1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

De thi thu so 7 2012 o onluyentoanvn co loi giai

6 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 276,57 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hệ này chỉ là hệ bậc 2 nên ta có thể giải triệt để nó được bằng cách từ 2 phương trình cuối ta sẽ rút các ẩn để thế vào 2 phương trình bên trên và cuối cùng ta thuđược một hệ bậc 2 có h[r]

Trang 1

vn

http://toanphotho

ng.vn

TOÁN PHỔ THÔNG

http://toanphothong.vn

ĐỀ SỐ 7

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC NĂM 2012

Môn: TOÁN

Ngày 15/05/2012

PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7 điểm)

Câu 1 (2 điểm) Cho hàm sốy = x3− 3x2+ mx + 4 − mcó đồ thị(C m),vớimlà tham số

a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị khim = 3.

b)Đường thẳngd : y = 3 − xcắt một đường cong bất kỳ(C )trong các đường cong(C m)tại ba điểm phân biệt

A, I , B(với hoành độ củaA, Bkhác1) Tiếp tuyến tạiAvà tiếp tuyến tạiBcủa(C )lần lượt cắt đường cong này tại điểm thứ haiMN Tìm tất cả các giá trị củamđể tứ giácAM B Nlà hình thoi

Câu 2 (2 điểm)

a) Giải phương trình lượng giác sau: h4 cos2

³

x + π

12

´

− 1

i

sin 2x = 2(sin7x − sin3x)cos

³

5x − π

3

´

b) Giải bất phương trình sau trên tập số thực: (2x − 1)

p

x + 3

2p

x +¡2 +px ¢ p1 − x + 1 − x≥ 1

Câu 3 (1 điểm) Tính tích phân: I =

Z π

2 0

sin3x cos x

1 + cos22xdx.

Câu 4 (1 điểm) Cho hình chópS.ABC Dcó đáyABC Dlà hình vuông tâmOvà cạnh bằnga.S Avuông góc với đáy

ABC D,SCtạo với mặt phẳng(S AB )một góc bằng300 GọiM , Nlần lượt là hình chiếu vuông góc củaAlên

SB, SC Tính thể tích khối chópO.AM Nvà khoảng cách từ điểmNđến mặt phẳng(AOM ).

Câu 5 (1 điểm) Cho các số thực dươnga, b, cđôi một khác nhau thỏa mãnab + bc = 2c2, 2a ≤ c.

Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức: P = a

a − b+

b

b − c+

c

c − a

PHẦN RIÊNG (3 điểm): Thí sinh chỉ làm một trong hai phần A hoặc B

A Theo chương trình chuẩn

Câu 6A (2 điểm)

a) Trong mặt phẳng tọa độOx ycho các điểmA(2; 3), B (5; 2),C (8; 6)và một đường thẳngd : y = x + 5.Tìm trên

dmột điểmDsao cho hình vuôngM N PQcó các cạnhM N , N P, PQ,Q Mlần lượt đi qua các điểmA, B,C , Dcó diện tích đạt giá trị lớn nhất

b) Trong không gian tọa độOx y z,cho tam giácABCcó điểmM (3; 2; 0)nằm trên cạnhBC Phương trình đường phân giác trong gócBvà đường trung trực củaBCcó phương trình lần lượt là(d1) :x − 2

2 = y − 1

−3 =

z − 1

2 ; (d2) :

x − 1

3 = y

−2=

z − 2

1 .Xác định tọa độ các đỉnh của tam giácABCbiếtAB =p867

Câu 7A (1 điểm) Tìm mô đun của số phứcw = z

3+ z + 1

z2+ 1 , biết rằng số phứczthỏa điều kiện¡z + z¢ (1 + i) + ¡z − z¢(2 + 3i) = 4 − i

B Theo chương trình nâng cao

Câu 6B (2 điểm)

a) Trong mặt phẳng tọa độOx y,cho hai đường tròn(C1) : (x − 1)2+ (y − 2)2= 9 ; (C2) : (x + 1)2+ y2= 16và đường thẳngd : 2x + 4y − 15 = 0.TìmMtrên(C1)vàN trên(C2)sao choM Nnhận đường thẳngdlà đường trung trực

N có hoành độ âm

b) Trong không gian tọa độOx y z,cho hai đường thẳng(∆1) :x − 1

−2 =

y

−1=

z + 1

1 ; (∆2) :x − 2

1 =y − 1

−1 =

z

−3.Gọi

(S)là mặt cầu có tâmI (−1;−2;−1)và cắt đường thẳng(∆1)tại hai điểm phân biệtA, B sao cho tam giácI AB

vuông tạiI Tìm điểmMtrên(∆2)sao cho từ đó có thể kẻ được đến mặt cầu(S)một tiếp tuyến¡

tức đường thẳng tiếp xúc với mặt cầu(S)¢

có độ dài bằng2

p 30

3 .

Câu 7B (1 điểm) Giải phương trình sau trên tập số thực :logx (2 − 2x) + log 1−x (2x) = 0

———————————————–Hết—————————————————

Trang 2

vn

http://toanphotho

ng.vn

TỔNG HỢP LỜI GIẢI TRÊN DIỄN ĐÀN

Câu 1. Cho hàm sốy = x3− 3x2+ mx + 4 − mcó đồ thị(C m),vớimlà tham số

a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị khim = 3.

b)Đường thẳngd : y = 3 − xcắt một đường cong bất kỳ(C )trong các đường cong(C m)tại ba điểm phân biệtA, I , B

(với hoành độ củaA, B khác1) Tiếp tuyến tạiAvà tiếp tuyến tạiBcủa(C )lần lượt cắt đường cong này tại điểm thứ haiMN Tìm tất cả các giá trị củamđể tứ giácAM B Nlà hình thoi

a)Lời giải ():

m = 3hàm số lày = x3− 3x2+ 3x + 1có tập xác địnhD = R;

đạo hàmy0= 3x2− 6x + 3 = 3(x − 1)2; y0= 0 ⇐⇒ x = 1 =⇒ y = 2

lim

x→−∞ y = −∞; lim

x→+∞ y = +∞;

Bảng biến thiên

x

y0

y

−∞

+∞

2

Hàm số đồng biến trên(−∞;+∞)

Tâm đối xứng(1; 2)

Đồ thị

−1

1 2 3 4 5

0

b)Lời giải ():

Câu 2.a Giải phương trình lượng giác sau: h4 cos2³x + π

12

´

− 1

i

sin 2x = 2(sin7x − sin3x)cos³5x − π

3

´

Lời giải ():

h

4 cos2³x + π

12

´

− 1

i

sin 2x = 2(sin7x − sin3x)cos³5x − π

3

´

h

2 cos³2x + π

6

´ + 1

i

sin 2x = 4cos5x.sin2x.cos³5x − π

3

´

⇔ sin 2xh2 cos³2x + π

6

´

+ 1 − 4 cos 5x cos³5x − π

3

´i

= 0 ⇔ sin 2xh2 cos³2x + π

6

´

− 2 cos³10x − π

3

´i

= 0

"

sin 2x = 0

cos³2x + π

6

´

= cos³10x − π

3

´ ⇔

2x = kπ 2x + π

6= 10x − π

3+ k2π 2x + π

6= −10x + π

3+ k2π

(k ∈ Z) ⇔

x = k π

2

x = π

16+k π

4

x = π

72+k π

6

(k ∈ Z)

Câu 2.b Giải bất phương trình sau trên tập số thực: (2x − 1)

p

x + 3

2p

x +¡2 +px ¢ p1 − x + 1 − x≥ 1

Lời giải ():

Điều kiện :0 ≤ x ≤ 1Ta có

2p

x + (2 +px)p

1 − x + 1 − x = (2 +p1 − x)(px +p1 − x)(2x − 1) = (px +p1 − x)(px −p1 − x)

Nên bất phương trình được viết lại thành:

(p

x +p1 − x)(px −p1 − x)px + 3

(2 +p1 − x)(px +p1 − x) ≥ 1 ⇐⇒ (

p

x −p1 − x)px + 3 ≥ 2 +p1 − x

⇐⇒ px(x + 3) ≥ 2 +p(1 − x)(x + 3) +p1 − x

Trang 3

vn

http://toanphotho

ng.vn

Nhận thấy rằng hàmF (x) =px(x + 3)đồng biến trên đoạn[0; 1]nên giá trị lớn nhất củaF (x) = 2tạix = 1

VậyV T ≤ 2 V P = 2 +p(1 − x)(x + 3) +p1 − x ≥ 2nênV P = 2khix = 1

Vậy bất phương trình có nghiệm duy nhấtx = 1

Câu 3. Tính tích phân: I =

Z π

2 0

sin3x cos x

1 + cos22xdx.

Lời giải ():

I =1

2

Z π

2

0

sin 2xsin2x

1 + cos22x d x =1

8

Z π

2 0

−(1 − cos 2x)

1 + cos22x d (cos 2x)

=1 8

Z 1

−1

(1 − t)

1 + t2d t =1

8

Z1

−1

d t

1 + t2− 1 16

Z 1

−1

2t

1 + t2d t =1

8u

¯

¯

1

−1− 1

16ln(1 + t2)

¯

¯

1

−1= π

16

Câu 4. Cho hình chópS.ABC Dcó đáyABC Dlà hình vuông tâmOvà cạnh bằnga.S Avuông góc với đáyABC D,

SCtạo với mặt phẳng(S AB )một góc bằng300 GọiM , N lần lượt là hình chiếu vuông góc củaAlênSB, SC Tính thể tích khối chópO.AM Nvà khoảng cách từ điểmN đến mặt phẳng(AOM ).

Lời giải ():

+/Ta có:

(

C B ⊥ AB

BC ⊥ S A ⇒ BC ⊥ (S AB), nênC SB = 30

o

Trong∆SBC ⊥ BSB = BC

t an30 = ap3; SC = BC

si n30 = 2a ⇒ S A =pAB2+ SB2= ap2 = AC, NênNlà trung điểm cuaSC.⇒ NO ⊥ (ABC D) ⇒ NO ⊥ O A

Ta có ON=1

2S A = a

p 2

2 ;AO = a

p 2

2 ⇒ S.AON =1

2AO.ON = a

2

4

Dễ tínhB M = a

p 3 3

d (M ; (ANO)

d (B ; (ANO) =M S

B S =2

3d (B ;(ANO)) = BO = a

p 2

2 ⇒ d (M ;(ANO)=2

3

ap 2

2 =a

p 2 3 VậyV O AM N=13.a

p 2

3 .

a2

4 =a

3p 2 36 +/ Ta có:cos SBO = BO

B S =a

p 6

6 ⇒ MO =pM B2+ BO2− 2MB.BO cosOBS = a

p 2

2 = AO M A = S A.AB SB =a

p 6 3

Từ đó dễ tính đượcS ∆M AO=a2

p 6 2

Nênd(N ; (AMO)) = 3V OM AN

S ∆MOA =a

p 2 2

Câu 5. Cho các số thực dươnga, b, cđôi một khác nhau thỏa mãnab + bc = 2c2, 2a ≤ c.

Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức: P = a

a − b+

b

b − c+

c

c − a

Lời giải (1):

Theo giả thiết:2a ≤ c,do đó: a

c ≤12Mặt khác, cũng theo giả thiết, ta có:

a

c.

b

c +b

c = 2

a

c ≤1

2 nênb

c ≥4

3.Ta lại có:

a

c.

b

c+b

c = 2 ⇔a

c =2c

b − 1

Trang 4

vn

http://toanphotho

ng.vn

Tới đây, ta đặt:x = c

b , (0 < x ≤34).Viết lại biểu thứcPdưới dạng:

a c a

cb c +

b c b

c− 1+

1

1 −a c =

2x2− x 2x2− x − 1+

1

1 − x+

1

2(1 − x)

= 1 − 2

2x + 1+

7

6(1 − x)

Tới đây, ta xét hàm:

f (x) = 1 − 2

2x + 1+

7

6(1 − x)

Dễ thấy,

f0(x) > 0,∀x ∈ (0;3

4]

Do đó, ta có thể kết luận về giá trị lớn nhất của hàm số đạt tạix =34.Khi đóP max=275

Lời giải (2):

Doa ≤ c2nên ta có2c2= ab + bc ≤ c2· b + bc,từ đó suy rab ≥43c.Bây giờ, ta sẽ chứng minhP ≤275 (có thể dễ dàng dự đoán được kết quả này nhờ vào giả thiết của bài toán), tức

a

a − b+

b

b − c+

c

c − a

27

5 . Bất đẳng thức này tương đương với

µ

4 − b

b − c

¶ +³2 − c

c − a

´ + a

b − a≥ 6 −

27

5 , hay

3b − 4c

b − c +

c − 2a

c − a +

a

b − a

3

5.

Do3b − 4c ≥ 0, c − 2a ≥ 0,đồng thời0 < b − c < b − a, 0 < c − a < b − alà các bất đẳng thức đúng nên ta có

3b − 4c

b − c

3b − 4c

b − a ,

c − 2a

c − a

c − 2a

b − a.

Từ đó suy ra, ta chỉ cần chứng minh được

3b − 4c + c − 2a + a

3

5, hay

5(3b − 3c − a) ≥ 3(b − a).

Bất đẳng thức cuối này tương đương với

12b ≥ 15c + 2a

và đây là một kết quả hiển nhiên đúng do15c + 2a ≤ 16c ≤ 12b.

Vậy ta cóP ≤275.Mặt khác, dễ thấy dấu đẳng thức xảy ra khia = 3, b = 8c = 6,do đó ta có thể đi đến kết luận rằng

max P =275

Câu 6A.a Trong mặt phẳng tọa độOx ycho các điểmA(2; 3), B (5; 2),C (8; 6)và một đường thẳngd : y = x + 5.Tìm trêndmột điểmDsao cho hình vuôngM N PQcó các cạnhM N , N P, PQ,Q Mlần lượt đi qua các điểmA, B,C , Dcó diện tích đạt giá trị lớn nhất

Lời giải ():

Ta gọi vecto pháp tuyến của đường thẳng M Dlà :−→n = (a;b) (a2+ b2> 0)

+) Phương trình M N :đi quaA(2; 3)và có vecto pháp tuyến−→n M N = (b; −a)có dạng :bx − a y − 2b + 3a = 0

+) Khoảng cách từCtớiM Nlà :d (C ; M N ) = |8b − 6a − 2b + 3a|p

a2+ b2 =p6b − 3a

a2+ b2Diện tích hình vuôngM N PQlà :

S M N PQ=(6b − 3a)

2

a2+ b2

Khi đó bài toán trở về đại số : Tìm giá trị lớn nhất của hàm số :S(a; b) = (6b − 3a)

2

a2+ b2

+) Xétb = 0

+) Vớib 6= 0ta có :

S =

³

6 − 3a

b

´2

³a b

´2

+ 1

Trang 5

vn

http://toanphotho

ng.vn

Xét hàm sốf (t ) = (6 − 3t)

t2+ 1 = 45 −

9(2t + 1)

t2+ 1

Do đó ta có thể thấy được :max S M N PQ= 45đạt được khit =−1

2 ⇒ b = −2aTừ đó các bạn có thể giải quyết bài toán

Câu 6A.b Trong không gian tọa độOx y z,cho tam giác ABCcó điểmM (3; 2; 0)nằm trên cạnhBC Phương trình đường phân giác trong góc B và đường trung trực của BC có phương trình lần lượt là (d1) : x − 2

2 = y − 1

−3 =

z − 1

2 ; (d2) :

x − 1

3 = y

−2=

z − 2

1 .Xác định tọa độ các đỉnh của tam giácABCbiếtAB =p867

Lời giải ():

Phương trình của phẳng (P) quaBCvà vuông gócd2cón P = u d2= (3; −2; 1)

có dạng:3(x − 3) − 2(y − 2) + z = 0hay:3x − 2y + z − 5 = 0

GọiN là giao củad2; (P ), nênN (1; 0; 2)Từ đó viết ptBCx − 1

1 =y

1=z − 2

−1 Nên tọa độBlà giaoBCd1,Nlà trung điểm của BC nên tìm được tọa độC

Dựa vào khoảng cách ta tìm được tọa độA

Câu 7A. Tìm mô đun của số phứcw = z

3+ z + 1

z2+ 1 , biết rằng số phứczthỏa điều kiện¡z + z¢(1 + i) + ¡z − z¢(2 + 3i) = 4 − i

Lời giải ():

Gọiz = a + bita có phương trình

2a(1 + i ) + 2bi (2 + 3i ) = 4 − i

từ đó suy raa =1

2, b =−1

2 nênz =1

2−1

2i

w = 1 + 1

z2+ 1thay vào ta có củaw =

9

5+2

5i Từ đó có modul củaw

Câu 6B.a Trong mặt phẳng tọa độOx y,cho hai đường tròn(C1) : (x − 1)2+ (y − 2)2= 9 ; (C2) : (x + 1)2+ y2= 16và đường thẳngd : 2x + 4y − 15 = 0.TìmMtrên(C1)vàN trên(C2)sao choM Nnhận đường thẳngdlà đường trung trực vàNcó hoành độ âm

Lời giải (1):

Xin nêu các bước làm cơ bản như sau :

+) Gọi(T1)là đường tròn đối xứng với đường tròn(C1)qua đường thẳngdDo đó ta có phương trình(T1) :

µ

x −12

5

¶2

+ µ

y −34

5

¶2

= 16

Gọi(T2)là đường tròn đối xứng với đường tròn(C2)qua đường thẳngd:

Do đó ta có phương trình(T2) : (x − 2)2+ (y − 4)2= 9Bây giờ các bạn quan sát hình vẽ sẽ nhìn ra lời giải

Trang 6

vn

http://toanphotho

ng.vn

Lời giải (2):

+) Nếu ta gọiM = (a;b)N = (c;d)thì ta có bốn ẩn số cần phải tìm ra

+) Giờ nếu ta mà lập được bốn phương trình thì tức là ta sẽ giải được Vậy thì ta lần lượt xét :

M ∈ (C1) ⇒ (a − 1)2+ (b − 2)2= 9

N ∈ (C2) ⇒ (c + 1)2+ d2= 16

(d )là đường trung trực nên nó cho ta

(−−→M N n

d= 0

I ∈ (d) vớiIlà trung điểmM N vì thế mà ta thu được hệ phương trình

sau :

(a − 1)2+ (b − 2)2= 9

(c + 1)2+ d2= 16

2(a − c) + 4(b − d) = 0 (a + c) + 2(b + d) − 15 = 0

Hệ này chỉ là hệ bậc 2 nên ta có thể giải triệt để nó được bằng cách từ 2 phương trình cuối ta sẽ rút các ẩn để thế vào 2 phương trình bên trên và cuối cùng ta thu được một hệ bậc 2 có hai ẩn

Từ hệ :

(

2(a − c) + 4(b − d) = 0

(a + c) + 2(b + d) − 15 = 0 Ta rút được :

a =15

2 − 2d

c =15

2 − 2b

Tới đây thì ta thế vô cái hệ hai phương trình đầu ta được :

µ 13

2 − 2d

¶2

+ (b − 2)2= 9

µ 17

2 − 2b

¶2

+ d2= 16

Hệ này thì các bạn có thể xử lý đơn giản rồi

Câu 6B.b Trong không gian tọa độOx y z,cho hai đường thẳng(∆1) : x − 1

−2 =

y

−1=

z + 1

1 ; (∆2) :x − 2

1 =y − 1

−1 =

z

−3. Gọi(S)là mặt cầu có tâmI (−1;−2;−1)và cắt đường thẳng(∆1)tại hai điểm phân biệtA, B sao cho tam giácI AB

vuông tạiI Tìm điểmMtrên(∆2)sao cho từ đó có thể kẻ được đến mặt cầu(S)một tiếp tuyến¡

tức đường thẳng tiếp xúc với mặt cầu(S)¢

có độ dài bằng2

p 30

3 .

Lời giải ():

Mình xin nêu hướng cho bài này như sau:

+ Trước hết từ giả thiết ta có tam giácI ABvuông cân tạiInên nếu gọih = d(I ,∆1)rồi tínhhthì ta sẽ tính được bán kínhRcủa mặt cầu(S)R =p2.h

+ Tiếp theo, giả sử từMta kẻ được tiếp tuyếnM T tiếp xúc với(S)tạiT, khi đó do tam giácM I T vuông tạiT nên ta tính đượcM I =pM T2+ R2+ VìM ∈ ∆2⇒ M (2 + t ; 1 − t ; −3t )Và bây giờ công việc còn lại chỉ là tính toán

Câu 7B. Giải phương trình sau trên tập số thực :logx (2 − 2x) + log 1−x (2x) = 0

Lời giải (1):

Bài này hình thức đơn giản nhưng khá hay: Điều kiện0 < x < 1Đặta = log2(1 − x); b = log2x Ta có:a +b = log2(1 − x)+

log2x = log2x(1 − x) ≤ log2

(x + 1 − x)2

4 = −2 Phương trình đã cho có dạng:

log22 + log2x

log2(1 − x) +

log22 + log2(1 − x)

log2x = 0

1 + a

b +1 + b

a = 0 ⇔ a2+ b2+ a + b = 0

⇔ (a + 1)2+ (b + 1)2− (a + b + 2) = 0 (?)

Do a + b ≤ −2nên(?)xảy ra khi:

(

(a + 1)2+ (b + 1)2= 0

(a + b + 2) = 0 ⇔ a = b = −1 ⇒ x =

1 2

Lời giải (2):

Đặt:a = log2(1 − x);b = log2(x)suy raa + b ∈ [−2;0).Ta có :

1 = 2a+ 2b≥ 2.p2a+b≥ 1 Suy raa = b = −1

Ngày đăng: 13/07/2021, 02:36

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w