1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

PP giai toan kim loai Hoa VC Tuan 8 Cung hoc Hoa voithay Son

18 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 43,03 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trung hòa dung dịch kiềm bằng dung dịch HCl vừa đủ thu được m g khối lượng hỗn hợp muối clorua.. Xác định tên kim loại.[r]

Trang 1

PHƯƠNG PHÁP GIẢI TOÁN NHÓM KIM LOẠI ĐIỂN HÌNH

1 Kim loại lưỡng tính:

- Bảng tóm tắt một số chất/ion lưỡng tính thường gặp:

Hiđroxit

Dạng axit Al(OH)3HalO2; H2O Zn(OH)2H2ZnO2 Be(OH)2H2BeO2

Pb(OH)2 H2PbO2 Sn(OH)4 H2SnO3.H2O

Cr(OH)3 HCrO2.H2O Ion HSO3

, HS − ;HCO3

Muối amoni (NH4)2CO3; C6H5ONH4; CH3COONH4

Amino-axit NH2- R - COOH

- Các oxit nhôm không bị khử bởi chất khử thông thường:

Al2O3 + H2 →

Al2O3 + CO2 → không xảy ra phản ứng

Al2O3 + CO →

- Điều chế Al(OH)3: AlCl3 + 3NH3 + 3H2O → Al(OH)3 + 3NH4Cl

- Khi giải toán về Al cần nhớ: NaOH + muối Al3+ → tạo kết tủa Al(OH)3

Rồi Al(OH)3 + NaOHdư → tạo muối tan NaAlO2

Al3+ + 3NaOH →Al(OH)3 + 3Na+

Al(OH)3 + NaOH → NaAlO2 + 2H2O

- Khi thêm axit vào dung dịch NaAlO2 ( alumiat ) sẽ tạo kết tủa rồi kết tủa tan dần

NaAlO2 + HCl + H2O → Al(OH)3 + NaCl

Al(OH)3 + 3HCl → AlCl3 + 3H2O

- Tác dụng với axit:

Axit Sản phẩm

HX ( X: halogen ) H2

Đặc, t0 SO2 ( mùi xốc ); S↓ ( vàng ) H2SO4 và HNO3 đặc, nguội Không tác dụng

HNO3 loãngĐặc, t0 NH4NO3; N2; N2O; NONO2↑ màu nâu

- Tác dụng với kiềm:

Al + H2O + NaOH → NaAlO2 + 3

2H2

Al(OH)3 + NaOH → NaAlO2 + H2O

Nhớ: Al(OH)3 không tan trong axit yếu và bazơ yếu

Có tham khảo tư liệu của thầy LÊ THANH HẢI

với thầy Sơn ), có tuyển tập Đề thi ĐH-CĐ các năm

thi TNPT, đề thi CĐ- ĐH )

Trang 2

Al(OH)3 + H2CO3 →

Al(OH)3 + H2SO3 →

Al(OH)3 + H2SiO3 → không xảy ra

Al(OH)3 + C6H5OH →

Al(OH)3 + NH3 + H2O →

Nhưng: Zn(OH)2 ; Cu(OH)2 hay AgCl lại tan trong dung dịch NH3

Zn(OH)2 + 4NH3 → ¿

Cu(OH)2 + 4NH3 → ¿

AgCl + 2NH3 → ¿

- Phản ứng tổng quát của kim loại + NaOH

+ Al, Zn, Be lưỡng tính, phản ứng ở nhiệt độ thường

+ Pb và Sn phản ứng ở nhiệt độ cao và NaOH đậm đặc

+ Chất khử: kim loại M

+ Chất oxi hóa: H2O

- Nhôm không tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nguội và H2SO4 đặc nguội

NaAlO2 + CO2 + 2H2O → Al(OH)3 + NaHCO3

2Al(OH)3 ⃗t0Al2O3 + 3H2O

2 Toán kim loại tan trong nước ( kiềm, kiềm thổ )

- Kim loại kiềm khi đốt cháy:

-Kim loại kiềm thổ:

-Phản ứng mãnh liệt với HNO3

8K + 9HNO3  8KNO3 + NH3 + 3H2O

4 Mg + 10HNO3  4Mg(NO3 )2 + NH4NO3 + 3H2O

-Trong nhóm kim loại kiềm thổ, Be là lưỡng tính:

Be + 2NaOH  Na2BeO2 + H2

BeO + 2NaOH  Na2BeO2 + H2O

Be(OH)2 + 2NaOH  Na2BeO2 + 2H2O

-Phản ứng tạo nước javel:

Cl2 + 2NaOH  NaCl + NaClO + H2O

Cl2 + 2KOH  KCl + KClO + H2O

-Phản ứng Cl2 với KOH ở 1000C

3Cl2 + 6KOH  5KCl + KClO3 + 3H2O

-Phản ứng tạo clorua vôi:

2Cl2 + 2Ca(OH)2  CaCl2 + Ca(ClO)2 + 2H2O

3 Kim loại đồng:

M + (4-n ) NaOH + ( n – 2)H2O → Na 4 – nMO2 + n2H2

Trang 3

- Cu bị oxi hóa bởi HNO3 và H2SO4 đặc:

Cu + HNO3  Cu(NO3)2 + Sản phẩm khử ( NO hoặc NO2 ) + H2O

Cu + H2SO4 đă5c  CuSO4 + khí mùi sốc SO2 + H2O

Cu + H2SO4 loãng và HX ( HCl, HBr )  không xảy ra

- Cu không tác dụng H2SO4 loãng/HX

- Nhưng khi có mặt của oxi thì Cu bị oxi hóa:

Cu + ½ O2 + 2HCl  CuCl2 + H2O

Lưu ý: Cu(OH)2 có tính lưỡng tính yếu nên tan được trong bazơ đậm đặc.

-Phản ứng thủy luyện của đồng:

Cu + 2AgNO3  Cu(NO3)2 + 2Ag

Cu + 2FeCl3  2FeCl2 + CuCl2

-Nhiệt phân hợp chất đồng:

2Cu(NO3)2 ⃗t02CuO + 4NO2 + O2

-Tính oxi hóa của CuO:

CO ⃗t0 Cu + CO2 

CuO + C ⃗t0 Cu + CO2 

2NH3 ⃗t0 3Cu + N2 + 3H20

4 Kim loại bạc:

- Ag + O2 + H2O  không xảy ra

- Ion Ag+ có tính oxi hóa mạnh :

2AgNO3 + Cu  Cu(NO3)2 + 2Ag

- Ag không tác dụng với H2SO4 /HX

- Ag bị oxi hóa bởi HNO3 axit H2SO4 đặc, nóng

Ag + HNO3  AgNO3 + Sản phẩm khử NO hoặc NO2 + H2O

Ag + H2SO4 đặc  Ag2SO4 + Khí mùi xốc SO2 + H2O

-Ag bị hóa đen khi tiếp xúc với không khí có mặt H2S :

4Ag + 2H2S + O2  2Ag2S (đen ) + 2H2O

5 Kim loại chì:

- Có tính khử yếu

-Tác dụng với oxi, axit HNO3, kiềm đậm đặc

Pb + O2  PbO2

3Pb + 8HNO3 loãng  3Pb(NO3)2 + 2NO + 4H2O

Pb + 2KOHđặc + 2H2O  K2¿ + H2

6 Kim loại Crom:

- Màu ion và tính chất:

Biểu thức : Cr2O72 − + OH - 2CrO42 −+ 2H+

( da cam ) ( vàng )

Trang 4

Thêm bazơ: Cr2O72 − + OH - 2CrO42 −+ H2O

( da cam ) ( vàng )

Thêm axit: 2CrO42 − + 2H+ : Cr2O72 − + H2O

( vàng ) ( da cam )

- Số oxi hóa crom: +2 + 3 +6

-Tính chất minh họa CrO Cr2O3 K2Cr2O7

CrCl2 CrCl3 H2CrO4

Bài tập trắc nghiệm:

Câu 1: Cho các chất Al, Al2O3, Al2(SO4)3, Zn(OH)2, NaHS, K2SO3, (NH4)2CO3 Số chất đều phản ứng được với dung dịch HCl, dung dịch NaOH là:

A 4 B.5 C.7 D.6

ĐS: B

Câu 2: Hỗn hợp rắn X gồm Al, Fe2O3 và Cu có số mol bằng nhau Hỗn hợp X tan hoàn toàn trong dung dịch :

A NaOH dư B.HCl(dư) C.AgNO3dư D.NH3 dư

ĐS: B

Câu 4: Kim loại Al đang cháy có thể dùng biện pháp nào sau đây để dập tắt:

A.Phủ cát B.Thổi gió C.Thổi CO2 D.Phun nước

ĐS: A

Câu 5: Có 4 mẫu bột kim laoi5 là Na, Al, Ca, Fe Chỉ dùng nước làm thuốc thử thì số kim loại có thể phân biệt được là bao nhiêu?

A.1 B.2 C.3 D.4

ĐS: D

Câu 6: Phát biểu nào dưới đây là đúng ?

A AlCl3 là một muối lưỡng tính B Al(OH)3 là một bazơ lưỡng tính

C Al2O3 là một oxit trung tính D Al(OH)3 là một hiđroxít lưỡng tính

ĐS: D

Câu 7 : Trong những chất sau, chất nào không có tính chất lưỡng tính?

A Al(OH)3 B.Al2O3 C.ZnSO4 D.NaHCO3

ĐS: C

Câu 8: Chỉ dùng thêm một dung dịch nào sau đây để phân biệt các chất trong dãy chất sau: các kim loại: Al, Mg, Ca, Na

A NaOH B.CaCl2 C.NH4NO3 D.HNO3

ĐS: A

Trang 5

Câu 9: Cho khí Co ( dư) đi vào ống sứ nung nóng đựng hỗn hợp X gồm Al2O3, MgO, Fe3O4, CuO thu được chất rắn Y Cho Y vào dung dịch NaOH (dư), khuấy kĩ , thấy còn lại phần không tan Z Giả sử các phản ứng xảy ra hoàn toàn.Phần không tan Z gồm:

A MgO, Fe, Cu B.Mg, Fe, Cu

C.MgO, Fe3O4, Cu D.Mg, Al, Fe, Cu

ĐS: A

Câu 10: Chỉ dùng thêm một dung dịch nào sao đây để phân biệt các chất trong dãy chất sau: các bột CaO, MgO, Al2O3

A.KOH B.BaCl2 C.NH4Cl D.HCl

Đs: A

Câu 11: Nhôm bền trong môi trường không khí và nước là do:

A Nhôm là kim loại kém hoạt động B Có màng oxit Al2O3 bền vững bảo vệ

C Có màng hiđroxit Al(OH)3 bền vững bảo vệ D.Nhôm có tính thụ động với không khí và nước

ĐS: B

Câu 12 : Nhôm không tan trong dung dịch nào sau đây ?

A.HCl B.H2SO4 C.NaHSO4 D.NH3

ĐS:D

Câu 13: So với nguyên tử phi kim cùng chu kì, nguyên tử kim loại:

A.Thường có bán kính nguyên tử nhỏ hơn

B Thường co1 năng lượng ion hóa nhỏ hơn

C.Thường dễ nhận electron trong các phản ứng hóa học

D Thường có số electron ở các phân lớp ngoài cùng nhiều hơn

ĐS: B

Câu 14: Cấu hình electron nào sau đây là của nguyên tử kim loại ?

A.1s22s22p63s23p4 B 1s22s22p63s23p5

C 1s22s22p63s23p1 D 1s22s22p6

ĐS: C

Câu 15: Phát biểu nào sau đây là phù hợp với tính chất hóa học chung của kim loại ?

A Kim loại có tính khử, nó bị khử thành ion âm

B Kim loại có tính oxi hóa, nó bị oxi hóa thành ion dương

C Kim loại có tính khử, nó bị oxi hóa thành ion dương

D Kim loại có tính oxi hóa khử, nó bị khử thành ion âm

ĐS:C

Câu 16: Giải thích về sự thay đổi của khối lượng lá Zn khi ngâm nó trong mỗi dung dịch sau: + CuSO4 + CdSO4 + AgNO3 + NiSO4

Biết rằng Zn2+ có tính oxi hóa yếu hơn Cd2+ Sự thay đổi là khối lượng lá Zn qua các dung dịch như sau:

A Giảm – tăng – tăng – giảm B.Giảm – giảm – tăng – tăng

Trang 6

C Tăng – giảm – tăng – giảm D.Tăng – tăng – giảm – giảm.

ĐS: A

Câu 17: Dãy các ion kim loại nào sau đây đều bị Zn khử thành kim loại ?

A Cu2+, Mg2+, Pb2+ B.Cu2+, Ag+, Na+

C Sn2+, Pb2+, Cu2+ D Pb2+, Ag+, Al3+

ĐS: C

Câu 18: Một pin điện hóa được cấu tạo bởi các cặp oxi hóa – khử Al3+/Al và Cu2+/Cu Phản ứng hóa học xảy ra khi pin hoạt động là:

A 2Al + 3Cu → 2Al3+ + 2Cu2+ B 2Al3+ +3Cu → 2Al +3Cu2+

C.2Al + 3Cu2+ →2Al3+ + 3Cu D 2Al3+ + 3Cu2+ →2Al +3Cu

ĐS: C

Câu 19: Xét phản ứng:Al +HNO3 → Al(NO3)3 +NO + H2O, số phân tử HNO3 bị Al khử và số phân tử HNO3 tạo muối nitrat là bao nhiêu?

A.1 và 3 B.3 và 2 C.4 và 3 D.4 và 4

ĐS: A

Câu 20: Khử hoàn toàn 16g bột Fe2O3 bằng bột nhôm.Khối lượng bột nhôm cần dùng là a (g) Giá trị của a (g) là:

A.5,4g B.4,05g C.8,1g D.10,8g

ĐS: A

Câu 155: Biến đổi hóa học nào sau đây là do Al(OH)3 có tính axit ?

A Al(OH)3 ( r ) → Al3+ (dd) B Al(OH)3 (r ) →Al2O3

C Al(OH)3 (r) → ¿ ¿ D Al(OH)3 (r) →Al2O3 (r ) → Al (r )

ĐS: C

Câu 21: Hợp kim Cu – Al được cấu tạo bằng tinh thể hợp chất hóa học, trong đó có 13,2%Al Hãy xác định công thức hóa học của hợp chất

A Cu3Al7 B.Cu28Al10 C.Cu2Al D.Cu2Al7

Đs: B

Câu 22: Cho hỗn hợp gồm Na và Al có tỉ lệ số mol tương ứng là 1 : 2 vào nước ( dư ) Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn , thu được 8,96 lít khí H2 ( ở đkc ) và m gam chất rắn không tan.Giá trị của m là:

A.10,8 B.5,4 C.7,8 D.43,2

ĐS: B

Câu 23: Trong hợp kim Al – Ni, cứ 10mol Al thì có 1 mol Ni Thành phần phần trăm về khối lượng của hợp kimk này là:

A 81%Al và 19%Ni B.82%Al và 18%Ni

C.83%Al và 17%Ni D.84%Al và 16%Ni

ĐS: B

Trang 7

Câu 24: Cho 16,2 g kim loại M có hóa trị n tác dụng với 0,3mol O2 Chất rắn thu được sau phản ứng đem hòa tan vào dung dịch HCl dư thấy thoát ra 13,44 lít H2 ở đkc Kim loại M là:

A Fe B.Al C.Ca D.Mg

ĐS: B

Câu 25: Cho 3,2g bột Cu tác dụng với 100ml dung dịch hỗn hợp gồm HNO3 0,8M và H2SO4 0,2M.Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, sinh ra V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đkc) Giá trị của V là:

A 0,746 B.0,448 C.0,1792 D.0,672

ĐS: D

Câu 26: Hỗn hợp X gồm Na và Al Cho m gam X vào một lượng dư nước thì thoát ra V lít khí Nếu cũng cho m gam X vào dung dịch NaOH (dư) thì được 1,75V lít khí Thành phần phần trăm theo khối lượng của Na trong X là ( biết các thể tích khí đo trong cùng điều kiện )

A 77,31% B.39,87% C.49,87% D.29,87%

Câu 162: Cho V lít dung dịch NaOH 2M vào dung dịch chứa 0,1mol Al2(SO4)3 và 0,1mol H2SO4 đến khi phản ứng hoàn toàn, thu được 7,8g kết tủa Giá trị lớn nhất của V để thu được lượng kết tủa trên là:

A.0,45 B.0,35 C.0,25 D.0,05

Câu 27: Hòa tan hoàn toàn 0,3 mol hỗn hợp gồm Al và Al4C3 vào dung dịch KOH (dư ) thu được

a mol hỗn hợp khí và dung dịch X Sục khí CO2 (dư ) vào dung dịch X, lượng kết tủa thu được là 46,8 g Giá trị của a là:

A.0,55 B.0,6 C.0,4 D.0,45

Câu 28: Cho một lượng hỗn hợp Mg –Al tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 8,96 lít H2 Mặt khác cho lượng hỗn hợp như trên tác dụng với dung dịch NaOH dư thì thu được 6,72 lít H2 Các thể tích khí đều đo ở đkc Khối lượng của Al có trong hỗn hợp đã dùng:

A 5,4g B.2,7g C.8,1g D.4,05g

Câu 28: Cho 100ml dung dịch AlCl3 1M tác dụng với 200ml dung dịch NaOH Kết tủa tạo thành được làm khô và nung đến khối lượng không đổi cân nặng 2,55g Tính nồng độ mol của dung dịch NaOH ban đầu

A.0,5M hoặc 1,5M B.0,75M hoặc 1,75M

C 0,5 hoặc 1,75M D 0,75 M hoặc 1,5M

Câu 29: Nung hỗn hợp bột gồm 15,2g Cr2O3 và m gam Al ở nhiệt độ cao Sau khi phản ứng hoàn toàn, thu được 23,3g hỗn hợp rắn X Cho toàn bộ hỗn hợp X phản ứng với axit HCl dư thoát ra V lít khí H2 đkc Giá trị của V là:

A 4,48 B 3,36 C.7,84 D.10,08

Câu 30: Cho 31,2 g hỗn hợp bột Al và Al2O3 tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được 13,44 lít khí H2 ở đkc Khối lượng từng chất trong hỗn hợp ban đầu lần lượt là:

A 16,2g và 15g B.10,08g và 20,4g

C 6,4g và 24,8g D.11,2g và 20g

Trang 8

Câu 31: Hỗn hợp X gồm 2 kim loại K và Al có khối lượng 10,5g Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp X trong nước được dung dịch A Thêm từ từ dung dịch HCl 1M vào dung dịch A: lúc đầu không có kết tủa, khi thêm được 100ml dung dịch HCl 1M thì bắt đầu có kết tủa Tính thành phần % số mol của kim loại Al có trong X

A 66,67% B 33,33% C.47,67% D.55,67%

Câu 32: Sản phẩm tạo ra nhôm bằng phương pháp điện phân nhôm oxit nóng chảy Cho rằng toàn bộ lượng khí oxi tạo ra ở cực dương đã đốt cháy than chì thành cacbon đioxit.Khối lượng Al2O3 và than chì ( C) cần dùng để sản xuất được 5,4 tấn nhôm lần lượt là:

A.5,4 tấn; 4,8 tấn B.10,2 tấn ; 1,8 tấn

C 8,1 tấn ; 1,8 tấn D 4,8 tấn; 10,2 tấn

Câu 33: Cho 31,2 g hỗn hợp bột Al và Al2O3 tác dụng với dung dịch NaOH dư Phản ứng xảy ra hoàn toàn , thu được 13,44 lít (đkc) Thể tích dung dịch NaOH 4M đã dùng ( biết rằng trong thí nghiệm này người ta đã dùng dư 10 cm3 so với thể tích cần dùng )

A 190ml B.210ml C.160ml D.230ml

Câu 34: Cho 150 cm3 dung dịch NaOH 7M tác dụng với 100cm3 dung dich5 Al2(SO4)3 1M Tổng nồng độ mol của các chất có trong dung dịch sau phản ứng

A.3M B.2,5M C.3,2M D.2,4M

Câu 35: Ngâm một lá Zn nặng 100g trong 100ml dung dịch chứa Cu(NO3)2 3M lẫn với Pb(NO3)2 1M Sau phản ứng, lấy lá Zn ra khỏi dung dịch, khối lượng lá kẽm bằng bao nhiêu gam?

A.107,5g B.141,9g C.113,9g D.203,9g

Câu 36: Hòa tan m gam Zn vào dung dịch HCl dư thoát ra V1 lít khí (đkc ).Hòa tan m gam Zn vào dung dịch NaOH dư thoát ra V2 lít khí (đkc) Viết phương trình hóa học của phản ứng xảy ra và so sánh V1 với V2

A V 1 = V 2 B V1 = 2V2 C.2V1 = V2 D.V1 = 3V2

Câu 37: Ngâm một lá niken trong những dung dịch muối sau: MgSO4, NaCl, CuSO4, AlCl3, ZnCl2, Pb(NO3)2, AgNO3 Số muối có phản ứng với Ni là:

A 1 B.2 C.3 D.4

Câu 38: Để làm sạch một mẫu thủy ngân có lẫn tạp chất là kẽm, thiếc, chì người ta khuấy thủy ngân này trong dung dịch nào?

A.HgSO 4 B.Fe(NO3)2 C ZnCl2 D AgNO3

Câu 39:Để làm sạch một mẫu bạc có lẫn tạp chất là kẽm, thiếc, chì người ta khuấy bạc này trong dung dịch nào?

A.HgSO4 B.Fe(NO3)2 C ZnCl2 D AgNO3

Trang 9

Câu 40: Có 5 kim loại là Mg, Ba, Al, Fe, Ag Nếu chỉ dùng thêm dung dịch H2SO4 loãng thì có thể nhận biết được các kim loại ?

A Mg, Ba, Ag B.Mg, Ba, Al

C.Mg, Ba, Al, Fe D.Mg, Ba, Al, Fe, Ag

Câu 41: Thủy ngân dễ bay hơi và rất độc Nếu chẳng may nhiệt kế thủy ngân bị vỡ thì dùng chất nào trong các chất sau để khử độc thủy ngân?

A Bột sắt B.Bột lưu huỳnh C.Bột than D.Nước.

Câu 42: Kim loại M phản ứng được với: dung dịch HCl, dung dịch Cu(NO3)2 dung dịch HNO3 (đặc, nguội ) Kim loại M là:

A Fe B.Al C.Ag D.Zn

Câu 43: Hai kim loại có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch là:

A.Na và Fe B.Mg và Zn C.Al và Mg D.Cu và Ag

Câu 44: Trong phòng thí nghiệm, người ta điều chế oxi bằng cách ?

A Điện phân nước B Nhiệt phân Cu(NO3)2

C Nhiệt phân KClO 3 có xúc tác MnO 2 D Chưng cất phân đoạn không khí lỏng

Câu 45: Cho Cu và dung dịch H2SO4 loãng tác dụng với chất X ( một loại phân bón hóa học), thấy thoát ra khí không màu hóa nâu trong không khí Mặt khác, khi X tác dụng với dung dịch NaOH thì có khí mùi khai thoát ra Chất X là:

A.Amophot B.ure C.natri nitrat D.amoni nitrat

Câu 46: Biết rằng ion Pb2+ trong dung dịch oxi hóa được Sn Khi nhúng hai thanh kim loại Pb và

Sn được nối với nhau bằng dây dẫn điện vào một dung dịch chất điện li thì:

A Cả Pb và Sn đều bị ăn mòn điện hóa

B Cả Pb và Sn đều không ăn mòn điện hóa

C Chỉ có Pb bị ăn mòn điện hóa

D Chỉ có Sn bị ăn mòn điện hóa.

Trang 10

Câu 47: Cho các dung dịch: HCl , NaOH đặc, NH3, KCl Số dung dịch phản ứng được với Cu(OH)2 là:

A 1 B.3 C.2 D.4

Câu 48: Cho sơ đồ chuyển hóa quạng đồng thành đồng:

CuFeS2 ⃗+O2, t0 X ⃗+O2, t0 Y ⃗+X ,t0 Cu

Hai chất X, Y lần lượt là:

A.Cu2O; CuO B.CuS, CuO C.Cu2S, CuO D.Cu2 S, Cu 2 O

Câu 49: Cấu hình eclectron của ion Cr3+ là:

A.[Ar]3d5 B.[Ar]3d4 C.[Ar]3d 3 D.[Ar]3d2

Câu 50:Các số oxi hóa đặc trưng của crom là:

A.+2; +4; +6 B.+2;+3; +6 C.+1; +2; +4; +6 D.+3; +4; +6

Câu 51: Dãy nào sau đây sắp xếp các kim loại đúng theo thứ tự tính khử tăng dần?

A.Pb, Ni, Sn, Zn B.Pb, Sn, Ni, Zn

C.Ni, Sn, Zn, Pb D.Ni, Zn, Pb, Sn

Câu 52 : Hợp chất nào sau đây không có tính lưỡng tính ?

A ZnO B.Zn(OH)2 C.ZnSO4 D.Zn(HCO3)2

Câu 53: Cho dung dịch NaOH vào dung dịch muối sunfat của kim loại hóa trị II thấy sinh ra kết tủa tan trong dung dịch NaOH dư Đó là muối nào sau đây ?

A.MgSO4 B.CaSO4 C.MnSO4 D.ZnSO4

Câu 54: Cho Cu tác dụng với dung dịch hỗn hợp gồm NaNO3 và H2SO4 loãng sẽ giải phóng khí nào sau đây ?

A.NO2 B.NO C.N2O D.NH3

Câu 55: Cho phản ứng: Cr + Sn2+ → Cr3+ + Sn

Khi cân bằng phản ứng trên, hệ số của ion Cr3+ sẽ là:

A.1 B.2 C.3 D.6

Câu 56: Pin điện hóa Cr – Sn trong quá trình phóng điện xảy ra phản ứng như sau:

Cr + Sn2+ → Cr3+ + Sn Biết ECr 3 + ¿ /Cr 0 ¿= -0,74V Suất điện động chuẩn của pin điện hóa là:

A -0,6V B.0,88V C.0,6V D.-0,88V

Câu 57: Cho sơ đồ phản ứng sau: Cu +HNO3 →Cu(NO3)2 +NO + H2O

Sau khi lập phương trình hóa học của phản ứng, ta có số nguyên tử Cu bị oxi hóa và số phân tử HNO3 bị khử là:

A 1 và 6 B.3 và 6 C.3 và 2 D.3 và 8

Câu 58: Phản ứng hóa học nào sau đây không xảy ra ?

A Pb2+ +Sn →Pb + Sn2+ B.Sn2+ + Ni → Sn + Ni2+

Ngày đăng: 13/07/2021, 02:04

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w