1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

de va dap an thi chon hsg mon toan lop 7nam hoc20122013

4 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 108,51 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Lưu ý: Nếu HS giải theo cách khác, mà đúng và phù hợp với kiến thức trong chương trình thì Hội đồng chấm thi thống nhất việc phân bố điểm của cách giải đó, sao cho không làm thay đổi tổn[r]

Trang 1

TRƯỜNG THCS TRUNG PHÚ ĐỀ THI CHỌN HSG MÔN TOÁN LỚP 7

NĂM HỌC 2012-2013

Thời gian làm bài 120 phút không kể thời gian giao đề

Bài 1 (4 điểm) Thực hiện phép tính

a

       

b

c

Bài 2 (4 điểm) Cho biểu thức

2

A

x 2

a Tìm điều kiện của x để giá trị của biểu thức A luôn xác định.

b Với những giá trị nào của x thì biểu thức A nhận giá trị là số âm.

c Tìm tất cả các số nguyên x để biểu thức A nhận giá trị nguyên.

Bài 3 (3 điểm).

Cho 3 số x; y; z thỏa mãn các điều kiện sau:

và 3x 2y 5z 96    Tìm x; y; z.

Bài 4 (7 điểm) Cho tam giác ABC vuông cân tại A Trên tia đối của tia AC lấy

điểm D sao cho AD = AC Gọi M, N lần lượt là trung điểm của BC, BD.

1 Chứng minh rằng tam giác BDC cân và DM = CN.

2 Từ M kẻ đường thẳng vuông góc với CN cắt tia BA tại K Chứng minh

 BMK  CMD

3 Biết AB = a , tính chu vi tam giác DMK.

Bài 5 (2 điểm).

Cho đa thức A 3x  2  15x 17  Chứng minh rằng không có số hữu tỉ x nào để giá trị của biểu thức A bằng 0.

Trang 2

-TRƯỜNG THCS TRUNG PHÚ HD CHẤM MÔN TOÁN LỚP 7

NĂM HỌC 2012-2013

Bài 1 (4 điểm)

a) (1 điểm)

0.5

b) (1 điểm)

0.5

0 0

12 123 1234 12345 123456

c) (2 điểm)

0.5

1

1

Bài 2 (4 điểm)

a) (1 điểm)

b) (1,5 điểm)

A nhận giá trị âm khi tử số và mẫu số trái dấu 0.25

Mà x2 3 0 với mọi x  

Suy ra x 2 Vậy với x 2 thì biểu thức A xác định 0.5 c) (1,5 điểm)

2

0,5

Vì x x 2  và x 2  .nên để A nhận giá trị nguyên thì

7

x 2 phải là số nguyên

0.5 Suy ra x 2   7; 1; 1;7  suy ra x  5;1;3;9 0.5

Trang 3

Bài 3 (3 điểm)

Áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau ta được

0

0.5 Suy ra 20z 24y 30x 20z 24y 30x 0      0.5 suy ra

3

x

y

z

Bài 4 (7 điểm)

K

B

A

1) (2 điểm)

a Chứng minh BAD = BAC (c.g.c) suy ra BD = BC và B 1 B 2 450 0.5 Kết luận BDC cân tại B và DBC 90  0 suy ra BDC vuông tại B 0.5

b Chứng minh BDM = BCN 0.75

2) (3 điểm)

Vì BDM = BCN suy ra BNC BMD 0.5

BNC vuông tại B nên BNC BCN 90   0

CME vuông tại E nên MCE CME 90   0

Từ đó suy ra CME BMD 

1

3) (2 điểm)

Vì BMK = CMD suy ra MD = MK

Vậy chu vi DMK bằng 2MD + DK

0.5

Tính

a 5

DM

2

E

Trang 4

 

5

2

Bài 5 (2 điểm)

Giả sử tồn tại số hữu tỉ x để giá trị của biểu thức A bằng 0

Vì x là số hữu tỉ nên

p x q

(p, q nguyên và

p

q tối giản)

0.5

suy ra

2

0.5

2 2

15pq q

17q q

 ( vi p không chia hết cho q)

Vì 3 lẻ nên q là số lẻ

0.5

Tương tự khảng định 17 p suy ra p là số lẻ

nên 3p2 15pq 17q 2 0 (mâu thuẫn)

Vậy không có số hữu tỉ x nào để giá trị của biểu thức A bằng 0

0.5

Lưu ý: Nếu HS giải theo cách khác, mà đúng và phù hợp với kiến thức trong chương trình thì Hội

đồng chấm thi thống nhất việc phân bố điểm của cách giải đó, sao cho không làm thay đổi tổng điểm của câu (hoặc ý) đã nêu trong hướng dẫn này.

Ngày đăng: 13/07/2021, 05:38

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w