Môc tiªu: Nắm đợc 2 cách kết bài mở rộng, không mở rộng trong bài văn miêu tả cây cối ; vận dụng kiến thức đã biết để bớc đầu viết đợc đoạn kểt bài mở rộng cho bµi v¨n t¶ mét c©y mµ em t[r]
Trang 1Tuần 26 Thứ hai ngày 16 tháng 3 năm 2009
- Hiểu ND : Ca ngợi lòng dũng cảm, ý chí quyết thắng của con ngời trong cuộc
đấu tranh chống thiên tai, bảo vệ con đê, giữ gìn cuộc sống bình yên (trả lời đợccác CH 2, 3, 4 trong SGK)
II Đồ dùng dạy học.
- Tranh minh hoạ bài đọc sgk
III Lên lớp
1, Kiểm tra bài cũ
2, Bài mới : a Giới thiệu bài
- Đọc lớt toàn bài trả lời câu hỏi 1:
- Cuộc chiến đấu giữa con ngời với bão biển đợc miêu tả
(Các từ ngữ, hình ảnh: gió bắt đầu mạnh - nớc biển càng
dữ - biển cả muốn nuốt tơi con đê mỏng manh nh con
trào qua những cây vẹt cao nhất, vụt vào thân đê rào rào,
một bên là biển, là gió trong cơn giận dữ điên cuồng, một
bên là hàng ngàn ngời với tinh thần quyết tâm chống
dữ )
- Nội dung chính đoạn 2
* Đoạn 1, 2 : HS đọc lớt
- Đoạn 1,2 tác giả sử dụng biện pháp nghệ thuật gì để
miêu tả hình ảnh của biển cả?
( Biện pháp so sánh: nh con cá mấp đớp con cá chim,
nh một đàn voi lớn Biện pháp nhân hoá: Biển cả muốn
nuốt tơi con đê mỏng manh, gió giận dữ điên cuồng.)
HS đọc bài
3 HS đọc nối tiếp toàn bài
Theo dõi
Đọc lớt Trả lời
Đọc đoạn 1 Trả lời Trả lời
Đọc thầm Trả lời
Đọc lớt Trả lời
Theo dõi Trả lời
Trả lời
3 HS đọc bài Trả lời
Đọc diễn cảm
Trang 2- Tác giả sử dụng biện pháp ấy có tác dụng gì?
* Đoạn 3 : GV đọc
- Những từ ngữ hình ảnh nào thể hiện lòng dũng cảm, sức
mạnh và chiến thắng của con ngời trớc cơn bão biển?
- Nội dung đoạn 3
- Nêu ý nghĩa của bài?
3 Đọc diễn cảm.
- 3 HS đọc nối tiếp toàn bài:
- Đọc bài với giọng nh thế nào?
+ Đoạn 1 : Chậm rãi
+ Đoạn 2 : Gấp gáp, căng thẳng
+ Đoạn 3 : Hối hả, gấp gáp
- Luyện đọc diễn cảm đoạn 2
Tiết 3 Toán
Luyện tập
I Mục tiêu:
- Thực hiện đợc phép chia hai phân số
- Biết tìm thành phần cha biết trong phép nhân , phép chia phân số
II Lên lớp
1) Kiểm tra bài cũ
2, Bài mới : a Giới thiệu bài
b Các hoạt động
Bài 1
- HS đọc đề bài
- HS làm bài vào vở - Mỗi tổ làm 2 phần
- Chữa bài : 2 HS lên bảng chữa bài
x
x x x x
7 5 20 21
X =1
8:
1 5
X=5
8
Bài 3
Đọc đề bài Làm bài vào vở
2 HS lên bảng chữa bài
Đọc đề bài Thảo luận nhóm Làm vở
Chữa bài
Đọc đề bài Trả lời miệng
Trang 3- HS đọc đề bài
- GV chép đề bài lên bảng – HS trả lời miệng
* Lu ý : Bất kì phân số nào nhân với phân số đảo ngợc
của nó đề bằng 1
Bài 4
- Hs đọc đề bài
- Thảo luận nhóm làm bài
- Chữa bài : Các nhóm trả lời
Tiết 4 Kĩ thuật
Các chi tiết và dụng cụ của bộ lắp ghép mô hình kĩ thuật (Tiết 1)
I) Mục tiêu:
- Biết tên gọi, hình dạng của các chi tiết trong bộ lắp ghép mô hình kĩ thuật
- Sử dụng đợc cờ-lê, tua-vít để lắp vít, tháo vít
- Biết lắp ráp một số chi tiết với nhau
II) Đồ dùng: Bộ lắp ghép mô hình KT.
III) Lên lớp
1, Kiểm tra bài cũ
2, bài mới : a Giới thiệu bài
b các hoạt động
1) Làm quen các chi tiết và dụng cụ của bộ lắp
- Gọi HS nêu tên, nhận dạng và đếm số lợng của từng
chi tiết trong bảng H1
- GV chọn chi tiết, HS nhận dạng, gọi đúng tên
- GV giới thiệu và HD cách sắp xếp các chi tiết trong
hộp
- Các nhóm tự KT tên gọi, nhận dạng từng loại chi
tiết, dụng cụ theo nh H1
3) Cách sử dụng cờ-lê, tua-vít
a, Lắp vít:
- HDHS thao tác lắp vít
b, Tháo vít:
- Tay trái dùng cờ- lê giữ chặt ốc, tay phải dùng tua-
vít đặt vào rãnh của vít, vặn cán tua vít ngợc chiều
kim đồng hồ
+ để tháo vít, em sử dụng cờ-lê và tua vít ntn?
Đọc SGKTrả lời
Trả lời Nhận dạng, gọi tên cácchi tiết
Theo dõi
Theo dõi Theo dõi Trả lời
Trang 4c, Lắp ghép một số chi tiết:
- GV thao tác mẫu 1 trong 4 mối ghép trong hình 4
+ Để lắp đợc hình a cần chi tiết nào, số lợng là bao
- Nêu đợc ví dụ về hoạt động nhân đạo
- Thông cảm với bạn bè và những ngời gặp khó khăn, hoạn nạn ở lớp, ở trờng vàcộng đồng
- Tích cực tham gia một số hoạt động nhân đạo ở lớp, ở trờng, ở địa phơng phùhợp với khả năng và vận động bạn bè, gia đình cùng tham gia
II Đồ dùng dạy học.
- chuẩn bị 3 tấm bìa: xanh, đỏ, trắng
III Lên lớp
1 Kiểm tra bài cũ
2, Bài mới : a Giới thiệu bài
* Kết luận: Trẻ em và nhân dân ở các vùng bị thiên tai
hoặc có chiến tranh đã phải chịu nhiều khó khăn, thiệt
thòi Chúng ta cần cảm thông chia sẻ với họ, quyên
góp tiền của để giúp đỡ họ Đó là một hoạt động nhân
* Kết luận: Việc làm trong tình huống a,c là đúng
- Việc làm trong tình huống b là sai: vì không phải
xuất phát từ tấm lòng cảm thông, mong muốn chia sẻ
với ngời tàn tật, mà chỉ để lấy thành tích cho bản thân
Bài 3 : Bày tỏ ý kiến
- Tổ chức HS bày tỏ ý kiến bằng cách thể hiện bìa:
Đọc đề bài Thảo luận nhóm Trình bày
Nhận xét
Nêu yêu cầu của đề Dơ thẻ bày tỏ ý kiến củamình
Trang 53 Hoạt động tiếp nối: Hs tham gia hoạt động nhân
đạo: Giúp đỡ HS trong lớp có hoàn cảnh khó khăn;
- HS su tầm các thông tin, truyện, tấm gơng, ca dao,
tục ngữ, về các hoạt động nhân đạo
Tiết 3 Hớng dẫn học
Tiếng Việt
I Mục tiêu
- Giúp HS luyện đọc đúng, đọc hay bài :Thắng biển
- Hiểu nội dung của bài
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
HD HS luyện đọc bài “Thắng biển ”
- GV đọc mẫu
- 1, 2 HS khá đọc toàn bài
HS nhận xét
- Nhắc lại giọng đọc của bài, từ ngữ nhấn giọng
Giọng đọc : + Đoạn 1 : Chậm rãi
+ Đoạn 2 : Gấp gáp, căng thẳng
+ Đoạn 3 : Hối hả, gấp gáp
- Cho HS luyện đọc theo nhóm
- Các nhóm luyện đọc trớc lớp
- Lu ý : Các HS yếu đọc theo câu
- Tổ chức thi đọc diễn cảm
- HS thi đọc diễn cảm
Nêu ý nghĩa của bài : Ca ngợi lòng dũng cảm, ý
chí quyết thắng của con ngời trong cuộc đấu
tranh chống thiên tai, bảo vệ con đê, bảo vệ cuộc
Luyện đọc theo nhóm Các nhóm đọc trớc lớpThi đọc diễn cảm Nêu ý nghĩa
Thứ ba ngày 17 tháng 3 năm 2009 Sáng
1, Kiểm tra bài cũ
2, bài mới : a Giới thiệu bài
Trang 6x x x
- Nếu còn thời gian cho HS làm bài, hết thời gian
cho HS chuyển buổi chiều làm
3 Củng cố – Dặn dò
Nhận xét giờ học
Chữa bài
Đọc đề bài Theo dõi Làm bài Chữa bài
Đọc đề bài Thảo luận nhóm Chữa bài
Đọc đề bài Theo dõi
Tiết 2 Luyện từ và câu
Luyện tập về câu kể Ai là gì?
I Mục tiêu
Nhận biết đợc câu kể Ai là gì? trong đoạn văn, nêu đợc tác dụng của câu kểtìm đợc (BT1) ; biết xác định CN, VN trong mỗi xâu kể Ai là gì? đã tìm đợc(BT2) ; viết đợc đoạn văn ngắn có dùng câu kể Ai là gì?
II Lên lớp
1, Kiểm tra bài cũ
2, Bài mới : a Giới thiệu bài
Trang 7Chữa bài : HS đọc chữa bài
Tiết 3 Khoa học
Nóng, lạnh và nhiệt độ ( Tiếp theo)
I Mục tiêu:
- Nhận biét đợc chất lỏng nở ra khi nóng lên, co lại khi lạnh đi
- Nhận biết đợc vật ở gần vật nóng hơn thì thu nhiệt nên nóng lên ; vật ở gần vậtlạnh hơn thì toả nhiệt nên lạnh đi
II Đồ đùng dạy học.
- Chuẩn bị theo nhóm: 1 phích nớc sôi, 2 chậu, 1 cốc, lọ có cắm ống thuỷtinh (TBDH)
III Lên lớp
1, Kiểm tra bài cũ
2, Bài mới : a Giới thiệu bài
- Thảo luận nhóm : Dự đoán kết quả thí nghiệm
- Đại diện các nhóm trả lời
- Các nhóm làm thí nghiệm
- Báo cáo kết quả thí nghiệm
+ So sánh KQ TN với dự đoán ban đầu
* Ví dụ : về các vật nóng lên hoặc lạnh lên và cho
biết sự nóng lên hoặc lạnh đi có ích hay không?
- Vật nào nhận nhiệt, vật nào toả nhiệt?
Đọc SGK Thảo luận nhóm Trả lời
Làm thí nghiệm Báo cáo kết quả thínghiệm
Nêu ví dụ
Trả lời
Trang 8thay đổi khi dùng nhiệt kế đo nhiệt độ khác nhau?
- Tại sao khi đun nớc, không nên đổ đầy nớc vào
ấm?
* Kết luận: Nớc và các chất lỏng khác nở ra khi nóng
lên và co lại khi lạnh đi
3 Củng cố – Dặn dò
Nhận xét giờ học
Đọc SGK Trình bày kết quả thínghiệm
Trả lời Trả lời
+ Khí hậu : mùa hạ, tai đây thờng khô, nóng và bị hạn hán, cuối năm thờng có
ma lớn và bão dễ gây ngập lụt ; có sự khác biệt giữa khu vực phía Bắc và phíaNam : khu vực phía bắc dãy Bạch Mã có mùa đông lạnh
- Chỉ đợc vị trí đồng bằng duyên hải miền Trung trên bản đồ (Lợc đồ) tự nhiênViệt Nam
II Đồ dùng dạy học.
- Bản đồ địa lí tự nhiên Việt Nam
- ảnh thiên nhiên duyên hải miền Trung (su tầm đợc)
III Lên lớp
1, Kiểm tra bài cũ
2, Bài mới : a Giới thiệu bài
b Các hoạt động
1)Các đồng bằng nhỏ hẹp với nhiều cồn cát ven biển
- GV giới thiệu đồng bằng duyên hải miền Trung trên
- Các ĐB này nằm sát biển, phía Bắc giáp ĐBBB, phía
Tây giáp với dãy núi Trờng Sơn, phía Nam giáp ĐBNB,
phía Đông là biển Đông
+ Em có nhận xét gì về tên gọi của các đồng bằng này?
- tên gọi lấy từ tên của các tỉnh nằm trên vùng đồng
bằng đó
+ Quan sát trên lợc đò em thấy các dãy núi chạy qua các
dải đồng bằng này đến đâu?
- Các dãy núi chạy qua dải đồng bằng lan ra sát biển
Theo dõi
Đọc SGK
Đọc tên các đồng bằng Trả lời
Trả lời
Trả lời
Trang 9- GV treo lợc đồ đầm phá:
Các ĐB ven biển thờng có các cồn cát cao 20-30m,
những vùng thấp trũng ở cửa sông, nơi có đồi cát dài ven
biển bao quanh thờng tạo nên các đầm, phá
+ ở các vùng ĐB này có nhiều cồn cát cao, do đó thờng
có hiện tợng gì xảy ra?
- Có hiện tợng di chuyển của các cồn cát
+ Để găn chặn hiện tợng này ngời dân ở đây phải làm
- HS Đọc và quan sát hình 1,4 trả lời câu hỏi SGK/136
+ Chỉ và đọc tên dãy núi Bạch Mã, đèo Hải Vân TP
Huế, TP Đà Nẵng
+ Mô tả đờng đèo Hải Vân?
- nằm trên sờn núi, đờng uốn lợn, một bên là sờn núi
cao, một bên là vực sâu
+ Nêu vai trò của bức tờng chắn gió của dãy Bạch Mã?
- dãy BạchMã và đèo Hải Vân nối từ Bắc vào Nam và
chặn đứng luồng gió thổi từ bắc xuống Nam tạo sự khác
biệt khí hậu giữa Bắc và Nam ĐBDHMT
+ nêu sự khác biệt về nhiệt độ ở phía Bắc và phía Nam
Bạch Mã?
- Nhiệt độ TB tháng 1 của Đà Nẵng không thấp hơn
200C, Huế xuống dới 20oC; nhiệt độ 2 thành phố này
vào tháng 7 cao và chênh lệch khoảng 29oC
+Gió tây nam mùa hạ gây ma ở sờn tây Trờng Sơn khi
v-ợt dãy Trờng Sơn gió trở nên khô, nóng Gió Đông bắc
thổi vào cuối nam mang theo nhiều hơi nớc của biển
th-ờng gây ma, gây lũ lụt đột ngột
( Nhắc nhở HS chia sẻ với vùng thiên tai )
I Mục tiêu :
- Nhảy dây chân trớc chân sau Yêu cầu biêt cách thực hiện động tác cơ bản
đúng
- Trò chơI : Chạy tiếp sức ném bóng vào rổ
II Địa điểm – Ph ơng tiện
Trang 10Sân trờng, còi, dây, bóng
- Nhảy dây kiểu chụm hai chân, chân trớc, chân sau
+ HS nhảy dây kiểu chụm 2 chân
+ Nhảy day theo kiểu chân trớc chân sau
- Luyện tập nhảy dây theo tổ
- Tập hợp HS tổ chức cho Hs thi nhảy dây
a Trò chơI : Chạy tiếp sức ném bóng vào rổ
- GV nêu tê trò chơi, phổ biến cách chơi, luật chơi
- Tổ chức cho HS chơi trò chơi
Chạy chậm
Nhảy dây
Luyện tập theo tổ Thi nhảy dây
Chơi trò chơi
Đứng vòng tròn hát Hít thở sâu
Tiết 2 Hoạt động tập thể
Đọc báo đội
I Mục tiêu : Giúp HS
- Tìm hiểu một số chuyên mục trong báo Thiếu niên tiền phong số 11, 12,
13
- Giải một số câu đố, trao đổi về ý nghĩa một số câu truyện …- Giải một số câu đố, trao đổi về ý nghĩa một số câu truyện …
II Lên lớp
GV giao nhiệm vụ cho các tổ
Tổ 1 : Kể truyện về Bác Hồ kính yêu, Ngời kể chuyện lịch sử cho các em
Tổ 2 : Chuyên mục bạn có điều gì muốn nói , Gội đầu chủ nhật
Tổ 3 Truyện cời, Đố ô chữ
Các tổ Thảo luận
Tổ 1: 1 Đại diện đọc truyện “50 năm Bác Hồ phát động tế trồng cây ”
Trao đổi với các bạn về ý nghĩa câu truyện
Trang 11Tiết 3 Hớng dẫn học
Toán
I Mục tiêu
- GiúpHS củng cố và hoàn thành kiến thức buổi sáng
- Củng cố rèn luyện kĩ năng thực hiện phép nhân, phép chia phân số và giải các bài toán có liên quan
II Lên lớp
1, Kiểm tra bài cũ
2, Bài mới : a Giới thiệu bài
Các hoạt động
I hoàn thành kiến thức buổi sáng (nếu còn)
8 3
5 4 :
8 3 15 32
X X X
Bài 2 VBT / 51
- Yêu cầu HS
+ Đọc đề bài
+ Tự đọc M VBT
+ Tự làm bài theo mẫu – Mỗi tổ làm 2 phần
- Chữa bài : HS đọc chữa bài
Đọc đề bài Làm bài
3 HS lên bảng chữa bài
Đọc đề bài Làm bài
HS đọc chữa bài
Đọc đề bài Làm bài
Trang 12Thứ t ngày 18 tháng 3 năm 2009 Sáng
1, Kiểm tra bài cũ
2, Bài mới : a Giới thiệu bài
+ Ga-vrốt ra ngoài chiến luỹ để làm gì?
- để nhặt đạn giúp nghĩa quân
+ Vì sao Ga-vrốt ra ngoài chiến luỹ trong lúc ma đạn nh
vậy?
- Vì em nghe thấy Ăng-giôn-ra nói chỉ còn 10 phút nữa
thì chiến luỹ không còn quá 10 viên đạn
+ Đoạn 1 cho biế điều gì?
* Đoạn 2 : HS đọc
+ Tìm những chi tiết thể hiện lòng dũng cảm của
Ga-vrốt?
- bóng cậu thấp thoáng dới làn ma đạn, chú bé dốc vào
miệng giỏ những chiếc bao đầy đạn của bọn lính chết
ngoài chiễn luỹ, Cuốc - phây - rắc thét lên, giục cậu quay
vào chiến luỹ nhng cậu vẫn lán lại để nhặt đạn, cậu phốc
ra, lui, tới, cậu chơi trò ú tim với cái chết
Đọc
Trả lời
Đọc đoạn 2 Trả lời
Nêu ý chính của đoạn 2Trả lời
Trang 13Ga-vrốt : Bình thẩn, hồn nhiên, tinh nghịch
- Thực hiện đợc phép chia hai phân số
- Biết cách tính và viết gọn phép phép chia phân số cho số tự nhiên
- Biết tìm phân số của một số
II Lên lớp
1, Kiểm tra bài cũ
2, Bài mới : a Giới thiệu bài
Đọc đề bài Theo dõi
Làm bài Chữa bài
Đọc đề bài Thảo luận nhóm Chữa bài
Trang 14Tiết 3 Tập làm văn
Luyện tập xây dựng kết bài trong bài văn
miêu tả cây cối
I Mục tiêu:
Nắm đợc 2 cách kết bài (mở rộng, không mở rộng) trong bài văn miêu tảcây cối ; vận dụng kiến thức đã biết để bớc đầu viết đợc đoạn kểt bài mở rộngcho bài văn tả một cây mà em thích
II Đồ dùng dạy học.
- Su tầm tranh ảnh một số loài cây
III Lên lớp
1, Kiểm tra bài cũ
2, Bài mới : a Giới thiệu bài
Các câu ở đoạn a,b đề dùng để kết bài đợc
Vì kết bài ở đoạn a nói tình cảm ngời tả đối với cây
Đoạn b : Nêu ích lợi của cây và tình cảm của ngời
tả đối với cây
Bài 2.
- Kiểm tra sự chuẩn bị bài ở nhà
- HS trả lời câu hỏi
Trả lời
Đọc đề bài Viết bài
Đọc chữa bài
Trang 15- Biết sơ lợc về quá trình khẩn hoang ở Đàng Trong :
+ Từ thế kỉ thứ XVI, các chúa Nguyễn tổ chức khai khẩn đất haong ở ĐàngTrong Những đoàn ngời khẩn hoang đã tiến vào vùng đất ven biển Nam Trung
1, Kiểm tra bài cũ
2, Bài mới : a Giới thiệu bài
b Các hoạt động
1) Các chúa Nguyễn tổ chức khai hoang.
Họ đến vùng Phú Yên Khánh Hoà Nam Trung Bộ
-Tây Nguyên - đồng bằng sông Cửu Long
+ Ngời đi khẩn hoang đã làm gì ở những nơi họ đến?
- Lập làng, lập ấp đến đó, vỡ đất để trồng trọt, chăn nuôi,
buôn bán
* Kết luận: Nông dân, quân lính … là lực lợng chủ yếu
đị khẩn hoang Họ đợc nhà Nguyễn cấp nông cụ và lơng
thực … lạp ấp trồng trọt
2) Kết quả của cuộc khẩn hoang.
+ So sánh tình hình đất đai của Đàng Trong trớc và sau
cuộc khẩn hoang
- Trớc khi khẩn hoang:
+ Diện tích: Đến hết vùng Quảng Nam
+ Tình trạng đất: Hoang hoá nhiều
Trang 16+ Có thêm làng xóm và ngày càng trù phú.
+ Từ trên em có nhận xét gì về kết quả cuộc khẩn
hoang?
- Cuộc khẩn hoang đã làm cho bờ cõi nớc ta đợc phát
triển, diện tích đất nông nghiệp tăng, sản xuất nông
nghiệp phát triển, đời sống nhân dân ấm no hơn
+ Cuộc sống chung giữa các dân tộc phía Nam đem lại
kết quả gì?
- Nền văn hoá của các dân tộc hoà với nhau, bổ sung cho
nhau tạo nên nền văn hoá chung của dân tộc Việt nam ,
nền văn hoá thống nhất và có nhiều bản sắc
II Đồ dùng dạy học.
- Từ điển trái nghĩa, đồng nghĩa tiếng Việt Sổ tay từ ngữ tiếng Việt
III Lên lớp
1, Kiểm tra bài cũ
2, Bài mới : a Giới thiệu bài
- Từ cùng nghĩa : can đảm, can trờng, gan, gan dạ,
gan góc, gan lì, bạo gan, táo bạo, anh hùng, anh dũng,
Đọc đề bài
Đặt câu
Đọc đề bài Làm bài