Đi n ch ho c s thích h p vào ch ch m ền chữ hoặc số thích hợp vào chỗ chấm ữ hoặc số thích hợp vào chỗ chấm ặc số thích hợp vào chỗ chấm ố thích hợp vào chỗ chấm ợp vào chỗ chấm ỗ chấm ấ
Trang 1Đ C Ề CƯƠNG ÔN TẬP TOÁN CUỐI KÌ 2 LỚP 1 ƯƠNG ÔN TẬP TOÁN CUỐI KÌ 2 LỚP 1 NG ÔN T P TOÁN CU I KÌ 2 L P 1 ẬP TOÁN CUỐI KÌ 2 LỚP 1 ỐI KÌ 2 LỚP 1 ỚP 1
LINK XEM TH TÀI LI U HAY B C TI U H C (nh p vào link) Ử TÀI LIỆU HAY BẬC TIỂU HỌC (nhấp vào link) ỆU HAY BẬC TIỂU HỌC (nhấp vào link) ẬP TOÁN CUỐI KÌ 2 LỚP 1 ỂU HỌC (nhấp vào link) ỌC (nhấp vào link) ấp vào link)
https://drive.google.com/drive/folders/15ihBSQQ8sxtNaChl4IiabmxZuFjJpvxV? usp=sharing
CH Đ 1 S VÀ C U T O S Ủ ĐỀ 1 SỐ VÀ CẤU TẠO SỐ Ề CƯƠNG ÔN TẬP TOÁN CUỐI KÌ 2 LỚP 1 ỐI KÌ 2 LỚP 1 ẤU TẠO SỐ ẠO SỐ ỐI KÌ 2 LỚP 1
CH Đ Ủ ĐỀ 1 SỐ VÀ CẤU TẠO SỐ Ề CƯƠNG ÔN TẬP TOÁN CUỐI KÌ 2 LỚP 1 2 SO SÁNH SỐI KÌ 2 LỚP 1
CH Đ Ủ ĐỀ 1 SỐ VÀ CẤU TẠO SỐ Ề CƯƠNG ÔN TẬP TOÁN CUỐI KÌ 2 LỚP 1 3 PHÉP TÍNH
ÔN TẬP KÌ 2
TOÁN LỚP 1
CH Đ Ủ ĐỀ 1 SỐ VÀ CẤU TẠO SỐ Ề CƯƠNG ÔN TẬP TOÁN CUỐI KÌ 2 LỚP 1 4 Đ I L ẠO SỐ ƯỢNG NG
CH Đ Ủ ĐỀ 1 SỐ VÀ CẤU TẠO SỐ Ề CƯƠNG ÔN TẬP TOÁN CUỐI KÌ 2 LỚP 1 5 HÌNH H C ỌC (nhấp vào link)
CH Đ Ủ ĐỀ 1 SỐ VÀ CẤU TẠO SỐ Ề CƯƠNG ÔN TẬP TOÁN CUỐI KÌ 2 LỚP 1 6 GI I TOÁN CÓ L I VĂN ẢI TOÁN CÓ LỜI VĂN ỜI VĂN
Trang 2Đi n ch ho c s thích h p vào ch ch m ền chữ hoặc số thích hợp vào chỗ chấm ữ hoặc số thích hợp vào chỗ chấm ặc số thích hợp vào chỗ chấm ố thích hợp vào chỗ chấm ợp vào chỗ chấm ỗ chấm ấp vào link)
1
Hai mươn vịi m tố
65
4 5 99
2 a) S 48 đ c là S đó có ch c và đ n v ố ọc số ố ục ơn vị ị b) S có 2 ch c và 8 đ n v vi t là và đ c là ố ục ơn vị ị ết số ọc số c) S tám mố ươn vị ư ết sối t vi t là S đó có … ch c và đ n v ố ục ơn vị ị 3 Đi n s thích h p d ền chữ hoặc số thích hợp vào chỗ chấm ố thích hợp vào chỗ chấm ợp vào chỗ chấm ưới mỗi vạch của tia số: i m i v ch c a tia s : ỗ chấm ạch của tia số: ủa tia số: ố thích hợp vào chỗ chấm a) b) c) d) 4 Vi t (theo m u): ết (theo mẫu): ẫu): a) 94 = ……… b) 70 + 3 = ………
41 = ……… 80 + 3 = ………
28 = ……… 40 + 2 = ………
77 = ……… 50 + 5 = ………
5 Vi t các s : ết (theo mẫu): ố thích hợp vào chỗ chấm
CH Đ 1 S VÀ C U T O S Ủ ĐỀ 1 SỐ VÀ CẤU TẠO SỐ Ề CƯƠNG ÔN TẬP TOÁN CUỐI KÌ 2 LỚP 1 ỐI KÌ 2 LỚP 1 ẤU TẠO SỐ ẠO SỐ ỐI KÌ 2 LỚP 1
8 0
38 30
10
16 12
M u: 37 = 30 + 7; 60 + 6 = 66
Trang 3a) T 21 đ n 30 là:………ừ 21 đến 30 là:……… ết số
b) T 70 đ n 80 là:………ừ 21 đến 30 là:……… ết số
c) T 38 đ n 50 là:………ừ 21 đến 30 là:……… ết số
d) T 92 đ n 100 là:……… ừ 21 đến 30 là:……… ết số
Vi t vào ô tr ng cho thích h p: ết (theo mẫu): ố thích hợp vào chỗ chấm ợp vào chỗ chấm
6
40
Hai mươn vịi
6 ch cục Tám mươn vịi
90
7 ch cục 50
3 ch cục
7. a)
b)
c)
8
20
22 21
20
Trang 49* a) Các s tròn ch c có hai ch s l n h n 40 là: ……… ố ục ữ số lớn hơn 40 là: ……… ố ớn hơn 40 là: ……… ơn vị
b) Các s tròn ch c nh h n 50 là: ……… ố ục ỏ hơn 50 là: ……… ơn vị
c) Các s tròn ch c nh n m gi a 20 và 70 là: ……… ố ục ỏ hơn 50 là: ……… ằm giữa 20 và 70 là: ……… ữ số lớn hơn 40 là: ………
10* a) Các s có hai ch s gi ng nhau nh h n 55 là:……….ố ữ số lớn hơn 40 là: ……… ố ố ỏ hơn 50 là: ……… ơn vị b) Các s có hai ch s gi ng nhau l n h n 55 là:………ố ữ số lớn hơn 40 là: ……… ố ố ớn hơn 40 là: ……… ơn vị c) Các s có hai ch s gi ng nhau n m gi a 44 và 88 là:………ố ữ số lớn hơn 40 là: ……… ố ố ằm giữa 20 và 70 là: ……… ữ số lớn hơn 40 là: ………
11 a) S li n trố ền trước của 20 là……… ướn hơn 40 là: ……… ủa 20 là………c c a 20 là……… ; c a 95 là ………ủa 20 là………
b) S li n sau c a 68 là ……… ố ền trước của 20 là……… ủa 20 là……… ; c a 79 là ……….ủa 20 là………
c) S li n trố ền trước của 20 là……… ướn hơn 40 là: ……… ủa 20 là……… ố ớn hơn 40 là: ……… c c a s l n nh t có hai ch s gi ng nhau là …………, c a s nh ất có hai chữ số giống nhau là …………, của số nhỏ ữ số lớn hơn 40 là: ……… ố ố ủa 20 là……… ố ỏ hơn 50 là: ………
nh t có hai ch s là…… ất có hai chữ số giống nhau là …………, của số nhỏ ữ số lớn hơn 40 là: ……… ố
c) S li n sau c a s l n nh t có m t ch s là ………….ố ền trước của 20 là……… ủa 20 là……… ố ớn hơn 40 là: ……… ất có hai chữ số giống nhau là …………, của số nhỏ ột chữ số là ………… ữ số lớn hơn 40 là: ……… ố ; c a s nh nh t cóủa 20 là……… ố ỏ hơn 50 là: ……… ất có hai chữ số giống nhau là …………, của số nhỏ
m t ch s là……….ột chữ số là ………… ữ số lớn hơn 40 là: ……… ố
12 Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô tr ng: ố thích hợp vào chỗ chấm
a) Ch s 3 trong s 36 có giá tr là:ữ số lớn hơn 40 là: ……… ố ố ị
b) Ch s 3 trong s 63 có giá tr là:ữ số lớn hơn 40 là: ……… ố ố ị
13* X p s theo m u: ết (theo mẫu): ố thích hợp vào chỗ chấm ẫu):
1 Hãy x p 5 que diêm đ đết số ể được: ược:c:
2 Hãy x p 6 que diêm đ đết số ể được: ược:c:
14*
M u: X p 4 que diêm đ đết số ể được: ược: ốc s 4
Trang 5đ để được: ược: ốc s 35: đ để được: ược: ốc s 68:
Đi n s thích h p vào ch ch m: ền chữ hoặc số thích hợp vào chỗ chấm ố thích hợp vào chỗ chấm ợp vào chỗ chấm ỗ chấm ấp vào link)
1 a) Các s 52, 15, 29, 81 x p theo th t t bé đ n l n là:……… ố ết số ứ tự từ bé đến lớn là:……… ự từ bé đến lớn là:……… ừ 21 đến 30 là:……… ết số ớn hơn 40 là: ……… b) Các s 27, 92, 64, 49 x p theo th t t l n đ n bé là:……… ố ết số ứ tự từ bé đến lớn là:……… ự từ bé đến lớn là:……… ừ 21 đến 30 là:……… ớn hơn 40 là: ……… ết số
2 Cho b n s : 42, 74, 47, 24.ố ố
a) S l n nh t trong các s trên là:……… ố ớn hơn 40 là: ……… ất có hai chữ số giống nhau là …………, của số nhỏ ố
b) S bé nh t trong các s trên là:……… ố ất có hai chữ số giống nhau là …………, của số nhỏ ố
3 a) S tròn ch c nh nh t có hai ch s là:……… ố ục ỏ hơn 50 là: ……… ất có hai chữ số giống nhau là …………, của số nhỏ ữ số lớn hơn 40 là: ……… ố
b) S tròn ch c l n nh t và nh h n 70 là:………ố ục ớn hơn 40 là: ……… ất có hai chữ số giống nhau là …………, của số nhỏ ỏ hơn 50 là: ……… ơn vị
c) S nh nh t có m t ch s là:………ố ỏ hơn 50 là: ……… ất có hai chữ số giống nhau là …………, của số nhỏ ột chữ số là ………… ữ số lớn hơn 40 là: ……… ố
d) S l n nh t có m t ch s là:……… ố ớn hơn 40 là: ……… ất có hai chữ số giống nhau là …………, của số nhỏ ột chữ số là ………… ữ số lớn hơn 40 là: ……… ố
e*) S l n nh t có hai ch s mà ch s hàng ch c b ng 6 là:……… ố ớn hơn 40 là: ……… ất có hai chữ số giống nhau là …………, của số nhỏ ữ số lớn hơn 40 là: ……… ố ữ số lớn hơn 40 là: ……… ố ục ằm giữa 20 và 70 là: ……… g*) S nh nh t có hai ch s mà ch s hàng đ n v b ng 5 là:……… ố ỏ hơn 50 là: ……… ất có hai chữ số giống nhau là …………, của số nhỏ ữ số lớn hơn 40 là: ……… ố ữ số lớn hơn 40 là: ……… ố ơn vị ị ằm giữa 20 và 70 là: ……… h*) S nh nh t có hai ch s mà ch s hàng ch c b ng 7 là:……… ố ỏ hơn 50 là: ……… ất có hai chữ số giống nhau là …………, của số nhỏ ữ số lớn hơn 40 là: ……… ố ữ số lớn hơn 40 là: ……… ố ục ằm giữa 20 và 70 là: ………
4* a) Các s n m gi a hai s 46 và 53 là:……… ố ằm giữa 20 và 70 là: ……… ữ số lớn hơn 40 là: ……… ố
b) Các s tròn ch c n m gi a hai s 30 và 80 là:………ố ục ằm giữa 20 và 70 là: ……… ữ số lớn hơn 40 là: ……… ố
c) Các s có ch s hàng đ n v b ng 5 và nh h n 40 là:……….ố ữ số lớn hơn 40 là: ……… ố ơn vị ị ằm giữa 20 và 70 là: ……… ỏ hơn 50 là: ……… ơn vị d) Các s có ch s hàng ch c b ng 8 và nh h n 86 là:……… ố ữ số lớn hơn 40 là: ……… ố ục ằm giữa 20 và 70 là: ……… ỏ hơn 50 là: ……… ơn vị
Đi n d u >, < ho c = thích h p vào ch ch m: ền chữ hoặc số thích hợp vào chỗ chấm ấp vào link) ặc số thích hợp vào chỗ chấm ợp vào chỗ chấm ỗ chấm ấp vào link)
5
6
LINK XEM TH TÀI LI U HAY B C TI U H C (nh p vào link) Ử TÀI LIỆU HAY BẬC TIỂU HỌC (nhấp vào link) ỆU HAY BẬC TIỂU HỌC (nhấp vào link) ẬP TOÁN CUỐI KÌ 2 LỚP 1 ỂU HỌC (nhấp vào link) ỌC (nhấp vào link) ấp vào link)
https://drive.google.com/drive/folders/15ihBSQQ8sxtNaChl4IiabmxZuFjJpvxV? usp=sharing
CH Đ Ủ ĐỀ 1 SỐ VÀ CẤU TẠO SỐ Ề CƯƠNG ÔN TẬP TOÁN CUỐI KÌ 2 LỚP 1 2 SO SÁNH SỐI KÌ 2 LỚP 1
Trang 61 Tính nh m: ẩm:
2 Đi n s thích h p vào ô tr ng (theo m u): ền chữ hoặc số thích hợp vào chỗ chấm ố thích hợp vào chỗ chấm ợp vào chỗ chấm ố thích hợp vào chỗ chấm ẫu):
a)
b)
c)
d)
3 ?
a)
b)
c)
4* Đi n d u +, - vào ô tr ng và s vào ch ch m cho thích h p: ền chữ hoặc số thích hợp vào chỗ chấm ấp vào link) ố thích hợp vào chỗ chấm ố thích hợp vào chỗ chấm ỗ chấm ấp vào link) ợp vào chỗ chấm
c) 14 5 7 = 12 d) 10 6 4 = 12
CH Đ Ủ ĐỀ 1 SỐ VÀ CẤU TẠO SỐ Ề CƯƠNG ÔN TẬP TOÁN CUỐI KÌ 2 LỚP 1 3 PHÉP TÍNH
Số
- 8
+ 5 14
+ 5
- 3 17
+ 6
- 9 17
Trang 75 Đi n s thích h p vào ô tr ng: ền chữ hoặc số thích hợp vào chỗ chấm ố thích hợp vào chỗ chấm ợp vào chỗ chấm ố thích hợp vào chỗ chấm
a) 12
+ 7 b) 15+ 5 c) 11+ 7 d) 16 + 3
e) 18
- 7 g) 16 - 5 h) 19 - 1 i) 16 - 3
N i (theo m u):ố
6
7
8
14 – 2 < < 10 + 5 17 – 4 < < 19 - 3
14 – 1 < < 10 + 0 12 + 4 < < 19 - 6
Đi n d u >, < ho c thích h p vào ch ch m: ền chữ hoặc số thích hợp vào chỗ chấm ấp vào link) ặc số thích hợp vào chỗ chấm ợp vào chỗ chấm ỗ chấm ấp vào link)
9
14 15 16 17 18 19
15 14
13 12
11
16 + 1+ 0
14 + 2 + 3
12 + 1 + 2
11 + 1 + 5
10 + 1+ 3
13 + 0 + 3
10 + 6 + 2
11 + 4 + 4
1) 70 – 20 + 10
2) 14 + 65 - 29
3) 15 + 42 + 30
4) 60 + 29 - 72
a) 70 – 60 + 40 b) 98 - 64 + 53 c) 22 + 65 - 70 d) 20 + 30 + 10
Trang 810 Đ t tính r i tính: ặc số thích hợp vào chỗ chấm ồi tính:
Đi n s ho c d u +, -, >, <, = thích h p vào ô tr ng:ền trước của 20 là……… ố ặc dấu +, -, >, <, = thích hợp vào ô trống: ất có hai chữ số giống nhau là …………, của số nhỏ ợc: ố
11*
18
18
18
18
18
18
18
18
= 20 v
<
-22
=
78
-78
10 94
+
87 99
45
78
34
Trang 913
Bài 1 Bút nào dài hơn?
Bài 2 Vật nào ngắn nhất?
Bài 3 Số thích hợp điền vào ô trống là:
A 3
B 1
C 2
Bài 4 Lan không cao bằng Nam (Lan cũng không cao hơn Nam), nhưng Lan cao hơn Mai Trong ba bạn, ai là người thấp nhất?
Bài 5 Thực hành đo bằng gang tay của em rồi viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a) Bàn học của em dài khoảng ……… gang tay
b) Bút mực của em dài khoảng ……… gang tay
c) Cặp sách của em dài khoảng ……… gang tay
0 +
= 10 v
2 + 5
-CH Đ Ủ ĐỀ 1 SỐ VÀ CẤU TẠO SỐ Ề CƯƠNG ÔN TẬP TOÁN CUỐI KÌ 2 LỚP 1 4 Đ I L ẠO SỐ ƯỢNG NG
=
78
8
Trang 10Bài 6 Em hãy vẽ hai vật (hoặc người) bất kì rồi so sánh chiều cao của chúng:
Bài 7 Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống.
Trên thước có vạch chia thành từng …………
Bài 8 Xăng-ti-mét viết tắt là:
Bài 9 Bút chì dài:
Bài 10 Nối đồ vật với độ dài phù hợp.
3 cm
8 cm
1 gang tay
……… cao hơn ………
……… thấp hơn ………
Trang 11Bài 11 Tô màu vào những đồ vật có độ dài bằng 5 cm hoặc dài hơn 5 cm.
Bài 12 Đi n ch ho c s thích h p vào ch ch m: ền chữ hoặc số thích hợp vào chỗ chấm ữ hoặc số thích hợp vào chỗ chấm ặc số thích hợp vào chỗ chấm ố thích hợp vào chỗ chấm ợp vào chỗ chấm ỗ chấm ấp vào link)
1
a) 14cm + 5cm = ……… b) 10cm + 8cm = ………
c) 19cm – 9cm = ……… d) 16cm – 3cm = ………
2 a) 18cm – …….cm = 12cm b) 10cm + …… cm = 19cm c) 19cm – …….cm = 10cm d) 16cm + cm = 19cm 3 a) Lúc 8 gi : kim ng n c a đ ng h ch s và kim dài ch s .ời ủa 20 là……… ỉ số và kim dài chỉ số ố ỉ số và kim dài chỉ số ố b) Lúc 6 gi : kim ng n c a đ ng h ch s và kim dài ch s .ời ủa 20 là……… ỉ số và kim dài chỉ số ố ỉ số và kim dài chỉ số ố c) Lúc 12 gi : kim ng n c a đ ng h ch s và kim dài ch s .ời ủa 20 là……… ỉ số và kim dài chỉ số ố ỉ số và kim dài chỉ số ố 4 Vi t (theo m u): ết (theo mẫu): ẫu): M u: 4cm + 3cm = 7cm 4 giời
Trang 12
a) H ng ngày em ng d y lúc gi ằm giữa 20 và 70 là: ……… ủa 20 là……… ậy lúc giờ ời
b) Bu i sáng l p em vào h c lúc gi ổi sáng lớp em vào học lúc giờ ớn hơn 40 là: ……… ọc số ời
c) Bu i t i em thổi sáng lớp em vào học lúc giờ ố ườing đi ng lúc gi ủa 20 là……… ời
6 N i (theo m u): ố thích hợp vào chỗ chấm ẫu):
7 N i (theo m u): ố thích hợp vào chỗ chấm ẫu):
Bu i t i em đi ngổi sáng lớp em vào học lúc giờ ố ủa 20 là………
lúc 9 gi ời
Em h c xong bu i sangọc số ổi sáng lớp em vào học lúc giờ
lúc 11 gi ời
Em h c bu i chi uọc số ổi sáng lớp em vào học lúc giờ ền trước của 20 là………
lúc 2 gi ời
Em đi đ n trết số ườing lúc 7 gi sáng.ời
Em th c d y ứ tự từ bé đến lớn là:……… ậy lúc giờ
lúc 6 gi sáng.ời
Trang 138 a) M i tu n l có ngày, là các ngày
b) Hôm qua là ch nh t V y hôm nay là ủa 20 là……… ậy lúc giờ ậy lúc giờ c) Hôm qua là th t V y ngày mai là ứ tự từ bé đến lớn là:……… ư ậy lúc giờ
9 Hôm nay là th sáu ngày 8 tháng 2.ứ tự từ bé đến lớn là:………
a) Hôm qua là
b) Ch nh t tu n này là ngày ủa 20 là……… ậy lúc giờ
10 Đúng ghi Đ, sai ghi S và ô tr ng: ố thích hợp vào chỗ chấm
a) 70cm – 30cm = 40cm
b) 50 + 30 = 80cm
c) 10cm + 30cm – 20cm = 20cm
Trang 14II/ HÌNH HỌC
Mức 1: Nhận biết
Bài 1/.Hình vuông có:
a.1 b.3 c 4 d.2
Bài 2/ Hình tròn có:
a.1 b.3 c 4 d.2
Bài 3/ Hình vuông có:
a.1 b.2 c 3 d.4
4/ Hình vuông có :
a 4 b 5 c 3 d 2
CH Đ Ủ ĐỀ 1 SỐ VÀ CẤU TẠO SỐ Ề CƯƠNG ÔN TẬP TOÁN CUỐI KÌ 2 LỚP 1 5 HÌNH H C ỌC (nhấp vào link)
Trang 15Mức 2: Thông hiểu
Bài 1/ Tô màu xanh vào hình tròn, đỏ vào hình tam giác, vàng vào hình vuông:
Bài 2:Tô màu: Hình vuông tô màu đỏ, hình tròn tô màu xanh, hình tam giác tô màu vàng, hình chữ nhật tô màu tím
Bài 3: Nhìn hình vẽ điền số thích hợp:
- Có ….hình vuông
- Có …hình tam giác
Bài 4/ Có hình vuông
Có ……hình chữ nhật
Bài 6/ Số hình tam giác là………
Bài 7/ Có hình vuông
Mức 3 :Vận dụng
Bài 1:Hình bên có:
Bài 5/ Hình bên:
- Có hình vuông
- Có hình tròn
Trang 16Hình vuông Hình tròn Hình tam giác Hình chữ nhật
Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
Bài 2: Hình bên có:
….khối hình lập
phương
… khối hộp chữ nhật
Bài 3: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
Hình bên có:
….hình tròn
… hình chữ nhật
… hình vuông
… hình tam giác
Bài 1 Đi n ch ho c s thích h p vào ch ch m: ền chữ hoặc số thích hợp vào chỗ chấm ữ hoặc số thích hợp vào chỗ chấm ặc số thích hợp vào chỗ chấm ố thích hợp vào chỗ chấm ợp vào chỗ chấm ỗ chấm ấp vào link)
1.Vườin d a nhà Hòa có 62 cây d a Năm nay ông n i tr ng thêm 36 cây n a V yừ 21 đến 30 là:……… ừ 21 đến 30 là:……… ột chữ số là ………… ữ số lớn hơn 40 là: ……… ậy lúc giờ
vườin d a nhà Hòa có t t c cây d a.ừ 21 đến 30 là:……… ất có hai chữ số giống nhau là …………, của số nhỏ ả cây dừa ừ 21 đến 30 là:………
CH Đ Ủ ĐỀ 1 SỐ VÀ CẤU TẠO SỐ Ề CƯƠNG ÔN TẬP TOÁN CUỐI KÌ 2 LỚP 1 6 GI I TOÁN CÓ L I VĂN ẢI TOÁN CÓ LỜI VĂN ỜI VĂN
Trang 172 C hai đo n th ng AB và CD dài 56cm Bi t đo n th ng AB dài 24cm ả cây dừa ạn thẳng AB và CD dài 56cm Biết đoạn thẳng AB dài 24cm ẳng AB và CD dài 56cm Biết đoạn thẳng AB dài 24cm ết số ạn thẳng AB và CD dài 56cm Biết đoạn thẳng AB dài 24cm ẳng AB và CD dài 56cm Biết đoạn thẳng AB dài 24cm
V y đo n th ng CD dài là: ậy lúc giờ ạn thẳng AB và CD dài 56cm Biết đoạn thẳng AB dài 24cm ẳng AB và CD dài 56cm Biết đoạn thẳng AB dài 24cm
3. Hai đo n dây dài 20cm Đ dài c a m i đo n là s tròn ch c V y m i đo n dâyạn thẳng AB và CD dài 56cm Biết đoạn thẳng AB dài 24cm ột chữ số là ………… ủa 20 là……… ạn thẳng AB và CD dài 56cm Biết đoạn thẳng AB dài 24cm ố ục ậy lúc giờ ạn thẳng AB và CD dài 56cm Biết đoạn thẳng AB dài 24cm
đó dài là: cm
4. L p 1A có 14 h c sinh nam S h c sinh nam và s h c sinh n c a l p đó b ngớn hơn 40 là: ……… ọc số ố ọc số ố ọc số ữ số lớn hơn 40 là: ……… ủa 20 là……… ớn hơn 40 là: ……… ằm giữa 20 và 70 là: ……… nhau V y l p đó có t t c h c sinh.ậy lúc giờ ớn hơn 40 là: ……… ất có hai chữ số giống nhau là …………, của số nhỏ ả cây dừa ọc số
5. a) Trung th p h n Ngân V y Ngân h n Trung Chi u cao c a haiất có hai chữ số giống nhau là …………, của số nhỏ ơn vị ậy lúc giờ ơn vị ền trước của 20 là……… ủa 20 là………
b n ạn thẳng AB và CD dài 56cm Biết đoạn thẳng AB dài 24cm
b) B ng vi t dài h n bàn h c V y bàn h c b ng vi t B ngả cây dừa ết số ơn vị ọc số ậy lúc giờ ọc số ả cây dừa ết số ả cây dừa
vi t và bàn h c có đ dài ết số ọc số ột chữ số là …………
Bài 2 Mẹ đi công tác 1 tuần và thêm 3 ngày nữa Hỏi mẹ đi công tác tất cả mấy ngày ?
Bài 3 Mẹ mua về một số quả táo, bữa trưa ăn 5 quả táo, bữa tối ăn 4 quả táo thì còn 10 quả Hỏi mẹ mua bao nhiêu quả táo?
Trả lời: ………
Trả lời:………