1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

DE THI KHAO SAT HSG 2012 2013 HUYEN XUAN TRUONG

4 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 76,69 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HUYỆN XUÂN TRƯỜNG ĐỀ CHÍNH THỨC.. Câu 2: Tích của tất cả các số nguyên âm thỏa mãn.[r]

Trang 1

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

HUYỆN XUÂN TRƯỜNG

ĐỀ CHÍNH THỨC

ĐỀ THI KHẢO SÁT HỌC SINH GIỎI

Năm học 2012 - 2013

MÔN: TOÁN LỚP 8

(Thời gian:120 phút, không kể thời gian giao đề)

I PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 2 điểm)

Câu 1: Phương trình ẩn x: a2  1x  1 0

là phương trình bậc nhất một ẩn khi và chỉ khi :

A a 1 B a 1 C a 1và a 1 D a 1hoặc a 1

Câu 2: Tập nghiệm của phương trình x2 4x  4 0 có số phần tử là:

Câu 3: Cho ABC cân đỉnh A biết AB = 5 cm, BC = 6 cm thì diện tích ABC bằng:

Câu 4:Cho tam giác ABC vuông đỉnh A có AD là đường phân giác Biết AB = 3cm;

AC = 4cm thì độ lớn đoạn BD bằng:

A

15

7

7

20 7

II PHẦN TỰ LUẬN ( 18 điểm)

Bài 1: ( 3 điểm) Cho các số a và b thỏa mãn a + b = 1

Tính giá trị của biểu thức M  2a3 b3 3a2 b2

Bài 2: (5 điểm) Giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình

Giải phương trình : x x( 1)(x 2)(x 3) 24

Bài 3: ( 4 điểm) Cho hình vuông ABCD, điểm E nằm giữa A và B Tia phân giác của góc

CDE cắt BC tại K Chứng minh AE + CK = DE

Bài 4: ( 4 điểm)

Cho ABC trên cạnh BC lấy 2 điểm M và N sao cho M nằm giữa B và N và MAB NAC  Chứng minh:

2

.

 

 

 

Bài 5: ( 2 điểm) Cho biểu thức A n n ( 1)(n2)(n3) với n là số tự nhiên khác 0

Chứng minh A không thể là số chính phương

Họ và tên thí sinh Số báo danh

Trang 2

Chữ ký của giám thị 1 Chữ ký của giám thị 2

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

HUYỆN XUÂN TRƯỜNG

ĐỀ CHÍNH THỨC

ĐỀ THI KHẢO SÁT HỌC SINH GIỎI

Năm học 2012 - 2013

MÔN: TOÁN LỚP 7

(Thời gian:120 phút, không kể thời gian giao đề)

I PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 2 điểm)

Câu 1: Tìm x; y biết: 4 5

và x.y = 20 Ta có:

A x4;y5 B x4;y5 C x4;y5 D x4;y5hoặc x4;y5

Câu 2: Các giá trị của x để biểu thức A(5 x x)( 8)có giá trị dương là:

A x < - 8 và x > 5 B x < 5 C X > -8 D -8< x < 5

Câu 3: Cho tam giác ABC vuông tại A; AB 7,AC 2 Độ dài cạnh BC bằng:

Câu 4:Cho tam giác ABC vuông tại A, AH AHBC tại H Các tia phân giác của góc C và góc BAH cắt nhau tại điểm I Số đo góc AIC bằng:

II PHẦN TỰ LUẬN ( 18 điểm)

Bài 1: ( 3 điểm) Tìm x biết: 2 4

2x 4x

Bài 2: (3 điểm) Tính giá trị của biểu thức

2

3

2 x y

 

 tại x, y thỏa mãn x 1 y 22 0

Bài 3: ( 4 điểm) Cho các tỉ số bằng nhau:

b c d  a c d  a b d  a b c  Tìm giá trị của mỗi tỉ số đó?

Bài 4: ( 6 điểm) Cho tam giác ABC vuông cân tại A M là trung điểm của BC Trên đoạn BC

lấy điểm D tùy ý (D khác M) Vẽ BHAD tại H,CKAD tại K

a Chứng minh: BH2 + CK2 không phụ thuộc vào vị trí của điểm D trên cạnh BC

b Chứng minh: Tam giác MHK vuông cân tại M

Bài 5: ( 2 điểm) Cho tam giác ABC có A 900 Trên các cạnh AB, AC lần lượt lấy các điểm

M, N không trùng với các đỉnh của tam giác Chứng minh rằng BC > MN

Trang 3

Họ và tên thí sinh Số báo danh Chữ ký của giám thị 1 Chữ ký của giám thị 2

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

HUYỆN XUÂN TRƯỜNG

ĐỀ CHÍNH THỨC

ĐỀ THI KHẢO SÁT HỌC SINH GIỎI

Năm học 2012 - 2013

MÔN: TOÁN LỚP 6

(Thời gian:120 phút, không kể thời gian giao đề)

I PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 2 điểm)

Câu 1: Tập hợp A ={0; 1; 2; 3} có bao nhiêu tập con có hai phần tử:

Câu 2: Tích của tất cả các số nguyên âm thỏa mãn x 3là:

Câu 3: Cho x thuộc Z thỏa mãn

3 12

x x

 thì x bằng:

Câu 4: Cho 4 tia chung gốc, số góc có số đo không lớn hơn 1800 được tạo thành là bao nhiêu?

II PHẦN TỰ LUẬN ( 18 điểm)

Bài 1: ( 4 điểm) a Tính A - B biết :

1 3 5 7 2011 2013

2 4 6 8 2012 2014

A B

      

      

b Cho

2011 2012

2012 2013

2011 2012

2012 2013

So sánh M và N

Bài 2: (4 điểm) Cho phân số

1 ( , 3) 3

n

n

a Tìm n để P là số nguyên

b Tìm n để P là phân số tối giản

Bài 3: (3điểm) Tìm số tự nhiên nhỏ nhất chia cho 5, cho 7, cho 9 có số dư theo thứ tự là 3; 4; 5 Bài 4: ( 3 điểm) Cho ba số nguyên tố lớn hơn 3

Chứng minh rằng tồn tại hai số có tổng hoặc hiệu chia hết cho 12

Bài 5: ( 4 điểm)

a Tìm số giao điểm tối đa có thể có được tạo nên bởi 10 đường thẳng

b Cho 20 điểm trong đó có x điểm thẳng hàng x 3, cứ qua 2 điểm ta vẽ được một đường thẳng Tìm x biết vẽ được tất cả 170 đường thẳng

Trang 4

Họ và tên thí sinh Số báo danh Chữ ký của giám thị 1 Chữ ký của giám thị 2

Ngày đăng: 12/07/2021, 23:41

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w