Tính đúng giá trị của biểu thức có đến hai dấu phép tính cộng và trừ có ngoặc hoặc không có ngoặc các phân số theo tự thực hiện tính giá trị biểu thức.... Biết tìm thành phần chưa biết c[r]
Trang 1Trường TH Sơng Mây
Họ và tên :
Học sinh lớp :
ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIỮA HỌC KÌ II Mơn :Tốn Thời gian : 40 phút
NĂM HỌC
MẬT MÃ
1 1
Nhận biết, đọc, viết được phân số
Câu 1: Phân số 59 đọc là :
A Năm phần chín B Chín phần năm C Nămtrên chín D Cả a,b,c đều đúng
Câu 2 : Viết phân số sau : Tám mươi lăm phần một trăm
2 1 Biết rút gọn và quy đồng mẫu số các phân số
Câu 1 :Phân số 57 bằng phân số nào dưới đây ?
A 1035 B 1520 C 1521 D 1221
Câu 2 : Quy đồng mẫu số của 2 phân số sau : 53 àà và 61
3 1 So sánh và sắp xếp được các phân số theo thứ tự từ bé đến lớn và ngược lại
Câu 1 :Phân số nào lớn hơn 1 ?
A 6972 B 3333 C 8149 D 53141
Câu 2 Xếp các phân số sau theo thứ tự từ bé đến lớn : 33 ; 73 ; 43 ; 57 ; 56
4 1 So sánh phân số dạng phức tạp.
- So sánh hai phân số sau bằng cách hợp lí nhất : 19631962 và 20042005
1 2 Biết làm tính cộng 2 phân số ( cùng mẫu, khác mẫu) ; phân số với số tự nhiên
Câu 1: Kết quả phép tính 347 + 157 là:
A 74 B 57 C 71
D 7
Câu 2 : Tính ?
3
5 + 1120 =……… ………
1 3 Biết làm tính trừ phân số (cùng mẫu, khác mẫu); phân số trừ số tự nhiên hoặc số tự nhiên trừ phân số.
Câu 1: Kết quả phép tính 1121 - 217 là:
Trang 2A 215 B 71 C 1821 D 5
7
Câu 2 : Tính ?
5
8 - 49 = ………
1 4 Biết làm tính nhân phân số với phân số, phân số với số tự nhiên.
Câu 1 : Tích của 52 và 61 là:
A 156 B 122 C 125 D 56
Câu 2 : Tính : 53 x 56 = ………
1 5 Biết làm tính chia phân số cho phân số hoặc chia phân số cho số tự nhiên, số tự nhiên cho phân số.
Câu 1 : Kết quả của phép tính 72 : 32 là :
A 214 B 215 C 73 D 37
Câu 2 : Tính : 5 : 56 = ………
2 2 Tính đúng giá trị của biểu thức cĩ đến hai dấu phép tính cộng và trừ cĩ ngoặc hoặc khơng cĩ ngoặc các phân số theo tự thực hiện tính giá trị biểu thức.
Câu 1: Gía trị của biểu thức 29 + 59 + 39 là :
A 79 B 1027 C 109 D 59
Câu 2 : Tính : 32 + ( 59 - 52 )=
………
3 2 Biết tìm thành phần chưa biết của phép tính dạng kép( hai lần tìm thành phần chưa biết)
Tìm x : X - 15 = 1 + 52 ………
………
4 2 Biết tính giá trị biểu thức cĩ nhiều dấu phép tính với phân số , cĩ sự vận dụng tính chất cơ bản của phân số.
- Tính bằng cách thuận tiện nhất : 1527+13
24+
4
27+
11
24+
8 27
1 6 Biết đặc điểm hình bình hành.
Câu 1 : Hình bình và hình chữ nhật cĩ đặc điểm giống nhau là :
A Cĩ 4 gĩc vuơng B Cĩ hai cặp cạnh đối diện song song và bằng nhau
C Chỉ cĩ hai cạnh dài bằng nhau B Cả ý a,b đều đúng
Câu 2 : Nêu đặc điểm của hình bình hành ?
………
………
Trang 32 4 Tính được diện tích , chu vi hình bình hành.
Câu 1 : Một hình hình bình hành cĩ cạnh đáy là 14 cm, chiều cao là 5 cm Diện tích hình
bình hành là :
A.19 cm 2 B 70 cm 2 C 38 cm 2 D 60 cm 2
Câu 2 : Tính chu vi và diện tích của hình bình hành sau
7cm
15 cm
1 7 Biết tên gọi ,kí hiệu, mối quan hệ giữa các đơn vị đo khối lượng, thời gian.
Câu 1 : Chọn ý đúng ghi Đ , câu sai ghi S vào mỗi ơ trống sau :
1
4 ngµy = 6 giê 8 tÊn 5kg = 508 kg
Câu 2 : Điền số thích hợ vào mỗi chỗ chấm sau :
3520 yến = ……… tạ 5020 kg = ………tấn yến
2 giờ 14 giờ = phút 101 thế kỉ = năm
2 5
Biết chuyển đổi, thực hiện phép tính với đơn vị đo khối lượng, thời gian
Câu 1 : 25 kg x 4 = ?
A.100 kg B 1 tạ C 10 yến D Cả A,B,C đều đúng Câu 2 : Tính :
50 kg + 25kg = 34 giờ x 4 =
3 4
Biết giải bài tốn cĩ kèm đơn vị đo đại lượng
Một cửa hàng ngày thứ nhất bán 180 tạ gạo, ngày thứ hai bán 270 tạ gạo, ngày thứ ba bán kém hơn ngày thứ hai một nửa Hỏi trung bình mỗi ngày cửa hàng bán được bao nhiêu tạ gạo ?
1 8 Biết cách tìm phân số của một số.
Câu 1: Tìm 52 của 15 , cách thực hiện đúng là :
A 15 x 52 B 15 : 5 x 2 C 15 x 2 : 5 D Cả A,B,C đều đúng
Câu 2 : Điền số thích hợp vào chỗ chấm :
37 của 21 là … 38 của 40 là …
6cm
Trang 42 6 Biết giải bài tốn tìm phân số của một số.
Câu 1 : Một lớp học cĩ 20 học sinh nữ , số học sinh nam bằng 45 số học sinh nữ Hỏi lớp học đĩ cĩ bao nhiêu học sinh nữ ?
Số học sinh nữ của lớp đĩ là :
A 16 học sinh B 25 học sinh C 36 học sinh D 40 học sinh
Câu 2 : Một hình bình hành có độ dài đáy là 36 dm Chiều cao bằng 59 độ dài đáy Tính
diện tích của hình bình hành đó ?
4 4. Giải bài tốn tìm hai số khi biết tổng và hiệu cĩ liên quan đến đo đại lượng (hoặc khơng )ở dạng phức tạp
Một thửa ruộng hình chữ nhật có chu vi là 200m, chiều rộng bằng 32 chiều dài Người ta cấy lúa ở đó, tính ra cứ 100m2 thu hoạch được 55 kg thóc.Hỏi đã thu hoạch ở thửa ruộng đó bao nhiêu tạ thóc?
Đáp án mơn Tốn :
Trang 51 1
Nhận biết, đọc, viết được phân số
Câu 1: A Năm phần chín
Câu 2 : 85100
2 1 Biết rút gọn và quy đồng mẫu số các phân số
Câu 1 :Phân số 57 bằng phân số nào dưới đây ? C 1521
Câu 2 : Quy đồng mẫu số của 2 phân số sau : 53 àà và 61
Ta cĩ : 53=5 x 2
3 x 2=
10
6 và giữ nguyên 61 ( hoặc HS cĩ thể quy đồng cả 2 phân số )
3 1 So sánh và sắp xếp được các phân số theo thứ tự từ bé đến lớn và ngược lại
Câu 1 :Phân số nào lớn hơn 1 ? C 8149
Câu 2 Thứ tự từ bé đến lớn : 57 ; 56 ; 33 ; 43 ; 73 .
4 1 So sánh phân số dạng phức tạp.
- So sánh hai phân số sau bằng cách hợp lí nhất : 19631962 và 20042005
Vì 19631962 > 1 mà 20042005 < 1 nên 19631962 > 20042005
1 2 Biết làm tính cộng 2 phân số ( cùng mẫu, khác mẫu) ; phân số với số tự nhiên
Câu 1: Kết quả phép tính 347 + 157 là: D 7
Câu 2 : Tính ?
3
5 + 1120 = 1220 + 1120 = 2320
1 3 Biết làm tính trừ phân số (cùng mẫu, khác mẫu); phân số trừ số tự nhiên hoặc số tự nhiên trừ phân số.
Câu 1: Kết quả phép tính 1121 - 217 là: A 215
Câu 2 : Tính ?
5
8 - 49 = 4572 - 3272 = 1372
1 4 Biết làm tính nhân phân số với phân số, phân số với số tự nhiên.
Câu 1 : Tích của 52 và 61 là: C 125
Câu 2 : Tính : 53 x 56 = 3 x 6 5 x 5 = 2518
1 5 Biết làm tính chia phân số cho phân số hoặc chia phân số cho số tự nhiên, số tự nhiên cho phân số.
Câu 1 : Kết quả của phép tính 72 : 32 là : D 37
Câu 2 : Tính : 5 : 56 = 5 x 65 = 5 x 65 = 305 = 6
2 2 Tính đúng giá trị của biểu thức cĩ đến hai dấu phép tính cộng và trừ cĩ ngoặc hoặc khơng cĩ ngoặc các phân số theo tự thực hiện tính giá trị biểu thức.
Trang 6Câu 1: Gía trị của biểu thức 29 + 59 + 39 là : C 109
Câu 2 : Tính : 32 + ( 59 - 52 )= 32 + 35 = 1015+ 9
15 = 1915
………
3 2 Biết tìm thành phần chưa biết của phép tính dạng kép( hai lần tìm thành phần chưa biết)
Tìm x : X - 15 = 1 + 52
X - 15 = 75
X = 52 + 15
X = 35
4 2 Biết tính giá trị biểu thức cĩ nhiều dấu phép tính với phân số , cĩ sự vận dụng tính chất cơ bản của phân số.
- Tính bằng cách thuận tiện nhất : 1527+13
24+
4
27+
11
24+
8
27 = ( 1527+ 4
27 +
8
27¿+(
13
24 +
11
24) = 1 + 1 = 2
1 6 Biết đặc điểm hình bình hành.
Câu 1 : Hình bình và hình chữ nhật cĩ đặc điểm giống nhau là :
B Cĩ hai cặp cạnh đối diện song song và bằng nhau
Câu 2 : Nêu đặc điểm của hình bình hành ?
- Hình bình hành cĩ hai cặp đối diện song song và bằng nhau
2 4 Tính được diện tích , chu vi hình bình hành.
Câu 1 : Một hình hình bình hành cĩ cạnh đáy là 14 cm, chiều cao là 5 cm Diện tích hình bình hành là : B 70 cm 2
Câu 2 : Tính chu vi và diện tích của hình bình hành sau
Giaỉ :
- Chu vi hình bình hành là : (15 + 7) x 2 = 44 cm
- Diện tích bình hành là : 15 + 6 = 90 cm 2
Đáp số : P = 44 cm ; S = 90 cm 2
1 7 Biết tên gọi ,kí hiệu, mối quan hệ giữa các đơn vị đo khối lượng, thời gian.
Câu 1 : Chọn ý đúng ghi Đ , câu sai ghi S vào mỗi ơ trống sau :
1
4 ngµy = 6 giê Đ 8 tÊn 5kg = 508 kg S
Câu 2 : Điền số thích hợ vào mỗi chỗ chấm sau :
3520 yến = 352 tạ 5020 kg = 5 tấn 2yến
2 giờ 34 giờ = 165 phút 101 thế kỉ = 10 năm
2 5
Biết chuyển đổi, thực hiện phép tính với đơn vị đo khối lượng, thời gian
Câu 1 : 25 kg x 4 = ? D Cả A,B,C đều đúng
Câu 2 : Tính :
50 kg + 25kg = 75kg 12 giờ x 4 = 48 giờ
Trang 73 4
Biết giải bài tốn cĩ kèm đơn vị đo đại lượng
Giaỉ :
- Ngày thứ ba bán được là : 270 : 2 = 135 ( kg gạo )
-Trung bình mỗi ngày cửa hàng bán được bao nhiêu tạ gạo là :
( 180 + 270 + 135 ) : 3 = 195 ( kg gạo )
Đáp số : 195 kg gạo
1 8 Biết cách tìm phân số của một số.
Câu 1: Tìm 52 của 15 , cách thực hiện đúng là : D Cả A,B,C đều đúng
Câu 2 : Điền số thích hợp vào chỗ chấm :
3
7 của 21 là 9 38 của 40 là 15
2 6 Biết giải bài tốn tìm phân số của một số.
Câu 1 : Số học sinh nữ của lớp đĩ là : A 16 học sinh
Câu 2 : Giaỉ : Chiều cao hình bình hành đó là : 36 x 59 = 20 ( dm)
Diện tích của hình bình hành đó là : 36 x 20 = 720 ( dm2 )
4 4. Giải bài tốn tìm hai số khi biết tổng và hiệu cĩ liên quan đến đo đại lượng (hoặc khơng )ở
dạng phức tạp
Giaỉ : Nửa chu vi là : 200 : 2 = 100 m
Ta cĩ sơ đồ :
Tổng số phần bằng nhau là : 2 + 3 = 5 ( phần )
Chiều rộng là : 100 : 5 x 2 = 40 (m)
Chiều dài là : 100 – 40 = 60 ( cm 0
Diện tích HCN đĩ là : 60 x 40 = 2400 ( m2 )
Thửa ruộng đĩ thu hoạch được số kgï thóc là : 2400 : 100 x 55 = 1320 ( kg thĩc )
Đáp số : 1320 kg thĩc
Trang 8Trường TH Sông Mây
Họ và tên :
Học sinh lớp :
ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2012 – 2013 Môn :Tiếng Việt (đọc
thầm) Thời gian : 25 phút
Chữ kí giám thị GT1:
GT2 :
STT
MẬT MÃ
Trang 9Đọc thầm :…………
Đọc tiếng :………
TB :…………
Nhận xét Chữ ký của giám khảo
GK1:
GK2 : .
MẬT MÃ
PHẦN I : TIẾNG VIỆT (đọc - hiểu ) Đọc thầm bài Sầu riêng :
Sầu riêng
Sầu riêng là loại trái quý của miền Nam Hương vị nó hết sức đặc biệt , mùi thơm đậm , bay rất xa , lâu tan trong không khí Còn hàng chục mét mới tới nơi để sầu riêng , hương đã ngào ngạt xông vào cánh mũi Sầu riêng thơm mùi thơm của mít chín quyện với hương bưởi, béo cái béo của trứng gà , ngọt cái vị của mật ong già hạn Hương vị quyến rũ đến kì lạ Hoa sầu riêng trổ vào cuối năm Gió đưa hương thơm mát như hương cau , hương bưởi tỏa khắp khu vườn Hoa đậu từng chùm , màu trắng ngà Cánh hoa nhỏ như vảy cá , hao hao giống cánh sen con , lác đác vài nhụy li ti giữa những cánh hoa Mỗi cuống hoa ra một trái Nhìn cái sầu riêng lủng lẳng dưới cành trông giống những tổ kiến Mùa trái rộ vào dạo tháng
tư , tháng năm ta
Đứng ngắm cây sầu riêng , tôi cứ nghĩ mãi về cái dáng cây kì lạ này Thân nó khẳng khiu cao vút , cành ngang thẳng đuột , thiếu cái dáng cong , dáng nghiêng , chiều quằn , chiều lượn của cây xoài , cây nhãn Lá nhỏ xanh vàng , hơi khép lại , tưởng như lá héo Vậy mà khi trái chín , hương tỏa ngạt ngào , vị ngọt đến đam mê
Khoanh vào ý đúng nhất cho mỗi câu trả lời sau : Câu 1 : Sầu riêng là loại trái cây đặc sản của vùng nào ở nước ta :
A Bắc Bộ B Nam Bộ C Trung Bộ D Tây Nguyên
Câu 2 : Hoa sầu riêng có những nét đặc sắc nào ?
A Hoa đậu từng chùm, màu trắng ngà
B.Cánh hoa nhỏ như vảy cá, hao hao giống cánh sen con
C Mỗi cuống hoa ra một trái
D.Cả A,B đều đúng
Câu 3 : Câu văn thể hiện tình cảm của tác giả đối với cây sầu riêng là :
A Hương vị quyến rũ đến kì lạ
B Đứng ngắm cây sầu riêng , tôi cứ nghĩ mái về cái dáng cây kì lạ này
C Vậy mà khi trái chín , hương tỏa ngạt ngào , vị ngọt đến đam mê
D Cả 3 câu trên
Câu 4 Câu : “ Hoa sầu riêng trổ vào cuối năm ”, thuộc loại câu kể nào ?
A.Ai làm gì ? B.Ai thế nào ?
C.Ai là gì ? D Ai làm gì và Ai thế nào?
Câu 5: Nỗi từ ở cột A phù hợp với lời giải nghĩa ở cột B :
A B
( chống chọi ) kiên cường , không lùi bước
gan đến mức trơ ra không còn biết sợ là gì
Gan dạ Gan góc Gan lì
Trang 10Câu 6 : a) Tìm một câu kể Ai là gì trong bài Sầu riêng :
………
b) Xác định chủ ngữ , vị ngữ câu vừa tìm được :
- Chủ ngữ :………
- Vị ngữ : ………
Câu 7 :a) Gạch chân dưới các từ dùng để thể hiện vẻ đẹp của cả thiên nhiên , cảnh vật và con
người : xinh đẹp , dịu hiền , duyên dáng , ngay thẳng , thướt tha , rực rỡ , lộng lẫy
- Các từ đó là :………
b) Đặt một câu với một trong các từ vừa tìm được
Trường TH Sông Mây
Họ và tên :
Học sinh lớp :
ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIỮA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2012 – 2013 Môn :Tiếng Việt (đọc
tiếng)
Chữ kí giám thị GT1:
GT2 :
STT
MẬT MÃ
MỖI HỌC SINH BẮT THẶM ĐỌC VÀ TRẢ LỜI CÂU HỎI 1 TRONG CÁC BÀI SAU :
Trang 11Bài 1 : Khuất phục tên cướp biển (trang 66,67 )
- Đọc đoạn 2 từ “Một lần ,…… phải tống anh đi nơi khác ”.
- Trả lời câu hỏi :Lời nói và cử chỉ của bác sĩ Ly cho thấy ông là người như thế nào ?
( Ông là người trầm tĩnh , dũng cảm và quả quyết không hề run sợ trước hành động hung hãn của tên cướp biển )
- Đọc đoạn 3 từ “Cơn tức giận ……làu bàu trong cổ họng ”.
- Trả lời câu hỏi :Cặp câu nào khắc họa hai hình ảnh đối nghịch nhau của bác sĩ Ly và tên
cướp biển ?(
(Một đằng thì đức độ , hiền từ mà nghiêm nghị Một đằng thì nanh ác , hung hăng như con thú
dữ nhốt chuồng )
Bài 2 : Khúc hát ru những em bé lớn trên lưng mẹ ( Trang 48 ,49)
- Đọc đoạn 1 : “Từ đầu ….vung chày lún sân”.
- Trả lời câu hỏi :Người mẹ đã làm những công việc gì ? Những công việc đó có ý nghĩa
như thế nào ?
(Người mẹ vừa địu con vừa ru con ngủ , lúc thì giã gạo , lúc thì tỉa bắp trên núi Ka-lưi Những việc làm của mẹ thể hiện tình thương con gắn liền với tình yêu nước )
Hướng dẫn kiểm tra :
1.Đọc lưu loát , mạch lạc , đúng tiếng , từ :
1điểm
+ Sai 1 đến 4 tiếng : 0,5 điểm
+ Sai trên 5 tiếng : 0 điểm
2 Ngắt , nghỉ hơi đúng ở các dấu câu , các
cụm từ rõ nghĩa : 1 điểm
+ Ngắt nghỉ hơi không đúng từ 2-3 dấu câu :0
điểm
+ Ngắt nghỉ hơi không đúng từ dấu câu trở lên
:0,5điểm
3.Giọng đọc có biểu cảm : 1 điểm
+ Giọng đọc chưa thể hiện rõ tính biểu cảm : 0,5 điểm
+ Không thể hiện tính biểu cảm : 0 điểm
4.Cường độ đọc , tốc độ đọc đạt yêu cầu 85 tiếng / 1 phút : 1 điểm
+ Đọc vượt 1-2 phút :0,5 điểm + Đọc vượt 2 phút : 1 điểm
5 Trả lời đúng câu hỏi GV nêu : 1 điểm
+Nếu trả lời thiếu ý , không tròn câu : 0,5 điểm
+ Trả lời sai , không trả lời được : 0 điểm
ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIỮA HỌC KÌ II
NĂM HỌC 2012 – 2013 Môn :Tiếng Việt (viết) Thời gian : 50 phút
Trang 12I.CHÍNH TẢ ( 5 điểm ): 15 phút
- Bài viết : Sầu riêng
Hoa sầu riêng trổ vào cuối năm Gió đưa hương thơm mát như hương cau , hương bưởi tỏa khắp khu vườn Hoa đậu từng chùm , màu trắng ngà Cánh hoa nhỏ như vảy cá , hao hao giống cánh sen con , lác đác vài nhụy li ti giữa những cánh hoa Mỗi cuống hoa ra một trái Nhìn cái sầu riêng lủng lẳng dưới cành trông giống những tổ kiến Mùa trái rộ vào dạo tháng
tư , tháng năm ta
II.TẬP LÀM VĂN : ( 5 điểm ): 25 phút
Đề bài : Hãy tả một đồ chơi mà em yêu thích
Đáp án Tiếng Viết ( đọc -hiểu) :
Các câu 1,2,3,4 mỗi câu đúng được 0,5 điểm ; 1B ; 2D ; 3D ; 4B
Câu 5: Nỗi từ ở cột A phù hợp với lời giải nghĩa ở cột B : 1 điểm
A B
( chống chọi ) kiên cường , không lùi bước
gan đến mức trơ ra không còn biết sợ là gì
không sợ nguy hiểm
Gan dạ Gan góc Gan lì