http://www.vanhoavietnam.vn t p h p các thông tin nh b n đ hành chính, dân ậ ợ ư ả ồ
s ; l h i, phong t c, m th c… c a Vi t Nam nh m qu ng bá hình nh dân t c t i ố ễ ộ ụ ẩ ự ủ ệ ằ ả ả ộ ớ
b n bè qu c t ạ ố ế
D án đã nh n đự ậ ược s ng h c a các t ch c, c quan nh C c TMĐT, Hi p h i ự ủ ộ ủ ổ ứ ơ ư ụ ệ ộTMĐT, VCCI,… và các doanh nghi p nh FPT, C ng thanh toán PayNet…ệ ư ổ
Trang 42.1 Cơ sở hạ tầng Kinh tế - Xã hội
2.1.3. Nh ng yêu c u v c s h t ng kinh t xã h i nh hữ ầ ề ơ ở ạ ầ ế ộ ả ưởng t i thớ ương m i ạ
•C ch , chính sách c a Chính ph khuy n khích áp d ng công nghơ ế ủ ủ ế ụ ệ
•Thay đ i thói quen t p quán giao d ch mua bánổ ậ ị
•Năng l c công ngh c a khách hàng, c a doanh nghi pự ệ ủ ủ ệ
Trang 52.1.4. T o l p môi trạ ậ ường kinh t xã h i cho th c hi n thế ộ ự ệ ương m i đi n tạ ệ ử
H th ng các nhân t KTXH tác đ ng tr c ti p/gián ti p đ n TMĐT > t o ra khó ệ ố ố ộ ự ế ế ế ạ
khăn/thu n l i cho TMĐTậ ợ
V phía Nhà nề ướ Xây d ng và th c thi chi n lc: ự ự ế ược; có k ho ch đ u t hi u qu ế ạ ầ ư ệ ả
và lâu dài; ban hành chính sách h p lý; gi v ng s n đ nh văn hóa xã h i, th trợ ữ ữ ự ổ ị ộ ị ường, công ngh thông tin, ti n t và s l u thông hàng hóaệ ề ệ ự ư
V phía t ch c doanh nghi p:ề ổ ứ ệ Th c hi n hi u qu ho t đ ng kinh doanh TMĐT ự ệ ệ ả ạ ồtheo k ho ch và lu t pháp; có chi n lế ạ ậ ế ược phát tri n thể ương hi u hi u qu ; sáng t o ệ ệ ả ạ
ph n m m ng d ng linh ho t, phù h p nhu c u ngầ ề ứ ụ ạ ợ ầ ười dùng
2.1 Cơ sở hạ tầng Kinh tế - Xã hội
Trang 62.2. C s h t ng pháp lý ơ ở ạ ầ
2.2.1. M t s v n đ pháp lý liên quan t i thộ ố ấ ề ớ ương m i đi n tạ ệ ử
S gia tăng m nh m c a giao d ch thự ạ ẽ ủ ị ương m i qu c t đòi h i m t khuôn kh pháp ạ ố ế ỏ ộ ổ
lý TMĐT h p lý, nh t quán, đ m b o s phát tri n b n v ng và duy trì m i liên k t ợ ấ ả ả ự ể ề ữ ố ế
gi a các doanh nghi p.ữ ệ
Ví d 1 s di n đàn thông qua c s pháp lý TMĐT: y ban Liên hi p qu c v Lu t ụ ố ễ ơ ở Ủ ệ ố ề ậ
thương m i qu c t (UNCITRAL), t ch c Thạ ố ế ổ ứ ương m i Th gi i (WTO), ạ ế ớ
Các yêu c u l n nh t: ch ng th c ch ký, ch ng t , quy n s h u trí tu , n i dung ầ ớ ấ ứ ự ữ ứ ừ ề ở ữ ệ ộ
đ c h i phát tán trên internet, gi i quy t tranh ch p trong giao d ch, ộ ạ ả ế ấ ị
Trang 72.2. C s h t ng pháp lý ơ ở ạ ầ
2.2.2. Lu t m u c a UNCITRAL và lu t giao d ch đi n t c a m t ậ ẫ ủ ậ ị ệ ử ủ ộ
s qu c gia trên th gi iố ố ế ớ
Bao hàm giao d ch gi a: ị ữ các chính ph (G2G); khách hàng (C2C)ủ
UNCITRAL(United Nations Commission on International Trade Law)
y ban Liên Hi p Qu c v Lu t Th ng m i qu c t (UN thành l p17
Tháng 12 năm 1966)
Trang 8M t s đi u kho n UNCITRAL c n l u ý: ộ ố ề ả ầ ư
Đi u 1: Lu t này áp d ng cho t t các các lo i thông tin d ề ậ ụ ấ ạ ướ ạ i d ng thông đi p đi n t s d ng trong khuôn kh các ệ ệ ử ử ụ ổ
ho t đ ng th ạ ộ ươ ng m i ạ
Đi u 5: Công nh n giá tr pháp lý c a các thông tin s ề ậ ị ủ ố
Hi u l c, giá tr pháp lý, hi u l c thi hành c a m t thông tin không th b ph nh n vì lý do duy nh t là thông tin đó ệ ự ị ệ ự ủ ộ ể ị ủ ậ ấ
đ ượ c th hi n d ể ệ ướ i hình th c thông tin s hoá ứ ố
Đi u 6: Thông đi p d li u ph i đ m b o có th đ c đ ề ệ ữ ệ ả ả ả ể ọ ượ c ho c gi i thích đ ặ ả ượ c. Thông đi p d li u bao g m các văn ệ ữ ệ ồ
b n truy n th ng v ch ng t , h p đ ng mua bán giao d ch có th l u tr , sao chép và s d ng đ ch ng th c tr ả ề ố ề ứ ừ ợ ồ ị ể ư ữ ử ụ ể ứ ự ướ c
Trang 9M t s đi u kho n UNCITRAL c n l u ý: ộ ố ề ả ầ ư
Đi u 9: Tính xác th c và kh năng đề ự ả ược ch p nh n c a thông tin s ấ ậ ủ ố
Thông tin s , n i dung l u hành trên trang TMĐT ph i đ n t ngu n tin đáng tin c y, có căn c , minh ch ng rõ ố ộ ư ả ế ừ ồ ậ ứ ứ ràng.
Đi u 10: L u gi các thông tin s ề ư ữ ố
Thông tin s c n đ ố ầ ượ ư c l u tr và đ m b o tính toàn v n, chính xác, có th truy c p đ ữ ả ả ẹ ể ậ ượ c, l u tr v i ngày tháng, ư ữ ớ ngu n tin, b ng ch ng ch ng th c, ồ ằ ứ ứ ự
Đi u 14: Thông báo xác nh n đã nh n đề ậ ậ ược thông tin.
Người nh n thông tin ph i xác nh n đã nh n đậ ả ậ ậ ược tin b ng m i phằ ọ ương ti n.ệ
Trang 102.2. C s h t ng pháp lý ơ ở ạ ầ
2.2.3. Các văn b n pháp quy v giao d ch đi n t t i Vi t Nam ả ề ị ệ ử ạ ệ
Đáp ng yêu c u phát tri n TMĐT và Chính ph đi n t ứ ầ ể ủ ệ ử
Hi p h i Th ệ ộ ươ ng m i đi n t Vi t Nam (VECOM) cho r ng vi c l a ch n website uy tín, đ m b o v ch t ạ ệ ử ệ ằ ệ ự ọ ả ả ề ấ
l ượ ng hàng hóa và giá c h p lý là đi u quan tr ng khi quy t đ nh mua hàng qua m ng. Đ ng th i, ph i có ả ợ ề ọ ế ị ạ ồ ờ ả chính sách b o m t thông tin và gi i quy t khi u n i phát sinh h p lý ả ậ ả ế ế ạ ợ
Các văn b n pháp quy m i nh t:ả ớ ấ
Lu t Thậ ương m i, B lu t Dân s và Lu t Giao d ch đi n tạ ộ ậ ự ậ ị ệ ử
M t s b l t c p nh t m i nh t: ộ ố ộ ậ ậ ậ ớ ấ Lu t Công ngh thông tinậ ệ năm 2006; Lu t Vi n thôngậ ễ năm 2009; Bộ
lu t Hình sậ ự năm 1999 (s a đ i, b sung năm 2009); ử ổ ổ Lu t B o v ngậ ả ệ ười tiêu dùng năm 2010; Lu t ậ
Qu ng cáoả năm 2012; Lu t Đ u t ậ ầ ư 2014; Lu t Doanh nghi p năm 2014.ậ ệ
Trang 11Bao g m các m ng n i b k t n i v i nhau qua đ ồ ạ ộ ộ ế ố ớ ườ ng dây đi n tho i thuê bao ho c nh m t s công ngh khác ệ ạ ặ ờ ộ ố ệ
nh h th ng đi n t vi n thông ho c v tinh ư ệ ố ệ ử ễ ặ ệ
Trang 13c Mạng MAN (Metropolitan Area Network)
Mạng đô thị MAN là mạng dữ liệu băng rộng được thiết kế cho
phạm vi trong thành phố, thị xã Khoảng cách thường nhỏ hơn 100 km
d Mạng GAN (global area network)
Kết nối máy tính từ các châu lục khác nhau Thông thường kết nối này được thực hiện thông qua mạng viễn thông và vệ tinh
Trang 142.3.1.2 INTRANET (M ng n i b )ạ ộ ộ
Intranet là m t h th ng bao g m ộ ệ ố ồ m ng l ạ ướ ộ ộ, đ i n i b ượ c d a trên giao th c TCP/IP. ự ứ
Nh ng hình th c m ng l ữ ứ ạ ướ i ki u intranet th ể ườ ng đ ượ c áp d ng ph bi n r ng rãi t i ụ ổ ế ộ ạ các c quan, các công ty doanh nghi p và tr ơ ệ ườ ng h c ọ
Ng ườ i dùng s d ng ử ụ username và password đ truy c p h th ng ể ậ ệ ố
Đ ượ c b o v b i 1 l p ả ệ ở ớ Firewall, đ nh m nâng cao b o m t thông tin ể ằ ả ậ
Trang 15b. Ch c năng c a intranetứ ủ
L u tr và phân ph i thông tinư ữ ố
Cung c p công c tìm ki mấ ụ ế
Giao ti p 2 chi uế ề
G i đi n tho i b ng máy tínhọ ệ ạ ằ
K t h p TMĐTế ợ
c. Các ng d ng c a intranetứ ụ ủ
L u gi và cung c p thông tin v : catalogue s n ph m, chính sách công ư ữ ấ ề ả ẩ
ty, đ n đ t hàng, chia s tài li u, danh b đi n tho i, qu n lý nhân s , ơ ặ ẻ ệ ạ ệ ạ ả ự
chương trình đào t o, c s d li u khách hàng, d li u doanh ạ ơ ở ữ ệ ự ệnghi p…ệ
VD: doanh nghi p chuyên cung c p ph n m m H th ng qu n lý doanh ệ ấ ầ ề ệ ố ảnghi p ệ https://www.vitranet24.com/
Microsoft Sharepoint, Huddle, qu n lý nhân s và s n ph mả ự ả ẩ
Trang 16Extranet đang đ ượ ử ụ c s d ng nh m t cách đ các ư ộ ể đ i tác kinh doanh ố trao đ i thông tin b i ổ ở
kh năng m r ng ra môi tr ả ở ộ ườ ng ngoài c a nó. Ví d : mô hình kinh doanh B2B ủ ụ
Trang 182.3.3. Internet
Trang 20Khái ni m v internet ệ ề
Internet là m t ộ h th ng thông tin toàn c uệ ố ầ có th để ược truy nh p công c ngậ ộ g m ồcác m ng máy tính đạ ược liên k tế v i nhau thông qua các phớ ương ti n vi n thông ệ ễ
nh đư ường cáp đi n tho i ho c v tinhệ ạ ặ ệ
H th ng này truy n thông tin theo ki u n i chuy n gói d li u (ệ ố ề ể ố ể ữ ệ packet switching) d a ựtrên m t giao th c liên m ng đã độ ứ ạ ược chu n hóa (giao th c IP).ẩ ứ
H th ng này bao g m hàng ngàn m ng máy tính nh h n c a các doanh nghi p, ệ ố ồ ạ ỏ ơ ủ ệ
c a các vi n nghiên c u và các trủ ệ ứ ường đ i h c, c a ngạ ọ ủ ười dùng cá nhân và các chính ph trên toàn c u.ủ ầ
Thành ph n internet đầ ược s d ng r ng rãi nh t chính là ử ụ ộ ấ World Wide Web(WWW)
Trang 22Câu hỏi mở: Internet giúp gì cho con người ?
Trang 23Quá trình truy n s n ph m s hóa trên internet ề ả ẩ ố
Các s n ph m s hóa đả ẩ ố ược chuy n t đ a ch ngể ừ ị ỉ ười
g i đ n đ a ch ngử ế ị ỉ ười nh n thông qua đậ ường truy n ề
và h th ng k t n i m ng internet.ệ ố ế ố ạ
Các s n ph m s hóa (d li u) đả ẩ ố ữ ệ ược chia thành các gói nh nh vào giao th c TCP (Transmission Control ỏ ờ ứProtocolgt ki m soát) để ược đánh d u theo th t và ấ ứ ự
đ a ch n i nh n.ị ỉ ơ ậ
Nh IP (Internet Protocol gt truy n t i), các gói nh ờ ề ả ỏ
d li u đữ ệ ược g i đ n máy ch t xa qua m ng ử ế ủ ừ ạinternet. T i đó các gói d li u nh đạ ữ ệ ỏ ượ ắc s p x p l i ế ạtheo đúng th t đánh s và tr thành thông tin hoàn ứ ự ố ở
ch nh c n g i.ỉ ầ ử
Trang 24Các thành ph n chính c a h th ng m ng internet ầ ủ ệ ố ạ
Ph n c ng:ầ ứ
Máy ch (Server): ủ là máy tính đi n t đ ệ ử ượ c k t n i ế ố vào m ng và có kh năng cung c p thông tin cho các ạ ả ấ máy tính khác trong m ng ạ
Phương ti n truy n thông:ệ ề đó là các thi t b giúp ế ị
k t n i các máy tính v i nhau và các ph ế ố ớ ươ ng ti n s ệ ố hóa khác. Băng thông (bandwidth) quy t đ nh d li u ế ị ữ ệ
đ ượ c truy n qua m ng trong m t kho ng th i gian ề ạ ộ ả ờ
nh t đ nh, đ ấ ị ượ c đo b ng s bit (Binary digIT: BIT) ằ ố H th ng l u tr thông tinệ ố ư ữ
Đường thuê bao số (Digital subscriber line – DSL)
Trang 25Ph n m m (softwareầ ề ): h đi u hành và c s d li uệ ề ơ ở ữ ệ
+ H đi u hànhệ ề : là ph n m m giúp qu n lý ngu n l c trên máy tính nh : CPU, RAM, thi t ầ ề ả ồ ự ư ế
b đ u cu i và n i l u tr thông tin trên đĩa c ng hay CDROMs.ị ầ ố ơ ư ữ ổ ứ
Các lo i h đi u hành: UNIX; Microsoft Windows; Linus; Mac OS X; Webcasting và Web ạ ệ ềconferencing
Nhà cung c p d ch v internet (ISP): là n i đăng ký đ có quy n gia nh p vào internet và s ấ ị ụ ơ ể ề ậ ử
Trang 26Các thành ph n khácầ
Kho d li u ữ ệ (Data warehouse)
H th ng qu n lý c s d li u (DBMSs)ệ ố ả ơ ở ữ ệ
Trang 27Th o lu n: So sánh Intranet, Extranet, ả ậ Internet?
Trang 282.4. C s h t ng công nghơ ở ạ ầ ệ
2.4.1. C u trúc c s c a thấ ơ ở ủ ương m i đi n tạ ệ ử
D a trên 4 lĩnh v c c b n: con ngự ự ơ ả ười, chính sách công c ng, ộchu n m c và giao th c k thu t, các t ch c khácẩ ự ứ ỹ ậ ổ ứ
ng d ng c a th ng m i đi n t : mua bán hàng hóa d ch v ;
đi u hành dòng thông tin, cung c p d ch v cho khách hàngề ấ ị ụ
Trang 292.4. C s h t ng công ngh ơ ở ạ ầ ệ
2.4.2. Website
a. Khái ni m: ệ
Trang m ng là m t t p h p các trang web b t đ u b ng m t t p ạ ộ ậ ợ ắ ầ ằ ộ ệ
v i đ a ch tên mi n. S d ng đ a ch tên mi n đ qu ng bá t i ớ ị ỉ ề ử ụ ị ỉ ề ể ả ớkhách hàng v trang web c a doanh nghi p. ề ủ ệ
C n có: M ng internet, intranet hay extranet; Ngôn ng siêu văn ầ ạ ữ
b n (Hypertext markup language) ả
M t trang Web có th bao g m: ch , hình nh, video, âm thanh và ộ ể ồ ữ ả
đường links. Trang web g m trang ch (homepages) và các trang ồ ủ
n i dung (main pages) ộ
Trang 30Ví d : kh i t o website mua tên mi n (domain) t Công ty M t Bão ụ ở ạ ề ừ ắ (Mat Bao Corporation)
Trang 31Website design (PC, mobile)
Trang 33L i th c a website ợ ế ủ
Màu s c đa d ng và có th truy n t i thông đi p d ắ ạ ể ề ả ệ ướ ạ i d ng ch , hình ữ
nh, âm thanh.
ả
T ươ ng tác gi a ng ữ ườ i cung c p thông tin và ng ấ ườ ử ụ i s d ng,
tra c u thông tin và có th cung c p nhanh thông tin ph n h i ứ ể ấ ả ồ
D dàng ph n h i cho các ch ễ ả ồ ươ ng trình khuy ch tr ế ươ ng.
Luôn s n sàng theo mô hình 24/7/365 ẵ
Là công c h tr khách hàng thu n ti n nh t ụ ỗ ợ ậ ệ ấ
Ti t ki m ngu n nhân l c t vi c s d ng chuyên m c ế ệ ồ ự ừ ệ ử ụ ụ
“Frequent Asked questions”, ho c s d ng Chat box ặ ử ụ
ngay trên website k t n i v i nhân viên t v n khách hàng ế ố ớ ư ấ
VD: Ph n m m chatbot t Intercom (ầ ề ừ https://www.intercom.com/)
Trang 34L i th c a website ợ ế ủ
Có th nh m vào th trể ắ ị ường đ a phị ương và
th trị ường qu c t và có th ti p c n đố ế ể ế ậ ược th trị ường toàn c u.ầ
Chi phí s n xu t và duy trì th p.ả ấ ấ
Th i gian quay vòng nhanh.ờ
Ti p c n đế ậ ược m t th trộ ị ường có đ ng c p.ẳ ấ
T đ ng thu th p thông tin ngự ộ ậ ười tiêu dùng giúp cho quá trình ti p th s n ph m/d ch v c a doanh ế ị ả ẩ ị ụ ủnghi pệ
Gi m b t ô nhi m môi trả ớ ễ ường so
v i kinh doanh truy n th ng.ớ ề ố
Trang 35d. Nh ng đi m c n l u ý khi thi t k trang web ữ ể ầ ư ế ế
Quá trình truy c p thông tin trên web, vi c s d ng m u s c, cách ậ ệ ử ụ ầ ắ
th c b trí thông tin, cách th c k t n i thông tin ứ ố ứ ế ố
Trang 37e. Thi t l p trang web ế ậ
+ C n làm sáng t các quan h gi a các t li u ầ ỏ ệ ữ ư ệ
+ Thi t k và đ nh d ng các t li u ế ế ị ạ ư ệ
+ Thi t k phiên b n v i các siêu liên k t ế ế ả ớ ế
+ Xác đ nh ph ị ươ ng pháp l u tr v trang web ư ữ ề
+ Công b trang web; duy trì b o d ố ả ưỡ ng, c p nh t ậ ậ
+ Có r t nhi u ngôn ng và ch ấ ề ữ ươ ng trình dùng đ thi t l p web nh HTML, ASP, ể ế ậ ư XML, Javascript và frontpage hay Dreamweaver.
+ Ví d : Hi n nay các cá nhân kinh doanh s d ng platform Wix.com đ t o trang ụ ệ ử ụ ể ạ web kinh doanh (hình minh h a platform Wix.com slide ti p theo) ọ ở ế
Trang 392.4.3. C s d li uơ ở ữ ệ
a. Khái ni mệ
Đ nh nghĩa C s d li u (vi t t t ị ơ ở ữ ệ ế ắ CSDL; ti ng Anh là database) c a t đi n Oxford: M t ế ủ ừ ể ộ
t p h p có c u trúc c a d li u đậ ợ ấ ủ ữ ệ ượ ưc l u trong máy tính, theo m t cách đ c bi t nào đó có ộ ặ ệ
th để ược ti p c n theo nh ng cách khác nhau.ế ậ ữ
Ví d : C s d li u v t n kho, đ n đ t hàng, hóa đ n v n chuy n, khách hàng, ngụ ơ ở ữ ệ ề ồ ơ ặ ơ ậ ể ười lao
Trang 40H th ng qu n lý c s d li u (DBMSs) ệ ố ả ơ ở ữ ệ cung c p nhi u tính năng giúp ấ ề phân tích d li u, tăng c ữ ệ ườ ng kh năng truy c p d li u, b trí t ch c d ả ậ ữ ệ ố ổ ứ ữ
Trang 41Câu h i m : Vai trò c a Internet of Things? ỏ ở ủ
Trang 42Câu h i ôn t p chỏ ậ ương 2
1. Hãy nêu khái ni m và vai trò c a CSHT kinh t Xã h i trong kinh doanh TMĐTệ ủ ế ộ
2. Phân tích nh ng y u t KT – XH nh hữ ế ố ả ương đ n TMĐTế
3. Phân tích nh ng yêu c u v h t ng c s KTXH cho th c hi n TMĐTữ ầ ề ạ ầ ơ ở ự ệ
4. Làm th nào đ t o l p môi trế ể ạ ậ ường KTXH cho th c hi n TMĐTự ệ
5. Phân tích vai trò c a vi c xây d ng m t khuôn kh pháp lý đ i v i s phát tri n c a TMĐTủ ệ ự ộ ổ ố ớ ự ể ủ
7. Phân tích m t s quy đ nh chung v m t khuôn kh pháp lý TMĐT toàn c uộ ố ị ề ộ ổ ầ
8. M ng internet, intranet, extranet là gì? S khác nhau các m ng này?ạ ự ạ
9. Các thành ph n chính c a m ng internet là gì?ầ ủ ạ
10. Tác d ng c a m ng internet, intranet, extranet trong kinh doanh tr c tuy n là gì?ụ ủ ạ ự ế
11. Website có nh ng đ c đi m gì?ữ ặ ể
12. C s d li u là gì? Các phân lo i c s d li u?ơ ở ữ ệ ạ ơ ở ữ ệ
13. D li u/thông tin đữ ệ ược đánh giá d a tr n các tiêu chí nào?ự ế