1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

DE THI TUYEN SINH VAO LOP 10 Khoa ngay 22 thang 6 nam2010

1 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 1
Dung lượng 19,8 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính HC và ACB Câu 8 1đ Một tam giác vuông có cạnh huyền bằng 26cm, hai cạnh góc vuông hơn kém nhau 14cm.. Tính các cạnh góc vuông.[r]

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀĐẠO TẠO KÝ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT

Thời gian làm bài: 120’

Câu 1( 0,75đ) Tính

2

5

Câu 2( 0,75đ) Giải hệ phương trình

 Câu 3( 0,75đ) Tìm m để đồ thị hàm số y = 2x + m – 4 cắt trục tung tại điểm cĩ tung độ bằng 2 Câu 4( 1đ) Từ điểm A ngồi đường trịn (O), kẻ tiếp tuyến AB ( B là tiếp điểm) và cát tuyến AMN với đường trịn, sao cho tia OA nằm giữa hai tia AB và AM Gọi I là trung điểm của dây MN Chứng minh

a) Chứng minh tứ giác ABOI nội tiếp

b) AB2 = AM.AN

Câu 5( 1,25đ) Cho hàm số y = x2 ( a 0) cĩ đồ thị (P)

a) Vẽ (P)

b) Bằng phép tính hãy tìm tọa độ giao điểm của (P) với đường thẳng (d) : y – x + 2

Câu 6( 0,75đ) Một hình cầu cĩ thể tích 288 (cm3) Tính diện tích mặt cầu

Câu 7( 1đ) Cho  ABC vuơng tại A , đường cao AH  3cm, BH = 1cm Tính HC và ACB

Câu 8( 1đ) Một tam giác vuơng cĩ cạnh huyền bằng 26cm, hai cạnh gĩc vuơng hơn kém nhau 14cm Tính các cạnh gĩc vuơng

Câu 9( 0,75đ) Lập phương trình bậc hai cĩ hai nghiệm là x1 và x 2 thỏa

1 2

6 12

x x

 Câu 10( 1đ) Cho phương trình x2 - (m – 1)x + m – 3 = 0 (*) (ẩn x, tham số m)

a) Giải phương trình (*) khi m = 3

b) Chứng tỏ phương trình (*) luơn cĩ hai nghiệm phân biệt x1, x2 Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức A = 1 – x1 – x2

Câu 11(0,5đ) Rút gọn 1 3 2 3

Câu 12(0,5đ) Cho đường trịn (O; R), hai dây cung AB và CD vuơng gĩc với nhau (AB, CD khơng

đi qua O) Chứng minh AC2 + BD2 = 4R2

Ngày đăng: 13/07/2021, 06:17

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w