Luận văn, khóa luận, chuyên đề, báo cáo
Trang 1CHƯƠNG TRÌNH ĐIỀU TRA CƠ BẢN VÀ NGHIÊN CỨU
KIỂM KÊ DỮ LIỆU KHÍ TƯỢNG BIỂN
VA HAI DUONG HOC PHUC VU DE TAI:
"XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIEU BIEN QUOC GIA"
Trang 2BÁO CÁO ;
KIEM KE DU LIEU HAI DUGNG HOC PHUC VU DE TAI
"XAY DUNG CO SO DU LIEU BIEN QUOC GIA"
Báo cáo: "Kiểm kê dữ liệu khí tượng biển và hải dương học phục
vụ đề tài: Xây dựng cơ sở dữ liệu biển quốc gia ”: được thực hiện theo nội dung hợp đồng số 02 ký ngày 12-6-2002 giữa Ban chủ nhiệm để tài KC.09.01 và Trung tâm Khí tượng Thủy văn Biển
e Chủ trì thực hiện:
TS Bài Xuân Thông
TS Trân Hồng Lam
KS Pham Van Dan
e Cac don vi tham gia:
Tổ Máy tính và GIS - Trung tâm Khí tượng Thủy văn Biến
Đội Khảo sát - Trung tâm Khí tượng Thủy văn Biển
Phòng Kỹ thuật mạng lưới KTTV - Trung tâm Khí tượng Thủy
văn Biển
Trung tâm nghiên cứu Khí tượng nhiệt đới - Viện Khí tượng thủy
văn
e_ Nội dung của hợp đồng là:
- _ Tập hợp, thống kê, phân loại các số liệu khí tượng biển và hải văn từ các trạm khí tượng thuỷ văn cố định ven bờ và ở biển Đông, các trạm phao, các Ship(VOS), các chuyến khảo sát mà Trung tâm Khí tượng Thủy văn Biển chủ trì hoặc phối hợp thực hiện, đang quản lý Các số liệu chưa
được nhập vào các đề tài trong giai đoạn trước
-_ Nhập toàn bộ dữ liệu trên vào phân mềm VODC Version 3.0 do đề tài cung cấp
1 Các kết quả đã thực hiện được
Kết quả kiểm kê, thu thập dữ liệu hải dương học được thống kê trên
các trạm cố định, các chuyến khảo sát ven bờ và quy mô toàn biển Đông, các trạm phao, các Ship chạy qua biển Đông mà Trung tâm KTTV Biển
đang quản lý bao gồm các yếu tố: trường gió (hướng, vận tốc), trường áp,
nhiệt độ không khí, sóng, dòng chảy, độ mặn, nhiệt độ nước mặt, mực nước, độ đục, được nhập trong phần mềm VODC Version 3.0 Nguồn số
liệu từ trạm cố định ( trạm KTTV ven bờ và biển Đông, trạm đo 4obs/ngày,
trạm đo 8obs/ngày, trạm đo 24obs/ngày, các trạm phao), các chuyến khảo
sát ( khảo sát Việt - Xô về bão quy mô toàn biển Đông, khảo sát của Tàu
NCB Việt Nam, các Ship chạy qua biển Đông) Tổng số trạm các loại là 1.945 (không kể của Ship-VOS), số trạm cố định là 602 và số lượt trạm khảo sát mặt rộng là 1.343 của 15 chuyến khảo sát Với tổng số số liệu thu được 28.050.475 bao gồm cả số liệu khí tượng của các Ship(VOS) Chỉ tiết
về trạm cố định, các chuyến khảo sát và của Ship được trình bày chi tiết ở
Trang 3Bảng 0 Ngoài ra kết quả kiểm kê còn thể hiện qua sơ đô một số chuyến
khảo sát, số lượng và phân bố trạm theo các loại số liệu
e_ Thu thập, chọn lọc, thống kê số liệu của các chuyến khảo sát bão Việt
- Nga bằng tàu nghiên cứu khoa học Nga (1983-1988)
Kháo sát Viêt-Nga gồm 06 đợt khảo sát trên các vùng khác nhau, bao gồm
cả khảo sát tại điểm cố định và khảo sát mặt rộng, đo các yếu tố: gió, áp
nhiệt độ không khí, độ ẩm, nhiệt độ nước mặt, độ măn, Chi tiết qua Bảng
1, phụ lục 1
© Thu thập, chọn lọc, thống kê số liệu của các Ship
Đây là số liệu do các tàu nước ngoài làm nhiệm vụ thu phát khí tượng biển
tự nguyện (VOS) Các số liệu thu được rất phong phú trong nhiều năm từ
1983-1997 của nhiều tàu khác nhau, quan trắc nhiều yếu tố: khí áp, gió nhiệt độ nước, Chi tiết được thể hiện qua Bảng 2, phụ lục 2
©Ồ Thu thập, chọn lọc, thống kê số liệu Khí tượng Thủy văn và Môi
trường biển của các chuyến khảo sát của Tàu Nghiên Cứu Biển do Trung tâm Khí tượng Thủy văn Biển chủ trì
Kháo sát của Tàu NCB gồm Ø7 chuyến khảo sát trên các vùng khác nhau của biển Đông, bao gồm cả khảo sát tại điểm cố định và khảo sát mặt rộng
từ năm 1998-2002, đo các yếu tố: gió, áp, nhiệt độ không khí, độ ẩm, nhiệt
độ nước mặt, độ mặn, sáng biển, tầm nhìn ngang Với tổng số số liệu thu
được là 3.536 (chi tiết qua Bảng 3, phụ lục 3)
© Thu thập, chọn lọc, thống kê và chuẩn bị dữ liệu của các trạm cố định
quan trắc Khí tượng Hải văn ven bờ - đảo (Chỉ tiết qua Bảng 4, phụ lục 4)
Các số liệu thống kê được bao gồm: Khí áp, gió, sóng, nhiệt độ nước, độ
mặn, tầm nhìn ngang, sáng biển Số liệu được thống kê từ năm 1956-2002,
bao gồm 24 trạm cố định, các trạm này quan tắc 4 obs/ngày Trong đó có 7 trạm đã ngừng hoạt động trước năm 1975 bao gồm các trạm (Cửa Danh, Hòn Mắt, Hòn Me, Lạch Trường, Ròn, Văn Lý, Cửa Tùng)
© Thu thập, chọn lọc, thống kê và chuẩn bị dữ liệu của các trạm cố định
quan trắc Khí tượng tại các trạm Khí tượng Hỏi văn
Các số liệu thống kê khí tượng biển bao gồm: Khí áp, gió, nhiệt độ không
khí, độ ẩm, lượng mưa, nắng, nhiệt độ đất, bức xạ Số liệu được thống kê từ
năm 1955-2002, bao gồm 12 tram , cdc tram nay quan tac 8 obs/ngay (Chi
Trang 4e© Thu thập, chọn lọc, thống kê số liệu khí tượng biển của các trạm phao
Các số liệu thống kê được bao gồm: Khí áp, gió, nhiệt độ không khí, nhiệt
độ nước, sóng Bao gồm 08 trạm , các trạm này quan tắc 4 obs/ngày Với
tổng số liệu thu được là 270.970, Chi tiết qua Bảng 7, phụ lục 7
© Thu thập, chọn lọc, thống kê số liệu của các trạm đo mực nước từng giờ
Các đữ liệu thống kê được bao gồm mực nước của các năm từ 1938-2002, bao gồm 9 trạm, với tổng số số liệu thu được là 1.957,667 Chi tiết Bảng 8,
phu lục 8
©_ Thu thập, chọn lọc, thống kê số liệu của các trạm đo dòng cháy
Thống kê số liệu về dòng chảy từ năm 1962-1987, bao gồm 469 trạm, đo ở
các tầng 3,5,10,20, mét Tổng số số liệu thu được 11.850 Chỉ tiết qua bảng 9, phụ lục 9
2 Đánh giá theo hợp đồng:
e Đã thực hiện đầy đủ và vựơt yêu cầu cau hợp đồng như: Thống kê số
liệu đo mực nước từng giờ tại các trạm Hải văn cố định ven bờ, hải đảo
(không dự kiến trong hợp đồng)
e_ Phân loại số liệu khí tượng theo 4obs/ngày, 8obs/ngày,
e©_ Phân loại số liệu các chuyến khảo sát của Tàu NCB, khảo sát bão Việt-
có tính chọn lọc cao Tuy nhiên chương trình còn một số vấn đề cần được
sửa đổi để phù hợp là phần mềm chuyên dụng trong quản lý, thống kê số liệu mà chương trình biển đề ra:
e_ Ở phần "Thống kê số liệu” những vị trí trạm không chính xác( do nhập sai, hoặc sai tên trạm), có thể kiểm tra bằng lệnh Print Preview, song không xác định được tên trạm, toạ độ cụ thể chính điều này gây khó
khăn cho người sử dụng Đề nghị bổ xung thêm phần nhãn kí hiệu của
các trạm
e_ Đây là phần mềm quản lý, thống kê cơ sở dữ liệu biển, nhưng trong
phần "0hống ké số liệu”, thì tinh nang Export, Inport khong sir dung
được
e© Trong phần "Report" khi hién thí sự phân bố các trạm thì chỉ hiển thị
số trạm trên ô lưới 1° x1”, không hiển thị được toạ độ chính xác của
từng trạm Khi số liệu cùng một kí hiệu thì mặc nhiên khi Report số
trạm hiển thị trên ô lưới 1° x1°sé nhân lên theo (ví dụ tại một trạm quan trắc ba yếu tố: trường gió, áp, nhiệt độ không khí đêu có mã kí hiệu là M90 thi khi Report trên ô lưới 1° x1? chứa trạm đó sẽ hiển thị số trạm là
Trang 53 Cần nghiên cứu cấu trúc của phần mềm cho phù hợp Khi nhập số
liệu, quá trình nhập số liệu không đúng với thực tế, nhiều trạm có toạ độ
ở biển nhưng khi hiển thị lại trên đất liền, do đó cần thiết phải xây dựng
bản đồ nên VODC theo hệ thống toạ độ chuẩn Quốc gia
© Trong cột ”Logi số liệu” phần lớn các thông số về khí tượng thủy văn,
các yếu tố ô nhiễm chưa đủ mã kí hiệu (từng yếu tố chưa có mã riêng),
cần thiết phải bổ xung các mã cho từng yếu tố
e© Trong "Cét toa dé" chi ghi được 10.000 bản, với những tàu khảo sát
nhiều năm không hiển thị được hết
Bảng 0 Kết quả kiểm kê dữ liệu
Khí tượng Thủy văn và Môi trường hiện có
tại Trung tâm Khí tượng Thủy văn Biển
Trang 6
Bảng 1 Kết quả kiểm kê dữ liệu của các chuyến khảo sát bão
Việt- Nga bằng tàu NCKH Nga (1983-1989)
Bảng 2 Kết quả kiểm kê dữ liệu Khí tượng Ship
(Các tàu nước ngoài làm nhiệm vụ Khí tượng tự nguyện VOS§)
Ship 353.624 357.534 34.727 353.988 Tổng số 353,624 357.533 304.727 353.988
Trang 7
Bảng 3 Kết quả kiểm kê dữ liệu
Khí tượng Thủy văn và Môi trường các chuyến khảo sát của Tàu Nghiên cứu Biển
(Do Trung tâm KTTV Biển chủ trì)
Trang 8
Bảng 4 Kết quả kiểm kê dữ liệu
các trạm cố định, quan trắc Khí tượng Hải văn ven bờ - đảo
(Mạng lưới điều tra cơ bản của ngành KTTV)
8 | San THA 10813 | I6U6N | 36524 | 36524 | 36524 | 36524 | 36524 | 36.504 36524 | 36524
9 | QuyNhon | 10913E | I1346N | 23740 | 23740] 23740 | 23740 | 23740 | 23240 23740 | 23-740
10 | Phú Quý 10856E | IỮ3IN | 33968 | 33968 | 33568 | 33568 | 33.968 | 33068 33968 | 33.968
1I_| Côn Đảo 106°35 | 084IN | 33963 | 33968 | 33968 | 33968 | 33968 | 33.908 33968 | 33.968
12 | Vũng Tàu 10704E | I020N | 33968 | 33968 | 33968 | 33968 | 33968 | 33968 33968 | 33968
13 | Phú Quốc 103°58E | THIỆN | 38.472 | 38.472 | 38472 | 38472 | 38472 | 38472 38472 | 38472
14 | TrườngŠa | 11155E | 0839N | 25080 | 25080 | 25080 | 25080 | 25080 | 25.080 25.080 | 25080
15 | Sâm Sơn 1055E | 1945 | 1095 | 10932 | 10952 | 10952 | 10952 | 10952 | 10952 | 10932 | 10932 | 10952 | 10952 | 10952 | 10952 | 10952
16 | Thổ Chu 10328E | 0917N | 10952 | 10952 | 1095 | 10952 | 10952 | 10952 | 10952 | 10932 | 10932 | 10952 | 10952 | 10952 | 10952 | 10952 T7 | DKI7 1I037E | 0E0IN | 13872 | 13872 | 13872 | 13572 | 13872 | 13872 | 13872 | l3872 | 13872 | 13872 | 13872 | 13872 | 13872 | 13872 1§ | Cửa Danh 10P0RE | 1642N | 3284| 3284 | 3284 | 3284 | 3281 | 3284 3284 | 328
19_] Hòn Mắt 1085IE | I#52N | 3.044 | 304 | 304 | 3044 | 304 | 3.044 301 | 30H
20 | Hon Me 10555E | I1920N | 4.996 | 4996 | 4996 | 4996 | 4956 | 4956 4996 | 4.996
21_{ Lach Tring | 10556BE | 1953N | 11.692 | 11,692 | 11.692 | 11692 | 11692 | 11692 11692 | 11.692
22 ] Ròn 10627E | 1753N [1216 | 1.216 | 1216 | L216 | L216 | 1216 1216 | 1.216
23 | Van by 106018E | 20°06N [19.728 ] 19.728 | 19728 | 1972 | 19728 | 19728 19.728 | 19728
24] Cửa Tùng 10796E | ITUIN | 1440 | 11440 | 11440 | 11440 | 1H40 | 11MỘ 11440 | 11440
Tổng TẠI.I8O | 731-180 | 731.180 | 731.180 | 731.180 | 731.180 | 136456 | 146.456 | 136.456 | 731.180 | 731.180 | 136.456 | 136.456 | 136.456
Trang 9(Mạng lưới điều tra cơ bản của ngành KTTYV)
Bảng 5 Kết quả kiểm kê dữ liệu
Khí tượng tại các trạm cố định, Khí tượng Hải văn
3 Bai Chay 107°04°00"E 20°58'00"N 95.712 95.712 95.712 95.712 95712 95712 95.712 95.712
4 Bach Long Vi 107943'00"E, 20°08'00"N 130.712 130.712 130.712 130.712 130.712 130712 130.712 130.712
5 Hon Dau 106°48°00"E 20°40'00"N 139.520 139.520 139.520 139.520 139.520 139.520 139.520 139.520
Trang 10Bảng 6 Kết quả kiểm kê dữ liệu Khí tượng biển của các trạm Synop ven biển Đông
STT | mạTrạm Toa 40 CAC YEU TG QUAN TRAC str | Matram Toa do CAC YEU TO QUAN TRAC _
, Kinh độ Vi độ P Gio T : Kinh độ vido P Gio T
Trang 12Bảng 8 Kết quả kiểm kê đữ liệu của các tram đo mực nước từng giờ
11
Trang 13Bảng9 Kết quả kiểm kê dữ liệu của các tram đo dòng chảy
3 743 25-26 4 1924 | 10600E 19°23'N 10 25 240 Tram 31B 22-23 1 1964 10690E 19°00'N 10 | 25
4 743 7-8 5 1974 | I06U0E 19°23'N 10 25 241 Tram 31B 22-23 I 1964 106°00'E 1990N 20 | 25
5 743 25-26 4 | 19⁄4 | IO%%00E 19°23'N 5 25 242 Trạm 31B 22-23 1 1964 10600E 19°00'N Bay | 25
6 143 30-1 5 1974 | I0600E 19523N 3 25 243 Tram 11B 14-15 4 1964 10690E 19°00'N 5 25
7 743 7-8 5 1974 | 10600BE 19°23'N 5 25 244 Tram 1B 14-15 4 1964 10600E 19V0N I0 | 25
8 733 9-10 5 1974 | 10602E 19°45'N 5 25 245 Tram 11B 14-15 4 1964 10690E 19°00'N, Diy | 25
9 733 29-30 3 1974 | I0602E 19°45'N 10 25 246 Tram 14 6-7 7 1964 107° 18'E 2020N 5 25
10 742 29-31 3 1974 | 10605E 19°S1'N 5 25 247 Tram 14 6-7 7 1964 107°18'E 20°20'N 10 25
H 742 30-31 3 1974 | 10605E 1951N 10 25 248 Trạm 14 67 7 1964 107° 18'E 20°20'N 20 | 25
2 742 4-5 4 1974 | 10605E 19°S1'N 5 25 249 Tram 14 67 7 1964 107°18'E 20°20'N Day | 25
13 742 4-5 4 | 1924 | 10605E 19°51'N 10 25 250 Trạm 10 4-5 7 1963 10655E 2040N 5 25
14 733 1113 3 1974 | 106%2'E 19°45'N 10 25 251 Trạm I0 45 7 1963 10655, 20°40'N Day | 25
15 742 45 4 1974 | 10695E 19551N 10 25 252 Tram 41 12-13 4 1976 106°10E 1950N' 10 | 25
16 742 45 4 1⁄1 | 10605E 19551TN 5 25 253 Tram 41 13-14 1 1976 106°10'E 19°50'N 10 | 25
7 742 11-12 4 1974 | 10695E 19°S1'N 10 25 254 Tram 41 13-14 1 1976 106°10E 19°50'N 5 25
18 733 12-13 4 | 1924 | 10602E 19°45'N 10 25 255 Trạm 32 11-12 4 1976 10640E 2010N 5 25
19 732 1-2 4 1974 | 108915E 1945'N 10 25 256 Trạm 32 11-12 4 1976 10640E 20°10'N 10 [ 25
20 733 29-30 3 1974 | 10602E 19°45'N 5 25 257 Trạm 5 4-5 10 | 1978 10745E 16°45'N 5 25
21 733 29-30 3 1924 | 10602BE 19°45°N 10 25 258 Tram 733 15-16 8 1973 106°02'E 19545N 5 25
22 742 30-31 3 1974 | 10605E 195IN 10 25 259 Trạm 733 15-16 8 1973 10692E 19945 1Ô | 25
28 Cái Rồng 12-13 10 | 1971 | 107265'E | 2I93⁄N 5 25 265 Tram 7101 19-20 2 1962 108°59'E 2150N 3 25
29 | CôTô(ram VI) | 15-16 I0 | 1977 J 107445'E | 2I92N 5 25 266 Trạm 7101 19-20 2 1962 108559, 2159N 5 25
30 Hòn Gai 20-21 10 | 1971 | 107925'E | 20943N 5 25 267 Trạm 7101 19-20 2 1962 108559, 21°59'N, Day | 25
31 Thắng lợi 18-20 I0 | 1971 | 10718E | 20545 N 5 25 268 Trạm 7301 19-20 9 1962 10790E 20538N 3 25
Trang 14
40 7104 2728 | 12 | 1962 ] 109382E | 20117N | 20 2 277 Tram 7604 10-11 | 4 | 19⁄3 | 10700E 1900N 50 | 2
41 7104 2728 | 12 | 1962 | 109382E | 20117N | Đấy | 25 278 Tram 7604 1011 | 4 | 1963 |_ 10700E 1900N | Đấy | 25
42 7104 23 2 | 1963 | 1095376E | 201100N [ 3 25 279 Tram 7604 9-10 1 | 1963 | _ 10700E 19°00N 3 | 25
43 7104 23 2 | 1963 | 109376%E | 201100N | 5 2 280 Tram 7604 9-10 1 | 19⁄3 | 10700E T9U0N 5_ | 25
44 7104, 23 2 | 193 | 109376E | 201I00N | 10 25 281 Trạm 7604 9:10 1_| 1963 | 107008 1900N 10 | 25
4 7104 23 2 | 1963] 109376E | 201I00N | 20 2 282 Tram 7604 9-10 1 | 193 | 10700E 19%00'N 20 | 25
46 7104 2-3 2 | 1963 | 109376E | 201100N | Đấy | 25 283 Tram 7604 910 1 | 1963 | 10700E I9U0N 30 | 25
47 7304 9-10 3 | 1963] I08U0E | 201300N | 3 25 28 Trạm 7604 9-10 1 | 1963 | 10700E 19°00'N 50 | 25
48 7304 9-10 3 | 1963 | 10800E | 201300N | 5 25 285 Trạm 7604 9-10 1 | 1963 | I0700E 1900N Đấy | 25
49 7304 9-10 3 | 1963 | 1080 | 20°1300"N |_10 25 286 Tram II 1-2 3_ | 191 | 107175 20585 3 | 25
50 7304 9-10 3 | 1963 | I0800E | 201300N | 20 25 287 Tram Ii 1-2 3 —] 197! | 10PITSE 2055815 10 ] 25
Tl 7304 9-10 3 | 19⁄3 | 108U0E | 201300N | 30 25 288 Tram V 2627 | 2 |] 1971 | 107315E 20°56'N 5s T2
52 7304 9-10 3 | 1963 | I0800E | 201300N | Đấy | 25 289 Tram VI 24-25 | 2 | 1971 10733E 2197N 5] 2
53 | TàuV Xôi | 19-20 | 2 | 1963 | 106U0E | 19%000'N | 3 25 290, Tram Vil 22-23 [2 | 1970 | 107445"E 2102N 3 | 25
54 | TàuVXô33 | 1920 | 2 | 1963 | 106008 | I9WU000N | 5 25 291 Trạm Cát Bà 12 4 | 191 10792E 20°43'N 5 | 25
53 | TàuVXô3i | 1920 | 2 | 1963 | I0600E | !9U000N | lũ 25 292 Tram Hòn Gai 31-1 4_ | 1971 | 10740'S"E 20°56.8"N 3 | 25
56 | TầàuVXô3i | 1920 | 2 | 1963 | 10600E | 190000N | 20 25 293 Cam Phả Thị 2829 | 3 | 197] | 107175E 20°58'5"N 5 | 25
57 | TàuV-Xô33 | 1920 | 2 | 1963 | I0600E | I9WOUUN | Bấy | 25 294 Cẩm Pha Thi 2829 | 3 | i971 | 107175E 20°58'S"N 10 | 25
58 | Tau V-X033 7-8 3 | 1963 | 105598"E | 1990009N | 3 25 295 Tram [ane Ding 23-24 | 11 | 1964 | 107917'5"B 20°58'5°N 5 | 25
59 | Tau V-X033 78 3 | 1963 | 105%598"E | 190000N | 5 25 296 Trạm Cưới Đăng 2324 | 11 | 1964 | 107175'E 20°58'5"N 10 | 25
60 | TàuV-Xô33 7-8 3 | 1963 | 1059%98"E | 1990001 | 10 25 | 297 | Tam w PK | l0ji | s | 1965 | 107175%E | 20585N 5 | 25
61 | TầuV-Xô33 7-8 3 | 1963 | 105%598"E | 19%0000"N | 20 25 298 Trạm Lưới Đăng 10-11 1965 | 107°17'S"B 20958'5"N 8 | 25
62 | Tau V-X033 7-8 3 | 1963 | 105°598"E | 190000°N | Day | 25 299 Tram 42 13-14 | 4 | 1966 | 10737E 211454N 5S] 2
6 | TàuV-Xô3i | 16-17 1 | 1963 | 1063§E | 180000°N | 3 25 300, Trạm 42 13-14 | 4 | 196 | 1ữ737E 211454N | 10 | 25
64 | Tau V-X033 | 16-17 1 | 1963 | 106385 | 180000°N | $ 25 301 Tram 118 1415 | 4 | 1964 | 10700E 20°30'N 5s | 25 65_| Tau V-X033 | 16-17 1 | 1963 | 10638E | 18°0000°N | 10 25 302 Trạm 1IB 1415 | 4 | 1964 | 10700E 20°30'N 10 ] 25
66 | TâuV-Xô33 | 16-17 I_ | 1963 | 10638E | 180000N | 20 25 303 Tram 11B 27-28 1 | 1964 | 10700 20°30'N 3_| 25
67 | Tau V-X033 {16-17 1 | 1963 [| 10638 | 18°0000°N | 30 25 304 Trạm 11B 27-28 1 | 1964 | 107005 20°30'N 108 | 25
6 | TâuV-Xô33 | 16-17 I | 1963 | 10638E | I8QO00N | Đấy | 25 305 Tram 11B 27-28 1 | 1964 | 10700 2030N 20 } 25
69 7602 5.6 4 | 1963 | 10600E | I920000N| 3 25 306, Tram i 1819 | 3 | 1974 | 107°31'4"E 20"54'9"N 5_ | 25
70 7602 56 4 [1963 | 10600E | 190000N | 5 25 307 Tram I 2627 | 6 | 1964 | 10731E 20549"N 5_| 25
Hi 7602 5-6 4 | 1963 | I0600E | I90000N | TÔ 25 308 Trạm A3 2 2_ | 1973 | 10710E 170S'6°N 10 | 25
72 7602 %6 4 |] 193] I06U0E | i90000N | 20 25 309, Tram 731 2627 ] 3 | 19723 | 10825E 17056N 50 | 25
73 7602 s6 4 | 1963 | I06U0E | I90000N | Đáy | 25 310 Tram 1 Cat Ba 22-23 | 10 | 1971 | 107055E 20°56 7'N 4 | 25
74 | TàuV-Xô33 | 18-19 | 2 | 1963 | 106°38B | 18#9000N | 3 25 311 Tram 18 Quéng 1819 | 4 | 196 | 107°%4130"E | 21°18'33"N 5 25
75 Tàu V-Xô 33 18-19 2 | 1963 | 1063#E | 1#9000N | 5 25 312 Tram 18 Quing 18-19 4 | 1966 | 107°4130"B | 21°1833"N 10 | 25
76 | TâuV-Xe33 | 1819 | 2 | 1963 | 10638E | 1#0000N | lo | 25 | 313 | Tem 6 Quảng | 222i | 4 | 1966 | 1074808 | 2122N 5 | 25
Trang 15
77 | TâuVXo33 | 1819 | 2 | 1963] 10638E | 189000N | 20 | 25 | 3a | Tem 6Quảng | 222; | 4 | 1966 | 10748081BE | 2152N u | 2s
78 | Tau V-X033 | 18-19 | 2 | 196 | 10635E | IỆUUN | Đế | 23 | 315 | Tram VIICoTO | 2226| 8 | 197 | 10/4225E QIN 3_{ 35
79 | Tavv-xo33 | 6-7 | 3 | 1963 | 106%382"E | 17507'N | 3 25 | 316 | Tạm ee Tà | 97-28 | 8 | i971 | 107332E | 21967N | 5 |2
80 ] TmVXôi | 67 3] 1963 | 106382E | 1297N | 5 25 _| 317 _| Tram VII Cai Rong | 2829 | 8 | 191 | 10726E 21035N 73 1ø
51 | TâuVXô3 | 67 3 | 1063 | ]06382E | 17597°N_| 1Ú | 25 | 318 | TrạmVMinhChâu | 2227 | 8 | l91 | 107315E 20°S6N 525
32 | TàuVXô3i | 67 3 | 1963 | 106382E | 17597N | 20 | 25 | 319 | Tram Il Hon Gai 23 9 |I9I | 10025E | 2002N | 33 | 25
83 | TàuVXôi3 | 67 3 | 1963 | 106382E | 17597N | Đấy | 25 | 320 Tram I Cat BA 4-5 911971 | 10705E 2S6TN | 33 | 25
84 7304 1819 | | | 1963 | 10800E | 201200N | 3 25 | 32I | Trạm VMinhChâu | 10-12 | 10 | 1971| 107315 20°56N 5 |
85 7304 18-19 [1 | 1963| I000E | 201200N | 5 25 | 322 | Tram1V ThángLợi | 2031 | 8 [1971 | 10718 20°54'5°N 4 (25
86 7304 18-19 1 1963 10890E | 201200N | 10 25 323 Tram Lt Ong Cu 31-1 §-9 | 1971 107°18'B 20°54'5"N 5 25
87 7304 1819 | | | 1963 | 10800E | 201200N | 20 | 25 | 324 | TramIN Ongcu | 311 | 89 | 1971| 1071E 207545N 8 |5 S8 7304 1819 | 1 | 1963 | I08Đ0E | 201200N | 30 | 25 | 325 | TramVHCôI96 | 1920 | 4 | 191 | 107445E 2I92N s 15
89 7304 18-19 | 1 | 1963 | 108°00E | 20°1200°N | Đấy | 23 | 326 | Tram OngCu | 2729 | 4 | 1971 | 107175E | 20585N | 10 | 25
90 7304 2526 | 12 | 1963 | 10800E | 2071300°N | 3 25 | 327 | TramVMinhChu | 23⁄24 | 4 | 191 | 107315E 20°56N s15
91 7304 2526 | 12 | 1963 | 10RMOE | 20IR00N | 5 25 | 323 Trạm ] Cát Bà 30-1 | 45 | 1971 | 10702 20°43'N 5 [25
92 7304 25-26 | 12 | 1963 | I0#UOE | 20°Ts00'N | 10 | 25 | 329 | Tram Il Quang Ninh | 23 9 Lis | 10702" _| 200437N 3 {25
93 7304 2526 | 12 | 1963 | 108W0E | 20%300°N | 20 | 2 | 340 Tram Itt 311 | 89 | 1971 | 107175E 2058N 5) 25
94 7304 2526 | 12 | 1963 | _108°00E | 20200N | 30 | 25 | 331 Trạm II 31 | 89 | 1971] 107175E 20°58'N 10 |5
95 7304 2526 | 12 | 1963 | 108U0E | 201300N | Day | 25 | 332 Trạm V 2324 | 5 | 1971 | 10315E 2050N s L5
96 7104 27-28 | 12 | 1962 | 109382E | 20107N | 3 25 | 13 Tram VI 27-28 | 8 | 1971 | 10733 2197N 3725
97 7104 2728 | T2 | 1962 | 109382'E | 2°10OT'N | 5 25 | 3M | TạmVHCôIS | 2526 | 8 | 191] _10P44E 2I2N 3 [25
98 7104 27-28 | 12 | 1962 | 109°382"E | 20107TN | 10 | 25 | 335 Tram 14 67 7 _[ 1963 | 10718E 2020N š | 25
99 7104 27-28 | 12 | 1962 | 109382"E | 20107 N | 20 | 25 | 336 Tram 14 67 7 | 1963| 107I8E 2020N l0 | 2
100 7104 27-28 | 12 | 1962 | 109382E | 20107N | Đấy | 25] 337 Trạm 14 67 7 ] 1963] 107I8E 2020N, 20 | 25
101 7104 23 3 | 1963 | 1095376E | 201100N | 3 DRNIE-: Trạm 14 67 7 | 1963 | 10718E 2020N 7 ]} 2
102 7104 23 3 | 1963 | 109376E | 201I0N | 5 25 [19 Tram 10 +5 7 | 1963| 10655E 2040N T15
103 7104 23 3 | 1963 | 109376E | 201100N | l0 | 25 | 340 Trạm 733 1516 | 4 | i970 | 10612E 19°45'N 10 | 2
104 7104 23 3— | 1963 | 109376 | 201100N | 20 | 22 | 3 Trạm 733 1516 | 4 | 1970| 10612E 19°45'N šs 12
105 7104 23 3 | 1963 | 109376E | 201I0N | Đấy | 25 | 342 Trạm 743 2527] 4 | 1971 | I0U0E 19°23'N 3_{ 25
106 7306 11-12 | 3 | 1963 | I0900E | 194ÿ5N | 3 25 | 13 Trạm 743 2527| 4 |191[ 10000E 19°23'N TÔ | 25
107 7306 1112 | 3 | 1963 | 10900E | 19485N | 3 25 | 34 Trạm 743 301 | 45 | 1911 10600E 1923N 10 | 25
108 7306 112 | 3 | 193 | I0U0E | I9%5N | 10 | 25 | 346 | Tram 751 BaLgt | J3-14 | 1 | 1975| 10640E 20710N, 20 |] 2
109 7306 112 | 3 | 1963 | 10200E | 19485N | 20 | 23 | 34 Tram 752 1516 | 1 | 1975 | 105°53'5"E | 19215N šs |2
110 7905 56 1_] 1962 | 108°298"E | _18303°N | 3 25 | 347 Tram 752 1516 |1 1975 | 109535E | 192I5N | 10 | 25 T11 7905 36 T_ | 1962 _[108298"E | i8%03'N [5 25 | 348 | Tram 751 Bala | 16-17_[ 4 | 1975 | 106408 2010N 10 | 25
112 7905 56 1 | 1962 | 108°298"E | 18303°N | 10] 25 | 349 | Tram 751 BaLat | 16-17 | 4 | 1975 | 10640E 2010N 20 [25 H3 7905 5-6 i [1962 | 108298E | 18303N | 20 | 25 | 350 | Tram 751 BaLat_| 17-18 | 4 | 1972| 10640 20 10'N 5s | 2 H4 7905 $6 1 | 1962 | 108298E | IS2UPN | Đấy | 25 | 351_| Tram 753 Cita Day | 1416 | 4 | 1975 | I0605E 153N 5š |2
115 7905 2122 | 3 | 1963 | 108308 | 1830N 3 25 | 352 | Tram 4i Cita Déy | 9-10 | 7 | 1975 | 106010E 19550N T5
116 7905 2122 | 3 | 1963 | 108308 | I80N 5 2ý | 353 | Tram 41 Gia dy | 010 | 7 | 1975| _106°10E 1950N 15 | 25
117 7905 2122 | 3 | 1963 |] 10830E | I830N | 1D | 25 | 354 | Tram 32Ba Lat 7-8 7 | 195 ] 10640E 2010N, 15 | 25 TỊ8 7905 2122 | 3 | 1963 | 10830E | I820N | 20 | 25 | 355 | Tram 32Ba Lat 7-8 7 | 195 | 10640E 20710N s | 2%
119 7905 2122 | 3 | 1963 | 10830E | 1830N | Đấy | 25 | 3356 | Tram 751 Balat | 13-14 [1 | 1975 | 106408 2010N šs T5
Trang 16
120 7905 2627 | 3 | 1963 | 108308 | 1830N | 2 25 | 37 | Tami@ioRù) | 20-05 | 7] 197% | 10512E | 2S55N | 5 | 25 Tôi 7905 26-27 | 3 | 1963 | 10830E | I820N | ã 25 | 358 | Traml(ĐioRùa) | I61?7 | 7 | 194 | 105312E | 20555N 5s] 2
122 7905 2627 | 3 | 1963| I0830E | 1830N | 10 | 25 | 35 | Trmi(ĐioRùa) | 1718 | 7 | 1974| 105312E | 203555N s |] 25
123 7905 2627 | 3 | 1963 | 10830E | ISS0N | 20 | 23 | 360 | Tram I (Dao Ria) | 18-19 | 7 | 194) 107312"E | 20555N šs.]2
124 7905 2627 | 3 | 1963 | 10830E | I8BQ0N | Đấy | 25 | 36i | Trạmi(ĐáoRùi) | 1920] 7 | 1924| 1075312E | 20555N 5] 2
125 7104 1213 | 3 [1963 | 109°382"E | 20IN | 3 25 | 362 | Trạml(ĐioRùa) | IL12 | 7 | 194 | 10H312E | 20555N s |} 2
126 7104 1213 | 3 | 1963 | 109382E] 201N | 5 25 | 36 | Trạml(ĐảoRu) | 2526 | 7 | 19⁄4| _107312"E | 2055N | 5 | 25
127 7104 1213 | 3 | 1963 | 109382"BE | 2011N | l0 25 | 364 Tan uy 1415 | 10 | 1971 | 107175°E | 20°54'5"N 5 | 25
128 7104 1213 | 3 | 1963 | 1099382'E | 2011N | 20 25 | 365 Ta 141s | 10 | 1971 | 107°17's"E | 20°54'5"N 10 | 25
125 704 12723 | 3 | 1963 | 1093878 | 2011N | Day | 25 | 366 Tram VI T18 | Tô 1971_ | 10 33E 2I0PN 3s |5
130 | 7905(Hải đu | 910 | 5 | 1962 | I045E | IRUN | 3 25 | 367 Tram VIE 1516 | 10 | lội | 1079445E 21°02N s |2 131} 7903(Hai diéu) | 910 | 3 | 196] 1045E | IIUN | 5 25 | 36 Trạm VIIT 1213 ] 10 | 191 | 10726%E | 2I052N s15
132 | 7903Hải điêu) | 910 | 5 | 1962} 10743E | 1890N | 10 25 | 36 | TemEMGl3HẢH | gg 5s | 1963 | 107265" | 21935"N 6 | 25
133 | 7903(Haidiéuy | 9-10 | 3 | 1962] 10745E | l890N | 20 | 25 | 3o | Tam pee Hai | i214 | 6 | 1963 | 107265E | 21°03's"N 5 | 25
134 | 7903(Hải điển) | 9-10 | 5 | 1962] 107456 | is%0N | 30 2s | an | Tam a ee 3HÁO | 9305 | 6 | 1963 | 107265" | 219325N | 03 | 25
1345 | 7903Hảiđiêu) | 9-10 | 5 | 1962 | 10%45E | l800N | 50 25 | 372 Trạm pao Hải 67 II | 1963 | 107265E | 21935N | 45 | 25
136 | 7903(Hải điêu) | 910 | 5 | 1962 | 10745E | I890N | 75 25 | 373 Tram phe 7 HẢ | igio | in | 1963 | 107265" | 21°03'5"N 1 | 25
137 | 7903(Hải điều) | 9-10 s | 1962 | 10745E I800N | Day | 25 | 34 | Trạm Đàn, Hai | 2gạo | @ | 1963 | 107265E | 219035 6 | 25
138 7101 2223 | 4 | 1962 | 10759E | 2159N 3 2s | 375 | Tram fn 3Hai | 56 3 | 1963 | 107265" | 21°03's"N 6 | 25
139 7104 2728 | 12 | 1962 | 1099382"E | 20107N | 3 25 | 376 Tum nh 7 Hải 3 7 | 1963 | 107265'E | 21035'N 5s | 25
Tram phao 7 Hai
140 7104 27-28 | 12 | 1962 | 109382 | 20107N | 5 25 | 377 | Phòngkếthgprạm | 5 u | 1963 | 107265'E | 21935N 5 | 25
372
141 7104 27-28 | 12 | 1962 | 1099382"E | 20107N | 10 25 | 378 Tam Hải 31 7 | 1963 | 107265E | 2I985N | 05 | 25
142 7104 27-28 | 12 | 1962 | 109382"E | 20107N | 20 25 | 379 Tram Hải 1 3 | 1963 | 107265°E | 21035N | 05 | 25
143 7104 27-28 | 12 | 1962 | 109382"E | 20107N | Đáy | 25 | 380 Ta Ha | I72o | 10 | 1963| 107265'E | 21935N | os | 25
144 7104 23 2 | 1963 | 109376"'E | 201'N 3 25 | 381 TH ee Hải | 232s | 10 | 1963 | 107265°E | 21035N 1 | 25
145 7104 23 2 | 1963 | 109°376"B | 20°11'N 5 25 | 382 TH Hải 5 11 | 1963 | 107265°E | 21935N | 45 | 25
146 7104 23 2 | 1963 | 109376%E | 2011N | 10 2s | 393 | Tam sg gia Nam | 1720 | 10 | 1963 | 107265"e | 21935'N 1 | 25
Trang 17“Trạm phao l6 cửa
147 7104 23 2 | 1963 | 109376" | 201N | 20 | 25 | 344 | 14 | 12 | 1963 | 107265'E | 21935N 1 | 25
Nam Triệu
148 7104 23 2 | 1963 | 109376E | 201ïN | Đấy | 25 | 383 | IAmpsol6cdt | œg§ | 12 | 1963 | 107265'E | 2/035N 1 | 25
149 7306 2021 | 4 | 1962| 10900E | I947N | 10 | 25 | 386 | TH Phéo teeta | giz | 12 | 1963 | 107265'E | 2I985'N 1 | 25
150 7306 2021 | 4 | 1962} 10908 | 1947N | 20 25 | 3g; | Trạm Bree? Hai | Ig2i | 7 | 1963 | 107%265"E | 2I985N | 05 | 25 Tối 7306 2021 ] 4 | 1962] 10900E | _I947N_ | Bay | 2i | 388 | Tram VITA Nag | 2091 (4 | 1571 | T0735E 2I97N s T5
152 7206 45 2| 19⁄3] I0900E | 1947N [3 25 | 389 Trạm số VII 1920 | 4 | 191 | 107445E 2I02N 3135
153 7306 4-5 2 | 1963 | 10U0E | _1947N | 5 35 | 390 Tram 1 Cit BE 1213 | 6 | 1971 | 10702 E 2004N 5] 23 [154 T306 +5 2 | 193] 10900° | I947N | 10 | 2 | 5ì | TạmHCHB | 11-12 |_6 | 1591| 10/055E 2I556N DI
155 7306 45 2 | 1963] 10900 | 1947N] 20 | 25 | 392 | Tram I Ong Cn | 910 | 6 | 1971 | 107175 | 20585N | 3 | 2
156 7306 45 2 | 1963 | 109008 | _1547N | Đấy | 2 | 393 | Tram VMinh Chan | 56 | 6 | 1971 | 10731s"E 20°S6N 5 |5
157 7606 13214 | 4 | 1963 | 10902E | 19%0N | 3 25 | 394 Tram VI 3-4 | 6 | 1971 | 107336 2I97N 3T 2
158 7606 13-14 | 4 | i963 | 108902E | 19°0N | 5 25 [395 Tram s6 VII +5 6 | 19H | 107⁄42E 2I02N 5s |5
159 7606 1312 | 4 | 1963 | _108'02E | I9UDN | 10 | 25 | 396} Tram V Minh Chau | 2728 | 6 | 1971 | 107315E 2056N 3 T25
160 71606 13-14 [4 11963 | 10802 | _1900N_] 2025] 397 Trạm số VIT L2 | 7 | 19Ị | 1045E 2I92N 3 | 25 Tél 7606 13-14 [| 4 | 1963 | 10802E | _190N | 30 | 25] 398 Tram VIL 2930 | 6 | 197] | 10726E 2I9N s15
163 7606 13-14 | 4 | 1963 | 10802E | IPUUN | 50] 35 | 399 Trạm VI 1920 | 1] 1972 | 1033E 2I17N s15
163 7606 1-14 | 4 | 1963 | 10902E | IĐUON | Đấy | 23 | 400 Tram s6 VII 1718 | Ì | H2| 10724E 2192N 5s |2
164 7606 5-6 2 | 1963 | 107594E | I9UU2N | 3 25 | 401 | ‘Tram Céi Réng | 2021 | | | 192] 107265E | 2I95N | 3 | 3
165 7606 56 | 2 | 1963| 107594E | ISUỆN | ã 25 | 40 | Tram 1 Cit Ba 3-4 3 T151 | 1092E 20°04'N 325
166 7606 56 2 | 1963 | 107594E | 19U02N | 10 | 25 | 403 | Tram Cat Ba 2 3 | 151[| 10055E 21556N > L5
167 7606 5-6 | 2 | 1963 | 107594E | IP002N | 20 | 25 | 404 | TrạmiHònGai | 2627| | | 1972| 10022E | WM3N | 5 | 25
168 7606 5-6 2 [1963 | 107504" | 19°002"N | 20 | 23 | 40 | TramCdmPhi | 222 | | | 192 | 10175E | 20545N | 5 | 2
169 7606 56 [2] 1963 | 107594E | I9UU2N | 50 | 25 | 406 | Tram Cim Pha | 2423 | | | 1972 | _lOPITS'E | 20527N | l0 | 25
170 7606 56 | 2 | 1963 | 107594" | i9007'N | ĐẤY | 25] 407 | Tram Thing Lol | 23.04 | 1] 1972 | 10718E 205457N | 5 | 25 T71 7606 24-25 | 3 | 1963 | 107594E | I9002N | 3 25 7| 408 | Tram Hon Gai | 2627 | 4] 1971 | _107045"E 20°56N 3125
172 7606 24225 | 3 | 1963 | 107594°E | 19°007'N_| 5 25 | 409 | TramilHònGa | 2725 | 4 |Ið1 | 10717E | 20582N | š | 25
123 7606 24225 | 3 | 196 | 107394E | I9U0ĐN [| 10 | 25 | 4I0 | Tram IM Hon Gai | 27-28 | 4 | 191 | 107177E | 20585N | l0 | 25
174 T606 24-25 | 3 | 1963 | 107594E | I9U02N | 20 | 23 | 4l | TramIV Thing loi, | 25-26 | 4 | 1971) I07I§E 20°54N 5s |3
175 7606 24225 | 3 | 1963 | 107592E | I9UUON | 3Ô | 25 | 412 | TzmHHònGai | 262 | 4 | 1971 | 107045E 2056N | 025 | 25
176 T606 2425 ] 3 | 1963 | 107594E | I9U02N | 30 | 23 | 4l3 | TrmHHònGai | 2627| 4 | 1971| 107045E 20°56N 03 | 25
177 7606 24-25 | 3 | 1963 | 10504E | I9U02N | Đấy | 25 | 414 | Tram VI Cia Sét |_7-14_| 6 | 1986 | 10753E 2I97N s |2
178 7903 9-10 | 5] 1962 |_10745E | 1800N | 3 25] 415 | Tram VI Cia Sot_|_15-16 | 5 | 1986| 10733E 2I97N 3_ 123
179 7903 S10 | 5 | 1962] 10745E | IRUN | 3 25 | 4l6 Tram I 2324 | 5 | 1986 | 107338 2197N 3 [25
180 7503 9-10 | 5 | 1962 | 10745E | 1800N_] 10 | 23] 417 Tram If 2627 ] 5 | I986] 10733E 2107N 5 [25
181 7903 9-10 | § | 1962| 10745E | I8UDN | 20 | 23 | 418 Tram Til 28-29 | 5 | 1986 | 10733E 2I07N š |2
182 7903 910 | š | 1921| 10745E | ISDN | 30 | 25 | 419 Tram IV 30 š [i6 | 1033E 2107N šs [5
183 7903 9-10 | 5 | 1962 | 107⁄5E | IRUDN | 50_|25] 420 Tram Van te 1213 | 6 | 1982 22 | 35
184 7903 9-10 | 5 | 1962] 107%45'8 | _18°%00N | 73 | 25 | 421 | Tram V Thai Binh | 18-19 | 11 | 1982 3 [25
185 7903 9-10 | 5 | 1962 | 10745E | IRUUN | Day | 25 | 432 | TạmCimBalat | 2627 | 6 | 1982 3 12
186 7903 18-19 | 3 | 1963 | 10745E | IRUN | 3 25 | 423 | Tram 3 Thai Binh | 1214 | 6 | 1982 3 ] 5
187 7903 1819 | 3 [1963 | 10745E | 18°%00N_ | 5 25 | 424 | Tram 12 Thai Binh | 11-12 | 6 | 1982 325
Trang 18
188 7903 18-19 J 3 ] 1963 J 10745E [ I8V0N ] lỗ | 25 Ị 425 [Tram 3 Thai Binh [5-6 § T198 5s ]2
189 7903 1819 | 3 | 1963 | 10745E [son [20° [25 [426 [Tram 35 Thai Binh_| 15-16 [11 [1982 5s | 25
190 7903 1819 | 3 | 1963 ] 10745B | I8U0N | 30 25 | 427 ] Trạm35TháiBình | 2728 | 7 | 1983 3 †2
191 7903 1819 | 3 | 1963 | 10245E | I8MON | 50 | 25 |] 428 | Trạml6TrLý | 2122 | 7 | 1983 4 | 25
192 7903 1819 | 3 | 1963 | 107⁄5%E | I8U0N | 75 25 [429 Tram 30 2931 | 5 | 1982 5s |] 2
193 7903 1819 | 3 | 1963 | 10745B ] I8U0N | Đấy | 25 | 430 | Tram 32 Thai Binh [31-1 | 56 | 1982 s ] 2
194 7903 1213 | 4 | 193 | 10747E | ISUƠN 3 25 | 43! | Trạm32TháBình | 67 | 11 | 1982 8 | 25
195 7903 1213 | 4 | 1963 | 1077E | I800N $ 25 | 432 | Tram 33 Théi Binh [31-1 | 546 | 1982 5s}?
196 7903 1213 | 4 | 1963 | 10747E | ISU0N | ID | 25 | 43 Trạm 34A 2728 ]} 5 | 1982 5 ] 2
197 7903 1213 | 4 | 196 | 10757E | ISUON | 20 25} 44 Trạm 34A 11-12 | 11 | 1982 5s | 25
198 7903 12413 | 4 | 1963 | 10E | I8U0N | 30 25 | 435 Trạm 9 12-13 | 11 | 1982 5s ] 2
199 7903 1213 | 4 | 1963 | 107E | I890N | 50 | 25 | 436 Trạm 9 45 8 | 1983 5 | 25
200 7903 1243 | 4 | 1963 | 10527E | I8U0N [75 25 | 437 | Trml6CiaTàlý | 89 6 | 1982 45 | 25
201 7903 12-13 | 4 | 1963 | 10747E } I§O0N | Đấy | 25 | 438_| Tram 16Cim Tracy | 17-18 [it | 1982 5 | 25
202 Tram B2 art [2 [1972 | 10F fe | 1707's"N_]_10 25 | 439_| Tram 16 Cia TraLy | 2122 | 8 | 1983 5s] 2
203 Tram A 2425 | 1 | 192] I07IỆE | 17956N | 5 25 | 440 | Tram 17 Cia TraLy | 2526 | 7 | 1983 s1?
204 Trạm B 2324 | 1 | 1972 | 10712E | 17075N | 5 25 | 44L | Trạm16CửaTràLý | 1011 | 6 | 1982 4 | 25
205 Trạm B 311 | 12 | 192 | 10714E | 17075N } š 25 | 442 | Trạm28§CíaTLý | 7$ | 11 | 1982 5s | 2
206 Tram A 21-22 |r | 1972 | 10712E | 17M7S5N | 5S 25 | 443 | Tram 16Cia Tray | 9-11 | 6 | 1984 3 {25
207 Tram B 2324 | ¡ | 1972 | 107I0E | 17U56N | 10 | 25 | 444 | Tram 9 Diem Bién | 35 6 | 198 3s |2
208 Tram A 2122 [ 1 | 1972 | 107115E] 1706'N 5 25 | 45 | Tram2Bén Tre | 2122 | 10 | 1983 | IOổ4IE 11°06N 5 |2
209 Tram A 2122 | 1 | 1972 | 107115E | I1706N | 10 25 | 446 | Tram3BếnTr | 2223 | 11 | 1980 | 1072IE 1106N 5s ] 2
210 Tram 8A 26-27 | 7 | 194 | 10610E | ISUỢN 3 25 | 447 | Tram3 én Tre | 1819 | 3 | 1981 | 10421E 1106N 5 | 25
21 Tram 8A 2627 | 7 | 19/4 | IOGIÚE | ISU0N | 10 | 25 |} 448 | Tram 3 Bén Tre | 1819 | 3 | 1981} I10#4IE 1IU6N 8 | 25
212 Tram 8A 2627 | 7 | 194 | 106810E | 19%0N [20 25_ J 449 | “Trạm 3 Bến Tre 1 6 | 1983| 1041E 1I96N 3 | 35
213 Tram 45 1415 | JI | 1964| 1064SE | 1745N 5 25 | 450 | Trạm3BếnTr | 2124 | 8 | 1982 | 1024IE 1I96N 10 | 25
214 Tram 45 1415 | 1 | 14 | ]064%E ] 174N | 10 259 | 41 j Trạm3BếnTr | 2122 | 8 | 198 | 10⁄2IE 11U06N 10 | 25
215 Tram 45 1415 | 1 | 1964| 10645E | 1749N | 20 | 25 | 452 | Tm3BếnTr | 2223 | 10 | 1982| 10241E 1I96N 5s |] 25
216 | _ Trạm 732 1-2 1 ] 194 | 10615E | 19°45'N 5 25 | 453 ] Trạm3Bếnlr | 1920 | 8 | 1982| 1074IE 1I96N 5s | 2 217_[ Trạm 7604 1314 | 5 | 192 | 10700E | ISUỢN 3 25 | 454 | Trạm3BếnTr | 2425 | 10 | 1982 | 10⁄1E 1I06N S| 25
218 [Tram 7604 13-14 | 5 [1962 [107008 | 19°00'N 5 25 | 455 | Tram 1 Kien Giang | 25-26 [11 [1980 [104368 0956N 5s J2
219 | Trm7604 | 13-14 | 5 | 1962| 10700E | I900N | 10 25 | 456 ] TrạmlKienGiang | 2122 | 3 | 1981 | 1036E 0956N 10] 25
220 [Tram 7604 | 1314 | 5 |] 196 | 10/700E ]} I9U00N | 20 25 | 457 | TrạmlKiênGiang | 2122 | 3 | 1981 | 10436E 09556N 5| 25
221 | _ Trạm 7604 1314 | 5 | 12 | 10700E | I9U0N |] 30 25 | 458 | Tram i Kien Giang | 21-22 | 3 | 198} 104366 OF SEN 10 | 25
222 | Trạm7604 | 1312 | 5 | 1962 | 10700E | I9UỢN |] 50 25 _J 4592 | Trạm2KiênGiang | 1819 | 11 | 1980 | 10/36E 09556N 5s J2
223 | Tram 7604 | 13-14 | 3 | 1962 | 10790E | I900N | Đấy | 25 | 460 | Trạm2KiênGiang | 1819 | I1 | 1980 | 10436E 09956N 10] 25
224 | Tu Mnh | 222g | 3 | 1972 | 1079316 | 2056N 5 25 | 461 | Tram2KienGiang | 1516 | 3 | 1981 | 104366 09°56'N 10 | 25
225 | TramTràNgo | 1819 | 2 | 1972| 10733E } 21°07N 5 25 | 462 | Trạm2KiênGiang | 1516 ] 3 | 1981|} 10436E 0956N 5s] 25
226 | TramCốúi Rồng | 1718 | 3 | 1972| 10/526E | 2IUBSN | 5 25 | 463 Bạch Hồ 1530 | 4 | 1985 10 | 25
227 | TrạmCítBà | 1516 | 3 | 1972 | 10705%E | 20567N | 5 25] 464 Bạch Hổ 730 | 9] 1985 5s J2
228 Tram 41 89 10 | 1975 | 10610E | 1950N | 10 25 | 465 Bạch Hồ 3015 | l- | 198 45 | 25
229 Trạm 32 1415 | l1 | 19/6 | 10640E | 20I0N 5 25 | 466 Bạch Hệ 7 4 J 1986 4ã | 25
230 Tram 32 1415 | 1 | 19/6 | 10640E | 2010N | lồ 25 | 467 Bạch Hồ 15 5 | 1986 5s | 25
Trang 19
234 | Tau Việt-Xô 10-11 5 1965 | 10556E 19°19'N 5 25 471 Bach Hé 21-20 | 1-2 | 1986 45 | 25
235 |_ Tàu Việt -Xô 10-11 5 1965 | 10556E 19°19'N Day 25 472 Bạch Hỗ, 6-20 | 9-10 | 1984 10 ] 25
236 | TàuViệt-Xô | 2324 | 11 | 1964 | 10550E 19°19'N 5 25 473 Bach Hé, 1720 | 10 | 1984 15 25
237 | TàuViệt-Xô | 23-24 II | 1964 | 10550E 1919N | Đấy, 25 474 Bạch Hổ 1623 | 67 | 1987 7 25
18
Trang 33: VIET-NAM(94)
> MHC
: 21/7/ †1885- 17/ 8/ 1985
: Hai Phong : Vung Tau
: LIKAGORKI
: PB - Publication : MHC
Trang 35: VIET-NAM(94)
> MHC
: 30/ 6/ 1987- 20/ 7/ 1987
: Hai Phong : Hai Phong : Tunhegolovech
: PB - Publication
: MHC : MHC
Trang 39: VIET-NAM(94) : MHC
: 26/ 10/ 1988- 9/ 11/ 1988
: Latovexki
: PB - Publication : MHC
Truong gio Nhiet do khong khi
Do am