1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

DE CUONG HKII TOAN 8 CO TRAC NGHIEM

16 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 371,46 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hệ quả của định lí TaLet : Nếu một đường thăng cắt hai cạnh của một tam giác và song song với cạnh còn lại thì nó tạo thành một tam giác mới có ba cạnh tương ứng tỉ lệ với ba cạnh của ta[r]

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP MÔN TOÁN LỚP 8 HỌC KÌ II

I./ LÝ THUYẾT:

Câu 1: So sánh phương trình và bất phương trình

Câu 2: Nêu cách giải phương trình tích :A(x).B(x)C(x).D(x) = 0

( ) 0 ( ) 0 ( ) 0 ( ) 0

A x

B x

C x

D x

Câu 3: Nêu cách giải phương trình chứa ẩn ở mẫu:

 Bước 1: Tìm ĐKXĐ của phương trình

 Bước 2: Quy đồng mẫu hai vế rồi khử mẫu

 Bước 3: Giải phương trình vừa tìm được

 Bước 4: Đối chiếu ĐKXĐ để nhận nghiệm

Câu 4: Nêu các bước giải bài toán bằng cách lập phương trình :

 Chọn ẩn , đặt điều kiện thích hợp cho ẩn

 Biểu diễn các đại lượng chưa biết theo ẩn và các đại lượng đã biết

 Lập phương trình (dựa vào đề toán )

 Giải phương trình , chọn nghiệm và kết luận

Câu 5: Nêu cách giải phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối:

Cần nhớ : khi a  0 thì a a

a a

1/Hai phương trình tương đương :

Hai phương trình tương đương là hai

phương trình có cùng một tập nghiệm

2/ Định nghĩa phương trình bậc nhất một

ẩn :

Phương trình dạng ax + b = 0 , với a và

b là hai số đã cho và a 0 , được gọi là

phương trình bậc nhất một ẩn

Ví dụ : 2x – 1 = 0

3/ Cách giải phương trình bậc nhất một

ẩn :

Chuyển các hạng tử chứa ẩn về vế trái ,

các hạng tử chứa số về vế phải

Chú ý :

 Khi chuyển vế số hạng thì phải đổi

dấu số hạng đó

1/ Hai bất phương trình tương đương : Hai bất phương trình tương đương là hai bất phương trình có cùng một tập nghiệm

2/ Định nghĩa bất phương trình bậc nhất một ẩn :

Bất phương trình dạng ax + b < 0( hoặc

ax + b > 0, ax + b  0, ax + b 0 )với a

và b là hai số đã cho và a 0 , được gọi làbất phương trình bậc nhất một ẩn

Ví dụ : 2x – 3> 0, 5x – 8 0 3/ Cách giải bất phương trình bậc nhất một ẩn :

Chuyển các hạng tử chứa ẩn về vế trái , các hạng tử chứa số về vế phải

Chú ý :

 Khi chuyển vế số hạng thì phải đổi dấu số hạng đó

 Khi chia cả hai về của bất phương trình cho số âm phải đổi chiều bất phương trình

Trang 2

Câu 6:

* Nêu định nghĩa tỷ số của 2 đoạn thẳng:

Tỉ số của hai đoạn thẳng là tỉ số độ dài của chúng theo cùng một đơn vị đo

* Nêu định nghĩa đoạn thẳng tỷ lệ :

Hai đoạn thẳng AB và CD gọi là tỉ lệ của hai đoạn thẳng A’B’ và C’D’ nếu có tỉ lệ thức :

AB

CD=

' ' ' '

A B

C D hay ' ' ' '

AB CD

A BC D

Câu 7: Nêu định lí TaLet trong tam giác :

Nếu một đường thẳng cắt hai cạnh của một tam giác và song song với cạnh còn lại thì

nó định ra trên hai cạnh đó những đoạn thẳng tương ứng tỉ lệ

C' B'

A

Câu 8: Nêu định lí đảo của định lí TaLet: Nếu một đường thăng cắt hai cạnh của một

tam giác và định ra trên hai cạnh này những đạon thẳng tương ứng tỉ lệ thì đường thăng

đó song song với cạnh còn lại

C' B'

C B

A

Hệ quả của định lí TaLet : Nếu một đường thăng cắt hai cạnh của một tam giác và song song với cạnh còn lại thì nó tạo thành một tam giác mới có ba cạnh tương ứng tỉ lệ với

ba cạnh của tam giác đã cho

GT ABC : B’C’  BC;

(B’  AB ; C’  AC)

K

L

AB AC B C

ABACBC

Định lí :

Nếu một đường thăng cắt hai cạnh của một tam giác và song song với cạnh còn lại thì

nó tạo thành một tam giác mới đồng dạng với tam giác đã cho

Câu 9: Nêu tính chất đường phân giác trong tam giác :Trong tam giác , đường phân

giác của một góc chia cạnh đối diện thành hai đoạn thẳng tỉ lệ với 2 cạnh kề hai đoạn ấy

GT ABC ,ADlàphân giác

củaBAC

KL DB DC ABAC

, B’C’ BC

GT B’ AB

KL ;;

ABC ; B’ AB;C’ AC

GT

KL B’C’ BC

A

D

Trang 3

Câu 10: Nêu định nghĩa hai tam giác đồng dạng :Tam giác A’B’C’ gọi là đồng dạng

với tam giác ABC nếu :

 '   ; '   ; '  ;

A A B B C C

A B B C C A

AB BC CA

Câu 11: Nêu các cách chứng minh hai tam giác đồng dạng :

 Nếu ba cạnh của tam giác này tỉ lệ với ba cạnh của tam giác kia thì hai tam giác

đó đồng dạng

 Nếu hai cạnh của tam giác này tỉ lệ với 2 cạnh của tam giác kia và hai góc tạo bởi các cặp cạnh đó bằng nhau , thì hai tam giác đó đồng dạng

 Nếu hai góc của tam giác này lần lượt bằng hai góc của tam giác kia thì hai tam giác đó đồng dạng với nhau

Câu 12: Nêu các cách chứng minh hai tam giác vuông đồng dạng :

 Tam giác vuông này có một góc nhọn bằng góc nhọn của tam giác vuông kia

 Tam giác vuông này có hai cạnh góc vuông tỉ lệ với hai cạnh góc vuông của tam giác vuông kia

Câu 13: Nêu công thức tính thể tích , diện tích xung quanh , diện tích toàn phần của

hình hộp chữ nhật , hình lập phương , hình lăng trụ đứng

quanh

Diện tích toàn phần

Thể tích

Lăng trụ đứng

D C

A

H G

E

F

Sxq = 2p.h P:nửa chu vi đáy h:chiều cao

Stp = Sxq + 2Sđ V = S.h

S: diện tích đáy

h : chiều cao

Hình hộp chữ nhật

Đỉnh

Hình lập phương

Cạnh

Mặt

V = a.b.c

V= a3 B

Trang 4

Hình chóp đều Sxq = p.d

p : nửa chu vi đáy

d: chiều cao của mặt bên

Stp = Sxq + Sđ

V =

1

3S.h

S: diện tích đáy

h : chiều cao

II./ BÀI TẬP :

Giải các phương trình sau:

*Bài 1

8 1 3x 2 2 3x 140 15 2x 1

8 24x 4 6x 140 30x 15

30x 24x 6x 140 15 8 4

0x 121

Phương trình đã cho vô nghiệm

b) 3 4x 25 2x 8x x 300

3 100x 8x 8x x 300

3 300 100x 8x 8x x

*Bài 2:

Giải phương trình:

x x

- ĐKXĐ: x  -3 và x  1

- MTC: (x+3)(x-1

Ta có:

x x

Suy ra: 5(x-1) = 3(x+3) (*)

(*) 5x – 5 = 3x + 9

 5x – 3x = 9 + 5

 2x = 14

 x = 7 (TMĐKXĐ)

Vậy tập nghiệm của phương trình trên là: S = {7}

*Bài 3::

Trang 5

 2  2

2 x 2

x 1 x 1

a)

ĐKXĐ: x2

x x 2

x 1 x 2 x 1 x 2

0x 0

Nghiệm đúng với mọi x khác  2

ĐKXĐ:

2 x

7

Ta có:

3x 8

2 7x

3x 8

2 7x

3x 8

2 7x

5

3

Æc

          

Cả hai giá trị trên của x đều thoả mãn ĐKXĐ Do đó

5

2

  

Giải các bất phương trình sau:

*Bài tập 4:

a) x – 1 < 3  x < 3 + 1  x < 4

Vậy nghiệm của BPT là x < 4

)

0 4

b) x + 2 > 1  x > 1 – 2  x > - 1

Vậy nghiệm của BPT là x > - 1

(

- 1 0

*Bài tập 5

2x 3

5

Trang 6

 6 x  x 6

Vậy nghiệm của bất phương trình là x 6

5 4x 5 3 7 x 0

20x 25 21 3x 0 23x 46

x 2

Vậy nghiệm của BPT là x >2

*Bài tập 6: Tìm x để biểu thức 5 2x là số dương:

5

2

Vậy để giá trị của biểu thức 5 – 2x là số dương thì

5 x 2

* Bài tập 7: Tìm x để giá trị của biểu thức x + 3 nhỏ hơn giá trị của 4x – 5

8

3

Vậy để giá trị của biểu thức x + 3 nhỏ hơn giá trị của 4x – 5 thì x >

8

3.

Bài 8: Tìm điều kiện xác định của các phương trình sau:

a/

ĐKXĐ:  

1 1;

3

x x

b/ 2

1

x

x   x

ĐKXĐ: x0

Bài 8: Giải các phương trình sau :

Trang 7

 

 

 

8 4(Chọn )

2

8 2(Chọn )

4

a x x

x x

x x

x

x

x x

x x

x

x

 

Vậy tập ngiệm của phương trình là

S = x x/ 4;x2

 

 

 

12 12 chọn 1

8 8 loại

3 3

x x x x

x x x x

Vậy tập nghiệm của phương trình là S =

x x / 12

Bài 9 : Hai thư viện cĩ cả thảy 20000 cuốn sách Nếu chuyển từ thư viện thứ nhất sang

thư viện thứ hai 2000 cuốn sách thì số sách của hai thư viện bằng nhau Tính số sách lúc đầu ở mỗi thư viện

Giải : Gọi số sách lúc đầu ở thư viện thứ nhất là x ( x nguyên , sách )

Thì số sách lúc đầu ở thư viện thứ hai là 20000 – x

Nếu chuyển từ thư viện thứ nhất sang thư viện thứ hai 2000 cuốn sách thì

số sách của thư việnthứ nhất là x – 2000

số sách của thư việnthứ hai là 20000- x+ 2000

lúc đĩ số sách của hai thư viện bằng nhau nên ta cĩ phương trình :

x- 2000 =20000 – x + 2000

<=> 2x = 20000+2000+2000

<=> 2x= 24000

<=> x= 2400: 2

<=> x=1200

vậy số số sách lúc đầu ở thư viện thứ nhất 12000 ( sách )

số sách lúc đầu ở thư viện thứ hai là8000 ( sách )

Bài 10 : Số lúa ở kho thứ nhất gấp đơi số lúa ở kho thứ hai Nếu bớt ở kho thứ nhất

đi 750 tạ và thêm vào kho thứ hai 350 tạ thì số lúa ở trong hai kho sẽ bằng nhau Tính xem lúc đầu mỗi kho cĩ bao nhiêu lúa

Giải :

Gọi số luá ở kho thứ hai là x (tạ , x >0 )

Thì số lúa ở kho thứ nhất là 2x

Nếu bớt ở kho thứ nhất đi 750 tạ thì số lúa ở kho thứ nhất là :2x -750

Trang 8

và thêm vào kho thứ hai 350 tạ thì số lúa ở kho thứ hai là x + 350

theo bài ra ta có phương trình hương trình : 2x – 750 = x + 350

<=> 2x – x = 350 +750 <=> x= 1100

Lúc đầu kho I có 2200 tạ

Kho II có : 1100tạ

Bài 11 :Mẫu số của một phân số lớn hơn tử số của nó là 5 Nếu tăng cả tử mà mẫu của

nó thêm 5 đơn vị thì được phân số mới bằng phân số

2

3.Tìm phân số ban đầu

Phương trình :

10 3

x x

Bài 12 :Năm nay , tuổi bố gấp 4 lần tuổi Hoàng Nếu 5 năm nữa thì tuổi bố gấp 3 lần tuổi Hoàng ,Hỏi

năm nay Hoàng bao nhiêu tuổi ?

Phương trình :4x+5 = 3(x+5)

Bài 13 : Lúc 6 giờ sáng , một xe máy khởi hành từ A để đến B Sau đó 1 giờ , một ôtô cũng xuất phát

từ A đến B với vận tốc trung bình lớn hớn vận tốc trung bình của xe máy 20km/h Cả hai xe đến B đồng thời vào lúc 9h30’ sáng cùng nàgy Tính độ dài quảng đường AB và vận tốc trung bình của xe máy

Giải :

Thời gian xe máy đi từ A đến B là : 9h30’ – 6h = 3h30’ = 3,5 h

Thời gian ô tô đi từ A đến B là : 9h30’ – 7h= 3h30’ = 2,5h

Gọi vận tốc của xe máy là x ( x > 0 , km/h)

Vận tốc của ôtô là x + 20 (km/h)

Quảng đường xe máy đi là 3,5x

Quảng đường ôtô đi là 2,5(x+20)

Vì xe máy và ô tô đi cùng một đoạn đường nên ta có phương trình :

3,5x = 2,5(x+20)

 3,5x = 2,5x +50

 3,5x -2,5x = 50

 x=50 (nhận )

Vậy vận tốc của xe máy là 50(km/h)

Vận tốc của ôtô là 50 + 20 = 70 (km/h)

Bài 14: Một người đi xe đạp từ A đến B với vận tốc 15 km / h.Luc về người đó đi với vận tốc 12km /

HS nên thời gian về lâu hơn thời gian đi là 45 phút Tính quảng đường AB ?

15

x

12

x

Trang 9

Giải :

45 phút =

3

4 ( giờ )

Gọi x là quảng đường AB ( x> 0, km )

thời gian đi 15

x

(giờ ) , thời gian về 12

x

( giờ )

Vì thời gian về lâu hơn thời gian đi là 45 phút nên ta có phương trình :

3

x x

 5x – 4x = 3.15  x = 45 (thoả mãn )

Vậy quảng đường AB dài 45 km

Bài 15 :Một ca nô xuôi dòng từ bến A đến bến B mất 6 giờ và ngược dòng từ bến B về bến A mất 7

giờ Tính khoảng cách giữa hai bến A và B , biết rằng vận tốc của dòng nước là 2km / h

Phương trình :6(x+2) = 7(x-2)

Bài 16:Một số tự nhiên có hai chữ số Chữ số hàng đơn vị gấp hai lần chữ số hàng

chục Nếu thêm chữ số 1 xen vào giữa hai chữ số ấy thì được một số mới lớn hơn số ban đầu là 370 Tìm số ban đầu

Giải :

Gọi chữ số hàng chục là x ( x nguyên dương) thì chữ số hàng đơn vị là 2x

Số đã cho là x x2  = 10x + 2x = 12x

Nếu thêm chữ số 1 xen giữa hai chữ số ấy thì số mới là :x1 2 x = 100x + 10 + 2x = 102x + 10

Vì số mới lớn hơn số ban đầu là 370 nên ta có phương trình : 102x +10 – 12x = 370

 102x -12x = 370 -10

 90x = 360

x= 360:90 = 4 (nhận ) Vậy số ban đầu là 48

Bài 17 :Một tổ sản xuất theo kế hoạch mỗi ngày phải sản suất 50 sản phẩm Khi thực

hiện , mỗi ngày tổ đã sản xuất được 57 sản phẩm Do đó tổ đã hoàn thành trước kế hoạch 1 ngày và còn vượt mức 13 sản phẩm Hỏi theo kế hoạch , tổ phải sản xuất bao nhiêu sản phẩm ?

Năng suất 1 ngày ( sản phẩm /ngày )

Số ngày (ngày) Số sản phẩm (sản

phẩm )

50

57

Phương trình : 50

x

-13 57

x 

= 1

Trang 10

* Bài tập 18:

C/M:

a) Xét hai tam giác vuông BKC, CHB ta có: B C  , BC là cạnh huyền chung

b) Từ giả thiết AB = AC và BK = CH

 AK AH

Ta có:

KH // BC

AB AC

c) Vẽ thêm đường cao AI, ta có:

IAC ~ HBC (g – g)

Nên

1a

hay

Từ KH // BC suy ra:

AC BC

KH

3 2

a a 2b

 

*Bài tập 19:

Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 6cm, AC = 8cm Đường cao AH (HBC); Tia phân giác góc A cắt BC tại D

a/ Chứng minh tam giác ABC đồng dạng tam giác HAC

b/ Chứng minh AC2 BC HC.

c/Tính độ dài các đọan thẳng BC, DB, DC

Giải:

Vẽ hình

a) Xét HAC và ABC có:

Trang 11

H A = 90 0

C là góc chung

Do đó: HAC ABC (g-g)

b) Từ kết quả câu a) lập tỉ lệ thức:

HA AC HC

ABBCAC

Suy ra được: AC2 BC HC.

c) Tính được BC = 10 cm

Áp dụng tính chất tia phân giác :

AB BD

CDDC

Theo T/C tỉ lệ thức suy ra được

10 5

DB DC BD DCBC

4, 29

5,71

BD

DC

*Bài tập 20:

Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’ Hãy cho biết:

a) Hình hộp này có mấy mặt, các mặt là hình gì? Kể tên vài

mặt đó?

b) Hình hộp chữ nhật có mấy đỉnh? Và có mấy cạnh?

c) AB và AA’ có nằm trong cùng 1 mặt phẳng hay không? Có điểm chung hay không ?

d) AA’ và BB’ có nằm trong cùng 1 mặt phẳng hay không?

Có điểm nào chung hay không?

Giải:

a) Hình này gồm 6 mặt là: ABCD ; A’B’C’D’; …

b) Hình có 8 đỉnh là: A; B; C; D; A’; B’; C’; D’.

Và có 12 cạnh: AB; AA’; …

c) AB và AA’ nằm trong mặt phẳng (ABB’A’), có điểm chung là A.

d) AA’ và BB’ cùng nằm trong mặt phẳng (ABB’A’), nhưng không có điểm chung.

* Bài tập 21:

Tính diện tích toàn phần của lăng trụ đứng theo các kích thước như hình vẽ sau ?

Giải:

Diện tích đáy ABC là:

S 1 =2

1

.4.6 = 12m 2 Diện tích mặt BCC 1 B 1 là:

S 2 = 6.10 = 60m 2

Diện tích mặt AA 1 B 1 B là:

B' A'

B A

10m 4m

5m 6m

C 1

B 1

A 1

C B

A

Trang 12

S 3 = 10.5 = 50m 2

S tp của hình lăng trụ là:

S tp = 2S 1 + S 2 + 2S 3 = 184m 2

* Bài tập 22:

Cho hình vẽ sau:

Tính thể tích của thùng chứa?

Giải:

Vì thùng chứa cĩ dạng lăng trụ đứng:

V = 1,6.3,1.7 = 34,72m3

CÂU HỎI ƠN TẬP TRẮC NGHIỆM Câu 1: Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc nhất một ẩn

số ?

A x2 - 1 = x + 2 B ( x - 1 )( x - 2 ) = 0 C 3x + 2 = 0 D x

1

+ 1 = 3x + 5

Câu 2 : x = - 2 là nghiệm của phương trình :

A 5x – 2 = 4x B x + 5 = 2( x - 1 ) C 3( x+1 )= x -1 D x +4 = 2x +2

Câu 3 : Một phương trình bậc nhất một ẩn có mấy nghiệm:

a) Vô nghiệm b) Có vô số nghiệm c) Luôn có một nghiệm duy nhất d) Có thể vô nghiệm , có thể có một nghiệm duy nhất và cũng có thể có vô số

nghiệm

Câu 4:Tích các nghiệm của phương trình (4x – 10 )(5x + 24) = 0 là:

Câu 5: Bất phương trình nào dưới đây là bất phương trình bậc nhất 1 ẩn

A

3x 2   B 0.x + 2 > 0 C 2x2 + 1 > 0 D 4x+1 > 0

Câu 6: Bất phương trình nào dưới đây là bất phương trình bậc nhất một ẩn ?

A

2

x - 5 > 0 B

1 2

-x+1 < 0 C 3x + 3y³ > 0 D 0.x + 5 < 0

Câu 7: Điều kiện xác định của phương trình x −3 x = 5 x

(x +2)(x − 3)

A x  -2 ; x  3 B x  2 ; x  - 3 C x  3 ; x  - 2 D x 

0 ; x  3

Câu 8 : Số nguyên x lớn nhất thỏa mãn bất phương trình 2,5 + 0,3x < – 0,5 là:

a) – 11 b) – 10 c) 11 d) một số khác

Câu 9:Cho x < y , các bất đẳng thức nào sau đây đúng :

a) x – 5 < y – 5 b) – 3x > – 3y c) 2x – 5 < 2y – 5 d) cả a,b,c đều đúng

Câu 10: Nếu -2a > - 2b thì

A a = b B a < b C a > b D a  b

Câu 11: Cho | a | =3 thì

7m

1,6m 3,1m

Trang 13

A a= 3 B a = -3 C a = 3 D Một đáp án khác

Câu 12: Cho đoạn thẳng AB = 2 dm và CD = 3m, tỉ số của hai đoạn thẳng này là :

A ABCD= 2

3 B ABCD= 3

2 C ABCD= 1

15 D

AB

CD=

15

1

Câu 13: Cho AB = 39dm ; CD = 130cm tỉ số hai đoạn thẳng AB và CD là:

a)

39

130

1

Câu 14: Cho tam giác ABC cĩ AD là phân giác cĩ AB = 4 cm ; AC = 5 cm; DB = 2cm.

Độ dài DC là:

A 1,6 cm B 2,5 cm C 3 cm D cả 3 câu đều sai

Câu 15 : Hình hộp chữ nhật cĩ:

A 6 đỉnh , 8 mặt, 12 cạnh B 8 đỉnh, 6 mặt, 12 cạnh

C 12 đỉnh 6 mặt, 8 cạnh D 6 đỉnh, 12 mặt, 8 cạnh

Câu 16: Cho hình lăng trụ đứng đáy tam giác có kích thước 3 cm, 4 cm, 5cm và

chiều cao 6 cm Thể tích của nó là:

a) 60 cm3 b) 360 cm3 c) 36 cm3 d) một đáp số khác

Câu 17:Cho hình hộp chữ nhật cĩ kích thước (hình 4) thể tích của hình hộp chữ nhật đĩ

A 480 cm3 6cm

B 480 cm2

C 240 cm3 8cm

D 120 cm3 10cm (hình4)

Câu 18:Thể tích hình lăng trụ đứng cĩ kích thước như trong (hình 5) cĩ đáy là tam giác

vuơng và cĩ hai cạnh gĩc vuơng bằng 4cm và 6cm là:

A 24 cm3

B 40 cm3

C 120 cm3 10cm

D 240 cm3 6cm 4cm

Câu 19: Điền vào chỗ trống ( ….)

a) Hình lập phương có cạnh bằng a Diện tích toàn phần của nó bằng: …

b) Hình hộp chữ nhật có ba kích thước lần lượt là3dm, 4dm, 50cm Thể tích của nó bằng:

Câu 20: Cho bất phương trrình -

3x <2 Phép biến đổi nào dưới đây đúng ?

A

9

2

x

>-B

9 2

x

<-C

1 2

x >

D

2 9

x

>-Câu 21 : Tập nghiệm của bất phương trình 5 – 2x  0 là:

A

5

x / x

2

B

5

x / x 2

C

5

x / x 2

D

5

x / x 2

Ngày đăng: 13/07/2021, 04:26

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

hình hộp chữ nhậ t, hình lập phươn g, hình lăng trụ đứng - DE CUONG HKII TOAN 8 CO TRAC NGHIEM
hình h ộp chữ nhậ t, hình lập phươn g, hình lăng trụ đứng (Trang 3)
Hình Diện tích xung - DE CUONG HKII TOAN 8 CO TRAC NGHIEM
nh Diện tích xung (Trang 3)
Hình chĩp đều Sx q= p.d p : nửa chu vi  đáy  - DE CUONG HKII TOAN 8 CO TRAC NGHIEM
Hình ch ĩp đều Sx q= p.d p : nửa chu vi đáy (Trang 4)
Vẽ hình - DE CUONG HKII TOAN 8 CO TRAC NGHIEM
h ình (Trang 10)
b) Hình hộp chữ nhật cĩ mấy đỉnh? Và cĩ mấy cạnh? - DE CUONG HKII TOAN 8 CO TRAC NGHIEM
b Hình hộp chữ nhật cĩ mấy đỉnh? Và cĩ mấy cạnh? (Trang 11)
CÂU HỎI ƠN TẬP TRẮC NGHIỆM - DE CUONG HKII TOAN 8 CO TRAC NGHIEM
CÂU HỎI ƠN TẬP TRẮC NGHIỆM (Trang 12)
Cho hình vẽ sau: - DE CUONG HKII TOAN 8 CO TRAC NGHIEM
ho hình vẽ sau: (Trang 12)
Câu 51 :Thể tích hình chóp đều là 126 cm 3, chiều cao của nó là 6c m. Diện tích - DE CUONG HKII TOAN 8 CO TRAC NGHIEM
u 51 :Thể tích hình chóp đều là 126 cm 3, chiều cao của nó là 6c m. Diện tích (Trang 16)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w