1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Matrandedapan de thi hk2 tin hoc 112013

6 23 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 22,61 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 3: Thủ tục mở một tệp định kiểu để ghi thông tin từ ngoài vào tệp là: A.. Rewrite,; Câu 4: Thủ tục mở một tệp định kiểu để đọc thông tin trong tệp là: A.[r]

Trang 1

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HKII MÔN TIN HỌC 11

Ngày soạn:

Tuần KT:

Tiết KT:

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II – NĂM HỌC 2012 – 2013

MÔN TIN HỌC – KHỐI 11 Thời gian: 45 phút

Cấp độ

Chủ đề

Nhận biết Thông hiểu

Vận dụng

Cộng Cấp độ thấp Cấp độ cao

1 Kiểu dữ liệu

tệp

Biết được kiểu dữ liệu tệp

Số câu

Số điểm

10 5,0

10 5,0 điểm= 50%

2 Thao tác với

tệp Hiểu được các thao tác

với tệp

Vận dụng được các thao tác với tệp trong một chương trình

Số câu

Số điểm

2 1,0

2 1,0

4 2,0 điểm= 20%

3 Chương

trình con Nhận biết

được chương trình con

Vận dụng được các thuật toán trong CT con (chạy tay)

Số câu

Số điểm

2 1,0

1 0,5

3 1,5

6 3,0 điểm= 30%

Tổng số câu

Tổng số điểm %

12 6,0 60%

2 1,0 10 %

6

3,0 30%

20

10 điểm

Trang 2

HÃY CHỌN CÂU TRẢ LỜI ĐÚNG NHẤT TRONG MỖI CÂU SAU:

Phần A (3,0 điểm - Mỗi câu trả lời đúng đạt 0,5 điểm):

Câu 1: Cú pháp khai báo biến tệp văn bản là:

A Var <tên biến tệp>: File of Text; B Var <tên biến tệp>: File of Test;

C Var <tên biến tệp>: Text; D Var <tên biến tệp>: Test;

Câu 2: Để gán một tệp có tên là HOCKY2.INT cho biến tệp K2, ta phải gõ lệnh:

A Assign(K2,’HOCKY2.INT’); B Assign(K2,’hocky2.int’);

C Assign(‘hocky2’, K2); D A và B đều đúng

Câu 3: Thủ tục mở một tệp định kiểu để ghi thông tin từ ngoài vào tệp là:

A Rewrite(<tên biến tệp>); B Rewrite(<tên tệp>);

C Rewrite(<tên biến tệp>,<tên tệp>); D Rewrite(<tên tệp>,<tên biến tệp>);

Câu 4: Thủ tục mở một tệp định kiểu để đọc thông tin trong tệp là:

A Reset(<tên tệp>); B Reset(<tên biến tệp>);

C Rewrite(<tên tệp>); D Rewrite(<tên biển tệp>):

Câu 5: Khi ta mở tệp định kiểu bằng thủ tục Reset, thì:

A Nội dung trong tệp sẽ hiện ra trên màn hình B Nội dung trong tệp sẽ bị xóa

C Nội dung trong tệp vẫn còn nguyên D Tất cả đều sai

Trang 3

Câu 6: Đóng tệp bằng câu lệnh:

A Close(<tên tệp>)

B Close(<tên tệp, danh sách biến>)

C Close(<>)

D Close(<biến tệp>)

Câu 7: Để ghi giá trị y vào file f1, ta dùng thủ tục:

A readln(f1,y); B write(f1,y); C read(y); D write(y);

Câu 8: Dữ liệu kiểu tệp:

A Sẽ bị mất sạch khi tắt nguồn B Không bị mất khi tắt máy hoặc mất điện

C Sẽ bị mất sạch khi cắt điện D Vẫn giữ nguyên trên Rom khi tắt máy

Câu 9: Thủ tục nào sau đây không được dùng khi sử dụng tệp văn bản:

A Write(<tên biến tệp>, <tên biến>);

B Read(<tên biến tệp>, <tên biến>);

C Writeln(<tên biến tệp>, <tên biến>);

D Tất cả đều dùng được khi sử dụng tệp văn bản

Câu 10: Phát biểu nào sau đây là chính xác khi nói về hàm EOF(<tên biến tệp văn bản>):

A Hàm cho giá trị False nếu con trỏ tệp ở vị trí kết thúc tệp

B Hàm cho giá trị False nếu con trỏ tệp ở vị trí kết thúc dòng

C Hàm cho giá trị True nếu con trỏ tệp ở vị trí kết thúc tệp

D Hàm cho giá trị True nếu con trỏ tệp ở vị trí kết thúc dòng

Phần B (2,0 điểm - Mỗi câu trả lời đúng đạt 0,5 điểm):

Câu 11: Cho chương trình sau:

Var f: text;

Begin

Assign(f,’Khoi11.txt’);

Rewrite(f);

Write(f, 105+304-234);

Close(f);

End.

Sau khi thực hiện chương trình, tập tin ‘Khoi11.txt’ có nội dung như thế nào?

Câu 12: Cho chương trình sau:

Var g: text;

Begin

Assign(g,’ky2.doc’);

Rewrite(g);

Write(g, ‘510 + 702 - 792’);

Close(g);

End.

Sau khi thực hiện chương trình, tập tin ‘ky2.doc’ có nội dung như thế nào?

Hãy đọc kỹ đoạn chương trình sau:

Var f,g: file of integer;

Begin

Assign(g,’DLA.txt’); Rewrite(g);

Assign(f,’DLB.txt’); Rewrite(f);

For i:=1 to 10 do

Begin

If i mod 3=2 then write(f,i);

If i div 3=2 then write(g,i);

End;

Close(f); Close(g);

Trang 4

Và hãy trả lời các câu hỏi sau (từ câu 13 đến câu 14):

Câu 13: Sau khi thực hiện chương trình, nội dung của tập tin ‘DLA.txt’ gồm những phần tử nào?

Câu 14: Sau khi thực hiện chương trình, nội dung của tập tin ‘DLB.txt’ gồm những phần tử nào?

Phần C (3,0 điểm - Mỗi câu trả lời đúng đạt 0,5 điểm):

Hãy đọc kỹ đoạn chương trình sau:

Ta giả sử tệp SONGUYEN.DOC đã được tạo và có các phần tử lần lượt là:

19; 75; 10; 5; 20; 7; 3; 2; 19; 30

Var f: text;;

a: array[1 100] of integer;

i, n, m, tam: integer;

Begin Assign(f,'SONGUYEN.TXT');

Reset(f);

i:=0;

While not eof(f) do Begin

i:=i+1; read(f,a[i]);

End;

Close(f);

n:=i; m:=n;

While m>1 do begin m:=m-1; i:=0;

While i<>m do begin i:=i+1;

If a[i]>a[i+1] then Begin

tam:=a[i];

a[i]:=a[i+1];

a[i+1]:=tam;

end;

end;

end;

Assign(f,'KETQUA.TXT');

Rewrite(f);

For i:=1 to n do Write(f,a[i]);

Readln;

Close(f);

End.

Và hãy trả lời các câu hỏi sau (Từ câu 15 đến câu 20):

Câu 15: Chương trình trên sử dụng bao nhiêu biến?

Câu 16: Giá trị của biến n và m sau khi thực hiện xong đoạn lệnh C3 lần lượt là:

A n = 9 và m = 1; B n = 10 và m = 1; C n = 9 và m = 2; D n = 10 và m =2;

C2 C1

C3

C4

Trang 5

Câu 17: Ý nghĩa của đoạn lệnh C1 là:

A Mở tệp SONGUYEN.DOC đã có trên máy để đọc thông tin từ tệp

B Mở tệp SONGUYEN.DOC đã có trên máy để ghi thông tin từ ngoài vào tệp

C Mở tệp SONGUYEN.DOC đã có trên máy để xoá thông tin trong tệp

D Mở tệp SONGUYEN.DOC đã có trên máy để ghi tiếp thông tin vào tệp

Câu 18: Giá trị của phần tử thứ 4 của mảng a {a[4]} sau khi thực hiện xong đoạn lệnh C2 là:

Câu 19: Giả sử trước khi thực hiện đoạn lệnh C4, thì hai phần tử a[3] và a[4] có giá trị lần lượt là 75 và 19 Vậy sau khi thực hiện xong đoạn lệnh C4 thì giá trị của hai phần tử a[3], a[4] và biến tam lần lượt là:

A a[3] = 19; a[4] = 75; tam = 19 B a[3] = 19; a[4] = 75; tam = 75

C a[3] = 75; a[4] = 19; tam = 19 D a[3] = 75; a[4] = 19; tam = 75

Câu 20: Sau khi thực hiện xong chương trình, phần tử thứ sáu của tệp KETQUA.DOC có giá trị là bao nhiêu?

Trang 6

Đáp Án

Ngày đăng: 13/07/2021, 07:28

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w