1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Nghiên cứu cơ sở khoa học và thực tiễn cho việc xây dựng các chính sách và biện pháp giải quyết vấn đề môi trường ở các làng nghề việt nam phụ lục

131 568 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Nghiên Cứu Cơ Sở Khoa Học Và Thực Tiễn Cho Việc Xây Dựng Các Chính Sách Và Biện Pháp Giải Quyết Vấn Đề Môi Trường Ở Các Làng Nghề Việt Nam Phụ Lục
Trường học Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội Và Nhân Văn
Chuyên ngành Môi Trường
Thể loại Luận Văn
Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 131
Dung lượng 6,62 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội Viện Khoa học và Công nghệ Môi trường C10 - Đại học Bách Khoa Hà Nội Báo cáo tổng kết khoa học và kỹ thuật Đề tài: NGHIÊN CỨ

Trang 1

BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội

Viện Khoa học và Công nghệ Môi trường

C10 - Đại học Bách Khoa Hà Nội

Báo cáo tổng kết khoa học và kỹ thuật Đề tài:

NGHIÊN CỨU CƠ SỞ KHOA HỌC VÀ THỰC TIẾN CHO VIỆC XÂY DỰNG CÁC CHÍNH SÁCH VÀ BIỆN PHÁP GIẢI QUYẾT VẤN DE MOI TRUONG Ở CÁC LÀNG NGHE VIET NAM

Mã số: KC 08.09

PHAN PHU LUC

PGS TS Dang Kim Chi

Trang 2

4.1 Các mẫu phiếu điều tra

4.2 Số liệu điều tra sức khỏe người dân tại các làng nghề

Phụ lục 5: Cơ sở dữ liệu phục vụ tính toán, hiệu chỉnh một số chỉ tiêu phát triển

bên vững và tác động môi trường làng nghề

Phu luc 6: 92 chỉ tiêu tác động đến sự tăng trưởng của làng nghề

Phụ lục 7: Hương ước tại một số làng nghề tỉnh Quảng Nam-Đà nắng

Phụ lục 8: Tài liệu thăm quan Trung Quốc

Phụ lục 9: Một số hình ảnh về công tác tuyên truyền BVMT tại làng nghề

Phụ lục 10: Một số hình ảnh về hoạt động sản xuất, hiện trạng môi trường và hoạt

động cụ thể nhằm cải thiện môi trường tại các làng nghề

Phụ lục 11: Tài liệu về đầu tư, khuyến khích và các quy định về tiêu chuẩn làng

nghề tỉnh Thái Bình

Trang 3

Trụ Vinh

— Tiên Giang

Tey Ninh She Tring Long An

Hã ChÝ Minh

nh ThuÊn Bình Phdo B>nh Đeng

Sang Nat

Lomging

‘Qutng Nod

‘Quing Nam Kh,nh Hou PhôY%

Banh §ồnh

§ụ Máng Thon Thin Hud

Qutng Tre Quặng Bmh NghÕ An

a Th} Nguy'n

Quang Ninh Pho Tha Ling Son

kyo Cul

tụ Giang Cao Bìng BXcKh

Trang 5

Chí Minh Chí Minh

Chí Minh Chí Minh

ánh Linh inh Chánh

Giờ

Trà Cổ - Bình Minh

2 Dân Tộc Minh Xuân

Trang 6

thêu ren tre dan

5 ren ren

, thêu ren tre đan

Trang 7

Chế biến

Chế biến

Trang 8

Vĩnh Châu Vĩnh Phước Chế biển

mỹ nghề,

Tiền Hoà Thành Chế biến | thi

iu

Chế biến „ thị Chế biến Ì thực,

Trang 9

Chế biến lương thực, thực

ren

Chế biến biến

khác

thực, thực

thực, thực thực, thực

Tranh hồ

n

Trang 10

su

Vai dét

Dệt vải Đan cót Làm bánh đa nem

ren

Đồ

Đồ thêu ren

ren ren

Cơ khí nhỏ, sắt

thực,

thác cát sỏi

Trang 11

Sóc Sơn

ni

Thanh Tri [Thanh Trì Thanh Tri [Thanh Trì Thanh Trì Thanh Tri

Tân Triều

[Thanh Khúc Trị

Làm bánh cuốn

, làm nón

im

Lam bun

Trang 12

Chế biến Chế biến chè búp khô Chế

Chế biến

thêu ren tre đan

ren ren

ren

ren ren

, thêu ren

4 ren thêu ren ren ren ren

Trang 13

Hoài Đức Hoài Đức Hoài Đức Hoài Đức

Trang 14

, ren

Hoà Khê Hạ Chế biến thực, thực

ren

ren ren ren

Minh Hồn: Chế biến thực, thực , dược liệu |Chế biến tính

Trang 15

Quốc Oai 'Chế biến lượn

Trang 16

Thanh Oai Thanh Dần Chế biến thực, th

Thanh Oai

Trang 17

Đa S Van Phuc

, thêu ren

kim khí, rèn Vải

Làm bún (LTTP Chế biển

Trang 18

Hải

Hải Dươn

Nam Sách Ninh Gia

kim khí

Trang 19

Khoát Châu Khoal Chau

Ï iu Khoal Chau Kim Kim Kim

Kim

ÿ Hào Văn Văn

Mỹ Văn Văn Phủ Cừ Phủ Cừ Phủ Cừ

Đỉnh Minh

Dạ trạch

Thiết

tiến An lạc Bao khé

Cao thôn -

Toàn Minh Đức Dai Luu Xá Van

‘én Nhan Dinh Cao

Chế biến

Vi Tai ché khac Tai ché

Ché bién luon

Thủ Vật liệu Vật khác Chế biến

khác

Chế biến

Chế biến Chế biến

thị

, thêu ren

khai thác đá , Khai thác đá

Đúc Nhôm Lam

Bun:

Đúc đồn

tre dan vôi

Trang 20

5 ren

fe ren

Nam Giao Sa Châu biến , thực Nước

Nam Hal Hau Hải Hoà - Hải Chế biến thực, th Muối

Nam Định Van Ly — hai ly Ché bién , thực , Muối i Nan: ả Xuân Hải - hải xuân Chế biến thực, thực ›hẩm, Muối

Nam H Thủ , thêu ren May tre dan

lương

Nam Định Nam Trực Côi Tải chế kim khí

Nam T Côi - Nam Tai chế 'Cơ khí, ù

Liên Hải

Trang 21

bằng sông Hồn:

sôn

Nam Định Nam Định Nam Định

Nam Định Nam Định Nam

m

im

Nam Nam Binh

Nam Dinh

Định Định lam Định

Trực Ninh Trực Ninh

rực rực

ru

Hồ Sen Tan Qua Linh

Tiên Hào

Vĩnh Lai

Liêu Nam Phú

uan bac

Š khác Chế biến khác

Tho , thêu ren

Chế biến „ thực Chế biến thực, thực

, thêu ren

ren ren

Uom to, dệt vải, đồ da

'Thủ , thêu ren khác

khác khác khác

Làm nón Muối

vai

tre dan cét

khác

Trang 22

Nam Định Nam Dinh

m Nam Định Nam Định Nam Định Nam Định Nam Định

Ũ khác Tái chế

Tái chế

Tải chế khác

Kim Chính

n Thugn

Trang 24

Thái Bình Thai Binh Thai Binh Thai Binh Thai Binh Thai Binh Thai Binh

Thai Binh Thai Binh

i

i Thai Binh Binh Binh

i Binh

Kién X Kiến X

Kiến Xươn:

Kiển XI Xuan:

Thủ Thủ Thủ

khác khác

Chế biến I

khác Chế biến I khác khác

im, dược

Chiếu cói Chiếu cói, làm nón

Xe đa

Chiếu cói Chiếu cói

Trang 25

Héni bằng sôn

n

bai

Thai Binh Thái Bình

U Thai Binh

Ï Thai Binh

i

Thai Th Thai

Thị Xã

Tiền Hal

Tiền Hải Tiền Hải

Chế biến Thủ

to,

a Chế biến Chế biến l Chế

thực, th

, thêu ren ren

vải, đề da

l ren , thêu ren

Chế biến Hải sản

im

Trang 26

1028

1029 Đồng b sông Hồn:

Thái Bình Thái Bình

Thái Bình Thái Bình

m A u ren

Thanh H Chế biến thưc, thực

ren ren ren

Va Vinh Sáo

Thủ

Chế biến Chế biến

n ren ren

ren

sành sứ, thuỷ tinh

Trang 27

tơ, jam to,

Ha Tinh a Ché bién thực, th

iu Chau Dién Kim Ươm tơ,

Trang 28

Thanh Hoa

Thanh Hoa

Hoa

Hoa anh Hoá Hoâ

run

Chế biến Chế biến Chế biến l

ren

, khai thác đá ren

, thêu ren

ren ren ren ren ren

, sản xuất vôi

khắc đá

tre đan

Sản xuất muối liệu |Đánh bắt cá cả, nước

Trang 30

Thanh Hoa a Pha Hau Chế biến m, dược liêu

Ũ

n

Thanh Hoá Thọ Xuân Tì Thôn Chế biến

u

Bắc Trung Bộ Thanh Hoa á Ươm tơ, dệt vải, đồ da

m 1

Tu n h

B&c Ti h Hoá Hoá Tái chế

Hoa Son Minh Chan Ché bién thực, th Hoa Gia Hun bién

Ché bién biến biến biến

biến

ta, vải, đồ da

„th

ên Định

Trang 31

Thừa Thiên Huế

Thừa Thiên Huế Trà

ua

'Thừa Thiên Huế H Trà

Thừa Thiên Huế Thanh Huế

lừa

Hoa P

Hoa Son Hoa Tho

Hoà V:

Non Nước

Bình Định Bình Đị inh Binh inh Binh

un

Cầu Vực

n

ý Thanh Bao Vinh Lai Thành

u

Van Cu

x

Quan Chau Hanh Son

lương thực, thực

khác khác

Thủ

Chế biến I khác Tái chế

Chế biến Thủ

thực, , thêu ren , ren

ren ren

ren ren

thực, thực ren ren fen ren

thực, th

tre đan

y tinh

Trang 32

hải Nam Trung Bộ

Khanh Hoa

Dién Khanh Diên Khánh Ninh Hoà

Môn, TT Diễn Khánh Phú

Hoà

'Thanh Hà a Bén Uam to, CaT ủ côn

ái chế Chế biến

théu ren ren ren ren

ren ren

, thêu ren

vải, đồ da

, thêu ren liệu

thực, , ren , thêu ren

nị , thêu ren

m

Gốm sành sứ,

st Dệt tre dan kim khi liệu m

tre dan

ỷ tỉnh

Trang 33

, thêu ren sành sứ, tinh ren tre

Trang 34

Lang nghé lam bin Phi Do-Mé Trì-Từ Liêm-Hà Nội

Làng nghề chế biến tỉnh bột Dương Liễu-Hoài Đức-Hà Tây

Làng nghề sản xuất miến-Tân Hòa-Quốc Oai-Hà Tây

Làng nghề nấu rượu Tân Độ-Phú Xuyên-Hà Tây

Làng nghề thực phẩm Vũ Hội-Vũ Thư-Thái Bình

Làng nghề bún bánh Ninh Hồng-Yên Khánh-Ninh Bình

Làng nghề sản xuất nước mắm Quang Minh-Hải Thanh-Tĩnh Gia-Thanh Hóa Làng nghề thực phẩm -Tùy Hối-Gia Tân-Gia Viễn-Ninh Bình

Làng nghề bánh tráng Thăng Bình-Hà Lam-Thăng Bình-Quảng Nam

Làng nghề nước mắm Nam Ô-Hòa Hiệp-Liên Chiểu-Đà Nẵng

Làng nghề làm nước mắm-Thuận An-Phú Vang-Huế

Làng nghề làm bún Phương Hòa-Tân Thạnh-Tam Kỳ-Quảng Nam

Làng nghề chế biến tính bột Bình Minh-Thống Nhất-Đồng Nai

Làng nghề sản xuất đường thốt nốt-An Cư-Tịnh Biên-An Giang

Làng nghề sản xuất tương chao-Cái Vồn-Bình Minh-Vĩnh Long

Làng nghê chế biến trà hương-Tam Kỳ-Quảng Nam

Làng nghé dét Thai Phuong-Hung Hà-Thái Bình

Làng nghề dệt nhuộm Tương Giang-Từ Sơn-Bắc Ninh

Làng nghề ươm tơ Cổ Chất-Trực Ninh-Nam Định

Làng nghề tơ tằm Đông Yên-Duy Xuyên-Quảng Nam

Làng nghề ươm tơ-Bảo Lộc-Lâm Đồng

Làng nghề trạm khắc đá Ninh Vân-Hoa Lư-Ninh Bình

Làng nghề gốm sứ Bát Tràng-Gia Lâm-Hà Nội

Làng nghề làm cót Gia Tân-Gia Viễn-Ninh Bình

Lang nghề chạm bạc Đồng Xâm-Kiến Xương-Thái Bình

Làng nghề mây đan cỏ tế Phú Túc-Phú Xuyên-Hà Tây

Làng nghề sơn mài Duyên Thái-Thường Tín-Hà Tây

Trang 35

Làng nghề dệt chiếu Ngư Lộc-Hậu Lộc-Thanh Hóa

Làng nghề mộc mỹ nghệ - Thuận Hoà - Huế

Làng nghề làm nón lá Phước Vĩnh — Hué

Làng nghề đan lát mây tre Tam Vinh — Tam Ky — Quang Nam

Lang nghề mộc Kim Bồng - Hội An - Quảng Nam

Lang nghé hương thấp Hà Lam-Thăng Bình-Quảng Nam

Làng nghề đã mỹ nghệ Non Nước — Ngũ Hành Sơn - Da Nang

Lang nghề gốm Thanh Hà - Hội An —- Quảng Nam

Làng nghề đệt chiếu cói Tam Thăng-Tam Kỳ-Quảng Nam

Làng nghề dệt chiếu Cẩm Kim-Hội An-Quảng Nam

Làng nghề dệt chiếu Triêm Tay-Dién Phuong-Dién Ban-Quang Nam Làng nghề sản xuất sơn mài Rương Bình Hiệp-Bình Dương

Làng nghề gốm mỹ nghệ Thuận An-Bình Dương

Lang nghề nung vôi Hưng Lộc-Hậu Lộc-Thanh Hóa

Làng nghề nung vôi Tân Sơn-Đông Sơn-Thanh Hóa

Lang nghé nung vôi Kiện Khê-Thanh Liêm-Hà Nam

Làng nghề khai thác đa Trùng Thạch-Đại Hiệp-Đại Lộc-Quảng Nam Các làng nghề tái chế giấy-kim loại:

mm Làng nghề tái chế giấy Phú Lâm-Tiên Du-Bắc Ninh

Làng nghề tái chế giấy Dương ổ-Yên Phong-Bắc Ninh

Làng nghề đúc đồng Xuân Tiến-Xuân Trường-Nam Định

Làng nghề kim khí Vân Chàng-Nam Giang-Nam Trực-Nam Định Lang rèn Bao Vinh-Huong Trà-Huế

Làng rèn Cầu Vực-Hương Thủy-Huế

Làng đúc đồng truyền thống Phước Kiéu-Dién Ban-Quang Nam

Trang 36

4.1 CAC MAU PHIEU DIEU TRA

4.1.1 PHIEU DIEU TRA HIEN TRANG SAN XUAT VA MOI TRUONG LANG NGHE VIET NAM

LI Nước máy Ll Hệ thống cấp nước chung: L] có L] không

—_ Hệ thống thoát nước: L] có L] không

~_ Tổ chức sản xuất: [] Theo cum L] theo hộ E] Có khu vực tập trung

— _ Hiện trạng công nghệ, thiết bị:

+ Sơ đồ dây chuyển công nghệ chính:

+ Thiết bị: LI Bán cơ giới ( % cơ giới) L] Hiện đại

—_ Các loại nguyên liệu chính:

— Nhu cầu năng lượng:

Loại Than Đầu Củi Các loại khác

Khối lượng/năm

Trang 37

4 Hiện trạng môi trường:

4.1 Nước thải:

— _ Nguồn và lượng nước thải: m3/ngày, trong đó từ sản xuất: m3/ngày

— Mức độ gây ô nhiễm môi trường: LÌ không LJNhẹ L] Vừa U Nang

— Hệthốngxửlý: []Có U Khong Phương pháp xử lý

— Hiệu quả xửlý: 0 Tot L]Trung bình L] Không hiệu quả

—_ Nguồn tiếp nhận: LÏ Ao, hồ L] Kênh, mương L Sông

4.2 Khí thải:

— Mức độ ô nhiễm: L] Nhẹ L] Vừa (Nang

— Hệthống xửlý: OC6 (J Khong Phuong pháp xử lý

—_ Hiệu quả: OTe ' LÏTrung bình L Không hiệu quả

4.3 Chất thải rắn:

— Nguồn và lượng CTR: trong đó chiẾm: cu cececseteiererersrer %

— Mức độ ô nhiễm: L) Nhẹ L] Vừa LI Năng

— Thugom: LÌ Có tổ chức L] Không có tổ chức L] Có nơi đổ quy định

— Biện pháp xử lý L] Chôn lấp L] Đốt L] các phương pháp khác

—_ Khả năng tái sử dụng: L] Có % È] Không

5 Tình hình vệ sinh và sức khỏe cộng đồng

—_ Tuổi thọ trung bình: O Tang LlGiảm (so với 10 năm trước)

—_ Vệ sinh môi trường: L] Tốt [Trung bình L] Chưa tốt (lý do)

—_ Sức khoẻ cộng đồng: + Tỷ lệ dân số mắc bệnh thông thường: ecccee %

+ Trong đó do sản xuất nghề: ác ccsscstsrererrerersree %

— Mức độ ảnh hưởng do sản xuất: [Nhẹ L] Vừa (] Nang

6 Địa phương đã có quy chế chính sách hỗ trợ phát triển và bảo vệ môi trường làng nghề:

—_ Quy chế bảo vệ môi trường: L] Có L] Không

— Công tác bảo vệ môi trường làng nghề (nếu có kèm bản sao):

L] Phổ biến trong nhân dân L]Xử phạt — LÌ Thu phí môi trường L] Lập quỹ MT

7 Các đề xuất và kiến nghị của cơ sở:

— Cần ưu tiên xử lý: {Nước thải L] Khí thải L] Chất thải rắn

~ Kha nang xtrly tập trung: L] Có L] Không L] cơ chế tổ chức

— Nguồn kinh phí cho xử lý:

L] Tự cơ sở (vào khoản phí môi trường ) — L] Địa phương hỗ trợ 1 phần L] Trung ương

—_ Yêu cầu tổ chức sắp xếp lại sản xuất để đảm bảo vệ sinh MT: []Có Ci Khong

— Các kiến nghị khác:

LH tre, Ngày, hẲHG, HĂHH Người được nhận thông tin Người cung cấp thông tin

(Ghi rõ chức danh)

*

Trang 38

4.1.2 PHIẾU ĐIỀU TRA LÀNG NGHỀ VÀ MỘT SỐ CƠ SỞ SẢN XUẤT TRONG LÀNG NGHỀ

Phan 1 Thông tin về loại hình và làng nghề

1 Các thông tin chung

- Quy m6 hop tac xa

- _ Xí nghiệp tư nhân, cổ phần

Trang 39

Làng nghề đã có khu qui hoạch tập trung chưa Nếu có nội dung quy hoạch là gì?

Miêu tả khu qui hoạch

Nước thải: lượng mÌ ngày; Các chất 6 nhiễm chính:

Có cống thải tập trung: cla co sol] của làng LÌ

Nơi tiếp nhận nước thải: ao |] ho sông L]

Có được xử lý không? Nếu có mô tả hệ thống xử lý, năng suất và hiệu quả xử lý

Khí thải:

Nguồn phát sinh khí thải: Các chất ô nhiễm chính

Đốt lò

Vị trí thải theo ống khói LÌ theo bề mặt |

Vị trí ống khói: chiều cao trung bình

đường kính miệng ống trung bình, lưu lượng thải trung bình

Có xử lý khí thải không? Nếu có mô tả hệ thống xử lý, năng suất và hiệu quả xử lý

Trang 40

Chất thải rắn:

Lượng chất thải phát sinh: tấn/năm

Các loại chất thải phát sinh:

Có thu gom và chôn lấp chất thai ran khong? Nếu có hãy mô tả hệ thống

Chất thải nguy hại:

Các loại chất thải phát sinh:

loại nặng hoặc hoá

Chất thải nguy hại được thải bỏ và xử lý thế nào?

Làng nghề đã có hương tước và qui định về vệ sinh môi trường chưa? Nếu có hãy xin một bản phô tô hãy đánh giá hiệu quả của hương ước và qui định vệ sinh môi trường được tuân thủ đến

đâu và hiệu quả của chúng

Trang 41

Phân 2 Điều tra tại một hộ sẵn xuất cụ thể trong làng

Tên chủ cơ sở:

Qui mô SX tính theo nguyên liệu hoặc sản phẩm:

Số lao động:

3 Qui trình công nghệ các các thông tỉn liên quan đến sản xuất

- _ Sơ đồ dây chuyền công nghệ ( các bước trong qui trình công nghệ có kèm dòng vào, ra và

đồng thải)

- Đầu vào, đầu ra của từng công đoạn theo mẻ, giờ, ngày, năm

3 3 Nguyên liệu rơi vãi

4 Bao bì nguyên liệu

5 Bao bì hoá chất

6 Tro, xỉ

Trang 42

Các dòng vào Lượng, đơn vị Các dòng ra Lượng, đơn vị Ghi chú

Than: Khí thải nguồn thấp: Ch rộng Ô khói:

Than: Khí thải nguồn thấp: Ch rộng Ô khói:

Trang 43

- _ Có rơi vãi nguyên liệu, hoá chất , lãng phí điện, nước? Mô tả

-_ Có đo đạc các dòng vào và ra không? Mô tả

- _ Có khống chế tốt các thông số công nghệ không? (T, P,thời gian lưu, ) Có đo đạc hay

đánh giá các thông số công nghệ không? Mô tả

-_ Có biện pháp tận dụng tối đa nguyên liệu không? Mô tả biện pháp nếu có hoặc đề xuất nếu chưa có

- Có thể thay thế nguyên liệu, nhiên liệu, hoá chất để giảm độ độc hại không? Mô tả biện

pháp nếu có hoặc đề xuất nếu chưa có

- Có biện pháp tận dụng chất thải rắn không? Mô tả biện pháp nếu có hoặc đề xuất nếu chưa

- Có biện pháp tuần hoàn nước thải sản xuất hay nước làm nguội, nước ngưng không? Mô tả biện pháp nếu có hoặc đề xuất nếu chưa có

4 Trình độ công nghệ và thiết bị

Tiên tiến: Trung bình: Lạc hậu

Hoạt động liên tục: Hoạt động gián đoạn:

Mức cơ giới hoá và tự động hoá:

Mức sử dụng thiết bị so với công suất thiết kế:

Ngày đăng: 17/12/2013, 23:49

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w